Gói thầu: Dàn dựng gian hàng, nhà bạt, trang trí tổng thể và các dịch vụ phục vụ hội chợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC |
| Tên gói thầu | Dàn dựng gian hàng, nhà bạt, trang trí tổng thể và các dịch vụ phục vụ hội chợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636931 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước và Doanh nghiệp đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 13:50:00 đến ngày 2022-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,695,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 508.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ từ 200 gian hàng trở lênTài liệu đính kèm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc, mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC |
| E-CDNT 1.2 |
Dàn dựng gian hàng, nhà bạt, trang trí tổng thể và các dịch vụ phục vụ hội chợ Tổ chức Hội chợ công thương khu vực ĐBSCL - Hậu Giang năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước và Doanh nghiệp đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Hậu Giang, địa chỉ: số 9/5 đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3.580.345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: đường Thống Nhất, khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3878.891; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng rôn in hiflex 1m x 8m | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 20 | |
| 2 | Cờ phướn in hiflex 0,8m x 2,4m | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 600 | |
| 3 | Xe loa cổ động từ TP Vị Thanh đến các huyện (bình quân chạy mỗi ngày từ 80 - 100km trong 08 ngày trước và trong Hội chợ) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 8 | |
| 4 | Tờ rơi quảng bá hội chợ (giấy couche, kích thước 15cm x 20cm) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 7.000 | |
| 5 | Thiết kế tổng thể Hội chợ (sơ đồ bối trí mặt bằng, phương án trang trí tổng thể) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 6 | Xử lý mặt đường nhựa trả lại hiện trạng mặt bằng sau khi kết thúc hội chợ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 7 | Dựng nhà bạt mái che cho toàn bộ gian hàng hội chợ trên các con đường giao thông 18m x 126m, 18m x 114m. | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4.320 | |
| 8 | Chi phí thuê dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn của doanh nghiệp (Một gian hàng tiêu chuẩn bao gồm: diện tích mặt bằng 9m2, khung nhôm tròn rãnh, có vách ngăn ván ép mdf trắng, thảm trải sàn, sàn lót palet nhựa, bảng tên công ty trên tráng gian hàng, 01 bàn, 02 ghế, 02 đèn nêon 1.2m, 1 ổ cắm điện. | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Gian | 257 | |
| 9 | Hệ thống nước | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ điện hệ thống tiếp địa và đấu nối | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 11 | Tiền điện sử dụng. | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 12 | Đèn Halogen loại lớn (tại cổng chính 14 cái, cổng phụ 12 cái, dọc đường dẫn vào mỗi cổng 5 cái (10), 4 cái dọc công viên chiến thắng) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 40 | |
| 13 | Đèn pha có độ sáng cao, phóng xa | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 5 | |
| 14 | Thuê hệ thống phát thanh toàn khu vực hội chợ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 15 | Thuê 04 nhà vệ sinh di động cả nhân viên trực vệ sinh | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà | 4 | |
| 16 | Vệ sinh môi trường (thuê thu dọn rác và vận chuyển trong toàn bộ khuôn viên hội chợ) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | kỳ HC | 1 | |
| 17 | Văn Phòng trực (y tế, công an) nhà bạt 4m x 7m = 28m2 | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | phòng | 1 | |
| 18 | Văn Phòng trực ban tổ chức hội chợ- Nhà bạt (4m x 7m)=28m2 -Vách lưng khung sắt in hiflex 7m x 2,4m.-Bảng BTC gắn trên nhà bạt khung sắt in hiflex 7m x 0,6m -4 Bàn, 8 ghế làm việc +2 Đèn neon + Thảm trải sàn (28m2) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | phòng | 1 | |
| 19 | Cổng chính: Cao 7m, ngang 18m, chất liệu gồm khung sắt, in bặt hi-flex, chất lượng cao, 7m x 18m x 2 mặt | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 20 | Cổng phụ (6m x 12m): gồm khung, in bặt hi-flex chất lượng cao , 6m x 12m x 2 mặt | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 21 | Panô mặt trước: (2m*3m gồm khung sắt, in bạt hi-flex) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 32 | |
| 22 | Dây cờ nhiều màu treo từ cổng vào sân khấu, dọc theo hàng rào cổng chính | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | m | 500 | |
| 23 | Cờ chuối | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 150 | |
| 24 | Trang trí điểm nhấn trong hội chợ (17 tốp ten , hộp đèn), các loại đèn trang trí…)Lắp đặt và tháo dỡ: - topten: 10 cái - Trụ tam giác đền (khung sắt in hiflex đèn bên trong): 7 cái - Đèn lồng: 60 cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 2 | |
| 25 | Thuê lực lượng công an, an ninh địa phương (31 người x 7 ngày) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | kỳ HC | 1 | |
| 26 | Thuê bảo vệ chuyên nghiệp (vệ sĩ) (16 người x 7 ngày)HC | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 27 | Phòng chống cháy nổ (thuê bình xịt PCCC, thuê nhân công trực PCCC và an toàn) thuê 40 bình, công trực 4 người x 7 ngày. | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 28 | Thuê trực y tế tại hội chợ 1 ca x 2 người x 7 ngày | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | kỳ HC | 1 | |
| 29 | Nhà bạc che đại biểu dự khai mạc (16m x 12,5m) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 200 | |
| 30 | Sân khấu (8m x 14m) + phông sân khấu (khung sắt in hiflex 4,5m x 14m), trang tri sân khấu... | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 31 | Âm thanh, ánh sáng | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | buổi | 1 | |
| 32 | Văn nghệ khai mạc ( 4 tiết muc) và MC chương trình. | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | buổi | 1 | |
| 33 | Thảm trải trước sân khấu khai mạc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 200 | |
| 34 | Bàn (16), ghế (300) (bàn ghế VIP) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 300 | |
| 35 | Các vật dụng phục vụ khai mạc (hoa cài áo, hoa khai mạc, hoa để bàn, pháo giấy, kéo, băng keo, khay) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Buổi | 1 | |
| 36 | Cây cảnh trang trí, bục phát biểu, | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | buổi | 1 | |
| 37 | Lễ tân | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | người | 22 | |
| 38 | Nước uống | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Chai | 300 | |
| 39 | Giấy mời khai mạc (giấy couche, kích thước 18.5cm x 7cm) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 500 | |
| 40 | Thẻ đeo Đại biểu, Ban Tổ chức, Đơn vị tham gia Hội chợ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1.200 | |
| 41 | Bộ brochure quảng bá hội chợ (giấy couche kích thước 21cm x 29,7cm), Bản đăng ký, Hợp đồng, nghiệp thu, thanh lý, … | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 1.000 | |
| 42 | Bao thư lớn (25cm x 35cm) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 700 | |
| 43 | Bao thư nhỏ (12cm x 22cm) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 508.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 508.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ từ 200 gian hàng trở lênTài liệu đính kèm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn VAT hoặc các tài liệu khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 2 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc, mỹ thuật | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi