Gói thầu: Mua sắm thiết bị hạng mục Trường THCS Đà Loan, Tà Năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị hạng mục Trường THCS Đà Loan, Tà Năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339629 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 14:40:00 đến ngày 2022-06-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,242,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): •Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng đã hoàn thành trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (là công trình mua sắm trang thiết bị cho trường học có quy mô, tính chất tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 4 CHương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(kèm theo bản chụp được chứng thực: hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát, lắp đặt hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành chế biến lâm sản- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(kèm theo bản chụp được chứng thực: hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(kèm theo bản chụp được chứng thực: hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp hoặc thợ bậc 3/7 trở lên nhóm ngành cơ khí, hàn mộc, sơn(kèm theo bản chụp được chứng thực: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị hạng mục Trường THCS Đà Loan, Tà Năng Xây dựng 03 Trường trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia: Nguyễn Trãi, Đà Loan, Tà Năng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép phép đăng ký kinh doanh; - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với sản phẩm hàng hóa được nhập khẩu đề nghị cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O và giấy chứng nhận chất lượng C/Q Tên đơn vị sản xuất, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước thì cung cấp giấy chứng nhận chất lượng, catalogue của hàng hóa chào thầu, Tên đơn vị sản xuất, mã hàng hóa (nếu có) hoặc giấy cam kết của đơn vị sản xuất về sản phẩm (tài liệu chứng minh có pháp lý năng lực nhà sản xuất tương đương) đáp ứng đầy đủ các yêu cầu để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Tất cả các sản phẩm phải có thông số kỹ thuật, tên nhà sản xuất, mã sản phẩm (nếu có) để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Thiết bị chào thầu phải chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất năm 2022. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | >5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm: 2019, 2020, 2021 tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn dịch vụ; biên bản nghiệm thu); - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo mẫu số 13, 14 Chương IV; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu sau khi được công nhận trúng thầu (về kỹ thuật, nhân sự, tài chính…) đáp ứng yêu cầu của HSMT; - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bán hàng của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế cho học sinh (phòng thư viện) | 46 | cái | Kích thước (1,2x0,6x1,1)m. Bằng gỗ ghép tự nhiên dày 18mm sơn phủ PU, phía trước có tấm mica kích thước (1,2x0,15) dày 3mm | ||
| 2 | Bàn cho giáo viên (phòng thư viện) | 20 | cái | Kích thước (1,2x0,6x0,75)m. Chân sắt sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ ghép tự nhiên dày18 mm sơn phủ PU. Bàn có hộc kéo và tủ đựng tài liệu | ||
| 3 | Ghế cho giáo viên (phòng thư viện) | 40 | Cái | Kích thước (0,4x0,4x0,9)m. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lưng tựa. Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút. | ||
| 4 | Bàn Lab giáo viên chuyên dùng + Ghế cho giáo viên (phòng ngoại ngữ) | 2 | bộ | * Bàn kích thước (1,6x0,8x0,75)m. Chất liệu gỗ ghép tự nhiên dày 18 mm sơn phủ PU. Bàn có chỗ để máy vi tính, tủ chứa bộ điều khiển giáo viên và các thiết bị hỗ trợ khác.* Ghế kích thước (0,4x0,4x0,9)m. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lưng tựa. Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút. | ||
| 5 | Bàn Lab học sinh 2 chỗ ngồi (phòng ngoại ngữ) | 46 | Cái | Kích thước (1,2x0,6x1,1)m. Bằng gỗ ghép tự nhiên dày 18mm sơn phủ PU. Phía trước có tấm mica kích thước (1,2x0,15) dày 3mm | ||
| 6 | Ghế xếp (phòng ngoại ngữ) | 90 | Cái | Kích thước (0,4x0,4x0,9)m. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lưng tựa. Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút. | ||
| 7 | Bảng phấn từ (Phòng bộ môn Lý) | 2 | Cái | Kích thước (1,2x3,6)m màu xanh viền nhôm chuyên dùng, không bị chói bất kỳ vị trí nào, có khay đựng phấn. | ||
| 8 | Bàn thí nghiệm giáo viên (Phòng bộ môn Vật lý) | 2 | Cái | Kích thước (1,2x0,5x0,78)m. Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU. Chân bàn khung sắt sơn tĩnh điện. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Hộc kéo có khóa. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 9 | Bàn thí nghiệm học sinh lý 2 chỗ (Phòng bộ môn Vật lý) | 46 | Cái | Kích thước (1,2x0,5x0,78)m. Mặt bàn và mặt dựng bằng gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU. Chân bàn khung sắt sơn tĩnh điện. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 10 | Ghế thí nghiệm (Phòng bộ môn Vật lý) | 90 | Cái | Kích thước (0,2x0,3x0,6)m. Chất liệu mặt ngồi gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU. Chân sắt sơn tĩnh điện. | ||
| 11 | Xe đẩy thí nghiệm (Phòng bộ môn Vật lý) | 4 | Cái | Kích thước (0,6x0,46x0,8)mm. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | ||
| 12 | Bồn rửa đôi (Phòng bộ môn Vật lý) | 4 | Cái | Kích thước (1,0x0,4x0,76)m. Bồn rửa, khung chân bằng inox. Liên kết bằng các mối hàn khí argon và bullong. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Bồn có 2 vòi nước và 2 bộ ống xả. | ||
| 13 | Bồn rửa đơn (Phòng bộ môn Vật lý) | 2 | Cái | Kích thước (0,5x0,4x0,76)m. Bồn rửa, khung chân bằng inox. Liên kết bằng các mối hàn khí argon và bullong. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Bồn có 1 vòi nước và 1 bộ ống xả. | ||
| 14 | Tủ dụng cụ (Phòng bộ môn Vật lý) | 4 | Cái | Kích thước (1,2x0,4x1,8)m. Toàn bộ tủ bằng ván gỗ ghép tự nhiên dày 18mm sơn PU. Phần trên cửa kính lùa, phần dưới cửa pano. Hậu tủ MDF dày 5mm phủ cả 2 mặt chống ẩm mốc. | ||
| 15 | Bảng phấn từ (Phòng bộ môn Hóa) | 2 | Cái | Kích thước (1,2x3,6)m màu xanh viền nhôm chuyên dùng, không bị chói bất kỳ vị trí nào, có khay đựng phấn. | ||
| 16 | Bàn thí nghiệm giáo viên (Phòng bộ môn Hóa) | 2 | Cái | Kích thước (1,2x0,5x0,78)m. Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Toàn bộ khung chân bằng Inox liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 17 | Bàn Thí nghiệm học sinh hóa 2 chỗ (Phòng bộ môn Hóa) | 46 | Cái | Kích thước (1,2x0,5x0,78)m. Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Toàn bộ khung chân bằng Inox liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 18 | Ghế thí nghiệm (Phòng bộ môn Hóa) | 90 | Cái | Kích thước (0,2x0,3x0,6)m. Chất liệu mặt ngồi gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU. Chân sắt sơn tĩnh điện. | ||
| 19 | Xe đẩy thí nghiệm (Phòng bộ môn Hóa) | 2 | Cái | Kích thước (0,6x0,46x0,8)mm. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | ||
| 20 | Bồn rửa đôi (Phòng bộ môn Hóa) | 20 | Cái | Kích thước (1,0x0,4x0,76)m. Bồn rửa, khung chân bằng inox. Liên kết bằng các mối hàn khí argon và bullong. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Bồn có 2 vòi nước và 2 bộ ống xả. | ||
| 21 | Bồn rửa đơn (Phòng bộ môn Hóa) | 2 | Cái | Kích thước (0,5x0,4x0,76)m. Bồn rửa, khung chân bằng inox. Liên kết bằng các mối hàn khí argon và bullong. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Bồn có 1 vòi nước và 1 bộ ống xả. | ||
| 22 | Tủ dụng cụ (Phòng bộ môn Hóa) | 2 | Cái | Kích thước (1,2x0,4x1,8)m. Toàn bộ tủ bằng ván gỗ ghép tự nhiên dày 18mm sơn PU. Phần trên của tủ cánh cửa kính lùa 5mm, phần dưới cửa pano. Hậu tủ MDF dày 5mm phủ cả 2 mặt chống ẩm mốc. Tủ có 16 khay nhựa để đựng dụng cụ. | ||
| 23 | Kệ treo phòng thí nghiệm (Phòng bộ môn Hóa) | 2 | Cái | Kích thước (0,8x0,3x1,2)m. Chất liệu: Bằng gỗ ghép tự nhiên dày 18mm sơn PU. Cửa kính lùa. | ||
| 24 | Bảng phấn từ (Phòng bộ môn Sinh vật) | 2 | Cái | Kích thước (1,2x3,6)m màu xanh viền nhôm chuyên dùng, không bị chói bất kỳ vị trí nào, có khay đựng phấn. | ||
| 25 | Bàn thí nghiệm giáo viên (Phòng bộ môn Sinh vật) | 2 | Cái | Kích thước (1,2x0,5x0,78)m. Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Toàn bộ khung chân bằng Inox liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 26 | Bàn Thí nghiệm học sinh sinh 2 chỗ (Phòng bộ môn Sinh vật) | 46 | Cái | Kích thước (1,2x0,5x0,78)m. Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Toàn bộ khung chân bằng Inox liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 27 | Ghế thí nghiệm (Phòng bộ môn Sinh vật) | 90 | Cái | Kích thước (0,2x0,3x0,6)m. Chất liệu mặt ngồi gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU. Chân sắt sơn tĩnh điện. | ||
| 28 | Xe đẩy thí nghiệm (Phòng bộ môn Sinh vật) | 2 | Cái | Kích thước (0,6x0,46x0,8)mm. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | ||
| 29 | Bồn rửa đôi (Phòng bộ môn Sinh vật) | 20 | Cái | Kích thước (1,0x0,4x0,76)m. Bồn rửa, khung chân bằng inox. Liên kết bằng các mối hàn khí argon và bullong. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Bồn có 2 vòi nước và 2 bộ ống xả. | ||
| 30 | Bồn rửa đơn (Phòng bộ môn Sinh vật) | 2 | Cái | Kích thước (0,5x0,4x0,76)m. Bồn rửa, khung chân bằng inox. Liên kết bằng các mối hàn khí argon và bullong. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Bồn có 1 vòi nước và 1 bộ ống xả. | ||
| 31 | Bàn giáo viên (Phòng bộ môn công nghệ) | 2 | Cái | KT (1,2x0,6x0,75)m. Chân sắt sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ ghép tự nhiên dày18 mm sơn phủ PU. Bàn có hộc kéo và tủ đựng tài liệu. | ||
| 32 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ (Phòng bộ môn công nghệ) | 46 | Bộ | - Bàn học sinh 2 chỗ. Kích thước: (1,2x0,45x0,74)m. Khung chân sắt ống thép vuông 25x25, 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện. Hai bên có móc để móc cặp, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt bàn, yếm bàn, đợt bàn bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn phủ PU.- Ghế rời 1 chỗ có lưng tựa. Khung và chân sắt ống thép vuông 20x20 hàn liên kết bằng CO2, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt ghế và tựa ghế bằng ghỗ ghép dày 18mm, sơn phủ PU. Kích thước ván mặt ghế: 380x380mm, kích thước ván lưng tựa 380x150mm. Chiều cao ghế: 450mm, chiều cao cả lưng tựa: 840mm. | ||
| 33 | Ghế xếp (Phòng bộ môn công nghệ) | 2 | Cái | Kích thước (0,4x0,4x0,9)m. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lưng tựa. Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút. | ||
| 34 | Bảng phấn từ (Phòng bộ môn công nghệ) | 2 | Cái | Kích thước (1,2x3,6)m màu xanh viền nhôm chuyên dùng, không bị chói bất kỳ vị trí nào, có khay đựng phấn. | ||
| 35 | Tủ dụng cụ (Phòng bộ môn công nghệ) | 4 | Cái | Kích thước (1,2x0,4x1,8)m. Toàn bộ tủ bằng ván gỗ ghép tự nhiên dày 18mm sơn PU. Phần trên cửa kính lùa, phần dưới cửa pano. Hậu tủ MDF dày 5mm phủ cả 2 mặt chống ẩm mốc. Tủ có 16 khay nhựa để đựng dụng cụ. | ||
| 36 | Bàn ghế cho hiệu trưởng, hiệu phó (văn phòng) | 2 | bộ | Bàn: KT 1200x600x750mm- Gỗ công nghiệp, dày 18mm, mặt phủ melammine, xung quanh cạnh viền có nẹp bọc. Bên trái có ray bàn phím, bên phải 1 hộc và tủ nhỏ để đồ có khóa.GHẾ XOAY: KT ngang 61cm x sâu 67cm x cao 1.115-1.27cm. Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa | ||
| 37 | Bàn giáo viên (văn phòng) | 3 | bộ | BÀN: KT 1200x600x750mm- Gỗ công nghiệp, dày 18mm, mặt phủ melammine, xung quanh cạnh viền có nẹp bọc. Bên trái có ray bàn phím, bên phải 1 hộc và tủ nhỏ để đồ có khóa.GHẾ : KT ngang 42cm x sâu45cm x cao 100cm. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lưng tựa. Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút. | ||
| 38 | Bàn ghế salon (văn phòng) | 1 | bộ | Sản phẩm: bàn ghế phòng khách gỗ tự nhiênChất liệu: Gỗ tự nhiênBao gồm 5 món:+ 1 ghế dài: 1820 x 600mm+ 2 ghế đơn: 780 x 550mm/cái+ 1 ghế đôn: 550 x 550 x 500mm+ 1 bàn trà: 1100 x 550 x 500mm | ||
| 39 | Bàn ghế phòng họp (1 bàn+2 ghế) (văn phòng) | 15 | bộ | BÀN: KT 1200x400x750mm- Mặt, chân, yếm và vách ngăn bằng gỗ công nghiệp, dày 18mm, mặt phủ melammine, chân bàn có nút nhựa hoặc cao su chịu lực chống trầy xước nền nhà.GHẾ : KT ngang 42cm x sâu45cm x cao 100cm. Chân và khung gỗ ghép phủ venneer xoan đào. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): •Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng đã hoàn thành trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (là công trình mua sắm trang thiết bị cho trường học có quy mô, tính chất tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 4 CHương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(kèm theo bản chụp được chứng thực: hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát, lắp đặt hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành chế biến lâm sản- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(kèm theo bản chụp được chứng thực: hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(kèm theo bản chụp được chứng thực: hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 2 | Tốt nghiệp trung cấp hoặc thợ bậc 3/7 trở lên nhóm ngành cơ khí, hàn mộc, sơn(kèm theo bản chụp được chứng thực: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi