Gói thầu: Mua thức ăn gia súc, gia cầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nông nghiệp bền vững |
| Tên gói thầu | Mua thức ăn gia súc, gia cầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220554709 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Sự nghiệp kinh tế và nguồn vốn do đơn vị chủ trì đối ứng (giao tại Quyết định sô 4969/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND thành phố Điện Biên Phủ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 14:32:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 971,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 680.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên hoặc khu vực Tây Bắc. Thức ăn mới sản xuất và còn trong hạn sử dụng là trên 05 tháng kể từ khi giao nhận hang (trừ thức ăn xanh). Hàng hóa nào không đạt yêu cầu phải đổi lại hàng hóa mới bảo đảm yêu cầu về chất lượng cũng như thời gian cung cấp |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành chăn nuôi thú y |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nông nghiệp bền vững |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thức ăn gia súc, gia cầm Ứng dụng khoa học và công nghệ xây dựng mô hình sản xuất nông nghiệp khép kín 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Sự nghiệp kinh tế và nguồn vốn do đơn vị chủ trì đối ứng (giao tại Quyết định sô 4969/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND thành phố Điện Biên Phủ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue hoặc bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Các tài liệu khác chứng minh năng lực của nhà thầu, nhà sản xuất (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (nếu có); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q) ( nếu có); - Các tài liệu liên quan khác (nếu có)… |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tuổi thọ của hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại địa phương nơi thực hiện gói thầu, có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nông nghiệp bền vững (Trường Đại học Tây Bắc); địa chỉ tổ chức: Tổ 2 phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La.; điện thoại 0914568062 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế thành phố Điện Biên Phủ; địa chỉ: Tổ 10 Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; điện thoại: 0230 3810 453. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nông nghiệp bền vững (Trường Đại học Tây Bắc); địa chỉ tổ chức: Tổ 2 phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La; điện thoại: 0944424689.. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nông nghiệp bền vững (Trường Đại học Tây Bắc); địa chỉ tổ chức: Tổ 2 phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La; điện thoại: 0914568062. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thức ăn tinh cho bò sau 12 tháng: 9 tháng x 5 kg/con/ngày x 10 con x 30 ngày/tháng | 13.500 | kg | - Thức ăn tinh bao gồm một hoặc một vài loại thức ăn trong các loại sau: ngô hạt, cám ngô, cám gạo, bột sắn...hoặc thức ăn tinh hỗn hợp dạng viên cho bò thịt-Không bị mốc, không có mùi và vị lạ, không lẫn côn trùng sống.- Đồng màu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu. Hàng được giao tại nơi nhận- Đối với thức ăn tinh hỗn hợp dạng viên cho bò thịt: Thức ăn dạng viên, lót túi linon(25kg/1bao). Bao không bị rách, không bi ̣ẩm mốc, không bị mot. Có số lô Sản xuất, nguồn gốc rõ ràng theo tiêuchuẩn của nhà sản xuất- Hàng hóa nào không đạt yêu cầu phải đổi lại hàng hóa mới bảo đảm yêu cầu về chất lượng cũng như thời gian cung cấp | ||
| 2 | Thức ăn xanh cho bò lớn hơn 12 tháng: 11 tháng x 30kg/con/ngày x 10 con x 30 ngày/tháng | 99.000 | kg | - Thức ăn xanh bao gồm một trong các loại sau: cỏ Voi, cỏ Ghine, thân cây ngô,..- Sản phẩm không bị ủng thối. Hàng được giao tại nơi nhận- Hàng hóa nào không đạt yêu cầu phải đổi lại hàng hóa mới bảo đảm yêu cầu về chất lượng cũng như thời gian cung cấp | ||
| 3 | Thức ăn tinh cho bò trước 12 tháng: 30 con x 3kg/ngày x 4 tháng x 30 ngày/tháng) | 10.800 | kg | - Thức ăn tinh bao gồm một hoặc một vài loại thức ăn trong các loại sau: ngô hạt, cám ngô, cám gạo, bột sắn...hoặc thức ăn tinh hỗn hợp dạng viên cho bò thịt-Không bị mốc, không có mùi và vị lạ, không lẫn côn trùng sống.- Đồng màu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu. Hàng được giao tại nơi nhận- Đối với thức ăn tinh hỗn hợp dạng viên cho bò thịt: Thức ăn dạng viên, lót túi linon(25kg/1bao). Bao không bị rách, không bi ̣ẩm mốc, không bị mot. Có số lô Sản xuất, nguồn gốc rõ ràng theo tiêuchuẩn của nhà sản xuất- Hàng hóa nào không đạt yêu cầu phải đổi lại hàng hóa mới bảo đảm yêu cầu về chất lượng cũng như thời gian cung cấp | ||
| 4 | Thức ăn tinh cho bò sau 12 tháng: 30 con x 3,57kg/ngày x 7 tháng x 30 ngày/tháng) | 22.491 | kg | - Thức ăn tinh bao gồm một hoặc một vài loại thức ăn trong các loại sau: ngô hạt, cám ngô, cám gạo, bột sắn...hoặc thức ăn tinh hỗn hợp dạng viên cho bò thịt-Không bị mốc, không có mùi và vị lạ, không lẫn côn trùng sống.- Đồng màu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu. Hàng được giao tại nơi nhận- Đối với thức ăn tinh hỗn hợp dạng viên cho bò thịt: Thức ăn dạng viên, lót túi linon(25kg/1bao). Bao không bị rách, không bi ̣ẩm mốc, không bị mot. Có số lô Sản xuất, nguồn gốc rõ ràng theo tiêuchuẩn của nhà sản xuất- Hàng hóa nào không đạt yêu cầu phải đổi lại hàng hóa mới bảo đảm yêu cầu về chất lượng cũng như thời gian cung cấp | ||
| 5 | Thức ăn xanh cho bò nhỏ hơn 12 tháng (20kg/con/ngày x 4 tháng x 30 con x 30 ngày/tháng) | 72.000 | kg | - Thức ăn xanh bao gồm một trong các loại sau: cỏ Voi, cỏ Ghine, thân cây ngô,..- Sản phẩm không bị ủng thối. Hàng được giao tại nơi nhận- Hàng hóa nào không đạt yêu cầu phải đổi lại hàng hóa mới bảo đảm yêu cầu về chất lượng cũng như thời gian cung cấp | ||
| 6 | Thức ăn xanh cho bò lớn hơn 12 tháng (30kg/con/ngày x 7 tháng x 30 con x 30 ngày/tháng) | 189.000 | kg | - Thức ăn xanh bao gồm một trong các loại sau: cỏ Voi, cỏ Ghine, thân cây ngô,..- Sản phẩm không bị ủng thối. Hàng được giao tại nơi nhận- Hàng hóa nào không đạt yêu cầu phải đổi lại hàng hóa mới bảo đảm yêu cầu về chất lượng cũng như thời gian cung cấp | ||
| 7 | Thức ăn hỗn hợp (cho lợn lai, 234kg/con, hàm lượng protein thô từ 14-19%) | 14.040 | kg | - Cám HH hoàn chỉnh cho lợn thịt từ 30-60 kg- Thức ăn (cám) HH hoàn chỉnh cho lợn siêu nạc từ 15-45kg- Cám HH hoàn chỉnh cho lợn siêu nạc từ 10-30kg - Thức ăn(cám) hỗn lợp cho lợn thịt từ 30Kg - xuất - Quy cách: Thức ăn dạng viên, lót túi linon(25kg/1bao), tỷ lệ Protein (độ đạm) 14-19%; Bao không bị rách, không bi ̣ẩm mốc, không bị mot.Có số lô Sản xuất, nguồn gốc rõ ràng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 8 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà từ 8-21 ngày tuổi (0,7kg/con) | 350 | kg | Cám HH hoàn chỉnh cho gà con từ 1-25 ngày- Quy cách: Thức ăn dạng viên,mảnh, lót túi linon(25kg/1bao), tỷ lệ Protein (độ đạm) 14-19%; Bao không bị rách, không bi ̣ẩm mốc, không bị mot.Có số lô Sản xuất, nguồn gốc rõ ràng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 9 | Thức ăn hỗn hợp cho gà từ 22 ngày - xuất chuồng (5,2kg/con) | 2.600 | kg | - Cám HH hoàn chỉnh cho gà trắng từ 29 ngày – xuất bán.- Quy cách: Thức ăn dạng viên,mảnh, lót túi linon(25kg/1bao), tỷ lệ Protein (độ đạm) 14-19%; Bao không bị rách, không bi ̣ẩm mốc, không bị mot.Có số lô Sản xuất, nguồn gốc rõ ràng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 680.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên hoặc khu vực Tây Bắc. Thức ăn mới sản xuất và còn trong hạn sử dụng là trên 05 tháng kể từ khi giao nhận hang (trừ thức ăn xanh). Hàng hóa nào không đạt yêu cầu phải đổi lại hàng hóa mới bảo đảm yêu cầu về chất lượng cũng như thời gian cung cấp | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 nhân viên kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành chăn nuôi thú y | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi