Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643871-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học Vật liệu
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220526484
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 14:24:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 625,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.875E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hóa chất năm 2022
“Nghiên cứu chế tạo vật liệu composit nhựa sinh học trên cơ sở sợi chuối/nhựa polyeste”, Mã số:TĐNSH0.02/22-24.
03 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học. Địa chỉ: Nhà A18, Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.3756.4312 - Fax: 04.3836.1283
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Viện Hóa học trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và nội thất Việt Nam. Địa chỉ: Số nhà 43, tổ dân cư xóm 4, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần CONINCO công nghệ xây dựng và môi trường. Địa chỉ: Địa chỉ: P301, 302 - C7 Thanh Xuân Bắc - Q.Thanh Xuân - TP.Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với (Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp): Viện Hóa học, địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Hóa học , địa chỉ: Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học. Địa chỉ: Nhà A18, Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.3756.4312 - Fax: 04.3836.1283


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo yêu cầu tại Mục 1 Chương III E-HSMT - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT - Tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, nguyên đai, nguyện kiện.
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không quy định
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1(g) và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học. Địa chỉ: Nhà A18, Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.3756.4312 - Fax: 04.3836.1283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Địa chỉ: Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Tổng hợp Viện Hóa học. Địa chỉ: Nhà A18, Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.3756.4312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch – Tài chính, Viện Hàn lâm KHCNVN Tầng 6, Toà nhà Trung tâm, số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 04.3219.1278 - Fax: 04.3756.2765
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(3-mercaptopropyl) trimethoxysilan4Lọ 500gTinh khiết: ≥95%- Dạng lỏng- Khối lượng riêng: 1.057 g/ml đo ở 25°C- Điểm sôi: 213-215°C- Chỉ số khúc xạ: 1.444- Bảo quản: 2-8°C
22-Cyclohexylethanol2Lọ 500mL- Tinh khiết ≥99%- Dạng lỏng- Khối lượng riêng: 0.919 g/ml đo ở 25°C- Điểm sôi: 206-207°C/745 mmHg- Chỉ số khúc xạ: 1.465
33-aminopropyl triethoxysilane2Lọ 500mLTinh khiết ≥99%- Dạng lỏng- Khối lượng riêng: 0.946 g/ml đo ở 25°C- Điểm sôi: 217°C/760 mmHg
4Acetamide4Lọ 250 g-Tinh khiết ≥99.0%- Dạng tinh thể- Điểm sôi: 213-215°C- Điểm nóng chảy: 78-82°C- Áp suất hơi: 1 mmHg (1°C)
5Acid adipic5Lọ 500 g-Tinh khiết 99%- Dạng tinh thể- Điểm sôi: 265°C/100 mmHg- Điểm nóng chảy: 151-154°C- Nhiệt độ tự bốc cháy: 788°F- Áp suất hơi: 1 mmHg (159.5°C)- Khả năng hòa tan trong nước 23g/l ở 25°C
6Acid lactic6Lọ 1 Kg-Tinh khiết ≥85%- Dạng lỏng- Khối lượng riêng: 1.209 g/ml đo ở 25°C- Điểm sôi: 122°C/15 mmHg- Chỉ số húc xạ: 1.425- pH: 2
7Acid Citric1Lọ 500 g-Tinh khiết ≥97%- Dạng bột- Khối lượng riêng: 1.67 g/cm3 đo ở 20°C- Điểm nóng chảy: 153-159°C- pH: 1.8 (25°C, 50g/l)- Khả năng hòa tan trong nước 50mg/ml thành dung dịch không màu hoặc hơi mờ
8Acid acetic5Chai 500 mLTinh khiết ≥99.5%
9Amoni sunfat1Lọ 500g-Tinh khiết ≥99%- Dạng tinh thể hoặc bột- Khối lượng riêng: 1.77 g/cm3 ở 25°C- Điểm nóng chảy: >280°C- Khả năng hòa tan trong nước 132g/l ở 20°C- pH: 5.0-6.0 (25°C, 5%)
10Anhydride acetic5Lọ 1 Kg-Tinh khiết ≥99.5%- Khối lượng riêng: 1.08g/ml- Điểm sôi: 138-140°C- Điểm nóng chảy: -73°C- Chỉ số khúc xạ: 1.39- Nhiệt độ tự bốc cháy: 629°F- Áp suất hơi: 4 mmHg (20°C)- Tan nhẹ trong nước
11Axit oxalic5Lọ 100g-Tinh khiết ≥99%- Dạng bột hoặc tinh thể- Khối lượng riêng: 1.9 g/cm3 ở 25°C- Điểm nóng chảy: 189.5°C- Áp suất hơi:
12Axit stearic2Lọ 100g-Tinh khiết ≥98.5%- Dạng bột- Khối lượng riêng: 0.845 g/cm3- Điểm nóng chảy: 67-72°C- Điểm sôi: 361°C- Khả năng hòa tan trong chloroform 100mg/ml ở 20°C tạo dung dịch trong suốt không màu
13Benzoyl clorua (C5H6COCl)3Lọ 250g-Tinh khiết ≥99%, chứa ít hơn 1 % propylene oxide làm chất ổn định- Dạng lỏng- Khối lượng riêng: 1.1 g/ml ở 25°C- Điểm sôi: 177-184°C- Điểm nóng chảy: -43°C- Áp suất hơi: 7 mmHg (55°C)- Tan trong nước 0.46 g/l ở 30°C- Chỉ số khúc xạ: 1.538- Nhiệt độ tự bốc cháy: 1085°F
14Chloroform3Lọ 500mL-Tinh khiết ≥99.5%, chứa 100-200 ppm amylenes làm chất ổn định- Dạng lỏng- Khối lượng riêng: 1.492 g/ml ở 25°C- Điểm sôi: 160.5-61.5°C- Điểm nóng chảy: -63°C- Áp suất hơi: 160 mmHg (20°C)- Chỉ số khúc xạ: 1.445
15Dicumyl peroxide4Lọ 500g-Tinh khiết ≥98%- Dạng rắn- Khối lượng riêng: 1.56 g/ml ở 25°C- Điểm nóng chảy: 39-41°C- Áp suất hơi: 15.4 mmHg (38°C)- Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C
16Etanol2Lọ 500mL-Khan nước tinh khiết ≥ 99.5%- Dạng lỏng, không màu- Khối lượng riêng: 0.789 g/ml ở 25°C- Điểm sôi: 78.3°C- Điểm nóng chảy: -114°C- pH: 7 (20°C, 10g/l)
17Etanolamin2Lọ 100 mL-Tinh khiết ≥98%- Dạng lỏng- Khối lượng riêng: 1.012 g/ml ở 25°C- Điểm sôi: 69-70°C/10 mmHg- Điểm nóng chảy:10-11°C- Áp suất hơi: 0.2 mmHg (20°C)- Tan trong nước 0.46 g/l ở 30°C- pH: 12.1 (20°C, 100g/l)- Nhiệt độ tự bốc cháy: 1436°F
18H2O23Lọ 500mL-Tinh khiết ≥99% bao gồm 200ppm axetanilid làm chất ổn định- Dạng lỏng- Khối lượng riêng: 1g/ml ở 25°C- Áp suất hơi: 23.3 mmHg (30°C)- Nồng độ: 3wt% trong nước- Chỉ số khúc xạ: 1.335
19H2SO44Lọ 500mL-Tinh khiết 95% - 98%- Dạng lỏng nhớt, trong- Khối lượng riêng: 1.84 g/ml ở 25°C- Điểm sôi: ~290°C- Áp suất hơi: 1 mmHg (146°C)- pH: 1.2(5g/l)
20H2SO418Lọ 500 mLTinh khiết 95% - 98%
21Kẽm stearat4Lọ 25g-Tinh khiết ≥99%- Điểm nóng chảy: 128-130°C- Nhiệt độ tự bốc cháy: 1454°F- Hòa tan trong benzen, không tan trong alcohol, diethyl ether, nước- Tạp chất ≤3,5% axit tự do như axit stearic
22Kẽm stearat10Lọ 100 g-Tinh khiết ≥98%
23KOH4Chai 1 kg-Tinh khiết 90%, dạng mảnh- Điểm nóng chảy: 361°C- pH: ~13.5 (25°C, 5.6g/l)- Áp suất hơi: 1 mmHg (719°C)- Tan trong nước 1120g/l
24Maleic anhydride2Lọ 500 gTinh khiết 99%
25Maleic anhydrit2Lọ 1kg-Tinh khiết ≥ 99%- Áp suất hơi: 0.16 mmHg (20oC)- Nhiệt độ tự bốc cháy: 870oF- Điểm sôi: 200oC- Điểm nóng chảy: 51-56oC
26Metanol4Lọ 1 lít-Khan, tinh khiết ≥ 99.8%- Điểm nóng chảy:-98°C- Điểm sôi: 64.7°C- Khối lượng riêng: 0.791 g/ml ở 25°C- Áp suất hơi: 97.68 mmHg (20°C)- Chỉ số khúc xạ: 1.329- Nhiệt độ tự bốc cháy: 725°F
27Metyl da cam2Lọ 500g-Tinh khiết ACS, chứa 85% màu- Dang bột- Điểm nóng chảy: >300°C- pH: 3.0-4.4, hồng đến vàng
28n-Hexane2Lọ 1 lít-Tinh khiếtt ≥97%- Dạng lỏng- Điểm sôi: 69°C- Điểm nóng chảy: -95°C- Nhiệt độ tự bốc cháy: 453°F- Khối lượng riêng: 0.659 g/ml ở 25°C- Áp suất hơi: 97.68 mmHg (20°C)- Chỉ số khúc xạ: 1.375- pH: 7
29N-N-dimethylformamide4Lọ 500mL- Tinh khiết ≥ 99%- Dạng lỏng- Điểm sôi: 153°C- Điểm nóng chảy: -61°C- Nhiệt độ tự bốc cháy: 833°F- Khối lượng riêng: 0.944 g/ml ở 25°C- Áp suất hơi: 97.68 mmHg (20°C)- Chỉ số khúc xạ: 1.430- pH: 6.7
30NaClO3Lọ 500mL-Hàm lượng clo 4.00-4.99%- Dạng lỏng- Khối lượng riêng: 1.097 g/ml ở 25°C- Áp suất hơi: 17.5 mmHg (20°C)
31NaOH10Lọ 500gDạng vảy, tinh khiết ≥ 97%
32NaOH3Lọ 500g-Dạng vảy, tinh khiết ≥ 97%- Điểm nóng chảy: 318°C- Khối lượng riêng: 2.13 g/cm3 ở 25°C- Áp suất hơi:
33octadecyl isocyanate1Lọ 500g-Tinh khiết≥ 99%- Điểm nóng chảy: 15-16°C- Điểm sôi: 172-173oC/5 mmHg- Khối lượng riêng: 0.847 g/ml ở 25°C- Áp suất hơi: 1 mmHg (154°C)- Chỉ số khúc xạ: 1.45
34Ống chuẩn HCl2Lọ 100mL-1.0N, thích hợp cho nuôi cấy tế bào- Dung dịch- Dấu vết anion Cl-: pass
35Ống chuẩn NaOH2Lọ 100mL- 1.0N, thích hợp cho nuôi cấy tế bào- Dung dịch- Áp suất hơi: 3 mmHg (37oC)
36Paraffin liquid3Chai 1L-Đáp ứng đặc điểm kỹ thuật phân tích của Ph. Eur.- Dạng lỏng nhớt- Độ nhớt động lưc học: 110-230 mPa.s- Khối lượng riêng: 0.827-0.890 g/ml ở 20oC
37Polyethylene glycol (PEG) 4003Lọ 500g-khối lượng phân tử trung bìnhMw ~ 400- Dạng lỏng nhớt- Chỉ số khúc xạ: 1.466- pH: 4.5-7.5- Độ nhớt: 7.3 cSt (210oF)- Điểm nóng chảy: 4-8oC- Khối lượng riêng: 1.128 g/ml
38Polyethylene glycol (PEG) 40003Lọ 1g-khối lượng phân tử trung bình Mw ~4000- Nguyên chất- Sử dụng trong dược phẩm
39PLA (Polylactic acid)10Lọ 100 gKhối lượng phân tử trung bình Mw ~60.000, tinh khiết ≥ 99.0%
40Poly (3-hydroxybutyrate-Co-3-Hydroxyvalerate)10Lọ 100 gHàm lượng PHV 8 mol%, tinh khiết ≥ 99.0%
41Poly (D-lactic acid)10Lọ 500gTinh khiết ≥ 90.0%
42Poly-(D-Lacticacid)3Lọ 500 mg-Tinh khiết ≥ 90.0%- Nhiệt độ bảo quản: -20oC
43Poly(3-hydroxybutyricacid-co-3-hydroxyvaleric acid) (PHBV)3Lọ 10g-Hàm lượng PHV 8 mol%, tinh khiết ≥ 99.9%- 8% mol xấp xỉ 9% khối lượng
44poly(Lactic Acid)3Lọ 5g-Khối lượng phân tử trung bình w ~60.000, tinh khiết ≥ 99.9%- Dạng rắn
45Poly[(R)-3-hydroxybutyric acid] (PHB)5Lọ 10g-Tinh khiết ≥ 99.0%- Nhiệt độ chuyển tiếp Tm=172oC(DSC)
46Polyvinyl alcohol3Lọ 500g-Khối lượng phân tử trung bình Mw 146.000-186.000- Tinh thể- Độ nhớt: 55-65cP, 4% trong nước (20oC)
47Tetrabutylammonium tetraphenyl borat10Lọ 5g-Tinh khiết ≥ 99.0%- Dạng bột- Điểm nóng chảy 233-237oC- Hòa tan trong acetonitrile: 0.1g/l trong suốt, không màu.
48Toluen3Lọ 500mL-Tinh khiết ≥99.5%- Dạng lỏng- Áp suất hơi: 22 mmHg (20oC)- Nhiệt độ tự bốc cháy: 997oF- Màu: APHA ≤10- Chỉ số khúc xạ: 1.496- Điểm sôi: 110-111oC- Điểm nóng chảy: -93oC- Khối lượng riêng: 0.865 g/ml ở 25oC
49Tween 603Chai 500 mL-Tinh khiết ≥99%- Thành phần: axit stearic 40-60%, tổng axit stearic và axit palmitic ≥90%- Khối lượng riêng: 1.044g/ml ở 25oC- CMC (Phụ gia làm đặc): 27mg/l- HLB (cân bằng dầu-nước): 14.9
50Tween 804Chai 1 L-Khối lượng phân tử trung bìnhMw 79.000- Dạng lỏng nhớt- Thành phần: axit oleic ≥58%- Khối lượng riêng: 1.064 g/cm3-CMC (Phụ gia làm đặc): 0.012 mM (20-25oC)- HLB (cân bằng dầu-nước): 15- Nhiệt độ chuển tiếp: cloud point 65oC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.875E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->