Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học Vật liệu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526484 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 14:24:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 625,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.875E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hóa chất năm 2022 “Nghiên cứu chế tạo vật liệu composit nhựa sinh học trên cơ sở sợi chuối/nhựa polyeste”, Mã số:TĐNSH0.02/22-24. 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo yêu cầu tại Mục 1 Chương III E-HSMT - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT - Tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, nguyên đai, nguyện kiện. |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1(g) và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hóa học. Địa chỉ: Nhà A18, Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.3756.4312 - Fax: 04.3836.1283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Địa chỉ: Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Tổng hợp Viện Hóa học. Địa chỉ: Nhà A18, Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.3756.4312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch – Tài chính, Viện Hàn lâm KHCNVN Tầng 6, Toà nhà Trung tâm, số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 04.3219.1278 - Fax: 04.3756.2765 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (3-mercaptopropyl) trimethoxysilan | 4 | Lọ 500g | Tinh khiết: ≥95%- Dạng lỏng- Khối lượng riêng: 1.057 g/ml đo ở 25°C- Điểm sôi: 213-215°C- Chỉ số khúc xạ: 1.444- Bảo quản: 2-8°C | ||
| 2 | 2-Cyclohexylethanol | 2 | Lọ 500mL | - Tinh khiết ≥99%- Dạng lỏng- Khối lượng riêng: 0.919 g/ml đo ở 25°C- Điểm sôi: 206-207°C/745 mmHg- Chỉ số khúc xạ: 1.465 | ||
| 3 | 3-aminopropyl triethoxysilane | 2 | Lọ 500mL | Tinh khiết ≥99%- Dạng lỏng- Khối lượng riêng: 0.946 g/ml đo ở 25°C- Điểm sôi: 217°C/760 mmHg | ||
| 4 | Acetamide | 4 | Lọ 250 g | -Tinh khiết ≥99.0%- Dạng tinh thể- Điểm sôi: 213-215°C- Điểm nóng chảy: 78-82°C- Áp suất hơi: 1 mmHg (1°C) | ||
| 5 | Acid adipic | 5 | Lọ 500 g | -Tinh khiết 99%- Dạng tinh thể- Điểm sôi: 265°C/100 mmHg- Điểm nóng chảy: 151-154°C- Nhiệt độ tự bốc cháy: 788°F- Áp suất hơi: 1 mmHg (159.5°C)- Khả năng hòa tan trong nước 23g/l ở 25°C | ||
| 6 | Acid lactic | 6 | Lọ 1 Kg | -Tinh khiết ≥85%- Dạng lỏng- Khối lượng riêng: 1.209 g/ml đo ở 25°C- Điểm sôi: 122°C/15 mmHg- Chỉ số húc xạ: 1.425- pH: 2 | ||
| 7 | Acid Citric | 1 | Lọ 500 g | -Tinh khiết ≥97%- Dạng bột- Khối lượng riêng: 1.67 g/cm3 đo ở 20°C- Điểm nóng chảy: 153-159°C- pH: 1.8 (25°C, 50g/l)- Khả năng hòa tan trong nước 50mg/ml thành dung dịch không màu hoặc hơi mờ | ||
| 8 | Acid acetic | 5 | Chai 500 mL | Tinh khiết ≥99.5% | ||
| 9 | Amoni sunfat | 1 | Lọ 500g | -Tinh khiết ≥99%- Dạng tinh thể hoặc bột- Khối lượng riêng: 1.77 g/cm3 ở 25°C- Điểm nóng chảy: >280°C- Khả năng hòa tan trong nước 132g/l ở 20°C- pH: 5.0-6.0 (25°C, 5%) | ||
| 10 | Anhydride acetic | 5 | Lọ 1 Kg | -Tinh khiết ≥99.5%- Khối lượng riêng: 1.08g/ml- Điểm sôi: 138-140°C- Điểm nóng chảy: -73°C- Chỉ số khúc xạ: 1.39- Nhiệt độ tự bốc cháy: 629°F- Áp suất hơi: 4 mmHg (20°C)- Tan nhẹ trong nước | ||
| 11 | Axit oxalic | 5 | Lọ 100g | -Tinh khiết ≥99%- Dạng bột hoặc tinh thể- Khối lượng riêng: 1.9 g/cm3 ở 25°C- Điểm nóng chảy: 189.5°C- Áp suất hơi: | ||
| 12 | Axit stearic | 2 | Lọ 100g | -Tinh khiết ≥98.5%- Dạng bột- Khối lượng riêng: 0.845 g/cm3- Điểm nóng chảy: 67-72°C- Điểm sôi: 361°C- Khả năng hòa tan trong chloroform 100mg/ml ở 20°C tạo dung dịch trong suốt không màu | ||
| 13 | Benzoyl clorua (C5H6COCl) | 3 | Lọ 250g | -Tinh khiết ≥99%, chứa ít hơn 1 % propylene oxide làm chất ổn định- Dạng lỏng- Khối lượng riêng: 1.1 g/ml ở 25°C- Điểm sôi: 177-184°C- Điểm nóng chảy: -43°C- Áp suất hơi: 7 mmHg (55°C)- Tan trong nước 0.46 g/l ở 30°C- Chỉ số khúc xạ: 1.538- Nhiệt độ tự bốc cháy: 1085°F | ||
| 14 | Chloroform | 3 | Lọ 500mL | -Tinh khiết ≥99.5%, chứa 100-200 ppm amylenes làm chất ổn định- Dạng lỏng- Khối lượng riêng: 1.492 g/ml ở 25°C- Điểm sôi: 160.5-61.5°C- Điểm nóng chảy: -63°C- Áp suất hơi: 160 mmHg (20°C)- Chỉ số khúc xạ: 1.445 | ||
| 15 | Dicumyl peroxide | 4 | Lọ 500g | -Tinh khiết ≥98%- Dạng rắn- Khối lượng riêng: 1.56 g/ml ở 25°C- Điểm nóng chảy: 39-41°C- Áp suất hơi: 15.4 mmHg (38°C)- Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C | ||
| 16 | Etanol | 2 | Lọ 500mL | -Khan nước tinh khiết ≥ 99.5%- Dạng lỏng, không màu- Khối lượng riêng: 0.789 g/ml ở 25°C- Điểm sôi: 78.3°C- Điểm nóng chảy: -114°C- pH: 7 (20°C, 10g/l) | ||
| 17 | Etanolamin | 2 | Lọ 100 mL | -Tinh khiết ≥98%- Dạng lỏng- Khối lượng riêng: 1.012 g/ml ở 25°C- Điểm sôi: 69-70°C/10 mmHg- Điểm nóng chảy:10-11°C- Áp suất hơi: 0.2 mmHg (20°C)- Tan trong nước 0.46 g/l ở 30°C- pH: 12.1 (20°C, 100g/l)- Nhiệt độ tự bốc cháy: 1436°F | ||
| 18 | H2O2 | 3 | Lọ 500mL | -Tinh khiết ≥99% bao gồm 200ppm axetanilid làm chất ổn định- Dạng lỏng- Khối lượng riêng: 1g/ml ở 25°C- Áp suất hơi: 23.3 mmHg (30°C)- Nồng độ: 3wt% trong nước- Chỉ số khúc xạ: 1.335 | ||
| 19 | H2SO4 | 4 | Lọ 500mL | -Tinh khiết 95% - 98%- Dạng lỏng nhớt, trong- Khối lượng riêng: 1.84 g/ml ở 25°C- Điểm sôi: ~290°C- Áp suất hơi: 1 mmHg (146°C)- pH: 1.2(5g/l) | ||
| 20 | H2SO4 | 18 | Lọ 500 mL | Tinh khiết 95% - 98% | ||
| 21 | Kẽm stearat | 4 | Lọ 25g | -Tinh khiết ≥99%- Điểm nóng chảy: 128-130°C- Nhiệt độ tự bốc cháy: 1454°F- Hòa tan trong benzen, không tan trong alcohol, diethyl ether, nước- Tạp chất ≤3,5% axit tự do như axit stearic | ||
| 22 | Kẽm stearat | 10 | Lọ 100 g | -Tinh khiết ≥98% | ||
| 23 | KOH | 4 | Chai 1 kg | -Tinh khiết 90%, dạng mảnh- Điểm nóng chảy: 361°C- pH: ~13.5 (25°C, 5.6g/l)- Áp suất hơi: 1 mmHg (719°C)- Tan trong nước 1120g/l | ||
| 24 | Maleic anhydride | 2 | Lọ 500 g | Tinh khiết 99% | ||
| 25 | Maleic anhydrit | 2 | Lọ 1kg | -Tinh khiết ≥ 99%- Áp suất hơi: 0.16 mmHg (20oC)- Nhiệt độ tự bốc cháy: 870oF- Điểm sôi: 200oC- Điểm nóng chảy: 51-56oC | ||
| 26 | Metanol | 4 | Lọ 1 lít | -Khan, tinh khiết ≥ 99.8%- Điểm nóng chảy:-98°C- Điểm sôi: 64.7°C- Khối lượng riêng: 0.791 g/ml ở 25°C- Áp suất hơi: 97.68 mmHg (20°C)- Chỉ số khúc xạ: 1.329- Nhiệt độ tự bốc cháy: 725°F | ||
| 27 | Metyl da cam | 2 | Lọ 500g | -Tinh khiết ACS, chứa 85% màu- Dang bột- Điểm nóng chảy: >300°C- pH: 3.0-4.4, hồng đến vàng | ||
| 28 | n-Hexane | 2 | Lọ 1 lít | -Tinh khiếtt ≥97%- Dạng lỏng- Điểm sôi: 69°C- Điểm nóng chảy: -95°C- Nhiệt độ tự bốc cháy: 453°F- Khối lượng riêng: 0.659 g/ml ở 25°C- Áp suất hơi: 97.68 mmHg (20°C)- Chỉ số khúc xạ: 1.375- pH: 7 | ||
| 29 | N-N-dimethylformamide | 4 | Lọ 500mL | - Tinh khiết ≥ 99%- Dạng lỏng- Điểm sôi: 153°C- Điểm nóng chảy: -61°C- Nhiệt độ tự bốc cháy: 833°F- Khối lượng riêng: 0.944 g/ml ở 25°C- Áp suất hơi: 97.68 mmHg (20°C)- Chỉ số khúc xạ: 1.430- pH: 6.7 | ||
| 30 | NaClO | 3 | Lọ 500mL | -Hàm lượng clo 4.00-4.99%- Dạng lỏng- Khối lượng riêng: 1.097 g/ml ở 25°C- Áp suất hơi: 17.5 mmHg (20°C) | ||
| 31 | NaOH | 10 | Lọ 500g | Dạng vảy, tinh khiết ≥ 97% | ||
| 32 | NaOH | 3 | Lọ 500g | -Dạng vảy, tinh khiết ≥ 97%- Điểm nóng chảy: 318°C- Khối lượng riêng: 2.13 g/cm3 ở 25°C- Áp suất hơi: | ||
| 33 | octadecyl isocyanate | 1 | Lọ 500g | -Tinh khiết≥ 99%- Điểm nóng chảy: 15-16°C- Điểm sôi: 172-173oC/5 mmHg- Khối lượng riêng: 0.847 g/ml ở 25°C- Áp suất hơi: 1 mmHg (154°C)- Chỉ số khúc xạ: 1.45 | ||
| 34 | Ống chuẩn HCl | 2 | Lọ 100mL | -1.0N, thích hợp cho nuôi cấy tế bào- Dung dịch- Dấu vết anion Cl-: pass | ||
| 35 | Ống chuẩn NaOH | 2 | Lọ 100mL | - 1.0N, thích hợp cho nuôi cấy tế bào- Dung dịch- Áp suất hơi: 3 mmHg (37oC) | ||
| 36 | Paraffin liquid | 3 | Chai 1L | -Đáp ứng đặc điểm kỹ thuật phân tích của Ph. Eur.- Dạng lỏng nhớt- Độ nhớt động lưc học: 110-230 mPa.s- Khối lượng riêng: 0.827-0.890 g/ml ở 20oC | ||
| 37 | Polyethylene glycol (PEG) 400 | 3 | Lọ 500g | -khối lượng phân tử trung bìnhMw ~ 400- Dạng lỏng nhớt- Chỉ số khúc xạ: 1.466- pH: 4.5-7.5- Độ nhớt: 7.3 cSt (210oF)- Điểm nóng chảy: 4-8oC- Khối lượng riêng: 1.128 g/ml | ||
| 38 | Polyethylene glycol (PEG) 4000 | 3 | Lọ 1g | -khối lượng phân tử trung bình Mw ~4000- Nguyên chất- Sử dụng trong dược phẩm | ||
| 39 | PLA (Polylactic acid) | 10 | Lọ 100 g | Khối lượng phân tử trung bình Mw ~60.000, tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 40 | Poly (3-hydroxybutyrate-Co-3-Hydroxyvalerate) | 10 | Lọ 100 g | Hàm lượng PHV 8 mol%, tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 41 | Poly (D-lactic acid) | 10 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥ 90.0% | ||
| 42 | Poly-(D-Lacticacid) | 3 | Lọ 500 mg | -Tinh khiết ≥ 90.0%- Nhiệt độ bảo quản: -20oC | ||
| 43 | Poly(3-hydroxybutyricacid-co-3-hydroxyvaleric acid) (PHBV) | 3 | Lọ 10g | -Hàm lượng PHV 8 mol%, tinh khiết ≥ 99.9%- 8% mol xấp xỉ 9% khối lượng | ||
| 44 | poly(Lactic Acid) | 3 | Lọ 5g | -Khối lượng phân tử trung bình w ~60.000, tinh khiết ≥ 99.9%- Dạng rắn | ||
| 45 | Poly[(R)-3-hydroxybutyric acid] (PHB) | 5 | Lọ 10g | -Tinh khiết ≥ 99.0%- Nhiệt độ chuyển tiếp Tm=172oC(DSC) | ||
| 46 | Polyvinyl alcohol | 3 | Lọ 500g | -Khối lượng phân tử trung bình Mw 146.000-186.000- Tinh thể- Độ nhớt: 55-65cP, 4% trong nước (20oC) | ||
| 47 | Tetrabutylammonium tetraphenyl borat | 10 | Lọ 5g | -Tinh khiết ≥ 99.0%- Dạng bột- Điểm nóng chảy 233-237oC- Hòa tan trong acetonitrile: 0.1g/l trong suốt, không màu. | ||
| 48 | Toluen | 3 | Lọ 500mL | -Tinh khiết ≥99.5%- Dạng lỏng- Áp suất hơi: 22 mmHg (20oC)- Nhiệt độ tự bốc cháy: 997oF- Màu: APHA ≤10- Chỉ số khúc xạ: 1.496- Điểm sôi: 110-111oC- Điểm nóng chảy: -93oC- Khối lượng riêng: 0.865 g/ml ở 25oC | ||
| 49 | Tween 60 | 3 | Chai 500 mL | -Tinh khiết ≥99%- Thành phần: axit stearic 40-60%, tổng axit stearic và axit palmitic ≥90%- Khối lượng riêng: 1.044g/ml ở 25oC- CMC (Phụ gia làm đặc): 27mg/l- HLB (cân bằng dầu-nước): 14.9 | ||
| 50 | Tween 80 | 4 | Chai 1 L | -Khối lượng phân tử trung bìnhMw 79.000- Dạng lỏng nhớt- Thành phần: axit oleic ≥58%- Khối lượng riêng: 1.064 g/cm3-CMC (Phụ gia làm đặc): 0.012 mM (20-25oC)- HLB (cân bằng dầu-nước): 15- Nhiệt độ chuển tiếp: cloud point 65oC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.875E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi