Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua ấn chỉ, ấn phẩm năm 2022 của Bệnh viện đa khoa Cà Mau
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua ấn chỉ, ấn phẩm năm 2022 của Bệnh viện đa khoa Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435448 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 14:24:00 đến ngày 2022-06-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 895,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có 01 (một) Hợp đồng cung cấp ấn phẩm, có giá trị ≥ 630.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 630.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành In hoặc Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Kế toán. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành In hoặc Thiết kế đồ họa. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua ấn chỉ, ấn phẩm năm 2022 của Bệnh viện đa khoa Cà Mau Mua ấn chỉ, ấn phẩm năm 2022 của Bệnh viện đa khoa Cà Mau 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ đối với hàng hóa: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau, địa chỉ: Số 16, đường Hải Thượng Lãn Ông, khóm 06, phường 06, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 155A, Đường Bùi Thị Trường, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau; điện thoại: (0290) 383.1019. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau; điện thoại: (0290) 383.1332. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng điểm thi đua cá nhân | 14.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 2 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 13.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 3 | Bảng kiểm trước phẫu thuật | 19.600 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 1 mặt | ||
| 4 | Bảng theo dõi bệnh nhân chạy thận nhân tạo | 36.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 5 | Bảng theo dõi bệnh nhân chạy thận nhân tạo cấp cứu | 500 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram, Khổ giấy A4 in 1 mặt | ||
| 6 | Bảng theo dõi đánh giá hôn mê ở bệnh nhân người lớn theo glasgow | 400 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 7 | Bao phim CT- MIR | 25.000 | Cái | - Kích thước: 37 x 48 cm - Loại giấy: + Bìa Mỹ hoặc tương đương màu vàng định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt | ||
| 8 | Bao phim X Quang | 60.000 | Cái | - Kích thước: 27 x 34 cm - Loại giấy: + Bìa Mỹ hoặc tương đương màu xanh định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt | ||
| 9 | Bao thơ lớn (25 x 35) | 500 | Cái | - Kích thước: 25 x 35 cm - Loại giấy: + For định lượng ≥ 70 gram, màu trắng, in 1 mặt | ||
| 10 | Bao thơ nhỏ (12 x 22) | 800 | Cái | - Kích thước: 12 x 22 cm - Loại giấy: + For định lượng ≥ 70 gram, màu trắng, in 1 mặt | ||
| 11 | Bao thơ trung (17 x 23) | 500 | Cái | - Kích thước: 17 x 23 cm - Loại giấy: + For định lượng ≥ 70 gram, màu trắng, in 1 mặt | ||
| 12 | Bệnh án ngoại khoa Cấp Cứu | 20.000 | Cuốn | - Kích thước: 22 x 31cm - Loại giấy: + Bìa Mỹ hoặc tương đương màu xanh định lượng ≥ 160 gram, kích thước: 44x31cm in 1 mặt, 1 mặt tráng PE + Ruột BB (bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram gồm: 1 tờ bệnh án ngoại khoa khổ A3 in 2 mặt + gáy dài 21 cm, 10 tờ, bản rộng 5 cm (gấp đôi) + 1 tờ phiếu chức năng sống khổ A4 in 2 mặt + 1 tờ phiếu chăm sóc khổ A4 in 2 mặt + đóng lòng | ||
| 13 | Bệnh án nội khoa Cấp Cứu | 29.250 | Cuốn | - Kích thước: 22 x 31cm - Loại giấy: + Bìa Mỹ màu hồng định lượng ≥ 160 gram, kích thướt: 44 x 31cm in 1 mặt, 1 mặt tráng PE + Ruột BB (bãi bằng) trắng định lượng ≥ 58 gram gồm: 1 tờ bệnh án nội khoa khổ A3 in 2 mặt + gáy dài 21 cm, 10 tờ, bản rộng 5 cm (gấp đôi) + 1 tờ phiếu chức năng sống khổ A4 in 2 mặt + 1 tờ phiếu chăm sóc khổ A4 in 2 mặt + đóng lòng | ||
| 14 | Bệnh án ngoại khoa Khám Bệnh | 7.500 | Cuốn | - Kích thước: 22 x 31cm - Loại giấy: + Bìa Mỹ hoặc tương đương màu xanh định lượng ≥ 160 gram, kích thước: 44 x 31cm in 1 mặt, 1 mặt tráng PE + Ruột BB( bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram gồm: 1 tờ bệnh án ngoại khoa khổ A3 in 2 mặt + gáy dài 21 cm, 10 tờ, bản rộng 5 cm (gấp đôi) + 1 tờ phiếu vào viện khổ A4 in 1 mặt + 1 tờ phiếu chức năng sống khổ A4 in 2 mặt + 1 tờ điều trị khổ A4 in 2 mặt + đóng lòng | ||
| 15 | Bệnh án nội hồng khoa Khám Bệnh | 5.000 | Cuốn | - Kích thước: 22 x 31cm - Loại giấy: + Bìa Mỹ màu hồng định lượng ≥ 160 gram, kích thước: 44 x 31cm in 1 mặt. 1 mặt tráng PE + Ruột BB( bãi bằng) trắng định lượng ≥ 58 gram gồm: 1 tờ bệnh án nội khoa khổ A3 in 2 mặt + gáy dài 21 cm, 10 tờ, bản rộng 5 cm (gấp đôi) + 1 tờ phiếu vào viện khổ A4 in 1 mặt + 1 tờ phiếu chức năng sống khổ A4 in 2 mặt + 1 tờ điều trị khổ A4 in 2 mặt + đóng lòng | ||
| 16 | Bệnh án nội vàng khoa Khám Bệnh | 1.100 | Cuốn | - Kích thước: 22 x 31cm - Loại giấy: + Bìa Mỹ màu vàng định lượng ≥ 160 gram, kích thước: 44 x 31cm in 1 mặt, 1 mặt tráng PE + Ruột BB ( bãi bằng) trắng định lượng ≥ 58 gram gồm: 1 tờ bệnh án nội khoa khổ A3 in 2 mặt + gáy dài 21 cm, 10 tờ, bản rộng 5 cm (gấp đôi) + 1 tờ phiếu vào viện khổ A4 in 1 mặt + 1 tờ phiếu chức năng sống khổ A4 in 2 mặt + 1 tờ điều trị khổ A4 in 2 mặt + đóng lòng | ||
| 17 | Bệnh án Mắt khoa Khám Bệnh | 600 | Cuốn | - Kích thước: 22 x 31cm - Loại giấy: + Bìa Mỹ màu vàng định lượng ≥ 160 gram, kích thướt: 44 x 31cm in 1 mặt, 1 mặt tráng PE + Ruột BB( bãi bằng) trắng định lượng ≥ 58 gram gồm: 2 tờ bệnh án Mắt khổ A3 in 2 mặt + gáy dài 21 cm, 10 tờ, bản rộng 5 cm (gấp đôi) + 1 tờ phiếu vào viện khổ A4 in 1 mặt + 1 tờ phiếu chức năng sống khổ A4 in 2 mặt + 1 tờ điều trị khổ A4 in 2 mặt + đóng lòng | ||
| 18 | Bệnh án mổ mắt khoa Khám Bệnh | 1.200 | Cuốn | - Kích thước: 22 x 31cm - Loại giấy: + Bìa Mỹ màu vàng định lượng ≥ 160 gram, kích thước: 44 x 31cm in 1 mặt, 1 mặt tráng PE + Ruột BB (bãi bằng) trắng định lượng ≥ 58 gram gồm: 2 tờ bệnh án Mắt khổ A3 in 2 mặt + gáy dài 21 cm, 10 tờ, bản rộng 5 cm (gấp đôi) + 1 tờ phiếu vào viện khổ A4 in 1 mặt + 1 tờ phiếu chức năng sống khổ A4 in 2 mặt + đóng lòng | ||
| 19 | Bệnh án Răng Hàm Mặt khoa Khám Bệnh | 2.500 | Cuốn | - Kích thước:22 x 31cm - Loại giấy: + Bìa Mỹ hoặc tương đương màu vàng định lượng ≥ 160 gram, kích thướt: 44 x 31cm in 1 mặt, 1 mặt tráng PE + Ruột BB (bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram gồm: 2 tờ bệnh án Răng Hàm Mặt, 1 tờ khổ A3 in 2 mặt và 1 tờ khổ A4 in 1 mặt + gáy dài 21 cm, 10 tờ, bản rộng 5 cm (gấp đôi) + 1 tờ phiếu vào viện khổ A4 in 1 mặt + 1 tờ phiếu chức năng sống khổ A4 in 2 mặt + 1 tờ điều trị khổ A4 in 2 mặt + đóng lòng | ||
| 20 | Bệnh án Tai Mũi Họng khoa Khám Bệnh | 700 | Cuốn | - Kích thước:22 x 31cm - Loại giấy: + Bìa Mỹ hoặc tương đương màu vàng định lượng ≥ 160 gram, kích thước: 44 x 31cm in 1 mặt, 1 mặt tráng PE + Ruột BB (bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram gồm: 1 tờ bệnh án Tai Mũi Họng khổ A3 in 2 mặt + gáy dài 21 cm, 10 tờ, bản rộng 5 cm (gấp đôi) + 1 tờ phiếu vào viện khổ A4 in 1 mặt + 1 tờ phiếu chức năng sống khổ A4 in 2 mặt + 1 tờ điều trị khổ A4 in 2 mặt + đóng lòng | ||
| 21 | Bệnh án Lao khoa Khám Bệnh | 500 | Cuốn | - Kích thước:22 x 31cm - Loại giấy: + Bìa Mỹ hoặc tương đương màu vàng định lượng ≥ 160 gram, kích thước: 44 x 31cm in 1 mặt, 1 mặt tráng PE + Ruột BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng 58 gram gồm: 1 tờ bệnh án Lao khổ A3 in 2 mặt + gáy dài 21 cm, 10 tờ, bản rộng 5 cm (gấp đôi) + 1 tờ phiếu chức năng sống khổ A4 in 2 mặt + 1 tờ điều trị khổ A4 in 2 mặt + đóng lòng | ||
| 22 | Bệnh án Tâm Thần khoa Khám Bệnh | 500 | Cuốn | - Kích thước:22 x 31cm - Loại giấy: + Bìa Mỹ hoặc tương đương màu vàng định lượng ≥ 160 gram, kích thước: 44 x 31cm in 1 mặt, 1 mặt tráng PE + Ruột BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram gồm: 2 tờ bệnh án Tâm Thần, 1 tờ khổ A3 in 2 mặt và 1 tờ khổ A4 in 2 mặt + gáy dài 21 cm, 10 tờ, bản rộng 5 cm (gấp đôi) + 1 tờ phiếu vào viện khổ A4 in 1 mặt + 1 tờ phiếu chức năng sống khổ A4 in 2 mặt + 1 tờ điều trị khổ A4 in 2 mặt + đóng lòng | ||
| 23 | Bệnh án ngoại trú khoa Khám Bệnh | 600 | Cuốn | - Kích thước:22 x 31cm - Loại giấy: + Bìa Mỹ hoặc tương đương màu xanh định lượng ≥ 160 gram, kích thước: 44 x 31cm in 1 mặt, 1 mặt tráng PE + Ruột BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram gồm: gáy dài 21 cm, 10 tờ, bản rộng 5 cm (gấp đôi) + đóng lòng | ||
| 24 | Bệnh án ngoại trú khoa Ung Bướu | 150 | Cuốn | - Kích thước:22 x 31cm - Loại giấy: + Bìa Mỹ hoặc tương đương màu xanh định lượng ≥ 160 gram, kích thước: 44 x 31cm in 1 mặt, 1 mặt tráng PE + Ruột BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram gồm: 1 tờ bệnh án ngoại trú khổ A3 in 1 mặt + gáy dài 21 cm, 10 tờ, bản rộng 5 cm (gấp đôi) + đóng lòng | ||
| 25 | Bệnh án ngoại trú khoa Vật Lý Trị Liệu | 100 | Cuốn | - Kích thước:22 x 31cm - Loại giấy: + Bìa Mỹ hoặc tương đương màu xanh định lượng ≥ 160 gram, kích thướt: 44 x 31cm in 1 mặt, 1 mặt tráng PE + Ruột BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ³ 58 gram gồm: 1 tờ bệnh án ngoại trú khổ A3 in 1 mặt + gáy dài 21 cm, 10 tờ, bản rộng 5 cm (gấp đôi) + đóng lòng | ||
| 26 | Bệnh án ngoại trú khoa Lọc Máu | 800 | Cuốn | - Kích thước:22 x 31cm - Loại giấy: + Bìa Mỹ hoặc tương đương màu xanh định lượng ≥ 160 gram, kích thước: 44 x 31cm in 1 mặt, 1 mặt tráng PE + Ruột BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram gồm: 1 tờ bệnh án ngoại trú khổ A3 in 1 mặt + gáy dài 21 cm, 10 tờ, bản rộng 5 cm (gấp đôi) + đóng lòng | ||
| 27 | Bệnh án nội phòng Kế Hoạch Tổng Hợp | 700 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương)trắng định lượng ≥ 58 gram, 2 tờ khổ giấy A3 in 2 mặt | ||
| 28 | Bệnh án ngoại phòng Kế Hoạch Tổng Hợp | 700 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương)trắng định lượng ≥ 58 gram, 2 tờ khổ giấy A3 in 2 mặt | ||
| 29 | Bệnh án Mắt phòng Kế Hoạch Tổng Hợp | 100 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương)trắng định lượng ≥ 58 gram, 2 tờ khổ giấy A3 in 2 mặt | ||
| 30 | Bệnh án Răng Hàm Mặt phòng Kế Hoạch Tổng Hợp | 100 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) trắng định lượng ≥ 58 gram, 1 tờ khổ giấy A3 in 2 mặt, 1 tờ khổ A4 in 1 mặt | ||
| 31 | Bệnh án Tai Mũi Họng phòng Kế Hoạch Tổng Hợp | 100 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, 1 tờ khổ giấy A3 in 2 mặt | ||
| 32 | Bệnh án Lao phòng Kế Hoạch Tổng Hợp | 100 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, 1 tờ khổ giấy A3 in 2 mặt | ||
| 33 | Bệnh án Tâm Thần phòng Kế Hoạch Tổng Hợp | 100 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, 1 tờ khổ giấy A3 in 2 mặt, 1 tờ khổ A4 in 2 mặt | ||
| 34 | Bìa hồ sơ bệnh án Xanh | 550 | Tờ | - Bìa Mỹ hoặc tương đương màu xanh định lượng ≥ 160 gram, 1 tờ, kích thước: 44 x 31cm in 1 mặt, 1 mặt tráng PE | ||
| 35 | Bìa hồ sơ bệnh án hồng | 800 | Tờ | - Bìa Mỹ hoặc tương đương màu hồng định lượng ≥ 160 gram, 1 tờ, kích thước: 44 x 31cm in 1 mặt, 1 mặt tráng PE | ||
| 36 | Bìa hồ sơ bệnh án vàng | 220 | Tờ | - Bìa Mỹ(hoặc tương đương) màu vàng định lượng ≥ 160 gram, 1 tờ, kích thước: 44 x 31cm in 1 mặt, 1 mặt tráng PE | ||
| 37 | Bìa bệnh án ngoại trú | 300 | Tờ | - Bìa Mỹ (hoặc tương đương)màu xanh định lượng ≥ 160 gram, 1 tờ, kích thướt: 44 x 31cm in 1 mặt, 1 mặt tráng PE | ||
| 38 | Dịch vụ mổ theo yêu cầu | 2.700 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 1 mặt | ||
| 39 | Điện tâm đồ | 78.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 40 | Đơn thuốc | 84.400 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A5 in 1 mặt | ||
| 41 | Giám sát thực hành quy trình thay băng | 1.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 42 | Giấy cam đoan chấp nhận chạy thận nhân tạo | 1.500 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A5 in 1 mặt | ||
| 43 | Giấy cam đoan chấp nhận thanh toán phụ thu các DVKT có máy xã hội hóa | 13.300 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A5 in 1 mặt | ||
| 44 | Giấy cam kết tiêm thuốc cản quang | 8.200 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A5 in 1 mặt | ||
| 45 | Giấy cam kết tiêm thuốc cản từ | 1.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A5 in 1 mặt | ||
| 46 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 15.500 | Tờ | Loại giấy For Định lượng ≥ 120 gram, màu xanh Khổ giấy A5 in 2 mặt | ||
| 47 | Giấy đi đường | 1.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 48 | Giấy khám sức khỏe | 2.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A3 in 2 mặt | ||
| 49 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | 1.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A3 in 2 mặt | ||
| 50 | Giấy nghỉ phép | 13.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A5 in 1 mặt | ||
| 51 | Giấy ra viện | 54.800 | Tờ | Loại giấy For Định lượng ≥ 120 gram, màu hồng Khổ giấy A5 in 1 mặt | ||
| 52 | Giấy thử phản ứng thuốc | 350 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 1 mặt | ||
| 53 | Giấy cam đoan chấp nhận gây mê hồi sức | 27.400 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram, Khổ giấy A4 in 1 mặt | ||
| 54 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật | 36.300 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram, Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 55 | Giấy ủy quyền quyết toán thuế thu nhập cá nhân | 1.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram, Khổ giấy A4 in 1 mặt | ||
| 56 | Nhãn thời hạn 1 tháng | 3.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương)trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 1 mặt | ||
| 57 | Nhãn thời hạn 7 ngày | 6.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 1 mặt | ||
| 58 | Phiếu báo ăn | 14.600 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A5 in 1 mặt | ||
| 59 | Phiếu chăm sóc | 274.500 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 60 | Phiếu chuẩn bị tiền phẫu | 12.500 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương)trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 1 mặt | ||
| 61 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 75.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram, Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 62 | Phiếu duyệt phẫu thuật dịch vụ | 10.300 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram, Khổ giấy A4 in 1 mặt | ||
| 63 | Phiếu gây mê hồi sức | 6.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 64 | Phiếu hẹn | 20.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A6 in 1 mặt | ||
| 65 | Phiếu khám bệnh và điều trị theo yêu cầu | 2.500 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A5 in1 mặt | ||
| 66 | Phiếu khám chuyên khoa | 9.500 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A5 in 2 mặt | ||
| 67 | Phiếu khám tiền mê | 12.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 1 mặt | ||
| 68 | Phiếu khảo sát đánh giá nguy cơ loét tì đè | 8.500 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 69 | Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh ngoại trú | 1.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 70 | Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh nội trú | 2.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 71 | Phiếu sơ đồ bệnh án bỏng | 500 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 72 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 18.500 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 1 mặt | ||
| 73 | Phiếu theo dõi Bilian | 100 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 1 mặt | ||
| 74 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 35.000 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 75 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 93.150 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 76 | Phiếu tóm tắc thông tin điều trị khi vào viện và trong quá trình điều trị | 63.800 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 1 mặt | ||
| 77 | Phiếu truyền máu | 24.800 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 1 mặt | ||
| 78 | Phiếu xét nghiệm | 4.300 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A5 in 1 mặt | ||
| 79 | Phiếu xét nghiệm đàm | 5.400 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A5 in 2 mặt | ||
| 80 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết | 3.800 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 81 | Phiếu hướng dẫn thực hiện nội quy, quy chế bệnh viện | 62.300 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram, Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 82 | Phiếu theo dõi thực hiện y lệnh | 132.700 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram, Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 83 | Phiếu tổng hợp báo ăn | 600 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram, Khổ giấy A4 in 1 mặt | ||
| 84 | Phiếu đăng ký sử dụng giường dịch vụ theo yêu cầu | 1.800 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A5 in 1 mặt | ||
| 85 | Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh ngoại trú | 500 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram, Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 86 | Phiếu giám sát nhiễm khuẩn vết mổ | 100 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram, Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 87 | Phiếu khảo sát ý kiến của nhân viên y tế | 1.100 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram, Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 88 | Siêu âm chẩn đoán | 2.200 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 89 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 219 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương)trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 2 mặt, đóng lồng,100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 90 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 289 | Cuốn | Bìa Mỹ (hoặc tương đương)định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A5 in 2 mặt, đóng lồng, 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 91 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 155 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A5 in 2 mặt, đóng lồng, 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 92 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 207 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 2 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 93 | Sổ báo ăn | 117 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 1 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 94 | Sổ báo cáo tháng | 4 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 1 mặt, đóng lồng 13 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 95 | Sổ cấp giấy báo tử | 15 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 1 mặt, đóng kim đầu, đục xé 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 96 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 10 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 2 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 97 | Sổ đề nghị sửa chữa thay thế vật tư, thiết bị | 120 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 2 mặt, đóng kim đầu 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 98 | Sổ đi buồng | 170 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương)trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 1 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 99 | Sổ điều trị bệnh mãn tính | 500 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A5 in 2 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 100 | Sổ đơn thuốc | 80 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A5 in 1 mặt, đóng đầu kim 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 101 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 151 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 2 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 102 | Sổ gửi nhận dụng cụ thanh trùng | 381 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 1 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 103 | Sổ họp giao ban | 261 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 2 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 104 | Sổ khám bệnh | 6 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 2 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 105 | Sổ khám sức khoẻ định kỳ | 439 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương)trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 2 mặt, đóng lồng 08 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 106 | Sổ biên bản kiểm thảo tử vong | 13 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 2 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 107 | Sổ kiểm tra | 289 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 1 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 108 | Sổ lĩnh và phát máu | 148 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 1 mặt, đóng kim đầu, đục xé 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 109 | Sổ lý lịch máy | 140 | Cuốn | Bìa Mỹ (hoặc tương đương) định lượng ≥ 160 gram, in 2 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A5 in 2 mặt, đóng lồng 16 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 110 | Sổ mời hội chẩn | 29 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng) (hoặc tương đương)trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A5 in 2 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 111 | Sổ phát máu | 10 | Cuốn | Bìa Mỹ(hoặc tương đương) định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 1 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 112 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 95 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A5 in 2 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 113 | Sổ thăm dò chức năng | 71 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 2 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 114 | Sổ theo dõi nhập- xuất- bệnh dịch hàng ngày | 3 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 1 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 115 | Sổ thủ thuật | 36 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 2 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 116 | Sổ thường trực | 273 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 2 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 117 | Sổ tổng hợp thuốc | 4 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A3 in 2 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 118 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng | 34 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A5 in 2 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 119 | Sổ vào khoa | 138 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥ 160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 2 mặt, đóng lồng 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa, | ||
| 120 | Sổ giấy giới thiệu | 5 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương, định lượng ≥160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 1 mặt, đóng kim đầu, đục xé 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 121 | Sổ giao nhận chất thải nguy hại | 100 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 1 mặt, đóng lồng 10 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 122 | Sổ lệnh điều xe | 5 | Cuốn | Bìa Mỹ hoặc tương đương định lượng ≥160 gram, in 1 mặt Ruột giấy BB(bãi bằng) trắng định lượng ≥ 58 gram, khổ giấy A4 in 1 mặt, đóng kim đầu, đục xé 100 tờ/cuốn không bao gồm bìa | ||
| 123 | Tờ điều trị | 278.600 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram, Khổ giấy A4 in 2 mặt | ||
| 124 | Trích biên bản hội chẩn | 31.100 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram, Khổ giấy A4 in 1 mặt | ||
| 125 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | 2.600 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram, Khổ giấy A4 in 1 mặt | ||
| 126 | Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não | 2.400 | Tờ | Loại giấy BB(bãi bằng)(hoặc tương đương) trắng Định lượng ≥ 58 gram, Khổ giấy A4 in 1 mặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có 01 (một) Hợp đồng cung cấp ấn phẩm, có giá trị ≥ 630.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 630.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành In hoặc Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Kế toán. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành In hoặc Thiết kế đồ họa. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi