Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ điện, điện tử sửa chữa TBQS-PX7

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622342-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ điện, điện tử sửa chữa TBQS-PX7
Số hiệu KHLCNT 20220606189
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, trạm xưởng - Đợt 3 - Ngân sách sử dụng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 14:23:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 685,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.028E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 685.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.370.390.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ điện, điện tử sửa chữa TBQS-PX7
Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa trang bị thông tin chỉ huy, thông tin bảo đảm bay
35 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, trạm xưởng - Đợt 3 - Ngân sách sử dụng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131


E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan bảo đảm dự thầu. - Bản Scan hợp đồng tương tự. - Bản Scan Báo cáo tài chính. - Bản Scan đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), hoặc cam kết chất lượng, xuất xứ hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 3 đến 5 năm.
E-CDNT 15.2
Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 35 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0386086747
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áp to mát 3 phaАК50Б-3МГ-ОМ3, 40А1CáiSố cực: 3. U danh định: 480 V - 50 Hz. I định mức: 40 A.
2Biến ápTOT-341CáiCó Catalog đính kèm
3Biến áp1Ф03 5001Cái1Ф03 500
4Biến áp2Ф44 100Сп1Cái2Ф44 100Сп
5Biến áp2Ф44 200Сп1Cái2Ф44 200Сп
6Biến ápPT4.735.0341CáiPT4.735.034
7Biến ápТА 89-2201CáiТА 89-220
8Biến ápГХ4.720.0211CáiГХ4.720.021
9Biến ápГX4.720.0242CáiГX4.720.024
10Biến ápХЖ4.709.0681CáiХЖ4.709.068
11Biến ápХЖ4.777.0041CáiХЖ4.777.004
12Biến ápХЖ4.777.0002CáiХЖ4.777.000
13Biến ápХЖ4.770.0646CáiХЖ4.770.064
14Biến ápХЖ4.770.0673CáiХЖ4.770.067
15Biến ápЯР4.770.0071CáiЯР4.770.007
16Biến ápЯР4.770.0021CáiЯР4.770.002
17Biến ápЯР4.770.0111CáiЯР4.770.011
18Biến ápЯP4.770.0121CáiЯP4.770.012
19Biến ápЯР4.770.0132CáiЯР4.770.013
20Biến ápЯР4.770.0211CáiЯР4.770.021
21Biến ápХЖ2.062.0551CáiХЖ2.062.055
22Biến ápХЖ5.778.0094CáiХЖ5.778.009
23Biến ápХЖ5.778.0063CáiХЖ5.778.006
24Biến ápХЖ5.778.0033CáiХЖ5.778.003
25Biến ápХЖ5.778.0103CáiХЖ5.778.010
26Biến ápТЦ4.770.5241CáiТЦ4.770.524
27Biến ápТЦ4.770.5221CáiТЦ4.770.522
28Biến ápТЦ4.770.6601CáiТЦ4.770.660
29Biến ápТЦ4.770.6611CáiТЦ4.770.661
30Biến ápТЦ4.770.6551CáiТЦ4.770.655
31Biến ápТЦ4.770.3181CáiТЦ4.770.318
32Biến ápЯБ4.739.0006CáiЯБ4.739.000
33Biến ápЯБ4.731.0026CáiЯБ4.731.002
34Biến ápЯБ4.731.0043CáiЯБ4.731.004
35Biến ápЯБ4.731.0056CáiЯБ4.731.005
36Biến ápЯБ4.731.0153CáiЯБ4.731.015
37Biến ápТЦ4.731.0063CáiТЦ4.731.006
38Biến ápТЦ4.731.0163CáiТЦ4.731.016
39Biến áp âm thế- 240V1Cái- U vào: 220 V / 50 Hz;- U ra: - 250 V.
40Biến trở47 kΩ - 2 W9Cái47 kΩ - 2 W
41Biến trở1 kΩ - 2 W3Cái1 kΩ - 2 W
42Biến trở220 Ω - 2 W4Cái220 Ω - 2 W
43Biến trở3,3 kΩ - 0,5 W5Cái3,3 kΩ - 0,5 W
44Biến trở4,7 kΩ - 0,5 W8Cái4,7 kΩ - 0,5 W
45Biến trở1,5 kΩ - 0,5 W4Cái1,5 kΩ - 0,5 W
46Biến trở470 kΩ - 2 W15Cái470 kΩ - 2 W
47Biến trở100 kΩ - 20 W4Cái100 kΩ - 20 W
48Biến trở2,7 kΩ - 100 W4Cái2,7 kΩ - 100 W
49Biến trở15 kΩ - 2 W1Cái15 kΩ - 2 W
50Biến trở10 kΩ - 2 W6Cái10 kΩ - 2 W
51Biến trở4,7 kΩ - 2 W9Cái4,7 kΩ - 2 W
52Biến trở100 kΩ - 2 W6Cái100 kΩ - 2 W
53Biến trở680 Ω - 2 W12Cái680 Ω - 2 W
54Bóng đèn12 V 10 W8CáiU danh định: 12 V. Công suất: 10 W
55Bóng, đui, chụp đèn báo sángА12-19BộU danh định: 12 V. Công suất: 1 W
56Bóng, đui, chụp đèn báo sángКМ 12-9012BộU danh định: 12 V. I định mức: 90 mA
57Bóng, đui, chụp đèn báo sángMH26-0,1212BộU danh định: 26 V. I định mức: 0.12 A
58Bóng, đui, chụp đèn báo sángMH6,3V-0,1215BộU danh định: 6,3 V. I định mức: 0,12 A
59Bóng, đui, chụp đèn báo sángСМ-28-1,4-12BộU danh định: 28 V. Công suất: 1.4 W
60Bóng, đui, chụp đèn báo sáng26V10BộU danh định: 26 V
61Bóng, đui, chụp đèn báo sáng6,3V18BộU danh định: 6,3 V
62Cáp điện1x1020mQuy cách: Cu/PVC. Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 1. Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn.
63Cáp điện1x1616mQuy cách: Cu/PVC. Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 1. Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn.
64Cáp điện PVC3x4+1x2,525mQuy cách: Cu/PVC. Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 4. Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn.
65Cáp điện vỏ chống cháyS= 503mQuy cách: Cu/PVC/Amiang. Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 1. Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn.
66Cáp điều khiển xa12x0,550mQuy cách: Cu/PVC. Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 12. Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn.
67Cầu chì2A8BộI định mức = 2 A
68Cầu chì3A8BộI định mức = 3 A
69Cầu chì5A8BộI định mức = 5 A
70Cầu chìПР - 2У4, 220V - 16A7CáiI định mức = 16 A. U danh định = 220 V
71Cầu chìΠBД - У, 350V - 160A2CáiI định mức = 160 A. U danh định = 350 V
72Cầu chìПК-45-3а9BộI định mức = 3 A. Kích thước: (7 x 45) mm
73Cầu chì sứ10A4BộI định mức = 10 A
74Cầu chì sứ15A2BộI định mức = 15 A
75Cầu chì, giá cầu chìПР-56BộI định mức = 5 A. Kích thước: (19 × 19 × 4,5) mm
76Cầu chì, giá cầu chìВП1-18BộI định mức = 1 A. Kích thước: (4 х 15) mm
77Cầu dao chính69356C, 115V-115A1CáiU danh định = 115 V. I định mức = 115 A
78Cầu dao đèn69111C1CáiKiểu thanh quét, bao gồm bộ phận dập tia lửa điện, trị số 16 Ω.
79Cổ gópPR-1251CáiCổ góp máy phát PR-125 được gia công bằng đồng đỏ theo kiểu lắp ghép mang cá và đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật như sau: Đường kính đầu tai Φ265±3; Đường kính làm việc Φ200±3; Số phiến đồng: 147; Chiều dài phiến đồng 90 mm; Cách điện lớp giữa các phiến chịu điện áp: 500 V; Cách điện vành góp với lõi chịu điện áp: 1,2 kV; Độ bóng bề mặt cổ góp đạt: Δ 3. Dòng tải lên đến 150 A.
80Công tắcМТ31CáiCó Catalog đính kèm
81Công tắcKM1-18CáiCó Catalog đính kèm
82Công tắcKM2-110CáiCó Catalog đính kèm
83Công tắcТП1-29CáiCó Catalog đính kèm
84Công tắcТВ2-19CáiCó Catalog đính kèm
85Cuộn cảm0,3 мкГ9CáiĐộ tự cảm: 0,3 µH
86Cuộn cảm0,4 мкГ3CáiĐộ tự cảm: 0,4 µH
87Cuộn cảm10,5 мкГ3CáiĐộ tự cảm: 10,5 µH
88Cuộn cảm1,6 мкГ3CáiĐộ tự cảm: 1,6 µH
89Cuộn cảm10,2 мкГ9CáiĐộ tự cảm: 10,2 µH
90Cuộn cảm1,92 мкГ3CáiĐộ tự cảm: 1,92 µH
91Cuộn cảm810 мкГ6CáiĐộ tự cảm: 810 µH
92Cuộn cảm850 мкГ6CáiĐộ tự cảm: 850 µH
93Cuộn chặnД272CáiI định mức: 0,56 A. Độ tự cảm: 0,3 H
94Cuộn chặnД461CáiI định mức: 0,8 A. Độ tự cảm: 0,6 H
95Cuộn chặnД51CáiI định mức: 0,075 A. Độ tự cảm: 1,2 H
96Cuộn chặnД592CáiI định mức: 2,9 A. Độ tự cảm: 0,043 H
97Cuộn chặnД111CáiI định mức: 0,2 A. Độ tự cảm: 0,6 H
98Cuộn chặnД531CáiI định mức: 4,4 A. Độ tự cảm: 0,02 H
99Cuộn chặnД631CáiI định mức: 0,56 A. Độ tự cảm: 0,00125 H
100Cuộn chặnД92CáiI định mức: 0,4 A. Độ tự cảm: 0,16 H
101Cuộn chặnДM0,1-100мкГн15CáiI định mức: 0,1 A. Độ tự cảm: 100 µH
102Cuộn chặnДM0,1-200мкГн29CáiI định mức: 0,1 A. Độ tự cảm: 200 µH
103Cuộn chặnДM0,1-80мкГн21CáiI định mức: 0,1 A. Độ tự cảm: 80 µH
104Cuộn chặnДM0,1-50мкГн21CáiI định mức: 0,1 A. Độ tự cảm: 50 µH
105Cuộn chặnДM0,1-60мкГн6CáiI định mức: 0,1 A. Độ tự cảm: 60 µH
106Cuộn chặnДM0,1-400мкГн5CáiI định mức: 0,1 A. Độ tự cảm: 400 µH
107Cuộn chặnДM0,1-500мкГн14CáiI định mức: 0,1 A. Độ tự cảm: 500 µH
108Cuộn chặnДM0,6-108CáiI định mức: 0,6 A. Độ tự cảm: 10 µH
109Cuộn chặnДM0,2-30мкГн1CáiI định mức: 0,2 A. Độ tự cảm: 30 µH
110Cuộn chặnДM3-1мкГн3CáiI định mức: 3 A. Độ tự cảm: 1 µH
111Cuộn chặnДM2,4-52CáiI định mức: 2,4 A. Độ tự cảm: 5 µH
112Cuộn chặnДM0,4-208CáiI định mức: 0,4 A. Độ tự cảm: 20 µH
113Cuộn chặnДM3-2мкГн14CáiI định mức: 3 A. Độ tự cảm: 2 µH
114Cuộn chặnДM-0,6-10 мкГ24CáiI định mức: 0,6 A. Độ tự cảm: 10 µH
115Cuộn chặnДM-2,4-20 мкГ3CáiI định mức: 2,4 A. Độ tự cảm: 20 µH
116Cuộn chặnДM-0,1-500 мкГ42CáiI định mức: 0,1 A. Độ tự cảm: 500 µH
117Cuộn chặnДM-3-6 мкГ12CáiI định mức: 3 A. Độ tự cảm: 6 µH
118Cuộn chặnТЦ4 750 0004CáiĐộ tự cảm: 0,15 µH
119Cuộn chặnТЦ4 752 0005CáiĐộ tự cảm: 0,17 µH
120Cuộn cộng hưởngТЦ4 777 0282CáiĐộ tự cảm: 815 µH
121Cuộn cộng hưởngТЦ5 777 2102CáiĐộ tự cảm: 265 µH
122Cuộn cộng hưởngТЦ5 777 2072CáiĐộ tự cảm: 220 µH
123Cuộn cộng hưởngЯБ5 067 0356CáiĐộ tự cảm: 54,1 µH
124Cuộn cộng hưởngЯБ5 067 0253CáiĐộ tự cảm: 24,4 µH
125Cuộn cộng hưởngЯБ5 067 0286CáiĐộ tự cảm: 35,5 µH
126Cuộn cộng hưởngЯБ5 067 0293CáiĐộ tự cảm: 43,6 µH
127Cuộn cộng hưởngЯБ5 067 0413CáiĐộ tự cảm: 140,2 µH
128Cuộn cộng hưởngЯБ5 067 0326CáiĐộ tự cảm: 37,5 µH
129Cuộn cộng hưởngЕК5 067 0069CáiĐộ tự cảm: 32,84 µH
130Cuộn cộng hưởngЕК5 067 0032CáiĐộ tự cảm: 367 µH
131Cuộn cộng hưởngЕК5 067 0044CáiĐộ tự cảm: 60,8 µH
132Cuộn variômét45/240-10/60 MKTH2CuộnĐộ tự cảm: 45 - 240 µH
133Đảo mạchПГК-3П3Н-К1CáiCó Catalog đính kèm
134Đảo mạchПГК-5П4Н-К81CáiCó Catalog đính kèm
135Đảo mạchПГК-11П2Н-К81CáiCó Catalog đính kèm
136Đảo mạchПГ3-11П1Н-В5CáiCó Catalog đính kèm
137Đảo mạchПГ3-3П3Н-В1CáiCó Catalog đính kèm
138Đảo mạchПГ3-11П3Н-В1CáiCó Catalog đính kèm
139Đảo mạchПГ3-11П5Н-В1CáiCó Catalog đính kèm
140Đảo mạchПГК-5П6Н-8А1CáiCó Catalog đính kèm
141Đảo mạchПГК-5П4Н-8А1CáiCó Catalog đính kèm
142Đảo mạchПГГ-3П15Н-43CáiCó Catalog đính kèm
143Đảo mạchПГГ-5П10Н-46CáiCó Catalog đính kèm
144Đảo mạchПГГ-11П2Н-89CáiCó Catalog đính kèm
145Đảo mạch 3 pha25 A / 380 V2CáiU danh định 380 V. I định mức 25 A
146Đảo mạch đảo chiều69316C / 25 W4CáiTiếp điểm kép đồng mạ bạc; Công suất định mức 25 W.
147Đầu kết nốiРП3-30Б12BộCó Catalog đính kèm
148Đầu kết nốiРП3-16Б6BộCó Catalog đính kèm
149Đầu kết nối mạ bạcСР-50-103ФВ9CáiCó Catalog đính kèm
150Đầu kết nối mạ bạcСР-50-150ФВ7CáiCó Catalog đính kèm
151Đầu kết nối mạ bạcСР-75-268ФВ1CáiCó Catalog đính kèm
152Đầu kết nối mạ bạcСР-50-267Ф10CáiCó Catalog đính kèm
153Đầu kết nối mạ bạcСР-50-288ФВ8CáiCó Catalog đính kèm
154Đầu kết nối mạ bạcСР-50-155ФВ6CáiCó Catalog đính kèm
155Đầu kết nối mạ bạcСР-50-161ФВ2CáiCó Catalog đính kèm
156Đầu kết nối mạ bạcСР-50-276Ф8CáiCó Catalog đính kèm
157Đầu kết nối mạ bạcСРГ-50-263ФВ2CáiCó Catalog đính kèm
158Đầu từ đọcXC3 253 008C1CáiLoại đầu tư đọc, máy ghi âm MH-61, KH: XC3 253 008C
159Đầu từ ghiXC3 253 007C1CáiLoại đầu tư ghi, máy ghi âm MH-61, KH: XC3 253 007C
160Đầu từ xóaXC3 253 009C1CáiLoại đầu tư xóa, máy ghi âm MH-61, KH: XC3 253 009C
161Dây bọc kim chống nhiễu1x440mQuy cách: Cu/PVC, vỏ bọc kim chống nhiễu. Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 1. Cấp 2 (xoắn đồng tâm) gồm các sợi đồng nhỏ bện lại. Tiết diện 4 mm.
162Dây điện chống cháy4 mm140mQuy cách: Cu/PVC/Amiang. Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 1. Kết cấu: Cấp 2 (xoắn đồng tâm) gồm các sợi đồng nhỏ bện lại. Tiết diện 4 mm.
163Dây điện chống cháy1,5 mm460mQuy cách: Cu/PVC/Amiang. Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 1. Kết cấu: Cấp 2 (xoắn đồng tâm) gồm các sợi đồng nhỏ bện lại. Tiết diện 1.5 mm.
164Dây điện chống cháy1 mm495mQuy cách: Cu/PVC/Amiang. Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 1. Kết cấu: Cấp 2 (xoắn đồng tâm) gồm các sợi đồng nhỏ bện lại. Tiết diện 1 mm.
165Dây điện chống cháy2,5 mm260mQuy cách: Cu/PVC/Amiang. Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 1. Kết cấu: Cấp 2 (xoắn đồng tâm) gồm các sợi đồng nhỏ bện lại. Tiết diện 2.5 mm.
166Dây điện đơn nhiều sợiM 22mQuy cách: Cu/PVC. Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 1. Kết cấu: Cấp 2 (xoắn đồng tâm) gồm các sợi đồng nhỏ bện lại. Tiết diện 2 mm.
167Dây điện đơn nhiều sợiM 2.545mQuy cách: Cu/PVC. Ruột dẫn: Đồng 99,99%. Số lõi: 1. Kết cấu: Cấp 2 (xoắn đồng tâm) gồm các sợi đồng nhỏ bện lại. Tiết diện 4 mm.
168Dây đồng bệnФ41,5KgQuy cách: Được bện từ các sợi đồng đường kính từ 0,05 đến 0,5 mm theo dạng xoắn tròn. Tiết diện 4 mm.
169Dây đồng dẹt1x822KgQuy cách: Đồng 99,99%. Kết cấu: Dây dẹt, kích thước (1 x 8) mm.
170Dây đồng dẹt2x85KgQuy cách: Đồng 99,99%. Kết cấu: Dây dẹt, kích thước (2 x 8) mm.
171Dây e mayФ0,32,6KgChủng loại sơn cách điện: Polyestermide/ polyamide-imide (EI/ AIW). Cấp chịu nhiệt: 200 ºC. Ruột dẫn: đồng ủ mềm. Đường kính: 0.3 mm
172Dây e mayФ0,551KgChủng loại sơn cách điện: Polyestermide/ polyamide-imide (EI/ AIW). Cấp chịu nhiệt: 200 ºC. Ruột dẫn: đồng ủ mềm. Đường kính: 0.55 mm
173Dây e mayФ0,250,6KgChủng loại sơn cách điện: Polyestermide/ polyamide-imide (EI/ AIW). Cấp chịu nhiệt: 200 ºC. Ruột dẫn: đồng ủ mềm. Đường kính: 0.25 mm
174Dây e mayФ1,212,7KgChủng loại sơn cách điện: Polyestermide/ polyamide-imide (EI/ AIW). Cấp chịu nhiệt: 200 ºC. Ruột dẫn: đồng ủ mềm. Đường kính: 1.2 mm
175Dây e mayФ0,712,4KgChủng loại sơn cách điện: Polyestermide/ polyamide-imide (EI/ AIW). Cấp chịu nhiệt: 200 ºC. Ruột dẫn: đồng ủ mềm. Đường kính: 0.7 mm
176Dây e mayФ0,523,2KgChủng loại sơn cách điện: Polyestermide/ polyamide-imide (EI/ AIW). Cấp chịu nhiệt: 200 ºC. Ruột dẫn: đồng ủ mềm. Đường kính: 0.5 mm
177Dây e mayФ0,951KgChủng loại sơn cách điện: Polyestermide/ polyamide-imide (EI/ AIW). Cấp chịu nhiệt: 200 ºC. Ruột dẫn: đồng ủ mềm. Đường kính: 0.95 mm
178Dây e mayФ11,2KgChủng loại sơn cách điện: Polyestermide/ polyamide-imide (EI/ AIW). Cấp chịu nhiệt: 200 ºC. Ruột dẫn: đồng ủ mềm. Đường kính: 1 mm
179Dây e mayФ20,5KgChủng loại sơn cách điện: Polyestermide/ polyamide-imide (EI/ AIW). Cấp chịu nhiệt: 200 ºC. Ruột dẫn: đồng ủ mềm. Đường kính: 2 mm
180Dây e mayФ1,84,5KgChủng loại sơn cách điện: Polyestermide/ polyamide-imide (EI/ AIW). Cấp chịu nhiệt: 200 ºC. Ruột dẫn: đồng ủ mềm. Đường kính: 1.8 mm
181Dây e mayФ2,52,2KgChủng loại sơn cách điện: Polyestermide/ polyamide-imide (EI/ AIW). Cấp chịu nhiệt: 200 ºC. Ruột dẫn: đồng ủ mềm. Đường kính: 2.5 mm
182Dây e mayФ0,356,3KgChủng loại sơn cách điện: Polyestermide/ polyamide-imide (EI/ AIW). Cấp chịu nhiệt: 200 ºC. Ruột dẫn: đồng ủ mềm. Đường kính: 0.35 mm
183Dây e mayФ2,28KgChủng loại sơn cách điện: Polyestermide/ polyamide-imide (EI/ AIW). Cấp chịu nhiệt: 200 ºC. Ruột dẫn: đồng ủ mềm. Đường kính: 2.2 mm
184Dây e mayФ0,161,2KgChủng loại sơn cách điện: Polyestermide/ polyamide-imide (EI/ AIW). Cấp chịu nhiệt: 200 ºC. Ruột dẫn: đồng ủ mềm. Đường kính: 0.16 mm
185Dây e mayФ1,358KgChủng loại sơn cách điện: Polyestermide/ polyamide-imide (EI/ AIW). Cấp chịu nhiệt: 200 ºC. Ruột dẫn: đồng ủ mềm. Đường kính: 1.35 mm
186Dây e mayФ0,47,8KgChủng loại sơn cách điện: Polyestermide/ polyamide-imide (EI/ AIW). Cấp chịu nhiệt: 200 ºC. Ruột dẫn: đồng ủ mềm. Đường kính: 0.4 mm
187Dây phi đơPK50-7-1230mCó Catalog đính kèm
188Dây phi đơPK50-9-1130mCó Catalog đính kèm
189Đèn cao khôngM2 x 0,75 / 27 V1BộU danh định 27V. Màu sắc: Đỏ.Đường kính: Đế 9 cm, đèn 8.5 cm, chiều cao 15.5 cmChất liệu: Nhựa abs và mica.
190Đèn điện tửГC-15Б1CáiCó Catalog đính kèm
191Đèn điện tử6H28Б-B1CáiCó Catalog đính kèm
192Đèn điện tử6C51H-B1CáiCó Catalog đính kèm
193Đèn điện tửГУ-812CáiCó Catalog đính kèm
194Đèn điện tửГУ-501CáiCó Catalog đính kèm
195Đèn điện tử12Ж1Л69CáiCó Catalog đính kèm
196Đèn điện tử12П17Л1CáiCó Catalog đính kèm
197Đèn điện tử6X2П1CáiCó Catalog đính kèm
198Đi ốtД818E9CáiCó Catalog đính kèm
199Đi ốtД818Д10CáiCó Catalog đính kèm
200Đi ốtД814Б10CáiCó Catalog đính kèm
201Đi ốtД814Г6CáiCó Catalog đính kèm
202Đi ốtД814A21CáiCó Catalog đính kèm
203Đi ốtД815Б4CáiCó Catalog đính kèm
204Đi ốtД816Д2CáiCó Catalog đính kèm
205Đi ốt2A509A11CáiCó Catalog đính kèm
206Đi ốt2A503Б2CáiCó Catalog đính kèm
207Đi ốt2A104A2CáiCó Catalog đính kèm
208Đi ốt2C107A3CáiCó Catalog đính kèm
209Đi ốt2C133A2CáiCó Catalog đính kèm
210Đi ốt2Д510А6CáiCó Catalog đính kèm
211Đi ốt2Д503A9CáiCó Catalog đính kèm
212Đi ốt2Д103A55CáiCó Catalog đính kèm
213Đi ốt2Д102A45CáiCó Catalog đính kèm
214Đi ốt2Д102B2CáiCó Catalog đính kèm
215Đi ốt2Д102Б7CáiCó Catalog đính kèm
216Đi ốt2B110A28CáiCó Catalog đính kèm
217Đi ốt2B110Б6CáiCó Catalog đính kèm
218Đi ốt2B110Д6CáiCó Catalog đính kèm
219Đi ốt2B104Г6CáiCó Catalog đính kèm
220Đi ốtД237Б30CáiCó Catalog đính kèm
221Đi ốtД223Б25CáiCó Catalog đính kèm
222Đi ốtД226E5CáiCó Catalog đính kèm
223Đi ốtД202Б4CáiCó Catalog đính kèm
224Đi ốtД213A6CáiCó Catalog đính kèm
225Đi ốtД104A8CáiCó Catalog đính kèm
226Đi ốtД105A5CáiCó Catalog đính kèm
227Đi ốtД106A11CáiCó Catalog đính kèm
228Đi ốt2Д202М24CáiCó Catalog đính kèm
229Đi ốt2Д202B20CáiCó Catalog đính kèm
230Đi ốtД237A3CáiCó Catalog đính kèm
231Đi ốtД22626CáiCó Catalog đính kèm
232Đi ốtД814B6CáiCó Catalog đính kèm
233Đi ốtД814Д2CáiCó Catalog đính kèm
234Đi ốtД1009A10CáiCó Catalog đính kèm
235Đi ốtД1010A24CáiCó Catalog đính kèm
236Đi ốtД2E21CáiCó Catalog đính kèm
237Đi ốtД2B51CáiCó Catalog đính kèm
238Đi ốtД7Б18CáiCó Catalog đính kèm
239Điện trở910 Ω - 2 W1Cái910 Ω - 2 W
240Điện trở20 kΩ - 150 W2Cái20 kΩ - 150 W
241Điện trở2 kΩ - 100 W1Cái2 kΩ - 100 W
242Điện trở100 Ω - 75 W1Cái100 Ω - 75 W
243Điện trở10 kΩ - 75 W4Cái10 kΩ - 75 W
244Điện trở6,2 kΩ - 60 W1Cái6,2 kΩ - 60 W
245Điện trở1 kΩ - 50 W4Cái1 kΩ - 50 W
246Điện trở51 kΩ - 40 W2Cái51 kΩ - 40 W
247Điện trở2,7 kΩ - 20 W4Cái2,7 kΩ - 20 W
248Điện trở1 kΩ - 20 W4Cái1 kΩ - 20 W
249Điện trở4,7 kΩ - 15 W4Cái4,7 kΩ - 15 W
250Điện trở47 Ω - 30 W1Cái47 Ω - 30 W
251Điện trở20 Ω - 15 W6Cái20 Ω - 15 W
252Điện trở270 Ω - 10 W12Cái270 Ω - 10 W
253Điện trở2,4 kΩ - 10 W3Cái2,4 kΩ - 10 W
254Điện trở270 Ω - 2 W15Cái270 Ω - 2 W
255Điện trở100 Ω - 2 W9Cái100 Ω - 2 W
256Điện trở15 kΩ - 2 W3Cái15 kΩ - 2 W
257Điện trở2,4 kΩ - 2 W3Cái2,4 kΩ - 2 W
258Điện trở5,1 Ω - 35 W4Cái5,1 Ω - 35 W
259Điện trở510 Ω - 10 W3Cái510 Ω - 10 W
260Điện trở20 kΩ - 35 W3Cái20 kΩ - 35 W
261Điện trở560 Ω - 2 W6Cái560 Ω - 2 W
262Điện trở3,9 kΩ - 2 W9Cái3,9 kΩ - 2 W
263Điện trở6,8 kΩ - 2 W9Cái6,8 kΩ - 2 W
264Đồng hồ(0 ÷ 50) µA3CáiAmpe kế chỉ thỉ kim từ (0 ÷ 50) µA
265Đồng hồ(0 ÷ 50) A1CáiAmpe kế chỉ thỉ kim từ (0 ÷ 50) A
266Đồng hồ(0 ÷ 5) mA2CáiAmpe kế chỉ thỉ kim từ (0 ÷ 5) mA
267Đồng hồ(0 ÷ 10) mA2CáiAmpe kế chỉ thỉ kim từ (0 ÷ 10) mA
268Đồng hồ(0 ÷ 1) mA3CáiAmpe kế chỉ thỉ kim từ (0 ÷ 1) mA
269Đồng hồ(0 ÷ 250) V3CáiVôn kế chỉ thỉ kim từ (0 ÷ 250) V
270Đồng hồ(0 ÷ 1000) mA2CáiAmpe kế chỉ thỉ kim từ (0 ÷ 1000) mA
271Đồng hồ(0 ÷ 50) V2CáiVôn kế chỉ thỉ kim từ (0 ÷ 50) V
272Đồng hồ(0 ÷ 100) M%3CáiĐồng hồ đo độ sâu hệ số điều chế, dang chỉ thị kim từ (0 ÷ 100) M%
273Đồng hồ(0 ÷ 200) µA6CáiAmpe kế chỉ thỉ kim từ (0 ÷ 200) µA
274IC133ЛA34CáiCó Catalog đính kèm
275IC133ЛA64CáiCó Catalog đính kèm
276IC133TB15CáiCó Catalog đính kèm
277IC133TB148CáiCó Catalog đính kèm
278IC133ЛA86CáiCó Catalog đính kèm
279IC134ЛБ1A16CáiCó Catalog đính kèm
280IC134ЛБ2A5CáiCó Catalog đính kèm
281IC134ЛA2A9CáiCó Catalog đính kèm
282IC134TB1418CáiCó Catalog đính kèm
283IC134TB1Б7CáiCó Catalog đính kèm
284IC134ЛA8A7CáiCó Catalog đính kèm
285IC136ЛA35CáiCó Catalog đính kèm
286IC136ЛA85CáiCó Catalog đính kèm
287IC149KT1Б9CáiCó Catalog đính kèm
288IC149KT1B12CáiCó Catalog đính kèm
289IC140УД1Б10CáiCó Catalog đính kèm
290IC140УД1A12CáiCó Catalog đính kèm
291IC162KT1A5CáiCó Catalog đính kèm
292IC1HT25112CáiCó Catalog đính kèm
293IC448ГГ22CáiCó Catalog đính kèm
294IC2TC622A3CáiCó Catalog đính kèm
295Khoá KКТ-1 1-1/1-11CáiCó Catalog đính kèm
296Khoá KКТ-1 22-22/7-72CáiCó Catalog đính kèm
297Khoá KКТ-1 3-3/3-31CáiCó Catalog đính kèm
298Loa0,5ГД-30-1252Cái- Trở kháng danh định: 16 Ohm;- Công suất: 3 W;- Kích thước: (125 x 80 x 47) mm.
299MicrôХЖ5 068 395Д2CáiХЖ5 068 395Д
300Mô tơДР-1,5Р1Cái- U định mức: 27 V; - I danh định: 1 A;- Công suất: 1.5 W; - Tốc độ vòng quay: 153 vòng / phút; - Kích thước tổng thể: (108 x 48) mm.
301Mô tơСД-10В2Cái- Điện áp nguồn cuộn dây: + làm việc: 60 V;+ kích từ: 27 V .- Công suất: 10 W; - Tốc độ vòng quay: 6 000 vòng / phút; - Kích thước tổng thể: (98 x 18) mm.
302Mô tơДАТ 316602Cái- U định mức: 220 V; - I danh định: 0,45 A;- Công suất: 60 W; - Tốc độ vòng quay: 10 800 vòng / phút; - Kích thước tổng thể: (80 x 56) mm.
303Mô tơ điều chỉnh tự độngЭП-110/2452Cái- U định mức: 110 V;- I danh định: 3,3 A;- Công suất: 0,25 W;- Tốc độ vòng quay: 4 000 vòng / phút.
304Mô tơ kéo băngГ-205 У42Cái- U định mức: 220 V / 50 Hz;- Tốc độ: 3 000 vòng / phút;- Công suất định mức: 1.6 W
305Mô tơ quạt gióЭП 78/1252Cái- Tốc độ vòng quay: ≥ 220 vòng / phút;- Điện áp định mức: 78 V;- Công suất: 125 W.
306Ổ cắmРД12Cái- Số lượng tiếp điểm: 2 - Dòng hoạt động, không quá: 6 A - Điện áp hoạt động tối đa: 250 V- Kích thước: 19x28x33 mm
307Quạt thông gió2ДВ0-0,7-60-367-42Cái- Tốc độ quay: ≥ 10 400 vòng / phút .- U định mức: 127 V; 220 V.- Tần số mạng: 400 Hz.- Kích thước tổng thể:+ chiều cao: 53 mm;+ đường kính: 64 mm.
308Quạt thông gió220 V / 50 Hz2Cái- U định mức: 220 V;- Tần số: 50 Hz.
309Rơ lePЭC-54 ХП4.500.010-012CáiCó Catalog đính kèm
310Rơ lePЭC-49 PC4.569.421-08.017CáiCó Catalog đính kèm
311Rơ lePЭC-47 PФ4.500.407-07.0122CáiCó Catalog đính kèm
312Rơ lePЭC-43 PC4.569.2043CáiCó Catalog đính kèm
313Rơ lePЭC-42 PC4.569.1524CáiCó Catalog đính kèm
314Rơ lePЭH-33 PФ0.510.021-00.053CáiCó Catalog đính kèm
315Rơ lePЭH-32 PФ4.519.021-10.0119CáiCó Catalog đính kèm
316Rơ lePЭК-23 PФ4.500.472-06.025CáiCó Catalog đính kèm
317Rơ lePЭC-10 PC4.529.031-05.015CáiCó Catalog đính kèm
318Rơ leРЭВ-16 РФ4.562.009-00.014CáiCó Catalog đính kèm
319Rơ lePПB5/7 PC4.521.3222CáiCó Catalog đính kèm
320Rơ lePПB2/7 PC4.521.9621CáiCó Catalog đính kèm
321Rơ lePЭC-9 PC4.529.029-00.011CáiCó Catalog đính kèm
322Rơ lePЭC-10 PC4.529.031-02.013CáiCó Catalog đính kèm
323Rơ le5ДК4200082Cái5ДК420008
324Rơ le24 V / 40 A4CáiU danh định: 24 V. I định mức: 40 A
325Rơ leРП-5 РС4.522.009СП3CáiCó Catalog đính kèm
326Rơ leРКМ-1 РС4.500.873СП6CáiCó Catalog đính kèm
327Rơ leРКМ-1 РС4.503.817СП12CáiCó Catalog đính kèm
328Sa nối2ΡМ30Б32Ш1В11CáiCó Catalog đính kèm
329Sa nối2ΡМ30Б32Γ1В18CáiCó Catalog đính kèm
330Sa nối2ΡМ18Б72Γ1В12CáiCó Catalog đính kèm
331Sa nối2ΡМ24Б19Γ1В11CáiCó Catalog đính kèm
332Sa nốiШР32Π12ЭШ11CáiCó Catalog đính kèm
333Sa nối2PMT14Б4Г1B1B3BộCó Catalog đính kèm
334Sa nốiРШАВ-14 РШАГ-141BộCó Catalog đính kèm
335Sa nốiРГ1Н-1-5 РШ2Н-1-292BộCó Catalog đính kèm
336Sa nối 4 chân2РМ14Б4Г1В13BộCó Catalog đính kèm
337Thạch anhРГ-07-15ГТ 4500кГц1CáiTần số fao động: 4500 kHz
338Thạch anh75 kHz2CáiTần số dao động: 75 kHz
339Thạch anh1000 kHz2CáiTần số dao động: 1000 kHz
340Thạch anh3,3 MHz3CáiTần số dao động: 3,3 MHz
341Thạch anh7,06 MHz3CáiTần số dao động: 7,06 MHz
342Thyristor 2У202E2CáiCó Catalog đính kèm
343Thyristor 2У202Г3CáiCó Catalog đính kèm
344Thyristor 2У203И2CáiCó Catalog đính kèm
345Thyristor 2У203Б2CáiCó Catalog đính kèm
346Thyristor 2У208Г2CáiCó Catalog đính kèm
347Tôn si lícCHCC-1300V2BộCHCC-1300V
348TranristoМП136CáiCó Catalog đính kèm
349TranristoП217Б18CáiCó Catalog đính kèm
350TranristoП4БЭ12CáiCó Catalog đính kèm
351Tranristo2T934B2CáiCó Catalog đính kèm
352Tranristo2T922A2CáiCó Catalog đính kèm
353Tranristo2T922B2CáiCó Catalog đính kèm
354Tranristo2T922Б2CáiCó Catalog đính kèm
355Tranristo2T920A2CáiCó Catalog đính kèm
356Tranristo2T919A3CáiCó Catalog đính kèm
357Tranristo2T913A2CáiCó Catalog đính kèm
358Tranristo2T911A6CáiCó Catalog đính kèm
359Tranristo2T908A8CáiCó Catalog đính kèm
360Tranristo2T904A2CáiCó Catalog đính kèm
361Tranristo2T803A5CáiCó Catalog đính kèm
362Tranristo2T808A5CáiCó Catalog đính kèm
363Tranristo2T809A8CáiCó Catalog đính kèm
364Tranristo2T602Б2CáiCó Catalog đính kèm
365Tranristo2T606A10CáiCó Catalog đính kèm
366Tranristo2T608Б8CáiCó Catalog đính kèm
367Tranristo2T610А2CáiCó Catalog đính kèm
368Tranristo2T382A8CáiCó Catalog đính kèm
369Tranristo2T326Б4CáiCó Catalog đính kèm
370Tranristo2T326В2CáiCó Catalog đính kèm
371Tranristo2T325Б9CáiCó Catalog đính kèm
372Tranristo2T325В4CáiCó Catalog đính kèm
373Tranristo2T308Г8CáiCó Catalog đính kèm
374Tranristo2T308B5CáiCó Catalog đính kèm
375Tranristo2T312Б35CáiCó Catalog đính kèm
376Tranristo2T312В12CáiCó Catalog đính kèm
377Tranristo2T203Б20CáiCó Catalog đính kèm
378Tranristo2T203Г28CáiCó Catalog đính kèm
379Tranristo2T203A17CáiCó Catalog đính kèm
380Tranristo2T203Д3CáiCó Catalog đính kèm
381Tranristo2T201Б4CáiCó Catalog đính kèm
382Tranristo2T201А6CáiCó Catalog đính kèm
383Tranristo2T201Г2CáiCó Catalog đính kèm
384Tranristo1T313Б6CáiCó Catalog đính kèm
385Tranristo1T308Б10CáiCó Catalog đính kèm
386Tranristo1T308Г8CáiCó Catalog đính kèm
387Tranristo1T308B6CáiCó Catalog đính kèm
388Tranristo1T403Б2CáiCó Catalog đính kèm
389TranristoП3082CáiCó Catalog đính kèm
390TranristoП307B8CáiCó Catalog đính kèm
391TranristoП307Б2CáiCó Catalog đính kèm
392TranristoП306Б3CáiCó Catalog đính kèm
393Tranristo2П103A4CáiCó Catalog đính kèm
394TranristoMП10Б4CáiCó Catalog đính kèm
395TranristoMП13Б12CáiCó Catalog đính kèm
396TranristoMП16Б8CáiCó Catalog đính kèm
397TranristoMП25Б7CáiCó Catalog đính kèm
398TranristoMП26A6CáiCó Catalog đính kèm
399TranristoMП26Б5CáiCó Catalog đính kèm
400TranristoП214Г3CáiCó Catalog đính kèm
401Trụ đấu điệnM12x604BộKích cỡ: (12 x 60) mm
402Tụ bán chuẩn(0 - 12) pF9Cái(0 - 12) pF
403Tụ dầu4 µF - 1 kV2Cái4 µF - 1 kV
404Tụ dầu20 µF - 2,5 kV6Cái20 µF - 2,5 kV
405Tụ dầu CZY-24 µF - 3 kV4Cái4 µF - 3 kV
406Tụ điện10 mF - 50 V8Cái10 mF - 50 V
407Tụ điện10 mF - 300 V5Cái10 mF - 300 V
408Tụ điện100 mF - 200 V8Cái100 mF - 200 V
409Tụ điện200 mF - 150 V4Cái200 mF - 150 V
410Tụ điện200 mF - 200 V4Cái200 mF - 200 V
411Tụ điện200 mF - 350 V3Cái200 mF - 350 V
412Tụ điện200 pF - 250 V4Cái200 pF - 250 V
413Tụ điện500 pF - 100 V10Cái500 pF - 100 V
414Tụ điện1000 mF - 90 V7Cái1000 mF - 90 V
415Tụ điện1000 mF - 50 V4Cái1000 mF - 50 V
416Tụ điện30 mF - 50 V6Cái30 mF - 50 V
417Tụ điện33 mF - 50 V6Cái33 mF - 50 V
418Tụ điện200 mF - 50 V3Cái200 mF - 50 V
419Tụ điện2 mF - 250 V2Cái2 mF - 250 V
420Tụ điện20 µF - 1000 V4Cái20 µF - 1000 V
421Tụ điện20 µF - 450 V6Cái20 µF - 450 V
422Tụ điện0,1 µF - 125 V9Cái0,1 µF - 125 V
423Tụ điện1 µF - 200 V6Cái1 µF - 200 V
424Tụ điện2 µF - 200 V12Cái2 µF - 200 V
425Tụ điện20 µF - 300 V15Cái20 µF - 300 V
426Tụ điện100 µF - 50 V12Cái100 µF - 50 V
427Tụ sứ100 pF - 30 kV10Cái100 pF - 30 kV
428Tụ sứ1000 pF - 14 kV4Cái1000 pF - 14 kV
429Tụ sứ470 pF - 16 kV4Cái470 pF - 16 kV
430Tụ sứ220 pF - 18 kV4Cái220 pF - 18 kV
431Tụ sứ47 pF - 30 kV4Cái47 pF - 30 kV
432Tụ sứ68 pF - 30 kV2Cái68 pF - 30 kV
433Tụ sứ150 pF - 30 kV4Cái150 pF - 30 kV
434Tụ sứ150 pF - 10 kV3Cái150 pF - 10 kV
435Tụ sứ cao tần0,01 µF - 600 V14Cái0,01 µF - 600 V
436Tụ sứ cao tần0,01 µF - 200 V12Cái0,01 µF - 200 V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.028E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 685.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.370.390.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->