Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng phần đường giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644511-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng phần đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN+NDĐG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 15:17:00 đến ngày 2022-06-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,595,795,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô 10T (tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ôtô tải thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước 5m3 (hoặc thiết bị có tính năng tương tự): | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh xích 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu đầm 10T (bánh thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rãi BTN (130-140)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rãi CPĐD 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn BTN 80 - 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Chi phí xây dựng phần đường giao thông Nâng cấp đường Nguyễn Thiện Thuật 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN+NDĐG |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 492 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 482 Cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đặng Quốc Bảo - ĐT 0902450887 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH - PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Ủi dọn quang (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 34,977 | 100 m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 4,978 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 4,978 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 4,978 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 22,144 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 14,138 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 23,978 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 22,872 | 100 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 11,042 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 49,218 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 49,218 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào sọc mặt đường cũ (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 14,609 | 100 m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 20,876 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 17,052 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 106,843 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 17,757 | 100 tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 106,843 | 100 m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 17,757 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 17,757 | 100 tấn |
| C | PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 6,12 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 28,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 2,04 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,49 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,58 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,63 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 7,21 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 136 | cấu kiện |
| D | PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 150,53 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 669 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 48,168 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 9,701 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 13,95 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 15,45 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 137,15 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 3.345 | cấu kiện |
| E | PHẦN RÃNH DỌC BTXM LẮP GHÉP LOẠI 3: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 8,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 17,64 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lắp ghép Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 37,49 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 79,38 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 2,739 | 100 m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kg | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1.764 | cấu kiện |
| F | PHẦN GIA CỐ LỀ BTXM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 156,6 | m3 |
| 2 | Rải bạt nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 15,66 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 187,92 | m3 |
| G | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC B80 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,936 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 3,99 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 32,17 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1,401 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,12 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,19 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 3,84 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,164 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 18 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,213 | 100 m3 |
| H | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1,961 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 16,14 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 11,62 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1,198 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 6 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1 | đoạn ống |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 4,64 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1,507 | 100 m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,004 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,1 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1,18 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,025 | 100 m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 8 | cấu kiện |
| I | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC 1,2X1,2M | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,723 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 4,68 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 14,82 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1,141 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 13,98 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 8,5 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1,126 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 2,225 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,438 | 100 m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 2,81 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 6,66 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,167 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,208 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,286 | tấn |
| J | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 17 | cái |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ ống sắt fi80 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 17 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 275,36 | m2 |
| K | TUYẾN NHÁNH - PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi dọn quang (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 21,195 | 100 m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1,02 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1,02 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1,02 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 2,68 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1,798 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 4,571 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 4,833 | 100 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 2,141 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 6,909 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 6,909 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| L | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 3,26 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 3,26 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 18,112 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 3,01 | 100 tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 18,112 | 100 m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 3,01 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 3,01 | 100 tấn |
| M | PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,63 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 3,05 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,21 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,05 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,06 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,065 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,74 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 14 | cấu kiện |
| N | PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 10,89 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 48,4 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 3,485 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,702 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1,01 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1,12 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 9,92 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 242 | cấu kiện |
| O | PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 3 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 4 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lắp ghép Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 8,5 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 18 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,621 | 100 m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kg | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 400 | cấu kiện |
| P | PHẦN GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 14,65 | m3 |
| 2 | Rải bạt nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1,465 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 17,58 | m3 |
| Q | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1,023 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 4,55 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 2,3 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 5,53 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,514 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 3 | đoạn ống |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 1,86 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,855 | 100 m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,001 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,03 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,29 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 0,006 | 100 m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 2 | cấu kiện |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 2 | rọ |
| R | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 3 | cái |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ ống sắt fi80 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 3 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chươngV | 23,25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. | 6 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) | 6 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô 10T (tự đổ) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 3 |
| 2 | Ôtô tải thùng 2,5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước 5m3 (hoặc thiết bị có tính năng tương tự): | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 4 | Cần trục bánh hơi 6T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 5 | Máy đào bánh xích 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích 1.6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 8 | Lu bánh hơi 16T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 9 | Lu đầm 10T (bánh thép) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 11 | Máy rãi BTN (130-140)CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 12 | Máy lu rung 25T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 13 | Máy rãi CPĐD 50-60 m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 14 | Trạm trộn BTN 80 - 120 tấn/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 15 | Máy nén khí 600m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi