Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Trường TH và THCS Hưng Thạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220637851-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG MINH NHÂN LÊ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Trường TH và THCS Hưng Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20220637638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 17:42:00 đến ngày 2022-06-20 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,839,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên. Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 6t
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị -công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 0,8 t
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Trường TH và THCS Hưng Thạnh
Trường TH và THCS Hưng Thạnh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV TKXD Ngân Thành + Tư vấn lập, E-HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Khải Đăng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân Dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ THCS: PHẦN CẢI TẠO (CẠO SƠN)
1Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật127,04m2
2Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật105,356m2
3Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật31,48m2
4Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,3m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật96,1m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,2m2
B CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ THCS: PHẦN LÀM MỚI
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,2m2
2Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,2m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật232,396m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật40,78m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật79,96m2
C CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ (TIỂU HỌC)
1Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật126,4m2
2Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật128,456m2
3Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật31,48m2
4Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,3m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật127,6m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,2m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,2m2
8Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,2m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật254,856m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật40,78m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật127,6m2
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật46,735m2
2Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,86m2
3Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22,2m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,088m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,928m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Rải nilongChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,057100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,454m3
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
12Cửa đi khung nhôm hệ 700, lampri nhôm, phụ kiệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
13Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,67m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,088m2
15Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,088m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật51,595m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22,2m2
18Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt phễu thu Inox 200x200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
E CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật101,42m2
2Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật24,46m2
3Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật51,63m2
4Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,804m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,763m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,88m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,102m3
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8bộ
11Rải nilongChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,267100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,132m3
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,88m2
14Cửa đi khung nhôm hệ 700, lampri nhôm, kính dày 5mm, phụ kiệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,88m2
15Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26,64m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,804m2
17Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,804m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật121,295m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật55,685m2
20Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7cái
22Lắp đặt phễu thu Inox 200x200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn + bộ xảChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3bộ
24Vách ngăn tiểu nam Caesar 500x800Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
F CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - HỌC SINH
1Chà sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật133,11m2
2Chà sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật126,86m2
3Chà sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22,21m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,604m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,182m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,625m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật138,14m2
8Đục nhám mặt tường (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11921)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,62m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,144m3
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11bộ
13Rải nilongChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,457100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,242m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,067m3
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,625m2
17Cửa đi khung nhôm hệ 700, lampri nhôm, phụ kiệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,625m2
18Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật71,65m2
19Lát bậc tam cấp gạch Ceramic nhám 300x300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,11m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 300x450Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật137,63m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11,13m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật133,11m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật167,82m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,604m2
25Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6bộ
26Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn + bộ xảChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6bộ
27Lắp đặt phễu thu Inox 200x200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11cái
28Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xảChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6bộ
29Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,29100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
37Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
39Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21cái
40Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,54100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,49100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
46Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12cái
47Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18cái
48Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,178100m3
51Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,037100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,107100m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,336m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,426m3
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,506m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,522100m2
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
66Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26,945m2
67Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,97m2
68Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
69Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
G HỒ NƯỚC NGẦM - ĐÀI NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,267100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,762m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,137100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,429m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4100m
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,429m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,656m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,566m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,644m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,295m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,492m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,113100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,227100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,28100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,127100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,126tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,254tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,304tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,561m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,02m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11,328m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật19,916m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật13,262m2
32Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,796m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17,526m2
34Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21,788m2
35Gia công thang sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
36Lắp dựng thang thép các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,451m2
38Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bể
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
43Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt van khóa, đường kính van 49mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Phao nổiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt máy bơm 1HPChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lúp pê nhựaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10m
49Lắp đặt phích cắmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Nắp che máy bơm bằng tole + khung thép V, phụ kiệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1
H SÂN ĐƯỜNG - TƯỜNG CHẮN HÀNG RÀO
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,29100m3
2Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,153100m3
3Rải nilongChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16,069100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật124,411m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
6Xoa mặt nền (VL+NC)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.468,8m2
7Cắt ron sân, sâu 7cm, rộng 5mm (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17,57610m
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật152,6m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,778m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,441m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,313m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,384m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật67,516m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật19,74m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,176m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,528m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật29,28m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật40,88m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,132100m3
21Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,173100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,295m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,325m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,243100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,152m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,728m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,454m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,576100m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,12m2
34Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,12m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,61100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
37Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 315mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
38Phá dỡ hàng rào song sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,024m3
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,042m3
41Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4lỗ khoan
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,055100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,384m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,092100m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,592m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,404m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,338m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,335m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,513m3
50Rải nilongChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,051100m2
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,094100m2
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,068100m2
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,334100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,092tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,063tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,276tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,783m3
61Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật73,418m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,509m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11,332m2
64Gia công cổng sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
65Lắp dựng cửa khung sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,9m2
66Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, chốt gài, …)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,613m2
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,111100m3
69Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,206100m3
70Rải nilongChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,783100m2
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật65,213m3
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
73Xoa mặt nền (VL+NC)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật710m2
74Cắt ron sân, sâu 7cm, rộng 5mm (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,8510m
75Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật206m2
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22,174m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,109100m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,1m3
79Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,941m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,38m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật209,568m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật60,55m2
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật29,16m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,289100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,94100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,62100m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17cái
6Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17cái
7Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Béc nước inoxChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Lắp đặt vòi nước nhựa fi 27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8bộ
J HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TRƯỜNG THCS:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật31,203m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,31100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,565100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,74100m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17cái
6Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21cái
7Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9cái
9Béc nước inoxChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật104cái
10Lắp đặt te nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Lắp đặt vòi nước nhựa fi 27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8bộ
K CÂY XANH - THẢM CỎ
1Phóng hố trồng câyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15hố
2Đào đất hố trồng cây xanhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15m3
3Vận chuyển đất trồng câyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật30m3
4Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật91,76m3
5Vật tư đất đen, phân bò,…Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật91,76m3
6Trồng cây lộc vừng, ĐK thân 70-80mm, cao 2-2,5mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12cây
7Trồng cây sứ đại, ĐK gốc 80-90mm, cao 2-3mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cây
8Trồng cỏ nhung NhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4100m2
9Vận chuyển cây xanhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15cây
10Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15cây/90 ngày
11Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12100m2/tháng
12Phóng hố trồng câyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5hố
13Đào đất hố trồng cây xanhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5m3
14Vận chuyển đất trồng câyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10m3
15Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật163,92m3
16Vật tư đất đen, phân bò,…Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật163,92m3
17Trồng cây lộc vừng, ĐK thân 70-80mm, cao 2-2,5mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cây
18Trồng cây sứ đại, ĐK gốc 80-90mm, cao 2-3mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cây
19Trồng cây phượng, ĐK thân 80-100mm, cao 3-5mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cây
20Trồng cỏ nhung NhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8100m2
21Vận chuyển cây xanhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cây
22Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cây/90 ngày
23Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật24100m2/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học (xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách thi công chính 1 - Tốt nghiệp Đại học (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên. Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt31
4 Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông -Dung tích: 250 lít4
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
4 Máy hàn -Công suất: 23 kW2
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW1
6 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t1
7 Máy cắt uốn cốt thép -công suất: 5 kW1
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW2
9 Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t1
10 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
11 Máy cắt bê tông công suất: 7,5 kW1
12 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->