Gói thầu: Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644539-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220641853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 14:57:00 đến ngày 2022-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,509,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc thiết bị nâng ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông ≥12 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa đường Đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san 90 -108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép 8,0- 10T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤110km; ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 85CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu tĩnh bánh thép >16T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Xây dựng hệ thống thoát nước đường Lý Thường Kiệt, đoạn Km1+784÷Km2+860, thành phố Đông Hà
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng Hà Trí Việt; Địa chỉ: Kiệt 74 đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 2, Phường 1, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở GTVT Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Phúc Thành; Địa chỉ: Số 163 Lê Lợi, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. +Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị: + Địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.3852530; Fax: 0233. 3852.827
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị; số 128, Đường Hoàng Diệu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, số điện thoại: 0233.3852529, Fax: 0233.3851670.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền, đào khuôn, đất cấp III, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V147,5763m3
2Đắp đất công trình, độ chặt K95 (bao gồm đất tận dụng từ đào nền, khuôn và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,837m3
B Bó vỉa đá
1Sản xuất, lắp đặt bó vỉa đá KT(100x35x20)cm (Bó vỉa đường - thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V591viên
2Sản xuất, lắp đặt bó vỉa đá KT(50x35x20)cm (Bó vỉa đường - cong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V600viên
3Sản xuất, lắp đặt bó vỉa đá KT(50x20x40)cm (Bó vỉa đường - bồn hoa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V387viên
4Bốc xếp cấu kiện bêtông ≤200kg (Bốc xếp bó vỉa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,133Tấn
5Tháo dỡ bó vỉa L=1,0m, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1.086,5viên
6Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V152,154m3
7Bêtông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,1m3
8Làm lớp đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V26,73m3
9Đào nền, đào khuôn, đất cấp III, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V133,65m3
10Đắp đất công trình, độ chặt K95 (bao gồm đất tận dụng từ đào nền, khuôn và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,676m3
C Rãnh biên
1Cắt mặt đường bêtông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.111,5m
2Bêtông rãnh đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3415m3
3Làm lớp đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7805m3
4Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7138m3
D Hố ga (Cống qua đường BTLT D600)
1Bêtông xà mũ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168m3
2Bêtông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9494m3
3Bêtông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,812m3
4Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,16kg
5Sản xuất lắp đặt thép hình (đặt sẵn trong bêtông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1181Tấn
E Tấm đan (Cống qua đường BTLT D600)
1Bốc xếp cấu kiện bêtông ≤500kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cấu kiện
2Bêtông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7588m3
3Cốt thép bó vỉa, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V67,96kg
4Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,58kg
5Sản xuất lắp đặt thép hình (đặt sẵn trong bêtông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1388Tấn
6Làm lớp đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406m3
7Đào hố móng công trình, đất cấp III, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8564m3
8Đắp đất công trình, độ chặt K95 (bao gồm đất tận dụng từ đất đào và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1018m3
9Phá dỡ kết cấu Bêtông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
10Tháo dỡ cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cấu kiện
F Sửa chữa hố thu nước (02 hố đường Lý Thường Kiệt)
1Cắt mặt đường bêtông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m
2Tháo dỡ cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu Bêtông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
4Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
5Bêtông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
6Bêtông tường M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m3
7Bêtông xà mũ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2174m3
8Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9kg
9Sản xuất, lắp đặt bó vỉa đá KT(130x35x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
10Tháo dỡ ống cống bêtông cũ (dài 1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ống
11Sản xuất, lắp đặt ống BTLT D600 (1 lưới thép - dài 2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ống
12Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bêtông ≤ 1 TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cấu kiện
13Bêtông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2707m3
14Làm lớp đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,359m3
15Đào hố móng công trình, đất cấp III, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9596m3
16Đắp đất công trình, độ chặt K95 (bao gồm đất tận dụng từ đất đào và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9649m3
G Ống cống BTLT D600 (14 ống qua đường - 7 ống dài 2m)
1Sản xuất, lắp đặt ống BTLT D600 (2 lưới thép - dài 2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7ống
2Nối ống bêtông D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
3Quét nhựa đường ống cống Ø0,6m, dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V7ống
4Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bêtông ≤ 1 TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cấu kiện
5Bêtông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,562m3
6Làm lớp đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9864m3
7Cắt mặt đường bêtông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4m
8Phá dỡ kết cấu mặt đường bêtông nhựa, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7536m3
9Đào hố móng công trình, đất cấp IV, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,494m3
10Đào hố móng công trình, đất cấp III, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V33,428m3
11Đắp cát công trình, độ chặt K95 (bao gồm khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,056m3
12Đắp đất công trình, độ chặt K95 (bao gồm đất tận dụng từ đất đào và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,508m3
13Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,384m3
14Làm móng lớp trên, cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,11m3
15Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,592m2
16Rải thảm mặt đường Bêtông nhựa chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,592m2
17Sản xuất, vận chuyển Bêtông nhựa chặt 19Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9182tấn
H Ống cống BTLT D600 nối vào hệ thống TND (38m vỉa hè - 19 ống dài 2m)
1Sản xuất, lắp đặt ống BTLT D600 (1 lưới thép - dài 2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19ống
2Nối ống bêtông D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V17mối nối
3Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bêtông ≤ 1 TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V19Cấu kiện
4Lắp đặt gối đỡ bêtông ống cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
5Bêtông gối đỡ ống cống lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4364m3
6Cốt thép gối đỡ ống cống lắp ghép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V87,02kg
7Làm lớp đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8208m3
8Đào hố móng công trình, đất cấp III, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V115,9m3
9Đắp cát công trình, độ chặt K95 (bao gồm khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,2m3
10Đắp đất công trình, độ chặt K95 (bao gồm đất tận dụng từ đất đào và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,84m3
I Sửa chữa cống hộp vuông KĐ: 0,75m - Km2+151,36
1Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7741m3
2Bêtông tường M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6372m3
3Đào bùn lẫn rác, sỏi bằng thủ công, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
J Rãnh thoát nước chữ nhật đậy tấm đan kết hợp bó vỉa
1Cắt mặt đường bêtông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.312m
2Bốc xếp cấu kiện bêtông ≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.312Cấu kiện
3Bêtông tấm đan lắp ghép M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,9736m3
4Cốt thép bó vỉa, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.402,25kg
5Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.722,08kg
6Bêtông xà mũ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,442m3
7Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.142,393kg
8Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V533,494kg
9Bêtông tường M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,8663m3
10Bêtông móng M200 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V129,351m3
11Sản xuất, lắp đặt bó vỉa đá KT(100x34x14)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.153viên
12Bốc xếp cấu kiện bêtông ≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V102,7323Tấn
13Bêtông móng M150 đá 2x4 (Vuốt vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,3m3
14Làm lớp đệm cát (Vuốt vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,59m3
15Sản xuất lắp đặt thép hình (đặt sẵn trong bêtông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3029Tấn
16Lót bạt nilon 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.100,8256m2
17Làm lớp đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V43,117m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,0449m2
19Đào hố móng công trình, đất cấp III, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1.059,5078m3
20Đắp đất công trình, độ chặt K95 (bao gồm đất tận dụng từ đất đào và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V442,8115m3
21Bêtông tường M200 đá 2x4 (Bịt đầu rãnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2534m3
22Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thép, vận chuyển đổ đi (Đấu nối vào hệ thống TND hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,502m3
23Phá dỡ kết cấu Bêtông cốt thép, vận chuyển đổ đi (Đấu nối vào hệ thống TND hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
24Cắt mặt đường bêtông nhựa(Đoạn qua đường Trần Cao Vân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
25Phá dỡ kết cấu mặt đường bêtông nhựa, vận chuyển đổ đi (Đoạn qua đường Trần Cao Vân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4473m3
26Đào hố móng công trình, đất cấp IV, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,917m3
27Đào hố móng công trình, đất cấp III, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2589m3
K Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
L Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng32.634.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)83
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
3 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công: 15 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc thiết bị nâng ≥ 6 tấn Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy đào ≥0,5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy lu rung ≥25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Ô tô tự đổ ≥7T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
5 Ô tô tưới nước ≥5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc ≥70kg Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn bê tông ≥250l Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt bê tông ≥12 CV Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Thiết bị tưới nhựa đường Đồng bộ Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy san 90 -108CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy lu bánh hơi ≥16T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy lu bánh thép 8,0- 10T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤110km; ≥ 80 tấn/h Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 85CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy lu tĩnh bánh thép >16T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->