Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220645110-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220635014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 14:41:00 đến ngày 2022-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,114,341,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.434E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Trạm y tế xã Phú Cường
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng ACT; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,65m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2925m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,65m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,65m3
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,7633m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,495m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông, gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8203100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,03m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,03m3
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,9552m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông, gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0426100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,26m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,26m3
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,2727m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,48m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông, gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0866100m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108,66m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108,66m3
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,6656m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1636tấn
23Phá dỡ kết cấu bê tông, gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0444100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,44m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,44m3
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH + NHÀ HÀNH CHÍNH XÂY MỚI
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1625100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8704100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,6337m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3635100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,0455m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1603tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4157tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1494tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,826100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,872m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4784100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7653m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5097tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6512100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6401m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4727m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,9213m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7468m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5114100m3
21Mua đất để san nền K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt203,5803m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0532100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,0292m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9921tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5233tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8927100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,6228m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7721tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2935tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5356tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7637100m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,0921m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4304tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1181100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,4623m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5307tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4824tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,254100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,5288m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5735tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1556tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1461100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5096m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3548tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6042100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3898m3
47Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1253tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1253tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,856m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt245,3074m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,635m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3525m3
53Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt461 lỗ khoan
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt701,3645m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt563,0424m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt185,3543m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt390,469m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt476,1472m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt731,9721m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,87m
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt820,4782m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.161,5405m2
63Đóng rải lưới chống nứt rộng 20cm vị trí tiếp giáp phần xây với kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt480,128m2
64Thi công trần phẳng bằng trần nhôm Clip in 600x600 + Khung xương nổi các phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119,6912m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt941,1368m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic KT 120x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,9372m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt744,253m2
68Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,631m2
69Lát nền, sàn bằng đá GraniteTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,007m2
70Cung cấp lam nhôm mặt tiền, kích thước 70x185 dày 0.6mm, khoảng cách 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,432m2
71Lắp dựng lam cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,432m2
72Lắp dựng khung lam trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0716tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,197m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7005m3
75Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,383m2
76Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt83,736m2
77Gia công lan can cầu thang, hành lang, đường dốc bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2101tấn
78Chụp đầu liên kết bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51cái
79Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,805m2
80Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7723m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240,68m2
82Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,0067m2
83Thi công trần phẳng bằng trần nhôm Clip in 600x600 + Khung xương nổi các phòng WCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,0067m2
84Lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact 12mm chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,89m2
85Lắp dựng giá đỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1956tấn
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5435m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,827100m2
88Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,76m2
89Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,38m2
90Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,086m2
91Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,4m2
92Vách kính, nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,2825m2
93Cửa sắt lên mái+khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
94Thang sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
95Biển tên "TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ CƯỜNG" bằng mikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
96Lắp dựng khung thép biển tênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0209tấn
97Gia công hoa sắt 14x14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1059tấn
98Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,64m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,2108m2
100Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7008100m2
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115,4624m2
102Quét lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, WCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt231,8022m2
103Lắp đặt hộp nhựa chống cháy aptomat 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13hộp
104Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
105Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
106Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
108Quạt trần 80WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
109Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
110Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
111Lắp đặt ổ cắm đôi kèm đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
112Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.235m
113Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt585m
114Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt845m
115Lắp đặt hộp nhựa chống cháy aptomat 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
116Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
117Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
118Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
120Quạt trần 80WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
121Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
122Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
123Lắp đặt ổ cắm đôi kèm đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
124Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt540m
125Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
126Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt315m
127Lắp đặt hộp nhựa chống cháy aptomat 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
128Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
129Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
130Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
131Lắp đặt các loại đèn ống 40W bán nguyệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
132Lắp đặt các loại đèn ốp trần 300x300 bóng led 20wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
133Quạt trần 80WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
135Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
136Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
137Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 400x400 180WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
138Lắp đặt ổ cắm đôi kèm đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
139Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
140Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
141Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
142Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
143Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (E16)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
144Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82m
145Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94m
146Lắp đặt hộp aptomat 18 module bằng tôn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
147Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-100A-36kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
148Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-40A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
149Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
150Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
151Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
152Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
153Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 400x400 180WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
154Lắp đặt công tắc 3 cực (cầu thang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
155Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
156Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
157Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
158Ống nhựa cứng luồn dây D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
159Ống nhựa cứng luồn dây D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
160Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170m
161Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (E10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
162Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-32A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
163Lắp đặt đèn cao áp 250W-Led (2*150W)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
164Lắp cần đèn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cần đèn
165Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
166Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104m
167Lắp đặt hộp aptomat 12 module bằng tôn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
168Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-40A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
169Lắp đặt các aptomat 1 pha MCCB-1P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
170Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
171Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-10A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
172Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
173Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 400x400 180WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
174Lắp đặt công tắc 3 cực (cầu thang) kèm đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
175Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
176Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
177Ống nhựa cứng luồn dây D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
178Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
179Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
180Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
181Lắp đặt hộp aptomat 12 module bằng tôn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
182Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-40A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
183Lắp đặt các aptomat 1 pha MCCB-1P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
184Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
185Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-10A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
186Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
187Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 400x400 180WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
188Lắp đặt công tắc 3 cực (cầu thang) kèm đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
189Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
190Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
191Ống nhựa cứng luồn dây D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
192Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
193Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
194MCCB 3P 125A 25kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
195Lắp công tơ 3 pha gián tiếp 50/100A vào bảng đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
196Hộp công tơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
197Cầu đấu dây 3P-125ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
198Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
199Cầu chì 250V/2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
200Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
201Khóa chuyển mạch vôn kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
202Biến dòng 250/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
203Đồng thanh cái trung tính, tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
204Lắp đặt Kim thu sét dài 1.5m thép mạ kẽm D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
205Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm dài 2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
206Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
207Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
208Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
209Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
210Kéo rải đồng trần 35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
211Cung cấp lắp đặt hồ lô sứ chụp kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
212Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,234100m3
213Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,234100m3
214Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m3
215Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,099100m3
216Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,341100m3
217Xếp gạch báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45451000v
218Gạch chỉ báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.454,5viên
219Rải lưới báo cáp rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m2
220Lưới báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m2
221Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,099100m3
222Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,099100m3
223Lắp đặt ổ nổi 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
224Lắp đặt ổ cắm DATA, mạng INTERNET RJ45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101 giắc cắm
225Lắp đặt thiết bị mạng tin học.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12thiết bị
226Kéo rải cáp mạng UTP CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
227Kéo rải cáp quang SM 2 sợiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
228Lắp đặt máng cáp 120x40mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
229Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
230Modem quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
231Switch 12 port có cổng quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
232Patch Panel 12 portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
233Bộ phát wifi băng tần kép 2.4GH và 5GH:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
234Tủ MDF 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
235Tủ MDF 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
236Phiến đấu dây 10 lineTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
237Cáp telephone 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
238Cáp telephone 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
239Cáp telephone 2 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
240Ống PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
241Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
242Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52100m
243Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,47100m
244Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98100m
245Ống PPR D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
246Côn thu nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
247Côn thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
248Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
249Chếch PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
250Tê thu nhựa PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
251Tê thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
252Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
253Tê thu nhựa PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
254Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
255Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
256Tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
257Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
258Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
259Cút 90 nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
260Cút 90 nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
261Cút 90 nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
262Cút 90 nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
263Cút 90 nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101cái
264Van khóa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
265Zacco PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
266Van 1 chiều PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
267Van 1 chiều PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
268Trõ hút D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
269Van khóa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
270Zacco PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
271Van khóa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
272Zacco PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
273Van khóa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
274Zacco PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
275Cút PPR ren trong D20x1/2"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53cái
276Cút PPR ren trong D25x1/2"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
277Măng xông PPR ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
278Măng xông PPR ren ngoài D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
279Măng xông PPR ren ngoài D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
280Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
281Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
282Chậu rửa loại 1 vòi (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
283Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
284Lắp đặt gương soi 1000x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
285Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
286Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
287Lắp đặt van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
288Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
289Lắp đặt van xả tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
290Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
291Lắp đặt giá treo khăn inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
292Lắp đặt giá treo quần áo inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
293Lắp đặt hộp đựng xà phòng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
294Lắp đặt hộp đựng giấy WC inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
295Lắp đặt bình nóng lạnh 20L (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
296Lắp đặt chậu rửa khu bếp inox 2 ngănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
297Lắp đặt vòi chậu rửa khu bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
298Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
299Van phao điện két máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
300Van cơ điện két máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
301Máy bơm tăng áp 2.5m3/h, H=15m, công suất 200WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
302Máy bơm nước sinh hoạt 6m3/h, H=18m. công suất 2.2kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
303Lắp đặt vòi rửa 1 vòi DN15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
304Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m
305Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54100m
306Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
307Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,11100m
308Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
309Chếch PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
310Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
311Chếch PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
312Chếch PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
313Chếch PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
314Y PVC 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
315Y PVC 90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
316Y PVC 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
317Y PVC 60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
318Y PVC 42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
319Y PVC 90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
320Y PVC 90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
321Y PVC 75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
322Côn PVC D110/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
323Côn PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
324Côn PVC D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
325Cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
326Cút PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
327Cút PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
328Cút PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
329Xiphong D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
330Lắp đặt phễu thu sàn D75 (loại ngăn mùi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
331Chóp thông hơi D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
332Cầu chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
333Tê thông tắc PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
334Tê thông tắc PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
335Tê thông tắc PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
336Lắp đặt phễu thu sàn D60 (loại ngăn mùi - vị trí chậu rửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
337Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,572m3
338Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0096100m2
339Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1009tấn
340Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0738tấn
341Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7414m3
342Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0326100m2
343Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2759m3
344Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0251100m2
345Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,564m3
346Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cấu kiện
347Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0321100m2
348Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1431tấn
349Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8329m3
350Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,264m2
351Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,264m2
352Đánh màu bể bằng XM nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,264m2
353Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,704m2
354Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1763100m3
355Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,832m3
356Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4074m3
357Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m2
358Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1775tấn
359Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0972tấn
360Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5098m3
361Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3274m3
362Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0298100m2
363Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,733m3
364Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0112100m2
365Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
366Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0176m2
367Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,108m2
368Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,108m2
369Ngâm nước chống thấm bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2755m3
370Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0575100m3
371Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1188100m3
372Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1188100m3
373Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bình
374Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bình
375Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
376Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x700x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
C HẠNG MỤC: NHÀ CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt143,176m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,88m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông, gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5872100m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt157,096m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,8272m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,4388m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,4388m3
8Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1121 lỗ khoan
9Bơm keo khoan cấy thép (Hilti hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112lỗ
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1981m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1534100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0801tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5515m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4181m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1904100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2651100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,229tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1148tấn
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0998tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,92m2
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0998tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,543m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4529m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2772m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5763m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt147,2573m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,116m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,1232m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt129,9156m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,92m
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,945m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt143,871m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt199,98m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,7012m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5551m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7123m3
38Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,048m2
39Gia công lan can cầu thang, hành lang, đường dốc bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1555tấn
40Chụp đầu liên kết bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
41Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7034100m2
43Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,9m2
44Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6m2
45Gia công hoa sắt 14x14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2268tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2488m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2822100m2
49Rải lưới chống nứtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,494m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,4942m2
51Quét lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng. WCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,494m2
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,435m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,435m3
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
57Cút 90 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
58Cút 90 PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
59Y thu PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Côn thu PVC D140/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Côn thu PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62Chếch 90 PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,46m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,46m3
65Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
66Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
67Lắp đặt van khóa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
68Cút nhựa ren trong PPR D20 (20x1/2'')Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
69Lắp đặt hộp nhựa chống cháy aptomat 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
70Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
71Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
72Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
74Quạt trần 80WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
75Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
76Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
77Lắp đặt ổ cắm đôi kèm đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
78Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt285m
79Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135m
80Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt195m
81Lắp đặt hộp nhựa chống cháy aptomat 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
82Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
83Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
84Lắp đặt các aptomat1 pha MCB-1P-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
86Quạt trần 80WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
87Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
88Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
89Lắp đặt ổ cắm đôi kèm đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
90Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
91Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
92Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105m
93Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
94Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43m
95Lắp đặt hộp aptomat 12 module bằng tôn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
96Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-32A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
97Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
98Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
99Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-10A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
101Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
102Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
103Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
104Ống nhựa cứng luồn dây D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
105Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
106Lắp đặt đèn cao áp 250W-Led (2*150W)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
107Lắp cần đèn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cần đèn
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
D HẠNG MỤC: MÁI CHE
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8845m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1681100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,944m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,084m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3792100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1152tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3828tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0966100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0803100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0803100m3
11Bulong M18-80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
12Bulong M16-40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
13Cung cấp bulong móng M18, L=740Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24Bộ
14Lắp đặt bulong chờ M18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0359tấn
15Tấm SIKAGROUT DÀY 3CM 260x260mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6tấm
16Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3708tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3708tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,0086m2
19Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh Polycarbonat 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7767100m2
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1123100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0157100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0887100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0393100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0393100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1595m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7681m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1272100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0781100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0401tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2172tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6684m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9366m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1703100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0354tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1628tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1573m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,1325m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,96m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,1325m2
21Bánh xe cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
22Khoá cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
23Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
24SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29m
25Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4827tấn
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,1m2
27Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,0971m2
28SX&LD biển hiệu có gắn tên (Chi tiết theo BVTK)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9876100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,352100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6356100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6356100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8758m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1342m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6486100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2278tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5456tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4648m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,93m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,6189m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0548tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28tấn
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4891100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0342m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,2837m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2564m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt553,8354m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,65m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt324,18m
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt707,9034m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2398tấn
52Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,065m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,0847m2
54Mũi mácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79cái
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,176100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0061100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,914m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0112100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0463100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,369m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0324100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0133tấn
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7248m3
12Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1477tấn
13Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1477tấn
14Bu lông liên kết M16x435Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
15Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0464tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0464tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0195tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0195tấn
19Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1757tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1757tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5026m2
22Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m2
G HẠNG MỤC: BỂ ĐỐT RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,114100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0063100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0348100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0348100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,835m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0582tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0619tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0334100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,978m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,179m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3046m2
13Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4336m2
14Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,936m2
15Sản xuất cửa tôn hoa (Chi tiết theo BVTK)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621m2
18Bulông 4M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
19Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1033tấn
20Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1033tấn
21Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0638tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0638tấn
23Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7445m2
24Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0676100m2
H HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào đất hữu cơ công trình, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8529100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8529100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8529100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,408100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5323100m3
6Mua đất để san nền K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,253m3
I HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH
1Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7503100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,949m3
3Rải nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2652100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,652m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt526,52m2
J HẠNG MUC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0643100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0119100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7618m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4666m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4591m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2645m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0259100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0342tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4666m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cấu kiện
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8749100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5504100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4925100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,122m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,683m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2684m3
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,55m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,44m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3215100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2135tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0976m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1971 cấu kiện
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35m3
26Lắp đặt đế cống D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5đoạn ống
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1846m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm, PVC class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
31Y thu PVC D140/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
32Y thu PVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Chếch PVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
34Chếch PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
35Côn thu D140/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
36Côn thu D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
37Cút PVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
38Thông tắc PVC D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,535m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,535m3
41Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
42Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
43Lắp đặt phao cơ bể nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Lắp đặt van khóa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4803100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4803100m3
K HẠNG MỤC: BỒN CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8235m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,126m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,655m2
L HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2201100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1586m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0736m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0097100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,957m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9479m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,408m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0516100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1367tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1708m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0163100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0134tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0048100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0099tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3311m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.434E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 150L2
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép ≥5kw2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
13 Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
14 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
15 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
16 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->