Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 14:41:00 đến ngày 2022-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,114,341,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.434E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng Trạm y tế xã Phú Cường 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,65 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2925 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,65 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,65 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,7633 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,495 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8203 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,03 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,03 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,9552 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0426 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,26 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,26 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,2727 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,48 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0866 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,66 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,66 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6656 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1636 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0444 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,44 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,44 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH + NHÀ HÀNH CHÍNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1625 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8704 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6337 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3635 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,0455 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1603 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4157 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1494 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,826 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,872 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4784 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7653 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5097 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6512 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6401 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4727 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,9213 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7468 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5114 | 100m3 |
| 21 | Mua đất để san nền K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,5803 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0532 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,0292 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9921 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5233 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8927 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,6228 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7721 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2935 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5356 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7637 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,0921 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4304 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1181 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,4623 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5307 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4824 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,254 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5288 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5735 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1556 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1461 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5096 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3548 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6042 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3898 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1253 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1253 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,856 | m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,3074 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,635 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3525 | m3 |
| 53 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 701,3645 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 563,0424 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,3543 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390,469 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 476,1472 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 731,9721 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,87 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 820,4782 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.161,5405 | m2 |
| 63 | Đóng rải lưới chống nứt rộng 20cm vị trí tiếp giáp phần xây với kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480,128 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm Clip in 600x600 + Khung xương nổi các phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,6912 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 941,1368 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic KT 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9372 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 744,253 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,631 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng đá Granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,007 | m2 |
| 70 | Cung cấp lam nhôm mặt tiền, kích thước 70x185 dày 0.6mm, khoảng cách 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,432 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lam che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,432 | m2 |
| 72 | Lắp dựng khung lam trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0716 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,197 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7005 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,383 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,736 | m2 |
| 77 | Gia công lan can cầu thang, hành lang, đường dốc bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2101 | tấn |
| 78 | Chụp đầu liên kết bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,805 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7723 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,68 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,0067 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm Clip in 600x600 + Khung xương nổi các phòng WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,0067 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact 12mm chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,89 | m2 |
| 85 | Lắp dựng giá đỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1956 | tấn |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5435 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,827 | 100m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,76 | m2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,38 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,086 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | m2 |
| 92 | Vách kính, nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,2825 | m2 |
| 93 | Cửa sắt lên mái+khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Biển tên "TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ CƯỜNG" bằng mika | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 96 | Lắp dựng khung thép biển tên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0209 | tấn |
| 97 | Gia công hoa sắt 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1059 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,64 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2108 | m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7008 | 100m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,4624 | m2 |
| 102 | Quét lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,8022 | m2 |
| 103 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy aptomat 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 108 | Quạt trần 80W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 109 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 110 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi kèm đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.235 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 585 | m |
| 114 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 845 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy aptomat 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 120 | Quạt trần 80W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 121 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 122 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi kèm đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 126 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy aptomat 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống 40W bán nguyệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 300x300 bóng led 20w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 133 | Quạt trần 80W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 400x400 180W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi kèm đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 141 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 142 | Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 143 | Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (E16) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 144 | Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 145 | Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | m |
| 146 | Lắp đặt hộp aptomat 18 module bằng tôn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-100A-36ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-40A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 400x400 180W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 3 cực (cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 157 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 158 | Ống nhựa cứng luồn dây D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 159 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 160 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 161 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (E10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 162 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-32A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt đèn cao áp 250W-Led (2*150W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 164 | Lắp cần đèn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cần đèn |
| 165 | Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 166 | Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | m |
| 167 | Lắp đặt hộp aptomat 12 module bằng tôn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-40A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCCB-1P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-10A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 173 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 400x400 180W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 3 cực (cầu thang) kèm đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 175 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 177 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 178 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 179 | Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 180 | Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 181 | Lắp đặt hộp aptomat 12 module bằng tôn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 182 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-40A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCCB-1P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-10A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 187 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 400x400 180W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc 3 cực (cầu thang) kèm đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 189 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 191 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 192 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 193 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 194 | MCCB 3P 125A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 195 | Lắp công tơ 3 pha gián tiếp 50/100A vào bảng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 196 | Hộp công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 197 | Cầu đấu dây 3P-125A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 198 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 199 | Cầu chì 250V/2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 200 | Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 201 | Khóa chuyển mạch vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 202 | Biến dòng 250/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 203 | Đồng thanh cái trung tính, tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt Kim thu sét dài 1.5m thép mạ kẽm D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 205 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm dài 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 206 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 207 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 208 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 209 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 210 | Kéo rải đồng trần 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 211 | Cung cấp lắp đặt hồ lô sứ chụp kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 213 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m3 |
| 215 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 216 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,341 | 100m3 |
| 217 | Xếp gạch báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4545 | 1000v |
| 218 | Gạch chỉ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.454,5 | viên |
| 219 | Rải lưới báo cáp rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 220 | Lưới báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 221 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 223 | Lắp đặt ổ nổi 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt ổ cắm DATA, mạng INTERNET RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 giắc cắm |
| 225 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | thiết bị |
| 226 | Kéo rải cáp mạng UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 227 | Kéo rải cáp quang SM 2 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 228 | Lắp đặt máng cáp 120x40mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 230 | Modem quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 231 | Switch 12 port có cổng quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 232 | Patch Panel 12 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 233 | Bộ phát wifi băng tần kép 2.4GH và 5GH: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 234 | Tủ MDF 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 235 | Tủ MDF 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 236 | Phiến đấu dây 10 line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 237 | Cáp telephone 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 238 | Cáp telephone 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 239 | Cáp telephone 2 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 240 | Ống PPR D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 241 | Ống PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 242 | Ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 243 | Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m |
| 244 | Ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | 100m |
| 245 | Ống PPR D20 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 246 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 247 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 248 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 249 | Chếch PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 250 | Tê thu nhựa PPR D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 251 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 252 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 253 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 254 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 255 | Tê nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 256 | Tê nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 257 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 258 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 259 | Cút 90 nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 260 | Cút 90 nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 261 | Cút 90 nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 262 | Cút 90 nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 263 | Cút 90 nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | cái |
| 264 | Van khóa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 265 | Zacco PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 266 | Van 1 chiều PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 267 | Van 1 chiều PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 268 | Trõ hút D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 269 | Van khóa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 270 | Zacco PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 271 | Van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 272 | Zacco PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 273 | Van khóa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 274 | Zacco PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 275 | Cút PPR ren trong D20x1/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 276 | Cút PPR ren trong D25x1/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 277 | Măng xông PPR ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 278 | Măng xông PPR ren ngoài D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 279 | Măng xông PPR ren ngoài D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 281 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 282 | Chậu rửa loại 1 vòi (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 283 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 284 | Lắp đặt gương soi 1000x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 285 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 286 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 287 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 288 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 289 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 290 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 291 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt giá treo quần áo inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 294 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 295 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 296 | Lắp đặt chậu rửa khu bếp inox 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 297 | Lắp đặt vòi chậu rửa khu bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 298 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 299 | Van phao điện két mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 300 | Van cơ điện két mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 301 | Máy bơm tăng áp 2.5m3/h, H=15m, công suất 200W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 302 | Máy bơm nước sinh hoạt 6m3/h, H=18m. công suất 2.2kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi DN15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 304 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 305 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | 100m |
| 306 | Ống PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 307 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,11 | 100m |
| 308 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 309 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 310 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 311 | Chếch PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 312 | Chếch PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 313 | Chếch PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 314 | Y PVC 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 315 | Y PVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 316 | Y PVC 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 317 | Y PVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 318 | Y PVC 42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 319 | Y PVC 90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 320 | Y PVC 90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 321 | Y PVC 75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 322 | Côn PVC D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 323 | Côn PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 324 | Côn PVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 325 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 326 | Cút PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 327 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 328 | Cút PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 329 | Xiphong D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 330 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 (loại ngăn mùi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 331 | Chóp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 332 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 333 | Tê thông tắc PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 334 | Tê thông tắc PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 335 | Tê thông tắc PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 336 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 (loại ngăn mùi - vị trí chậu rửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 337 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,572 | m3 |
| 338 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 339 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1009 | tấn |
| 340 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | tấn |
| 341 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7414 | m3 |
| 342 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0326 | 100m2 |
| 343 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2759 | m3 |
| 344 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0251 | 100m2 |
| 345 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,564 | m3 |
| 346 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 347 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0321 | 100m2 |
| 348 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1431 | tấn |
| 349 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8329 | m3 |
| 350 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,264 | m2 |
| 351 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,264 | m2 |
| 352 | Đánh màu bể bằng XM nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,264 | m2 |
| 353 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,704 | m2 |
| 354 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1763 | 100m3 |
| 355 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,832 | m3 |
| 356 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4074 | m3 |
| 357 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 358 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1775 | tấn |
| 359 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0972 | tấn |
| 360 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5098 | m3 |
| 361 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3274 | m3 |
| 362 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0298 | 100m2 |
| 363 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,733 | m3 |
| 364 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 365 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 366 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0176 | m2 |
| 367 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,108 | m2 |
| 368 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,108 | m2 |
| 369 | Ngâm nước chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2755 | m3 |
| 370 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0575 | 100m3 |
| 371 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1188 | 100m3 |
| 372 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1188 | 100m3 |
| 373 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bình |
| 374 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 375 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 376 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x700x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,176 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5872 | 100m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,096 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,8272 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,4388 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,4388 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Bơm keo khoan cấy thép (Hilti hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | lỗ |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1981 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1534 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0801 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5515 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4181 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1904 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2651 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,229 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1148 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0998 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,92 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0998 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,543 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4529 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2772 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5763 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,2573 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,116 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,1232 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,9156 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,92 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,945 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,871 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,98 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,7012 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5551 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7123 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,048 | m2 |
| 39 | Gia công lan can cầu thang, hành lang, đường dốc bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1555 | tấn |
| 40 | Chụp đầu liên kết bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7034 | 100m2 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2268 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2488 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2822 | 100m2 |
| 49 | Rải lưới chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,494 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,4942 | m2 |
| 51 | Quét lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng. WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,494 | m2 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,435 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,435 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 57 | Cút 90 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Cút 90 PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 59 | Y thu PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Côn thu PVC D140/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Côn thu PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Chếch 90 PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,46 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,46 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 66 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Cút nhựa ren trong PPR D20 (20x1/2'') | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy aptomat 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 74 | Quạt trần 80W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi kèm đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 80 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy aptomat 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat1 pha MCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 86 | Quạt trần 80W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi kèm đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 92 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 93 | Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 94 | Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp aptomat 12 module bằng tôn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-32A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB-1P-10A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 101 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 103 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 104 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 105 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt đèn cao áp 250W-Led (2*150W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 107 | Lắp cần đèn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cần đèn |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8845 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1681 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,944 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,084 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3792 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3828 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0966 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0803 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0803 | 100m3 |
| 11 | Bulong M18-80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 12 | Bulong M16-40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 13 | Cung cấp bulong móng M18, L=740 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt bulong chờ M18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0359 | tấn |
| 15 | Tấm SIKAGROUT DÀY 3CM 260x260mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | tấm |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3708 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3708 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,0086 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh Polycarbonat 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7767 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1123 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0157 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0887 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0393 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0393 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1595 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7681 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1272 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0781 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0401 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2172 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6684 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9366 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1703 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0354 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1628 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1573 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,1325 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,96 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,1325 | m2 |
| 21 | Bánh xe cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Khoá cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 24 | SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | m |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4827 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,1 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,0971 | m2 |
| 28 | SX&LD biển hiệu có gắn tên (Chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9876 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,352 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6356 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6356 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8758 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1342 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6486 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2278 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5456 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4648 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,93 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6189 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0548 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4891 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0342 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2837 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2564 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 553,8354 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,65 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324,18 | m |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 707,9034 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2398 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,065 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0847 | m2 |
| 54 | Mũi mác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0061 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,914 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0463 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,369 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7248 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1477 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1477 | tấn |
| 14 | Bu lông liên kết M16x435 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0464 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0464 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0195 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0195 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1757 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1757 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5026 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: BỂ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,114 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,835 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0582 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0619 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,978 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,179 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3046 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4336 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,936 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa tôn hoa (Chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | m2 |
| 18 | Bulông 4M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1033 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1033 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7445 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0676 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ công trình, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8529 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8529 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8529 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5323 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để san nền K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,253 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7503 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,949 | m3 |
| 3 | Rải nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2652 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,652 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 526,52 | m2 |
| J | HẠNG MUC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0643 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0119 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7618 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4666 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4591 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2645 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0342 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4666 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8749 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5504 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4925 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,122 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,683 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2684 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,55 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,44 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3215 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2135 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0976 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 26 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1846 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm, PVC class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 31 | Y thu PVC D140/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 32 | Y thu PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Chếch PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Chếch PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Côn thu D140/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Côn thu D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 37 | Cút PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Thông tắc PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,535 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,535 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 42 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt phao cơ bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4803 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4803 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8235 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,126 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,655 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2201 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1586 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0736 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0097 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,957 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9479 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0516 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1367 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1708 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0163 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3311 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.434E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi