Gói thầu: Thi công xây dựng công trình hệ thống chiếu sáng, thoát nước các tuyến đường khu vực 1 Tây Nam Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình hệ thống chiếu sáng, thoát nước các tuyến đường khu vực 1 Tây Nam Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220610002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 14:31:00 đến ngày 2022-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,789,303,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét với tổng giá trị các hạng mục >= 3.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần vỉa hè, hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình vỉa hè, hệ thống thoát nước (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình điện chiếu sáng (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe nâng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình hệ thống chiếu sáng, thoát nước các tuyến đường khu vực 1 Tây Nam Sơn Hệ thống chiếu sáng, thoát nước các tuyến đường khu vực 1 Tây Nam Sơn 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 0,24 | 100 m | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | 0,06 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,073 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,019 | 100 m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | 0,06 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | 0,06 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,06 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,054 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,054 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,054 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,54 | m3 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 1,9 | m3 | |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | 0,248 | 100 m2 | |
| 14 | Bê tông mương Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 4,19 | m3 | |
| 15 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,101 | tấn | |
| 16 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | 0,215 | tấn | |
| 17 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,101 | 100 m2 | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,63 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 24 | cấu kiện | |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 0,571 | 100 m2 | |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 0,068 | 100 tấn | |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 0,068 | 100 tấn | |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,571 | 100 m2 | |
| B | PHẦN MƯƠNG DỌC HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt bê tông vỉa hè, nền bê tông không cốt thép dày trung bình 10cm | 10,052 | 100 m | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (tính 20% KL đất đào) | 1,963 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (tính 80% KL đất đào) | 7,85 | 100 m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,028 | 100 m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | 1,963 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | 1,963 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,963 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 5,822 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 5,822 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 5,822 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 11 | Láng vữa lót móng M50 dày 3cm | 936,6 | m2 | |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | 18,063 | 100 m2 | |
| 13 | Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 301,05 | m3 | |
| 14 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 12,593 | tấn | |
| 15 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | 6,179 | tấn | |
| 16 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 7,787 | 100 m2 | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 107,97 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | 1.926,72 | m | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 2.676 | cấu kiện | |
| 20 | Dán giấy dầu, 2 lớp giấy | 58,97 | m2 | |
| 21 | Lót bạt nilong thành mương | 13,38 | 100 m2 | |
| 22 | Đục tường đấu nối hố ga hiện trạng | 8 | lỗ | |
| C | PHẦN HỐ GA HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,127 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,037 | 100 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,09 | 100 m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,09 | 100 m3/km | |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 6 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,398 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 4,71 | m3 | |
| 8 | GCLD cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,015 | tấn | |
| 9 | GCLD cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,052 | tấn | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép góc ốp khuôn, ốp nắp đan | 0,378 | tấn | |
| 11 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,016 | tấn | |
| 12 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | 0,154 | tấn | |
| 13 | GCLD tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,006 | 100 m2 | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| D | PHẦN ĐÀO ĐẤT HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 1,36 | 100 m | |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, nền bê tông không cốt thép dày trung bình 12cm | 9,567 | 100 m | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | 0,715 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 2,768 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,722 | 100 m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông (md*0.3 (độ rộng băng cảnh báo)/100 | 3,303 | 100 m2 | |
| 7 | Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm (gạch chỉ x7,5x3,5x17,5 cm) (12viên/m x md) | 13,216 | 1000 viên | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 7,833 | m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,576 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,694 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 10,542 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,172 | 100 m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | 0,715 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | 0,715 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,715 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 1,72 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 1,72 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,72 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 0,061 | 100 m3 | |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 0,058 | 100 m3 | |
| 21 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 26,788 | m3 | |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m, dày 4.0mm | 35 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Cần đèn kiểu D60x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m) | 35 | cần đèn | |
| 3 | Lắp đèn LED 120W, 220V, 5 cấp công suất, tích hợp bộ điều khiển thông minh | 35 | bộ | |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x1,5mm² | 3,5 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x10mm² | 13,67 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm đấu nối tủ điện chiếu sáng CXV/DSTA 2x25mm² | 0,2 | 100 m | |
| 7 | Lắp Bảng điện + Đomino 4P-60A | 35 | bảng | |
| 8 | Lắp đặt Lắp đặt Aptomat 1P 6A | 35 | cái | |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 67 | đầu cáp | |
| 10 | Làm đầu cáp khô | 67 | đầu cáp | |
| 11 | Lắp cửa cột | 35 | cửa | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 dày 1,5mm bảo vệ cáp ngầm | 12,03 | 100 m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø49x2,5 mm bảo vệ cáp ngầm | 1,07 | 100 m | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng hợp bộ thông minh (40A) | 1 | tủ | |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điện | 38 | bộ | |
| 16 | Đầu Cosse ép Cu-25mm² | 4 | cái | |
| 17 | Đầu Cosse ép Cu-10mm² | 140 | cái | |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu-2,5mm² | 70 | cái | |
| 19 | Khung Boulon móng trụ M24x1000 + tán + londen | 26 | bộ | |
| 20 | Khung Boulon móng trụ M24x675 + tán + londen | 9 | bộ | |
| 21 | Khung Boulon móng tủ điện M16x450 + tán + londen | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20 | 62 | m | |
| 23 | Cọc mốc cảnh báo cáp ngầm, loại sứ D120 (20m/cái: md/20m)) | 55 | cái | |
| F | PHẦN ĐẤU NỐI CẤP NGUỒN TỦ ĐIỆN HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D50 dày 1,5mm | 0,15 | 100 m | |
| G | PHẦN GIA CỐ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Máng bọc cách điện đường dây trung thế | 30 | md | |
| 2 | Lắp đặt máng bọc cách điện đường dây trung thế | 6 | vị trí | |
| H | PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ HẠNG MỤC XÂY DỰNG DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 (m*1.02/1000) hs đc 0,45 | 0,347 | km | |
| 2 | Tháo gỡ dây dupplex đồng 2x11mm2, hs đc 0,45 | 0,82 | km | |
| 3 | Tháo điện kế 1 pha, hs đc 0,45 | 41 | cái | |
| 4 | Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m, hs đc 0,45 | 1 | bộ | |
| 5 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m; hs đc 0,45 | 9 | cột | |
| 6 | Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2m; hs đc 0,45 | 9 | cấu kiện | |
| I | PHẦN MÓNG TRỤ - TIẾP ĐỊA HẠNG MỤC XÂY DỰNG DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất hố móng trụ điện (0,71m3/móng trụ 8,5m đà cản + 1,061m3/móng trụ 8,5m bê tông đôi ), đất cấp III | 7,092 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng trụ điện (0,6m3/móng trụ 8,5m đà cản + 0.186m3/móng trụ 8,5m bê tông đôi ) | 4,572 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 (0,8m3/ móng trụ 8.5m bê tông đôi) | 1,6 | m3 | |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*8m* vị trí | 6,4 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 6,4 | m3 | |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI HẠ THẾ HẠNG MỤC LẮP ĐẶT DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m (cột cấp mới) | 4 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m (cột sử dụng lại) | 7 | cột | |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg | 7 | cấu kiện | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 (m*1.02/1000) (Dây sử dụng lại) | 0,357 | km | |
| 5 | Rải căng dây dupplex đồng 2x11mm2 (dây sử dụng lại) | 0,82 | km | |
| 6 | Dây dupplex đồng 2x11mm2 (cấp bổ sung 2m/điện kế) | 82 | m | |
| 7 | Lắp đặt điện kế 1 pha | 41 | cái | |
| 8 | Kẹp néo cáp ABC 95 mm2 | 2 | cái | |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 95mm2 | 2 | cái | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | 0,6 | 10 cọc | |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25 (3,6kg/bộ x bộ) | 0,072 | 100 kg | |
| 12 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng) | 30 | cái | |
| 13 | Boulon móc D16-250 (nhúng nóng) | 9 | cái | |
| 14 | Boulon D16-450 VRS (nhúng nóng) | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét với tổng giá trị các hạng mục >= 3.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần vỉa hè, hệ thống thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình vỉa hè, hệ thống thoát nước (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình điện chiếu sáng (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi >=6T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông 12CV | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 6 | Máy đào >=0,8m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn 1kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 12 | Xe nâng >=12m | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi