Gói thầu: Gói thầu số 02: Bảo trì, bảo dưỡng cho 04 Hệ thống chụp chẩn đoán hình ảnh (DSA, CT-Scanner 128 lát cắt; 16 lát cắt; 1 lát cắt )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Quân Y 105 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Bảo trì, bảo dưỡng cho 04 Hệ thống chụp chẩn đoán hình ảnh (DSA, CT-Scanner 128 lát cắt; 16 lát cắt; 1 lát cắt ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634545 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 15:47:00 đến ngày 2022-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.386.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y Dược (kèm theo bản sao công chứng bằng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật (kèm theo bản sao công chứng bằng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Quân Y 105 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Bảo trì, bảo dưỡng cho 04 Hệ thống chụp chẩn đoán hình ảnh (DSA, CT-Scanner 128 lát cắt; 16 lát cắt; 1 lát cắt ) Bảo trì, thay thế vật tư phụ trợ cho Hệ thống trang bị kỹ thuật cao tại Bệnh viện Quân y 105 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết tài liệu của cán bộ thực hiện gói thầu là trung thực - Cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế; - Cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quân y 105
+ Địa chỉ: Phố Chùa Thông, Phường Sơn Lộc, Sơn Tây, Hà Nội.
+ Điện thoại: 069.595.311 - 0243.3930.984 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Quân y 105 + Địa chỉ: Phố Chùa Thông, Phường Sơn Lộc, Sơn Tây, Hà Nội. + Điện thoại: 069.595.311 - 0243.3930.984 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Trang bị - Bệnh viện Quân y 105 + Địa chỉ: Phố Chùa Thông, Phường Sơn Lộc, Sơn Tây, Hà Nội. + Điện thoại: 069.595.311 – 0243.3930.984 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính - Bệnh viện Quân y 105 + Địa chỉ: Phố Chùa Thông, Phường Sơn Lộc, Sơn Tây, Hà Nội. + Điện thoại: 069.595.311 – 0243.3930.984 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống chụp mạch 1 bình điện DSA Model: IGS 530, Hãng sản xuất: GE Healthcare | + Đáp ứng các cuộc gọi khi máy gặp sự cố: 6 cuộc gọi + Thời gian đến được nơi đặt máy (trong vòng 4 tiếng nếu hướng dẫn qua điện thoại không xử lý được) + Công việc thực hiện cho mỗi lần bảo dưỡng theo qui trình của hãng sản xuất (04 lần bảo dưỡng định kỳ/năm): - Kiểm tra độ an toàn, hoạt động toàn máy - Vệ sinh, căn chỉnh toàn máy - Thực hiện các file nâng cấp (FMI) theo yêu cầu - Phát hiện lỗi hỏng của máy (nếu có) - Giờ làm việc: Từ 8g30 đến 17g30 các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần. + Thiết bị sau bảo dưỡng, sửa chữa hoạt động bình thường, đúng tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | hệ thống | 1 | |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống chụp cắt lớp điện toán CT-Scanner 128 Cắt lát Model: Revolution EVO | + Đáp ứng các cuộc gọi khi máy gặp sự cố: 6 cuộc gọi + Thời gian đến được nơi đặt máy (trong vòng 4 tiếng nếu hướng dẫn qua điện thoại không xử lý được) + Công việc thực hiện cho mỗi lần bảo dưỡng theo qui trình của hãng sản xuất (04 lần bảo dưỡng định kỳ/năm): - Kiểm tra độ an toàn, hoạt động toàn máy - Vệ sinh, căn chỉnh toàn máy - Thực hiện các file nâng cấp (FMI) theo yêu cầu - Phát hiện lỗi hỏng của máy (nếu có) - Giờ làm việc: Từ 8g30 đến 17g30 các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần. + Thiết bị sau bảo dưỡng, sửa chữa hoạt động bình thường, đúng tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống chụp cắt lớp lớp vi tính 1 lát cắt Model: Hispeed DXi | + Đáp ứng các cuộc gọi khi máy gặp sự cố: 6 cuộc gọi + Thời gian đến được nơi đặt máy (trong vòng 4 tiếng nếu hướng dẫn qua điện thoại không xử lý được) + Công việc thực hiện cho mỗi lần bảo dưỡng theo qui trình của hãng sản xuất (04 lần bảo dưỡng định kỳ/năm): - Kiểm tra độ an toàn, hoạt động toàn máy - Vệ sinh, căn chỉnh toàn máy - Thực hiện các file nâng cấp (FMI) theo yêu cầu - Phát hiện lỗi hỏng của máy (nếu có) - Giờ làm việc: Từ 8g30 đến 17g30 các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần. + Thiết bị sau bảo dưỡng, sửa chữa hoạt động bình thường, đúng tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | Hệ thống | 1 | |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống chụp cắt lớp lớp vi tính 16 lát cắt Model: Brivo CT385 | + Đáp ứng các cuộc gọi khi máy gặp sự cố: 6 cuộc gọi + Thời gian đến được nơi đặt máy (trong vòng 4 tiếng nếu hướng dẫn qua điện thoại không xử lý được) + Công việc thực hiện cho mỗi lần bảo dưỡng theo qui trình của hãng sản xuất (04 lần bảo dưỡng định kỳ/năm): - Kiểm tra độ an toàn, hoạt động toàn máy - Vệ sinh, căn chỉnh toàn máy - Thực hiện các file nâng cấp (FMI) theo yêu cầu - Phát hiện lỗi hỏng của máy (nếu có) - Giờ làm việc: Từ 8g30 đến 17g30 các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần. + Thiết bị sau bảo dưỡng, sửa chữa hoạt động bình thường, đúng tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.386.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y Dược (kèm theo bản sao công chứng bằng cấp). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 2 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật (kèm theo bản sao công chứng bằng cấp). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi