Gói thầu: Gói thầu số 03: Đo đạc, chỉnh lý biến động, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại phường B’lao, phường Lộc phát, phường Lộc Sơn, phường Lộc Tiến, xã Đại Lào, xã Đam Bri, xã Lộc Châu, xã Lộc Nga, xã Lộc Thanh thuộc thành phố Bảo Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634549-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Đo đạc, chỉnh lý biến động, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại phường B’lao, phường Lộc phát, phường Lộc Sơn, phường Lộc Tiến, xã Đại Lào, xã Đam Bri, xã Lộc Châu, xã Lộc Nga, xã Lộc Thanh thuộc thành phố Bảo Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220621744
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 10% thu tiền sử dụng đất của địa phương năm 2022, 2023 và năm 2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 15:12:00 đến ngày 2022-07-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 123,529,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là49.411.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 12.352.900.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 86.470.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 259.410.900.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm -quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tượng tư(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tượng tư .(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện
- Số lượng 80
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Đo đạc, chỉnh lý biến động, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại phường B’lao, phường Lộc phát, phường Lộc Sơn, phường Lộc Tiến, xã Đại Lào, xã Đam Bri, xã Lộc Châu, xã Lộc Nga, xã Lộc Thanh thuộc thành phố Bảo Lộc
Hoàn thiện hệ thống hồ sơ địa chính thành phố Bảo Lộc thuộc dự án hoàn thiện hệ thống hồ sơ địa chính Tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2011-2025
30 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn 10% thu tiền sử dụng đất của địa phương năm 2022, 2023 và năm 2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: 36 Trần Phú, phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ An Sơn. Địa chỉ: Số 30, đường số 6, Phường Bình An, Quận 2, TP.Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Số 5 ngõ 4, tổ 12 đường Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Huy Hoàng. Địa chỉ: Số 62, ngách 6, ngõ 2 Đại Từ, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: 36 Trần Phú, phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144


E-CDNT 10.1(a)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập công ty;
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập công ty; - Hạch toán tài chính độc lập; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Bằng cấp nhân sự, hợp đồng lao động, cam kết huy động nhân sự; - Hợp đồng tương tự; (Các tài liệu cung cấp phải là bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực, được scan đính kèm khi nộp HSDT, Bên mời thầu sẽ tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn tất cả các tài liệu là bản gốc, trong trường hợp cần thiết phải xuất trình theo yêu cầu của Bên mời thầu để đối chiếu, xác minh).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 89,04 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
2 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 9,53 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
3 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 89,04 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
4 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 9,53 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
5 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 74,45 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
6 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 4,6 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
7 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 74,45 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
8 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 4,6 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
9 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 311,44 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
10 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 16,54 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
11 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 311,44 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
12 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 16,54 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
13 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN Chương V-E-HSMT Điểm, cuộc 6 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
14 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới Chương V-E-HSMT Thửa 344 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
15 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT Thửa 1.947 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
16 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) Chương V-E-HSMT thửa 344 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
17 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 Chương V-E-HSMT Trang 688 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
18 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 Chương V-E-HSMT Trang 7.334 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
19 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF Chương V-E-HSMT Trang 8.022 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
20 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT thửa 1.947 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
21 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới Chương V-E-HSMT thửa 344 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
22 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT thửa 1.947 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
23 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT tờ 156 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
24 Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa Chương V-E-HSMT thửa 1.588 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
25 Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD Chương V-E-HSMT thửa 6.352 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
26 Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi Chương V-E-HSMT thửa 7.940 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
27 Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT tờ 156 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
28 Xây dựng CSDL địa chính / Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT thửa 10.743 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
29 Xây dựng CSDL địa chính / Thu thập tài liệu, dữ liệu Chương V-E-HSMT thửa 10.743 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
30 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện Chương V-E-HSMT thửa 10.743 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
31 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp Chương V-E-HSMT thửa 10.743 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
32 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất Chương V-E-HSMT thửa 9.887 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
33 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính Chương V-E-HSMT thửa 10.743 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
34 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Chương V-E-HSMT thửa 10.743 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
35 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu thứ tự ưu tiên Chương V-E-HSMT thửa 9.887 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
36 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa được cấp đổi GCN Chương V-E-HSMT thửa 9.887 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
37 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) hệ số K=1,0 Chương V-E-HSMT thửa 5.808 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
38 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) hệ số K=1,2 Chương V-E-HSMT thửa 45 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
39 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K=0,5 Chương V-E-HSMT thửa 2.087 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
40 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN) hệ số K=0,5 Chương V-E-HSMT thửa 1.947 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
41 Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL Chương V-E-HSMT thửa 10.743 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
42 Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF Chương V-E-HSMT thửa 10.231 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
43 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT thửa 10.743 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
44 Xây dựng CSDL địa chính / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Chương V-E-HSMT thửa 10.743 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
45 Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT 1 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
46 Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT 1 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
47 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 (đối với các thửa đất cấp đổi) Chương V-E-HSMT Trang A3 14.456 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
48 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 (đối với các thửa đất cấp đổi) Chương V-E-HSMT Trang A4 202.394 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
49 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Chương V-E-HSMT Trang A3, A4 216.850 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
50 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Chương V-E-HSMT Thửa 10.231 Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
51 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 197,92 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
52 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 13,27 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
53 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 197,92 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
54 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 13,27 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
55 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 350,4 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
56 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 16,63 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
57 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 350,4 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
58 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 16,63 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
59 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 1.790,75 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
60 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 56 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
61 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 1.790,75 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
62 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 56 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
63 Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000 (tỷ lệ biến động > 40%) / Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 34,34 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Chỉnh lý BĐĐC
64 Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000 (tỷ lệ biến động > 40%) / Nội nghiệp Chương V-E-HSMT Ha 34,34 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Chỉnh lý BĐĐC
65 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN Chương V-E-HSMT Điểm, cuộc 12 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
66 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới Chương V-E-HSMT Thửa 572 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
67 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT Thửa 3.241 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
68 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) Chương V-E-HSMT thửa 572 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
69 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 Chương V-E-HSMT Trang 1.144 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
70 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 Chương V-E-HSMT Trang 12.202 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
71 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF Chương V-E-HSMT Trang 13.346 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
72 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT thửa 3.241 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
73 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới Chương V-E-HSMT thửa 572 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
74 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT thửa 3.241 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
75 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT tờ 414 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
76 Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa Chương V-E-HSMT thửa 4.021 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
77 Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD Chương V-E-HSMT thửa 16.083 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
78 Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi Chương V-E-HSMT thửa 20.104 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
79 Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT tờ 414 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
80 Xây dựng CSDL địa chính / Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT thửa 25.113 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
81 Xây dựng CSDL địa chính / Thu thập tài liệu, dữ liệu Chương V-E-HSMT thửa 25.113 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
82 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện Chương V-E-HSMT thửa 25.113 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
83 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp Chương V-E-HSMT thửa 25.113 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
84 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất Chương V-E-HSMT thửa 23.345 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
85 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính Chương V-E-HSMT thửa 25.113 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
86 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Chương V-E-HSMT thửa 25.113 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
87 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu thứ tự ưu tiên Chương V-E-HSMT thửa 23.345 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
88 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa được cấp đổi GCN Chương V-E-HSMT thửa 23.345 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
89 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) hệ số K=1,0 Chương V-E-HSMT thửa 3.520 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
90 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) hệ số K=1,2 Chương V-E-HSMT thửa 17 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
91 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K=0,5 Chương V-E-HSMT thửa 16.567 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
92 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN) hệ số K=0,5 Chương V-E-HSMT thửa 3.241 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
93 Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL Chương V-E-HSMT thửa 25.113 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
94 Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF Chương V-E-HSMT thửa 23.917 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
95 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT thửa 25.113 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
96 Xây dựng CSDL địa chính / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Chương V-E-HSMT thửa 25.113 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
97 Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT 1 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
98 Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT 1 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
99 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 (đối với các thửa đất cấp đổi) Chương V-E-HSMT Trang A3 11.766 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
100 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 (đối với các thửa đất cấp đổi) Chương V-E-HSMT Trang A4 509.082 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
101 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Chương V-E-HSMT Trang A3, A4 520.848 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
102 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Chương V-E-HSMT Thửa 23.917 Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
103 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 167,469 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
104 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 15,0776 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
105 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 167,469 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
106 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 15,0776 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
107 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 295,76 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
108 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 14,36 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
109 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 295,76 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
110 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 14,36 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
111 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 658,28 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
112 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 31,75 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
113 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 658,28 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
114 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 31,75 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
115 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN Chương V-E-HSMT Điểm, cuộc 9 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
116 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới Chương V-E-HSMT Thửa 127 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
117 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT Thửa 718 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
118 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) Chương V-E-HSMT thửa 127 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
119 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 Chương V-E-HSMT Trang 254 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
120 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 Chương V-E-HSMT Trang 2.706 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
121 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF Chương V-E-HSMT Trang 2.960 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
122 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT thửa 718 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
123 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới Chương V-E-HSMT thửa 127 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
124 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT thửa 718 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
125 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT tờ 255 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
126 Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa Chương V-E-HSMT thửa 3.856 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
127 Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD Chương V-E-HSMT thửa 15.424 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
128 Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi Chương V-E-HSMT thửa 19.280 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
129 Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT tờ 255 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
130 Xây dựng CSDL địa chính / Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT thửa 21.131 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
131 Xây dựng CSDL địa chính / Thu thập tài liệu, dữ liệu Chương V-E-HSMT thửa 21.131 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
132 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện Chương V-E-HSMT thửa 21.131 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
133 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp Chương V-E-HSMT thửa 21.131 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
134 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất Chương V-E-HSMT thửa 19.998 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
135 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính Chương V-E-HSMT thửa 21.131 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
136 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Chương V-E-HSMT thửa 21.131 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
137 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu thứ tự ưu tiên Chương V-E-HSMT thửa 19.998 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
138 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa được cấp đổi GCN Chương V-E-HSMT thửa 19.998 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
139 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) hệ số K=1,0 Chương V-E-HSMT thửa 2.340 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
140 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) hệ số K=1,2 Chương V-E-HSMT thửa 34 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
141 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K=0,5 Chương V-E-HSMT thửa 16.906 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
142 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN) hệ số K=0,5 Chương V-E-HSMT thửa 718 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
143 Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL Chương V-E-HSMT thửa 21.131 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
144 Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF Chương V-E-HSMT thửa 20.125 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
145 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT thửa 21.131 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
146 Xây dựng CSDL địa chính / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Chương V-E-HSMT thửa 21.131 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
147 Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT 1 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
148 Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT 1 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
149 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 (đối với các thửa đất cấp đổi) Chương V-E-HSMT Trang A3 7.216 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
150 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 (đối với các thửa đất cấp đổi) Chương V-E-HSMT Trang A4 483.436 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
151 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Chương V-E-HSMT Trang A3, A4 490.652 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
152 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Chương V-E-HSMT Thửa 20.125 Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
153 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 176,863 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
154 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 15,7339 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
155 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 176,863 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
156 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 15,7339 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
157 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 264,94 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
158 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 13,56 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
159 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 264,94 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
160 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 13,56 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
161 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 802,22 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
162 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 20,41 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
163 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 802,22 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
164 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 20,41 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
165 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN Chương V-E-HSMT Điểm, cuộc 6 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
166 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới Chương V-E-HSMT Thửa 81 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
167 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT Thửa 459 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
168 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) Chương V-E-HSMT thửa 81 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
169 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 Chương V-E-HSMT Trang 162 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
170 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 Chương V-E-HSMT Trang 1.728 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
171 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF Chương V-E-HSMT Trang 1.890 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
172 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT thửa 459 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
173 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới Chương V-E-HSMT thửa 81 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
174 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT thửa 459 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
175 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT tờ 276 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
176 Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa Chương V-E-HSMT thửa 2.658 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
177 Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD Chương V-E-HSMT thửa 10.631 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
178 Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi Chương V-E-HSMT thửa 13.289 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
179 Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT tờ 276 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
180 Xây dựng CSDL địa chính / Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT thửa 14.520 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
181 Xây dựng CSDL địa chính / Thu thập tài liệu, dữ liệu Chương V-E-HSMT thửa 14.520 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
182 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện Chương V-E-HSMT thửa 14.520 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
183 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp Chương V-E-HSMT thửa 14.520 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
184 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất Chương V-E-HSMT thửa 13.748 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
185 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính Chương V-E-HSMT thửa 14.520 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
186 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Chương V-E-HSMT thửa 14.520 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
187 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu thứ tự ưu tiên Chương V-E-HSMT thửa 13.748 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
188 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa được cấp đổi GCN Chương V-E-HSMT thửa 13.748 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
189 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) hệ số K=1,0 Chương V-E-HSMT thửa 3.200 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
190 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) hệ số K=1,2 Chương V-E-HSMT thửa 10 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
191 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K=0,5 Chương V-E-HSMT thửa 10.079 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
192 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN) hệ số K=0,5 Chương V-E-HSMT thửa 459 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
193 Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL Chương V-E-HSMT thửa 14.520 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
194 Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF Chương V-E-HSMT thửa 13.829 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
195 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT thửa 14.520 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
196 Xây dựng CSDL địa chính / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Chương V-E-HSMT thửa 14.520 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
197 Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT 1 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
198 Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT 1 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
199 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 (đối với các thửa đất cấp đổi) Chương V-E-HSMT Trang A3 12.518 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
200 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 (đối với các thửa đất cấp đổi) Chương V-E-HSMT Trang A4 333.143 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
201 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Chương V-E-HSMT Trang A3, A4 345.661 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
202 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Chương V-E-HSMT Thửa 13.829 Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
203 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 203,41 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
204 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 11,62 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
205 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 203,41 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
206 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 11,62 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
207 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 1.283,62 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
208 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 31,51 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
209 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 1.283,62 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
210 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 31,51 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
211 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN Chương V-E-HSMT Điểm, cuộc 14 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
212 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới Chương V-E-HSMT Thửa 329 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
213 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT Thửa 1.861 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
214 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) Chương V-E-HSMT thửa 329 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
215 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 Chương V-E-HSMT Trang 658 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
216 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 Chương V-E-HSMT Trang 7.012 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
217 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF Chương V-E-HSMT Trang 7.670 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
218 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT thửa 1.861 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
219 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới Chương V-E-HSMT thửa 329 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
220 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT thửa 1.861 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
221 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT tờ 144 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
222 Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa Chương V-E-HSMT thửa 1.739 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
223 Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD Chương V-E-HSMT thửa 6.956 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
224 Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi Chương V-E-HSMT thửa 8.695 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
225 Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT tờ 144 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
226 Xây dựng CSDL địa chính / Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT thửa 11.429 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
227 Xây dựng CSDL địa chính / Thu thập tài liệu, dữ liệu Chương V-E-HSMT thửa 11.429 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
228 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện Chương V-E-HSMT thửa 11.429 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
229 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp Chương V-E-HSMT thửa 11.429 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
230 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất Chương V-E-HSMT thửa 10.556 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
231 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính Chương V-E-HSMT thửa 11.429 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
232 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Chương V-E-HSMT thửa 11.429 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
233 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu thứ tự ưu tiên Chương V-E-HSMT thửa 10.556 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
234 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa được cấp đổi GCN Chương V-E-HSMT thửa 10.556 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
235 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) hệ số K=1,0 Chương V-E-HSMT thửa 4.100 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
236 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K=0,5 Chương V-E-HSMT thửa 4.595 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
237 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN) hệ số K=0,5 Chương V-E-HSMT thửa 1.861 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
238 Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL Chương V-E-HSMT thửa 11.429 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
239 Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF Chương V-E-HSMT thửa 10.885 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
240 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT thửa 11.429 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
241 Xây dựng CSDL địa chính / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Chương V-E-HSMT thửa 11.429 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
242 Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT 1 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
243 Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT 1 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
244 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 (đối với các thửa đất cấp đổi) Chương V-E-HSMT Trang A3 11.842 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
245 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 (đối với các thửa đất cấp đổi) Chương V-E-HSMT Trang A4 221.097 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
246 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Chương V-E-HSMT Trang A3, A4 232.939 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
247 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Chương V-E-HSMT Thửa 10.885 Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
248 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 19,5248 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
249 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 1,5473 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
250 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 19,5248 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
251 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 1,5473 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
252 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 119,68 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
253 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 7,55 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
254 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 119,68 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
255 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 7,55 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
256 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 3.037,28 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
257 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 94,05 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
258 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 3.037,28 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
259 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 94,05 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
260 Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/2000 (tỷ lệ biến động Chương V-E-HSMT Thửa 1.695 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Chỉnh lý BĐĐC
261 Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/2000 (tỷ lệ biến động Chương V-E-HSMT Thửa 1.695 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Chỉnh lý BĐĐC
262 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN Chương V-E-HSMT Điểm, cuộc 13 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
263 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới Chương V-E-HSMT Thửa 804 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
264 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT Thửa 4.553 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
265 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) Chương V-E-HSMT thửa 804 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
266 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 Chương V-E-HSMT Trang 1.608 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
267 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 Chương V-E-HSMT Trang 17.146 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
268 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF Chương V-E-HSMT Trang 18.754 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
269 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT thửa 4.553 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
270 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới Chương V-E-HSMT thửa 804 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
271 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT thửa 4.553 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
272 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT tờ 240 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
273 Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa Chương V-E-HSMT thửa 1.923 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
274 Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD Chương V-E-HSMT thửa 7.690 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
275 Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi Chương V-E-HSMT thửa 9.613 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
276 Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT tờ 240 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
277 Xây dựng CSDL địa chính / Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT thửa 15.719 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
278 Xây dựng CSDL địa chính / Thu thập tài liệu, dữ liệu Chương V-E-HSMT thửa 15.719 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
279 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện Chương V-E-HSMT thửa 15.719 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
280 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp Chương V-E-HSMT thửa 15.719 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
281 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất Chương V-E-HSMT thửa 14.166 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
282 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính Chương V-E-HSMT thửa 15.719 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
283 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Chương V-E-HSMT thửa 15.719 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
284 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu thứ tự ưu tiên Chương V-E-HSMT thửa 14.166 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
285 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa được cấp đổi GCN Chương V-E-HSMT thửa 14.166 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
286 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) hệ số K=1,0 Chương V-E-HSMT thửa 4.213 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
287 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) hệ số K=1,2 Chương V-E-HSMT thửa 2 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
288 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K=0,5 Chương V-E-HSMT thửa 5.398 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
289 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN) hệ số K=0,5 Chương V-E-HSMT thửa 4.553 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
290 Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL Chương V-E-HSMT thửa 15.719 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
291 Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF Chương V-E-HSMT thửa 14.970 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
292 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT thửa 15.719 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
293 Xây dựng CSDL địa chính / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Chương V-E-HSMT thửa 15.719 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
294 Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT 1 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
295 Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT 1 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
296 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 (đối với các thửa đất cấp đổi) Chương V-E-HSMT Trang A3 14.748 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
297 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 (đối với các thửa đất cấp đổi) Chương V-E-HSMT Trang A4 249.431 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
298 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Chương V-E-HSMT Trang A3, A4 264.179 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
299 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Chương V-E-HSMT Thửa 14.970 Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
300 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 444,19 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
301 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 23,22 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
302 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 444,19 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
303 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 23,22 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
304 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 2.434,55 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
305 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 70,21 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
306 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 2.434,55 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
307 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 70,21 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
308 Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/2000 (tỷ lệ biến động Chương V-E-HSMT Thửa 744 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Chỉnh lý BĐĐC
309 Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/2000 (tỷ lệ biến động Chương V-E-HSMT Thửa 744 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Chỉnh lý BĐĐC
310 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN Chương V-E-HSMT Điểm, cuộc 16 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
311 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới Chương V-E-HSMT Thửa 522 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
312 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT Thửa 2.960 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
313 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) Chương V-E-HSMT thửa 522 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
314 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 Chương V-E-HSMT Trang 1.044 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
315 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 Chương V-E-HSMT Trang 11.140 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
316 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF Chương V-E-HSMT Trang 12.184 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
317 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT thửa 2.960 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
318 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới Chương V-E-HSMT thửa 522 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
319 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT thửa 2.960 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
320 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT tờ 201 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
321 Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa Chương V-E-HSMT thửa 3.081 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
322 Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD Chương V-E-HSMT thửa 12.322 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
323 Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi Chương V-E-HSMT thửa 15.403 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
324 Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT tờ 201 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
325 Xây dựng CSDL địa chính / Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT thửa 19.829 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
326 Xây dựng CSDL địa chính / Thu thập tài liệu, dữ liệu Chương V-E-HSMT thửa 19.829 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
327 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện Chương V-E-HSMT thửa 19.829 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
328 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp Chương V-E-HSMT thửa 19.829 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
329 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất Chương V-E-HSMT thửa 18.363 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
330 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính Chương V-E-HSMT thửa 19.829 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
331 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Chương V-E-HSMT thửa 19.829 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
332 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu thứ tự ưu tiên Chương V-E-HSMT thửa 18.363 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
333 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa được cấp đổi GCN Chương V-E-HSMT thửa 18.363 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
334 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) hệ số K=1,0 Chương V-E-HSMT thửa 2.310 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
335 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) hệ số K=1,2 Chương V-E-HSMT thửa 4 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
336 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K=0,5 Chương V-E-HSMT thửa 13.089 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
337 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN) hệ số K=0,5 Chương V-E-HSMT thửa 2.960 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
338 Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL Chương V-E-HSMT thửa 19.829 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
339 Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF Chương V-E-HSMT thửa 18.885 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
340 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT thửa 19.829 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
341 Xây dựng CSDL địa chính / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Chương V-E-HSMT thửa 19.829 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
342 Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT 1 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
343 Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT 1 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
344 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 (đối với các thửa đất cấp đổi) Chương V-E-HSMT Trang A3 9.800 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
345 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 (đối với các thửa đất cấp đổi) Chương V-E-HSMT Trang A4 390.995 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
346 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Chương V-E-HSMT Trang A3, A4 400.795 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
347 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Chương V-E-HSMT Thửa 18.885 Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
348 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 213,06 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
349 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 11,24 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
350 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 213,06 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
351 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 11,24 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
352 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 1.870,94 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
353 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 35,34 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
354 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 1.870,94 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
355 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 35,34 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
356 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN Chương V-E-HSMT Điểm, cuộc 10 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
357 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới Chương V-E-HSMT Thửa 707 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
358 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT Thửa 4.009 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
359 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) Chương V-E-HSMT thửa 707 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
360 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 Chương V-E-HSMT Trang 1.414 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
361 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 Chương V-E-HSMT Trang 15.088 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
362 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF Chương V-E-HSMT Trang 16.502 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
363 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT thửa 4.009 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
364 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới Chương V-E-HSMT thửa 707 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
365 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT thửa 4.009 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
366 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT tờ 168 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
367 Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa Chương V-E-HSMT thửa 1.873 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
368 Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD Chương V-E-HSMT thửa 7.493 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
369 Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi Chương V-E-HSMT thửa 9.366 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
370 Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT tờ 168 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
371 Xây dựng CSDL địa chính / Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT thửa 14.786 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
372 Xây dựng CSDL địa chính / Thu thập tài liệu, dữ liệu Chương V-E-HSMT thửa 14.786 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
373 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện Chương V-E-HSMT thửa 14.786 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
374 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp Chương V-E-HSMT thửa 14.786 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
375 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất Chương V-E-HSMT thửa 13.375 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
376 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính Chương V-E-HSMT thửa 14.786 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
377 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Chương V-E-HSMT thửa 14.786 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
378 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu thứ tự ưu tiên Chương V-E-HSMT thửa 13.375 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
379 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa được cấp đổi GCN Chương V-E-HSMT thửa 13.375 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
380 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) hệ số K=1,0 Chương V-E-HSMT thửa 3.200 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
381 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) hệ số K=1,2 Chương V-E-HSMT thửa 2 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
382 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K=0,5 Chương V-E-HSMT thửa 6.164 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
383 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN) hệ số K=0,5 Chương V-E-HSMT thửa 4.009 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
384 Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL Chương V-E-HSMT thửa 14.786 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
385 Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF Chương V-E-HSMT thửa 14.082 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
386 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT thửa 14.786 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
387 Xây dựng CSDL địa chính / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Chương V-E-HSMT thửa 14.786 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
388 Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT 1 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
389 Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT 1 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
390 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 (đối với các thửa đất cấp đổi) Chương V-E-HSMT Trang A3 13.840 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
391 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 (đối với các thửa đất cấp đổi) Chương V-E-HSMT Trang A4 242.168 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
392 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Chương V-E-HSMT Trang A3, A4 256.008 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
393 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Chương V-E-HSMT Thửa 14.082 Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
394 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 2.872,48 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
395 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 118,81 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
396 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất Chương V-E-HSMT Ha 2.872,48 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
397 Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ Chương V-E-HSMT Ha 118,81 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính
398 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN Chương V-E-HSMT Điểm, cuộc 14 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
399 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới Chương V-E-HSMT Thửa 790 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
400 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT Thửa 4.478 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
401 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) Chương V-E-HSMT thửa 790 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
402 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 Chương V-E-HSMT Trang 1.580 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
403 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 Chương V-E-HSMT Trang 16.856 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
404 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF Chương V-E-HSMT Trang 18.436 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
405 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT thửa 4.478 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
406 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới Chương V-E-HSMT thửa 790 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
407 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký Chương V-E-HSMT thửa 4.478 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
408 Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT tờ 126 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
409 Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa Chương V-E-HSMT thửa 2.509 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
410 Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD Chương V-E-HSMT thửa 10.035 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
411 Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi Chương V-E-HSMT thửa 12.544 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
412 Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính Chương V-E-HSMT tờ 126 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ
413 Xây dựng CSDL địa chính / Công tác chuẩn bị Chương V-E-HSMT thửa 18.703 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
414 Xây dựng CSDL địa chính / Thu thập tài liệu, dữ liệu Chương V-E-HSMT thửa 18.703 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
415 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện Chương V-E-HSMT thửa 18.703 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
416 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp Chương V-E-HSMT thửa 18.703 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
417 Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất Chương V-E-HSMT thửa 17.022 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
418 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính Chương V-E-HSMT thửa 18.703 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
419 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Chương V-E-HSMT thửa 18.703 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
420 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu thứ tự ưu tiên Chương V-E-HSMT thửa 17.022 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
421 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa được cấp đổi GCN Chương V-E-HSMT thửa 17.022 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
422 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) hệ số K=1,0 Chương V-E-HSMT thửa 4.256 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
423 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) hệ số K=1,2 Chương V-E-HSMT thửa 4 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
424 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K=0,5 Chương V-E-HSMT thửa 8.284 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
425 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN) hệ số K=0,5 Chương V-E-HSMT thửa 4.478 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
426 Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL Chương V-E-HSMT thửa 18.703 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
427 Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF Chương V-E-HSMT thửa 17.812 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
428 Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT thửa 18.703 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
429 Xây dựng CSDL địa chính / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Chương V-E-HSMT thửa 18.703 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
430 Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT 1 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
431 Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT 1 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
432 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 (đối với các thửa đất cấp đổi) Chương V-E-HSMT Trang A3 17.246 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
433 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 (đối với các thửa đất cấp đổi) Chương V-E-HSMT Trang A4 322.556 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
434 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Chương V-E-HSMT Trang A3, A4 339.802 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
435 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Chương V-E-HSMT Thửa 17.812 Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.94116E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 12.352.900.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là49.411.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 12.352.900.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 86.470.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 259.410.900.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm -quản lý chung 1 - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tượng tư(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực)108
2 Đội trưởng 6 - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tượng tư .(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).85
3 Nhân sự thực hiện 80 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->