Gói thầu: Gói thầu số 03: Đo đạc, chỉnh lý biến động, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại phường B’lao, phường Lộc phát, phường Lộc Sơn, phường Lộc Tiến, xã Đại Lào, xã Đam Bri, xã Lộc Châu, xã Lộc Nga, xã Lộc Thanh thuộc thành phố Bảo Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Đo đạc, chỉnh lý biến động, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại phường B’lao, phường Lộc phát, phường Lộc Sơn, phường Lộc Tiến, xã Đại Lào, xã Đam Bri, xã Lộc Châu, xã Lộc Nga, xã Lộc Thanh thuộc thành phố Bảo Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621744 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 10% thu tiền sử dụng đất của địa phương năm 2022, 2023 và năm 2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 15:12:00 đến ngày 2022-07-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 123,529,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là49.411.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 12.352.900.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 86.470.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 259.410.900.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm -quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tượng tư(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tượng tư .(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 80 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Đo đạc, chỉnh lý biến động, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại phường B’lao, phường Lộc phát, phường Lộc Sơn, phường Lộc Tiến, xã Đại Lào, xã Đam Bri, xã Lộc Châu, xã Lộc Nga, xã Lộc Thanh thuộc thành phố Bảo Lộc Hoàn thiện hệ thống hồ sơ địa chính thành phố Bảo Lộc thuộc dự án hoàn thiện hệ thống hồ sơ địa chính Tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2011-2025 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn 10% thu tiền sử dụng đất của địa phương năm 2022, 2023 và năm 2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập công ty; |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập công ty; - Hạch toán tài chính độc lập; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Bằng cấp nhân sự, hợp đồng lao động, cam kết huy động nhân sự; - Hợp đồng tương tự; (Các tài liệu cung cấp phải là bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực, được scan đính kèm khi nộp HSDT, Bên mời thầu sẽ tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn tất cả các tài liệu là bản gốc, trong trường hợp cần thiết phải xuất trình theo yêu cầu của Bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Lầu 3 - Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.824.144. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 89,04 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 2 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 9,53 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 3 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 89,04 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 4 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 9,53 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 5 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 74,45 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 6 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 4,6 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 7 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 74,45 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 8 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 4,6 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 9 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 311,44 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 10 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 16,54 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 11 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 311,44 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 12 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 16,54 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 13 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN | Chương V-E-HSMT | Điểm, cuộc | 6 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 14 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | Thửa | 344 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 15 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | Thửa | 1.947 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 16 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) | Chương V-E-HSMT | thửa | 344 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 17 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 | Chương V-E-HSMT | Trang | 688 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 18 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 | Chương V-E-HSMT | Trang | 7.334 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 19 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | Trang | 8.022 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 20 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 1.947 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 21 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | thửa | 344 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 22 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 1.947 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 23 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 156 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 24 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa | Chương V-E-HSMT | thửa | 1.588 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 25 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD | Chương V-E-HSMT | thửa | 6.352 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 26 | Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi | Chương V-E-HSMT | thửa | 7.940 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 27 | Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 156 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 28 | Xây dựng CSDL địa chính / Công tác chuẩn bị | Chương V-E-HSMT | thửa | 10.743 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 29 | Xây dựng CSDL địa chính / Thu thập tài liệu, dữ liệu | Chương V-E-HSMT | thửa | 10.743 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 30 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Chương V-E-HSMT | thửa | 10.743 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 31 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp | Chương V-E-HSMT | thửa | 10.743 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 32 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất | Chương V-E-HSMT | thửa | 9.887 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 33 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 10.743 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 34 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Chương V-E-HSMT | thửa | 10.743 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 35 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu thứ tự ưu tiên | Chương V-E-HSMT | thửa | 9.887 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 36 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa được cấp đổi GCN | Chương V-E-HSMT | thửa | 9.887 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 37 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) hệ số K=1,0 | Chương V-E-HSMT | thửa | 5.808 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 38 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) hệ số K=1,2 | Chương V-E-HSMT | thửa | 45 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 39 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K=0,5 | Chương V-E-HSMT | thửa | 2.087 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 40 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN) hệ số K=0,5 | Chương V-E-HSMT | thửa | 1.947 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 41 | Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Chương V-E-HSMT | thửa | 10.743 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 42 | Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | thửa | 10.231 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 43 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 10.743 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 44 | Xây dựng CSDL địa chính / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 10.743 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 45 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | Xã | 1 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 46 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | Xã | 1 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 47 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 (đối với các thửa đất cấp đổi) | Chương V-E-HSMT | Trang A3 | 14.456 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 48 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 (đối với các thửa đất cấp đổi) | Chương V-E-HSMT | Trang A4 | 202.394 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 49 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Chương V-E-HSMT | Trang A3, A4 | 216.850 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 50 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL | Chương V-E-HSMT | Thửa | 10.231 | Phường B’Lao / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 51 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 197,92 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 52 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 13,27 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 53 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 197,92 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 54 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 13,27 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 55 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 350,4 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 56 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 16,63 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 57 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 350,4 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 58 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 16,63 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 59 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 1.790,75 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 60 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 56 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 61 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 1.790,75 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 62 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 56 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 63 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000 (tỷ lệ biến động > 40%) / Ngoại nghiệp | Chương V-E-HSMT | Ha | 34,34 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Chỉnh lý BĐĐC |
| 64 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000 (tỷ lệ biến động > 40%) / Nội nghiệp | Chương V-E-HSMT | Ha | 34,34 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Chỉnh lý BĐĐC |
| 65 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN | Chương V-E-HSMT | Điểm, cuộc | 12 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 66 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | Thửa | 572 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 67 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | Thửa | 3.241 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 68 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) | Chương V-E-HSMT | thửa | 572 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 69 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 | Chương V-E-HSMT | Trang | 1.144 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 70 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 | Chương V-E-HSMT | Trang | 12.202 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 71 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | Trang | 13.346 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 72 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 3.241 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 73 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | thửa | 572 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 74 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 3.241 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 75 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 414 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 76 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa | Chương V-E-HSMT | thửa | 4.021 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 77 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD | Chương V-E-HSMT | thửa | 16.083 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 78 | Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi | Chương V-E-HSMT | thửa | 20.104 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 79 | Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 414 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 80 | Xây dựng CSDL địa chính / Công tác chuẩn bị | Chương V-E-HSMT | thửa | 25.113 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 81 | Xây dựng CSDL địa chính / Thu thập tài liệu, dữ liệu | Chương V-E-HSMT | thửa | 25.113 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 82 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Chương V-E-HSMT | thửa | 25.113 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 83 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp | Chương V-E-HSMT | thửa | 25.113 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 84 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất | Chương V-E-HSMT | thửa | 23.345 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 85 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 25.113 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 86 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Chương V-E-HSMT | thửa | 25.113 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 87 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu thứ tự ưu tiên | Chương V-E-HSMT | thửa | 23.345 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 88 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa được cấp đổi GCN | Chương V-E-HSMT | thửa | 23.345 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 89 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) hệ số K=1,0 | Chương V-E-HSMT | thửa | 3.520 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 90 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) hệ số K=1,2 | Chương V-E-HSMT | thửa | 17 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 91 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K=0,5 | Chương V-E-HSMT | thửa | 16.567 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 92 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN) hệ số K=0,5 | Chương V-E-HSMT | thửa | 3.241 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 93 | Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Chương V-E-HSMT | thửa | 25.113 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 94 | Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | thửa | 23.917 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 95 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 25.113 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 96 | Xây dựng CSDL địa chính / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 25.113 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 97 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | Xã | 1 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 98 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | Xã | 1 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 99 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 (đối với các thửa đất cấp đổi) | Chương V-E-HSMT | Trang A3 | 11.766 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 100 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 (đối với các thửa đất cấp đổi) | Chương V-E-HSMT | Trang A4 | 509.082 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 101 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Chương V-E-HSMT | Trang A3, A4 | 520.848 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 102 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL | Chương V-E-HSMT | Thửa | 23.917 | Phường Lộc Phát / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 103 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 167,469 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 104 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 15,0776 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 105 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 167,469 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 106 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 15,0776 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 107 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 295,76 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 108 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 14,36 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 109 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 295,76 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 110 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 14,36 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 111 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 658,28 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 112 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 31,75 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 113 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 658,28 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 114 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 31,75 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 115 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN | Chương V-E-HSMT | Điểm, cuộc | 9 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 116 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | Thửa | 127 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 117 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | Thửa | 718 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 118 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) | Chương V-E-HSMT | thửa | 127 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 119 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 | Chương V-E-HSMT | Trang | 254 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 120 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 | Chương V-E-HSMT | Trang | 2.706 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 121 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | Trang | 2.960 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 122 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 718 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 123 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | thửa | 127 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 124 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 718 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 125 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 255 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 126 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa | Chương V-E-HSMT | thửa | 3.856 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 127 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD | Chương V-E-HSMT | thửa | 15.424 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 128 | Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi | Chương V-E-HSMT | thửa | 19.280 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 129 | Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 255 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 130 | Xây dựng CSDL địa chính / Công tác chuẩn bị | Chương V-E-HSMT | thửa | 21.131 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 131 | Xây dựng CSDL địa chính / Thu thập tài liệu, dữ liệu | Chương V-E-HSMT | thửa | 21.131 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 132 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Chương V-E-HSMT | thửa | 21.131 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 133 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp | Chương V-E-HSMT | thửa | 21.131 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 134 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất | Chương V-E-HSMT | thửa | 19.998 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 135 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 21.131 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 136 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Chương V-E-HSMT | thửa | 21.131 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 137 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu thứ tự ưu tiên | Chương V-E-HSMT | thửa | 19.998 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 138 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa được cấp đổi GCN | Chương V-E-HSMT | thửa | 19.998 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 139 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) hệ số K=1,0 | Chương V-E-HSMT | thửa | 2.340 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 140 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) hệ số K=1,2 | Chương V-E-HSMT | thửa | 34 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 141 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K=0,5 | Chương V-E-HSMT | thửa | 16.906 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 142 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN) hệ số K=0,5 | Chương V-E-HSMT | thửa | 718 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 143 | Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Chương V-E-HSMT | thửa | 21.131 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 144 | Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | thửa | 20.125 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 145 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 21.131 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 146 | Xây dựng CSDL địa chính / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 21.131 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 147 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | Xã | 1 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 148 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | Xã | 1 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 149 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 (đối với các thửa đất cấp đổi) | Chương V-E-HSMT | Trang A3 | 7.216 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 150 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 (đối với các thửa đất cấp đổi) | Chương V-E-HSMT | Trang A4 | 483.436 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 151 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Chương V-E-HSMT | Trang A3, A4 | 490.652 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 152 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL | Chương V-E-HSMT | Thửa | 20.125 | Phường Lộc Sơn / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 153 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 176,863 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 154 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 15,7339 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 155 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 176,863 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 156 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 15,7339 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 157 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 264,94 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 158 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 13,56 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 159 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 264,94 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 160 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 13,56 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 161 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 802,22 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 162 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 20,41 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 163 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 802,22 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 164 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 20,41 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 165 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN | Chương V-E-HSMT | Điểm, cuộc | 6 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 166 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | Thửa | 81 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 167 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | Thửa | 459 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 168 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) | Chương V-E-HSMT | thửa | 81 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 169 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 | Chương V-E-HSMT | Trang | 162 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 170 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 | Chương V-E-HSMT | Trang | 1.728 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 171 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | Trang | 1.890 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 172 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 459 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 173 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | thửa | 81 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 174 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 459 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 175 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 276 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 176 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa | Chương V-E-HSMT | thửa | 2.658 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 177 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD | Chương V-E-HSMT | thửa | 10.631 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 178 | Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi | Chương V-E-HSMT | thửa | 13.289 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 179 | Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 276 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 180 | Xây dựng CSDL địa chính / Công tác chuẩn bị | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.520 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 181 | Xây dựng CSDL địa chính / Thu thập tài liệu, dữ liệu | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.520 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 182 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.520 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 183 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.520 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 184 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất | Chương V-E-HSMT | thửa | 13.748 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 185 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.520 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 186 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.520 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 187 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu thứ tự ưu tiên | Chương V-E-HSMT | thửa | 13.748 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 188 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa được cấp đổi GCN | Chương V-E-HSMT | thửa | 13.748 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 189 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) hệ số K=1,0 | Chương V-E-HSMT | thửa | 3.200 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 190 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) hệ số K=1,2 | Chương V-E-HSMT | thửa | 10 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 191 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K=0,5 | Chương V-E-HSMT | thửa | 10.079 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 192 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN) hệ số K=0,5 | Chương V-E-HSMT | thửa | 459 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 193 | Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.520 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 194 | Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | thửa | 13.829 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 195 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.520 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 196 | Xây dựng CSDL địa chính / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.520 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 197 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | Xã | 1 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 198 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | Xã | 1 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 199 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 (đối với các thửa đất cấp đổi) | Chương V-E-HSMT | Trang A3 | 12.518 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 200 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 (đối với các thửa đất cấp đổi) | Chương V-E-HSMT | Trang A4 | 333.143 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 201 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Chương V-E-HSMT | Trang A3, A4 | 345.661 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 202 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL | Chương V-E-HSMT | Thửa | 13.829 | Phường Lộc Tiến / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 203 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 203,41 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 204 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 11,62 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 205 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 203,41 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 206 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 11,62 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 207 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 1.283,62 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 208 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 31,51 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 209 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 1.283,62 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 210 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 31,51 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 211 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN | Chương V-E-HSMT | Điểm, cuộc | 14 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 212 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | Thửa | 329 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 213 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | Thửa | 1.861 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 214 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) | Chương V-E-HSMT | thửa | 329 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 215 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 | Chương V-E-HSMT | Trang | 658 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 216 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 | Chương V-E-HSMT | Trang | 7.012 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 217 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | Trang | 7.670 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 218 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 1.861 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 219 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | thửa | 329 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 220 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 1.861 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 221 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 144 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 222 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa | Chương V-E-HSMT | thửa | 1.739 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 223 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD | Chương V-E-HSMT | thửa | 6.956 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 224 | Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi | Chương V-E-HSMT | thửa | 8.695 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 225 | Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 144 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 226 | Xây dựng CSDL địa chính / Công tác chuẩn bị | Chương V-E-HSMT | thửa | 11.429 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 227 | Xây dựng CSDL địa chính / Thu thập tài liệu, dữ liệu | Chương V-E-HSMT | thửa | 11.429 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 228 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Chương V-E-HSMT | thửa | 11.429 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 229 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp | Chương V-E-HSMT | thửa | 11.429 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 230 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất | Chương V-E-HSMT | thửa | 10.556 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 231 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 11.429 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 232 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Chương V-E-HSMT | thửa | 11.429 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 233 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu thứ tự ưu tiên | Chương V-E-HSMT | thửa | 10.556 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 234 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa được cấp đổi GCN | Chương V-E-HSMT | thửa | 10.556 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 235 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) hệ số K=1,0 | Chương V-E-HSMT | thửa | 4.100 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 236 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K=0,5 | Chương V-E-HSMT | thửa | 4.595 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 237 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN) hệ số K=0,5 | Chương V-E-HSMT | thửa | 1.861 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 238 | Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Chương V-E-HSMT | thửa | 11.429 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 239 | Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | thửa | 10.885 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 240 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 11.429 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 241 | Xây dựng CSDL địa chính / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 11.429 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 242 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | Xã | 1 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 243 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | Xã | 1 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 244 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 (đối với các thửa đất cấp đổi) | Chương V-E-HSMT | Trang A3 | 11.842 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 245 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 (đối với các thửa đất cấp đổi) | Chương V-E-HSMT | Trang A4 | 221.097 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 246 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Chương V-E-HSMT | Trang A3, A4 | 232.939 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 247 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL | Chương V-E-HSMT | Thửa | 10.885 | Xã Lộc Nga / A. Hệ số PCKV 0.4 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 248 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 19,5248 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 249 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 1,5473 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 250 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 19,5248 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 251 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/500 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 1,5473 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 252 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 119,68 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 253 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 7,55 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 254 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 119,68 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 255 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 7,55 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 256 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 3.037,28 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 257 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 94,05 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 258 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 3.037,28 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 259 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 94,05 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 260 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/2000 (tỷ lệ biến động | Chương V-E-HSMT | Thửa | 1.695 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Chỉnh lý BĐĐC |
| 261 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/2000 (tỷ lệ biến động | Chương V-E-HSMT | Thửa | 1.695 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Chỉnh lý BĐĐC |
| 262 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN | Chương V-E-HSMT | Điểm, cuộc | 13 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 263 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | Thửa | 804 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 264 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | Thửa | 4.553 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 265 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) | Chương V-E-HSMT | thửa | 804 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 266 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 | Chương V-E-HSMT | Trang | 1.608 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 267 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 | Chương V-E-HSMT | Trang | 17.146 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 268 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | Trang | 18.754 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 269 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 4.553 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 270 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | thửa | 804 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 271 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 4.553 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 272 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 240 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 273 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa | Chương V-E-HSMT | thửa | 1.923 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 274 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD | Chương V-E-HSMT | thửa | 7.690 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 275 | Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi | Chương V-E-HSMT | thửa | 9.613 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 276 | Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 240 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 277 | Xây dựng CSDL địa chính / Công tác chuẩn bị | Chương V-E-HSMT | thửa | 15.719 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 278 | Xây dựng CSDL địa chính / Thu thập tài liệu, dữ liệu | Chương V-E-HSMT | thửa | 15.719 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 279 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Chương V-E-HSMT | thửa | 15.719 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 280 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp | Chương V-E-HSMT | thửa | 15.719 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 281 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.166 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 282 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 15.719 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 283 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Chương V-E-HSMT | thửa | 15.719 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 284 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu thứ tự ưu tiên | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.166 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 285 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa được cấp đổi GCN | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.166 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 286 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) hệ số K=1,0 | Chương V-E-HSMT | thửa | 4.213 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 287 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) hệ số K=1,2 | Chương V-E-HSMT | thửa | 2 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 288 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K=0,5 | Chương V-E-HSMT | thửa | 5.398 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 289 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN) hệ số K=0,5 | Chương V-E-HSMT | thửa | 4.553 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 290 | Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Chương V-E-HSMT | thửa | 15.719 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 291 | Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.970 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 292 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 15.719 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 293 | Xây dựng CSDL địa chính / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 15.719 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 294 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | Xã | 1 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 295 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | Xã | 1 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 296 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 (đối với các thửa đất cấp đổi) | Chương V-E-HSMT | Trang A3 | 14.748 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 297 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 (đối với các thửa đất cấp đổi) | Chương V-E-HSMT | Trang A4 | 249.431 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 298 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Chương V-E-HSMT | Trang A3, A4 | 264.179 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 299 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL | Chương V-E-HSMT | Thửa | 14.970 | Xã Đại Lào / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 300 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 444,19 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 301 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 23,22 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 302 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 444,19 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 303 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 23,22 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 304 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 2.434,55 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 305 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 70,21 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 306 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 2.434,55 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 307 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 70,21 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 308 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/2000 (tỷ lệ biến động | Chương V-E-HSMT | Thửa | 744 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Chỉnh lý BĐĐC |
| 309 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/2000 (tỷ lệ biến động | Chương V-E-HSMT | Thửa | 744 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Chỉnh lý BĐĐC |
| 310 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN | Chương V-E-HSMT | Điểm, cuộc | 16 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 311 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | Thửa | 522 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 312 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | Thửa | 2.960 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 313 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) | Chương V-E-HSMT | thửa | 522 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 314 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 | Chương V-E-HSMT | Trang | 1.044 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 315 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 | Chương V-E-HSMT | Trang | 11.140 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 316 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | Trang | 12.184 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 317 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 2.960 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 318 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | thửa | 522 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 319 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 2.960 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 320 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 201 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 321 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa | Chương V-E-HSMT | thửa | 3.081 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 322 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD | Chương V-E-HSMT | thửa | 12.322 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 323 | Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi | Chương V-E-HSMT | thửa | 15.403 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 324 | Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 201 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 325 | Xây dựng CSDL địa chính / Công tác chuẩn bị | Chương V-E-HSMT | thửa | 19.829 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 326 | Xây dựng CSDL địa chính / Thu thập tài liệu, dữ liệu | Chương V-E-HSMT | thửa | 19.829 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 327 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Chương V-E-HSMT | thửa | 19.829 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 328 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp | Chương V-E-HSMT | thửa | 19.829 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 329 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất | Chương V-E-HSMT | thửa | 18.363 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 330 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 19.829 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 331 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Chương V-E-HSMT | thửa | 19.829 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 332 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu thứ tự ưu tiên | Chương V-E-HSMT | thửa | 18.363 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 333 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa được cấp đổi GCN | Chương V-E-HSMT | thửa | 18.363 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 334 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) hệ số K=1,0 | Chương V-E-HSMT | thửa | 2.310 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 335 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) hệ số K=1,2 | Chương V-E-HSMT | thửa | 4 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 336 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K=0,5 | Chương V-E-HSMT | thửa | 13.089 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 337 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN) hệ số K=0,5 | Chương V-E-HSMT | thửa | 2.960 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 338 | Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Chương V-E-HSMT | thửa | 19.829 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 339 | Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | thửa | 18.885 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 340 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 19.829 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 341 | Xây dựng CSDL địa chính / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 19.829 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 342 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | Xã | 1 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 343 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | Xã | 1 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 344 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 (đối với các thửa đất cấp đổi) | Chương V-E-HSMT | Trang A3 | 9.800 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 345 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 (đối với các thửa đất cấp đổi) | Chương V-E-HSMT | Trang A4 | 390.995 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 346 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Chương V-E-HSMT | Trang A3, A4 | 400.795 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 347 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL | Chương V-E-HSMT | Thửa | 18.885 | Xã Lộc Châu / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 348 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 213,06 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 349 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 11,24 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 350 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 213,06 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 351 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 11,24 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 352 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 1.870,94 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 353 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 35,34 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 354 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 1.870,94 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 355 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 35,34 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 356 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN | Chương V-E-HSMT | Điểm, cuộc | 10 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 357 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | Thửa | 707 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 358 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | Thửa | 4.009 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 359 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) | Chương V-E-HSMT | thửa | 707 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 360 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 | Chương V-E-HSMT | Trang | 1.414 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 361 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 | Chương V-E-HSMT | Trang | 15.088 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 362 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | Trang | 16.502 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 363 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 4.009 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 364 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | thửa | 707 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 365 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 4.009 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 366 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 168 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 367 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa | Chương V-E-HSMT | thửa | 1.873 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 368 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD | Chương V-E-HSMT | thửa | 7.493 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 369 | Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi | Chương V-E-HSMT | thửa | 9.366 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 370 | Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 168 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 371 | Xây dựng CSDL địa chính / Công tác chuẩn bị | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.786 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 372 | Xây dựng CSDL địa chính / Thu thập tài liệu, dữ liệu | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.786 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 373 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.786 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 374 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.786 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 375 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất | Chương V-E-HSMT | thửa | 13.375 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 376 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.786 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 377 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.786 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 378 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu thứ tự ưu tiên | Chương V-E-HSMT | thửa | 13.375 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 379 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa được cấp đổi GCN | Chương V-E-HSMT | thửa | 13.375 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 380 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) hệ số K=1,0 | Chương V-E-HSMT | thửa | 3.200 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 381 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) hệ số K=1,2 | Chương V-E-HSMT | thửa | 2 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 382 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K=0,5 | Chương V-E-HSMT | thửa | 6.164 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 383 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN) hệ số K=0,5 | Chương V-E-HSMT | thửa | 4.009 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 384 | Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.786 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 385 | Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.082 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 386 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.786 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 387 | Xây dựng CSDL địa chính / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 14.786 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 388 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | Xã | 1 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 389 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | Xã | 1 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 390 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 (đối với các thửa đất cấp đổi) | Chương V-E-HSMT | Trang A3 | 13.840 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 391 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 (đối với các thửa đất cấp đổi) | Chương V-E-HSMT | Trang A4 | 242.168 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 392 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Chương V-E-HSMT | Trang A3, A4 | 256.008 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 393 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL | Chương V-E-HSMT | Thửa | 14.082 | Xã Lộc Thanh / A. Hệ số PCKV 0.5 / III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 394 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 2.872,48 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 395 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 118,81 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 396 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 2.872,48 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 397 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 118,81 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / I. Đo đạc bản đồ địa chính |
| 398 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN | Chương V-E-HSMT | Điểm, cuộc | 14 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 399 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | Thửa | 790 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 400 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | Thửa | 4.478 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 401 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) | Chương V-E-HSMT | thửa | 790 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 402 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 | Chương V-E-HSMT | Trang | 1.580 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 403 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 | Chương V-E-HSMT | Trang | 16.856 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 404 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | Trang | 18.436 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 405 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 4.478 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 406 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | thửa | 790 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 407 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 4.478 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 408 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 126 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 409 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa | Chương V-E-HSMT | thửa | 2.509 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 410 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD | Chương V-E-HSMT | thửa | 10.035 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 411 | Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi | Chương V-E-HSMT | thửa | 12.544 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 412 | Cấp đổi GCNQSDĐ / công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 126 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / III. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 413 | Xây dựng CSDL địa chính / Công tác chuẩn bị | Chương V-E-HSMT | thửa | 18.703 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 414 | Xây dựng CSDL địa chính / Thu thập tài liệu, dữ liệu | Chương V-E-HSMT | thửa | 18.703 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 415 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện | Chương V-E-HSMT | thửa | 18.703 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 416 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp | Chương V-E-HSMT | thửa | 18.703 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 417 | Xây dựng CSDL địa chính / Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu / Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất | Chương V-E-HSMT | thửa | 17.022 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 418 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 18.703 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 419 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dự liệu không gian địa chính / Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Chương V-E-HSMT | thửa | 18.703 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 420 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu thứ tự ưu tiên | Chương V-E-HSMT | thửa | 17.022 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 421 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa được cấp đổi GCN | Chương V-E-HSMT | thửa | 17.022 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 422 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) hệ số K=1,0 | Chương V-E-HSMT | thửa | 4.256 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 423 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN) hệ số K=1,2 | Chương V-E-HSMT | thửa | 4 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 424 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K=0,5 | Chương V-E-HSMT | thửa | 8.284 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 425 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính / Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn / Thửa đất loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN) hệ số K=0,5 | Chương V-E-HSMT | thửa | 4.478 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 426 | Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL | Chương V-E-HSMT | thửa | 18.703 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 427 | Xây dựng CSDL địa chính / Hoàn thiện dữ liệu địa chính / Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | thửa | 17.812 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 428 | Xây dựng CSDL địa chính / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 18.703 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 429 | Xây dựng CSDL địa chính / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | Chương V-E-HSMT | thửa | 18.703 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 430 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | Xã | 1 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 431 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian nền(trường hợp BĐĐC phủ kín xã) / Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | Xã | 1 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 432 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 (đối với các thửa đất cấp đổi) | Chương V-E-HSMT | Trang A3 | 17.246 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 433 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 (đối với các thửa đất cấp đổi) | Chương V-E-HSMT | Trang A4 | 322.556 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 434 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Chương V-E-HSMT | Trang A3, A4 | 339.802 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| 435 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL | Chương V-E-HSMT | Thửa | 17.812 | Xã Đam Bri / B. Hệ số PCKV 0.5 / IV. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.94116E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 12.352.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là49.411.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 12.352.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 86.470.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 259.410.900.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm -quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tượng tư(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực) | 10 | 8 |
| 2 | Đội trưởng | 6 | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tượng tư .(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực). | 8 | 5 |
| 3 | Nhân sự thực hiện | 80 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi