Gói thầu: Cung cấp dịch vụ Trồng cây hoa, cỏ và Cải tạo bồn hoa, thảm cỏ tại các khu ĐNG Vạn Phúc, Trung Tự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC PHỤC VỤ NGOẠI GIAO ĐOÀN |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ Trồng cây hoa, cỏ và Cải tạo bồn hoa, thảm cỏ tại các khu ĐNG Vạn Phúc, Trung Tự |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637067 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 14:56:00 đến ngày 2022-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 395,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng cây hoa, cỏ; chăm sóc hoa, cây cảnh và thảm cỏ, cải tạo bồn hoa thảm cỏ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 831.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng hoặc phụ trách thi công:- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp đại học chuyên ngành Khoa học cây trồng; Trồng trọt; Lâm nghiệp đô thị hoặc các chuyên ngành khác tương đương (Nếu chuyên ngành khác Nhà thầu phải chứng minh sự tương đương với chuyên ngành nêu trên).- Chịu trách nhiệm và giải quyết tất cả các công việc liên quan đến gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CỤC PHỤC VỤ NGOẠI GIAO ĐOÀN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ Trồng cây hoa, cỏ và Cải tạo bồn hoa, thảm cỏ tại các khu ĐNG Vạn Phúc, Trung Tự Cải tạo bồn hoa, thảm cỏ tại các khu ĐNG Vạn Phúc, Trung Tự 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hóa đơn VAT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy, thiết bị sở hữu; hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn, số 10 phố Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, số 02439350892, số fax 02438249284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn, số 10 phố Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, số 02439350892, số fax 02438249284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 410, Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn, số 10 phố Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, số 02439341333, số fax 02438249284 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn, số 10 phố Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, số 02439350892, số fax 02438249284 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cào, bóc đất xấu bỏ đi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | M3 | 99,43 | |
| 2 | Bổ sung đất mầu trồng cây | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | M3 | 99,43 | |
| 3 | Xơ dừa | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | Bao | 994,3 | |
| 4 | Phân vi sinh | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | Kg | 1.988,6 | |
| 5 | Phân NPK 20-20-15 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | Kg | 497,15 | |
| 6 | Phân ủ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | Kg | 1.988,6 | |
| 7 | Đá cảnh đen Phủ Lý KT: (2,2m x 1,4m x 0,9m) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | Viên | 1 | |
| 8 | Đá cảnh đen Phủ Lý KT: (1,9m x 0,9m x 0,6m) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | Viên | 1 | |
| 9 | Đá cảnh đen Phủ Lý KT: (1,5m x 0,9m x 0,6m) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | Viên | 1 | |
| 10 | Đá cảnh đen Phủ Lý KT: (1,2m x 0,8m x 0,5m) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | Viên | 7 | |
| 11 | Đá cảnh đen Phủ Lý KT: (1,1m x 0,8m x 0,6m) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | Viên | 2 | |
| 12 | Đá cảnh đen Phủ Lý KT: (0,8m x 0,6m x 0,5m) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | Viên | 8 | |
| 13 | Đá cảnh đen Phủ Lý KT: (0,6m x 0,5m x 0,4m) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | Viên | 5 | |
| 14 | Trồng cây Hoa mẫu đơn Ta. Chiều cao = (40 ÷ 45)cm; Đường kính tán = (30 ÷ 40)cm. | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | Cây | 550 | |
| 15 | Trồng cây hoa Nguyệt quế. Chiều cao= (0,8÷ 1,0)m, Đường kính tán = (30 ÷ 40)cm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | Cây | 30 | |
| 16 | Trồng khóm trúc mây. Chiều cao= (1,4÷ 1,7)m, 10 thân/khóm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | Khóm | 30 | |
| 17 | Cây hoa,lá mầu tạo tiểu cảnh (hoa lan ý, hoa ngũ sắc, cây dương xỉ…Tiểu hồng môn, Phú quý, hoàng hậu) Chiều cao = (30 ÷ 50)cm, Đường kính tán = (30 ÷ 40)cm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | Khóm | 270 | |
| 18 | Trồng cỏ nhung Nhật trải thảm kín | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | M² | 117 | |
| 19 | Trồng cỏ lá tre trồng (5cm x 5cm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | M² | 360 | |
| 20 | Trồng cỏ tóc tiên trồng (5cm x 5cm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | M² | 410 | |
| 21 | Vật tư, vật liệu, phụ kiện…Phục vụ công tác sắp đặt tạo hình 03 tiểu cảnh (xi măng, sắt, dây buộc, cát vàng, đá nhỏ) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | Gói | 3 | |
| 22 | Nhân công | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ tại Chương V, E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng cây hoa, cỏ; chăm sóc hoa, cây cảnh và thảm cỏ, cải tạo bồn hoa thảm cỏ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 831.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng hoặc phụ trách thi công:- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp đại học chuyên ngành Khoa học cây trồng; Trồng trọt; Lâm nghiệp đô thị hoặc các chuyên ngành khác tương đương (Nếu chuyên ngành khác Nhà thầu phải chứng minh sự tương đương với chuyên ngành nêu trên).- Chịu trách nhiệm và giải quyết tất cả các công việc liên quan đến gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi