Gói thầu: Cung cấp Biểu mẫu, sổ sách, giấy tờ các loại phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp Biểu mẫu, sổ sách, giấy tờ các loại phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220568709 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Thu dịch vụ y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 15:26:00 đến ngày 2022-06-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 297,693,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hoặc in ấn biểu mẫu, sổ sách, giấy tờ các loại phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện.Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng có kèm bảng danh mục hàng hóa, hóa đơn giá trị gia tăng và Biên bản nghiệm hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 208.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp hàng hóa thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật in, Công nghệ Kỹ thuật in, Công nghệ in- Yêu cầu về tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng đại học.+ Bảng kê khai kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …).+ Bản sao chứng minh thư/ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp phổ thông trở lên.- Yêu cầu về tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …).+ Bản sao chứng minh thư/ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Biểu mẫu, sổ sách, giấy tờ các loại phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội Cung cấp Biểu mẫu, sổ sách, giấy tờ các loại phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Thu dịch vụ y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu về thời gian sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội, Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng,Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội, Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng,Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội, Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng,Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh án nội trú | 5.000 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bệnh án ngoại trú | 2.500 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bệnh án nhi | 3.000 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bệnh án da liễu | 700 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bệnh án mắt | 700 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bệnh án Tai mũi họng | 700 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bệnh án Răng hàm mặt | 700 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bệnh án sản | 1.500 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bệnh án phụ khoa | 1.000 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bệnh án nạo thai | 1.000 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bệnh án mãn tính | 2.500 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Biểu đồ chuyển dạ đẻ | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Giấy chứng nhận thương tích | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giấy cam đoan mổ PT | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Danh mục dụng cụ phòng mổ | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Phiếu kiểm soát gạc | 2.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phiếu PTTT | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cam kết rủi ro phá thai | 500 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Giấy ra viện | 4.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đơn thuốc | 15.500 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phiếu kiểm tra bệnh án | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phiếu công khai thuốc | 2.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Phiếu khám chuyên khoa | 2.000 | Bộ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phiếu thử phản ứng | 2.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Phiếu truyền dịch | 4.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phiếu điện tim | 2.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phiếu siêu âm | 1.500 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Phiếu chụp X Quang | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Phiếu huyết học | 2.600 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Phiếu sinh hoá | 2.600 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm | 6.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tờ điều trị tiếp | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Phiếu chăm sóc | 15.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tờ DM thuốc P.Mổ | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tờ Vật tư tiêu hao P.Mổ | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Trích BBHC | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Phiếu gây mê trước mổ | 2.600 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Phiếu kiểm dịch 3 bước | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bảng kiểm trước phẫu thuật tại khoa | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Thẻ kho | 15.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Giấy cam kết | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Sổ lĩnh thuốc thường | 12 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Sổ lĩnh hóa chất | 5 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Sổ ra vào viện khoa | 40 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Sổ siêu âm | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Sổ điện tim | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Sổ chụp X Quang | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Sổ đẻ | 2 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 10 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Giấy hẹn thẻ | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Giấy khám sức khỏe | 2.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Phong bì bệnh viện loại nhỏ | 2.300 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Sổ bàn giao thuốc YDC | 9 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Giấy hẹn khám lại | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Phiếu hội chẩn thuốc có dấu * | 300 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Sổ kiểm tra chuyên môn | 1 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Phiếu đo độ loãng xương | 500 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Sổ bàn giao bệnh phẩm các khoa nội trú | 7 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bệnh án PHCN | 1.000 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Sổ báo cáo tai nạn thương tích | 5 | Quyển | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Phiếu an toàn phẫu thuật | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Phiếu kiểm tra nhà ăn | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bảng kiểm nhập thực phẩm | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Phiếu test Nitrat hàng ngày | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Phiếu khảo sát bệnh nhân nội trú | 400 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Phiếu sàng lọc dinh dưỡng | 17.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Giấy mượn đồ dùng | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bảng chấm công | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Nhãn Si ro ho cam cát 100ml | 50.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Nhãn Cao thống tý 100ml | 150.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Nhãn Cồn xoa bóp 100ml | 50.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Nhãn Cao thoái nhiệt 100ml | 2.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Nhãn Cao CM1 100ml | 2.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Nhãn Cao HA2 100 ml | 2.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Nhãn Chỉ huyết cao 100ml | 30.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Nhãn Cao thạch lâm 100ml | 20.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Nhãn Cao kháng mẫn thông tý 100ml | 20.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Nhãn Hoàn lục vị II 15g | 60.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Nhãn Hoàn quy tỳ 15g | 40.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Nhãn Hoàn hương sa lục quân 20g | 50.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Nhãn Hoàn minh mục 30g | 8.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Nhãn Hoàn bát trân 20g | 15.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Nhãn Cồn xoa bóp 100ml | 50.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Nhãn Hoàn HLP | 10.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Nhãn Hoàn bổ trung ích khí 20g | 50.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Nhãn Bọt trĩ số 9 25g | 25.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Nhãn Bột ngâm trĩ 50g | 30.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Nhãn Bột sen cúc 15g | 150.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Nhãn Lục nhất tán 12g | 50.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Nhãn Cỗm MBC 30g | 50.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Nhãn Cốm huyền sâm 30g | 20.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Nhãn Cốm tiêu hóa 30g | 10.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Nhãn Cloramin B 20g | 10.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Nhãn Cloramin B 100g | 7.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Nhãn Bột ngâm chân 50g | 4.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Phong bì bệnh viện A4 | 1.200 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Phong bì đựng hồ sơ X- Quang | 7.000 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hoặc in ấn biểu mẫu, sổ sách, giấy tờ các loại phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện.Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng có kèm bảng danh mục hàng hóa, hóa đơn giá trị gia tăng và Biên bản nghiệm hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 208.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp hàng hóa thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật in | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật in, Công nghệ Kỹ thuật in, Công nghệ in- Yêu cầu về tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng đại học.+ Bảng kê khai kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …).+ Bản sao chứng minh thư/ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 2 | - Tốt nghiệp phổ thông trở lên.- Yêu cầu về tài liệu kèm theo:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …).+ Bản sao chứng minh thư/ căn cước công dân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi