Gói thầu: Khảo sát cung cấp dịch vụ, thiết bị, nâng cấp hệ thống điều khiển DCS YOKOGAWA tại Phân xưởng Giấy - Nhà máy Giấy - Tổng công ty Giấy Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622593-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Giấy Việt Nam
Tên gói thầu Khảo sát cung cấp dịch vụ, thiết bị, nâng cấp hệ thống điều khiển DCS YOKOGAWA tại Phân xưởng Giấy - Nhà máy Giấy - Tổng công ty Giấy Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20220622176
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 16:05:00 đến ngày 2022-06-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,595,419,626 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,900,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự về lĩnh vực cung cấp, kiểm tra, bảo trì hoặc cài đặt các thiết bị cho hệ thống DCS của Hãng YOKOGAWA , bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.640.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.640.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì cho công trình như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở hàng hóa, dịch vụ kỹ thuật thuộc lỗi của bên nhà thầu/nhà sản xuất thiết bị, trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo, nhà thầu phải cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, cài đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư tự động hóa /Điện Điện Tử /Đo lường điều khiển.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập trình phần mềm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư tự động hóa /Điện tử viễn thông / Đo lường điều khiển.+ Có chứng chỉ đào tạo liên quan đến hệ thống DCS của Hãng YOKOGAWA
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Giấy việt Nam
E-CDNT 1.2 Khảo sát cung cấp dịch vụ, thiết bị, nâng cấp hệ thống điều khiển DCS YOKOGAWA tại Phân xưởng Giấy - Nhà máy Giấy - Tổng công ty Giấy Việt Nam
Khảo sát cung cấp dịch vụ, thiết bị, nâng cấp hệ thống điều khiển DCS YOKOGAWA tại Phân xưởng Giấy - Nhà máy Giấy - Tổng công ty Giấy Việt Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Giấy Việt Nam, địa chỉ: TT Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Giấy việt Nam , địa chỉ: 25A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá, dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: + Báo cáo Tài chính 03 năm gần nhất. + Có tối thiểu 02 hợp đồng về lĩnh vực cung cấp hoặc kiểm tra, bảo trì, cài đặt các thiết bị cho hệ thống DCS của Hãng YOKOGAWA và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành gồm biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, Hóa đơn giá trị gia tăng. - Biên bản khảo sát hiện trường do 02 bên xác nhận. - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Nhà thầu cam kết cung cấp phần mềm bản quyền gốc + Chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng CQ theo quy định trong E-HSMT
E-CDNT 12.2
Trong bảng chào giá hàng hóa theo mẫu số 18 - Chương IV, các dịch vụ liên qua theo mẫu số 19 - Chương IV, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá là giá trọn gói cho toàn bộ hàng hóa nêu tại mẫu số 01A - Chương IV; các dịch vụ liên quan, mẫu số 1B - Chương IV, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và giao hàng tại địa chỉ của Bên mời thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nếu không phải là Nhà thầu chính hãng YOKOGAWA Việt Nam thì Nhà thầu phải có các giấy tờ sau: + Văn bản hợp tác giữa Hãng YOKOGAWA với Nhà thầu về thực hiện phần mềm do Hãng cấp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xí nghiệp Bảo dưỡng - Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829637, Fax: 0210 3829637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm bản quyền cho bộ điều khiển trung tâm (AFV30D)VP6F1700-V11C01/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)1ChiếcCài đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtDanh mục thuộc phần mềm DCS
2Bản quyền số lượng tín hiệu vào ra dự án (200 tín hiệu/ 1 chiếc)VP6F3100-V11/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)6ChiếcCài đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtDanh mục thuộc phần mềm DCS
3Phần mềm chức năng vận hành và giám sátVP6H1100-V11N03/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)2ChiếcCài đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtPhần mềm nằm trong chi phí mua bản quyền phần mềm nâng cấp từ CS3000 lên VP R6 (mã ký hiệu VP6CUPG-V11-AABBJFH-AAACCED-SP2/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)) thuộc danh mục thuộc phần mềm DCS
4Phần mềm chức năng kết nối thông qua giao thức OPCVP6H2411-V11//YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)1ChiếcCài đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtPhần mềm nằm trong chi phí mua bản quyền phần mềm nâng cấp từ CS3000 lên VP R6 (mã ký hiệu VP6CUPG-V11-AABBJFH-AAACCED-SP2/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)) thuộc danh mục thuộc phần mềm DCS
5Phần mềm chức năng hiển thị trạng thái bảng vẽ khối điều khiểnVP6H4410-V11N03/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)1ChiếcCài đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtPhần mềm nằm trong chi phí mua bản quyền phần mềm nâng cấp từ CS3000 lên VP R6 (mã ký hiệu VP6CUPG-V11-AABBJFH-AAACCED-SP2/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)) thuộc danh mục thuộc phần mềm DCS
6Phần mềm chức năng hiển thị trạng thái bảng vẽ logicVP6H4420-V11N03/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)1ChiếcCài đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtPhần mềm nằm trong chi phí mua bản quyền phần mềm nâng cấp từ CS3000 lên VP R6 (mã ký hiệu VP6CUPG-V11-AABBJFH-AAACCED-SP2/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)) thuộc danh mục thuộc phần mềm DCS
7Phần mềm chức năng lập trình AD SuiteVP6E51AD-V11N03/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)1ChiếcCài đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtPhần mềm nằm trong chi phí mua bản quyền phần mềm nâng cấp từ CS3000 lên VP R6 (mã ký hiệu VP6CUPG-V11-AABBJFH-AAACCED-SP2/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)) thuộc danh mục thuộc phần mềm DCS
8Phần mềm chức năng vẽ màn hình vận hànhVP6E5150-V11/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)1ChiếcCài đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtPhần mềm nằm trong chi phí mua bản quyền phần mềm nâng cấp từ CS3000 lên VP R6 (mã ký hiệu VP6CUPG-V11-AABBJFH-AAACCED-SP2/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)) thuộc danh mục thuộc phần mềm DCS
9Phần mềm chức năng chạy mô phỏng chương trìnhVP6E5420-V11N03/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)1ChiếcCài đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtPhần mềm nằm trong chi phí mua bản quyền phần mềm nâng cấp từ CS3000 lên VP R6 (mã ký hiệu VP6CUPG-V11-AABBJFH-AAACCED-SP2/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)) thuộc danh mục thuộc phần mềm DCS
10Phần mềm tài liệu hướng dẫnVP6E5490-V11N03/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)1ChiếcCài đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtPhần mềm nằm trong chi phí mua bản quyền phần mềm nâng cấp từ CS3000 lên VP R6 (mã ký hiệu VP6CUPG-V11-AABBJFH-AAACCED-SP2/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)) thuộc danh mục thuộc phần mềm DCS
11Phần mềm tài liệu hướng dẫn sử dụngVP6C5495-V11/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)1ChiếcCài đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtPhần mềm nằm trong chi phí mua bản quyền phần mềm nâng cấp từ CS3000 lên VP R6 (mã ký hiệu VP6CUPG-V11-AABBJFH-AAACCED-SP2/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)) thuộc danh mục thuộc phần mềm DCS
12Phần mềm chức năng tạo báo cáoVP6H6530-V11/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)1ChiếcCài đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtPhần mềm nằm trong chi phí mua bản quyền phần mềm nâng cấp từ CS3000 lên VP R6 (mã ký hiệu VP6CUPG-V11-AABBJFH-AAACCED-SP2/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)) thuộc danh mục thuộc phần mềm DCS
13Phần mềm diệt VirusLS1SN001-E01/AV/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)1ChiếcCài đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtPhần mềm thuộc danh mục phần mềm khác; Dùng trong 1 năm
14Phần mềm Microsoft OfficeExcell 2016/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)1ChiếcCài đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtPhần mềm thuộc danh mục phần mềm khác; Bao gồm cả phí cài đặt, tạo bảng biểu báo cáo
15Bộ điều khiển FCS (Bao gồm 2 CPU, 2 module nguồn, Bo mạch tổng) chạy chế độ redundant sử dụng chuẩn mạng Vnet IP tốc độ cao bao gồm: - 02 modul xử lý trung tâm CP471 - 02 modul cấp nguồn PW482 - 01 bảng gá thiết bị A2BE1DA2FVX1-D020000/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)1BộLắp đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtthiết bị thuộc danh mục của Phần cứng
16Module kết nối EC401EC401-50/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)2BộLắp đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtThiết bị thuộc bộ điều khiển FCS của phần cứng
17Tấm nắp bảo vệAVDC01/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)6BộLắp đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtThiết bị thuộc bộ điều khiển FCS của phần cứng
18Máy tính Global PC - dùng cho máy HIS và EWS(Bao gồm Phần mềm Window 10 và firmware tương thích Centum VP R6)- CPU Intel Xeon W2123 Processor4 Core, 3.60 GHz, 8.25 MB CacheIntel Xeon W2123 Processor- RAM 16 GB (2666 MHz, DDR4, ECC, RDIMM)- Graphics card AMD Radeon Pro WX3200- HDD 1 TB × 2 (7200 RPM, 3.5 inch, SATA- RAID 1 - Windows 10 IoT Enterprise 2019 LTSCGP1SY-01AA210W1019E/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)2ChiếcLắp đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtThiết bị thuộc danh mục của Phần cứng
19Màn hình máy tính 23.8" 16:9 IPSDell U2422H /Equivalent/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)2chiếcLắp đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtThiết bị thuộc Máy tính Global PC của Phần cứng
20Card VnetIPVI702/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)2ChiếcLắp đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtThiết bị thuộc Máy tính Global PC của Phần cứng
21Layer 2 SwitchJGS516PE/Equivalent/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)2ChiếcLắp đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtThiết bị thuộc Máy tính Global PC của Phần cứng
22Cáp mạng Cat 6Cat6/Equivalent/YOKOGAWA(Hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)2CuộnLắp đặt phù hợp, đảm bảo chất lượng và yêu cầu kỹ thuậtThiết bị thuộc Máy tính Global PC của Phần cứng
23Phụ kiện cấp cho tủ DCS1Bộbao gồm các phụ kiện đầu mạng( hạt mạng, đầu cốt màu...); phụ kiện thay thế lắp đặt bộ A2FVX1(bộ atomat cấp nguồn, cáp nguồn, đầu cốt, …);Các vật tư phụ kiện khác để đảm bảo thực hiện công việc (găng tay, chổi quét,dây thít...)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự về lĩnh vực cung cấp, kiểm tra, bảo trì hoặc cài đặt các thiết bị cho hệ thống DCS của Hãng YOKOGAWA , bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.640.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.640.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì cho công trình như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở hàng hóa, dịch vụ kỹ thuật thuộc lỗi của bên nhà thầu/nhà sản xuất thiết bị, trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo, nhà thầu phải cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, cài đặt 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư tự động hóa /Điện Điện Tử /Đo lường điều khiển.21
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập trình phần mềm 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư tự động hóa /Điện tử viễn thông / Đo lường điều khiển.+ Có chứng chỉ đào tạo liên quan đến hệ thống DCS của Hãng YOKOGAWA31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->