Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm quân trang huấn luyện Dân quân tự vệ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636172-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Bất động sản Kiên Giang – Chi nhánh Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm quân trang huấn luyện Dân quân tự vệ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612782 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 14:21:00 đến ngày 2022-06-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,555,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 03 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Cung cấp quân trang cho đơn vị lực lượng vũ trang), mỗi hợp đồng có giá trị 7.000.000.000 đồng (Bảy tỷ đồng chẵn)(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp tại khu vực phía Nam hoặc Đông Nam Bộ để thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (Có kèm theo tài liệu thông tin về đại ký hoặc đại diện của nhà thầu) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành may mặc hoặc có liên quan đến ngành may mặc(Các bằng cấp kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, kinh nghiệm của nhân sự căn cứ vào bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sản xuất (may đo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành may mặc hoặc có liên quan đến ngành may mặc(Các bằng cấp kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, kinh nghiệm của nhân sự căn cứ vào bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành may mặc hoặc có liên quan đến ngành may mặc(Các bằng cấp kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, kinh nghiệm của nhân sự căn cứ vào bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán(Các bằng cấp, chứng chỉ kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, kinh nghiệm của nhân sự căn cứ vào bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm quân trang huấn luyện Dân quân tự vệ năm 2022 Mua sắm quân trang huấn luyện Dân quân tự vệ năm 2022 và quân trang huấn luyện dự bị động viên năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự theo Nghị định 96/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tư đối với một số ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ; năng lực và kinh nghiệm; nhân sự và yêu cầu kỹ thuật đáp ứng theo chương III tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu về bảo hành, bảo trì, sửa chữa khắc phục lỗi hư hỏng, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang.
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang. Số 89 Trần Hưng Đạo, KV 4, phường 5, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang. Số 89 Trần Hưng Đạo, KV 4, phường 5, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mũ cứng + Sao | 3.300 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 2 | Mũ mềm + Sao | 3.300 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 3 | Quần áo xuân hè cán bộ nam | 411 | bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 4 | Quần áo xuân hè cán bộ nữ | 69 | bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 5 | Dây lưng | 4.500 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 6 | Bít tất | 10.958 | đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 7 | Giày da cán bộ nam | 313 | đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 8 | Giày da cán bộ nữ | 66 | đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 9 | Giày vải thấp cổ | 480 | đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 10 | Quần áo mưa cán bộ | 271 | bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 11 | Quần áo hè chiến sĩ nam | 9.000 | bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 12 | Quần áo hè chiến sĩ nữ | 246 | bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 13 | Giày vải cao cổ | 7.200 | đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 14 | Tấm nilong mưa | 3.250 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 15 | Màn tuyn cá nhân | 725 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 16 | Vỏ chăn | 725 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 17 | Chiếu | 797 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 18 | Quần lót nam | 1.594 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 19 | Áo lót nam | 1.594 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 20 | Khăn mặt | 1.594 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 21 | Gối | 725 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 22 | Ba lô | 725 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 03 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Cung cấp quân trang cho đơn vị lực lượng vũ trang), mỗi hợp đồng có giá trị 7.000.000.000 đồng (Bảy tỷ đồng chẵn)(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp tại khu vực phía Nam hoặc Đông Nam Bộ để thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (Có kèm theo tài liệu thông tin về đại ký hoặc đại diện của nhà thầu) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành may mặc hoặc có liên quan đến ngành may mặc(Các bằng cấp kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, kinh nghiệm của nhân sự căn cứ vào bằng cấp) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách sản xuất (may đo) | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành may mặc hoặc có liên quan đến ngành may mặc(Các bằng cấp kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, kinh nghiệm của nhân sự căn cứ vào bằng cấp) | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kiểm soát chất lượng | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành may mặc hoặc có liên quan đến ngành may mặc(Các bằng cấp kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, kinh nghiệm của nhân sự căn cứ vào bằng cấp) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán(Các bằng cấp, chứng chỉ kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, kinh nghiệm của nhân sự căn cứ vào bằng cấp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi