Gói thầu: Cung cấp vật tư, linh kiện máy văn phòng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, linh kiện máy văn phòng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220568110 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 15:44:00 đến ngày 2022-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,295,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mực in, thiết bị tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng có kèm bảng danh mục hàng hóa, hóa đơn giá trị gia tăng và Biên bản nghiệm hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 305.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: (kèm theo file scan tài liệu chứng minh). - Khi có sự cố máy in, nhân viên công ty có mặt trong vòng 30 phút tính từ khi nhận báo sự cố để kiểm tra, những hư hỏng không thể khắc phục cần mang về trong 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. - Khi máy in hỏng cần mang về sửa chữa, bảo hành phải có máy in thay thế ngay trong thời gian sửa chữa, bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, bảo hành linh kiện văn phòng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin/điện tử.- Yêu cầu về tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng đại học/cao đẳng.+ Bảng kê khai kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …).+ Bản sao chứng minh thư/ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, linh kiện máy văn phòng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện năm 2022 Cung cấp vật tư, linh kiện máy văn phòng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất (cùng Catalogue kỹ thuật của hàng hóa của nhà sản xuất kèm theo); Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất (bản gốc) hoặc giấy kiểm định chất lượng do cơ quan có chức năng cấp. Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) bản gốc hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý; + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) bản gốc hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý. - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành tại Việt Nam; - Toàn bộ các linh kiện, bộ phận cấu thành thiết bị phải đảm bảo tính đồng bộ và mới 100%; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối hoặc không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường…; |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu về thời gian sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội, Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng,Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội, Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng,Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội, Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng,Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực đổ máy in đen trắng Canon/HP A4 | 100 | Chai | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Mực màu Epson L805 chính hãng | 10 | Bình | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Mực màu Epson L3110, Epson L1110 chính hãng | 16 | Bình | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Băng mực Epson LQ300 | 25 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Mực in laser HP 12A Black LaserJet Toner Cartridge (Q2612A) | 116 | Hộp | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Mực in laser HP 26A Black LaserJet Toner Cartridge (CF226A) | 12 | Hộp | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Mực in laser HP 35A Black LaserJet Toner Cartridge (CB435A) | 14 | Hộp | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ổ cứng SSD 120Gb Biostar/ Hikvision (bao gồm công cài đặt và chuyển dữ liệu) | 18 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ổ cứng HDD 1TB Toshiba/Seagte/WD (bao gồm công cài đặt và chuyển dữ liệu) | 3 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Mực in mã vạch 110x300m | 10 | Cuộn | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây mạng Hikvision Cat6 | 305 | Mét | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chuột có dây Dare-u LM103 | 10 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phím có dây Dareu LM103 | 10 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Nguồn máy tính bàn | 5 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Main máy tính H61 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Main máy tính H81 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Main máy tính H110 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Wifi TP-Link 840 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Wifi TP-Link 841 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Wifi TP-Link 940 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Switch TP - Link 8 cổng | 5 | Cái | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ lưu điện Satak 3KAV | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Hộp mực photo Xerox 3065 | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Hộp mực Photo Gestetner M2701 | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cụm trống Xerox 3065 DC IV | 3 | Cụm | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cụm sấy photo xerox 3065 | 1 | Cụm | Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mực in, thiết bị tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng có kèm bảng danh mục hàng hóa, hóa đơn giá trị gia tăng và Biên bản nghiệm hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 305.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: (kèm theo file scan tài liệu chứng minh). - Khi có sự cố máy in, nhân viên công ty có mặt trong vòng 30 phút tính từ khi nhận báo sự cố để kiểm tra, những hư hỏng không thể khắc phục cần mang về trong 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. - Khi máy in hỏng cần mang về sửa chữa, bảo hành phải có máy in thay thế ngay trong thời gian sửa chữa, bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, bảo hành linh kiện văn phòng | 3 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin/điện tử.- Yêu cầu về tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng đại học/cao đẳng.+ Bảng kê khai kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …).+ Bản sao chứng minh thư/ căn cước công dân | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi