Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua thiết bị công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643939-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua thiết bị công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611966 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 14:57:00 đến ngày 2022-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,441,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1622125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền mỗi hợp đồng tương tự bao gồm: Hóa đơn, hợp đồng + biên bản nghiệm thu, thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.032.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.027.097.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết hỗ trợ bảo hành của các nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của các nhà sản xuất tại Việt Nam (Đối với hàng nhập khẩu);- Có địa chỉ bảo hành cụ thể, đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật bảo hành theo quy định;- Có cam kết bảo hành tất cả hàng hóa của gói thầu theo thời gian bảo hành như sau:+ Máy chiếu phục vụ chung thực hiện trình chiếu, kiểm tra dữ liệu: Bảo hành: Thân máy (24 tháng); Bóng đèn (06 tháng); Màn chiếu (12 tháng);+ Bộ máy chủ CSDL dự phòng: Bảo hành 36 tháng;+ Ổ dữ liệu di động: Bảo hành 24 tháng;+ 'Máy photo coppy, kết nối qua mạng: 'Bảo hành 02 năm hoặc 200.000 Bản chụp tùy theo điệu kiện nào đến trước;+ Ổ dữ liệu di động: Bảo hành 24 tháng; + Thời gian bảo hành cho các thiết bị còn lại theo quy định của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hóa). + Thực hiện việc sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian tối đa là 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc các đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Công Nghệ Thông Tin/ Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải cung cấp bản sao bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, bảo hành thiết bị máy tính, máy photocopy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin/ Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải cung cấp bản sao bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành về tài chính/ kế toán(Nhà thầu phải cung cấp bản sao bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua thiết bị công nghệ thông tin Mua thiết bị công nghệ thông tin 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021. (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có)); - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Cung cấp Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ CO (trừ hàng sản xuất trong nước), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng cho đơn vị trực tiếp sử dụng (Đối với Thước thép và địa bàn có thể cung cấp các loại tài liệu tương đương). 2. Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nơi sản xuất, ký mã hiệu hàng hóa. Hàng hóa nhập khẩu cần có đầy đủ nhãn mác theo quy định hiện hành. Nhãn hàng hóa bắt buộc phải thể hiện các nội dung sau: a) Tên hàng hóa; b) Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa; c) Xuất xứ hàng hóa; d) Các nội dung khác theo tính chất của mỗi loại hàng hóa; 3. Có cam kết toàn bộ hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. Nhà thầu có cam kết không vi phạm về bản quyền đối với hàng hóa chào thầu; 4. Có cam kết hỗ trợ bảo hành của các nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của các nhà sản xuất tại Việt Nam (Đối với hàng nhập khẩu). 5. Đối với các sản phẩm: Máy phô tô; Máy chủ; Máy toàn đạc điện tử; Máy in A3; Máy Scan A3; Máy chiếu; Phần mềm bản quyền yêu cầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. 6. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị và hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường,… |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí lắp đặt, vận chuyển, bảo hành đến tại đơn vị sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | thời gian 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Có cam kết bằng văn bản của nhà sản xuất (bản chính) về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 – Hà Giang; Địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 0949.112.269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền hệ điều hành cho máy tính để bàn, máy tính xách tay | 3 | License | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 2 | Phần mềm diệt Virus cho các máy để bàn, máy tính xách tay | 3 | License | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 3 | Bản quyền hệ điều hành cho máy tính để bàn, máy tính xách tay | 2 | License | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 4 | Phần mềm diệt Virus cho các máy để bàn, máy tính xách tay | 2 | License | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 5 | Máy chiếu phục vụ chung thực hiện trình chiếu, kiểm tra dữ liệu | 1 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 6 | Bản quyền hệ điều hành cho máy tính để bàn, máy tính xách tay | 5 | License | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 7 | Phần mềm diệt Virus cho các máy để bàn, máy tính xách tay | 5 | License | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 8 | Bộ máy chủ CSDL dự phòng | 1 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 9 | Ổ dữ liệu di động | 6 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 10 | Máy photo coppy, kết nối qua mạng | 1 | Cái | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 11 | Máy in A3, độ phân giải cao, in 2 mặt sử dụng để in GCN QSDĐ | 1 | Cái | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 12 | Máy in A4, in 2 mặt | 6 | Cái | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 13 | Máy scan A3 | 1 | Cái | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 14 | Máy đọc mã vạch 2 chiều cầm tay | 3 | Cái | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 15 | Máy đo đạc điện tử: | 1 | cái | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 16 | Máy GPS cầm tay di động | 6 | Cái | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 17 | Máy hút ẩm công nghiệp cao: | 1 | Cái | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 18 | Địa bàn | 2 | Cái | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 19 | Thước thép | 4 | Cái | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 20 | Ổ dữ liệu di động | 3 | chiếc | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 21 | Ổ dữ liệu di động | 18 | chiếc | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 22 | Máy in A4, in 2 mặt: | 18 | Cái | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 23 | Địa bàn | 18 | Cái | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 24 | Thước thép | 18 | Cái | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 25 | Phần mềm hệ điều hành cho máy chủ: Bản quyền hệ điều hành cho máy | 1 | License | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 26 | Phần mềm hệ điều hành cho máy chủ: Bản quyền truy cập vào máy chủ | 5 | CAL | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 27 | Phần mềm cơ sở dữ liệu: Bản quyền phần mềm CSDL | 1 | License | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 28 | Phần mềm cơ sở dữ liệu: Bản quyền truy cập vào máy chủ | 5 | CAL | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 29 | Hệ điều hành cho máy tính để bàn, máy tính xách tay | 35 | License | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT | ||
| 30 | Phần mềm diệt virus cho máy chủ, máy tính để bàn, máy tính xách tay | 35 | License | Chi tiết kỹ thuật được quy định tại chương V/E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1622125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền mỗi hợp đồng tương tự bao gồm: Hóa đơn, hợp đồng + biên bản nghiệm thu, thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.032.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.027.097.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết hỗ trợ bảo hành của các nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của các nhà sản xuất tại Việt Nam (Đối với hàng nhập khẩu);- Có địa chỉ bảo hành cụ thể, đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật bảo hành theo quy định;- Có cam kết bảo hành tất cả hàng hóa của gói thầu theo thời gian bảo hành như sau:+ Máy chiếu phục vụ chung thực hiện trình chiếu, kiểm tra dữ liệu: Bảo hành: Thân máy (24 tháng); Bóng đèn (06 tháng); Màn chiếu (12 tháng);+ Bộ máy chủ CSDL dự phòng: Bảo hành 36 tháng;+ Ổ dữ liệu di động: Bảo hành 24 tháng;+ 'Máy photo coppy, kết nối qua mạng: 'Bảo hành 02 năm hoặc 200.000 Bản chụp tùy theo điệu kiện nào đến trước;+ Ổ dữ liệu di động: Bảo hành 24 tháng; + Thời gian bảo hành cho các thiết bị còn lại theo quy định của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hóa). + Thực hiện việc sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian tối đa là 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc các đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, điều hành | 1 | Kỹ sư Công Nghệ Thông Tin/ Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải cung cấp bản sao bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, bảo hành thiết bị máy tính, máy photocopy | 3 | Cao đẳng chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin/ Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải cung cấp bản sao bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 2 | Cao đẳng chuyên ngành về tài chính/ kế toán(Nhà thầu phải cung cấp bản sao bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi