Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644866-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 15:49:00 đến ngày 2022-06-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,745,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.436E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường BTXM và cống thoát nước ngang, có tổng giá trị ≥ 4.022.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.022.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy rải cấp phối đá dăm năng suất ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,75 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh lốp (tĩnh tải) có trọng lượng ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép có tĩnh tải ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu tĩnh bánh thép ≥8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi - công suất ≥108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nâng cấp đường liên thôn Thi Ông – Thuận Chánh An – Lam Thủy – Kinh Duy, xã Hải Hưng, huyện Hải Lăng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng.
- Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&;PTQĐ huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.462,9224 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni lon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.342,48 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.033,6032 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.345,6957 | m2 |
| 5 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.444,2343 | m |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.546,2624 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,9009 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,2525 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2721 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,0304 | m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.501,2283 | m3 |
| 7 | Khai thác đất đắp đất C3 để đắp bằng máy đào kết hợp máy ủi + Vc đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.234,5662 | m3 |
| C | Công tác khác | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5056 | m3 |
| 2 | Đào xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển + VC đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5056 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo hình tam giác phản quang nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | Nối cống bản khẩu độ 0,5m - Tại Km0+3,0 | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5243 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7742 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5333 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | m2 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1946 | m3 |
| 6 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9862 | m3 |
| 7 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | kg |
| 13 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7682 | m2 |
| 14 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m2 |
| 16 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m2 |
| 18 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 19 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2976 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà mũ D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9805 | kg |
| 21 | Cốt thép xà mũ D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1566 | kg |
| 22 | Cốt thép xà mũ D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0654 | kg |
| 23 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1776 | m2 |
| 24 | Bê tông tạo dốc M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 25 | Cốt thép tạo dốc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9236 | kg |
| 26 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tạo dốc, mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
| 28 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7825 | m3 |
| 29 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | m3 |
| 32 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| E | Cống bản khẩu độ 0,5m- Thiết kế mới 04 cống tại Km0+165.40; Km0+659.37; Km4+103.65 và Km4+258.75 | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,976 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m2 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 6 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | m3 |
| 7 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3178 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1656 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5579 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,448 | m2 |
| 12 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | m3 |
| 13 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9282 | m3 |
| 14 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2146 | m3 |
| 15 | Đá hộc xếp khan mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4 | kg |
| 19 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | kg |
| 20 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,2 | kg |
| 21 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3184 | m2 |
| 22 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,092 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,768 | m2 |
| 24 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m2 |
| 26 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 27 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2736 | m3 |
| 28 | Cốt thép xà mũ D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5218 | kg |
| 29 | Cốt thép xà mũ D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7226 | kg |
| 30 | Cốt thép xà mũ D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7842 | kg |
| 31 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8704 | m2 |
| 32 | Bê tông tạo dốc M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m3 |
| 33 | Cốt thép tạo dốc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,3539 | kg |
| 34 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tạo dốc, mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m2 |
| 36 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4419 | m3 |
| 37 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6386 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1832 | m3 |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 41 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 42 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 43 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| F | Nối cống bản khẩu độ 0,75m - Nối cống mở rộng 02 cống tại Km2+138.46 vàKm3+613.78 | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8405 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5884 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9496 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,398 | m2 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4119 | m3 |
| 6 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5859 | m3 |
| 7 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4847 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1505 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | kg |
| 14 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3448 | m2 |
| 15 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m2 |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4438 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 19 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4813 | m3 |
| 20 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6072 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà mũ D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9575 | kg |
| 22 | Cốt thép xà mũ D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3613 | kg |
| 23 | Cốt thép xà mũ D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8644 | kg |
| 24 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6224 | m2 |
| 25 | Bê tông tạo dốc M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2093 | m3 |
| 26 | Cốt thép tạo dốc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1147 | kg |
| 27 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tạo dốc, mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m2 |
| 29 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,773 | m3 |
| 30 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2362 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1413 | m3 |
| G | Cống bản khẩu độ 0,75m - Làm mới 03 cái tại Km1+137.85, Km2+402.80, Km4+515.19 | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0921 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7008 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1301 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,62 | m2 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | m3 |
| 6 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7702 | m3 |
| 7 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5093 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7847 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,3293 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,4 | kg |
| 13 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7144 | m2 |
| 14 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6976 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,088 | m2 |
| 16 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4973 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,429 | m2 |
| 18 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1658 | m3 |
| 19 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9943 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà mũ D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,7452 | kg |
| 21 | Cốt thép xà mũ D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,2688 | kg |
| 22 | Cốt thép xà mũ D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8076 | kg |
| 23 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0384 | m2 |
| 24 | Bê tông tạo dốc M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,166 | m3 |
| 25 | Cốt thép tạo dốc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,0121 | kg |
| 26 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1609 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tạo dốc, mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7948 | m2 |
| 28 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,1295 | m3 |
| 29 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8774 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6432 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 33 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9552 | m3 |
| 34 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,72 | m2 |
| 35 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| H | Cống bản khẩu độ 1,0m - thiết kế mới tại Km2+080,04 | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0908 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,754 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,748 | m2 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | m3 |
| 6 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5868 | m3 |
| 7 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2864 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2334 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,4 | kg |
| 14 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7708 | m2 |
| 15 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,448 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,056 | m2 |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 19 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 20 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3704 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà mũ D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4481 | kg |
| 22 | Cốt thép xà mũ D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8792 | kg |
| 23 | Cốt thép xà mũ D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7287 | kg |
| 24 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5768 | m2 |
| 25 | Bê tông tạo dốc M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | m3 |
| 26 | Cốt thép tạo dốc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9457 | kg |
| 27 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tạo dốc, mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m2 |
| 29 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4861 | m3 |
| 30 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,043 | m3 |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 34 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5616 | m3 |
| 35 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m2 |
| 36 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | m3 |
| I | Nối cống tròn đường kính 0,5m tại Km1+024,57 và Km2+715,35 | |||
| 1 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m2 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1375 | m3 |
| 7 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5525 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2935 | kg |
| 11 | Cốt thép chốt tấm bản D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8878 | kg |
| 12 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m2 |
| 13 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4889 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4353 | m2 |
| 15 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5304 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | m2 |
| 17 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1326 | m3 |
| 18 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | m3 |
| 19 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | m3 |
| 20 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4105 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m2 |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | m2 |
| 24 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | m3 |
| 25 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 26 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống D500 âm dương 1 đầu loe, chiều dày thành ống 50mm (BTCT M300, cấp TC, tải trọng HL93, tải trọng VH, chiều cao đắp trên cống H=0,5 đến 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 29 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5108 | m2 |
| 31 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 32 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4276 | m3 |
| 33 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2574 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,256 | m3 |
| J | Nâng gờ chắn tại cống hộp 0,5m và cống bản 1,6m tại Km3+401,42 | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 3 | Cốt thép gờ chắn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1578 | kg |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,045 | m2 |
| 5 | Khoan bê tông đường kính lỗ khoan 14mm, sâu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | lỗ |
| 6 | Tạo nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m2 |
| 7 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 8 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m3 |
| 9 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| K | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng tại cống bản 1,6m tại Km3+401,42 | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng cột tròn, tấm sóng (3.320x310x3)mm, cột ống thép (D114x4x1.325)mm (Có bịt đầu mũ chõm cầu), tấm thép đệm (300x60x5)mm, mắt phản quang (Tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.436E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường BTXM và cống thoát nước ngang, có tổng giá trị ≥ 4.022.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.022.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 6 |
| 2 | Máy rải cấp phối đá dăm năng suất ≥ 50m3/h | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành ≥6T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,75 m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Lu bánh lốp (tĩnh tải) có trọng lượng ≥25T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Lu bánh thép có tĩnh tải ≥16T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Lu tĩnh bánh thép ≥8,5T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 9 | Máy ủi - công suất ≥108 CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thiết bị tương đương | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi