Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 15:34:00 đến ngày 2022-06-25 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,450,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.235E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.215.000.000VNĐ.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị công việc mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.215.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.215.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công (hoặc tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng) tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc bê tông (hoặc máy đóng cọc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm bê tông (hoặc xe bơm bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thiết bị công trình Xây mới trạm y tế phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua Đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.708,6597 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,0866 | 100m3 |
| B | NHÀ TRẠM Y TẾ - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Mua Cọc BTCT vuông 250x250mm (thép chủ 4D16 tisco hoặc tương đương) về chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 10m3 |
| 7 | Đào móng công trình, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1604 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3873 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4193 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8141 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8062 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0686 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5106 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5246 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2607 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2433 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7631 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2367 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8942 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2569 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0356 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4205 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,012 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5264 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5532 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5159 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5464 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3889 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2376 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5741 | m3 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9941 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2871 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2105 | tấn |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1426 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1514 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4765 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1723 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7759 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1658 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1316 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7191 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7191 | tấn |
| 47 | Đào móng tam cấp + đường dốc + bồn hoa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng tam cấp + đường dốc + bồn hoa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2767 | m3 |
| 49 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng đường dốc + bồn hoa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7205 | m3 |
| 50 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,989 | m3 |
| 51 | Mua đất về chân công trình để Đắp đất bồn hoa (đất trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8039 | m3 |
| 52 | Đắp cát đường dốc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4468 | m3 |
| C | NHÀ TRẠM Y TẾ - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,0477 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4425 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch BTKN 10,5x6x22cm, xây tường khu vệ sinh chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1025 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang + bậu cửa + chân lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1562 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,3059 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,9037 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,3004 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734,9475 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,338 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2496 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,881 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,04 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.045,074 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.290,4655 | m2 |
| 16 | Màng Glasdan chống thấm sàn mái dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm nhân công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,1398 | m2 |
| 17 | Màng Glasdan chống thấm sàn nhà vệ sinh dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm nhân công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7386 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,1396 | m2 |
| 19 | Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3817 | m2 |
| 20 | Cắt chỉ mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,12 | 10m |
| 21 | Đá Granit tự nhiên màu trắng, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,167 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,7032 | m2 |
| 23 | Lát nền bằng gạch Cotto (không men) loại A1 hoặc tương đương, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,351 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0932 | m2 |
| 25 | Ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,036 | m2 |
| 26 | Ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,722 | m2 |
| 27 | Mua thép ống Inox 304 độ dày 1,4mm làm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | tấn |
| 28 | Mua thép hộp Inox 304 độ dày 1,4mm làm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0697 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,927 | m2 |
| 30 | Mua thép ống Inox 304 độ dày 1,4mm làm lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | tấn |
| 31 | Râu thép 12x12, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | cái |
| 32 | Mũ chụp tay bám inox D60 bắt tay vịn vào nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp dựng lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2592 | m2 |
| 34 | Gia công lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 35 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp KT 25x25x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1859 | tấn |
| 36 | Mua Thép đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1871 | kg |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2776 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2705 | m2 |
| 39 | Gia công hệ khung chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 41 | Đá Granit tự nhiên màu hồng trắng, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6626 | m2 |
| 42 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | m2 |
| 43 | Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,36 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 50 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 51 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0725 | m2 |
| 52 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m2 |
| 53 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường, (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0466 | m2 |
| 54 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2738 | m2 |
| 55 | Bộ tay vịn dùng cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, sơn PE, G550/G340 (tấm EC11 (11 sóng), dày 0,45mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6792 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc khổ 400, Tôn úp sườn khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6 | m |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,875 | 100m2 |
| D | NHÀ TRẠM Y TẾ - PHẦN ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt quạt hút âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Mua + Lắp đặt đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx1 6500K hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 3 | Mua + Lắp đặt đèn LED ốp trần LN05 160/9W SS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Mua + Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Mua + Lắp đặt bộ đế + mặt automat MCCB 2 cực 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt công tắc chìm tường 1 phím 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt công tắc chìm tường 3 phím 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu chìm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Mua + Lắp đặt tủ điện chìm tường 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 13 | Mua + Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x1000x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Mua + Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Mua + Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Mua + Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Mua + Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 19 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Mua + Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 21 | Mua + Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 22 | Mua + Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 23 | Mua + Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 24 | Mua + Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 25 | Mua + Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 26 | Mua + Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 27 | Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 28 | Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 29 | Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 30 | Mua + Lắp đặt hộp nối dây chia KT 120x120x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 31 | Mua + Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 32 | Mua + Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 33 | Mua + Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | hộp |
| 34 | Mua + Lắp đặt nối ống nhựa PVC 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 35 | Mua + Lắp đặt nối ống nhựa PVC 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 36 | Mua + Lắp đặt nối ống nhựa PVC 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 37 | Mua + Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Mua + Lắp đặt cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V + chuyển mạch đo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Cosse ép đồng D35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 43 | Cosse ép đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Cosse ép đồng D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Cầu đấu dây - Ghip dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Thanh cài Automat nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 47 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x6mm, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 52 | Ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nối PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 55 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sứ |
| 57 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | kg |
| 59 | Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m3 |
| 61 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 62 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 63 | Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 64 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 66 | Lắp đặt thiết bị Model quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 67 | Mua Model quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 68 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Mua Bộ khuếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 70 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 16 cổng) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thiết bị |
| 71 | Mua Switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 73 | Mua Hạt ổ cắm internet RJ45 NRV3160W (Panasonic) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt Bộ phát wifi chuẩn không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thiết bị |
| 75 | Mua Bộ phát wifi TP-Link TL- R1043ND 450Mbps (Bộ định tuyến không dây) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6PAIR hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 10m |
| 77 | Mua Dây cáp đồng UTP CAT 6PAIR hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 78 | Lắp đặt tủ Rack 6U để nổi trong nhà, vỏ tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 79 | Mua Tủ Rack 6U để nổi trong nhà, vỏ tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 81 | Lắp đặt nối ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 82 | Lắp đặt đầu cắm mạng RJ45 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| E | NHÀ TRẠM Y TẾ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bồn ngang dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Mua + Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Mua + Lắp đặt chậu xí bệt (loại C-117VA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Mua + Lắp đặt vòi xịt (loại CFV-102A hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tê thép ren ngoài 20 (1/2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt hộp đựng giấy Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - chậu bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-280V - chậu treo tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 9 | Mua + lắp đặt Chân chậu rửa 1 vòi L284-VD - chậu treo tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Mua + lắp đặt Vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Si phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Mua + Lắp đặt gương soi KF-416V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Mua + Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Mua + Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Mua + Lắp đặt kệ ly đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Mua + Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi đồng tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Mua + Lắp đặt chậu tiểu nam U-116V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Mua + Lắp đặt van nhấn tiểu nam UF-8V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Si phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Dây cấp A-701-9 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt mẳt nối kép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 22 | Mua + Lắp đặt thoát sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Si phông thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 25 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 28 | Mua Lắp đặt Măng sông ren ngoài nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Mua + Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Mua + Lắp đặt Van xoáy nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Mua + Lắp đặt Măng sông ren ngoài nhựa u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Mua + Lắp đặt Zắc co ren ngoài nhựa u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Mua + Lắp đặt Van xoáy nhựa u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Mua + Lắp đặt Côn nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 35 | Mua + Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Mua + Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 37 | Mua + Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Mua + Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Mua + Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 41 | Mua + Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 42 | Mua + Lắp đặt Măng sông ren nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 43 | Mua + Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Đầu bịt nhựa ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Mua + Lắp đặt Bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Mua + Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 48 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 50 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 51 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 52 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Mua + Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Mua + Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 55 | Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 60 | Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D48/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Mua + Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 62 | Mua + Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Mua + Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Mua + Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 65 | Mua + Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Mua + Lắp nút bịt nhựa u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Mua + Lắp nút bịt nhựa u.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Mua + Lắp nút bịt nhựa u.PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Mua + Lắp đặt Y thông tắc nhựa u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Mua + Lắp đặt Y thông tắc nhựa u.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 72 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Mua + Lắp đặt phễu thu PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 74 | Mua + Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 75 | Mua + Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Mua + Lắp đặt Cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Mua + Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 78 | Mua + Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Mua + Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 80 | Mua + Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Đai bắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 82 | Đai bắt ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Mua + Lắp đặt T nhựa u.PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Mua + Lắp đặt Y nhựa u.PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | NHÀ TRẠM Y TẾ - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh chữa cháy/ Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Mua + Lắp đặt hộp đựng PCCC KT 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 3 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy MFZ4-BC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| G | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0806 | m3 |
| 3 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 1000v |
| 5 | Mua gạch BTKN 220 x 105 x 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | viên |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 8 | Sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 9 | Đào móng cột đèn, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng cột đèn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 12 | Lắp đặt khung móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 13 | Khung móng 4M16x260x260x(550-600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 15 | Đóng cọc ống đồng D16mm, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 16 | Kẹp cọc nối đất F16 và dây đồng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng C10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 18 | Đầu cosse tiếp địa cho dây đồng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Bu lông đai ốc, long đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Mua + Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng cao 7m, vươn 1,5m, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 21 | Mua + Lắp choá đèn LED CSV(SPL)-LD-STL100W-DM, công suất 100W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cửa |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 27 | Đào móng đường ống cấp nước, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3514 | m3 |
| 29 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 30 | Đào móng hố ga, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 31 | Đệm cát móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0884 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1767 | m3 |
| 33 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6002 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1411 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 37 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 39 | Đào móng rãnh thoát nước, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5338 | 100m3 |
| 40 | Đệm cát móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,626 | m3 |
| 42 | Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7182 | m3 |
| 43 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,62 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1168 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4613 | tấn |
| 46 | Ván khuôn bê tông đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2991 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cấu kiện |
| 48 | Đào móng bể tự hoại, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2249 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng bể, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5467 | m3 |
| 50 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5406 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9002 | m3 |
| 52 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | tấn |
| 54 | Ván khuôn bê tông móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4744 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7947 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1408 | m2 |
| 59 | Lắp cút sành trong bể Tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 61 | Đắp đất hoàn trả móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3687 | m3 |
| 62 | Đào móng nhà để xe, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1002 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,409 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1105 | m3 |
| 65 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6169 | m3 |
| 66 | Đắp cát nền nhà để xe, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 67 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | tấn |
| 70 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0522 | tấn |
| 71 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1492 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1492 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1246 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1246 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, sơn PE, G550/G340 (tấm EC11 (11 sóng), dày 0,45mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | 100m2 |
| 80 | Máng inox thu nước mưa - inox 304 dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1112 | kg |
| 81 | Khoét lỗ cổ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,21 | m2 |
| 87 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 88 | Đắp cát sân vườn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 89 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6 | m3 |
| 90 | Lát gạch sân, nền bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736 | m2 |
| 91 | Bê tông lót móng vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 92 | Mua Đá bó vỉa KT 150x180mm bằng đá Thanh Hóa màu ghi sáng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 93 | Lắp đặt đá bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 94 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 97 | Mua Đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,37 | m3 |
| 98 | Mua Đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,84 | m3 |
| 99 | Rải ni lông lớp cách ly chống mất nước nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | 100m2 |
| 100 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 15cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7 | m3 |
| 101 | Mua Đất màu trồng cây/ Làm tơi xốp, sạch rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,988 | m3 |
| 102 | Viền cây dâm bụt, ô rô (viền rộng ≥0,4m cao ≥ 0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,94 | m |
| H | THIẾT BỊ - PHÒNG KHÁM SÀNG LỌC TRƯỚC KHI TIÊM, PHÒNG TIÊM VÀ PHÒNG THEO DÕI SAU TIÊM | |||
| 1 | Bàn họp Kích Thước: W1800 x D1000 x H750 mm; Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Bàn khám bệnh, tiểu phẫu; Kích Thước: W2000 x D650 x H800 mm; Khung inox; Đệm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Ghế ngồi chờ sảnh Inox; Kích thước: 380 (Rộng) x 380 (Sâu) x 455 (Cao)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 4 | Xe đẩy y tế 2 tầng; Kích Thước: W700 x D450 x H950 mm; Chất liệu: Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Giường Y tế Inox; Kích Thước: W2050 x D900 x H1700 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Giá treo dịch truyền Inox (Cọc truyền dịch); Kích Thước: W460 x D460 x H(1500-1800) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Tủ y tế Inox cao cấp; Kích Thước: W800 x D400 x H1600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Điều Hòa Treo tường 1 Chiều 12000 BTU; Công nghệ Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| I | THIẾT BỊ - PHÒNG CẤP CỨU | |||
| 1 | Giường Y tế Inox; Kích Thước: W2050 x D900 x H1700 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bàn khám bệnh, tiểu phẫu; Kích Thước: W2000 x D650 x H800 mm; Khung inox; Đệm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ y tế inox cao cấp; Kích Thước: W800 x D400 x H1600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bàn làm việc gỗ Melamine cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ghế gấp Chân khung bằng inox, tựa bọc PVC hoặc vải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| J | THIẾT BỊ - PHÒNG THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Bàn làm việc Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm; Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay văn phòng Kích thước: 645 x 715 x (1095 - 1220)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy in laser đen trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ để đồ Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm; Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện; Tay nắm bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Giường Y tế inox; Kích Thước: W2050 x D900 x H1700 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | THIẾT BỊ - SẢNH ĐÓN | |||
| 1 | Bàn họp Kích Thước: W1800 x D1000 x H750 mm; Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế ngồi chờ sảnh Inox; Kích thước: 380 (Rộng ) x 380 (Sâu) x 455 ( Cao)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| L | THIẾT BỊ - PHÒNG TƯ VẤN, KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH VÀ SINH ĐẺ | |||
| 1 | Bàn làm việc Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm; Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay văn phòng Kích thước: 645 x 715 x (1095 - 1220)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Giường Y tế Inox; Kích Thước: W2050 x D900 x H1700 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Tủ y tế cá nhân Inox cao cấp; Kích Thước: W410 x D380 x H870 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Máy tính để bàn: Bộ xử lý: Intel Core™ i3-10100, bộ nhớ đệm 6M, 3.6 GHz hoặc tương đương; Bộ nhớ trong: 8GB (4GBx2) 2400/2666MHz DDR4; Ổ cứng: SSD 240 Gb; Màn hình: 21,5 inchs LED (Kích thước:≥ 21,5 ", Độ phân giải: ≥1920x1080 (Full HD); Cạc âm thanh: Integrated High Definition (7.1 -channel); Vỏ máy và nguồn: Tower Case with PSU 450W (10,7L). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ghế ngồi chờ sảnh Inox; Kích thước: 380 (Rộng ) x 380 (Sâu) x 455 ( Cao)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Giá treo dịch truyền Inox (Cọc truyền dịch); Kích Thước: W460 x D460 x H(1500-1800) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | THIẾT BỊ - PHÒNG KHÁM TÂY Y | |||
| 1 | Bàn làm việc Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm; Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay văn phòng Kích thước: 645 x 715 x (1095 - 1220)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ghế gấp Chân khung bằng inox, tựa bọc PVC hoặc vải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bàn khám bệnh, tiểu phẫu; Kích Thước: W2000 x D650 x H800 mm; Chất liệu: Khung inox, Đệm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ y tế inox cao cấp; Kích Thước: W800 x D400 x H1600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ để hồ sơ, tủ sắt; Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| N | THIẾT BỊ - PHÒNG KHÁM ĐÔNG Y | |||
| 1 | Bàn làm việc Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm; Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay văn phòng Kích thước: 645 x 715 x (1095 - 1220)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ghế gấp Chân khung bằng inox, tựa bọc PVC hoặc vải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bàn khám bệnh, tiểu phẫu; Kích Thước: W2000 x D650 x H800 mm; Chất liệu: Khung inox, Đệm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ y tế inox cao cấp; Kích Thước: W800 x D400 x H1600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ để hồ sơ, tủ sắt; Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | THIẾT BỊ - PHÒNG KHO DƯỢC VÀ CẤP PHÁT THUỐC | |||
| 1 | Bàn làm việc Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm; Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay văn phòng; Kích thước: 645 x 715 x (1095 - 1220)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy tính để bàn: Bộ xử lý: Intel Core™ i3-10100, bộ nhớ đệm 6M, 3.6 GHz hoặc tương đương; Bộ nhớ trong: 8GB (4GBx2) 2400/2666MHz DDR4; Ổ cứng: SSD 240 Gb; Màn hình: 21,5 inchs LED (Kích thước:≥ 21,5 ", Độ phân giải: ≥1920x1080 (Full HD); Cạc âm thanh: Integrated High Definition (7.1 -channel); Vỏ máy và nguồn: Tower Case with PSU 450W (10,7L). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Điều Hòa Treo tường 1 Chiều 12000 BTU; Công nghệ Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ y tế inox cao cấp; Kích Thước: W800 x D400 x H1600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| P | THIẾT BỊ - PHÒNG LƯU BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Giường Y tế inox; Kích Thước: W2050 x D900 x H1700 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Tủ y tế cá nhân inox cao cấp; Kích Thước: W410 x D380 x H870 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.235E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.215.000.000VNĐ.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị công việc mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.215.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.215.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công (hoặc tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng) tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu các loại | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy ép cọc bê tông (hoặc máy đóng cọc) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm bê tông (hoặc xe bơm bê tông) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi