Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220645571-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220613355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 15:34:00 đến ngày 2022-06-25 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,450,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.215.000.000VNĐ.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị công việc mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.215.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.215.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công (hoặc tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng) tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc bê tông (hoặc máy đóng cọc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm bê tông (hoặc xe bơm bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp, thiết bị công trình
Xây mới trạm y tế phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kim Khí ATK. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Mua Đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V17.708,6597m3
2San đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,0866100m3
B NHÀ TRẠM Y TẾ - PHẦN KẾT CẤU
1Mua Cọc BTCT vuông 250x250mm (thép chủ 4D16 tisco hoặc tương đương) về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V592m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,92100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V72mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35m3
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23510m3
7Đào móng công trình, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1604100m3
8Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3873100m2
9Ván khuôn bê tông móng cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1904100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4193tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8141tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8062tấn
13Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0686m3
14Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,5106m3
15Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5246m3
16Ván khuôn bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2607100m2
17Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2433tấn
18Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,43m3
19Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,372100m3
20Đắp đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7631100m3
21Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2367m3
22Ván khuôn bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8942100m2
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2569tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0356tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4205tấn
26Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,012m3
27Ván khuôn bê tông xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,65100m2
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5264tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5532tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5159m3
31Ván khuôn bê tông sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5464100m2
32Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3889tấn
33Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2376tấn
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,5741m3
35Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9941m3
36Ván khuôn bê tông cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2871100m2
37Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2105tấn
38Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1426tấn
39Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1514m3
40Ván khuôn bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4765100m2
41Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1723tấn
42Bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7759m3
43Ván khuôn bê tông giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1658100m2
44Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1316tấn
45Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7191tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7191tấn
47Đào móng tam cấp + đường dốc + bồn hoa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0363100m3
48Bê tông lót móng tam cấp + đường dốc + bồn hoa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2767m3
49Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng đường dốc + bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7205m3
50Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,989m3
51Mua đất về chân công trình để Đắp đất bồn hoa (đất trồng cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8039m3
52Đắp cát đường dốc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0059100m3
53Bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4468m3
C NHÀ TRẠM Y TẾ - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,0477m3
2Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4425m3
3Xây tường gạch BTKN 10,5x6x22cm, xây tường khu vệ sinh chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1025m3
4Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang + bậu cửa + chân lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1562m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V514,3059m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V362,9037m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,3004m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V734,9475m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,338m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,2496m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V445,881m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,04m
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.045,074m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.290,4655m2
16Màng Glasdan chống thấm sàn mái dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm nhân công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,1398m2
17Màng Glasdan chống thấm sàn nhà vệ sinh dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm nhân công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7386m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,1396m2
19Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,3817m2
20Cắt chỉ mặt bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,1210m
21Đá Granit tự nhiên màu trắng, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,167m2
22Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V400,7032m2
23Lát nền bằng gạch Cotto (không men) loại A1 hoặc tương đương, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,351m2
24Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,0932m2
25Ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,036m2
26Ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,722m2
27Mua thép ống Inox 304 độ dày 1,4mm làm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231tấn
28Mua thép hộp Inox 304 độ dày 1,4mm làm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0697tấn
29Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V9,927m2
30Mua thép ống Inox 304 độ dày 1,4mm làm lan can đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0409tấn
31Râu thép 12x12, L=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036cái
32Mũ chụp tay bám inox D60 bắt tay vịn vào nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Lắp dựng lan can đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2592m2
34Gia công lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
35Gia công lan can hành lang bằng thép hộp KT 25x25x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1859tấn
36Mua Thép đặc 16x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,1871kg
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,2776m2
38Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2705m2
39Gia công hệ khung chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
41Đá Granit tự nhiên màu hồng trắng, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6626m2
42Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,44m2
43Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
44Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
45Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
46Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
47Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,36m2
48Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
49Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
50Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
51Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,0725m2
52Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V56,16m2
53Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường, (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0466m2
54Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2738m2
55Bộ tay vịn dùng cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
56Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, sơn PE, G550/G340 (tấm EC11 (11 sóng), dày 0,45mm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6792100m2
57Tôn úp nóc khổ 400, Tôn úp sườn khổ 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,6m
58Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,875100m2
D NHÀ TRẠM Y TẾ - PHẦN ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ + CHỐNG SÉT
1Mua + Lắp đặt quạt hút âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Mua + Lắp đặt đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx1 6500K hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
3Mua + Lắp đặt đèn LED ốp trần LN05 160/9W SS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Mua + Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Mua + Lắp đặt bộ đế + mặt automat MCCB 2 cực 1P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Mua + Lắp đặt công tắc chìm tường 1 phím 10A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Mua + Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
9Mua + Lắp đặt công tắc chìm tường 3 phím 10A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
11Mua + Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu chìm tường 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Mua + Lắp đặt tủ điện chìm tường 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
13Mua + Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x1000x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
14Mua + Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
15Mua + Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Mua + Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Mua + Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
18Mua + Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
19Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Mua + Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
21Mua + Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
22Mua + Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V186m
23Mua + Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
24Mua + Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
25Mua + Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
26Mua + Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V580m
27Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
28Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V230m
29Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V290m
30Mua + Lắp đặt hộp nối dây chia KT 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
31Mua + Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V40hộp
32Mua + Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36hộp
33Mua + Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V66hộp
34Mua + Lắp đặt nối ống nhựa PVC 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
35Mua + Lắp đặt nối ống nhựa PVC 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
36Mua + Lắp đặt nối ống nhựa PVC 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
37Mua + Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Mua + Lắp đặt cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V + chuyển mạch đoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 125/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Cosse ép đồng D35Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
43Cosse ép đồng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Cosse ép đồng D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
45Cầu đấu dây - Ghip dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Thanh cài Automat nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
47Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
48Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x6mm, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
50Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
52Ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
53Lắp đặt ống nối PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
54Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
55Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
56Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4sứ
57Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Bật sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V75kg
59Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0975100m3
60Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,75m3
61Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
62Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
63Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
64Đào móng tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m3
65Đắp đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m3
66Lắp đặt thiết bị Model quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
67Mua Model quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
68Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Mua Bộ khuếch đại tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
70Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 16 cổng) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
71Mua Switch 16 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
73Mua Hạt ổ cắm internet RJ45 NRV3160W (Panasonic) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
74Lắp đặt Bộ phát wifi chuẩn không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
75Mua Bộ phát wifi TP-Link TL- R1043ND 450Mbps (Bộ định tuyến không dây) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
76Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6PAIR hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3010m
77Mua Dây cáp đồng UTP CAT 6PAIR hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
78Lắp đặt tủ Rack 6U để nổi trong nhà, vỏ tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
79Mua Tủ Rack 6U để nổi trong nhà, vỏ tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
80Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
81Lắp đặt nối ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
82Lắp đặt đầu cắm mạng RJ45 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
E NHÀ TRẠM Y TẾ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Mua + Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bồn ngang dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
2Mua + Lắp đặt phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Mua + Lắp đặt chậu xí bệt (loại C-117VA hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Mua + Lắp đặt vòi xịt (loại CFV-102A hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Tê thép ren ngoài 20 (1/2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Mua + Lắp đặt hộp đựng giấy Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - chậu bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-280V - chậu treo tường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
9Mua + lắp đặt Chân chậu rửa 1 vòi L284-VD - chậu treo tường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
10Mua + lắp đặt Vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
11Si phông chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
12Mua + Lắp đặt gương soi KF-416V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Mua + Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Mua + Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
15Mua + Lắp đặt kệ ly đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
16Mua + Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi đồng tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Mua + Lắp đặt chậu tiểu nam U-116V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Mua + Lắp đặt van nhấn tiểu nam UF-8V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Si phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Dây cấp A-701-9 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
21Lắp đặt mẳt nối kép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
22Mua + Lắp đặt thoát sàn D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Si phông thoát sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
25Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
26Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
27Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
28Mua Lắp đặt Măng sông ren ngoài nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Mua + Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Mua + Lắp đặt Van xoáy nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Mua + Lắp đặt Măng sông ren ngoài nhựa u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Mua + Lắp đặt Zắc co ren ngoài nhựa u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Mua + Lắp đặt Van xoáy nhựa u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Mua + Lắp đặt Côn nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
35Mua + Lắp đặt Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Mua + Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
37Mua + Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Mua + Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
39Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Mua + Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
41Mua + Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
42Mua + Lắp đặt Măng sông ren nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
43Mua + Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Đầu bịt nhựa renMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
45Mua + Lắp đặt Bịt nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Mua + Lắp đặt van nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
48Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
49Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
50Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
51Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
52Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
53Mua + Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Mua + Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
55Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
60Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D48/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
61Mua + Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
62Mua + Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
63Mua + Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
64Mua + Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
65Mua + Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
66Mua + Lắp nút bịt nhựa u.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
67Mua + Lắp nút bịt nhựa u.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Mua + Lắp nút bịt nhựa u.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
69Mua + Lắp đặt Y thông tắc nhựa u.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Mua + Lắp đặt Y thông tắc nhựa u.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
72Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
73Mua + Lắp đặt phễu thu PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
74Mua + Lắp đặt Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
75Mua + Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Mua + Lắp đặt Cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Mua + Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
78Mua + Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
79Mua + Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
80Mua + Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
81Đai bắt ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
82Đai bắt ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
84Mua + Lắp đặt T nhựa u.PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Mua + Lắp đặt Y nhựa u.PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D90/75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D110/75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F NHÀ TRẠM Y TẾ - PHẦN PCCC
1Mua + Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh chữa cháy/ Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Mua + Lắp đặt hộp đựng PCCC KT 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
3Kệ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Bình chữa cháy MFZL4-ABC hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Bình chữa cháy MFZ4-BC hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
G CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m3
2Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,0806m3
3Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281000v
5Mua gạch BTKN 220 x 105 x 60 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280viên
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
8Sứ báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
9Đào móng cột đèn, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m3
10Bê tông lót móng cột đèn, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
11Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
12Lắp đặt khung móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
13Khung móng 4M16x260x260x(550-600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
15Đóng cọc ống đồng D16mm, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
16Kẹp cọc nối đất F16 và dây đồng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng C10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
18Đầu cosse tiếp địa cho dây đồng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Bu lông đai ốc, long đenMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Mua + Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng cao 7m, vươn 1,5m, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
21Mua + Lắp choá đèn LED CSV(SPL)-LD-STL100W-DM, công suất 100W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
23Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cửa
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
27Đào móng đường ống cấp nước, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
28Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3514m3
29Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
30Đào móng hố ga, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
31Đệm cát móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0884m3
32Bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1767m3
33Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6002m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
35Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411m3
36Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105tấn
37Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067100m2
38Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
39Đào móng rãnh thoát nước, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5338100m3
40Đệm cát móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381100m3
41Bê tông lót móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,626m3
42Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7182m3
43Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,62m2
44Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1168m3
45Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4613tấn
46Ván khuôn bê tông đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V123cấu kiện
48Đào móng bể tự hoại, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2249100m3
49Bê tông lót móng bể, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5467m3
50Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5406m3
51Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9002m3
52Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225tấn
53Cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0326tấn
54Ván khuôn bê tông móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0196100m2
55Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m2
56Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4744m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7947m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1408m2
59Lắp cút sành trong bể Tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
61Đắp đất hoàn trả móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3687m3
62Đào móng nhà để xe, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1002100m3
63Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,409m3
64Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1105m3
65Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6169m3
66Đắp cát nền nhà để xe, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624100m3
67Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m3
68Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848100m2
69Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725tấn
70Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0522tấn
71Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0479tấn
72Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0479tấn
73Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1492tấn
74Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1492tấn
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0468tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0468tấn
77Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1246tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1246tấn
79Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, sơn PE, G550/G340 (tấm EC11 (11 sóng), dày 0,45mm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,676100m2
80Máng inox thu nước mưa - inox 304 dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,1112kg
81Khoét lỗ cổ ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4vị trí
82Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Lắp đặt Cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
85Lắp đặt ống nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,21m2
87Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
88Đắp cát sân vườn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100m3
89Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,6m3
90Lát gạch sân, nền bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V736m2
91Bê tông lót móng vỉa, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
92Mua Đá bó vỉa KT 150x180mm bằng đá Thanh Hóa màu ghi sáng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
93Lắp đặt đá bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V361 cấu kiện
94Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,49100m3
95Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,49100m3
96Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m3
97Mua Đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,37m3
98Mua Đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,84m3
99Rải ni lông lớp cách ly chống mất nước nền đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,98100m2
100Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 15cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,7m3
101Mua Đất màu trồng cây/ Làm tơi xốp, sạch rácMô tả kỹ thuật theo Chương V28,988m3
102Viền cây dâm bụt, ô rô (viền rộng ≥0,4m cao ≥ 0,8m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,94m
H THIẾT BỊ - PHÒNG KHÁM SÀNG LỌC TRƯỚC KHI TIÊM, PHÒNG TIÊM VÀ PHÒNG THEO DÕI SAU TIÊM
1Bàn họp Kích Thước: W1800 x D1000 x H750 mm; Chất liệu: gỗ Melamine cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Bàn khám bệnh, tiểu phẫu; Kích Thước: W2000 x D650 x H800 mm; Khung inox; Đệm bọc PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Ghế ngồi chờ sảnh Inox; Kích thước: 380 (Rộng) x 380 (Sâu) x 455 (Cao)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
4Xe đẩy y tế 2 tầng; Kích Thước: W700 x D450 x H950 mm; Chất liệu: InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Giường Y tế Inox; Kích Thước: W2050 x D900 x H1700 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Giá treo dịch truyền Inox (Cọc truyền dịch); Kích Thước: W460 x D460 x H(1500-1800) mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Tủ y tế Inox cao cấp; Kích Thước: W800 x D400 x H1600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Điều Hòa Treo tường 1 Chiều 12000 BTU; Công nghệ InverterMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
I THIẾT BỊ - PHÒNG CẤP CỨU
1Giường Y tế Inox; Kích Thước: W2050 x D900 x H1700 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Bàn khám bệnh, tiểu phẫu; Kích Thước: W2000 x D650 x H800 mm; Khung inox; Đệm bọc PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Tủ y tế inox cao cấp; Kích Thước: W800 x D400 x H1600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Bàn làm việc gỗ Melamine cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Ghế gấp Chân khung bằng inox, tựa bọc PVC hoặc vảiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
J THIẾT BỊ - PHÒNG THƯỜNG TRỰC
1Bàn làm việc Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm; Chất liệu: gỗ Melamine cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Ghế xoay văn phòng Kích thước: 645 x 715 x (1095 - 1220)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy in laser đen trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ để đồ Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm; Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện; Tay nắm bằng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Giường Y tế inox; Kích Thước: W2050 x D900 x H1700 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
K THIẾT BỊ - SẢNH ĐÓN
1Bàn họp Kích Thước: W1800 x D1000 x H750 mm; Chất liệu: gỗ Melamine cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Ghế ngồi chờ sảnh Inox; Kích thước: 380 (Rộng ) x 380 (Sâu) x 455 ( Cao)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
L THIẾT BỊ - PHÒNG TƯ VẤN, KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH VÀ SINH ĐẺ
1Bàn làm việc Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm; Chất liệu: gỗ Melamine cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Ghế xoay văn phòng Kích thước: 645 x 715 x (1095 - 1220)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Giường Y tế Inox; Kích Thước: W2050 x D900 x H1700 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Tủ y tế cá nhân Inox cao cấp; Kích Thước: W410 x D380 x H870 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Máy tính để bàn: Bộ xử lý: Intel Core™ i3-10100, bộ nhớ đệm 6M, 3.6 GHz hoặc tương đương; Bộ nhớ trong: 8GB (4GBx2) 2400/2666MHz DDR4; Ổ cứng: SSD 240 Gb; Màn hình: 21,5 inchs LED (Kích thước:≥ 21,5 ", Độ phân giải: ≥1920x1080 (Full HD); Cạc âm thanh: Integrated High Definition (7.1 -channel); Vỏ máy và nguồn: Tower Case with PSU 450W (10,7L).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Ghế ngồi chờ sảnh Inox; Kích thước: 380 (Rộng ) x 380 (Sâu) x 455 ( Cao)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Giá treo dịch truyền Inox (Cọc truyền dịch); Kích Thước: W460 x D460 x H(1500-1800) mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
M THIẾT BỊ - PHÒNG KHÁM TÂY Y
1Bàn làm việc Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm; Chất liệu: gỗ Melamine cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Ghế xoay văn phòng Kích thước: 645 x 715 x (1095 - 1220)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Ghế gấp Chân khung bằng inox, tựa bọc PVC hoặc vảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Bàn khám bệnh, tiểu phẫu; Kích Thước: W2000 x D650 x H800 mm; Chất liệu: Khung inox, Đệm bọc PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tủ y tế inox cao cấp; Kích Thước: W800 x D400 x H1600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Tủ để hồ sơ, tủ sắt; Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
N THIẾT BỊ - PHÒNG KHÁM ĐÔNG Y
1Bàn làm việc Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm; Chất liệu: gỗ Melamine cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Ghế xoay văn phòng Kích thước: 645 x 715 x (1095 - 1220)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Ghế gấp Chân khung bằng inox, tựa bọc PVC hoặc vảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Bàn khám bệnh, tiểu phẫu; Kích Thước: W2000 x D650 x H800 mm; Chất liệu: Khung inox, Đệm bọc PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tủ y tế inox cao cấp; Kích Thước: W800 x D400 x H1600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Tủ để hồ sơ, tủ sắt; Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
O THIẾT BỊ - PHÒNG KHO DƯỢC VÀ CẤP PHÁT THUỐC
1Bàn làm việc Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm; Chất liệu: gỗ Melamine cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Ghế xoay văn phòng; Kích thước: 645 x 715 x (1095 - 1220)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy tính để bàn: Bộ xử lý: Intel Core™ i3-10100, bộ nhớ đệm 6M, 3.6 GHz hoặc tương đương; Bộ nhớ trong: 8GB (4GBx2) 2400/2666MHz DDR4; Ổ cứng: SSD 240 Gb; Màn hình: 21,5 inchs LED (Kích thước:≥ 21,5 ", Độ phân giải: ≥1920x1080 (Full HD); Cạc âm thanh: Integrated High Definition (7.1 -channel); Vỏ máy và nguồn: Tower Case with PSU 450W (10,7L).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Điều Hòa Treo tường 1 Chiều 12000 BTU; Công nghệ InverterMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Tủ y tế inox cao cấp; Kích Thước: W800 x D400 x H1600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
P THIẾT BỊ - PHÒNG LƯU BỆNH NHÂN
1Giường Y tế inox; Kích Thước: W2050 x D900 x H1700 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Tủ y tế cá nhân inox cao cấp; Kích Thước: W410 x D380 x H870 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.215.000.000VNĐ.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị công việc mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.215.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.215.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công (hoặc tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng) tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ).21
2 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt3
2 Máy đào Còn hoạt động tốt1
3 Máy lu các loại Còn hoạt động tốt2
4 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt3
8 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt3
9 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
13 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
14 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
15 Máy ép cọc bê tông (hoặc máy đóng cọc) Còn hoạt động tốt1
16 Máy bơm bê tông (hoặc xe bơm bê tông) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->