Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà để hệ thống dây chuyền chiết xuất dược liệu tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220645345-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà để hệ thống dây chuyền chiết xuất dược liệu tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an
Số hiệu KHLCNT 20220606986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 15:33:00 đến ngày 2022-06-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,974,362,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. - Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân có chuyên ngành phù hợp, đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc ≥2,0kW
- Đặc điểm thiết bị * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn ≥3kW
- Đặc điểm thiết bị * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥14kW
- Đặc điểm thiết bị * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà để hệ thống dây chuyền chiết xuất dược liệu tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an
Xây dựng Nhà để hệ thống dây chuyền chiết xuất dược liệu tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an; Địa chỉ (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP đầu tư Đông Phương + Đơn vị thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đại Việt + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt; Địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trúc Xanh. Địa chỉ: LK16-02 – Khu đô thị mới Phú Lương – phường Phú La – Hà Đông - Hà Nội.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN , địa chỉ: Số 278 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an; Địa chỉ (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại: (- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;/ - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; /- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;/- Báo cáo kiểm toán (nếu có);/- Các tài liệu khác.) + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn đối với hợp đồng ký kết với các đơn vị không trực thuộc nhà nước) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an; Địa chỉ (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an Địa chỉ: (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội) Số điện thoại: 069.2308007; Fax: 069.2308008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an Địa chỉ: (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội) Số điện thoại: 069.2308007; Fax: 069.2308008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A  PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo Chương V E-HSMT37,541m
2Đào nền sân đổ bê tông, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,0563100m3
3Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo Chương V E-HSMT23,8334m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo Chương V E-HSMT23,8334m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2383100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,741100m3
7Sửa nền, móng đường bằng cát thủ côngTheo Chương V E-HSMT3,5075m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT5,74m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,7217100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0547tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,9555tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT12,4634m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT55,8966m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT10,1025m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - ván khuôn bê tông lótTheo Chương V E-HSMT0,1197100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,2856m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây giằng móng, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,4094m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,4298100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1106tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,6436tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT5,0371m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT2,7798m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,0393100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1552tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,0075tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT5,716m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,4036100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0762tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3389tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT3,9292m3
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,6927100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1179tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Theo Chương V E-HSMT0,627tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT5,6624m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT23,3636m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,7865m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0247100m2
38Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d Theo Chương V E-HSMT0,054100kg
39Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d >10mmTheo Chương V E-HSMT0,249100kg
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,2453m3
41Lắp dựng lanh tôTheo Chương V E-HSMT4cái
42Cung cấp và lắp đặt bulong leo đầu cột M16Theo Chương V E-HSMT80bộ
43Bu long liên kết M12*30Theo Chương V E-HSMT480bộ
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT1,4279tấn
45Gia công giằng mái thép, xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT1,0125tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT1,4279tấn
47Lắp dựng giằng thép, vì kèo liên kết bằng bu lôngTheo Chương V E-HSMT1,0125tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉTheo Chương V E-HSMT76,5m2
49Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu, 1 lớp, dày 0.45Theo Chương V E-HSMT1,7106100m2
50Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc 600mm dày 0,45Theo Chương V E-HSMT33md
51Lợp mái bằng tấm tôn nhựa lấy sángTheo Chương V E-HSMT0,32100m2
52Cung cấp và lắp đặt máng tôn 900mm dày 0,45mmTheo Chương V E-HSMT63,7md
53Đai inox và phụ kiện kèm theoTheo Chương V E-HSMT54bộ
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng rãnhTheo Chương V E-HSMT4,199m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,4715100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,034m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT4,5463m3
58Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,3132tấn
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,2482m3
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT86,616m2
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,1436100m2
62Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,2997tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,9109m3
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT101cái
65Cung cấp và lắp đặt nắp đậy tấm đan inox hộp 13x26x1mmTheo Chương V E-HSMT33,5146kg
66Chèn khe giữa rãnh thoát nước và tường bằng cao su chèn kheTheo Chương V E-HSMT58,6md
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,2437100m3
68Đắp đá tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,2321100m3
69Rải lớp PE dày 0.2mmTheo Chương V E-HSMT1,3786100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,4112m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,0583100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,6615tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT13,2963m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT186,224m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT130,2m
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT308,644m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT308,644m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT308,644m2
79Đắp trụ nổi, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT88,0726m2
80Đắp phào vuông trang trí KT 350x350x30 tại các vị trí cộtTheo Chương V E-HSMT22cái
81Đắp phào đơn, phào chân cửa, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT48,14m
82Đắp phào kép, phào phân tầng, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT59,12m
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT117,5748m2
84Lát nền gạch granite kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT117,5748m2
85Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Theo Chương V E-HSMT7,545m2
86Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V E-HSMT4,158m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT211,556m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT214,868m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600Theo Chương V E-HSMT2,943m2
90Cung cấp cửa xếp inox 304 trong có lá chắn gióTheo Chương V E-HSMT8,1m2
91Cung cấp và lắp đặt ray treo, ray âmTheo Chương V E-HSMT3md
92Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa inox: khóaTheo Chương V E-HSMT1bộ
93Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Chương V E-HSMT8,1m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT0,291tấn
95Gia công thép tấm dày 1.5mm 2 mặt cánh, sơn chống gỉTheo Chương V E-HSMT0,1299tấn
96Lắp dựng cửa khung sắtTheo Chương V E-HSMT8,58m2
97Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa: bản lề, khóa chốtTheo Chương V E-HSMT3bộ
98Cung cấp cửa chớp nhôm hệ SC1, SC2Theo Chương V E-HSMT27,36m2
99Lắp dựng cửa chớp nhôm hệTheo Chương V E-HSMT27,36m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,1936100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V E-HSMT1,449100m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo Chương V E-HSMT821m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT1,435m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT6,825m3
4Đắp cát đen công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V E-HSMT0,902m3
5Lưới báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT41m
6Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT20mốc
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT5,923m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT1,435m3
9Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB - 3P200A-30kATheo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt cáp điện 3 pha CU/XLPE/PVC - 4x95mm2Theo Chương V E-HSMT75m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50Theo Chương V E-HSMT75m
12Đầu cos bắt cáp 95mm2Theo Chương V E-HSMT8cái
13Đầu bọp các màu (bọc đầu cos sau khi đấu)Theo Chương V E-HSMT8cái
14E cu bulong M6 - L=3cmTheo Chương V E-HSMT8bộ
15Kẹp định vị và giữ cápTheo Chương V E-HSMT30bộ
16Băng dính điện các màuTheo Chương V E-HSMT4cuộn
17Băng dính trắng bản 5cmTheo Chương V E-HSMT2cuộn
18Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT25mốc
19Cung cấp và lắp đặt khung vỏ tủ điện kích thước 1200x800x300mm; tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện; tủ điện 2 lớp cánh; màu ghi sángTheo Chương V E-HSMT1tủ
20Lắp đặt các aptomat 4 pha, MCCB-4P200A-30kATheo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P40A-18KATheo Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P30A-18KATheo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P20A-18KATheo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P15A-18KATheo Chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P15A-18KA Theo Chương V E-HSMT5cái
26Lắp đặt các loại đồng hồ Vol kếTheo Chương V E-HSMT1cái
27Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển mạch voltTheo Chương V E-HSMT1bộ
28Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Theo Chương V E-HSMT3bộ
29Cung cấp và lắp đặt cầu chì 220V/2ATheo Chương V E-HSMT3hộp
30Cung cấp và lắp đặt máy biến dòng 200/5ATheo Chương V E-HSMT3bộ
31Cung cấp và lắp đặt các loại đồng hồ Ampe kế: 0-200ATheo Chương V E-HSMT3cái
32Cung cấp và lắp đặt sứ đỡ thanh cáiTheo Chương V E-HSMT1sứ
33Hệ thống đồng thanh cáiTheo Chương V E-HSMT1
34Vật tư phụTheo Chương V E-HSMT1
35Cung cấp và lắp đặt khung vỏ tủ điện kích thước 800x600x250mm; tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện; tủ điện 1 lớp cánh; màu ghi sángTheo Chương V E-HSMT1tủ
36Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P40A-18KATheo Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt aptomat 3 pha MCB-3P16A-6KATheo Chương V E-HSMT7cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P10A-6KATheo Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P20A-6KATheo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P16A-6KATheo Chương V E-HSMT2cái
41Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Theo Chương V E-HSMT3bộ
42Cung cấp và lắp đặt cầu chì 220V/2ATheo Chương V E-HSMT3hộp
43Vật tư phụTheo Chương V E-HSMT1
44Cung cấp và lắp đặt khung vỏ tủ điện kích thước 300x200x150mm; tôn dày 1,2mm; sơn tĩnh điện; tủ điện 1 lớp cánh; màu ghi sángTheo Chương V E-HSMT11tủ
45Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P40A-18KATheo Chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P30A-18KATheo Chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P20A-18KATheo Chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P15A-18KATheo Chương V E-HSMT3cái
49Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P15A-18KATheo Chương V E-HSMT5cái
50Vật tư phụTheo Chương V E-HSMT1
51Lắp đặt đèn Led high bay chống bụi 1x120W, IP65Theo Chương V E-HSMT6bộ
52Lắp ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A có nắp che nướcTheo Chương V E-HSMT10cái
53Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT71lỗ
54Lắp đặt quạt thông gió D500Theo Chương V E-HSMT7cái
55Cung cấp và lắp đặt Máng cáp W300xH100x1,5mm, không nắpTheo Chương V E-HSMT45m
56Cung cấp và lắp đặt Nắp máng cáp W300x1,5mmTheo Chương V E-HSMT 45m
57Cung cấp và lắp đặt Cút chuyển hướng ngang 90 độ máng cáp W300xH100x1,5mm, có nắpTheo Chương V E-HSMT2cái
58Cung cấp và lắp đặt cút T đều nối máng cáp W300xH100x1,5mm, có nắpTheo Chương V E-HSMT2cái
59Cung cấp và lắp đặt Thang cáp W500xH100x2mm, không nắpTheo Chương V E-HSMT 3m
60Cung cấp và lắp đặt Nắp thang cáp W500x2mmTheo Chương V E-HSMT3m
61Cung cấp và lắp đặt Nối thang máng 100x1,5mm, nối thẳngTheo Chương V E-HSMT52cái
62Cung cấp và lắp đặt Nối thang máng 100x2mm, nối thẳngTheo Chương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt giá đỡ thép V5 mạ kẽm, bộ ty treo M10, khoảng cách bộ giá đỡ ty treo là 1.2m (cho máng cáp 300x100)Theo Chương V E-HSMT45bộ
64Gia công khung để treo các thanh ty bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mmTheo Chương V E-HSMT0,1686tấn
65Lắp dựng khung treo các thanh ty bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mmTheo Chương V E-HSMT0,1686tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉTheo Chương V E-HSMT15,48m2
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V E-HSMT35m
68Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo Chương V E-HSMT35m
69Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Chương V E-HSMT24m
70Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT24m
71Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo Chương V E-HSMT290m
72Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT290m
73Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT245m
74Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT245m
75Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT280m
76Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT140m
77Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.040m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo Chương V E-HSMT650m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 (luồn cáp ra máy và luồn dây cho quạt thông gió)Theo Chương V E-HSMT360m
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 250V/10ATheo Chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 250V/10ATheo Chương V E-HSMT1cái
82Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V E-HSMT4cọc
83Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D10mmTheo Chương V E-HSMT18m
84Đo điện trở tiếp địaTheo Chương V E-HSMT1gói
85Phụ kiện lắp đặt: đầu cos, đầu bọp, ecu, bulong, dây thít, băng dính ...Theo Chương V E-HSMT1T gói
86Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Chương V E-HSMT4cái
87Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V E-HSMT4cọc
88Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V E-HSMT80m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo Chương V E-HSMT30m
90Bật chân D16Theo Chương V E-HSMT4cái
91Hệ thanh đỡ kim thu sétTheo Chương V E-HSMT10cái
92Đầu kiểm traTheo Chương V E-HSMT1cái
93Mối hàn đồngTheo Chương V E-HSMT8mối hàn
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT7,2m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT7,2m3
96Đo điện trở tiếp địaTheo Chương V E-HSMT1gói
C PHẦN CẤP NƯỚC
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo Chương V E-HSMT201m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT0,35m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT2,4m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V E-HSMT0,315m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V E-HSMT0,525m3
6Mốc báo hiệu đường ống ngầmTheo Chương V E-HSMT6mốc
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,35m3
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT0,55100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT0,45100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
13Lắp đặt Tê PPR D63mmTheo Chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt Tê PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt Tê PPR D63/32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt Tê PPR D50/32mmTheo Chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt Tê PPR D50/50mmTheo Chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt Tê PPR D50/20mmTheo Chương V E-HSMT3cái
19Lắp đặt Cút nhựa PPR D63mmTheo Chương V E-HSMT8cái
20Lắp đặt Cút nhựa PPR D50mmTheo Chương V E-HSMT8cái
21Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT15cái
22Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mm8cái
23Lắp đặt khóa PPR D63mmTheo Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt khóa PPR D50mmTheo Chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt khóa PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT8cái
26Lắp đặt khóa PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt khóa PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt Côn thu PPR D50/32mmTheo Chương V E-HSMT3cái
29Lắp đặt Côn thu PPR D63/50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt Măng sông PPR D63mmTheo Chương V E-HSMT5cái
31Lắp đặt Măng sông PPR D50mmTheo Chương V E-HSMT8cái
32Lắp đặt Măng sông PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT12cái
33Lắp đặt Măng sông PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt Chếch PPR D63mmTheo Chương V E-HSMT4cái
35Lắp đặt Chếch PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT6cái
36Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D63mmTheo Chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt Tê ren trong PPR D20Theo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt Phao cơTheo Chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V E-HSMT2bể
42Vật tư phụ đấu nối (keo, băng cuốn, dây thít, đai ôm ...)Theo Chương V E-HSMT1gói
D PHẦN SÂN BÊ TÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo Chương V E-HSMT201m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT2,28m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT10,336m3
4Đắp cát đen công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V E-HSMT0,512m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,1082100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,1347m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,5319m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,1619tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT1,3715m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT19,504m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0171100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,5505m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT10cái
14Lắp đặt tấm đan hố gaTheo Chương V E-HSMT4cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT6,52m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,1345100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT5,4725m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT10,9449m3
19Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mmTheo Chương V E-HSMT0,02100m
20Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mmTheo Chương V E-HSMT0,08100m
21Lắp đặt cút chếch D90mmTheo Chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt măng sông D90mmTheo Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mmTheo Chương V E-HSMT0,24100m
24Lắp đặt chếch D90mmTheo Chương V E-HSMT8cái
25Lắp đặt cút vuông nhựa D90Theo Chương V E-HSMT8cái
26Lắp đặt cầu inox D120Theo Chương V E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. - Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân có chuyên ngành phù hợp, đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥150L * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.1
2 Máy trộn vữa ≥80L * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.1
3 Máy đầm cóc ≥2,0kW * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.1
5 Máy cắt uốn ≥3kW * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.1
6 Máy hàn ≥14kW * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.1
7 Ô tô tự đổ ≥5T * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.1
8 Máy đào ≥ 0,4m3 * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.1
9 Cần cẩu ≥10 tấn * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.1
10 Máy khoan cầm tay * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.1
11 Máy mài ≥1kw * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->