Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà để hệ thống dây chuyền chiết xuất dược liệu tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà để hệ thống dây chuyền chiết xuất dược liệu tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 15:33:00 đến ngày 2022-06-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,974,362,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. - Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân có chuyên ngành phù hợp, đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc ≥2,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn ≥3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà để hệ thống dây chuyền chiết xuất dược liệu tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an Xây dựng Nhà để hệ thống dây chuyền chiết xuất dược liệu tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại: (- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;/ - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; /- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;/- Báo cáo kiểm toán (nếu có);/- Các tài liệu khác.) + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn đối với hợp đồng ký kết với các đơn vị không trực thuộc nhà nước) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an; Địa chỉ (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an Địa chỉ: (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội) Số điện thoại: 069.2308007; Fax: 069.2308008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an Địa chỉ: (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội) Số điện thoại: 069.2308007; Fax: 069.2308008 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo Chương V E-HSMT | 37,54 | 1m |
| 2 | Đào nền sân đổ bê tông, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo Chương V E-HSMT | 23,8334 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 23,8334 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2383 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,741 | 100m3 |
| 7 | Sửa nền, móng đường bằng cát thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 3,5075 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,7217 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,9555 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 12,4634 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 55,8966 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 10,1025 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - ván khuôn bê tông lót | Theo Chương V E-HSMT | 0,1197 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,2856 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây giằng móng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,4094 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4298 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1106 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6436 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 5,0371 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 2,7798 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,0393 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1552 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,0075 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 5,716 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,4036 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3389 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 3,9292 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,6927 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1179 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 5,6624 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 23,3636 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,7865 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0247 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100kg |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,249 | 100kg |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2453 | m3 |
| 41 | Lắp dựng lanh tô | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bulong leo đầu cột M16 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 43 | Bu long liên kết M12*30 | Theo Chương V E-HSMT | 480 | bộ |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 1,4279 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép, xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,0125 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 1,4279 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép, vì kèo liên kết bằng bu lông | Theo Chương V E-HSMT | 1,0125 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ | Theo Chương V E-HSMT | 76,5 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu, 1 lớp, dày 0.45 | Theo Chương V E-HSMT | 1,7106 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc 600mm dày 0,45 | Theo Chương V E-HSMT | 33 | md |
| 51 | Lợp mái bằng tấm tôn nhựa lấy sáng | Theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt máng tôn 900mm dày 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 63,7 | md |
| 53 | Đai inox và phụ kiện kèm theo | Theo Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 4,199 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,4715 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,034 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 4,5463 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,3132 | tấn |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,2482 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 86,616 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,1436 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,2997 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,9109 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 101 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt nắp đậy tấm đan inox hộp 13x26x1mm | Theo Chương V E-HSMT | 33,5146 | kg |
| 66 | Chèn khe giữa rãnh thoát nước và tường bằng cao su chèn khe | Theo Chương V E-HSMT | 58,6 | md |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2437 | 100m3 |
| 68 | Đắp đá tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2321 | 100m3 |
| 69 | Rải lớp PE dày 0.2mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,3786 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4112 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0583 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6615 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 13,2963 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 186,224 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 130,2 | m |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 308,644 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 308,644 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 308,644 | m2 |
| 79 | Đắp trụ nổi, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 88,0726 | m2 |
| 80 | Đắp phào vuông trang trí KT 350x350x30 tại các vị trí cột | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 81 | Đắp phào đơn, phào chân cửa, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 48,14 | m |
| 82 | Đắp phào kép, phào phân tầng, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 59,12 | m |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 117,5748 | m2 |
| 84 | Lát nền gạch granite kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 117,5748 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Theo Chương V E-HSMT | 7,545 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V E-HSMT | 4,158 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 211,556 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 214,868 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 | Theo Chương V E-HSMT | 2,943 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa xếp inox 304 trong có lá chắn gió | Theo Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt ray treo, ray âm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | md |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa inox: khóa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 95 | Gia công thép tấm dày 1.5mm 2 mặt cánh, sơn chống gỉ | Theo Chương V E-HSMT | 0,1299 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Chương V E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa: bản lề, khóa chốt | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Cung cấp cửa chớp nhôm hệ SC1, SC2 | Theo Chương V E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa chớp nhôm hệ | Theo Chương V E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,1936 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,449 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo Chương V E-HSMT | 82 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,435 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6,825 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 41 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | mốc |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 5,923 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,435 | m3 |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB - 3P200A-30kA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp điện 3 pha CU/XLPE/PVC - 4x95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50 | Theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 12 | Đầu cos bắt cáp 95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Đầu bọp các màu (bọc đầu cos sau khi đấu) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | E cu bulong M6 - L=3cm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Kẹp định vị và giữ cáp | Theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 16 | Băng dính điện các màu | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 17 | Băng dính trắng bản 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | mốc |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt khung vỏ tủ điện kích thước 1200x800x300mm; tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện; tủ điện 2 lớp cánh; màu ghi sáng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, MCCB-4P200A-30kA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P40A-18KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P30A-18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P20A-18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P15A-18KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P15A-18KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đồng hồ Vol kế | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển mạch volt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 220V/2A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt máy biến dòng 200/5A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt các loại đồng hồ Ampe kế: 0-200A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt sứ đỡ thanh cái | Theo Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 33 | Hệ thống đồng thanh cái | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 34 | Vật tư phụ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt khung vỏ tủ điện kích thước 800x600x250mm; tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện; tủ điện 1 lớp cánh; màu ghi sáng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P40A-18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCB-3P16A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P10A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P20A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P16A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 220V/2A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 43 | Vật tư phụ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt khung vỏ tủ điện kích thước 300x200x150mm; tôn dày 1,2mm; sơn tĩnh điện; tủ điện 1 lớp cánh; màu ghi sáng | Theo Chương V E-HSMT | 11 | tủ |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P40A-18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P30A-18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P20A-18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P15A-18KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P15A-18KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Vật tư phụ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 51 | Lắp đặt đèn Led high bay chống bụi 1x120W, IP65 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Lắp ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A có nắp che nước | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 7 | 1lỗ |
| 54 | Lắp đặt quạt thông gió D500 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp W300xH100x1,5mm, không nắp | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Nắp máng cáp W300x1,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Cút chuyển hướng ngang 90 độ máng cáp W300xH100x1,5mm, có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt cút T đều nối máng cáp W300xH100x1,5mm, có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Thang cáp W500xH100x2mm, không nắp | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Nắp thang cáp W500x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Nối thang máng 100x1,5mm, nối thẳng | Theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Nối thang máng 100x2mm, nối thẳng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá đỡ thép V5 mạ kẽm, bộ ty treo M10, khoảng cách bộ giá đỡ ty treo là 1.2m (cho máng cáp 300x100) | Theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 64 | Gia công khung để treo các thanh ty bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1686 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khung treo các thanh ty bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1686 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ | Theo Chương V E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 68 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 70 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 72 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 74 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 76 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 77 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.040 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 (luồn cáp ra máy và luồn dây cho quạt thông gió) | Theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 250V/10A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 250V/10A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 83 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 84 | Đo điện trở tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 85 | Phụ kiện lắp đặt: đầu cos, đầu bọp, ecu, bulong, dây thít, băng dính ... | Theo Chương V E-HSMT | 1 | T gói |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 90 | Bật chân D16 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Hệ thanh đỡ kim thu sét | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Đầu kiểm tra | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Mối hàn đồng | Theo Chương V E-HSMT | 8 | mối hàn |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 96 | Đo điện trở tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| C | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo Chương V E-HSMT | 20 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 6 | Mốc báo hiệu đường ống ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | mốc |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR D63/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê PPR D50/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR D50/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR D50/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mm | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt khóa PPR D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khóa PPR D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt khóa PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt khóa PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt khóa PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn thu PPR D63/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng sông PPR D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Măng sông PPR D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Măng sông PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt Măng sông PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Chếch PPR D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Chếch PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Phao cơ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 42 | Vật tư phụ đấu nối (keo, băng cuốn, dây thít, đai ôm ...) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| D | PHẦN SÂN BÊ TÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo Chương V E-HSMT | 20 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 10,336 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,1082 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,1347 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,5319 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3715 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 19,504 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5505 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 6,52 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,1345 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,4725 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 10,9449 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút chếch D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chếch D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút vuông nhựa D90 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu inox D120 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. - Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân có chuyên ngành phù hợp, đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận có liên quan+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 01 công trình tương tự trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥150L | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥2,0kW | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn ≥3kW | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥14kW | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥5T | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,4m3 | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Cần cẩu ≥10 tấn | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy mài ≥1kw | * Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi