Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 giao tại Quyết định số 3888/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND huyện Mai Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 15:31:00 đến ngày 2022-06-23 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,681,097,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.521646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.104329E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 2.576.768.000 đồng. Có biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.576.768.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách giám sát thi công (KCS) ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất cho các đơn vị trường học năm 2022. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa cụm trường TH-THCS Nà Ban, Bình Minh, Nà Bó, Chiềng Ban, TH Cò Nòi, thị trấn Hát Lót, MN Chiềng Mung, huyện Mai Sơn. 220 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 giao tại Quyết định số 3888/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND huyện Mai Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Khanh – Chức vụ: Trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123745772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO; Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TH-THCS NÀ BAN SỬA CHỮA NHÀ CHỨC NĂNG 2 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V - E-HSMT | 54,456 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V - E-HSMT | 15,0675 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 150,073 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 5,1156 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 236,834 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 36,2435 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - E-HSMT | 11,336 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V - E-HSMT | 85,6928 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Công |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 24 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V - E-HSMT | 54,4564 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 108,9128 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 15,0675 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 160,1886 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 283,0775 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 11,336 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Chương V - E-HSMT | 85,6928 | m2 |
| 25 | Vệ sinh, thông tắc ống thoát nước xả tràn mái, ống thông dầm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Công |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Chương V - E-HSMT | 24 | m2 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V - E-HSMT | 26,5 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 135 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 55 | m |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Tủ điện nhựa ABS tổng, có nắp che | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Bảng điện nhựa các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 44 | Đế nổi + mặt Aptomat | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 45 | Đế nổi + mặt công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 46 | Đế nổi ổ cắm | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 47 | Giá đón điện thép góc L50x50 (Bao gồm cả sứ) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Ống sứ luồn tường | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Bốc xúc, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Chuyến |
| B | TRƯỜNG TH-THCS NÀ BAN SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V - E-HSMT | 79,362 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V - E-HSMT | 11,1615 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 258,641 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 40,3464 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 399,1708 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 151,5982 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 41,1 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - E-HSMT | 99,8725 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V - E-HSMT | 79,362 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 158,724 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 318,987 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 580,769 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 99,873 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V - E-HSMT | 41,1 | m2 cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 11,162 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, thông tắc ống thoát nước xả tràn mái, ống thông dầm, vệ sinh lan can cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Công |
| 25 | Trà, mài, đánh bóng lại bậc tam cấp láng Granito (bao gồm nhân công, giấy giáp, phụ kiện...) | Theo Chương V - E-HSMT | 17,17 | m2 |
| 26 | Sửa chữa, thông tắc hệ thống, thiết bị vệ sinh | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Công |
| 27 | Bốc xúc, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Chuyến |
| C | TRƯỜNG TH-THCS NÀ BAN SỬA CHỮA, NÂNG CẤP SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 95,3 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 1.906 | m2 |
| D | TRƯỜNG TH-THCS BÌNH MINH SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG ĐIỂM TIỂU HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V - E-HSMT | 70,389 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 598,887 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 102,46 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 894,044 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 546,233 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - E-HSMT | 46,118 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước cũ hỏng | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Công |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V - E-HSMT | 70,389 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 140,778 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 701,347 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 1.460,277 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 46,118 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mái sảnh chính, gạch ốp trang trí sảnh | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Công |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Ống lồng D90 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Rọ chắn rác D110 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Hộp giảm tốc | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Đai giữ hộp giảm tốc | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Đai giữ ống | Theo Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trình: | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Chuyến |
| E | TRƯỜNG TH-THCS BÌNH MINH SỬA CHỮA SÂN ĐIỂM THCS | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Chương V - E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo Chương V - E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 65,45 | m3 |
| 4 | Bạt rứa lót nền đổ bê tông sân mới | Theo Chương V - E-HSMT | 189 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 5,2729 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 73,5424 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 1.309 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trình: | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Chuyến |
| F | TRƯỜNG TH-THCS NÀ BÓ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG ĐIỂM SƠN TRA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 291,797 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 156,106 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 291,797 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 156,106 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V - E-HSMT | 36,252 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ, thoát nước mái | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 68,256 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - E-HSMT | 199,669 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 94,416 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 169,797 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 27,584 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 123,012 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 33,094 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 244 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 651,806 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 199,669 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V - E-HSMT | 36,252 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 36,252 | m2 |
| 19 | Thay mới ô kính cửa sổ, cửa đi | Theo Chương V - E-HSMT | 34,049 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V - E-HSMT | 68,256 | m2 cấu kiện |
| 21 | Bắn vít sửa lại mái các vị trí bị hỏng | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | công |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,223 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 24 | Rọ chắn rác | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Ống lồng D90 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Hộp giảm tốc | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Đai giữ hộp giảm tốc | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Đai giữ ống | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Gía đón điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt puli sứ loại >=35x35 trên tường | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Bu lông D6 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V - E-HSMT | 236,7 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V - E-HSMT | 26,8 | m |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Hộp số quạt trần | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Đinh vít 5cm, 3cm | Theo Chương V - E-HSMT | 758 | cái |
| 45 | Ống sứ qua tường d20 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 215,5 | m |
| 48 | Tủ điện 300x300 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Bảng điện 300x400 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Bảng điện 300x300 | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Bảng điện 100x100 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| G | TRƯỜNG TH-THCS NÀ BÓ SÂN ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Chương V - E-HSMT | 973,064 | m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 29,192 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 48,653 | m3 |
| 5 | Lát nền, kích thước gạch terazzo | Theo Chương V - E-HSMT | 973,064 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | chuyến |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Chương V - E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,1808 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,594 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 4,158 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 10,771 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,875 | m2 |
| H | TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG BAN CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường tường ngoài nhà | Theo Chương V - E-HSMT | 50,314 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V - E-HSMT | 452,824 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Chương V - E-HSMT | 74,314 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương V - E-HSMT | 668,336 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 64,867 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 583,798 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 10,852 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 97,668 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V - E-HSMT | 59,184 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 50,314 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 74,314 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 64,867 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 10,852 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 611,657 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 1.391,806 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V - E-HSMT | 59,184 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 59,184 | m2 |
| 18 | Thái dỡ ống thoát nước, vệ sinh mái sê nô | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Công |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,528 | 100m |
| 20 | Rọ chắn rác | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Ống lồng D90 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Hộp giảm tốc | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Đai giữ hộp giảm tốc | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Đai giữ ống | Theo Chương V - E-HSMT | 52 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| I | TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG BAN CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V - E-HSMT | 332,277 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương V - E-HSMT | 99,376 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 300,707 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 104,018 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 436,294 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 400,083 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,375 | 100m |
| 8 | Rọ chắn rác | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Ống lồng D110 | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Hộp giảm tốc | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Đai giữ hộp giảm tốc | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Đai giữ ống | Theo Chương V - E-HSMT | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| J | TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG BAN SÂN TRƯỜNG LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 51,878 | m3 |
| 2 | Lát Gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 1.037,55 | m2 |
| K | TRƯỜNG TH CÒ NÒI SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V - E-HSMT | 6,3624 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương V - E-HSMT | 1,3939 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 9,5863 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,3236 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 81,98 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - E-HSMT | 10,852 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 20,8171 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 10,5757 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8423 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 20,8572 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8921 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0971 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,5428 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 6,8835 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 39,8162 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 217,9238 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 257,74 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 10,852 | m2 |
| 20 | Vệ sinh trụ cổng chính | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Công |
| 21 | Bốc xếp, thu dọn phế thải xây dựng ra ngoài công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Chuyến |
| L | TRƯỜNG TH CÒ NÒI SỬA CHỮA SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 90 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 1.800 | m2 |
| M | TRƯỜNG TH THỊ TRẤN HÁT LÓT SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V - E-HSMT | 243,319 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V - E-HSMT | 78,138 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Chương V - E-HSMT | 7,728 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 1,263 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo Chương V - E-HSMT | 15,628 | m3 |
| 6 | Bốc xúc, vận chuyển đất đắp nền sân khấu ra điểm tập kết ( Bốc xúc phá dỡ 20cm) | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | Công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 456,93 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 109,166 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 993,52 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 230,537 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - E-HSMT | 157,008 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 34,04 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V - E-HSMT | 243,319 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 486,639 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,774 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 5,139 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 80,093 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,556 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 566,096 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 1.227,612 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 157,008 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 34,04 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V - E-HSMT | 76,8 | m2 cấu kiện |
| 25 | Cửa sổ, cửa khung nhôm kính (Cửa sổ mở trượt) | Theo Chương V - E-HSMT | 36 | m2 |
| 26 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ: | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Sửa chữa cửa, thông tắc thiết bị vệ sinh khu vệ sinh, sửa chữa thông tắc hệ thống thoát nước mái | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Công |
| 28 | Bốc xếp, thu dọn phế thải xây dựng ra ngoài công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Chuyến |
| N | TRƯỜNG MẦM NON CHIỀNG MUNG SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG ĐIỂM LẦU HỜI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 131,279 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 365,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 191,742 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 39,33 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - E-HSMT | 133,607 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 577,302 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 141,279 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 133,607 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V - E-HSMT | 74,85 | m2 cấu kiện |
| 16 | Bốc xúc, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 180 | m2 |
| O | TRƯỜNG MẦM NON CHIỀNG MUNG SỬA CHỮA SÂN ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 2 | Vận chuyển gốc cây đến vị trí đổ thải | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Chuyến |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo Chương V - E-HSMT | 8,4075 | m3 |
| 4 | Bạt rửa lót đổ bê tông | Theo Chương V - E-HSMT | 84,075 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,2038 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3292 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,5525 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 38,5 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 852,508 | m2 |
| 10 | Bốc xúc, vận chuyển đất, phế thải xây dựng ra ngoài công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.521646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.104329E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 2.576.768.000 đồng. Có biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.576.768.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách giám sát thi công (KCS) ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 3 |
| 2 | Máy mài | 2,7 kW | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 1 |
| 4 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW | 2 |
| 9 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi