Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644682-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói số 05: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220642955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 giao tại Quyết định số 3888/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND huyện Mai Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 15:31:00 đến ngày 2022-06-23 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,681,097,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.521646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.104329E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 2.576.768.000 đồng. Có biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.576.768.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách giám sát thi công (KCS) ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói số 05: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất cho các đơn vị trường học năm 2022. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa cụm trường TH-THCS Nà Ban, Bình Minh, Nà Bó, Chiềng Ban, TH Cò Nòi, thị trấn Hát Lót, MN Chiềng Mung, huyện Mai Sơn.
220 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 giao tại Quyết định số 3888/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND huyện Mai Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 19 thị trấn Hát Lót - Huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KT-KT:Phòng kinh tế hạ tầng huyện Mai Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Mai Sơn.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 19 thị trấn Hát Lót - Huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Khanh – Chức vụ: Trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123745772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO; Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TH-THCS NÀ BAN SỬA CHỮA NHÀ CHỨC NĂNG 2 PHÒNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V - E-HSMT54,456m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V - E-HSMT15,0675m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT5m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT5m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT5m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT150,073m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT5,1156m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT236,834m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT36,2435m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT11,336m2
11Tháo dỡ trầnTheo Chương V - E-HSMT85,6928m2
12Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo Chương V - E-HSMT1Công
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT24m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo Chương V - E-HSMT19,2m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V - E-HSMT54,4564m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT108,9128m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT15,0675m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - E-HSMT5m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - E-HSMT5m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT5m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT160,1886m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT283,0775m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT11,336m2
24Thi công trần bằng tấm nhựaTheo Chương V - E-HSMT85,6928m2
25Vệ sinh, thông tắc ống thoát nước xả tràn mái, ống thông dầmTheo Chương V - E-HSMT1Công
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT19,2m2
27Lắp dựng cửa không có khuônTheo Chương V - E-HSMT24m2 cấu kiện
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT4cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT4cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT26,5m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT80m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V - E-HSMT135m
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT30m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT55m
36Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V - E-HSMT8cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - E-HSMT12bộ
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT6bộ
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT2cái
40Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT2cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - E-HSMT10cái
42Tủ điện nhựa ABS tổng, có nắp cheTheo Chương V - E-HSMT1Cái
43Bảng điện nhựa các loạiTheo Chương V - E-HSMT12Cái
44Đế nổi + mặt AptomatTheo Chương V - E-HSMT8Cái
45Đế nổi + mặt công tắcTheo Chương V - E-HSMT4Cái
46Đế nổi ổ cắmTheo Chương V - E-HSMT10Cái
47Giá đón điện thép góc L50x50 (Bao gồm cả sứ)Theo Chương V - E-HSMT1Bộ
48Ống sứ luồn tườngTheo Chương V - E-HSMT2Cái
49Bốc xúc, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1Chuyến
B TRƯỜNG TH-THCS NÀ BAN SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V - E-HSMT79,362m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V - E-HSMT11,1615m2
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo Chương V - E-HSMT0,3m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT20m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT20m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT10m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT258,641m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT40,3464m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT399,1708m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT151,5982m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT41,1m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT99,8725m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V - E-HSMT79,362m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT158,724m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - E-HSMT20m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - E-HSMT20m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT10m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT318,987m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT580,769m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT99,873m2
21Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V - E-HSMT41,1m2 cấu kiện
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,3m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT11,162m2
24Vệ sinh, thông tắc ống thoát nước xả tràn mái, ống thông dầm, vệ sinh lan can cửaTheo Chương V - E-HSMT1Công
25Trà, mài, đánh bóng lại bậc tam cấp láng Granito (bao gồm nhân công, giấy giáp, phụ kiện...)Theo Chương V - E-HSMT17,17m2
26Sửa chữa, thông tắc hệ thống, thiết bị vệ sinhTheo Chương V - E-HSMT1Công
27Bốc xúc, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1Chuyến
C TRƯỜNG TH-THCS NÀ BAN SỬA CHỮA, NÂNG CẤP SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT95,3m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT1.906m2
D TRƯỜNG TH-THCS BÌNH MINH SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG ĐIỂM TIỂU HỌC
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V - E-HSMT70,389m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT20m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT598,887m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT102,46m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT894,044m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT546,233m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT46,118m2
8Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước cũ hỏngTheo Chương V - E-HSMT1Công
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V - E-HSMT70,389m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT140,778m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT20m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT701,347m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT1.460,277m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT46,118m2
15Vệ sinh mái sảnh chính, gạch ốp trang trí sảnhTheo Chương V - E-HSMT1Công
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V - E-HSMT0,48100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
18Ống lồng D90Theo Chương V - E-HSMT6cái
19Rọ chắn rác D110Theo Chương V - E-HSMT6cái
20Hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT6cái
21Đai giữ hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT6cái
22Đai giữ ốngTheo Chương V - E-HSMT36cái
23Bốc xếp, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trình:Theo Chương V - E-HSMT1Chuyến
E TRƯỜNG TH-THCS BÌNH MINH SỬA CHỮA SÂN ĐIỂM THCS
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V - E-HSMT18,9m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo Chương V - E-HSMT18,9m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT65,45m3
4Bạt rứa lót nền đổ bê tông sân mớiTheo Chương V - E-HSMT189m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT5,2729m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT73,5424m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT1.309m2
8Bốc xếp, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trình:Theo Chương V - E-HSMT2Chuyến
F TRƯỜNG TH-THCS NÀ BÓ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG ĐIỂM SƠN TRA
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT291,797m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT156,106m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT291,797m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT156,106m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V - E-HSMT36,252m2
6Tháo dỡ hệ thống điện cũ, thoát nước máiTheo Chương V - E-HSMT1công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT68,256m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT199,669m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT94,416m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT169,797m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT27,584m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT123,012m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT33,094m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT244m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT651,806m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT199,669m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V - E-HSMT36,252m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT36,252m2
19Thay mới ô kính cửa sổ, cửa điTheo Chương V - E-HSMT34,049m2
20Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V - E-HSMT68,256m2 cấu kiện
21Bắn vít sửa lại mái các vị trí bị hỏngTheo Chương V - E-HSMT1công
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V - E-HSMT0,223100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Chương V - E-HSMT0,045100m
24Rọ chắn rácTheo Chương V - E-HSMT6cái
25Ống lồng D90Theo Chương V - E-HSMT6cái
26Hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT6cái
27Đai giữ hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT6cái
28Đai giữ ốngTheo Chương V - E-HSMT18cái
29Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
31Gía đón điệnTheo Chương V - E-HSMT1cái
32Lắp đặt puli sứ loại >=35x35 trên tườngTheo Chương V - E-HSMT2cái
33Bu lông D6Theo Chương V - E-HSMT2cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT236,7m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT26,8m
36Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V - E-HSMT3bộ
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V - E-HSMT8cái
38Hộp số quạt trầnTheo Chương V - E-HSMT8bộ
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT16bộ
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT4cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT3cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT8cái
43Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V - E-HSMT4cái
44Đinh vít 5cm, 3cmTheo Chương V - E-HSMT758cái
45Ống sứ qua tường d20Theo Chương V - E-HSMT4cái
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V - E-HSMT4hộp
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT215,5m
48Tủ điện 300x300Theo Chương V - E-HSMT1cái
49Bảng điện 300x400Theo Chương V - E-HSMT4cái
50Bảng điện 300x300Theo Chương V - E-HSMT3cái
51Bảng điện 100x100Theo Chương V - E-HSMT1cái
G TRƯỜNG TH-THCS NÀ BÓ SÂN ĐIỂM TRUNG TÂM
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V - E-HSMT973,064m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT0,73100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT29,192m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT48,653m3
5Lát nền, kích thước gạch terazzo Theo Chương V - E-HSMT973,064m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,73100m3
7Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo Chương V - E-HSMT2chuyến
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo Chương V - E-HSMT8,82m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,924m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT7,1808m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSMT8,4m2
12Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT5,25m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT1,594m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,208m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT4,158m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT10,771m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSMT12,6m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT7,875m2
H TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG BAN CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường tường ngoài nhàTheo Chương V - E-HSMT50,314m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo Chương V - E-HSMT452,824m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo Chương V - E-HSMT74,314m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo Chương V - E-HSMT668,336m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT64,867m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT583,798m2
7Phá lớp vữa trát cột, trụTheo Chương V - E-HSMT10,852m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụTheo Chương V - E-HSMT97,668m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V - E-HSMT59,184m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT50,314m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT74,314m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT64,867m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT10,852m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT611,657m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT1.391,806m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V - E-HSMT59,184m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT59,184m2
18Thái dỡ ống thoát nước, vệ sinh mái sê nôTheo Chương V - E-HSMT2Công
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Chương V - E-HSMT0,528100m
20Rọ chắn rácTheo Chương V - E-HSMT6cái
21Ống lồng D90Theo Chương V - E-HSMT6cái
22Hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT6cái
23Đai giữ hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT6cái
24Đai giữ ốngTheo Chương V - E-HSMT52cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
I TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG BAN CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo Chương V - E-HSMT332,277m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo Chương V - E-HSMT99,376m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT300,707m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụTheo Chương V - E-HSMT104,018m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT436,294m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT400,083m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Chương V - E-HSMT0,375100m
8Rọ chắn rácTheo Chương V - E-HSMT5cái
9Ống lồng D110Theo Chương V - E-HSMT5cái
10Hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT5cái
11Đai giữ hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT5cái
12Đai giữ ốngTheo Chương V - E-HSMT70cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo Chương V - E-HSMT20cái
J TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG BAN SÂN TRƯỜNG LÁT GẠCH TERRAZZO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT51,878m3
2Lát Gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT1.037,55m2
K TRƯỜNG TH CÒ NÒI SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - E-HSMT6,3624m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo Chương V - E-HSMT1,3939m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo Chương V - E-HSMT9,5863m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo Chương V - E-HSMT1,3236m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT81,98m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT10,852m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT20,8171m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT10,5757m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,8423m3
10Xây móng bằng đá hộc chiều dày Theo Chương V - E-HSMT20,8572m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,8921m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0124tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0971tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,5428m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT6,8835m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT39,8162m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT217,9238m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT257,74m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT10,852m2
20Vệ sinh trụ cổng chínhTheo Chương V - E-HSMT1Công
21Bốc xếp, thu dọn phế thải xây dựng ra ngoài công trìnhTheo Chương V - E-HSMT2Chuyến
L TRƯỜNG TH CÒ NÒI SỬA CHỮA SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT90m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT1.800m2
M TRƯỜNG TH THỊ TRẤN HÁT LÓT SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V - E-HSMT243,319m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V - E-HSMT78,138m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo Chương V - E-HSMT7,728m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo Chương V - E-HSMT1,263m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo Chương V - E-HSMT15,628m3
6Bốc xúc, vận chuyển đất đắp nền sân khấu ra điểm tập kết ( Bốc xúc phá dỡ 20cm)Theo Chương V - E-HSMT5Công
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT456,93m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT109,166m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT993,52m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT230,537m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT157,008m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo Chương V - E-HSMT34,04m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT76,8m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V - E-HSMT243,319m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT486,639m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT7,774m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT5,139m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT80,093m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - E-HSMT3,556m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT566,096m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT1.227,612m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT157,008m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT34,04m2
24Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V - E-HSMT76,8m2 cấu kiện
25Cửa sổ, cửa khung nhôm kính (Cửa sổ mở trượt)Theo Chương V - E-HSMT36m2
26Phụ kiện đồng bộ cửa sổ:Theo Chương V - E-HSMT10bộ
27Sửa chữa cửa, thông tắc thiết bị vệ sinh khu vệ sinh, sửa chữa thông tắc hệ thống thoát nước máiTheo Chương V - E-HSMT2Công
28Bốc xếp, thu dọn phế thải xây dựng ra ngoài công trìnhTheo Chương V - E-HSMT2Chuyến
N TRƯỜNG MẦM NON CHIỀNG MUNG SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG ĐIỂM LẦU HỜI
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT131,279m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT365,56m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT191,742m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT10m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT10m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT10m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT39,33m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT133,607m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - E-HSMT10m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - E-HSMT10m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - E-HSMT10m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT577,302m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT141,279m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT133,607m2
15Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V - E-HSMT74,85m2 cấu kiện
16Bốc xúc, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1Chuyến
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT9m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT180m2
O TRƯỜNG MẦM NON CHIỀNG MUNG SỬA CHỮA SÂN ĐIỂM TRUNG TÂM
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Chương V - E-HSMT2gốc cây
2Vận chuyển gốc cây đến vị trí đổ thảiTheo Chương V - E-HSMT2Chuyến
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo Chương V - E-HSMT8,4075m3
4Bạt rửa lót đổ bê tôngTheo Chương V - E-HSMT84,075m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT4,2038m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,3292m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT7,5525m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT38,5m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT852,508m2
10Bốc xúc, vận chuyển đất, phế thải xây dựng ra ngoài công trìnhTheo Chương V - E-HSMT2Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.521646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.104329E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 2.576.768.000 đồng. Có biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.576.768.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
2 Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách giám sát thi công (KCS) ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW3
2 Máy mài 2,7 kW3
3 Ô tô tự đổ 5 tấn1
4 Đầm bàn 1Kw2
5 Đầm dùi 1,5 KW2
6 Máy trộn bê tông 250l2
7 Máy trộn vữa 150l2
8 Máy cắt uốn cắt thép 5KW2
9 Máy hàn 23 KW2
10 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
12 Máy đầm cóc 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->