Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220645500-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hải Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220645346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hổ trợ 70% và ngân sách phường tự cân đối.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 15:30:00 đến ngày 2022-06-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,501,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7521105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.350422E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.984.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI THANH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường mầm non Hải Thanh, phường Hải Thanh, thị xã Nghi Sơn.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hổ trợ 70% và ngân sách phường tự cân đối.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI THANH , địa chỉ: XÃ HẢI THANH, HUYỆN TĨNH GIA, TỈNH THANH HÓA
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Hải Thanh. Địa chỉ: phường Hải Thanh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Đạt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI THANH , địa chỉ: XÃ HẢI THANH, HUYỆN TĨNH GIA, TỈNH THANH HÓA
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Hải Thanh. Địa chỉ: phường Hải Thanh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Hải Thanh. Địa chỉ: phường Hải Thanh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân phường Hải Thanh. Địa chỉ: phường Hải Thanh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6759100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,34681m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,3121m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0635tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7982tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1746tấn
7Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9775100m2
8Bê tông móng M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,2937m3
9Xây móng đá hộc dày >60cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công119,4633m3
10Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,2924m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,9695m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1383100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2798tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1736tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,723tấn
16Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,7614m3
17Đắp đất móng bằng đầm cóc K90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2898100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5796100m3
19Đắp CPĐD nền nhà bằng đầm cóc K90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7579100m3
20Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công219,7375m3
21Đào xúc CPĐD vào hố móng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1974100m3
22Bê tông nền M150, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,7339m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0032100m2
24Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1587tấn
25Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1587tấn
26Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1075tấn
27Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2087tấn
28Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2486tấn
29Bê tông cột M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,1193m3
30Bê tông cột M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,1193m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6523100m2
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4987100m2
33Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6066tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,576tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0748tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8093tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6166tấn
38Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,6847tấn
39Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,2237m3
40Bê tông sàn mái M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công99,7817m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,8355m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,147m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,2778m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,2471m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8393m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8131m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1502m3
48Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4953100m2
49Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0895tấn
50Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3045tấn
51Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,175m3
52Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0832100m2
53Cốt thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0921tấn
54Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9288m3
55Lắp đặt tấm lamTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2514100m2
57Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4163tấn
58Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0896tấn
59Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,1419m3
60Xây bậc thang bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8064m3
61Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,14m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,088m2
63Lan can cầu thang, thép hộp 20x20x1,4mm, sơn tĩnh điện màu trắngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,6168m2
64Tay vịn gỗ Lim Nam Phi D60mm hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,96m
65Trụ gỗ Lim Nam Phi D200mm hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
66SXLD tay vịn gắn tường thép tròn D60 sơn 3 lớp màu trắngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,5m
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công356,7439m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.430,6293m2
69Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,3326m2
70Trát lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,0518m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công148,5604m2
72Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công649,87m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,6m
74Lát nền, sàn gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công504,7655m2
75Lát nền, sàn gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công116,1354m2
76Ốp tường trụ, cột 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công230,184m2
77Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,5986m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công496,1283m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.973,4171m2
80Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,984m2
81Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,308m2
82Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,976m2
83Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,464m2
84Cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,96m2
85Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,408m2
86SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,96m2
87SXLD hoa sắt bảo vệ, sắt vuông 14x14mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,02m2
88SXLD lan can sắt hành lang, sắt hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép ống D60mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,436m2
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,719m3
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,716m3
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,294100m2
92Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1318tấn
93Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8085m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,89m2
95Trát sê nô, mái hắt vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112,922m2
96Đắp phào đơn, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86,2m
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86,2m
98Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công123,204m2
99Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công123,204m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112,922m2
101Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,907tấn
102Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,907tấn
103Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công149,4551m2
104Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5235100m2
105Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,8m
106Đai bắt tôn (4 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.400cái
107Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,018tấn
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,232100m2
109Đào móng băngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,01041m3
110Bê tông lót móng M150, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2513m3
111Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm dày >33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,0296m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,8064m2
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,2712m2
114Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0115100m3
115Bê tông nền ram dốc mác 200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36m3
116Lát gạch lá dừa, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,8064m2
118Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1779100m3
119Bê tông lót móng M150, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,853m3
120Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2081m3
121Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,1464m2
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,3992m2
123Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,93m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,86100m3
125Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1571100m2
126Cốt thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1188tấn
127Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7344m3
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65ck
129Bê tông nền M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4m3
130Lót Nilon tái sinh chống thấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34m2
131Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36bộ
132Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45bộ
133Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
138Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
139Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
140Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
141Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
142Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
143Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
144Lắp đặt hộp điện 250x300x100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
145Lắp đặt hộp điện 150x200x100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6hộp
146Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8hộp
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công450m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công550m
152Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công650m
153Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,052100m3
154Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2m3
155Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
156Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
157Kéo rải dây thép chống sét D=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35m
158Kéo rải dây thép lập là 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
159Bu lông, đai ốc vành đệm ...Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
160Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,62100m
161Lắp đặt phễu thu D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
162Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
163Quai nhê, ốc vítTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
164Lắp đặt ống nhựa D34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
165Lắp đặt ống nhựa D48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,42100m
166Lắp đặt ống nhựa D27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
167Lắp đặt ống nhựa D21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48100m
168Lắp đặt cút nhựa D21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
169Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78cái
170Lắp đặt tê nhựa D21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
171Lắp đặt van khóa D21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
172Lắp đặt cút nhựa D48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
173Lắp đặt tê nhựa D48x21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
174Lắp đặt tê nhựa D48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
175Lắp đặt nối thu D48x21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
176Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
177Lắp đặt cút nhựa D27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
178Lắp đặt van khóa D48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
179Van xả cặn D34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
180Máy bơm nước H>=15mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
181Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
182Lắp đặt ống nhựa D42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
183Lắp đặt ống nhựa D75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
184Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,75100m
185Lắp đặt ống nhựa D110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
186Lắp đặt cút nhựa D110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
187Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75cái
188Lắp đặt cút nhựa D42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
189Lắp đặt tê nhựa D42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
190Lắp đặt tê nhựa D75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
191Lắp đặt tê thu nhựa D75x42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
192Lắp đặt tê nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
193Thông tắc D90mm, D75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
194Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36bộ
195Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
196Lắp đặt phễu thu D75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
197Vòi rửa D21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
198Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
199Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18bộ
200Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18bộ
201Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
202Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
203Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
204Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1361100m3
205Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,756m3
206Bê tông móng M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9786m3
207Ván khuôn móng bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0316100m2
208Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0513tấn
209Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,029tấn
210Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7m3
211Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,035100m2
212Cốt thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0454tấn
213Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,513m3
214Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,9m2
215Đánh màu tường trong bể bằng XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,4m2
216Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5096m2
217Lắp đặt tấm đan nắp bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
218Đắp đất bằng đầm cóc K90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0454100m3
219Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0908100m3
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + THANG THÉP
NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zoneTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Lắp đặt dây cáp tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
5Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0,75mm2từ hộp đấu dây tới chuông, đèn, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
6Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
7Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
9Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
11Lắp đặt tổ hợp chuông , đèn, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
13Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2h, loại lắp tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
14Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7hộp
18Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m -Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,66100m
19Lắp đặt giá đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
20Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
21Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
22Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
23Khớp nối đầu vòi và lăng phun chuyên dụng D65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cuộn
25Cung cấp bình chữa cháy ABC- MFZL4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12binh
26Cung cấp bình chữa cháy MT3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bình
27Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
28Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
29Sơn ống thép bằng sơn đỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40md
30Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
31Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
32Lắp đặt ống thép hộp bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, 50x100 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
33Lắp đặt ống thép hộp bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, 20x40 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6100m
34Lắp đặt tấm thép sàn cầu thang dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,5m2
35Lắp đặt giá đỡ thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
36Sơn kết cấu thép 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26md
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn học sinh mẫu giáo gỗ tự nhiên ghép thanh KT: D90xR48xC52cm,
chân bằng thép sơn tĩnh điện
Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80Cái
2Ghế học sinh mẫu giáo nhựa đúc KT: D30xR30xC32cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100Cái
3Ghế giáo viên nhựa đúc KT: D36xR33xC35cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12Cái
4Bảng từ di động 2 mặt mầm non: Mặt từ xanh + nỉ nhám; Khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện 40x20mm. Thanh giằng ngang bằng thép 20x20mm, chân bánh xe nhựa cao cấp có khả năng điều chỉnh chiều cao bảngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
5Tủ để chăn chiếu KT: D150xC200xS40cm; Chất liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện;Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
6Tủ đựng đồ dùng cá nhân 3 tầng, 20 ô (35x35x30)cm bằng sắt sơn tĩnh điện, Cánh mở tay nhựa an toànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
7Giá để đồ chơi và học liệu hình con thú bằng gỗ công nghiệp phủ bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Cái
8Giường cá nhân mầm non KT: D120xR80cm; Khung thép hợp kim cao cấp; đế chân nhựa hình khối tròn; mặt giường làm từ chất liệu sợi lưới PE cao cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160Cái
9Giá để dép KT: D100xC100xS45cm; Chất liệu:Inox cao cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Cái
10Giá phơi khăn chữ A: Kích thước: D80xC100xS45cm; Chất liệu: Inox cao cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Cái
11Giá xây dựng 4 tầng 1 mái KT: D120xC90xS30cm, gỗ CN MDF, sơn các màu, phủ PU có bánh xeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Cái
12Giá để đồ chơi cừu nhựa KT: D90xC79xS42 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Cái
13Giá để đồ chơi Gấu nhựa 3 tầng KT: D88xC78xS42 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Cái
14Giá góc nghệ thuật đuôi công KT: D180xC90xS42 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Cái
15Giá sách truyện số 3 KT: D100xC100xS25cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Cái
16Giá đựng đồ chơi 5 tầng góc tam giác bằng gỗ công nghiệp phủ bóng KT: R45xC120 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Cái
17Smart Tivi 4K 55 inch 55UW6000Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
18Loa kéo di động; Công suất loa 300W; Kết nối AUX, USB; Jack cắmGuitar, Jack 6.5mm; Đường kính loa Bass 30,48cm; Số lượng micro2 micro không dây; Điều khiển từ xa, Có bánh xe di chuyển, Nguồn điện áp 220V - 240V/50Hz; Kích thước D x R x C (540mm x 470mm x 740mm);Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
19Thảm xốp lát nền phòng âm nhạc KT tấm 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m2
20Gương 3 mặt tường phòng âm nhạcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,84m2
21Chi phí vận chuyển lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ca xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7521105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.350422E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.984.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
3 Máy đào ≤ 0,8m31
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 T1
6 Máy đầm cóc ≤ 70 kg1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw1
8 Máy hàn điện ≥ 5 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->