Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hải Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hổ trợ 70% và ngân sách phường tự cân đối. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 15:30:00 đến ngày 2022-06-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,501,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7521105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.350422E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.984.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI THANH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình. Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường mầm non Hải Thanh, phường Hải Thanh, thị xã Nghi Sơn. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hổ trợ 70% và ngân sách phường tự cân đối. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Hải Thanh. Địa chỉ: phường Hải Thanh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân phường Hải Thanh. Địa chỉ: phường Hải Thanh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6759 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,3468 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,3121 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0635 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7982 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1746 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9775 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,2937 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc dày >60cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 119,4633 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,2924 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,9695 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1383 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2798 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1736 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,723 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,7614 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng bằng đầm cóc K90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2898 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5796 | 100m3 |
| 19 | Đắp CPĐD nền nhà bằng đầm cóc K90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7579 | 100m3 |
| 20 | Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 219,7375 | m3 |
| 21 | Đào xúc CPĐD vào hố móng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1974 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,7339 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0032 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1587 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1587 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1075 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2087 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2486 | tấn |
| 29 | Bê tông cột M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,1193 | m3 |
| 30 | Bê tông cột M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,1193 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6523 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,4987 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6066 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,576 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0748 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8093 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6166 | tấn |
| 38 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,6847 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,2237 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99,7817 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,8355 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,147 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,2778 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,2471 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8393 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8131 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1502 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4953 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0895 | tấn |
| 50 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3045 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,175 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0832 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0921 | tấn |
| 54 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9288 | m3 |
| 55 | Lắp đặt tấm lam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2514 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4163 | tấn |
| 58 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0896 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1419 | m3 |
| 60 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8064 | m3 |
| 61 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,14 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,088 | m2 |
| 63 | Lan can cầu thang, thép hộp 20x20x1,4mm, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,6168 | m2 |
| 64 | Tay vịn gỗ Lim Nam Phi D60mm hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,96 | m |
| 65 | Trụ gỗ Lim Nam Phi D200mm hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 66 | SXLD tay vịn gắn tường thép tròn D60 sơn 3 lớp màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,5 | m |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 356,7439 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.430,6293 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65,3326 | m2 |
| 70 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,0518 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 148,5604 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 649,87 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,6 | m |
| 74 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 504,7655 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 116,1354 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 230,184 | m2 |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,5986 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 496,1283 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.973,4171 | m2 |
| 80 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay phụ kiện, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,984 | m2 |
| 81 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay phụ kiện, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,308 | m2 |
| 82 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay phụ kiện, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,976 | m2 |
| 83 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt phụ kiện, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,464 | m2 |
| 84 | Cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất phụ kiện, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,96 | m2 |
| 85 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,408 | m2 |
| 86 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,96 | m2 |
| 87 | SXLD hoa sắt bảo vệ, sắt vuông 14x14mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,02 | m2 |
| 88 | SXLD lan can sắt hành lang, sắt hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép ống D60mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,436 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,719 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,716 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,294 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1318 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8085 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,89 | m2 |
| 95 | Trát sê nô, mái hắt vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112,922 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,2 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,2 | m |
| 98 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 123,204 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 123,204 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112,922 | m2 |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,907 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,907 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 149,455 | 1m2 |
| 104 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5235 | 100m2 |
| 105 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,8 | m |
| 106 | Đai bắt tôn (4 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.400 | cái |
| 107 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,018 | tấn |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,232 | 100m2 |
| 109 | Đào móng băng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0104 | 1m3 |
| 110 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2513 | m3 |
| 111 | Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,0296 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,8064 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,2712 | m2 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0115 | 100m3 |
| 115 | Bê tông nền ram dốc mác 200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | m3 |
| 116 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,8064 | m2 |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1779 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,853 | m3 |
| 120 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2081 | m3 |
| 121 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,1464 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,3992 | m2 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,93 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,86 | 100m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1571 | 100m2 |
| 126 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1188 | tấn |
| 127 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7344 | m3 |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65 | ck |
| 129 | Bê tông nền M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4 | m3 |
| 130 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | m2 |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp điện 250x300x100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp điện 150x200x100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 450 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 550 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 650 | m |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,052 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2 | m3 |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 156 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 158 | Kéo rải dây thép lập là 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 159 | Bu lông, đai ốc vành đệm ... | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,62 | 100m |
| 161 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 163 | Quai nhê, ốc vít | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa D48x21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa D48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt nối thu D48x21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 176 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa D48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 179 | Van xả cặn D34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 180 | Máy bơm nước H>=15m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa D75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa D75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê thu nhựa D75x42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 193 | Thông tắc D90mm, D75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 196 | Lắp đặt phễu thu D75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 197 | Vòi rửa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 204 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1361 | 100m3 |
| 205 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,756 | m3 |
| 206 | Bê tông móng M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9786 | m3 |
| 207 | Ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0316 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0513 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,029 | tấn |
| 210 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,035 | 100m2 |
| 212 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0454 | tấn |
| 213 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,513 | m3 |
| 214 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,9 | m2 |
| 215 | Đánh màu tường trong bể bằng XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,4 | m2 |
| 216 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5096 | m2 |
| 217 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 218 | Đắp đất bằng đầm cóc K90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0454 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0908 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + THANG THÉP NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0,75mm2từ hộp đấu dây tới chuông, đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tổ hợp chuông , đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2h, loại lắp tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m -Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | 100m |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 23 | Khớp nối đầu vòi và lăng phun chuyên dụng D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cuộn |
| 25 | Cung cấp bình chữa cháy ABC- MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | binh |
| 26 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bình |
| 27 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 29 | Sơn ống thép bằng sơn đỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | md |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép hộp bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, 50x100 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép hộp bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, 20x40 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tấm thép sàn cầu thang dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,5 | m2 |
| 35 | Lắp đặt giá đỡ thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 36 | Sơn kết cấu thép 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | md |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh mẫu giáo gỗ tự nhiên ghép thanh KT: D90xR48xC52cm, chân bằng thép sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | Cái |
| 2 | Ghế học sinh mẫu giáo nhựa đúc KT: D30xR30xC32cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | Cái |
| 3 | Ghế giáo viên nhựa đúc KT: D36xR33xC35cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cái |
| 4 | Bảng từ di động 2 mặt mầm non: Mặt từ xanh + nỉ nhám; Khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện 40x20mm. Thanh giằng ngang bằng thép 20x20mm, chân bánh xe nhựa cao cấp có khả năng điều chỉnh chiều cao bảng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 5 | Tủ để chăn chiếu KT: D150xC200xS40cm; Chất liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện; | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 6 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân 3 tầng, 20 ô (35x35x30)cm bằng sắt sơn tĩnh điện, Cánh mở tay nhựa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 7 | Giá để đồ chơi và học liệu hình con thú bằng gỗ công nghiệp phủ bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 8 | Giường cá nhân mầm non KT: D120xR80cm; Khung thép hợp kim cao cấp; đế chân nhựa hình khối tròn; mặt giường làm từ chất liệu sợi lưới PE cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | Cái |
| 9 | Giá để dép KT: D100xC100xS45cm; Chất liệu:Inox cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 10 | Giá phơi khăn chữ A: Kích thước: D80xC100xS45cm; Chất liệu: Inox cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 11 | Giá xây dựng 4 tầng 1 mái KT: D120xC90xS30cm, gỗ CN MDF, sơn các màu, phủ PU có bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 12 | Giá để đồ chơi cừu nhựa KT: D90xC79xS42 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 13 | Giá để đồ chơi Gấu nhựa 3 tầng KT: D88xC78xS42 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 14 | Giá góc nghệ thuật đuôi công KT: D180xC90xS42 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 15 | Giá sách truyện số 3 KT: D100xC100xS25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 16 | Giá đựng đồ chơi 5 tầng góc tam giác bằng gỗ công nghiệp phủ bóng KT: R45xC120 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 17 | Smart Tivi 4K 55 inch 55UW6000 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 18 | Loa kéo di động; Công suất loa 300W; Kết nối AUX, USB; Jack cắmGuitar, Jack 6.5mm; Đường kính loa Bass 30,48cm; Số lượng micro2 micro không dây; Điều khiển từ xa, Có bánh xe di chuyển, Nguồn điện áp 220V - 240V/50Hz; Kích thước D x R x C (540mm x 470mm x 740mm); | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 19 | Thảm xốp lát nền phòng âm nhạc KT tấm 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m2 |
| 20 | Gương 3 mặt tường phòng âm nhạc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,84 | m2 |
| 21 | Chi phí vận chuyển lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ca xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7521105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.350422E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.984.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≤ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kw | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi