Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 giao tại Quyết định số 3888/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND huyện Mai Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 15:26:00 đến ngày 2022-06-23 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,829,373,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.744059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48811E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 1.280.561.000 đồng. Có biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.561.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách giám sát thi công (KCS) ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường chuẩn quốc gia năm 2022. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường TH-THCS Chiềng Ve, Mường Chanh, Chiềng Chăn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 giao tại Quyết định số 3888/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND huyện Mai Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Khanh – Chức vụ: Trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123745772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Văn Khanh – Chức vụ: Trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123745772 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG VE CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM HIỆU | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V - E-HSMT | 21,354 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 15 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 84,581 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 3,41 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 171,297 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V - E-HSMT | 75,497 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Công |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Chương V - E-HSMT | 72,497 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 2,091 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 53,016 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 7,192 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 21,354 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 67,964 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 43,898 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - E-HSMT | 64,093 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 224,313 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Chương V - E-HSMT | 75,622 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 30 | Cửa đi, cửa sổ thép pano kính | Theo Chương V - E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 31 | Bản lề cửa đi, cửa sổ: | Theo Chương V - E-HSMT | 48 | Bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Chương V - E-HSMT | 17,28 | m2 cấu kiện |
| 33 | Sửa chữa mái (Bao gồm công, phụ kiện) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Công |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V - E-HSMT | 18,5 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V - E-HSMT | 55 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 95 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 55 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Tủ điện nhựa ABS tổng, có nắp che | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Bảng điện nhựa các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | Cái |
| 50 | Đế nổi + mặt Aptomat | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 51 | Đế nổi + mặt công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 52 | Đế nổi ổ cắm | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 53 | vít + nở các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 100 | Cái |
| 54 | Ống sứ luồn tường | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 55 | Bốc xúc, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Chuyến |
| B | TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG VE CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V - E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 238,431 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 10,231 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 440,834 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - E-HSMT | 57,474 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Công |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 50,88 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Chương V - E-HSMT | 212,727 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 16,894 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,628 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 215,127 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - E-HSMT | 173,814 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 84,848 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 452,834 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 57,474 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Chương V - E-HSMT | 50,88 | m2 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V - E-HSMT | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 233,5 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 165 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 75 | m |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Tủ điện nhựa ABS tổng, có nắp che | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Bảng điện nhựa các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 19 | Cái |
| 38 | Đế nổi + mặt Aptomat | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 39 | Đế nổi + mặt công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | Cái |
| 40 | Đế nổi ổ cắm | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 41 | Vít + nở các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 200 | Cái |
| 42 | Ống sứ luồn tường | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | Cái |
| 43 | Bốc xúc, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Chuyến |
| C | TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG VE CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ 03 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V - E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 103,695 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 6,612 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 292,803 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - E-HSMT | 88,616 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V - E-HSMT | 86,246 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Công |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 27 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V - E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 119,919 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 298,803 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Chương V - E-HSMT | 86,246 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 88,616 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Chương V - E-HSMT | 27 | m2 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V - E-HSMT | 18,5 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V - E-HSMT | 55 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V - E-HSMT | 95 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 55 | m |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Tủ điện nhựa ABS tổng, có nắp che | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Bảng điện nhựa các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 26 | Cái |
| 35 | Đế nổi + mặt Aptomat | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 36 | Đế nổi + mặt công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | Cái |
| 37 | Đế nổi ổ cắm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 38 | Vít + nở các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 100 | Cái |
| 39 | Ống sứ luồn tường | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 40 | Bốc xúc, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Chuyến |
| D | TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG VE CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG (NHÀ LỚP HỌC MẦM NON CŨ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa đi, cửa sổ, tháo dỡ thiết bị khu vệ sinh | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V - E-HSMT | 9,265 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V - E-HSMT | 0,845 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 118,897 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 320,44 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 198,601 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - E-HSMT | 16,914 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 1,515 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 3,218 | m3 |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa tháo tận dụng cửa đi vào vị trí mới: | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Công |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 74,48 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 6,69 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,85 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 7,434 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 123,897 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 603,521 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 16,914 | m2 |
| 27 | Cửa đi, cửa sổ thép pano kính | Theo Chương V - E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 28 | Bản lề cửa đi, cửa sổ: | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | Bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Chương V - E-HSMT | 6,24 | m2 cấu kiện |
| 30 | Máng tôn thu nước khổ 400 dày d=0.4mm | Theo Chương V - E-HSMT | 9,6 | m |
| E | TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG VE NHÀ CHỨC NĂNG 01 PHÒNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 13,192 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1,466 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 24,414 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 3,467 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 1,075 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,537 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 11,572 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 6,366 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 63,672 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 44,126 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 116,852 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,926 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 54,422 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 131,642 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 10,062 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,849 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc mái tôn khổ 400 dày 0.4mm | Theo Chương V - E-HSMT | 7,8 | m |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Chương V - E-HSMT | 61,105 | m2 |
| 37 | Cửa đi, cửa sổ thép pano kính | Theo Chương V - E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 38 | Bản lề cửa đi, cửa sổ: | Theo Chương V - E-HSMT | 56 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V - E-HSMT | 12,5 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 35 | m |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Tủ điện nhựa ABS tổng, có nắp che | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Bảng điện nhựa các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | Cái |
| 53 | Đế nổi + mặt Aptomat | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | Cái |
| 54 | Đế nổi + mặt công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 55 | Đế nổi ổ cắm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 56 | vít + nở các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 100 | Cái |
| 57 | Ống sứ luồn tường | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| F | TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG VE CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo Chương V - E-HSMT | 20,834 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 13,14 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 19,71 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 7 | Rải bạt rứa chống mất nước xi măng: | Theo Chương V - E-HSMT | 920 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 64,4 | m3 |
| 9 | Bốc xúc, vận chuyển phế thải ra ngoài công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Chuyến |
| G | TRƯỜNG TH-THCS MƯỜNG CHANH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Chương V - E-HSMT | 38,213 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,342 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 7,053 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 18,918 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 12,754 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp bù nền | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Công |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 6,782 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 149,556 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 44,1 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 882 | m2 |
| 12 | Bốc xúc, vận chuyển đất, phế thải xây dựng ra ngoài công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Chuyến |
| H | TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG CHĂN ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 85,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 1.710 | m2 |
| I | TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG CHĂN ĐIỂM BẢN CHAN CHIỀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 325,5 | m2 |
| 2 | Diện tích tường ngoài nhà | Theo Chương V - E-HSMT | 231,151 | m2 |
| 3 | diện tích tường trong nhà: | Theo Chương V - E-HSMT | 500,905 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 138,691 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 300,543 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 4,108 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 92,461 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSMT | 200,362 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V - E-HSMT | 292,08 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSMT | 3,276 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc mái | Theo Chương V - E-HSMT | 35 | m |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 92,461 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 200,362 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 246,751 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 505,013 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 292,08 | m2 |
| 18 | Sửa chữa thay thế tấm trần nhựa hư hỏng | Theo Chương V - E-HSMT | 15 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.744059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48811E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 1.280.561.000 đồng. Có biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.561.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách giám sát thi công (KCS) ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 3 |
| 2 | Máy mài | 2,7 kW | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 1 |
| 4 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW | 2 |
| 9 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi