Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644654-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói số 05: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220642943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 giao tại Quyết định số 3888/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND huyện Mai Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 15:26:00 đến ngày 2022-06-23 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,829,373,431 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.744059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48811E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 1.280.561.000 đồng. Có biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.561.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách giám sát thi công (KCS) ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói số 05: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường chuẩn quốc gia năm 2022. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường TH-THCS Chiềng Ve, Mường Chanh, Chiềng Chăn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 giao tại Quyết định số 3888/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND huyện Mai Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 19 thị trấn Hát Lót - Huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KT-KT:Phòng kinh tế hạ tầng huyện Mai Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Mai Sơn.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 19 thị trấn Hát Lót - Huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Khanh – Chức vụ: Trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123745772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Văn Khanh – Chức vụ: Trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123745772
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG VE CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM HIỆU
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V - E-HSMT21,354m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT10m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT15m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT84,581m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT3,41m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT171,297m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT5,7m2
8Tháo dỡ trầnTheo Chương V - E-HSMT75,497m2
9Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo Chương V - E-HSMT1Công
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT17,28m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT1,014m3
12Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V - E-HSMT72,497m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,063m3
14Xây móng bằng đá hộc chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,554m3
15Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo Chương V - E-HSMT0,116m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,002tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,019tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,011100m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT2,091m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT53,016m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT10m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT7,192m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT21,354m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT67,964m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT43,898m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - E-HSMT64,093m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT224,313m2
28Thi công trần bằng tấm nhựaTheo Chương V - E-HSMT75,622m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT5,7m2
30Cửa đi, cửa sổ thép pano kínhTheo Chương V - E-HSMT17,28m2
31Bản lề cửa đi, cửa sổ:Theo Chương V - E-HSMT48Bộ
32Lắp dựng cửa không có khuônTheo Chương V - E-HSMT17,28m2 cấu kiện
33Sửa chữa mái (Bao gồm công, phụ kiện)Theo Chương V - E-HSMT1Công
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT2cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT6cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT18,5m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT55m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V - E-HSMT95m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT55m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT30m
42Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V - E-HSMT4cái
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT8bộ
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT1bộ
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT1cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT3cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - E-HSMT8cái
48Tủ điện nhựa ABS tổng, có nắp cheTheo Chương V - E-HSMT1Cái
49Bảng điện nhựa các loạiTheo Chương V - E-HSMT9Cái
50Đế nổi + mặt AptomatTheo Chương V - E-HSMT6Cái
51Đế nổi + mặt công tắcTheo Chương V - E-HSMT4Cái
52Đế nổi ổ cắmTheo Chương V - E-HSMT8Cái
53vít + nở các loạiTheo Chương V - E-HSMT100Cái
54Ống sứ luồn tườngTheo Chương V - E-HSMT3Cái
55Bốc xúc, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1Chuyến
B TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG VE CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - E-HSMT0,763m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo Chương V - E-HSMT0,367m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT10m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT12m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT238,431m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT10,231m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT440,834m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT57,474m2
9Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo Chương V - E-HSMT1Công
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT50,88m2
11Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V - E-HSMT212,727m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT12m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT10m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT16,894m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,763m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT7,628m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT215,127m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - E-HSMT173,814m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT84,848m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT452,834m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT57,474m2
22Lắp dựng cửa không có khuônTheo Chương V - E-HSMT50,88m2 cấu kiện
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Chương V - E-HSMT9cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT45m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT40m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V - E-HSMT233,5m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT165m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT75m
30Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V - E-HSMT18cái
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT24bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT4bộ
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT4cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT5cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - E-HSMT10cái
36Tủ điện nhựa ABS tổng, có nắp cheTheo Chương V - E-HSMT1Cái
37Bảng điện nhựa các loạiTheo Chương V - E-HSMT19Cái
38Đế nổi + mặt AptomatTheo Chương V - E-HSMT6Cái
39Đế nổi + mặt công tắcTheo Chương V - E-HSMT9Cái
40Đế nổi ổ cắmTheo Chương V - E-HSMT10Cái
41Vít + nở các loạiTheo Chương V - E-HSMT200Cái
42Ống sứ luồn tườngTheo Chương V - E-HSMT5Cái
43Bốc xúc, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1Chuyến
C TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG VE CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ 03 PHÒNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V - E-HSMT6,96m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT3m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT6m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT103,695m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT6,612m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT292,803m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT88,616m2
8Tháo dỡ trầnTheo Chương V - E-HSMT86,246m2
9Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo Chương V - E-HSMT1Công
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT27m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V - E-HSMT6,96m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT13,92m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT6m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT3m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT119,919m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT298,803m2
17Thi công trần bằng tấm nhựaTheo Chương V - E-HSMT86,246m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT88,616m2
19Lắp dựng cửa không có khuônTheo Chương V - E-HSMT27m2 cấu kiện
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT4cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT7cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT18,5m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT55m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT95m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT30m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT55m
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V - E-HSMT3cái
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT9bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT4bộ
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT1cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT6cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - E-HSMT12cái
33Tủ điện nhựa ABS tổng, có nắp cheTheo Chương V - E-HSMT1Cái
34Bảng điện nhựa các loạiTheo Chương V - E-HSMT26Cái
35Đế nổi + mặt AptomatTheo Chương V - E-HSMT10Cái
36Đế nổi + mặt công tắcTheo Chương V - E-HSMT7Cái
37Đế nổi ổ cắmTheo Chương V - E-HSMT12Cái
38Vít + nở các loạiTheo Chương V - E-HSMT100Cái
39Ống sứ luồn tườngTheo Chương V - E-HSMT3Cái
40Bốc xúc, vận chuyển phế thải xây dựng ra ngoài công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1Chuyến
D TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG VE CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG (NHÀ LỚP HỌC MẦM NON CŨ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT6,48m2
2Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa đi, cửa sổ, tháo dỡ thiết bị khu vệ sinhTheo Chương V - E-HSMT1Công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - E-HSMT9,265m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V - E-HSMT0,845m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT118,897m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT320,44m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT198,601m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT5m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT5m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT5m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - E-HSMT16,914m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT1,515m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT3,218m3
14Lắp dựng khuôn cửa tháo tận dụng cửa đi vào vị trí mới:Theo Chương V - E-HSMT1Công
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Theo Chương V - E-HSMT0,07m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,002tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,029tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - E-HSMT0,0096100m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT74,48m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT6,69m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT5m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT4,85m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT7,434m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT123,897m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT603,521m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT16,914m2
27Cửa đi, cửa sổ thép pano kínhTheo Chương V - E-HSMT6,24m2
28Bản lề cửa đi, cửa sổ:Theo Chương V - E-HSMT20Bộ
29Lắp dựng cửa không có khuônTheo Chương V - E-HSMT6,24m2 cấu kiện
30Máng tôn thu nước khổ 400 dày d=0.4mmTheo Chương V - E-HSMT9,6m
E TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG VE NHÀ CHỨC NĂNG 01 PHÒNG LÀM MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT13,192m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1,466m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT13,44m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT24,414m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT3,467m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,085tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,407tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,224100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT1,075m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,051tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,134tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,195100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT2,08m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,046tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,474tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,156100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,537m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT11,572m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT6,366m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT63,672m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT1,053m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT8,19m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT44,126m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT17,16m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT116,852m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT7,926m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT54,422m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT131,642m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V - E-HSMT0,162tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT10,062m2
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V - E-HSMT0,162tấn
32Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,285tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,285tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSMT0,849100m2
35Tôn úp nóc mái tôn khổ 400 dày 0.4mmTheo Chương V - E-HSMT7,8m
36Thi công trần bằng tấm nhựaTheo Chương V - E-HSMT61,105m2
37Cửa đi, cửa sổ thép pano kínhTheo Chương V - E-HSMT16,32m2
38Bản lề cửa đi, cửa sổ:Theo Chương V - E-HSMT56Bộ
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT5cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT20m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V - E-HSMT12,5m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V - E-HSMT80m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT12m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT35m
45Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V - E-HSMT4cái
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT8bộ
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT1bộ
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT1cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT2cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - E-HSMT4cái
51Tủ điện nhựa ABS tổng, có nắp cheTheo Chương V - E-HSMT1Cái
52Bảng điện nhựa các loạiTheo Chương V - E-HSMT9Cái
53Đế nổi + mặt AptomatTheo Chương V - E-HSMT5Cái
54Đế nổi + mặt công tắcTheo Chương V - E-HSMT3Cái
55Đế nổi ổ cắmTheo Chương V - E-HSMT2Cái
56vít + nở các loạiTheo Chương V - E-HSMT100Cái
57Ống sứ luồn tườngTheo Chương V - E-HSMT2Cái
F TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG VE CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo Chương V - E-HSMT20,834m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,876m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT13,14m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT19,71m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT3,24m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT21,6m2
7Rải bạt rứa chống mất nước xi măng:Theo Chương V - E-HSMT920m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT64,4m3
9Bốc xúc, vận chuyển phế thải ra ngoài công trìnhTheo Chương V - E-HSMT2Chuyến
G TRƯỜNG TH-THCS MƯỜNG CHANH
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V - E-HSMT38,213m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT1,342m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT7,053m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT18,918m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT3,3m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT12,754m3
7Vận chuyển đất đắp bù nềnTheo Chương V - E-HSMT2Công
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT6,782m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT149,556m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT44,1m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT882m2
12Bốc xúc, vận chuyển đất, phế thải xây dựng ra ngoài công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1Chuyến
H TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG CHĂN ĐIỂM TRUNG TÂM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - E-HSMT85,5m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT1.710m2
I TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG CHĂN ĐIỂM BẢN CHAN CHIỀNG
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo Chương V - E-HSMT325,5m2
2Diện tích tường ngoài nhàTheo Chương V - E-HSMT231,151m2
3diện tích tường trong nhà:Theo Chương V - E-HSMT500,905m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT138,691m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - E-HSMT300,543m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT15,6m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT4,108m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT92,461m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSMT200,362m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V - E-HSMT292,08m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSMT3,276100m2
12Tôn úp nóc máiTheo Chương V - E-HSMT35m
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT92,461m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT200,362m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT246,751m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT505,013m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT292,08m2
18Sửa chữa thay thế tấm trần nhựa hư hỏngTheo Chương V - E-HSMT15m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.744059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48811E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 1.280.561.000 đồng. Có biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.561.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
2 Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách giám sát thi công (KCS) ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW3
2 Máy mài 2,7 kW3
3 Ô tô tự đổ 5 tấn1
4 Đầm bàn 1Kw2
5 Đầm dùi 1,5 KW2
6 Máy trộn bê tông 250l2
7 Máy trộn vữa 150l2
8 Máy cắt uốn cắt thép 5KW2
9 Máy hàn 23 KW2
10 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
12 Máy đầm cóc 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->