Gói thầu: Sửa chữa, thay mới mái tôn Phân xưởng sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV X20 NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay mới mái tôn Phân xưởng sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 16:41:00 đến ngày 2022-06-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,832,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, xây lắp có các hạng mục tương tự. Nhà thầu cung cấp các BBNT, hoá đơn GTGT để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Xây dựng hoặc Điện có chuyên môn phù hợp với tính chất gói thầu- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bắn vít |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy cắt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt tôn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cẩu nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV X20 NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay mới mái tôn Phân xưởng sản xuất Sửa chữa, thay mới mái tôn Phân xưởng sản xuất 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sản xuất kinh doanh của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV X20 Nam Định
Địa chỉ: Lô 1– KCN Hoà Xá- P. Mỹ Xá – TP.Nam Định - Tỉnh Nam Định
Điện thoại: 0228 3 840 460
Fax: 0228 3839 088 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV X20 Nam Định Địa chỉ: Lô 1– KCN Hoà Xá- P. Mỹ Xá – TP.Nam Định - Tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228 3 840 460 Fax: 0228 3839 088 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV X20 Nam Định Địa chỉ: Lô 1– KCN Hoà Xá- P. Mỹ Xá – TP.Nam Định - Tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228 3 840 460 Fax: 0228 3839 088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV X20 Nam Định Địa chỉ: Lô 1– KCN Hoà Xá- P. Mỹ Xá – TP.Nam Định - Tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228 3 840 460 Fax: 0228 3839 088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Nhà xưởng + cửa trời | Nghị định về Quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 06/2021/NĐ-CP; Tổ chức thi công TCVN 4055-1985; Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5308-1991; An toàn điện TCVN 4086-95; Quy định về vệ sinh an toàn lao động TCVN 5308-91; Phòng chống cháy nổ TCVN 2622-95; Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5575-2012; Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kĩ thuật TCXD 170:1989; Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Yêu cầu kỹ thuật chung TCVN 3223:2000; Thép các bon cán nóng dùng làm kết cấu trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 5709:2009; Bu long, vít, vít cấy và đai ốc. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 1916:1995; Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu chung TCVN 9398:2012; Hệ thống an toàn kỹ thuật TCVN 2287:1978; Dàn giáo. Các yêu cầu về an toàn TCXDVN 296:2004 | 8.239,9 | m2 |
| 2 | Máng nước | Nghị định về Quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 06/2021/NĐ-CP; Tổ chức thi công TCVN 4055-1985; Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5308-1991; An toàn điện TCVN 4086-95;Quy định về vệ sinh an toàn lao động TCVN 5308-91; Phòng chống cháy nổ TCVN 2622-95; Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5575-2012; Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kĩ thuật TCXD 170:1989; Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Yêu cầu kỹ thuật chung TCVN 3223:2000; Thép các bon cán nóng dùng làm kết cấu trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 5709:2009; Bu long, vít, vít cấy và đai ốc. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 1916:1995; Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu chung TCVN 9398:2012; Hệ thống an toàn kỹ thuật TCVN 2287:1978; Dàn giáo. Các yêu cầu về an toàn TCXDVN 296:2004 | 264 | m |
| 3 | Úp nóc + úp sườn | Nghị định về Quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 06/2021/NĐ-CP; Tổ chức thi công TCVN 4055-1985; Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5308-1991; An toàn điện TCVN 4086-95;Quy định về vệ sinh an toàn lao động TCVN 5308-91; Phòng chống cháy nổ TCVN 2622-95; Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5575-2012; Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kĩ thuật TCXD 170:1989; Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Yêu cầu kỹ thuật chung TCVN 3223:2000; Thép các bon cán nóng dùng làm kết cấu trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 5709:2009; Bu long, vít, vít cấy và đai ốc. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 1916:1995; Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu chung TCVN 9398:2012; Hệ thống an toàn kỹ thuật TCVN 2287:1978; Dàn giáo. Các yêu cầu về an toàn TCXDVN 296:2004 | 284,2 | m |
| 4 | Ống nước D140 | Nghị định về Quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 06/2021/NĐ-CP; Tổ chức thi công TCVN 4055-1985; Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5308-1991; An toàn điện TCVN 4086-95;Quy định về vệ sinh an toàn lao động TCVN 5308-91; Phòng chống cháy nổ TCVN 2622-95; Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5575-2012; Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kĩ thuật TCXD 170:1989; Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Yêu cầu kỹ thuật chung TCVN 3223:2000; Thép các bon cán nóng dùng làm kết cấu trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 5709:2009; Bu long, vít, vít cấy và đai ốc. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 1916:1995; Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu chung TCVN 9398:2012; Hệ thống an toàn kỹ thuật TCVN 2287:1978; Dàn giáo. Các yêu cầu về an toàn TCXDVN 296:2004 | 190 | m |
| B | PHẦN MÁI TÔN | |||
| 1 | Nhà xưởng + Cửa trời | Nghị định về Quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 06/2021/NĐ-CP; Tổ chức thi công TCVN 4055-1985; Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5308-1991; An toàn điện TCVN 4086-95; Quy định về vệ sinh an toàn lao động TCVN 5308-91; Phòng chống cháy nổ TCVN 2622-95; Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5575-2012; Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kĩ thuật TCXD 170:1989; Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Yêu cầu kỹ thuật chung TCVN 3223:2000; Thép các bon cán nóng dùng làm kết cấu trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 5709:2009; Bu long, vít, vít cấy và đai ốc. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 1916:1995; Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu chung TCVN 9398:2012; Hệ thống an toàn kỹ thuật TCVN 2287:1978; Dàn giáo. Các yêu cầu về an toàn TCXDVN 296:2004 | 8.239,9 | m2 |
| 2 | Máng nước hết khổ Inox 201 dày 0.4 ly | Nghị định về Quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 06/2021/NĐ-CP; Tổ chức thi công TCVN 4055-1985; Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5308-1991; An toàn điện TCVN 4086-95;Quy định về vệ sinh an toàn lao động TCVN 5308-91; Phòng chống cháy nổ TCVN 2622-95; Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5575-2012; Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kĩ thuật TCXD 170:1989; Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Yêu cầu kỹ thuật chung TCVN 3223:2000; Thép các bon cán nóng dùng làm kết cấu trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 5709:2009; Bu long, vít, vít cấy và đai ốc. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 1916:1995; Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu chung TCVN 9398:2012; Hệ thống an toàn kỹ thuật TCVN 2287:1978; Dàn giáo. Các yêu cầu về an toàn TCXDVN 296:2004 | 264 | m |
| 3 | Úp nóc + úp sườn | Nghị định về Quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 06/2021/NĐ-CP; Tổ chức thi công TCVN 4055-1985; Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5308-1991; An toàn điện TCVN 4086-95;Quy định về vệ sinh an toàn lao động TCVN 5308-91; Phòng chống cháy nổ TCVN 2622-95; Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5575-2012; Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kĩ thuật TCXD 170:1989; Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Yêu cầu kỹ thuật chung TCVN 3223:2000; Thép các bon cán nóng dùng làm kết cấu trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 5709:2009; Bu long, vít, vít cấy và đai ốc. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 1916:1995; Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu chung TCVN 9398:2012; Hệ thống an toàn kỹ thuật TCVN 2287:1978; Dàn giáo. Các yêu cầu về an toàn TCXDVN 296:2004 | 284,2 | m |
| 4 | Ống nước PVC D140 | Nghị định về Quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 06/2021/NĐ-CP; Tổ chức thi công TCVN 4055-1985; Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5308-1991; An toàn điện TCVN 4086-95;Quy định về vệ sinh an toàn lao động TCVN 5308-91; Phòng chống cháy nổ TCVN 2622-95; Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5575-2012; Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kĩ thuật TCXD 170:1989; Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Yêu cầu kỹ thuật chung TCVN 3223:2000; Thép các bon cán nóng dùng làm kết cấu trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 5709:2009; Bu long, vít, vít cấy và đai ốc. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 1916:1995; Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu chung TCVN 9398:2012; Hệ thống an toàn kỹ thuật TCVN 2287:1978; Dàn giáo. Các yêu cầu về an toàn TCXDVN 296:2004 | 190 | m |
| 5 | Phếu thu D200>D140 | Nghị định về Quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 06/2021/NĐ-CP;Tổ chức thi công TCVN 4055-1985;Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5308-1991;An toàn điện TCVN 4086-95;Quy định về vệ sinh an toàn lao động TCVN 5308-91;Phòng chống cháy nổ TCVN 2622-95;Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5575-2012;Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kĩ thuật TCXD 170:1989;Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Yêu cầu kỹ thuật chung TCVN 3223:2000;Thép các bon cán nóng dùng làm kết cấu trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 5709:2009;Bu long, vít, vít cấy và đai ốc. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 1916:1995;Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu chung TCVN 9398:2012;Hệ thống an toàn kỹ thuật TCVN 2287:1978;Dàn giáo. Các yêu cầu về an toàn TCXDVN 296:2004 | 46 | cái |
| 6 | Cút góc D140 | Nghị định về Quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 06/2021/NĐ-CP;Tổ chức thi công TCVN 4055-1985;Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5308-1991;An toàn điện TCVN 4086-95;Quy định về vệ sinh an toàn lao động TCVN 5308-91;Phòng chống cháy nổ TCVN 2622-95;Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5575-2012;Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kĩ thuật TCXD 170:1989;Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Yêu cầu kỹ thuật chung TCVN 3223:2000;Thép các bon cán nóng dùng làm kết cấu trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 5709:2009;Bu long, vít, vít cấy và đai ốc. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 1916:1995;Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu chung TCVN 9398:2012;Hệ thống an toàn kỹ thuật TCVN 2287:1978;Dàn giáo. Các yêu cầu về an toàn TCXDVN 296:2004 | 46 | cái |
| 7 | Sơn sửa lại dây chống sét (cả sơn) | Nghị định về Quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 06/2021/NĐ-CP;Tổ chức thi công TCVN 4055-1985;Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5308-1991;An toàn điện TCVN 4086-95;Quy định về vệ sinh an toàn lao động TCVN 5308-91;Phòng chống cháy nổ TCVN 2622-95;Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5575-2012;Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kĩ thuật TCXD 170:1989;Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Yêu cầu kỹ thuật chung TCVN 3223:2000;Thép các bon cán nóng dùng làm kết cấu trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 5709:2009;Bu long, vít, vít cấy và đai ốc. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 1916:1995;Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – yêu cầu chung TCVN 9398:2012;Hệ thống an toàn kỹ thuật TCVN 2287:1978;Dàn giáo. Các yêu cầu về an toàn TCXDVN 296:2004 | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, xây lắp có các hạng mục tương tự. Nhà thầu cung cấp các BBNT, hoá đơn GTGT để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng; | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | - Là kỹ sư Xây dựng hoặc Điện có chuyên môn phù hợp với tính chất gói thầu- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân thi công | 10 | Không yêu cầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bắn vít | Máy bắn vít | 10 |
| 2 | Máy cắt tôn | Máy cắt tôn | 2 |
| 3 | Máy cắt cầm tay | Máy cắt cầm tay | 3 |
| 4 | Cẩu nâng | Cẩu nâng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi