Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bình Dương |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220545493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 16:28:00 đến ngày 2022-06-25 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,488,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.140.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tài Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện hoặc biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng nhà bếp ăn bán trú trường tiểu học Bình Dương 1 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/03/2022 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này đối với phần xây dựng). - Bản cam kết về việc nhà thầu hoàn toàn trung thực trong quá trình tham dự thầu và cam kết đồng ý cho Bên mời thầu có quyền xác minh các thông tin trong hồ sơ dự thầu từ các đơn vị, cơ quan có liên quan (cơ quan thuế, chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự, các nhà cung cấp vật tư, vật liệu,…). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bình Dương – Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bình Dương – Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,4026 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,758 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 95,9161 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0768 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9336 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,63 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0064 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,532 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0954 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1026 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2506 | m3 |
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,0455 | 1m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,7674 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7789 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,5683 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4154 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8075 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,6264 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4702 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,777 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7861 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9783 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,9556 | m3 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1544 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0457 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1087 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,111 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1837 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3934 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,1805 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9097 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0495 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,625 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| C | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0319 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2884 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5137 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,4447 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6941 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,843 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,2889 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,4736 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,0771 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,5442 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,7476 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0652 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2565 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,354 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, bệ bếp, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,1603 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1866 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9167 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1403 | tấn |
| 19 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,9856 | m3 |
| 20 | Bê tông tường thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0119 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường thu hồi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2198 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0583 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1952 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8188 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8188 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,3473 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,2 | m |
| D | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9009 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75,6887 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57,5225 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4722 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,1637 | m3 |
| E | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 657,17 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 96,096 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 709,595 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 707,71 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 101,358 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 98,16 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,33 | m |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 723,0976 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT30x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 89,553 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,8303 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,6667 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,6564 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,7034 | m2 |
| 14 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1541 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,5708 | m2 |
| 16 | Trụ cầu thang sắt INOX 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.614,759 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 647,02 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,24 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,24 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,02 | m2 |
| 22 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,68 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,32 | m2 |
| 24 | Vách kính nhôm hệ 5500 , kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,32 | m2 |
| 25 | Chênh kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 118,5 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4857 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 99 | m2 |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31 | cái |
| 29 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 34 | Tủ điện tổng KT 450x350x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 36 | Đế âm tường chống cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 155 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 500 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.250 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | hộp |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65 | m |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28 | m |
| 53 | Đào đất móng rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,936 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0994 | 100m3 |
| 55 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Bu lông, que hàn, sơn chống gỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Bình sứ luồn chân kim | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 60 | Chếch 45 độ D60 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 61 | Cút đều 90 độ D60 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Cút đều 90 độ D34 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 63 | Măng sông nối ống D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,35 | 100m |
| 66 | Van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Van chặn PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Tê đều PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 70 | Tê thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Côn thu PPR D32 /20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | máy |
| 73 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + Van phao bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Khoan giếng độ sâu >=20m, cả phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa inox loại 2 hố | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu rửa inox) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| F | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0458 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,05 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x3mm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 330,5 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,7312 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,0862 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,672 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,8174 | m3 |
| H | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4677 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1559 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,9236 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,6539 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8962 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1287 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3457 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,8226 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,0007 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,9078 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6363 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5064 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4185 | tấn |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 74,976 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 229,6325 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 128,72 | m |
| 17 | Đắp kiến trúc trụ tường rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | trụ |
| 18 | Đắp kiến trúc tường rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | khoang |
| 19 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,3088 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,762 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 96,525 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 135,135 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 326,1061 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.140.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ tài Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn điện hoặc biến thế hàn xoay chiều | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi