Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 16:21:00 đến ngày 2022-06-25 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,039,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.759E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 10.527.000.000 đồng bao gồm:- Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị 5.898.000.000 VNĐ;- Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có giá trị 4.629.000.000 VNĐ.* Loại công trình: Công trình dân dụng * Cấp công trình: Cấp II (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.527.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.527.000.000 VND.**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.527.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. TH nhà thầu độc lập:Tối thiểu 01 người:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) công trình.b. TH nhà thầu liên danh:- Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh và đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) ít nhất 01 công trình có loại, cấp công trình bằng hoặc cao hơn cấp công trình đảm nhận trong liên danh (đảm nhận 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét thì được xem như là 01 công trình có cấp tương tự)+ Công việc chính đảm nhận trong liên danh là: loại công trình nào có cấp cao hơn thì được xem là công trình chính; trường hợp công trình có cấp bằng nhau thì loại công trình nào có tổng giá trị dự thầu cao hơn thì được xem là công trình chính;(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của CĐT để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 04 người, trong đó:- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần thi công xây dựng và thiết bị Trường THPT Bình Sơn - Nhà hiệu bộ, nhà bộ môn và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 225.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Số điện thoại: 0255.3828760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại và Dịch vụ Sơn Phát. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 4,6767 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 26,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 100,3637 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,6784 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 2,6228 | tấn |
| 6 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,2608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,7555 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1695 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1151 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 3,4024 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 7,8285 | 1m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 36,16 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 22,245 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng, sàn mái | Chương V, E-HSMT | 1,8378 | 100m2 |
| 15 | Lót ni lông đáy dầm | Chương V, E-HSMT | 98,27 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,548 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,4804 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 4,755 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,6423 | 100m3 |
| 21 | Trải lớp nylone trước khi đổ bê tông nền | Chương V, E-HSMT | 315,1651 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 30,6165 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 30,8397 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 5,0423 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,0922 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,4217 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 6,8863 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,007 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2651 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2436 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,3237 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 57,9465 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 4,7025 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,3002 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 6,4287 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 2,3712 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 90,1015 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 10,5537 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 10,1446 | tấn |
| 42 | Ngâm nước xi măng toàn bộ ô sàn âm, sê nô sau khi đổ bê tông (5kg XM/m2) | Chương V, E-HSMT | 211,02 | m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 | Chương V, E-HSMT | 33,0346 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 6,6922 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 3,8703 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 11,6688 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,991 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,3863 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 0,7313 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày >11,5cm, vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 53,2828 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày 11,5cm, vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 109,6083 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày 7,5cm, vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 11,5223 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày >11,5cm, vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 0,7101 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày 11,5cm, vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 3,7165 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 39,4844 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4474 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 163,875 | m2 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 3,294 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 13,2697 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 1.063,149 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 596,779 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 89,075 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 65,195 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V, E-HSMT | 64,649 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 93,01 | m |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 93,055 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 1.502,1253 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 264,49 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1.062,17 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 975,208 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 202,5 | m |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 309,73 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 231,97 | m2 |
| 74 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,476 | m3 |
| 75 | Đục, trám trít vị trí các ống thoát nước mái (dùng phụ gia trương nở) | Chương V, E-HSMT | 25 | vị trí |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,0428 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,0428 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 2,6051 | 100m2 |
| 80 | SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa (02 cùm/md xà gồ) | Chương V, E-HSMT | 740 | cùm |
| 81 | Bê tông lan can, gờ chắn, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 82 | Ván khuôn lan can, gờ chắn | Chương V, E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 84 | SXLD nắp đậy lỗ thăm mái (Khung thép hộp 20*20*1,2mm, tôn inox dày 0,3mm) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 2,8875 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 87 | SXLD cầu chắn rác Inox đường kính D90 | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,093 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | SXLD cầu chắn rác Inox đường kính D76 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,207 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 93 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM | Chương V, E-HSMT | 772,2181 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V, E-HSMT | 74,725 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V, E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 98 | Soi chỉ ron chống trượt mũi bậc | Chương V, E-HSMT | 152,5 | md |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn M75 | Chương V, E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 37,34 | m2 |
| 102 | Soi chỉ ron chống trượt mũi bậc | Chương V, E-HSMT | 96,7 | md |
| 103 | Lát đá cẩm thạch - Tiết diện đá ≤ 0,16m2 | Chương V, E-HSMT | 9,75 | 1m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 192,24 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 60,455 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 102,88 | m2 |
| 108 | SXLD trần thạch cao chống ẩm, khung xương nổi | Chương V, E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 1.645,979 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 1.502,1253 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 2.317,163 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3.819,2883 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.973,729 | m2 |
| 114 | Cửa đi 2 cánh + ô fix theo thiết kế, kính cường lực dày 8mm | Chương V, E-HSMT | 92,7075 | m2 |
| 115 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt + ô fix theo thiết kế, kính cường lực dày 8mm | Chương V, E-HSMT | 158,14 | m2 |
| 116 | SXLD vách kính mặt dựng khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8mm | Chương V, E-HSMT | 26,915 | m2 |
| 117 | SXLD vách ngăn Composite dày 12mm (phụ kiện pát, chân inox) | Chương V, E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 118 | SXLD khung thép hộp bảo vệ cửa sổ theo thiết kế | Chương V, E-HSMT | 144,64 | m2 |
| 119 | SXLD hệ lam chắn nắng 85C (Gồm khung thép hộp, lam hợp kim nhôm C85) | Chương V, E-HSMT | 36,99 | m2 |
| 120 | SXLD lan can ram dốc theo thiết kế | Chương V, E-HSMT | 7,8 | md |
| 121 | SXLD lan can cầu thang theo thiết kế | Chương V, E-HSMT | 39,3 | md |
| 122 | SXLD bộ chữ inox: THỰC TIỄN LÀ CHÂN LÝ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC | Chương V, E-HSMT | 1,48 | m2 |
| 123 | SXLD lô gô trường bằng hợp kim nhôm, kích thước đường kính 1m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,4328 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0867 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1482 | tấn |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 128 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 130 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 4,154 | m3 |
| 131 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 33,682 | m2 |
| 136 | Ống sứ lọc D200 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Ống nhựa D114, dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,8 | md |
| 138 | Co nhựa D114 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi lên đến mái D32 dày 1,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,1295 | 100m |
| 140 | Lớp than củi | Chương V, E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 141 | Lớp đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 142 | Lớp đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 143 | Lớp than xỉ | Chương V, E-HSMT | 0,247 | m3 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG, CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A (Tép T9, 2 cực ) | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A (Tép T9, 2 cực ) | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Cầu chì hộp ngầm | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu | Chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Led Tube BD M16 120/36W | Chương V, E-HSMT | 63 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led Tube BD M15 600x600/35W | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270 | Chương V, E-HSMT | 55 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn pha Led F310 (Quang thông đèn>=11700Lm, hệ suất phát quang bộ đèn H>=130Lm/W) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cm | Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 2.000 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 50x80 | Chương V, E-HSMT | 235 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Chương V, E-HSMT | 18 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm, dày 1,5mm | Chương V, E-HSMT | 950 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm, dày 1,7mm | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm, dày 2,4mm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D40/30 | Chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 26 | Tủ điện sơn tĩnh điện dày 1,2 mm, KT: 400x300x200 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần xoắn 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 29 | Đầu ép cốt đồng SC10 | Chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 30 | Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường | Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 31 | Mặt điều khiển quạt đảo chiều | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 34 | Băng báo hiệu cáp ngầm, KT: Chiều rộng 40cm, Chiều dài 100m | Chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 dày 3,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt co ren trong PPR D20 bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt co ren ngoài PPR D20 bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Dây cấp nước mềm Caesar BF 422, dài 40cm, áp lực nước: 0,05-0,75MPA, Chất liệu chủ yếu: Inox 304. | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu Lavabo (Chậu rửa - Chậu treo tường) + xiphong thoát nước | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Vòi Lavabo lạnh inox Sus304 | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt có két nước, loại 1 khối | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây xịt vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 61 | Chóp thông hơi D50 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Chóp thông hơi D80 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Chóp thông hơi D100 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Máy bơm nước đẩy cao 2hp/1480W, Q=30-154l/p, H=46,2-26m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Giếng khoan, chiều sâu giếng khoan 12m (Bao gồm các phụ kiện ống nhựa uPVC loại dày) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK d=25/34mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 32/42mm | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 50/60mm | Chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 80/90mm | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 100/114mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 80mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 80mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 50/25mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 50/32mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 80/50mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 100/50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Tê thông tắc, kiểm tra D80(90) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Tê thông tắc, kiểm tra D100(114) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa D15/21 | Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 86 | Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 57m (cấp độ III), kể cả vật liệu phụ kèm theo. | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Trụ kim thu sét cao 3m bằng thép ống tráng kẽm Ø40, dày 3,2mm (cả phần giá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ, mũ che, keo chống dột) | Chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 88 | Bộ ống nối ở đầu trụ (Cút nối, khớp nối, đầu nối…) Vật liệu Inox | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Bộ chân đế lắp trên mái, đường kính ống D49, cao 300mm | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Kéo rải dây đồng chống sét C50 theo tường, cột và mái nhà | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 92 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 93 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 94 | Cáp lụa 6mm2 neo trụ | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 95 | Bộ tăng đơ dây chằng M6 | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Bulong Inox M10x250 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Kẹp định vị ống nhựa PVC D27 | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 98 | Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 101 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG THÀNH NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V, E-HSMT | 408,021 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V, E-HSMT | 6,2866 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 205,37 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, đường dây cấp điện | Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 203,8535 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 33,2825 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V, E-HSMT | 148,8624 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 3,86 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V, E-HSMT | 386 | m3 |
| 10 | Đào móng, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 3,8946 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, | Chương V, E-HSMT | 19,437 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 57,3815 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,6792 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,8743 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,3434 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 6,4951 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,7691 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1192 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,9111 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 1,087 | tấn |
| 22 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 11,7 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, | Chương V, E-HSMT | 3,371 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 25,818 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 18,6145 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,6772 | 100m2 |
| 27 | Lót ni lông đáy dầm | Chương V, E-HSMT | 47,75 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3951 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 4,0116 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,932 | 100m3 |
| 33 | Trải lớp nylone trước khi đổ bê tông nền | Chương V, E-HSMT | 374,3901 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 36,431 | m3 |
| 35 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 0,1085 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0145 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 39 | Bê tông cột M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 18,705 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,74 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 49,811 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 3,3962 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,8073 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 8,1257 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 4,345 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 92,2984 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Chương V, E-HSMT | 10,7077 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 8,088 | tấn |
| 49 | Ngâm nước xi măng toàn bộ ô sàn âm, sê nô sau khi đổ bê tông (5kg XM/m2) | Chương V, E-HSMT | 162,26 | m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 | Chương V, E-HSMT | 14,3155 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2,6927 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,4757 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3272 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,8432 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,5472 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,3765 | tấn |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Chương V, E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 58 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 7,2576 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,6569 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,8449 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 35,4274 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,8672 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 14,4405 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 32,4882 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,6648 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 18,1955 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1566 | tấn |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 2,1853 | m3 |
| 70 | Bê tông móng M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 1,467 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 5,9895 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 390,3 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 259,72 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 286,51 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 60,99 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V, E-HSMT | 43 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 76,2 | m |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 51,784 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 631,566 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 73,51 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 703,102 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 1.011,05 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 240,67 | m |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 263,3595 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 136,681 | m2 |
| 87 | Đục, trám trít vị trí các ống thoát nước mái (dùng phụ gia trương nở) | Chương V, E-HSMT | 18 | vị trí |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,4007 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,6615 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 4,719 | 100m2 |
| 92 | SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa (02 cùm/md xà gồ) | Chương V, E-HSMT | 1.032 | cùm |
| 93 | SXLD mũ tôn inox dày 0,4mm che khe lún tiếp giáp nhà mới và nhà hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 33,3091 | kg |
| 94 | SXLD mũ tôn inox dày 0,5mm che thành sê nô tiếp giáp nhà mới và nhà hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 6,908 | kg |
| 95 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 96 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 98 | SXLD nắp đậy lỗ thăm mái (Khung thép hộp 20*20*1,2mm, tôn inox dày 0,3mm) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | SXLD bậc thang inox lên mái | Chương V, E-HSMT | 9 | bậc |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 0,765 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 102 | SXLD cầu chắn rác Inox đường kính D90 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 105 | SXLD cầu chắn rác Inox đường kính D76 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 108 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM | Chương V, E-HSMT | 756,95 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V, E-HSMT | 38,608 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V, E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V, E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 112 | Soi chỉ ron chống trượt mũi bậc | Chương V, E-HSMT | 89,8 | md |
| 113 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn M75 | Chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 32,3185 | m2 |
| 115 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V, E-HSMT | 6,6112 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 775,82 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 631,566 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 1.633,306 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.264,872 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 775,82 | m2 |
| 121 | Cửa đi 2 cánh + ô fix theo thiết kế, kính cường lực dày 8mm | Chương V, E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 122 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt + ô fix theo thiết kế, kính cường lực dày 8mm | Chương V, E-HSMT | 123,12 | m2 |
| 123 | SXLD vách kính mặt dựng khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 144,72 | m2 |
| 124 | SXLD khung thép hộp bảo vệ cửa sổ theo thiết kế | Chương V, E-HSMT | 123,12 | m2 |
| 125 | SXLD hệ lam chắn nắng 85C (Gồm khung thép hộp, lam hợp kim nhôm C85) | Chương V, E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 126 | SXLD lan can hành lang inox theo thiết kế | Chương V, E-HSMT | 11,6 | md |
| 127 | SXLD lan can ram dốc theo thiết kế | Chương V, E-HSMT | 7,2 | md |
| 128 | SXLD tay vịn inox lan can (Inox Sus304 D60 dày 1,5mm) | Chương V, E-HSMT | 63,6 | md |
| 129 | SXLD hoa inox kích thước 200x200 (inox hộp 20*20*1.2mm) | Chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 130 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 131 | SXLD bulong neo, lá cờ, dây tời | Chương V, E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 132 | SXLD bảng tên mica phòng học bộ môn, kích thước 0,15*0,6m | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| D | ĐIỆN, CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện sơn tĩnh điện dày 1,2 mm, KT: 600x400x250mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A (Tép T9, 2 cực ) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A (Tép T9, 2 cực ) | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Cầu chì hộp ngầm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn Led Tube BD M16 120/36W | Chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led Tube BD M15 600x600/35W | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270 | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cm | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.300 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 50x80 | Chương V, E-HSMT | 205 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm, dày 1,5mm | Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm, dày 1,7mm | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm, dày 2,4mm | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D40/30 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Tủ điện sơn tĩnh điện dày 1,2 mm, KT: 400x300x200mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần xoắn C50 | Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 32 | Đầu ép cốt đồng SC10 | Chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 33 | Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 34 | Mặt điều khiển quạt đảo chiều | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 37 | Băng báo hiệu cáp ngầm, KT: Chiều rộng 40cm, Chiều dài 100m | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 dày 3,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co ren ngoài PPR D20 bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Dây cấp nước mềm Caesar BF 422, dài 40cm, áp lực nước: 0,05-0,75MPA, Chất liệu chủ yếu: Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 56 | Vòi Lavabo lạnh | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 58 | Chóp thông hơi D50 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Máy bơm nước 0,5HP, Q=45l/p, H=30m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Giếng khoan, chiều sâu giếng khoan 12m (Bao gồm các phụ kiện ống nhựa uPVC loại dày) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK d=25/34mm | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 50/60mm | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 100/114mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 50/25mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 100/50mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 57m (cấp độ III), kể cả vật liệu phụ kèm theo. | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Trụ kim thu sét cao 3m bằng thép ống tráng kẽm Ø40, dày 3,2mm (cả phần giá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ, mũ che, keo chống dột) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Bộ ống nối ở đầu trụ (Cút nối, khớp nối, đầu nối…) Vật liệu Inox | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Bộ chân đế lắp trên mái, đường kính ống D49, cao 300mm | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Kéo rải dây đồng chống sét C50 theo tường, cột và mái nhà | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 77 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 78 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Cáp lụa 6mm2 neo trụ | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 80 | Bộ tăng đơ dây chằng M6 | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Bulong inox M10x250 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Kẹp định vị ống nhựa PVC D27 | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 83 | Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 86 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây ODF 12 | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | SXLD dây nhảy quang SC/LC UPC (3m) | Chương V, E-HSMT | 20 | sợi |
| 3 | SXLD dây nhảy quang LC/LC UPC (3m) | Chương V, E-HSMT | 3 | sợi |
| 4 | SXLD cáp mạng đúc sẵn Cat6 (1m) | Chương V, E-HSMT | 3 | sợi |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây mạng CATE 6E) | Chương V, E-HSMT | 610 | m |
| 6 | SXLD hạt nút mạng RJ45 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | SXLD Moudel quang SFP 1Gb | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | SXLD Moudel quang SFP + | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cáp quang 12Fo OM2) | Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cáp quang 2Fo) | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây ODF SC 2Fo | Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 14 | SXLD dây nhảy quang SC/SC UPC (3m) | Chương V, E-HSMT | 6 | sợi |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 44 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp điện chống sét | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 18 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V, E-HSMT | 253 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Bao gồm mặt che) | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | SXLD node mạng | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Đào móng băng, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 41,25 | 1m3 |
| 23 | Kiểm tra thông mạng - bảo hành | Chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.800 | m |
| 25 | Đào móng băng,- đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 1m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 32 | Rải bao ni lông chống mất nước xi măng | Chương V, E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền M250, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Chương V, E-HSMT | 0,897 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Chương V, E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 20,51 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V, E-HSMT | 25,55 | m2 |
| 52 | Quét lớp chống thấm hoàn thiện, định mức 2kg/1m2/1 lớp, quét 2 lớp chống thấm, mỗi lớp dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 3,49 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 54 | GCLD ống thoát nước tràn, uPVC D49 dày 1.9mm, dài 30cm/ống | Chương V, E-HSMT | 3 | ống |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi bằng khung thép hộp 30x60x1.4mm kết hợp pano thép dày 1.2mm | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói kèm đế 24VDC | Chương V, E-HSMT | 3,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt kèm đế 24VDC | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo phòng) | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bình Ắc quy dự phòng 12/24VDC | Chương V, E-HSMT | 1 | bình |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn báo cháy 24VDC) | Chương V, E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Chương V, E-HSMT | 2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Chương V, E-HSMT | 2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây các loại 60x60 | Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 9 | Đo Điện trở kiểm tra cuối tuyến | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1mm2 (Dây chuông báo cháy) | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x2x0,5mm2) | Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (dây tín hiệu báo cháy 2x10x0,5mm2) | Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V, E-HSMT | 360 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 dày 1,5mm (Dây tín hiệu báo cháy D16) | Chương V, E-HSMT | 320 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 dày 1,7mm (Dây tín hiệu báo cháy D20) | Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 17 | Chạy test thử hệ thống | Chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| 18 | Lắp đặt đèn Emergency - có bộ tích điện >=2h | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt - có bộ tích điện >=2h | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây các loại KT100x100 | Chương V, E-HSMT | 13 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện 2x1.5mm2) | Chương V, E-HSMT | 493 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 dày 1,7mm | Chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3,2mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 (60) dày 3,2mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 (100) dày 3,2mm | Chương V, E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 30,24 | m3 |
| 29 | Đào móng đất cấp II (đào móng chôn ống) | Chương V, E-HSMT | 0,9072 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2688 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,6384 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng PP hàn ĐK cút D114mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D114 (100) | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn D65 (60) | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn - Tê thép tráng kẽm D60 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn - Côn thép tráng kẽm D114/65 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn - Côn thép tráng kẽm D65/50 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (Họng ra đôi D65x2) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm (Họng vào đôi D65x2) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối vòi DN65 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt đầu gai kẽm DN65 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà KT 500x700x220 | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 43 | Cuộn vòi, lăng phun chữa cháy D65 | Chương V, E-HSMT | 4 | cuộn |
| 44 | Lắp đặt Hộp chữa cháy âm tường KT 400x600x200 | Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 45 | Lắp đặt van ren - van góc D50 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Cuộn vòi, lăng phun chữa cháy D50 | Chương V, E-HSMT | 5 | cuộn |
| 47 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy (Tôn KT(350x500)mm, dày 1mm chữ in màu) | Chương V, E-HSMT | 7 | bảng |
| 48 | Bình chữa cháy MT3 - CO2 loại 3kg | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Bình chữa cháy bột khô MFZ8 - ABC loại 4kg | Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Quả cầu chữa cháy bằng bột 6kg | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khoá D114 (100) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều D114 (100) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp bích thép D90 | Chương V, E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích thép D114 | Chương V, E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt Y thép nối bằng phương pháp hàn - Y lọc D114mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Luppe D114 (100) kim loại | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm D114 (100) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Khớp nối chống rung D114 (100) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Khung giá đỡ ống (Khung V50x5 nhúng nóng) | Chương V, E-HSMT | 2 | khung |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 62 | Lắp đặt Rờ le nhiệt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Crepin DN100 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Rọ hút DN100 (Rọ đồng ) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Công tắc áp suất | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt BU D114mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt khớp nối vòi DN50 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt đầu gai kẽm DN50 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| G | CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san đất đất cấp II (bao gồm chặt hạ cây theo bản vẽ) | Chương V, E-HSMT | 1 | công trình |
| 2 | Rải bao ni lông cách ly | Chương V, E-HSMT | 6,0812 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh nền BTXM hiện trạng, tưới ẩm mặt trước khi đổ bê tông nâng nền, tạo dốc thiết kế | Chương V, E-HSMT | 4.028,72 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 324,5788 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V, E-HSMT | 2,1639 | 100m2 |
| 6 | Lát sân nền bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30mm (gạch màu đỏ, ghi, vàng, ...), vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 4.463,354 | m2 |
| 7 | Lát nền sân đá băm tự nhiên KT 300x600x30mm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 217,14 | m2 |
| 8 | San dọn cây cỏ, đầm mặt đất tự nhiên trước khi đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 486,546 | m2 |
| 9 | Rải bao ni lông cách ly | Chương V, E-HSMT | 4,8655 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 50,1415 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) cm, dày 11,5cm, cao | Chương V, E-HSMT | 0,3053 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 2,015 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 2,015 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V, E-HSMT | 9,9385 | m3 |
| 15 | Đào móng băng đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 7,9613 | 1m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 21,5873 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 2,8783 | 100m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột gạch men Ceramic KT 100x300mm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 71,91 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 77,14 | m2 |
| 20 | Đắp đất hữu cơ bồn cây xanh | Chương V, E-HSMT | 72,4 | m2 |
| 21 | Trồng cây Phượng Vỹ đường kính gốc tiêu chuẩn 10-12cm, chiều cao từ 4-5m (đường kính gốc từ 14-15cm), chăm sóc 3-4 tháng đến khi cây sinh trưởng bình thường | Chương V, E-HSMT | 10 | cây |
| 22 | Đào móng băng đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 4,65 | 1m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,0761 | 100m3 |
| 24 | Rải bao ni lông cách ly | Chương V, E-HSMT | 1,5229 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 23,7399 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,7898 | 100m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 16,5186 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột gạch men Ceramic KT 100x300mm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 9,846 | m2 |
| 29 | Đắp đất hữu cơ bồn cây xanh | Chương V, E-HSMT | 62,932 | m2 |
| 30 | Trồng cây Vạn Tuế đường kính gốc 0.5m, chiều cao từ 2-3m, tán cây rộng 1.5-2.0m, chăm sóc 3-4 tháng đến khi cây sinh trưởng bình thường | Chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 31 | Trồng cỏ Hoàng Lạc (bao gồm bụi cây cỏ Hoàng Lạc, NC trồng, chăm sóc và bão dưỡng 3 tháng...) | Chương V, E-HSMT | 156,6666 | m2 |
| 32 | Lát sân nền bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 152,931 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột đá tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 14,034 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ, tận dụng kết cấu 02 mái hiên hiện trạng, di dời, lắp đặt sử dụng lại tại vị trí mới (trong khuôn viên trường) | Chương V, E-HSMT | 1 | hoàn thiện |
| 35 | Tháo dỡ, tận dụng 03 trụ đèn thép và 04 bảng thông tin 2 chân bằng Inox hiện trạng, di dời, lắp đặt sử dụng lại tại vị trí mới (trong khuôn viên trường) | Chương V, E-HSMT | 1 | hoàn thiện |
| 36 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V, E-HSMT | 342 | 1cấu kiện |
| 37 | Nạo vét lòng mương hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 7,794 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,4481 | 100m3 |
| 40 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 16,9388 | m3 |
| 41 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 1,868 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V, E-HSMT | 1,5048 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,912 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,2198 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,4068 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 47 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,1804 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đổ thải | Chương V, E-HSMT | 0,3971 | 100m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 2,4779 | m3 |
| 50 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, | Chương V, E-HSMT | 7,554 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn - gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 73,42 | m2 |
| 52 | Lát đá Granite tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 8,319 | m2 |
| 53 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 31,8478 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch men Ceramic KT 100x300mm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 16,2 | m2 |
| H | SỬA CHỮA CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V, E-HSMT | 3,204 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng khung thép | Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, | Chương V, E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 1,5013 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0984 | tấn |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,1079 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 1,068 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,1218 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1603 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 1,847 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,1661 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1749 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 4,736 | m3 |
| 25 | Quét lớp chống thấm hoàn thiện, định mức 2kg/1m2/1 lớp, quét 2 lớp chống thấm, mỗi lớp dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 10,85 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | Chương V, E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox | Chương V, E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V, E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 16,61 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 16,61 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 30,41 | m2 |
| 35 | SXLD, hoàn thiện cổng đẩy hộp Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 17,85 | m2 |
| 36 | Lắp đặt mô tơ điện công suất 240W | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt thanh răng hợp kim siêu cứng dày 100mm | Chương V, E-HSMT | 8,5 | m |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,1282 | tấn |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 1,2882 | 100m2 |
| 40 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) cm, dày 7,5cm, cao | Chương V, E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 5,9 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| I | DI DỜI NHÀ XE HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V, E-HSMT | 207,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V, E-HSMT | 1,4657 | tấn |
| 3 | Đào móng đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,2432 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,632 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 3,875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 8 | SXLD, hoàn thiện bộ bu lông neo móng D20, dài 450mm | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,0766 | tấn |
| 10 | Tận dụng cột thép hiện trạng tháo dỡ để lắp đặt lại | Chương V, E-HSMT | 0,6191 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,9232 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tole tháo dỡ) | Chương V, E-HSMT | 2,0748 | 100m2 |
| 13 | Trít Silicon mái tole tận dụng lợp lại | Chương V, E-HSMT | 207,48 | m2 |
| 14 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,2595 | 100m3 |
| 15 | Rải bao ni lông cách ly | Chương V, E-HSMT | 1,9754 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Chương V, E-HSMT | 23,834 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng LED điện tử: | Chương V, E-HSMT | 8,5408 | m2 |
| 2 | CCLĐ Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh. | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | CCLĐ Bơm điện chữa cháy 50HP/37kW. Lưu lượng: 36~150m3/h. Cột áp: 89~40m. | Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ trộn âm kỹ thuật số MIXER DIGITAL | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Loa SUBWOOFER đơn liền công suất | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Loa FULLRANGE đôi tích hợp công suất | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Loa MONITOR liền công suất | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bộ khuếch đại AMPLY 4 kênh | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | MICRO không dây cầm tay | Chương V, E-HSMT | 2 | BỘ |
| 11 | MICRO cổ ngỗng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đế cắm cho MICRO cổ ngỗng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ máy đựng thiết bị xử lý 16U | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Rack 19 10U | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Rack 19 4U | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 16 | Router | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Switch | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | SWITCH | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | WIFI | Chương V, E-HSMT | 17 | Cái |
| 20 | Camera IP IP HD 2MP | Chương V, E-HSMT | 18 | Cái |
| 21 | SWITCH | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Đầu ghi hình 32 kênh | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Ổ cứng 4Tb | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Tivi 43 Inch | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.759E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 10.527.000.000 đồng bao gồm:- Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị 5.898.000.000 VNĐ;- Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có giá trị 4.629.000.000 VNĐ.* Loại công trình: Công trình dân dụng * Cấp công trình: Cấp II (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.527.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.527.000.000 VND.**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.527.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. TH nhà thầu độc lập:Tối thiểu 01 người:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) công trình.b. TH nhà thầu liên danh:- Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh và đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) ít nhất 01 công trình có loại, cấp công trình bằng hoặc cao hơn cấp công trình đảm nhận trong liên danh (đảm nhận 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét thì được xem như là 01 công trình có cấp tương tự)+ Công việc chính đảm nhận trong liên danh là: loại công trình nào có cấp cao hơn thì được xem là công trình chính; trường hợp công trình có cấp bằng nhau thì loại công trình nào có tổng giá trị dự thầu cao hơn thì được xem là công trình chính;(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của CĐT để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 4 | Có ít nhất 04 người, trong đó:- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có ít nhất 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải | ≥5 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi