Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638822-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220638779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 16:15:00 đến ngày 2022-06-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,009,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.013525956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.027051E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự điều kiện hiện trường: Công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.406.312.112 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực đến ngày mở thầu, đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình an ninh tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình an ninh tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ huấn luyện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình an ninh tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài 1kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-tời điện sức nâng 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà xưởng lao động, dạy nghề cho phạm nhân phân trại số 2 - Trại giam Đắk Trung
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trại giam Đắk Trung, địa chỉ: xã Ea Kpam, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VINACOM. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Tư vấn thẩm định E-HSMT , thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục C10


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trại giam Đắk Trung, địa chỉ: xã Ea Kpam, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực HĐXD - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: + Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. + Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. + Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Đắk Trung, địa chỉ: xã Ea Kpam, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Đắk Trung, địa chỉ: xã Ea Kpam, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Đắk Trung, địa chỉ: Xã Ea Kpam, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,3656100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT18,4329m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương 5, E-HSMT14,2728m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,052tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3931tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5, E-HSMT0,4475tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5, E-HSMT0,4114100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,5058100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT12,132m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT37,7296m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT8,004m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,8003100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1878tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,9162tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,5372100m3
16Cung cấp đất đắpChương 5, E-HSMT1,2331100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT2,1636100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương 5, E-HSMT48,208m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT5,0688m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,8448100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1566tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,9204tấn
23Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cộtChương 5, E-HSMT80cái
24Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèoChương 5, E-HSMT204cái
25Gia công lắp dựng tăng đơ D16Chương 5, E-HSMT48cái
26Gia công lắp dựng bu lông M14x100Chương 5, E-HSMT272cái
27Gia công lắp dựng vít nở M14x120Chương 5, E-HSMT204cái
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT2,112m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1391tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1063tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,3616100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,088tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4641tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT4,1016m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,4097100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT6,4474m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,5912100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,096tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương 5, E-HSMT6,6056tấn
40Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT3,3125tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT6,6056tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT3,3125tấn
43Gia công giằng mái thépChương 5, E-HSMT0,5701tấn
44Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương 5, E-HSMT726,3016m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương 5, E-HSMT433,44m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT49,92m2
47Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương 5, E-HSMT64,4742m2
48Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT59,28m3
49Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT7,5027m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT309,552m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT469,93m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT29,04m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT30,16m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT54,62m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT64,47m2
56Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương 5, E-HSMT618,06m2
57Quét vôi 3 nước trắngChương 5, E-HSMT339,712m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT7,5429100m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,0207tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,0311tấn
61Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,1176tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,1764tấn
63Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương 5, E-HSMT10,74m2
64Máng thoát nước bằng tôn liên doanhChương 5, E-HSMT60,4m2
65Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mmChương 5, E-HSMT39m2
66Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mmChương 5, E-HSMT30,72m2
67Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗChương 5, E-HSMT4,32m2
68Bản lề + khóa cửa S2Chương 5, E-HSMT12bộ
69Lắp dựng cửa không có khuônChương 5, E-HSMT68,64m2 cấu kiện
70Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 14x14 (cả sơn và công lắp dựng)Chương 5, E-HSMT35,04m2
71Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2:Chương 5, E-HSMT51,24m2
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT17,3784m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,4055100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT7,52m3
75Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT8,8042m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT90,752m2
77Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT29,5712m2
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT4,2496m3
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,3328100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương 5, E-HSMT0,1692tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT104cái
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,218100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,3862100m3
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT6,04m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT8,456m3
86Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương 5, E-HSMT6,4024m3
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT36,96m2
88Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT55,87m2
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT8bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT14bộ
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT14cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT2cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT8cái
94Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương 5, E-HSMT2m
95Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200AChương 5, E-HSMT1cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT90m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương 5, E-HSMT140m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT100m
99Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương 5, E-HSMT120m
100Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương 5, E-HSMT50m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT190m
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương 5, E-HSMT2hộp
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương 5, E-HSMT1hộp
104Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5, E-HSMT8cái
105Gia công và đóng cọc chống sétChương 5, E-HSMT5cọc
106Chân bật sắt phi 8Chương 5, E-HSMT40cái
107Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương 5, E-HSMT6cái
108Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương 5, E-HSMT100m
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmChương 5, E-HSMT30m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmChương 5, E-HSMT1100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mmChương 5, E-HSMT46cái
112Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mmChương 5, E-HSMT10cái
113Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương 5, E-HSMT24cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmChương 5, E-HSMT0,1100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmChương 5, E-HSMT0,8100m
116Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D32Chương 5, E-HSMT2cái
117Gia công lắp dựng cút 90 đều hàn nhiệt D27Chương 5, E-HSMT16cái
118Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D27Chương 5, E-HSMT5cái
119Gia công lắp dựng tê thu 32x27 hàn nhiệtChương 5, E-HSMT1cái
120Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmChương 5, E-HSMT2cái
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT8bộ
122Lắp đặt chậu xí xổmChương 5, E-HSMT8bộ
123Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10mChương 5, E-HSMT1máy
124Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương 5, E-HSMT2bể
125Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,3931100m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT1,728m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0566100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT2,25m3
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2616tấn
130Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT4,2504m3
131Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT0,6899m3
132Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,5m3
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương 5, E-HSMT0,1266tấn
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,062100m2
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT10,5472m2
136Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT33,306m2
137Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgChương 5, E-HSMT5cái
138Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT13,104m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,2621100m3
140Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,3123100m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT1,692m3
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,1096100m2
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT3,6568m3
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,327tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1364tấn
146Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT2,3872m3
147Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT0,296m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,836m3
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1427tấn
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,153100m2
151Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT12,0176m2
152Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT19,96m2
153Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT10,4414m3
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,2088100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.013525956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.027051E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự điều kiện hiện trường: Công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.406.312.112 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực đến ngày mở thầu, đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình an ninh tương tự.55
2 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình an ninh tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ huấn luyện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình an ninh tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 6T Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu1
2 Máy cắt uốn thép 5kw Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3 Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy đầm dùi 1.5kw Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.1
5 Máy đầm bàn 1kw Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên của bên cho thuê.1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.1
7 Máy hàn 23kw Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.2
8 Máy nén khí 360m3/h Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.1
9 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lít Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê2
11 Máy mài 1kw Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.2
12 tời điện sức nâng 0.8T Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->