Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621175-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220620282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 16:15:00 đến ngày 2022-06-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,336,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông, cấp IV với mặt đường BTN trên lớp móng cấp phối đá đăm, cống thoát nước…)- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông bao gồm các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm … từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 7
2-Ô tô tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng tối thiểu 5m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,75m3 còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 6 tấn đến 8 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 10 tấn trở lên, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 108cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 25 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥50 m3/h.Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 130 cvCòn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất tối thiểu 120 tấn/h, có chứng nhận hiệu chỉnh trạm còn hiệu lực và có giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền xác nhận.- Trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 2hp, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 xây lắp
Đường vào xã Vĩnh Chấp
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3709.789 Fax: 0233.3820.536
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc ADAMAX


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3709.789 Fax: 0233.3820.536


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3709.789 Fax: 0233.3820.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.491
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V9,663100tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V9,663100tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V81,4068100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V81,4068100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7688100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax =37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,397100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,6068100m3
2Vận chuyển đất cấp 1 bằng ô tô tự đổ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V4,606810m³/1km
3Đào nền đường bằng máy-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5577100m3
4Đắp đất cấp III bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6462100m3
5Đắp nền đường bằng tổ hợp máy, độ chặt Y/C K = 0,95, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,9996100m3
6Đắp nền đường bằng tổ hợp máy, độ chặt Y/C K = 0,98, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5635100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5577100m3
8Đất san lấp mặt bằng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8657100m3
9Đào xúc đất bằng máy-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,8657100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V238,65710m³/1km
11Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá đạt độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V69,4375100m2
12Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,279100m2
C ĐƯỜNG GIAO
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,11m3
2Rải bạt ni long chống thấm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6943100m2
3Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364100m2
4Đắp nền đường bằng tổ hợp máy, độ chặt Y/C K = 0,95, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3694100m3
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1847100m3
6Đất san lấp mặt bằng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2327100m3
7Đào xúc đất bằng máy -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2327100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,32710m³/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,39m3
10Vận chuyển kết cấu BTXM phá dỡ bằng ô tô tự đổ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V7,3910m³/1km
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
E CỐNG NGANG KĐ = 0,75M (NỐI CỐNG KM542,79 VÀ XD MỚI CỐNG KM 1+503,68)
1Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,87m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1964100m2
5Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3601100m2
6Bê tông xà mũ cống, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
7Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0893tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0929100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
15Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3308100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1353100m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
F NÔI 03 CỐNG TRÒN D100 ( KM0+789,93; KM1+030,08; KM1+467,64)
1Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,79m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,18m3
5Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,6525100m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
7Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
9Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6908100m2
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
11Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V101 ống cống
12Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3433100m3
13Đắp đất cấp III bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4906100m3
14Đào hơi thông dòng chảy bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V15,63m3
16Phá dỡ kết cấu đá hộc xây bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
G CỖNG THOÁT NƯỚC DỌC KĐ =0,50M (15 VỊ TRÍ)
1Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V43,29m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,949100m2
5Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,0976100m2
6Bê tông xà mũ cống, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
7Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3919tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,711100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4548tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0206tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3919tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V901cấu kiện
15Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,73100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9984100m3
17Tháo dỡ ống cống củ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
18Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
20Đất san lấp mặt bằng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8355100m3
21Đào xúc đất bằng máy -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8355100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,35510m³/1km
H AN TOÀN GIAO THÔNG
I Biển báo (5 biển mới + Di dời 2 biển)
1Mua biển báo (Biển hình tam giác cạnh 70cm, bằng thép, màng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Cột đỡ biển φ80; bằng thép mạ kẽm hai lớp; dày 2,5 ly; dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
6Đào móng cột- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,621m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0395100m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
J Cọc tiêu (08 cọc mới và lắp dựng lại 04 cọc củ
1Đào móng cột, bằng thủ công, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7521m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m2
5Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
6Sơn cọc tiêu 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,624m2
7Đắp đất cấp III bằng máy đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m3
K Sơn vạch kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,04m2
L VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ ĐẾN CÔNG TRƯỜNG
1Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1ca
M ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chử nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bê tông đế cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
5Barie chắn 2 đầu công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Đèn tín hiệu báo nháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống D80 cắm vào cục BT 30x30 để căng dây rào công trường (4m/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V375cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông, cấp IV với mặt đường BTN trên lớp móng cấp phối đá đăm, cống thoát nước…)- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông bao gồm các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm … từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực7
2 Ô tô tưới nước chuyên dụng Dung trọng tối thiểu 5m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực1
3 Máy ủi Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 0,75m3 còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực2
5 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng từ 6 tấn đến 8 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực2
6 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng từ 10 tấn trở lên, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Máy san Công suất tối thiểu 108cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Máy lu rung Tải trọng tối thiểu 25 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Máy lu bánh lốp tự hành Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy rãi cấp phối đá dăm Năng suất ≥50 m3/h.Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy rãi bê tông nhựa Năng suất ≥ 130 cvCòn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Trạm trộn bê tông nhựa - Công suất tối thiểu 120 tấn/h, có chứng nhận hiệu chỉnh trạm còn hiệu lực và có giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền xác nhận.- Trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu chứng minh.1
13 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt1
14 Máy tưới nhựa Còn sử dụng tốt1
15 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt1
16 Đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt1
17 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt1
18 Máy cắt uốn thép Công suất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt1
19 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
20 Máy đầm cóc Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt1
21 Máy nén khí Năng suất 2hp, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->