Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 16:15:00 đến ngày 2022-06-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,336,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông, cấp IV với mặt đường BTN trên lớp móng cấp phối đá đăm, cống thoát nước…)- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông bao gồm các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm … từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng tối thiểu 5m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,75m3 còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 6 tấn đến 8 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 10 tấn trở lên, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 108cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 25 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rãi cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥50 m3/h.Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 130 cvCòn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất tối thiểu 120 tấn/h, có chứng nhận hiệu chỉnh trạm còn hiệu lực và có giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền xác nhận.- Trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 2hp, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Đường vào xã Vĩnh Chấp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh
Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Điện thoại: 0233.3709.789 Fax: 0233.3820.536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.491 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,663 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,663 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4068 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4068 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7688 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax =37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,397 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6068 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 bằng ô tô tự đổ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6068 | 10m³/1km |
| 3 | Đào nền đường bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5577 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cấp III bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6462 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng tổ hợp máy, độ chặt Y/C K = 0,95, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9996 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng tổ hợp máy, độ chặt Y/C K = 0,98, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5635 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5577 | 100m3 |
| 8 | Đất san lấp mặt bằng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8657 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8657 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,657 | 10m³/1km |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá đạt độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4375 | 100m2 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,279 | 100m2 |
| C | ĐƯỜNG GIAO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,11 | m3 |
| 2 | Rải bạt ni long chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6943 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng tổ hợp máy, độ chặt Y/C K = 0,95, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3694 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | 100m3 |
| 6 | Đất san lấp mặt bằng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,327 | 10m³/1km |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | m3 |
| 10 | Vận chuyển kết cấu BTXM phá dỡ bằng ô tô tự đổ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | 10m³/1km |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| E | CỐNG NGANG KĐ = 0,75M (NỐI CỐNG KM542,79 VÀ XD MỚI CỐNG KM 1+503,68) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3601 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ cống, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| F | NÔI 03 CỐNG TRÒN D100 ( KM0+789,93; KM1+030,08; KM1+467,64) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6525 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | 100m2 |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 ống cống |
| 12 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất cấp III bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4906 | 100m3 |
| 14 | Đào hơi thông dòng chảy bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,63 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| G | CỖNG THOÁT NƯỚC DỌC KĐ =0,50M (15 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,29 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,949 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0976 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ cống, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3919 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4548 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0206 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3919 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9984 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ ống cống củ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 18 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 20 | Đất san lấp mặt bằng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8355 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8355 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,355 | 10m³/1km |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| I | Biển báo (5 biển mới + Di dời 2 biển) | |||
| 1 | Mua biển báo (Biển hình tam giác cạnh 70cm, bằng thép, màng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Cột đỡ biển φ80; bằng thép mạ kẽm hai lớp; dày 2,5 ly; dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| J | Cọc tiêu (08 cọc mới và lắp dựng lại 04 cọc củ | |||
| 1 | Đào móng cột, bằng thủ công, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | m2 |
| 7 | Đắp đất cấp III bằng máy đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m3 |
| K | Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,04 | m2 |
| L | VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ ĐẾN CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | ca |
| M | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bê tông đế cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Barie chắn 2 đầu công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu báo nháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống D80 cắm vào cục BT 30x30 để căng dây rào công trường (4m/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông, cấp IV với mặt đường BTN trên lớp móng cấp phối đá đăm, cống thoát nước…)- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông bao gồm các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm … từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 7 |
| 2 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | Dung trọng tối thiểu 5m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy xúc | Dung tích gàu tối thiểu 0,75m3 còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng từ 6 tấn đến 8 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng từ 10 tấn trở lên, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy san | Công suất tối thiểu 108cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Tải trọng tối thiểu 25 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp tự hành | Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rãi cấp phối đá dăm | Năng suất ≥50 m3/h.Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy rãi bê tông nhựa | Năng suất ≥ 130 cvCòn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa | - Công suất tối thiểu 120 tấn/h, có chứng nhận hiệu chỉnh trạm còn hiệu lực và có giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền xác nhận.- Trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy tưới nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | Công suất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Máy đầm cóc | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy nén khí | Năng suất 2hp, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi