Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644101-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220643810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 16:13:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,659,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình (là công trình xây dựng nghĩa trang Liệt sĩ): + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.483.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình xây dựng nghĩa trang Liệt sĩ có giá trị > 1.161.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị > 1.161.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng: 01 người. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình xây dựng nghĩa trang Liệt sĩ có giá trị > 1.161.000.000 đồng.- Kỹ thuật điện: 01 người. Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng là cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình tương tự có giá trị > 1.161.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn bàn – công suất 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Tiên Châu; hạng mục: Nâng cấp 46 mộ, xây mới tượng đài, tường rào (3 mặt), sân hành lễ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: (0235) 3884396
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phú Đại Phát; Địa chỉ: Tổ 14, Thôn Bình Yên, Thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định công trình Xây dựng Miền Trung. Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: (0235) 3884396


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm Quý I/2022;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: (0235) 3884396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3884228
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tiên Phước, Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: (0235) 3884396
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3884397
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP 46 MỘ
B PHẦN PHÁ DỠ MỘ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0674m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0674m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0674m3
C PHẦN NÂNG CẤP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,951m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4372m3
3Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây tường xung quanh mộ chí, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7483m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4526100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan mộ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1459tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4175m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, bên ngoài mộ chíMô tả kỹ thuật theo Chương V128,4412m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám đen vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V155,4984m2
9Lắp đặt tấm bia đá tự nhiên màu trắng KT (300x400) dày 50mm; khắc tên liệt sỹ và các thông tin liên quanMô tả kỹ thuật theo Chương V46Tấm
10Lắp đặt lọ cắm hương bằng đá tự nhiên màu trắng gia công sẵn có cát bên trongMô tả kỹ thuật theo Chương V46Cái
11Đổ đá 05mm vào mộMô tả kỹ thuật theo Chương V14,352m3
D XÂY MỚI TƯỢNG ĐÀI
E PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9342m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8323m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2177m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V21,7665m3
F PHẦN XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,39m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4618m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6752tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4038100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4043m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3743100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,064m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,982m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8256100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,256m3
12Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,232m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1582100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2384m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1698100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,744m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,421m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,421m3
21Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2625m3
22Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
23Xây gạch hoa gốm 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1778tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6642tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1911100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,744m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,684m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4334m2
30Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu vàng , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,85m2
31Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu xám đen, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,83m2
32Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m2
33Lát đá granite tự nhiên màu xám đen bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,704m2
34Lát đá granite tự nhiên màu đỏ bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,705m2
36Công tác ốp đá tự nhiên không quy cách vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,48m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám đen vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V42,1109m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V52,6706m2
39Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3955m2
40Ốp chữ Inox mạ màu vàng cao 300 mm trên thân kỳ đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V13Chữ
41Ốp huy hiệu ĐK 500 mm bằng Inox mạ màu thân kỳ đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tấm
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,684m2
43Sơn giả đá màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6956m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,684m2
45Gia công cột cờ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0309tấn
46Lắp dựng cột cờ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0309tấn
47GCLD bộ treo và cờ tổ quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
48Lắp đặt lư hương bằng đá tự nhiên điêu khắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25100m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN TƯỢNG ĐÀI
1Tháo dỡ trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Trụ
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
6Lắp đặt bóng đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt bộ công tắc tự động đóng ngắt điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO (03 MẶT)
I PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V19,0551m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V32,771m3
3Tháo dỡ gạch ốp trụMô tả kỹ thuật theo Chương V18,72m2
4Đục tấm đá granite bảng hiệu cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5183m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V51,8261m3
J PHẦN XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1504m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9061m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5234m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0415tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1214100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6957m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3452100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8887m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,9487m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9615100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3112tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7914tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0508m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2938tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6771100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9748m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0645100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0806tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3528m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
23Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4442m3
24Xây gạch ống không nung 9,5x13,5x19 cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4731m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,996m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,151m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,2976m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,3615m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V670,61m
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8824m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,264m2
33Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m2
34Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,164m2
35Lát đá granite màu xám đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8569m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V20,51m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên màu trắng vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V0,816m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám đen vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V2,09m2
39Gia công lắp dựng cửa sắt sơn 03 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,34m2
40Trụ cắm cờ sắt ống D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m
41GCLD chử hộp Inox mạ màu vàng cao 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V26chữ
42Chà rong reo mái ngói cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,25m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V126,9871m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V292,0606m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V292,0606m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V241,7495m2
K HỆ THỐNG ĐIỆN CỔNG CẢI TẠO
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
2Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
3Lắp đặt đèn ốp trần Led 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
L SÂN HÀNH LỄ
M PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8947m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0729m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0729m3
N PHẦN XÂY MỚI
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
3Lát nền, sàn bằng đá granite màu xám đen, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,955m2
4Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình (là công trình xây dựng nghĩa trang Liệt sĩ): + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.483.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình xây dựng nghĩa trang Liệt sĩ có giá trị > 1.161.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị > 1.161.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Kỹ sư xây dựng: 01 người. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình xây dựng nghĩa trang Liệt sĩ có giá trị > 1.161.000.000 đồng.- Kỹ thuật điện: 01 người. Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng là cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình tương tự có giá trị > 1.161.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.53
4 Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc 10 Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,4m3 Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo1
2 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa - dung tích 150 lít Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Hoạt động tốt2
5 Đầm bàn bàn – công suất 1Kw Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn 5kW Hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt2
8 Máy cắt bê tông 12CV Hoạt động tốt2
9 Máy khoan 4,5KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->