Gói thầu: Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối tăng khả năng cấp điện khu vực Điện lực Ninh Hải quản lý năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611804-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tên gói thầu Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối tăng khả năng cấp điện khu vực Điện lực Ninh Hải quản lý năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220565598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 16:11:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,750,531,369 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62515941E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (về cả quy mô và giá trị gói thầu). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.125.371.958 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.376.115.874 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp,hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu có sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Puly đỡ dây đường kính
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250mm
- Số lượng tối thiểu 20
4-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
6-Cần pích dựng trụ các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối tăng khả năng cấp điện khu vực Điện lực Ninh Hải quản lý năm 2022
Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối tăng khả năng cấp điện khu vực Điện lực Ninh Hải quản lý năm 2022
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quân 1, Thành phố Hồ Chí Minh- Điện thoại 028 38221605
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quân 1, Thành phố Hồ Chí Minh- Điện thoại 028 38221605, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.  Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Không. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Điện lực Ninh Thuận. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Ninh Thuận. - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Ninh Thuận. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Ninh Thuận. - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận.  Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; -Điện thoại: 0259.2210204;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quân 1, Thành phố Hồ Chí Minh- Điện thoại 028 38221605


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo Chương III và Chương V của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực (theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quân 1, Thành phố Hồ Chí Minh- Điện thoại 028 38221605
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quân 1, Thành phố Hồ Chí Minh- Điện thoại 028 38221605; Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Nguyên Hưng - Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đỗ Nguyên Hưng- Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ M14-2btBVTKTC-HSBCKTKT2Móng
2Móng trụ MCXT14-2btBVTKTC-HSBCKTKT9Móng
3Móng trụ MCXT14-btBVTKTC-HSBCKTKT30Móng
4Móng trụ M12-2btBVTKTC-HSBCKTKT10Móng
5Móng trụ ML12-2bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT5Móng
6Móng trụ M12-btBVTKTC-HSBCKTKT44Móng
7Móng trụ ML12-bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT8Móng
8Bộ tiếp địa thiết bịBVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
9Bộ tiếp địa LABVTKTC-HSBCKTKT5Bộ
10Bộ tiếp địa lặp lại trụ 14m (cáp đồng)BVTKTC-HSBCKTKT7Móng
11Bộ tiếp địa lặp lại trụ 12m (cáp đồng)BVTKTC-HSBCKTKT12bộ
C PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT-14m đơn (loại 1.100kgf) (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT30Trụ
2Trụ BTLT-14m đôi (loại 1.100kgf) (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT11Trụ
3Trụ BTLT-12m đôi (loại 540kgf) (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT12Trụ
4Trụ BTLT-12m đơn (loại 540kgf) (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT51Trụ
5Trụ BTLT-12m đôi (loại 900kgf) (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT4Trụ
D PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ đà néo N-2,4m + đà 2,4 composite (Đà đỡ FCO 2,4m)BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
2Đà 2,4 composite (Đà đỡ FCO 2,4m)BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
3Đà 0,8 composite (Đà đỡ sứ đỡ)BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
4Bộ đà néo N90-2,4m - 4 ốpBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
5Bộ đà néo 2,4m - 4 ốp (trụ đơn)BVTKTC-HSBCKTKT7Bộ
6Bộ đà néo 2,4m - 4 ốp (trụ đôi)BVTKTC-HSBCKTKT7Bộ
7Bộ đà đơn đỡ cân 2,4m (4 ốp)BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
8Bộ đà kép đỡ cân 2,4m (4 ốp)BVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
9Bộ đà néo lệch hoàn toàn 2,2m (3 ốp)BVTKTC-HSBCKTKT5Bộ
10Bộ đà kép đỡ lệch hoàn toàn 2,2m (3 ốp)BVTKTC-HSBCKTKT5Bộ
11Bộ đà kép đỡ lệch hoàn toàn 2m (3 ốp) trụ đơnBVTKTC-HSBCKTKT53Bộ
12Bộ đà kép đỡ lệch 2/3 2m (3 ốp)BVTKTC-HSBCKTKT30Bộ
E PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN (XÂY DỰNG MỚI)
F Dây dẫn:
G Dây ACKP.120mm² (Vật tư A cấp 3073,77m)
1Dây ACXH.185mm²BVTKTC-HSBCKTKT6.728,94m
2Dây ACXH.95mm²BVTKTC-HSBCKTKT1.962,684m
3Dây ACXH.70mm²BVTKTC-HSBCKTKT58,344m
4Dây ACKP.185mm²BVTKTC-HSBCKTKT6.509,844m
5Dây ACKP.120mm²BVTKTC-HSBCKTKT1.339,1575m
6Dây ACKP.70mm²BVTKTC-HSBCKTKT654,228m
7Dây ACKP.50mm²BVTKTC-HSBCKTKT58,344m
8Dây CX.25mm2 - 24kVBVTKTC-HSBCKTKT30m
9Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-185mm2 (TC+CG), NCx0,7x1,1BVTKTC-HSBCKTKT6,597km
10Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-95mm2 (TC+CG), NCx1,1x0,7BVTKTC-HSBCKTKT1,9242km
11Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2 (TC+CG), NCx1,1x0,7BVTKTC-HSBCKTKT0,0572km
12Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-185mm2 (TC+CG), NCx0,7BVTKTC-HSBCKTKT6,3822km
13Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-120mm2 (TC+CG), NCx0,7BVTKTC-HSBCKTKT4,3264km
14Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-70mm2 (TC+CG), NCx0,7BVTKTC-HSBCKTKT0,6414km
15Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-50mm2 (TC+CG), NCx0,7BVTKTC-HSBCKTKT0,0572km
H Bộ sứ đứng 36kV loại porcelain
1Cách điện đứng 36kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT620cái
2Lắp cách điện đứngBVTKTC-HSBCKTKT620bộ
I Bộ cách điện đỉnh 36kV loại porcelian
1Cách điện đứng 36kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng (4,726kg/thanh)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
5Lắp cách điện đứngBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
J Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2
1Chuỗi sứ treo polymer 24kVBVTKTC-HSBCKTKT4Chuỗi
2Giáp níu dây cáp nhôm bọc lõi thép trung áp 70mm2BVTKTC-HSBCKTKT4Dây
3Móc treo chữ UBVTKTC-HSBCKTKT8Cái
4Mắc nối yếm cápBVTKTC-HSBCKTKT4Cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 70mm2)BVTKTC-HSBCKTKT4Cái
6Lắp cách điện treo polymerBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
K Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 95mm2
1Chuỗi sứ treo polymer 24kVBVTKTC-HSBCKTKT30Chuỗi
2Giáp níu dây cáp nhôm bọc lõi thép trung áp 95mm2BVTKTC-HSBCKTKT30Dây
3Móc treo chữ UBVTKTC-HSBCKTKT60Cái
4Mắc nối yếm cápBVTKTC-HSBCKTKT30Cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 95mm2)BVTKTC-HSBCKTKT30Cái
6Lắp cách điện treo polymerBVTKTC-HSBCKTKT30Cái
L Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 185mm2
1Chuỗi sứ treo polymer 24kVBVTKTC-HSBCKTKT36Chuỗi
2Giáp níu dây cáp nhôm bọc lõi thép trung áp 185mm2BVTKTC-HSBCKTKT36Dây
3Móc treo chữ UBVTKTC-HSBCKTKT72Cái
4Mắc nối yếm cápBVTKTC-HSBCKTKT36Cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 185mm2)BVTKTC-HSBCKTKT36Cái
6Lắp cách điện treo polymerBVTKTC-HSBCKTKT36bộ
M Bộ cách điện treo 24kV + khóa néo 5U
1Chuỗi sứ treo polymer 24kVBVTKTC-HSBCKTKT45Chuỗi
2Khóa néo dây 5U, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT45Dây
3Móc treo chữ UBVTKTC-HSBCKTKT90Cái
4Lắp cách điện treo polymerBVTKTC-HSBCKTKT45cái
N Bộ cách điện treo 24kV + khóa néo 3U
1Chuỗi sứ treo polymer 24kVBVTKTC-HSBCKTKT6Chuỗi
2Khóa néo dây 3U, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT6Dây
3Móc treo chữ UBVTKTC-HSBCKTKT12Cái
4Lắp cách điện treo polymerBVTKTC-HSBCKTKT6cái
O Bộ khóa néo 5U
1Khóa néo dây 5U (95 -240mm2) mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT21cái
P Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đơn
1Sứ ống chỉ 600VBVTKTC-HSBCKTKT95cái
2Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT95cái
3Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT95bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT95cái
5Lắp bộ sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT95cái
Q Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đôi
1Sứ ống chỉ 600VBVTKTC-HSBCKTKT18cái
2Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT18cái
3Bulon 16x550 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT18bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT18cái
5Lắp bộ sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT18cái
R Phụ kiện
1Biển chỉ danh Thiết bị (Bao gồm khung lắp, dây buộc)BVTKTC-HSBCKTKT5cái
2Dây buộc cổ sứ VC30/10mm2 (vị trí)BVTKTC-HSBCKTKT895,5m
3Dây buộc cổ sứ AC.95 (dây nhôm 1 sợi): 2,25m/sợi (Chiều dài*0,257kg/m/5sợi):BVTKTC-HSBCKTKT37,355kg
4Cose ép Al/Cu-70mm2 - đấu FCOBVTKTC-HSBCKTKT6cái
5Kẹp AL 50-70mm2BVTKTC-HSBCKTKT28cái
6Kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2)BVTKTC-HSBCKTKT2Cái
7Kẹp WR 379 (70-95/50-70mm2)BVTKTC-HSBCKTKT11Cái
8Kẹp WR 815 (120-240\25-70mm2)BVTKTC-HSBCKTKT6Cái
9Kẹp WR 835 (120-240\50-95mm2)BVTKTC-HSBCKTKT4Cái
10Kẹp WR 929 (120-240\120-240mm2)BVTKTC-HSBCKTKT21Cái
11Ống ép nối dây Al 120mm2BVTKTC-HSBCKTKT9Ống
12Ống ép nối dây Al 185mm2BVTKTC-HSBCKTKT27Ống
13Bộ kẹp quai 477 (loại ty) + hotline 2/0BVTKTC-HSBCKTKT7bộ
14Băng keo cách điện trung thế ARLON bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT12cuộn
15Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT12cuộn
16Bulon mắc 16x300BVTKTC-HSBCKTKT11cái
17Bulon mắc 16x600BVTKTC-HSBCKTKT11cái
S Bộ mở bọc tiếp địa
1Kẹp quai 477 loại có vòng ty (dây 150mm2 - 240mm2)BVTKTC-HSBCKTKT6Cái
2Mũ chụpBVTKTC-HSBCKTKT6cái
T Bộ chống gãy cáp CX
1Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT15cái
2Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT60cái
3Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT15cái
4Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT3,75Cuộn
5Lắp biển chỉ danh DS; LTDBVTKTC-HSBCKTKT5cái
U Vật tư sử dụng lại
1Cách điện treo 24kV + giáp níu dây SDLBVTKTC-HSBCKTKT10bộ
2Cách điện đứng 36kV porcelian SDLBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
3Dây ACX70mm2 SDLBVTKTC-HSBCKTKT0,027km
4Dây ACKP50mm2 SDLBVTKTC-HSBCKTKT0,027km
5Bộ đà composite 0,8 SDLBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
V Tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Trụ BTLT 14mBVTKTC-HSBCKTKT1trụ
2Thu hồi Tháo Trụ BTLT 7,5mBVTKTC-HSBCKTKT1trụ
3Thu hồi Bộ đà sắt 2m lệch 2/3 (1 đà 2m + 1 chống 1150 =24,335kg)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
4Thu hồi Bộ đà sắt 2,4m cân (1 đà 2,4m + 2 chống 920 =26,602kg)BVTKTC-HSBCKTKT3bộ
5Thu hồi Bộ chân sứ đỉnh (1 chân L75x75x8-530 =4,726kg)BVTKTC-HSBCKTKT3bộ
6Thu hồi Cách điện đứng gốm 24kVBVTKTC-HSBCKTKT21bộ
W PHẦN THIẾT BỊ (XÂY DỰNG MỚI)
X Phần thiết bị đường dây
Y Phần thiêt bị sử dụng lại
Z LBFCO 27kV-100A sử dụng lại (4 bộ)
1Tháo LBFCO 27kV-100ABVTKTC-HSBCKTKT4bộ
2Lắp LBFCO 27kV-100ABVTKTC-HSBCKTKT4bộ
AA Phần thiêt bị mới
1Bộ LB-FCO 27kV -100A polymerBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
AB Bộ Chống sét đường dây 3 pha
AC Phần thiết bị
1Bộ LA 18kV-10kABVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
AD Phần vật liệu điện
AE Dây dẫn, phụ kiện:
1Cáp đồng bọc CX 24kV 50mm2 (đấu LA)BVTKTC-HSBCKTKT9m
2Kẹp quai 477 + hotline 2/0BVTKTC-HSBCKTKT3bộ
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2BVTKTC-HSBCKTKT9m
4Mũ chụp LABVTKTC-HSBCKTKT3Cái
AF Sứ:
1Cách điện đứng 24kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
2Dây buộc cổ sứ TTF 1202 (50-70mm2) (đỡ thẳng)BVTKTC-HSBCKTKT3Dây
3Lắp cách điện đứng 24kVBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
AG Đà 2m composite (đỡ sứ đỡ Sứ, LA)
1Đà Composite75x75x2000 dày 6mm (6,525kg)BVTKTC-HSBCKTKT2Đà
2Thanh chống composite 60x10x1150 (1,359kg)BVTKTC-HSBCKTKT2Thanh
3Boulon 16x450 (lắp đà đỡ sứ vào trụ)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
4Boulon 16x150 (lắp đà composite và thanh chống)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
5Long đền vuông phi 18BVTKTC-HSBCKTKT8cái
6Lắp xà thép trụ đỡ, BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
AH LẮP MỚI REC 473NH/188/43A HIỆN HỮU
AI Phần thiết bị
1MBA cấp nguồn (TU) 12,7/0,24kV-1000VABVTKTC-HSBCKTKT1Máy
2Modem 3G/4G Maestro E228 SeriesBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
3Bộ Recloser 3P 24kV-630A (có chức năng SCADA) + Tủ ĐK+ Giá lắp phụ kiệnBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
4Bộ LTD 1P-24kV-900A (gồm 2 cosse ép Cu/Al 185mm2+ 04 bulon); Loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT6Bộ
5Bộ LA 18kV-10kABVTKTC-HSBCKTKT6Bộ
6Bộ FCO 27KV - 100A + dây chảy 3K+ CùmBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
AJ Phần vật liệu điện
AK Bộ đà composite 75x75x2000 lắp sứ đỡ
1Đà Composite75x75x2000 dày 6mm (6,525kg)BVTKTC-HSBCKTKT2Đà
2Thanh chống composite 60x10x1150 (1,359kg)BVTKTC-HSBCKTKT2Thanh
3Boulon VRS 16x450 (lắp đà đỡ sứ vào trụ + liên kết đà)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Boulon VRS 16x350 (lắp thanh chống vào trụ)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
5Boulon 16x150 (lắp đà composite và thanh chống)BVTKTC-HSBCKTKT4cái
6Long đền vuông phi 18BVTKTC-HSBCKTKT16cái
7Lắp xà thép trụ đỡ, BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
AL Bộ đà composite 75x75x800 FCO
1Đà Composite 75x75x800 dày 6mm (2,61kg)BVTKTC-HSBCKTKT1Đà
2Thanh chống 60x10x850 (1,005kg)BVTKTC-HSBCKTKT1Thanh
3Boulon 16x350 (lắp đà đỡ FCO vào trụ)BVTKTC-HSBCKTKT1Cái
4Boulon 16x300 (lắp thanh chống đà đỡ vào trụ)BVTKTC-HSBCKTKT1Cái
5Boulon 16x150 (lắp đà composite và thanh chống).BVTKTC-HSBCKTKT1Cái
6Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT6cái
7Lắp xà thép trụ đỡ, 15kg/xà (3,615kg), đg nội suy x 1,5 x 0,8.BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
AM Bộ đà sắt lắp LA cho REC (kiểu lắp REC đơn dọc tuyến )
1Đà sắt PL50x5 - 770 (2 thanh)BVTKTC-HSBCKTKT2thanh
2Đà sắt PL50x5 - 920 (2 thanh)BVTKTC-HSBCKTKT2thanh
3Boulon 14x40 (lắp liên kết REC)BVTKTC-HSBCKTKT4Cái
4Boulon 12x50 (lắp LA)BVTKTC-HSBCKTKT10Cái
5Lông đền vuông Ø16BVTKTC-HSBCKTKT8Cái
6Lông đền vuông Ø14BVTKTC-HSBCKTKT20Cái
7Lắp xà thép trụ đỡ, BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
AN Bộ đà sắt đỡ MBA cấp nguồn (TU)
1Đà sắt L50x50x5-900 m.nhúng (2 đà)BVTKTC-HSBCKTKT2thanh
2Thanh chống L50x50x5-916,5 m.nhúng (2 thanh)BVTKTC-HSBCKTKT2thanh
3Boulon 12x100BVTKTC-HSBCKTKT4Cái
4Boulon 16x350 VRSBVTKTC-HSBCKTKT4Cái
5Boulon 16x350BVTKTC-HSBCKTKT1Cái
6Boulon 16x40BVTKTC-HSBCKTKT2Cái
7Lông đền vuông Ø18BVTKTC-HSBCKTKT22Cái
8Lắp xà thép trụ đỡ, BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
AO Dây dẫn và phụ kiện
AP Cáp cấp nguồn cho TU và tủ điều khiển: Cấp đi kèm theo thiết bị
1Cáp nhôm bọc ACXH.24kV - 185mm2 (đấu nối LTD và REC)BVTKTC-HSBCKTKT30m
2Cáp đồng bọc CX.24kV - 25mm2 (đấu MBA, LA)BVTKTC-HSBCKTKT12m
3Cáp CV 6mm2 (đấu nối từ trung tính TU đến trung tính hệ thống)BVTKTC-HSBCKTKT2m
4Dây buộc cổ sứ TTF 1204 (dây 185mm2 đỡ thẳng)BVTKTC-HSBCKTKT6Cái
5Móc treo chữ UBVTKTC-HSBCKTKT6Cái
6Cosse ép đồng nhôm 185mm2 (2 lỗ)BVTKTC-HSBCKTKT12Cái
7Cosse ép đồng 50mm2BVTKTC-HSBCKTKT16Cái
8Boulon 10x30 (lắp LTD, REC với dây dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT12Cái
9Lông đền vuông Ø18BVTKTC-HSBCKTKT4Cái
10Lông đền tròn Ø14BVTKTC-HSBCKTKT12Cái
11Mũ chụp LABVTKTC-HSBCKTKT6Cái
12Băng keo cách điện trung áp ARLONBVTKTC-HSBCKTKT6Cuộn
13Băng keo mastic Scotch Super 2228BVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
14Băng keo cách điện hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT2Cuộn
15Mỡ CompondBVTKTC-HSBCKTKT2Ống
16Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2BVTKTC-HSBCKTKT30m
17Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2BVTKTC-HSBCKTKT12m
18Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤185mm2BVTKTC-HSBCKTKT12cái
19Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2BVTKTC-HSBCKTKT16cái
AQ Bộ cách điện đứng 24kV
1Cách điện đứng 24kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT6Cái
2Lắp cách điện đứng 24kVBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
AR Bảo vệ
1Ổ khóa số (10 số)BVTKTC-HSBCKTKT1Cái
2Bảng chỉ danh LTD (bao gồm khung lắp, dây buộc)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
3Bảng chỉ danh REC (bao gồm khung lắp, dây buộc)BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
4Ống nhựa PVC 60BVTKTC-HSBCKTKT8m
5Cua nhựa PVC 60BVTKTC-HSBCKTKT6Cái
6Nối nhựa PVC 60BVTKTC-HSBCKTKT1Cái
7Keo dán ống nhựaBVTKTC-HSBCKTKT1Ống
8Bộ côdê cùm ống PVC 60BVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
9Boulon VRS 16x100 bắt côdê cùm trụ đơnBVTKTC-HSBCKTKT6Cái
10Boulon VRS 16x350 bắt côdê cùm trụ đôiBVTKTC-HSBCKTKT6Cái
11Boulon VRS 16x400 (lắp tủ điều khiển)BVTKTC-HSBCKTKT2Cái
12Lông đền vuông Ø18BVTKTC-HSBCKTKT28Cái
13Dây đai Inox (1,5m/bộ)BVTKTC-HSBCKTKT4,5m
14Khóa đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT3Cái
15Lắp biển chỉ danhBVTKTC-HSBCKTKT3cái
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápBVTKTC-HSBCKTKT8m
AS Thanh Inox chống gãy cáp CX tại đầu và đuôi FCO
1Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT2cái
2Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT8cái
3Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT2cái
4Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT0,5Cuộn
AT LẮP MỚI REC 473NH/188/44A DỰ ĐỊNH
AU Phần thiết bị
1MBA cấp nguồn (TU) 12,7/0,24kV-1000VABVTKTC-HSBCKTKT1Máy
2Modem 3G/4G Maestro E228 SeriesBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
3Bộ Recloser 3P 24kV-630A (có chức năng SCADA) + Tủ ĐK+ Giá lắp phụ kiệnBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
4Bộ LTD 1P-24kV-900A (gồm 2 cosse ép Cu/Al 185mm2+ 04 bulon); Loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT6Bộ
5Bộ LA 18kV-10kABVTKTC-HSBCKTKT6Bộ
6Bộ FCO 27KV - 100A + dây chảy 3K+ CùmBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
AV Phần vật liệu điện
AW Bộ đà composite 75x75x2400 lắp sứ đỡ, FCO
1Đà Composite75x75x2400 dày 6mm (7,83kg)BVTKTC-HSBCKTKT2Đà
2Thanh chống composite 40x10x920 (0,725kg)BVTKTC-HSBCKTKT4Thanh
3Boulon VRS 16x450 (lắp đà đỡ sứ vào trụ + liên kết đà)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Boulon VRS 16x350 (lắp thanh chống vào trụ)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
5Boulon 16x150 (lắp đà composite và thanh chống)BVTKTC-HSBCKTKT4cái
6Long đền vuông phi 18BVTKTC-HSBCKTKT16cái
7Lắp xà thép trụ đỡ, BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
AX Bộ đà sắt lắp LA cho REC (kiểu lắp REC đơn dọc tuyến )
1Đà sắt PL50x5 - 770 (2 thanh)BVTKTC-HSBCKTKT2thanh
2Đà sắt PL50x5 - 920 (2 thanh)BVTKTC-HSBCKTKT2thanh
3Boulon 14x40 (lắp liên kết REC)BVTKTC-HSBCKTKT4Cái
4Boulon 12x50 (lắp LA)BVTKTC-HSBCKTKT10Cái
5Lông đền vuông Ø16BVTKTC-HSBCKTKT8Cái
6Lông đền vuông Ø14BVTKTC-HSBCKTKT20Cái
7Lắp xà thép trụ đỡ, BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
AY Bộ đà sắt đỡ MBA cấp nguồn (TU)
1Đà sắt L50x50x5-900 m.nhúng (2 đà)BVTKTC-HSBCKTKT2thanh
2Thanh chống L50x50x5-916,5 m.nhúng (2 thanh)BVTKTC-HSBCKTKT2thanh
3Boulon 12x100BVTKTC-HSBCKTKT4Cái
4Boulon 16x350 VRSBVTKTC-HSBCKTKT4Cái
5Boulon 16x350BVTKTC-HSBCKTKT1Cái
6Boulon 16x40BVTKTC-HSBCKTKT2Cái
7Lông đền vuông Ø18BVTKTC-HSBCKTKT22Cái
8Lắp xà thép trụ đỡ, BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
AZ Dây dẫn và phụ kiện
BA Cáp cấp nguồn cho TU và tủ điều khiển: Cấp đi kèm theo thiết bị
1Cáp nhôm bọc ACXH.24kV - 185mm2 (đấu nối LTD và REC)BVTKTC-HSBCKTKT30m
2Cáp đồng bọc CX.24kV - 25mm2 (đấu MBA, LA)BVTKTC-HSBCKTKT12m
3Cáp CV 6mm2 (đấu nối từ trung tính TU đến trung tính hệ thống)BVTKTC-HSBCKTKT2m
4Dây buộc cổ sứ TTF 1204 (dây 185mm2 đỡ thẳng)BVTKTC-HSBCKTKT6Cái
5Móc treo chữ UBVTKTC-HSBCKTKT6Cái
6Cosse ép đồng nhôm 185mm2 (2 lỗ)BVTKTC-HSBCKTKT12Cái
7Cosse ép đồng 50mm2BVTKTC-HSBCKTKT16Cái
8Boulon 10x30 (lắp LTD, REC với dây dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT12Cái
9Lông đền vuông Ø18BVTKTC-HSBCKTKT4Cái
10Lông đền tròn Ø14BVTKTC-HSBCKTKT12Cái
11Mũ chụp LABVTKTC-HSBCKTKT6Cái
12Băng keo cách điện trung áp ARLONBVTKTC-HSBCKTKT6Cuộn
13Băng keo mastic Scotch Super 2228BVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
14Băng keo cách điện hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT2Cuộn
15Mỡ CompondBVTKTC-HSBCKTKT2Ống
16Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2BVTKTC-HSBCKTKT30m
17Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2BVTKTC-HSBCKTKT12m
18Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤185mm2BVTKTC-HSBCKTKT12cái
19Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2BVTKTC-HSBCKTKT16cái
BB Bộ cách điện đứng 24kV
1Cách điện đứng 24kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT6Cái
2Lắp cách điện đứng 24kVBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
BC Bảo vệ
1Ổ khóa số (10 số)BVTKTC-HSBCKTKT1Cái
2Bảng chỉ danh LTD (bao gồm khung lắp, dây buộc)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
3Bảng chỉ danh REC (bao gồm khung lắp, dây buộc)BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
4Ống nhựa PVC 60BVTKTC-HSBCKTKT8m
5Cua nhựa PVC 60BVTKTC-HSBCKTKT6Cái
6Nối nhựa PVC 60BVTKTC-HSBCKTKT1Cái
7Keo dán ống nhựaBVTKTC-HSBCKTKT1Ống
8Bộ côdê cùm ống PVC 60BVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
9Boulon VRS 16x100 bắt côdê cùm trụ đơnBVTKTC-HSBCKTKT6Cái
10Boulon VRS 16x350 bắt côdê cùm trụ đôiBVTKTC-HSBCKTKT6Cái
11Boulon VRS 16x400 (lắp tủ điều khiển)BVTKTC-HSBCKTKT2Cái
12Lông đền vuông Ø18BVTKTC-HSBCKTKT28Cái
13Dây đai Inox (1,5m/bộ)BVTKTC-HSBCKTKT4,5m
14Khóa đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT3Cái
15Lắp biển chỉ danhBVTKTC-HSBCKTKT3cái
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápBVTKTC-HSBCKTKT8m
BD Thanh Inox chống gãy cáp CX tại đầu và đuôi FCO
1Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT2cái
2Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT8cái
3Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT2cái
4Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT0,5Cuộn
BE LẮP MỚI LBS 475NH/203 DỰ ĐỊNH
BF Phần thiết bị
1MBA cấp nguồn (TU) 12,7/0,24kV-1000VABVTKTC-HSBCKTKT1Máy
2Modem 3G/4G Maestro E228 SeriesBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
3Bộ LBS 3P 24kV-630A (có chức năng SCADA)+ Tủ ĐK+ Giá lắp phụ kiệnBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
4Bộ LTD 1P-24kV-900A (gồm 2 cosse ép Cu/Al 185mm2+ 04 bulon); Loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT6Bộ
5Bộ LA 18kV-10kABVTKTC-HSBCKTKT6Bộ
6Bộ FCO 27KV - 100A + dây chảy 3K+ CùmBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
BG Phần vật liệu điện
BH Bộ đà composite 75x75x2000 lắp sứ đỡ
1Đà Composite75x75x2000 dày 6mm (6,525kg)BVTKTC-HSBCKTKT2Đà
2Thanh chống composite 60x10x1150 (1,359kg)BVTKTC-HSBCKTKT2Thanh
3Boulon VRS 16x450 (lắp đà đỡ sứ vào trụ + liên kết đà)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Boulon VRS 16x350 (lắp thanh chống vào trụ)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
5Boulon 16x150 (lắp đà composite và thanh chống)BVTKTC-HSBCKTKT4cái
6Long đền vuông phi 18BVTKTC-HSBCKTKT16cái
7Lắp xà thép trụ đỡ, BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
BI Bộ đà composite 75x75x800 FCO
1Đà Composite 75x75x800 dày 6mm (2,61kg)BVTKTC-HSBCKTKT1Đà
2Thanh chống 60x10x850 (1,005kg)BVTKTC-HSBCKTKT1Thanh
3Boulon 16x350 (lắp đà đỡ FCO vào trụ)BVTKTC-HSBCKTKT1Cái
4Boulon 16x300 (lắp thanh chống đà đỡ vào trụ)BVTKTC-HSBCKTKT1Cái
5Boulon 16x150 (lắp đà composite và thanh chống).BVTKTC-HSBCKTKT1Cái
6Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT6cái
7Lắp xà thép trụ đỡ, 15kg/xà (3,615kg), đg nội suy x 1,5 x 0,8.BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
BJ Bộ đà sắt lắp LA cho LBS
1Đà sắt PL50x5 - 450BVTKTC-HSBCKTKT2thanh
2Đà sắt PL50x5 - 800BVTKTC-HSBCKTKT2thanh
3Boulon 16x50 (lắp liên kết đà)BVTKTC-HSBCKTKT8Cái
4Boulon 12x50 (lắp LA)BVTKTC-HSBCKTKT6Cái
5Lông đền vuông Ø18BVTKTC-HSBCKTKT16Cái
6Lông đền vuông Ø14BVTKTC-HSBCKTKT12Cái
7Lắp xà thép trụ đỡ, BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
BK Bộ đà sắt đỡ MBA cấp nguồn (TU)
1Đà sắt L50x50x5-900 m.nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2thanh
2Thanh chống L50x50x5-916,5 m.nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2thanh
3Boulon 12x100BVTKTC-HSBCKTKT4Cái
4Boulon 16x350 VRSBVTKTC-HSBCKTKT4Cái
5Boulon 16x350BVTKTC-HSBCKTKT1Cái
6Boulon 16x40BVTKTC-HSBCKTKT2Cái
7Lông đền vuông Ø18BVTKTC-HSBCKTKT22Cái
8Lắp xà thép trụ đỡ, BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
BL Dây dẫn và phụ kiện
BM Cáp cấp nguồn cho TU và tủ điều khiển: Cấp đi kèm theo thiết bị
1Cáp nhôm bọc ACXH.24kV - 185mm2 (đấu nối LTD và LBS hoặc REC)BVTKTC-HSBCKTKT60m
2Cáp đồng bọc CX.24kV - 25mm2 (đấu MBA, LA)BVTKTC-HSBCKTKT12m
3Cáp CV 6mm2 (đấu nối từ trung tính TU đến trung tính hệ thống)BVTKTC-HSBCKTKT2m
4Dây buộc cổ sứ TTF 1204 (dây 185mm2 đỡ thẳng)BVTKTC-HSBCKTKT18Cái
5Cosse ép đồng nhôm 185mm2 (2 lỗ)BVTKTC-HSBCKTKT12Cái
6Cosse ép đồng 50mm2BVTKTC-HSBCKTKT16Cái
7Boulon 10x30 (lắp LTD, LBS với dây dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT12Cái
8Lông đền vuông Ø18BVTKTC-HSBCKTKT4Cái
9Lông đền tròn Ø14BVTKTC-HSBCKTKT12Cái
10Mũ chụp LABVTKTC-HSBCKTKT6Cái
11Băng keo cách điện trung áp ARLONBVTKTC-HSBCKTKT6Cuộn
12Băng keo mastic Scotch Super 2228BVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
13Băng keo cách điện hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT2Cuộn
14Mỡ CompondBVTKTC-HSBCKTKT2Ống
15Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2BVTKTC-HSBCKTKT60m
16Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2BVTKTC-HSBCKTKT12m
17Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤185mm2BVTKTC-HSBCKTKT12cái
18Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2BVTKTC-HSBCKTKT16cái
BN Bộ cách điện đứng 24kV
1Cách điện đứng 24kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT6Cái
2Lắp cách điện đứng 24kVBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
BO Bảo vệ
1Ổ khóa số (10 số)BVTKTC-HSBCKTKT1Cái
2Bảng chỉ danh LTD (bao gồm khung lắp, dây buộc)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
3Bảng chỉ danh LBS (bao gồm khung lắp, dây buộc)BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
4Ống nhựa PVC 60BVTKTC-HSBCKTKT12m
5Cua nhựa PVC 60BVTKTC-HSBCKTKT8Cái
6Nối nhựa PVC 60BVTKTC-HSBCKTKT1Cái
7Keo dán ống nhựaBVTKTC-HSBCKTKT1Ống
8Bộ côdê cùm ống PVC 60BVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
9Boulon VRS 16x100 bắt côdê cùm trụ đơnBVTKTC-HSBCKTKT6Cái
10Boulon VRS 16x400 (lắp tủ điều khiển)BVTKTC-HSBCKTKT2Cái
11Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT16cái
12Dây đai Inox (1,5m/bộ)BVTKTC-HSBCKTKT4,5m
13Khóa đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT3Cái
14Lắp biển chỉ danhBVTKTC-HSBCKTKT3cái
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápBVTKTC-HSBCKTKT12m
BP Thanh Inox chống gãy cáp CX tại đầu và đuôi FCO
1Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT2cái
2Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT8cái
3Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT2cái
4Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT0,5Cuộn
BQ PHẦN NÂNG CẤP CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
BR PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ M14-2btBVTKTC-HSBCKTKT3Móng
2Móng trụ M12-2btBVTKTC-HSBCKTKT3Móng
3Móng trụ ML12-2bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT3Móng
4Móng trụ M12-btBVTKTC-HSBCKTKT4Móng
5Móng trụ MCXT12-btBVTKTC-HSBCKTKT3Móng
6Móng trụ MCXT12-2btBVTKTC-HSBCKTKT2Móng
7Bộ tiếp địa lặp lại trụ 14m (cáp đồng)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
8Bộ tiếp địa trạm biến áp bổ sungBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
BS PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT-14m đôi (loại 1.100kgf) (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT3Trụ
2Trụ BTLT-12m đôi (loại 540kgf) (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT8Trụ
3Trụ BTLT-12m đơn (loại 540kgf) (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT7Trụ
BT PHẦN XÀ, NÉO
1Đà 2,4 composite (Đà đỡ FCO 2,4m)BVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
2Bộ đà néo 2,4m - 4 ốp (trụ đơn)BVTKTC-HSBCKTKT5Bộ
3Bộ đà néo lệch hoàn toàn 2,2m (3 ốp)BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
4Bộ đà kép đỡ lệch hoàn toàn 2,2m (3 ốp)BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
5Bộ đà kép đỡ lệch hoàn toàn 2m (3 ốp) trụ đơnBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
6Bộ đà đỡ cân đơn 2,0m - 2 ốpBVTKTC-HSBCKTKT5Bộ
BU PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN (CẢI TẠO)
BV Dây dẫn:
1Dây ACXH.70mm²BVTKTC-HSBCKTKT141,066m
2Dây CX.25mm2 - 24kVBVTKTC-HSBCKTKT12m
3Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2 (TC+CG), NCx1,1x0,7BVTKTC-HSBCKTKT0,1383km
BW Bộ sứ đứng 36kV loại porcelain
1Cách điện đứng 36kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT51cái
2Lắp cách điện đứngBVTKTC-HSBCKTKT51bộ
BX Bộ cách điện đỉnh 36kV loại porcelian
1Cách điện đứng 36kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT5cái
2Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng (4,726kg/thanh)BVTKTC-HSBCKTKT5thanh
3Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT10bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT20cái
5Lắp cách điện đứngBVTKTC-HSBCKTKT10bộ
BY Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 185mm2
1Chuỗi sứ treo polymer 24kVBVTKTC-HSBCKTKT12Chuỗi
2Giáp níu dây cáp nhôm bọc lõi thép trung áp 185mm2BVTKTC-HSBCKTKT12Dây
3Móc treo chữ UBVTKTC-HSBCKTKT24Cái
4Mắc nối yếm cápBVTKTC-HSBCKTKT12Cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 185mm2)BVTKTC-HSBCKTKT12Cái
6Lắp cách điện treo polymerBVTKTC-HSBCKTKT12bộ
BZ Giáp núi dây bọc 70mm2
1Giáp níu dây cáp nhôm bọc lõi thép trung áp 70mm2BVTKTC-HSBCKTKT6Dây
CA Bộ khóa néo 5U
1Khóa néo dây 5U (95 -240mm2) mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
CB Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đơn
1Sứ ống chỉ 600VBVTKTC-HSBCKTKT11cái
2Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT11cái
3Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT11bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT11cái
5Lắp bộ sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT11cái
CC Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đôi
1Sứ ống chỉ 600VBVTKTC-HSBCKTKT12cái
2Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT12cái
3Bulon 16x550 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT12bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT12cái
5Lắp bộ sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT12cái
CD Phụ kiện
1Dây buộc cổ sứ VC.30/10 (dây đồng bọc cứng 1 lõi): 2,25m/sợiBVTKTC-HSBCKTKT76,5m
2Dây buộc cổ sứ AC.95 (dây nhôm 1 sợi): 2,25m/sợi (Chiều dài*0,257kg/m/5sợi):BVTKTC-HSBCKTKT3,3538kg
3Kẹp AL 50-70mm2BVTKTC-HSBCKTKT22cái
4Kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2)BVTKTC-HSBCKTKT24cái
5Kẹp WR 815 (120-240\25-70mm2)BVTKTC-HSBCKTKT10cái
6Ống ép nối dây Al 120mm2BVTKTC-HSBCKTKT1ống
7Ống ép nối dây Al 185mm2BVTKTC-HSBCKTKT3ống
8Bulon mắc 16x300BVTKTC-HSBCKTKT7cái
9Bulon mắc 16x600BVTKTC-HSBCKTKT3cái
10Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT6cái
11Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT24cái
12Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT6cái
13Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT1,5Cuộn
CE Vật tư tháo dỡ sử dụng lại
1Bộ đà néo N-2,4m SDLBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Bộ đà néo N-2,4m + đà 2,4 composite (Đà đỡ FCO 2,4m) SDLBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
3Cách điện treo 24kV + phụ kiện néo dây SDLBVTKTC-HSBCKTKT20bộ
4Cách điện đứng 24kV SDLBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
5Dây ACXH.185mm2 SDLBVTKTC-HSBCKTKT1,0008km
6Dây ACKP.120mm2 SDLBVTKTC-HSBCKTKT0,3336km
7Dây ACX.50mm2 SDLBVTKTC-HSBCKTKT0,0594km
8Dây ACKP.50mm2 SDLBVTKTC-HSBCKTKT0,237km
9Dây ACXH.70mm2 SDLBVTKTC-HSBCKTKT0,1962km
10Dây ACKP.95mm2 SDLBVTKTC-HSBCKTKT1,2075km
11Dây ACKP.70mm2 SDLBVTKTC-HSBCKTKT0,4025km
CF Vật tư thu hồi
1Thu hồi Trụ BTLT 12mBVTKTC-HSBCKTKT13trụ
2Thu hồi Dây ACX.50mm2BVTKTC-HSBCKTKT1,2299km
3Thu hồi Dây ACKP.50mm2BVTKTC-HSBCKTKT0,7436km
4Thu hồi Dây C.22mm2BVTKTC-HSBCKTKT0,0392km
5Thu hồi Bộ đà sắt đỡ 2m LHT(1 đà 2m 3 ốp + 1 chống 2100) (≤32,379kg/bộ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
6Thu hồi Bộ đà sắt đỡ 2,4m cân (1 đà 2,4m + 2 chống 920 =26,602kg)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
7Thu hồi Bộ đà sắt 2m cân (1 đà 2m + 2 chống 920=23,035kg)BVTKTC-HSBCKTKT11bộ
8Thu hồi Bộ đà tháp đầu trụ 2,4m 1 đà U100x48x4,8x2400) (16,875kg/bộ))BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
9Thu hồi Chân sứ đỉnh (1 chân L75x75x8-530 =4,726kg)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
10Thu hồi Cách điện treo polymer 24kVBVTKTC-HSBCKTKT8bộ
11Thu hồi Cách điện đứng gốm 24kVBVTKTC-HSBCKTKT35bộ
12Thu hồi Cách điện đứng polymer 24kVBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
13Chằng trung ápBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
CG PHẦN THIẾT BỊ CẢI TẠO
1Tháo LBFCO 27kV-100A (NCx0,5)BVTKTC-HSBCKTKT3bộ
2Lắp LBFCO 27kV-100ABVTKTC-HSBCKTKT3bộ
3Tháo FCO 27kV-100A (NCx0,5)BVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
4Lắp FCO 27kV-100ABVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
5Tháo DS 1P-24kV (NCx0,5)BVTKTC-HSBCKTKT3bộ
6Lắp DS 1P-24kVBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
7Tháo FCO 27kV-100A (NCx0,5) (thu hồi)BVTKTC-HSBCKTKT3bộ
8Lắp LBFCO 27kV-100ABVTKTC-HSBCKTKT3bộ
CH XÂY DỰNG MỚI TRẠM MỸ HÒA 6 1x50KVA
CI PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)BVTKTC-HSBCKTKT1máy
2FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
3LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT1cái
4Aptomat 3 cực 600V-125A (Icu = 42/37kA ở 380/415V)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
CJ Điện kế gián tiếp 3 pha 3x220/380V-3x5(6)A (Vật tư A cấp 1 cái)
CK TI hạ thế 150/5A (Vật tư A cấp 2 cái)
CL PHẦN VẬT LIỆU
CM ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Bộ giá đỡ FCO, LA và Sứ đứng (đà composite 0,8m; thanh chống)BVTKTC-HSBCKTKT2Đà
2Sắt U.160x70x6-900 mạ nhúng lắp MBA (1 bộ)BVTKTC-HSBCKTKT15,365kg
3Bulon 16x500 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
4Bulon 16x600 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
5Bulon 16x120 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
6Bulon 18x700 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
7Bulon 16x50 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
8Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT16Bộ
9Long đền vuông d=20 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
CN SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng porcelian 24kV + ty cách điện đứng D20BVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT6m
3Cáp đồng bọc 600V-CV.50mm2 (cho dây trung tính)BVTKTC-HSBCKTKT18m
4Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây pha)BVTKTC-HSBCKTKT32m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
CO BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite 1050x600x400 (bao gồm code cùm thùng và bulon)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Ống nhựa PVC Ø114 loại dày 4,9mmBVTKTC-HSBCKTKT12m
4Ống nối nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
5Cua nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
6Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
7Keo dán ốngBVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Băng keo điệnBVTKTC-HSBCKTKT2cuộn
9Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
11Băng keo cách điện trung thế Scot 70BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
12Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
13Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây)BVTKTC-HSBCKTKT6,75m
CP TIẾP ĐỊA :
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²BVTKTC-HSBCKTKT15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
6Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT7m
7Ống ép nối dây Al 95mm2BVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Long đền vuông 50x50x5BVTKTC-HSBCKTKT1cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT5cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT5cái
11Long đền tròn chống bung Ø12BVTKTC-HSBCKTKT5cái
12Kẹp Splitbolt 1/0BVTKTC-HSBCKTKT4cái
13Kẹp WR 279BVTKTC-HSBCKTKT2cái
14Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
CQ PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây 70 mm2BVTKTC-HSBCKTKT4cái
2Cosse ép dây 50 mm2BVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Mũ chụp cosse đầu bít 70 mm2 (3màu)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
4Dây chảy 6KBVTKTC-HSBCKTKT1sợi
5Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
6Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
7Mỡ compound (50g/típ)BVTKTC-HSBCKTKT1Típ
8Sơn đỏBVTKTC-HSBCKTKT0,2kg
9Cose ép Cu/Al 70BVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT3cái
11Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT12cái
12Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT3cái
13Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT0,75Cuộn
14Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT12m
15Đấu dây xuống thiết bị trung thếBVTKTC-HSBCKTKT6m
16Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²)BVTKTC-HSBCKTKT50m
17Lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT1cái
18ép đầu cosseBVTKTC-HSBCKTKT6cái
19Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8BVTKTC-HSBCKTKT0,1tấn
20Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
21Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT1cái
22Đóng cọc tiếp đấtBVTKTC-HSBCKTKT21cọc
23Kéo rãi dây tiếp địaBVTKTC-HSBCKTKT55m
CR PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IINhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
2Lấp cát công trìnhNhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
CS TĂNG CÔNG SUẤT TRẠM MỸ PHƯỚC 1 TỪ 2x50kVA LÊN 3x50kVA
CT PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)BVTKTC-HSBCKTKT1máy
2FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
3LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT2cái
CU Aptomat 3 cực 600V-225A (Icu = 42/37kA ở 380/415V) (Vật tư sử dụng lại 1 cái)
CV Điện kế gián tiếp 3 pha 3x220/380V-3x5(6)A (Vật tư sử dụng lại 1 cái)
CW TI hạ thế 250/5A (Vật tư sử dụng lại 2 cái)
CX TI hạ thế 250/5A (Vật tư A cấp 1 cái)
1Tháo FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Lắp FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Tháo LA 18KV-10kABVTKTC-HSBCKTKT1cái
4Lắp LA 18KV-10kABVTKTC-HSBCKTKT1cái
CY PHẦN VẬT LIỆU
CZ ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Đà Compostie 75x75x2000mm dày 6mm - 2 đàBVTKTC-HSBCKTKT2Đà
2Chống Composite -1150mm (2 thanh)BVTKTC-HSBCKTKT2Thanh
DA bộ giá chùm treo 3 MBA MK nhúng nóng (35,742kg) sử dụng lại
1Bulon 16x350 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
2Bulon 16x120 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT24cái
DB SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng porcelian 24kV + ty cách điện đứng D20BVTKTC-HSBCKTKT3cái
2Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT18m
DC Cáp đồng bọc 600V-CV.95mm2 (cho dây trung tính) (sử dụng lại 19m)
1Cáp đồng bọc 600V-CV.120mm2 (cho dây pha)BVTKTC-HSBCKTKT16m
2Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
DD BẢO VỆ :
DE Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite 1050x600x400 (bao gồm code cùm thùng và bulon) (Sử dụng lại 1 thùng)
1Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Ống nhựa PVC Ø114 loại dày 4,9mmBVTKTC-HSBCKTKT12m
3Ống nối nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
4Cua nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
5Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
6Keo dán ốngBVTKTC-HSBCKTKT2ống
7Băng keo điệnBVTKTC-HSBCKTKT2cuộn
8Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
9Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
10Băng keo cách điện trung thế Scot 70BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
11Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
12Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây)BVTKTC-HSBCKTKT6,75m
DF Tiếp địa trạm (sử dụng lại)
DG PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây 120 mm2BVTKTC-HSBCKTKT2cái
2Mũ chụp cosse đầu bít 120 mm2 (3màu)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Dây chảy 6KBVTKTC-HSBCKTKT3sợi
4Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
5Mỡ compound (50g/típ)BVTKTC-HSBCKTKT1Típ
6Kẹp quai 477 + hotline 2/0BVTKTC-HSBCKTKT3bộ
7Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT9cái
8Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT36cái
9Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT9cái
10Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT2,25Cuộn
11Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT12m
12Đấu dây xuống thiết bị trung thếBVTKTC-HSBCKTKT18m
13Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 150mm²)BVTKTC-HSBCKTKT16m
14Lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT3cái
15ép đầu cosseBVTKTC-HSBCKTKT2cái
16Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8BVTKTC-HSBCKTKT0,1tấn
DH PHẦN THU HỒI
1Thu hồi Giá T đỡ FCO, LABVTKTC-HSBCKTKT2bộ
2Thu hồi Sứ tăng cường cách điệnBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Thu hồi Sứ đứng 24kV gốmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
4Thu hồi Cáp CX.25mm2BVTKTC-HSBCKTKT4m
DI DI DỜI VÀ TĂNG CÔNG SUẤT TRẠM PHƯƠNG CỰU 5 TỪ 2x50kVA LÊN 3x50kVA
DJ PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)BVTKTC-HSBCKTKT1máy
2FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
3LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT2cái
4Aptomat 3 cực 600V-225A (Icu = 42/37kA ở 380/415V)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
DK Điện kế gián tiếp 3 pha 3x220/380V-3x5(6)A (sử dụng lại 1 cái)
DL TI hạ thế 250/5A (sử dụng lại 2 cái)
DM TI hạ thế 250/5A (Vật tư A cấp 1 cái)
1Tháo FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Lắp FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Tháo LA 18KV-10kABVTKTC-HSBCKTKT1cái
4Lắp LA 18KV-10kABVTKTC-HSBCKTKT1cái
DN THU HỒI
DO Thu hồi Aptomat 3 cực 600V-250A (Thu hồi nhập kho 1 cái)
DP PHẦN VẬT LIỆU
DQ ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Đà Compostie 75x75x2000mm dày 6mm - 2 đàBVTKTC-HSBCKTKT2Đà
2Chống Composite -1150mm (2 thanh)BVTKTC-HSBCKTKT2Thanh
DR bộ giá chùm treo 3 MBA MK nhúng nóng (1 bộ) (35,742 kg) sử dụng lại
1Bulon 16x350 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
2Bulon 16x120 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT24cái
DS SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng porcelian 24kV + ty cách điện đứng D20BVTKTC-HSBCKTKT3cái
2Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT18m
3Cáp đồng bọc 600V-CV.95mm2 (cho dây trung tính)BVTKTC-HSBCKTKT19m
4Cáp đồng bọc 600V-CV.120mm2 (cho dây pha)BVTKTC-HSBCKTKT48m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
DT BẢO VỆ :
DU Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite 1400x600x400 (bao gồm code cùm thùng và bulon) (sử dụng lại 1 thùng)
1Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Ống nhựa PVC Ø114 loại dày 4,9mmBVTKTC-HSBCKTKT12m
3Ống nối nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
4Cua nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
5Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
6Keo dán ốngBVTKTC-HSBCKTKT2ống
7Băng keo điệnBVTKTC-HSBCKTKT2cuộn
8Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
9Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
10Băng keo cách điện trung thế Scot 70BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
11Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
12Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây)BVTKTC-HSBCKTKT6,75m
DV TIẾP ĐỊA :
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²BVTKTC-HSBCKTKT15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
6Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT7m
7Ống ép nối dây Al 95mm2BVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Long đền vuông 50x50x5BVTKTC-HSBCKTKT1cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT5cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT5cái
11Long đền tròn chống bung Ø12BVTKTC-HSBCKTKT5cái
12Kẹp Splitbolt 1/0BVTKTC-HSBCKTKT4cái
13Kẹp WR 279BVTKTC-HSBCKTKT2cái
14Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
DW PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây 120 mm2BVTKTC-HSBCKTKT6cái
2Cosse ép dây 95 mm2BVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Mũ chụp cosse đầu bít 120 mm2 (3màu)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
4Dây chảy 6KBVTKTC-HSBCKTKT3sợi
5Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
6Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
7Mỡ compound (50g/típ)BVTKTC-HSBCKTKT1Típ
8Cose ép Cu/Al 70BVTKTC-HSBCKTKT3cái
9Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT3cái
10Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT12cái
11Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT3cái
12Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT0,75Cuộn
13Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT12m
14Đấu dây xuống thiết bị trung thếBVTKTC-HSBCKTKT18m
15Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 150mm²)BVTKTC-HSBCKTKT48m
16Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²)BVTKTC-HSBCKTKT19m
17Lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT3cái
18ép đầu cosseBVTKTC-HSBCKTKT8cái
19Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8BVTKTC-HSBCKTKT0,1tấn
20Tháo thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
21Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
22Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT1cái
23Đóng cọc tiếp đấtBVTKTC-HSBCKTKT21cọc
24Kéo rãi dây tiếp địaBVTKTC-HSBCKTKT55m
DX THU HỒI
1Thu hồi Đà composite 0,8m + thanh chốngBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Thu hồi Giá sắt chữ T đỡ LABVTKTC-HSBCKTKT1bộ
3Thu hồi Sứ đứng polymer 24kVBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
4Thu hồi Cáp CX.25mm2BVTKTC-HSBCKTKT8m
5Thu hồi Cáp CV.70mm2BVTKTC-HSBCKTKT70m
DY PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IINhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
2Lấp cát công trìnhNhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
DZ DI DỜI TRẠM KHÁNH NHƠN 3 2x50kVA
EA PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kVBVTKTC-HSBCKTKT2máy
2Lắp MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kVBVTKTC-HSBCKTKT2máy
3Tháo FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT1cái
4Lắp FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT1cái
5Tháo LA 18KV-10kABVTKTC-HSBCKTKT1cái
6Lắp LA 18KV-10kABVTKTC-HSBCKTKT1cái
EB Aptomat 3 cực 600V-225A (Icu = 42/37kA ở 380/415V) (sử dụng lại 1 cái)
EC Điện kế gián tiếp 3 pha 3x220/380V-3x5(6)A (sử dụng lại 1 cái)
ED TI hạ thế 250/5A (sử dụng lại 3 cái)
EE PHẦN VẬT LIỆU
EF ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
EG Bộ giá đỡ FCO, LA (đà composite 0,8m; thanh chống) (sử dụng lại 2 bộ)
1bộ giá chùm treo 3 MBA MK nhúng nóng (1 bộ)BVTKTC-HSBCKTKT35,742Kg
2Bulon 16x350 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
3Bulon 16x120 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
4Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
5Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT24cái
EH SỨ VÀ CÁP :
EI Bộ cách điện đứng porcelian 24kV + ty cách điện đứng D20 (sử dụng lại 1 bộ)
1Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT6m
EJ Cáp đồng bọc 600V-CV.95mm2 (cho dây trung tính) (sử dụng lại 19m)
EK Cáp đồng bọc 600V-CV.120mm2 (cho dây pha) (sử dụng lại 32m)
1Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
EL BẢO VỆ :
EM Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite 1400x600x400 (bao gồm code cùm thùng và bulon) (sử dụng lại 1 thùng)
1Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Ống nhựa PVC Ø114 loại dày 4,9mmBVTKTC-HSBCKTKT12m
3Ống nối nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
4Cua nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
5Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
6Keo dán ốngBVTKTC-HSBCKTKT2ống
7Băng keo điệnBVTKTC-HSBCKTKT2cuộn
8Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
9Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
10Băng keo cách điện trung thế Scot 70BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
11Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
12Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây)BVTKTC-HSBCKTKT6,75m
EN TIẾP ĐỊA :
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²BVTKTC-HSBCKTKT15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
6Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT7m
7Ống ép nối dây Al 95mm2BVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Long đền vuông 50x50x5BVTKTC-HSBCKTKT1cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT5cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT5cái
11Long đền tròn chống bung Ø12BVTKTC-HSBCKTKT5cái
12Kẹp Splitbolt 1/0BVTKTC-HSBCKTKT4cái
13Kẹp WR 279BVTKTC-HSBCKTKT2cái
14Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
EO PHỤ KIỆN :
1Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
2Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
3Mỡ compound (50g/típ)BVTKTC-HSBCKTKT1Típ
4Cose ép Cu/Al 70BVTKTC-HSBCKTKT3cái
5Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT3cái
6Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT12cái
7Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT3cái
8Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT0,75Cuộn
9Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT12m
10Đấu dây xuống thiết bị trung thếBVTKTC-HSBCKTKT6m
11Tháo lắp dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 150mm²)BVTKTC-HSBCKTKT32m
12Tháo lắp dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²)BVTKTC-HSBCKTKT19m
13Tháo lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT1cái
14Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8BVTKTC-HSBCKTKT0,1tấn
15Tháo thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
16Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
17Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT1cái
18Đóng cọc tiếp đấtBVTKTC-HSBCKTKT21cọc
19Kéo rãi dây tiếp địaBVTKTC-HSBCKTKT55m
EP THU HỒI
1Thu hồi Giá sắt chữ T đỡ LABVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Thu hồi Sứ đứng polymer 24kVBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
3Thu hồi Cáp CX.25mm2BVTKTC-HSBCKTKT6m
4Thu hồi Giá treo 3 MBA 1 pha (35,742kg)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
EQ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IINhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
2Lấp cát công trìnhNhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
ER TĂNG CÔNG SUẤT TRẠM VĂN SƠN 4 TỪ 2x50kVA LÊN 3x50kVA
ES PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)BVTKTC-HSBCKTKT1máy
2FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
3LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT2cái
ET Aptomat 3 cực 600V-225A (Icu = 42/37kA ở 380/415V) (sử dụng lại 1 cái)
EU Điện kế gián tiếp 3 pha 3x220/380V-3x5(6)A (sử dụng lại 1 cái)
EV TI hạ thế 250/5A (sử dụng lại 2 cái)
EW TI hạ thế 250/5A (Vật tư A cấp 1 cái)
1Tháo FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Lắp FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Tháo LA 18KV-10kABVTKTC-HSBCKTKT1cái
4Lắp LA 18KV-10kABVTKTC-HSBCKTKT1cái
EX PHẦN VẬT LIỆU
EY ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Đà Compostie 75x75x2000mm dày 6mm - 2 đàBVTKTC-HSBCKTKT2Đà
2Chống Composite -1150mm (2 thanh)BVTKTC-HSBCKTKT2Thanh
EZ bộ giá chùm treo 3 MBA MK nhúng nóng (35,742kg) sử dụng lại
1Bulon 16x350 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
2Bulon 16x120 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT24cái
FA SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty cách điện đứng D20BVTKTC-HSBCKTKT2cái
2Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT18m
3Cáp đồng bọc 600V-CV.120mm2 (cho dây pha)BVTKTC-HSBCKTKT16m
4Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
FB BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite 1050x600x400 (bao gồm code cùm thùng và bulon)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Ống nhựa PVC Ø114 loại dày 4,9mmBVTKTC-HSBCKTKT12m
4Ống nối nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
5Cua nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
6Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
7Keo dán ốngBVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Băng keo điệnBVTKTC-HSBCKTKT2cuộn
9Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
11Băng keo cách điện trung thế Scot 70BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
12Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
13Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây)BVTKTC-HSBCKTKT6,75m
FC Tiếp địa trạm (sử dụng lại)
FD PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây 120 mm2BVTKTC-HSBCKTKT2cái
2Mũ chụp cosse đầu bít 120 mm2 (3màu)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Dây chảy 6KBVTKTC-HSBCKTKT3sợi
4Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
5Mỡ compound (50g/típ)BVTKTC-HSBCKTKT1Típ
6Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT9cái
7Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT36cái
8Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT9cái
9Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT2,25Cuộn
10Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT12m
11Đấu dây xuống thiết bị trung thếBVTKTC-HSBCKTKT18m
12Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 150mm²)BVTKTC-HSBCKTKT16m
13Lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
14Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
15ép đầu cosseBVTKTC-HSBCKTKT2cái
16Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8BVTKTC-HSBCKTKT0,1tấn
FE THU HỒI
1Thu hồi Đà composite 0,8m + thanh chốngBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Thu hồi Giá sắt chữ T đỡ LABVTKTC-HSBCKTKT1bộ
3Thu hồi Sứ đứng polymer 24kVBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
4Thu hồi Cáp CX.25mm2BVTKTC-HSBCKTKT6m
5Thu hồi Thùng trạm composite 1050x600x400BVTKTC-HSBCKTKT1thùng
FF DI DỜI TRẠM PHƯƠNG CỰU 8
FG PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo MBA 1 pha 75kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)BVTKTC-HSBCKTKT3máy
2Lắp MBA 1 pha 75kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)BVTKTC-HSBCKTKT3máy
3Tháo FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Lắp FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT3cái
5Tháo LA 18KV-10kABVTKTC-HSBCKTKT3cái
6Lắp LA 18KV-10kABVTKTC-HSBCKTKT3cái
FH Aptomat 3 cực 600V-300A (Icu = 42/37kA ở 380/415V) (Sử dụng lại 1 cái)
FI Điện kế gián tiếp 3 pha 3x220/380V-3x5(6)A (Sử dụng lại 1 cái)
FJ TI hạ thế 300/5A (Sử dụng lại 3 cái)
FK PHẦN VẬT LIỆU
FL ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
FM Đà Compostie 75x75x2000mm dày 6mm - (sử dụng lại 2 đà)
FN Chống Composite -1150mm (sử dụng lại 2 thanh)
FO bộ giá chùm treo 3 MBA MK nhúng nóng (35,742kg) sử dụng lại
1Bulon 16x350 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
2Bulon 16x120 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Bulon 16x40 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT24cái
FP SỨ VÀ CÁP :
FQ Bộ cách điện đứng polymer 24kV + ty cách điện đứng D20 (Sử dụng lại 3 cái)
FR Cáp CX 24kV-25mm2 (Sử dụng lại 18 cái)
FS Cáp đồng bọc 600V-CV.185mm2 (cho dây pha) (Sử dụng lại 48 cái)
FT Cáp đồng bọc 600V-CV.120mm2 (cho dây pha) (Sử dụng lại 16 cái)
1Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
FU BẢO VỆ :
FV Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite 1400x600x400 (bao gồm code cùm thùng và bulon) (sử dụng lại 1 thùng)
1Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Nối ống nhựa PVC Ø168 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3ống nhựa PVC Ø168 dày 4,9mmBVTKTC-HSBCKTKT12m
4Côdê cùm ống PVC Ø168 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
5Cua nhựa PVC Ø168 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
6Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
7Keo dán ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
9Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
10Băng keo cách điện trung thế Scot 70BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
11Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
12Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây)BVTKTC-HSBCKTKT6,75m
FW TIẾP ĐỊA :
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²BVTKTC-HSBCKTKT15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
6Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT7m
7Ống ép nối dây Al 95mm2BVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Long đền vuông 50x50x5BVTKTC-HSBCKTKT1cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT5cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT5cái
11Long đền tròn chống bung Ø12BVTKTC-HSBCKTKT5cái
12Kẹp Splitbolt 1/0BVTKTC-HSBCKTKT4cái
13Kẹp WR 279BVTKTC-HSBCKTKT2cái
14Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
FX PHỤ KIỆN :
1Mỡ compound (50g/típ)BVTKTC-HSBCKTKT1Típ
2Sơn đỏBVTKTC-HSBCKTKT0,2kg
3Cose ép Cu/Al 70BVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT3cái
5Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT12cái
6Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT3cái
7Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT2,25Cuộn
8Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT12m
9Tháo lắp dây xuống thiết bị trung thếBVTKTC-HSBCKTKT18m
10Tháo lắp dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 240mm²)BVTKTC-HSBCKTKT48m
11Tháo lắp dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 150mm²)BVTKTC-HSBCKTKT16m
12Tháo lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT3cái
13Tháo lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
14Tháo lắp Giá treo 3 MBA 1 pha (35,742kg)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
15Đóng cọc tiếp đấtBVTKTC-HSBCKTKT21cọc
16Kéo rãi dây tiếp địaBVTKTC-HSBCKTKT55m
FY PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IINhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
2Lấp cát công trìnhNhà thầu tự tính khối lượng và chào trọn bộ1Trọn bộ
FZ THAY TRỤ TRẠM ĐÔNG HẢI 4 CÔNG SUẤT 320kVA
GA PHẦN THIẾT BỊ
GB PHẦN LẮP MỚI
1Tháo MBA 3 pha 320kVA - 22/0,4kVBVTKTC-HSBCKTKT1máy
2Lắp MBA 3 pha 320kVA - 22/0,4kVBVTKTC-HSBCKTKT1máy
3Tháo FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Lắp FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT3cái
5Tháo LA 18KV-10kABVTKTC-HSBCKTKT3cái
6Lắp LA 18KV-10kABVTKTC-HSBCKTKT3cái
GC Aptomat 3 cực 600V-500A (Icu ≥ 42kA ở 380/415V) (Sử dụng lại 1 cái)
GD Điện kế 3 pha gián tiếp 220/380(V)-3x5(6)A (Sử dụng lại 1 cái)
GE TI hạ thế 500/5A (Sử dụng lại 3 cái)
GF PHẦN VẬT LIỆU
GG ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Đà U160 x 68 x 5 - 1907m (2 đà)BVTKTC-HSBCKTKT42,814kg
2Đà U160 x 68 x 5 - 1700m (2đà)BVTKTC-HSBCKTKT38,166kg
3Đà U 100x46x4,5 - 500 ( 2 đà)BVTKTC-HSBCKTKT6,464kg
4Đà U 100x46x4,5 - 700 ( 3 đà)BVTKTC-HSBCKTKT13,575kg
5Đà U 100x46x4,5 - 1100 ( 2 đà)BVTKTC-HSBCKTKT14,222kg
6Đà U160 x 68 x 5 - 1460m (1 đà)BVTKTC-HSBCKTKT16,389kg
7Đà U160 x 68 x 5 - 700m (1 đà)BVTKTC-HSBCKTKT7,858kg
8Đà U 100x46x4,5 - 900 ( 2 đà)BVTKTC-HSBCKTKT11,636kg
9Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm - 2 đà (bắt LA, FCO)BVTKTC-HSBCKTKT3Đà
10Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 4 thanhBVTKTC-HSBCKTKT6Thanh
GH SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT5cái
2Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT18m
3Cáp đồng bọc 600V- 150mm2 (cho dây pha)BVTKTC-HSBCKTKT96m
4Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (cho dây trung tính)BVTKTC-HSBCKTKT18m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
6Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 05 dây)BVTKTC-HSBCKTKT11,25m
GI BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Nối ống nhựa PVC Ø168 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
4ống nhựa PVC Ø168 dày 4,9mmBVTKTC-HSBCKTKT12m
5Côdê cùm ống PVC Ø168 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
6Cua nhựa PVC Ø168 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
7Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
8Keo dán ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT2ống
9Băng keo cách điệnBVTKTC-HSBCKTKT4cuộn
10Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
11Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
12Băng keo cách điện trung thế Scot 70BVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
13Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
GJ TIẾP ĐỊA :
1Dây đồng trần C.25mm²BVTKTC-HSBCKTKT2kg
2Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
3Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
4Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT7m
6Ống nối ép dây Al 95mm2BVTKTC-HSBCKTKT2Ống
7Long đền vuông 50x50x5BVTKTC-HSBCKTKT1cái
8Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT5cái
9Boulon 10x30, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT5cái
10Long đền tròn chống bung Ø12BVTKTC-HSBCKTKT5cái
11Kẹp Splitbolt 1/0BVTKTC-HSBCKTKT4cái
12Kẹp WR 279BVTKTC-HSBCKTKT2cái
13Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
GK PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây Cu 120 mm2BVTKTC-HSBCKTKT18cái
2Cosse ép dây Cu 240 mm2BVTKTC-HSBCKTKT3cái
3Mũ chụp cosse đầu bít (3màu)BVTKTC-HSBCKTKT12cái
GL Kẹp quai + hot line (Sử dụng lại 3 bộ)
1Dây chảy 12KBVTKTC-HSBCKTKT2sợi
2Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Bulon 16x120 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT6cái
5Bulon 16x700 VRS mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT6cái
6Bulon 16x400 VRS mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT9cái
7Bulon 16x150 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT8cái
8Bulon 16x100 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT10cái
9Bulon 16x50 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT22cái
10Bulon 16x800 mạ nhúng, VRSBVTKTC-HSBCKTKT9cái
11Bulon 18x400 mạ nhúng - VRSBVTKTC-HSBCKTKT4cái
12Bulon 16x600 mạ nhúng, VRSBVTKTC-HSBCKTKT9cái
13Bulon 18x600 mạ nhúng - VRSBVTKTC-HSBCKTKT2cái
14Bulon 16x350 mạ nhúng - VRSBVTKTC-HSBCKTKT12cái
15Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT194cái
16Long đền vuông d=20 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT12cái
17Mỡ compound (50g/tuýp)BVTKTC-HSBCKTKT1Típ
18Sơn đỏBVTKTC-HSBCKTKT0,3kg
19Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT9cái
20Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT36cái
21Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT9cái
22Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT2,25Cuộn
23Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT12m
24Đấu dây xuống thiết bị trung thếBVTKTC-HSBCKTKT18m
25Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (150mm²)BVTKTC-HSBCKTKT96m
26Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (240mm²)BVTKTC-HSBCKTKT18m
27Lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT5cái
28ép đầu cosseBVTKTC-HSBCKTKT21cái
29Lắp đà đỡ LA, FCOBVTKTC-HSBCKTKT0,3tấn
30Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
31Lắp biển chỉ danhBVTKTC-HSBCKTKT1cái
32Đóng cọc tiếp đấtBVTKTC-HSBCKTKT4cọc
33Kéo rãi dây tiếp địaBVTKTC-HSBCKTKT10m
GM THU HỒI
1Thu hồi Đà composite 2,4mBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
2Thu hồi Sứ đứng polymer 24kVBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
3Thu hồi Cáp CV.240mm2BVTKTC-HSBCKTKT56m
4Thu hồi Cáp CX.25mm2BVTKTC-HSBCKTKT15m
5Thu hồi Thùng trạm composite 2 ngăn nằmBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
GN PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
GO PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ đôi M10,5-2btBVTKTC-HSBCKTKT1Móng
2Móng trụ đôi ML7,5-2bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT6Móng
3Móng trụ đơn ML7,5-bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT11Móng
4Móng trụ đôi M7,5-2btBVTKTC-HSBCKTKT4Móng
5Móng trụ đơn M7,5-btBVTKTC-HSBCKTKT4Móng
6Bộ tiếp đất lặp lại trụ 7,5m cáp LV-ABC, thép tròn phi 10BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
7Bộ tiếp đất lặp lại trụ 10,5m cáp LV-ABC, cáp đồngBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
8Bộ tiếp đất lặp lại trụ 7,5m cáp LV-ABC, cáp đồngBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
GP PHẦN TRỤ
1Trụ đôi BTLT 10,5mBVTKTC-HSBCKTKT1trụ
2Trụ đôi BTLT 7,5mBVTKTC-HSBCKTKT10trụ
3Trụ đơn BTLT 7,5mBVTKTC-HSBCKTKT15trụ
GQ PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN XÂY DỰNG MỚI
GR Dây dẫn
1Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2-600VBVTKTC-HSBCKTKT86,394m
2Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2-600VBVTKTC-HSBCKTKT429,93m
3Cáp vặn xoắn ABC 3x95mm2-600VBVTKTC-HSBCKTKT235,314m
4Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2; (ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT0,0847km
5Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT0,4215km
6Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 3x95mm2; (ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT0,2307km
GS Hộp đấu hạ áp nối 3 pha
1Hộp đấu dâyBVTKTC-HSBCKTKT19Hộp
2Cáp CVV 3x16 + 1x10mm2-600V (1,7m/ hộp)BVTKTC-HSBCKTKT32,3m
3Dây đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT38m
4Khóa đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT38cái
5Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT76Cái
6Lắp hộp phân dâyBVTKTC-HSBCKTKT19cái
GT Hộp đấu hạ áp nối 1 pha
1Hộp đấu dâyBVTKTC-HSBCKTKT8Hộp
2Cáp CVV 2x16mm2-600V (1,7m/ hộp)BVTKTC-HSBCKTKT13,6m
3Dây đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT16m
4Khóa đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT16cái
5Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT16Cái
6Dây CV.16mm2-600V (0,3m/hộp)BVTKTC-HSBCKTKT2,4m
7Lắp hộp phân dâyBVTKTC-HSBCKTKT8cái
GU Phụ kiện
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT7cái
2Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT18cái
4Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT13cái
5Bulon 16x250 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT26cái
6Bulon 16x400 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT1cái
7Bulon móc 16x400 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT12cái
8Bulon móc 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT7cái
9Bulon móc 16x200 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT21cái
10Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóngBVTKTC-HSBCKTKT94cái
11Đầu tiếp địa cố định cáp LV-ABCBVTKTC-HSBCKTKT22cái
12Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT43cái
13Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120)-2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT41cái
14Trụ BTLT 7,5m thu hồiBVTKTC-HSBCKTKT1trụ
15Bộ chăng hạ áp thu hồiBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
GV PHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
GW PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ đơn M12-btBVTKTC-HSBCKTKT1Móng
2Móng trụ đơn ML7,5-bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT1Móng
3Móng trụ đơn M7,5-btBVTKTC-HSBCKTKT5Móng
4Móng trụ đôi M7,5-2btBVTKTC-HSBCKTKT6Móng
5Bộ tiếp đất lặp lại trụ 7,5m cáp LV-ABC, cáp đồngBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
GX PHẦN TRỤ
1Trụ đơn BTLT 12mBVTKTC-HSBCKTKT1Trụ
2Trụ đôi BTLT 7,5mBVTKTC-HSBCKTKT6Trụ
3Trụ đơn BTLT 7,5mBVTKTC-HSBCKTKT6Trụ
GY PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN NÂNG CẤP CẢI TẠO
GZ Dây dẫn
1Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2-600VBVTKTC-HSBCKTKT3.096,21m
2Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2-600VBVTKTC-HSBCKTKT164,424m
3Dây ACKP.50mm2BVTKTC-HSBCKTKT236,334m
4Cáp thép chằng 5/8BVTKTC-HSBCKTKT759,288m
5Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2; (ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT3,0355km
6Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT0,1612km
7Rải căng dây cáp ACKP.50mm2; (ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT0,2317km
8Rải căng dây cáp chằng 5/8; (ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT0,7444km
HA Cách điện đỉnh 36kV
1Cách điện đứng 36kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng (4,726kg/thanh)BVTKTC-HSBCKTKT1thanh
3Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
5Lắp cách điện đứngBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
HB Uclevis + sứ ống chỉ trụ đơn
1Sứ ống chỉ 600VBVTKTC-HSBCKTKT11cái
2Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT11cái
3Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT11bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT11cái
5Lắp bộ sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT11cái
HC Hộp đấu nối 3 pha
1Hộp đấu dâyBVTKTC-HSBCKTKT114Hộp
2Cáp CVV 3x16 + 1x10mm2-600V (1,7m/ hộp)BVTKTC-HSBCKTKT193,8m
3Dây đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT228m
4Khóa đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT228cái
5Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT456Cái
6Lắp hộp phân dâyBVTKTC-HSBCKTKT114cái
HD Phụ kiện
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT67cái
2Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT68cái
3Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT3cái
5Bulon 16x250 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT115cái
6Bulon móc 16x250 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT36cái
7Bulon móc 16x200 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT104cái
8Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120)-2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT88cái
9Kẹp IPC 2 bulon 50-185/50-150BVTKTC-HSBCKTKT143cái
10Đầu tiếp địa cố định cáp LV-ABCBVTKTC-HSBCKTKT52cái
11Kẹp Al 50-70 2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT8cái
12Dây đai inox 1m2 + khoá đai (lắp thùng điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT4bộ
13Bulon mắc 16x250 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT39cái
14Kẹp cáp thép chằng 5/8'' loại 3 bulonBVTKTC-HSBCKTKT150cái
15Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT68cái
16Ốc siết cáp 12BVTKTC-HSBCKTKT39cái
17Yếm cáp chằngBVTKTC-HSBCKTKT39cái
18Dây CV.6mm2 nối đây sau điện kếBVTKTC-HSBCKTKT10m
HE Vật tư sử dụng lại
1Thùng công tơ 4 điện kếBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Thùng công tơ 2 điện kếBVTKTC-HSBCKTKT1cái
HF Vật tư thu hồi
HG Thu hồi Rack 04 sứ + sứ ống chỉ (Thu hồi nhập kho 67 bộ)
HH Thu hồi Rack 03 sứ + sứ ống chỉ (Thu hồi nhập kho 56 bộ)
1Thu hồi Trụ BTLT 7,5mBVTKTC-HSBCKTKT6trụ
2Thu hồi Dây CV.60mm2BVTKTC-HSBCKTKT1,0989km
3Thu hồi Dây CV.50mm2BVTKTC-HSBCKTKT2,8096km
4Thu hồi Dây CV.38mm2BVTKTC-HSBCKTKT0,7089km
5Thu hồi Dây AC.50mm2BVTKTC-HSBCKTKT1,9997km
6Thu hồi Dây AV.95mm2BVTKTC-HSBCKTKT0,5676km
7Thu hồi Dây AV.70mm2BVTKTC-HSBCKTKT1,5844km
8Thu hồi Dây AV.50mm2BVTKTC-HSBCKTKT2,2351km
9Thu hồi Dây LV-ABC.4x50mm2BVTKTC-HSBCKTKT0,0741km
10Thu hồi Dây LV-ABC.4x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT0,0326km
11Thu hồi Dây LV-ABC.3x70mm2BVTKTC-HSBCKTKT0,2428km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62515941E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (về cả quy mô và giá trị gói thầu). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.125.371.958 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.376.115.874 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
2 Người phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
3 Người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp,hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu có sức nâng ≥ 3 tấn1
2 Tời, kích kéo dây ≥ 1,5 tấn5
3 Puly đỡ dây đường kính ≥ 250mm20
4 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 2,5 tấn1
5 Kìm ép thuỷ lực ≥ 12 tấn5
6 Cần pích dựng trụ các loại ≥ 1,5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->