Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Trụ sở làm việc Tỉnh đoàn Lâm Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605616-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Trụ sở làm việc Tỉnh đoàn Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 07:57:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,107,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng kỹ sư xây dựng trở lên, có ≥05 năm kinh nghiệm thi công các công trình dân dụng (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ thuật phụ trách xây dựng- 01 kỹ thuật phụ trách thi công điện- 01 kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước- 01 kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, cameraYêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).Đối với kỹ thuật phụ trách xây dựng: là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp II hoặc tối thiểu 2 công trình cấp III cùng loại. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ sư xây dựng, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng ≥0,7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 13-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - ĐVT: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - ĐVT: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Trụ sở làm việc Tỉnh đoàn Lâm Đồng Xây dựng Trụ sở làm việc Tỉnh đoàn Lâm Đồng 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải kê khai tất cả các biểu mẫu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo HSDT phải được chứng thực sao y bản chính. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và năm 2021 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết 31/12/2021. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề thực hiện. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 420.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tỉnh đoàn Lâm Đồng - Địa chỉ: Số 25 Quang Trung, phường 9, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.822318
Bên mời thầu: Công ty TNHH T.A.T - Địa chỉ: Số 26 Đồng Tâm, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.523523 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng - Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,388 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,666 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,736 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,105 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,082 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,273 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,763 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,589 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,437 | m3 |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,904 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, đan mương sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cấu kiện |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,101 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,195 | tấn |
| 27 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,325 | m3 |
| 28 | Bê tông ram dốc, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,926 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ram dốc, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,834 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,173 | 100 m3 |
| 32 | Bê tông lót nền nhà vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,459 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,038 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,197 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,497 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,904 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,294 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,419 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,393 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,013 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,838 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,764 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,487 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,979 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,312 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,384 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,043 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,276 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,334 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,311 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,035 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,938 | m3 |
| 30 | SXLD lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm tay vịn gỗ( trọn gói bao gồm nhân công, vật tư, sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông phào chỉ vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,489 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp phào chỉ trọng lượng cấu kiện ≤ 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | cái |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,753 | 100 m2 |
| 34 | SXLD con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | cái |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,805 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,319 | m2 |
| 38 | SXLD vách ngăn HPL dày 12mm (trọn gói bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLĐ cửa đi nhôm kính cường lực dày 8mm (trọn gói bao gồm nhân công, vật tư, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,779 | m2 |
| 2 | SXLĐ cửa đi chống cháy (trọn gói bao gồm nhân công, vật tư, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,079 | m2 |
| 3 | SXLĐ cửa sắt kéo có lá (trọn gói bao gồm nhân công, vật tư, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 4 | SXLĐ cửa sổ nhôm kính cường lực dày 8mm (trọn gói bao gồm nhân công, vật tư, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,204 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.504,347 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.030,513 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,84 | m2 |
| 4 | Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,034 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,57 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,944 | m2 |
| 7 | Đắp nổi vữa trang trí, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,698 | m2 |
| 8 | Trát phào chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,041 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.513,004 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.030,513 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,075 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.852,067 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.882,58 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.080,079 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, đá granite khò nhám kích thước 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,588 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch granite 800x800mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.636,356 | m2 |
| 17 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,47 | m2 |
| 18 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,987 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,817 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,947 | m2 |
| 21 | Ốp đá marble vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,287 | m2 |
| 22 | Ốp đá marble vào tường cố định bằng khung sắt hộp mạ kẽm (trọn gói bao gồm nhân công, khung sắt hộp 20x40x1.2mm, đá mable…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,159 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,242 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,496 | m |
| 25 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,64 | m |
| 26 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,686 | m |
| 27 | SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm (trọn gói bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.407,489 | m2 |
| 28 | SXLD vách tiêu âm (trọn gói bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,586 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,327 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,504 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,501 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | tấn |
| 15 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | 100 m2 |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | 100 m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán ngói lên mái bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,762 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,428 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,168 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Downlight d120 (1x7W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED panel 600x600 (1x42w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D185 17W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.471 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.867 | m |
| 14 | Lắp đặt MCCB 175A/3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 50A/3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 40A/3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 40A/3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 32A/3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 25A/3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 20A/3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 32A/2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 25A/2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 20A/2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt CB 32A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt CB 25A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt CB 20A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt CB 16A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt CB 10A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt CB 6A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.113 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện 9 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 38 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-25-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-32-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước 10m3/h H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước 3m3/h H=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt xi phông hình chai d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt xi phông tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thông tắc 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thông tắc 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,283 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - KÈ ĐÁ - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,645 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | tấn |
| 15 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,759 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,019 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 125 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,979 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,389 | m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào thép XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,505 | m2 |
| 21 | Ốp tole cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100 m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,929 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,164 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,488 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,488 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,164 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,652 | m2 |
| 28 | Biển hiệu cơ quan chữ Inox màu Xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - KÈ ĐÁ - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m2 |
| 2 | Cây bụi lá xanh (36 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.101,2 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | 100 m2 |
| K | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - KÈ ĐÁ - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,578 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,578 | 100 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,578 | 100 m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | 100 tấn |
| L | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - KÈ ĐÁ - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - BỒN HOA - CỘT CỜ - TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, cột cờ, tượng đài bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,571 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,471 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100 m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,727 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ 8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,119 | m3 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,456 | m2 |
| 10 | Cột cờ INOX 304 cao 10m (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,68 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,68 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,68 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - KÈ ĐÁ - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng mương nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,227 | m3 |
| 4 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,808 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100 m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 13 | Nắp hố ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - KÈ ĐÁ - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - SAN GẠT | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | 100 m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | 100 m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,335 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,336 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT + MẠNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 (Loại âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (Loại âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp UTP CAT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.296 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp RTU CAT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp IDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt lọc sét RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy chủ (Server) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch 32 ports) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch 24 ports) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tổng đài DT nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tủ phân phối MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM CHỮA CHÁY 150M3 - BỂ NƯỚC 150M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,798 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,881 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,563 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 14 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,173 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,252 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm bể theo quy trình Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m2 |
| 24 | Jiont mạch ngừng bằng Sika Waterbar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bê tông bệ bơm Xm Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 9 | Gia công cấu kiện thép V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lọc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt chống rung, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Crepin 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bảng |
| 28 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 32 | Bơm điện Q=170m3/h, H= 60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 33 | Bơm Diesel Q=170m3/h, H= 60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 34 | Bơm bù áp Q=13.2m3/h, H= 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 - 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lăng phun A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lăng phun B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 42 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 43 | Bình tích áp 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler hướng xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT -BÁO CHÁY+ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét, Rbv=61m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc ống đồng thoát sét ĐK 16mm dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần thoát sét M50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Đế+Trụ đỡ kim thu sét D60 H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - MƯƠNG CÁP NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | 100 m |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,776 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100 m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1000 viên |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| U | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao 7m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cần đèn |
| 3 | Lắp chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 1 lõi 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 1 lõi 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 10 | Lắp đặt CP 6A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Khung bulond móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| V | HẠNG MỤC: THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,002 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,39 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn Lambri | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m |
| 7 | Tháo dỡ lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,222 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,458 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,68 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,68 | m3 |
| W | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG VĂN THƯ | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp phủ melamine 1.2m*0.6m*0.75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc lưới, khung tựa nhựa bọc vải, chân sắt mạ 0.6m*0.54m*1.04m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu sắt sơn tĩnh điện màu ghi, 1m*0.45m*1.83m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu sắt sơn tĩnh điện màu trắng 1.37m*0.45m*1.83m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| X | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Ghế tiếp khách khung gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp sơn PU, đệm mút bọc da thật, mặt lựng bọc da công nghiệp, 0.95m*0.9m*0.85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Bàn tiếp khách khung gỗ tự nhiên, mặt bàn gỗ công nghiệp sơn PU, 0.95m*0.95m*0.48m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Bàn tiếp khách khung gỗ tự nhiên, mặt bàn gỗ công nghiệp sơn PU, 0.45m*0.45m*0.42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| Y | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp phủ melamine 1.2m*0.6m*0.75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc lưới, khung tựa nhựa bọc vải, chân sắt mạ 0.6m*0.54m*1.04m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| Z | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ KHO TÀI LIỆU | |||
| 1 | Tủ tài liệu sắt sơn tĩnh điện màu ghi, 1m*0.45m*1.83m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AA | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Tủ tài liệu Chất liệu gỗ công nghiệp, KT: 1.8m*0.4m*1.96m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Bàn ăn 1.17m x 0.7m x 0.75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 3 | Ghế gấp khung mạ kẽm đệm ghế bọc PVC, ghế 0.44m*0.5m*0.89m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 4 | Bếp Gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Tủ lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tủ chén đĩa làm bằng Inox, kích thước: 900 x 350, cao 1400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AB | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Bàn họp lớn gỗ công nghiệp phủ PU, 5m*2.2m*0.76m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế họp gỗ tự nhiên, tựa đệm mút bọc da PVC, 0.62m*0.71m*1.04m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 3 | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tivi thông minh 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Camera hội nghị truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Loa & Micro đa hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Chân camera (3 chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Giá treo tivi cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | HDMI Hub 4 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây HDMI 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 11 | Dây HDMI 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Vật tư và phụ kiện tại điểm trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Thi công kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 14 | Micro chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Micro đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 16 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Amply liền mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Loa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Mixer số chống hú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Tủ Rack âm thanh 16U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Máy chiếu, màn hình chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AC | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ BÍ THƯ | |||
| 1 | Bàn làm việc VIP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc VIP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Bộ ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Bàn sofa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| AD | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BAN THANH THIẾU NHI TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Tủ làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AE | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỘI ĐỒNG ĐỘI TỈNH | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bàn sofa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AF | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỘI LHTN VN TỈNH | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bàn sofa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AG | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BAN PHONG TRÀO | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Tủ làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AH | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỘI CỰU TNXP TỈNH | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bộ ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bàn sofa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AI | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỘI THẦY THUỐC TRẺ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bàn sofa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AJ | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BAN TUYÊN GIÁO | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Tủ làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AK | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ KHO TÀI LIỆU | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| AL | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG BÍ THƯ | |||
| 1 | Bàn làm việc + tủ trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc VIP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bàn sofa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AM | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG KẾ TOÁN | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AN | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Bục tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ chứa trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| AO | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 3 | Bàn họp hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 4 | Loa cột hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Loa Sub đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Loa vệ tinh hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bộ khuyêch đại công suất 2 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bộ khuyêch đại công suất 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bàn mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Micro cỗ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Bộ xử lý âm thanh chia way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Mixer số chống hú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Quản lý nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Tủ Rack nhôm âm thanh 16U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 17 | Dây Neutrik | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 18 | Chân loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Nhân công và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 20 | Máy chiếu Boxlight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Màn hình Module LED P2.5 Indoor SMD Fullcolor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AP | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Bàn trực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế ngồi trực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Giường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AQ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT + MẠNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Ổ cứng 2TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | POE Switch 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Switch 48 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Router Ethernet: 12 x 10/100/1000 Ethernet ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tổng đài điện thoại 50 số (trọn bộ bao gồm khung chính, phụ, thiết bị đầu cuối và bộ lưu điện dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng 10/100/1000Mbps Fast Ethernet (Converter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | CAMERA IP 2.0MP ngoài trời, Độ phân giải: 1080p; Chuẩn chống bụi và nước IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Camera IP Full Color 2.0MP trong nhà, Độ phân giải: 1080p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 10 | Đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Màn hình quan sát 21 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Modem Wifi Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2, MU-MIMO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Switch 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bằng kỹ sư xây dựng trở lên, có ≥05 năm kinh nghiệm thi công các công trình dân dụng (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc ). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật công trình: | 5 | - 02 kỹ thuật phụ trách xây dựng- 01 kỹ thuật phụ trách thi công điện- 01 kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước- 01 kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, cameraYêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).Đối với kỹ thuật phụ trách xây dựng: là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp II hoặc tối thiểu 2 công trình cấp III cùng loại. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc ) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ sư xây dựng, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc ). | 3 | 3 |
| 5 | kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | Yêu cầu có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng ≥0,7 tấn | Sử dụng tốt - ĐVT: cái | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 16T | Sử dụng tốt - ĐVT: cái | 1 |
| 3 | Máy đào đất ≥ 0,8 m3 | Sử dụng tốt - ĐVT: cái | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Sử dụng tốt - ĐVT: cái | 1 |
| 5 | Đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt - ĐVT: cái | 5 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Sử dụng tốt - ĐVT: cái | 5 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Sử dụng tốt - ĐVT: cái | 2 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt - ĐVT: cái | 5 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Sử dụng tốt - ĐVT: cái | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt - ĐVT: cái | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Sử dụng tốt - ĐVT: cái | 3 |
| 12 | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) | Sử dụng tốt - ĐVT: m2 | 1500 |
| 13 | Ô tô tự đổ 10T | Sử dụng tốt - ĐVT: chiếc | 2 |
| 14 | Máy lu bánh thép 10T | Sử dụng tốt - ĐVT: chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi