Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Trụ sở làm việc Tỉnh đoàn Lâm Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605616-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH T.A.T
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Trụ sở làm việc Tỉnh đoàn Lâm Đồng
Số hiệu KHLCNT 20220605325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 07:57:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,107,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng kỹ sư xây dựng trở lên, có ≥05 năm kinh nghiệm thi công các công trình dân dụng (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ thuật phụ trách xây dựng- 01 kỹ thuật phụ trách thi công điện- 01 kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước- 01 kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, cameraYêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).Đối với kỹ thuật phụ trách xây dựng: là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp II hoặc tối thiểu 2 công trình cấp III cùng loại. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ sư xây dựng, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng ≥0,7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - ĐVT: m2
- Số lượng tối thiểu 1500
13-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - ĐVT: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - ĐVT: chiếc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH T.A.T
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Trụ sở làm việc Tỉnh đoàn Lâm Đồng
Xây dựng Trụ sở làm việc Tỉnh đoàn Lâm Đồng
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH T.A.T , địa chỉ: 26 ĐỒNG TÂM - PHƯỜNG 4 - TP. ĐÀ LẠT - TỈNH LÂM ĐỒNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tỉnh đoàn Lâm Đồng - Địa chỉ: Số 25 Quang Trung, phường 9, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.822318 Bên mời thầu: Công ty TNHH T.A.T - Địa chỉ: Số 26 Đồng Tâm, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.523523
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Lâm Đồng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đăng Khoa Group + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH TAT + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đăng Khoa Group.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH T.A.T , địa chỉ: 26 ĐỒNG TÂM - PHƯỜNG 4 - TP. ĐÀ LẠT - TỈNH LÂM ĐỒNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tỉnh đoàn Lâm Đồng - Địa chỉ: Số 25 Quang Trung, phường 9, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.822318 Bên mời thầu: Công ty TNHH T.A.T - Địa chỉ: Số 26 Đồng Tâm, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.523523


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải kê khai tất cả các biểu mẫu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo HSDT phải được chứng thực sao y bản chính. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và năm 2021 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết 31/12/2021. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề thực hiện. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 420.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tỉnh đoàn Lâm Đồng - Địa chỉ: Số 25 Quang Trung, phường 9, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.822318 Bên mời thầu: Công ty TNHH T.A.T - Địa chỉ: Số 26 Đồng Tâm, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633.523523
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng - Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng - Số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo
chương V
5,388100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V33,666m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,736tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,246100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V161,105m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,137100 m2
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,082m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,404100 m2
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,273m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,306tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,763tấn
12Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100 m3 đất nguyên thổ
13Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,589m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
17Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,437m3
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,904m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
22Gia công cấu kiện sắt thép, đan mương sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,101100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,195tấn
27Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V97,325m3
28Bê tông ram dốc, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,926m3
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ram dốc, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,674tấn
30Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,834m3
31Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,173100 m3
32Bê tông lót nền nhà vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V80,459m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo
chương V
8,038100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,844tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,197tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,497m3
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,904m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,294100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,419tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,23tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V18,393tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V212,013m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V25,838tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V18,764tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V22,487100 m2
14Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V272,979m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,203100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,41tấn
18Bê tông cầu thang, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,312m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,469100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,705tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,384m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,043m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V178,276m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V286,334m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,311m3
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,035m3
29Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,938m3
30SXLD lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm tay vịn gỗ( trọn gói bao gồm nhân công, vật tư, sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9m
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông phào chỉ vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,489m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp phào chỉ trọng lượng cấu kiện ≤ 1 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V243cái
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V5,753100 m2
34SXLD con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V286cái
35Gia công cấu kiện sắt thép, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,953tấn
36Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,805m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,319m2
38SXLD vách ngăn HPL dày 12mm (trọn gói bao gồm vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CỬA
1SXLĐ cửa đi nhôm kính cường lực dày 8mm (trọn gói bao gồm nhân công, vật tư, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo
chương V
336,779m2
2SXLĐ cửa đi chống cháy (trọn gói bao gồm nhân công, vật tư, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,079m2
3SXLĐ cửa sắt kéo có lá (trọn gói bao gồm nhân công, vật tư, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
4SXLĐ cửa sổ nhôm kính cường lực dày 8mm (trọn gói bao gồm nhân công, vật tư, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V191,204m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo
chương V
1.504,347m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.030,513m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V345,84m2
4Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,034m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,57m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,944m2
7Đắp nổi vữa trang trí, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,698m2
8Trát phào chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V403,041m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.513,004m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4.030,513m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V567,075m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.852,067m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.882,58m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.080,079m2
15Lát nền, sàn, đá granite khò nhám kích thước 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V524,588m2
16Lát nền, sàn, gạch granite 800x800mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.636,356m2
17Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,47m2
18Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V503,987m2
19Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V246,817m2
20Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,947m2
21Ốp đá marble vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V176,287m2
22Ốp đá marble vào tường cố định bằng khung sắt hộp mạ kẽm (trọn gói bao gồm nhân công, khung sắt hộp 20x40x1.2mm, đá mable…)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,159m2
23Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V182,242m2
24Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V476,496m
25Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V792,64m
26Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V347,686m
27SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm (trọn gói bao gồm vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.407,489m2
28SXLD vách tiêu âm (trọn gói bao gồm vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,4m2
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÁI
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo
chương V
0,366100 m2
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,438m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,054100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,916tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,586m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,327100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,504tấn
10Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,501m3
11Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,454tấn
13Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,504tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,504tấn
15Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,565100 m2
16Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,592100 m2
17Quét nhựa bi tum và dán ngói lên mái bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V532,762m2
18Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V213,428m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,168m2
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt các loại đèn Downlight d120 (1x7W)Mô tả kỹ thuật theo
chương V
156bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED panel 600x600 (1x42w)Mô tả kỹ thuật theo chương V178bộ
4Lắp đặt các loại đèn ốp trần D185 17WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
5Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V181cái
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V154cái
7Lắp đặt công tắc hai chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA/PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V756m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.471m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.867m
14Lắp đặt MCCB 175A/3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt MCCB 50A/3PMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp đặt MCCB 40A/3PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt MCB 40A/3PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt MCB 32A/3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt MCB 25A/3PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt MCB 20A/3PMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt MCB 32A/2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt MCB 25A/2PMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt MCB 20A/2PMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Lắp đặt CB 32A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt CB 25A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt CB 20A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
27Lắp đặt CB 16A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
28Lắp đặt CB 10A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt CB 6A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V716hộp
31Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Mô tả kỹ thuật theo chương V2.113m
32Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
33Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
34Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 600x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
35Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
36Lắp đặt tủ điện 9 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
37Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
38Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
39Lắp đặt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo
chương V
0,805100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,805100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-25-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-32-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt máy bơm nước 10m3/h H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
28Lắp đặt máy bơm nước 3m3/h H=10Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
30Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
31Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
35Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100 m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,235100 m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,44100 m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100 m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100 m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100 m
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
47Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
54Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
55Lắp đặt xi phông hình chai d50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Lắp đặt xi phông tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Lắp đặt ống thông tắc 114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt ống thông tắc 125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
H HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - THANG THOÁT HIỂM
1Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtMô tả kỹ thuật theo
chương V
5,31tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,31tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V306,283m2
I HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - KÈ ĐÁ -
THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo
chương V
0,581100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,99m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100 m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,775m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,155100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,506tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,645m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,073100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,094tấn
15Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,759m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,019m3
17Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 125 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,979m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,389m3
19Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,906tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào thép XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,505m2
21Ốp tole cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100 m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,929m2
23Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V240,164m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V337,488m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V337,488m2
26Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V240,164m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V577,652m2
28Biển hiệu cơ quan chữ Inox màu XanhMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m2
J HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - KÈ ĐÁ -
THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - CÂY XANH
1Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo
chương V
1,2100 m2
2Cây bụi lá xanh (36 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.101,2cây
3Trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,417100 m2
K HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - KÈ ĐÁ -
THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo
chương V
8,578100 m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,578100 m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,578100 m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,395100 tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,395100 tấn
L HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - KÈ ĐÁ -
THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - BỒN HOA - CỘT CỜ - TƯỢNG ĐÀI
1Đào móng bồn hoa, cột cờ, tượng đài bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo
chương V
0,22100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,571m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,822m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,471m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100 m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,727m3
8Xây móng bằng gạch thẻ 8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,119m3
9Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,456m2
10Cột cờ INOX 304 cao 10m (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,68m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60,68m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,68m2
M HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - KÈ ĐÁ -
THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng mương nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo
chương V
0,385100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100 m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,227m3
4Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,808m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,396m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100 m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,6m2
8Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,299m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100 m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V135cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
13Nắp hố ga compositeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - KÈ ĐÁ -
THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - SAN GẠT
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo
chương V
6,05100 m3
2Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,95100 m3 đất nguyên thổ
3Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V22,22100 m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,335100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,336100 m3 đất nguyên thổ/1km
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT + MẠNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, CAMERA
1Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 (Loại âm tường)Mô tả kỹ thuật theo
chương V
85cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại (Loại âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V130hộp
4Lắp đặt cáp UTP CAT5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.296m
5Lắp đặt cáp RTU CAT5Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
6Lắp đặt dây cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
8Lắp đặt hộp IDFMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Lắp đặt lọc sét RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt máy chủ (Server)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch 32 ports)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch 24 ports)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt tủ rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt tổng đài DT nội bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tủ phân phối MDFMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM CHỮA CHÁY 150M3 - BỂ NƯỚC 150M3
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo
chương V
2,798100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,495100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,495100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,881m3
6Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,563m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100 m2
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100 m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
14Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,173m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,516100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,252tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141m2
23Quét chống thấm bể theo quy trình SikaMô tả kỹ thuật theo chương V141m2
24Jiont mạch ngừng bằng Sika WaterbarMô tả kỹ thuật theo chương V33,2m
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Bê tông bệ bơm Xm Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo
chương V
0,45m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m2
3Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
4Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100 m
5Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100 m
6Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
7Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
8Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
9Gia công cấu kiện thép V4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
10Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt van an toàn, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt Y lọc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt chống rung, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt Crepin 60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V25bảng
28Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
29Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Lắp đặt tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 22mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
32Bơm điện Q=170m3/h, H= 60mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
33Bơm Diesel Q=170m3/h, H= 60mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
34Bơm bù áp Q=13.2m3/h, H= 70mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
35Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 16BarMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
36Cuộn vòi chữa cháy DN65 - 16BarMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
37Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lăng phun AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lăng phun BMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
41Bình chữa cháy bột ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
42Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
43Bình tích áp 200 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt đầu phun Sprinkler hướng xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT -BÁO CHÁY+ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo
chương V
1trung tâm
2Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
5Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V7,410 đầu
6Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2,310 đầu
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 chuông
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
10Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
11Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét, Rbv=61mMô tả kỹ thuật theo
chương V
1cái
2Đóng cọc ống đồng thoát sét ĐK 16mm dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
3Cáp đồng trần thoát sét M50mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
4Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Đế+Trụ đỡ kim thu sét D60 H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bộ kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - MƯƠNG CÁP NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 130mmMô tả kỹ thuật theo
chương V
0,35100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,719100 m
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,776m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100 m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,31000 viên
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100 m3 đất nguyên thổ/1km
U HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cột đèn thép, gang cao 7m bằng máyMô tả kỹ thuật theo
chương V
7cột
2Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cần đèn
3Lắp chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m LED 120WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 1 lõi 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V203m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V203m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 1 lõi 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
9Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7bảng
10Lắp đặt CP 6A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt DominoMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
13Khung bulond móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
V HẠNG MỤC: THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo
chương V
249,002m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V228,42m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,667tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V630,39m2
5Tháo dỡ vách ngăn LambriMô tả kỹ thuật theo chương V330m2
6Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V14,1m
7Tháo dỡ lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V107,222m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V220,458m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V327,68m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V327,68m3
W HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG VĂN THƯ
1Bàn làm việc gỗ công nghiệp phủ melamine 1.2m*0.6m*0.75mMô tả kỹ thuật theo
chương V
2Cái
2Ghế làm việc lưới, khung tựa nhựa bọc vải, chân sắt mạ 0.6m*0.54m*1.04mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Tủ tài liệu sắt sơn tĩnh điện màu ghi, 1m*0.45m*1.83mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Tủ tài liệu sắt sơn tĩnh điện màu trắng 1.37m*0.45m*1.83mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
X HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG KHÁNH TIẾT
1Ghế tiếp khách khung gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp sơn PU, đệm mút bọc da thật, mặt lựng bọc da công nghiệp, 0.95m*0.9m*0.85mMô tả kỹ thuật theo
chương V
12Cái
2Bàn tiếp khách khung gỗ tự nhiên, mặt bàn gỗ công nghiệp sơn PU, 0.95m*0.95m*0.48mMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Bàn tiếp khách khung gỗ tự nhiên, mặt bàn gỗ công nghiệp sơn PU, 0.45m*0.45m*0.42mMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
Y HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bàn làm việc gỗ công nghiệp phủ melamine 1.2m*0.6m*0.75mMô tả kỹ thuật theo
chương V
5Cái
2Ghế làm việc lưới, khung tựa nhựa bọc vải, chân sắt mạ 0.6m*0.54m*1.04mMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
Z HẠNG MỤC: THIẾT BỊ KHO TÀI LIỆU
1Tủ tài liệu sắt sơn tĩnh điện màu ghi, 1m*0.45m*1.83mMô tả kỹ thuật theo
chương V
2Cái
AA HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG ĂN
1Tủ tài liệu Chất liệu gỗ công nghiệp, KT: 1.8m*0.4m*1.96mMô tả kỹ thuật theo
chương V
6Cái
2Bàn ăn 1.17m x 0.7m x 0.75mMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
3Ghế gấp khung mạ kẽm đệm ghế bọc PVC, ghế 0.44m*0.5m*0.89mMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
4Bếp GasMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Tủ lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Tủ chén đĩa làm bằng Inox, kích thước: 900 x 350, cao 1400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AB HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN
1Bàn họp lớn gỗ công nghiệp phủ PU, 5m*2.2m*0.76mMô tả kỹ thuật theo
chương V
1Cái
2Ghế họp gỗ tự nhiên, tựa đệm mút bọc da PVC, 0.62m*0.71m*1.04mMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
3Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Tivi thông minh 4KMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Camera hội nghị truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Loa & Micro đa hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Chân camera (3 chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Giá treo tivi cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9HDMI Hub 4 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Dây HDMI 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
11Dây HDMI 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
12Vật tư và phụ kiện tại điểm trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Thi công kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
14Micro chủ tọaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Micro đại biểuMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
16Bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Amply liền mixerMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Loa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
19Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Mixer số chống húMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Tủ Rack âm thanh 16UMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Máy chiếu, màn hình chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AC HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ BÍ THƯ
1Bàn làm việc VIPMô tả kỹ thuật theo
chương V
3Cái
2Ghế làm việc VIPMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Bộ ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Bàn sofaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Tủ đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
AD HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BAN THANH THIẾU NHI TRƯỜNG HỌC
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo
chương V
5Cái
2Ghế làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
3Tủ làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AE HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỘI ĐỒNG ĐỘI TỈNH
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo
chương V
1Cái
2Ghế làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Bộ ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bàn sofaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Tủ làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AF HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỘI LHTN VN TỈNH
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo
chương V
1Cái
2Ghế làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Bộ ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bàn sofaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Tủ làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AG HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BAN PHONG TRÀO
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo
chương V
5Cái
2Ghế làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
3Tủ làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AH HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỘI CỰU TNXP TỈNH
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo
chương V
2Cái
2Ghế làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Bộ ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bàn sofaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Tủ làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AI HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỘI THẦY THUỐC TRẺ
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo
chương V
1Cái
2Ghế làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Bộ ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bàn sofaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Tủ làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AJ HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BAN TUYÊN GIÁO
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo
chương V
5Cái
2Ghế làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
3Tủ làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AK HẠNG MỤC: THIẾT BỊ KHO TÀI LIỆU
1Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo
chương V
5Cái
AL HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG BÍ THƯ
1Bàn làm việc + tủ trưng bàyMô tả kỹ thuật theo
chương V
1Cái
2Ghế làm việc VIPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Bộ ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bàn sofaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Tủ đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AM HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG KẾ TOÁN
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo
chương V
1Cái
2Ghế làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tủ làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AN HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1Bục tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo
chương V
1Cái
2Tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tủ chứa trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
AO HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo
chương V
1Cái
2Ghế hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V150Cái
3Bàn họp hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
4Loa cột hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Loa Sub đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Loa vệ tinh hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Bộ khuyêch đại công suất 2 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Bộ khuyêch đại công suất 4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Bàn mixerMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Micro cỗ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Bộ xử lý âm thanh chia wayMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Mixer số chống húMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Quản lý nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Tủ Rack nhôm âm thanh 16UMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Dây loaMô tả kỹ thuật theo chương V400m
17Dây NeutrikMô tả kỹ thuật theo chương V16m
18Chân loaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
19Nhân công và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
20Máy chiếu BoxlightMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Màn hình Module LED P2.5 Indoor SMD FullcolorMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AP HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG BẢO VỆ
1Bàn trựcMô tả kỹ thuật theo
chương V
1Cái
2Ghế ngồi trựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Giường tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AQ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT + MẠNG NỘI BỘ
1Ổ cứng 2TBMô tả kỹ thuật theo
chương V
2Cái
2POE Switch 24 portsMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Switch 48 portsMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Router Ethernet: 12 x 10/100/1000 Ethernet portsMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Máy chủMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Tổng đài điện thoại 50 số (trọn bộ bao gồm khung chính, phụ, thiết bị đầu cuối và bộ lưu điện dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng 10/100/1000Mbps Fast Ethernet (Converter)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8CAMERA IP 2.0MP ngoài trời, Độ phân giải: 1080p; Chuẩn chống bụi và nước IP67Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
9Camera IP Full Color 2.0MP trong nhà, Độ phân giải: 1080pMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
10Đầu ghi hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Màn hình quan sát 21 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Modem Wifi Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2, MU-MIMOMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
13Switch 24 portsMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bằng kỹ sư xây dựng trở lên, có ≥05 năm kinh nghiệm thi công các công trình dân dụng (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc ).55
2 Kỹ thuật công trình: 5 - 02 kỹ thuật phụ trách xây dựng- 01 kỹ thuật phụ trách thi công điện- 01 kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước- 01 kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, cameraYêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).Đối với kỹ thuật phụ trách xây dựng: là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc )33
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp II hoặc tối thiểu 2 công trình cấp III cùng loại. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc )33
4 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ sư xây dựng, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc ).33
5 kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 Yêu cầu có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp II hoặc ≥ 2 công trình cấp III cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công công việc ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng ≥0,7 tấn Sử dụng tốt - ĐVT: cái1
2 Cần trục ô tô sức nâng 16T Sử dụng tốt - ĐVT: cái1
3 Máy đào đất ≥ 0,8 m3 Sử dụng tốt - ĐVT: cái1
4 Máy bơm bê tông 50m3/h Sử dụng tốt - ĐVT: cái1
5 Đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt - ĐVT: cái5
6 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dụng tốt - ĐVT: cái5
7 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Sử dụng tốt - ĐVT: cái2
8 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt - ĐVT: cái5
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Sử dụng tốt - ĐVT: cái3
10 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt - ĐVT: cái2
11 Máy trộn vữa 150l Sử dụng tốt - ĐVT: cái3
12 Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) Sử dụng tốt - ĐVT: m21500
13 Ô tô tự đổ 10T Sử dụng tốt - ĐVT: chiếc2
14 Máy lu bánh thép 10T Sử dụng tốt - ĐVT: chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->