Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 16:04:00 đến ngày 2022-06-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,888,207,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.166E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu dầm BTCT khẩu độ L≥5m có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng nước ≥ 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đường tràn xóm Mìn, xã Phương Giao 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng công trình | |||
| 1 | Đào, chặt bụi tre đường kính > 80cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bụi |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11 | gốc cây |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tràn cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 512,46 | m3 |
| 9 | Đào xúc phế thải đổ đi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 512,46 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm đá dăm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bãi đúc dầm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Đào xúc đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 596 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 203 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 366,61 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông gia cố nền móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 77,24 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3048 | 100m2 |
| 18 | Đắp cấp phối sông suối, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 251,34 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, tường cánh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2748 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,0687 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông móng, mố cầu, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,24 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thân, mố trụ cầu, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 173,96 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố, thân mố cầu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,5298 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng thân trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,2285 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng thân trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1583 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông móng, thân trụ cầu , đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 80,93 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng thân trụ cầu trên cạn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7135 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp đá dăm đệm móng trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1135 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông mũ trụ cầu , đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,91 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1398 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32,95 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thân tường cánh , đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 88,9 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4334 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thân tường cánh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,2187 | 100m2 |
| 39 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 710,13 | m3 |
| 40 | Đắp móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 425 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 242,63 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm đá dăm móng kè | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,19 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông móng kè gia cố bờ suối, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 124,1 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thân kè gia cố bờ suối, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 288 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng kè | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thân kè | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,2854 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC ống nước thân kè, đường kính ống 90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá dăm đệm trước khi đổ bê tông gia cố sân cầu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,39 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông gia cố sân cầu, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 76,01 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sân cầu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5519 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3638 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,72 | m3 |
| 54 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2964 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà giằng chống, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4323 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,17 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Ván khuôn giằng chống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4398 | 100m2 |
| 60 | Máy bơm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25 | ca |
| 61 | Phá bờ vây đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 115,5 | m3 |
| 62 | Đắp bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 115,5 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4292 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản, đường kính > 18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,2497 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30,87 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản mặt cầu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7816 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm bản, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bản vượt, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1543 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bản vượt, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5022 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,86 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bản vượt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1546 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp bản vượt, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4037 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông bệ đỡ lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bệ đỡ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5537 | 100m2 |
| 79 | Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0179 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,392 | m2 |
| 81 | Bu lông M22;mạ kẽm L=650 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 82 | Quét 2 lớp nhựa nóng trên mặt tấm bản | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 75 | m2 |
| 83 | Làm khe co giãn đầu tấm bản bằng giấy dầu tẩm nhựa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1308 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7348 | tấn |
| 85 | Ống thoát nước mặt cầu D150 mã kẽm nhúng nóng, thép không gỉ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 86 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,99 | m3 |
| 87 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 88 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33,01 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33,01 | m3 |
| 90 | Đào khuôn đường, đá dăm láng nhựa mặt đường cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,78 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.960 | m3 |
| 92 | Mua đất về đắp (hoặc đá thải mỏ ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.928,6 | m3 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 138,98 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 138,98 | m3 |
| 95 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,949 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,535 | 100m2 |
| 97 | Làm khe ngang khe dọc mặt đường bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 274,65 | m |
| 98 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 398 | m3 |
| 99 | Mua đất về đắp (hoặc đá thải mỏ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 449,74 | m3 |
| 100 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 62,42 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,35 | m3 |
| 102 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7096 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2341 | 100m2 |
| 104 | Làm khe ngang mặt đường bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 105 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 106 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2914 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6903 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2629 | tấn |
| 113 | Thi công lớp đá dăm đệm móng chân khay | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 41,53 | m3 |
| 116 | Láng lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 276,8 | m2 |
| 117 | Láng lớp vữa đệm dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 276,8 | m2 |
| 118 | Ván khuôn chân khay | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3365 | 100m2 |
| 119 | Đúc và trồng biển báo cầu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0803 | tấn |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 123 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,66 | m2 |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 125 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố hố thu, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông mũ mố hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đậy hố thu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn đậy hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, tấm bản | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0802 | 100m2 |
| 132 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 259 | m3 |
| 133 | Đào rãnh, đất hữu cơ, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 56 | m3 |
| 134 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 477 | m3 |
| 136 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 82,9 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6908 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 141 | Phá dỡ đường tránh, thanh thải lòng suối đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 477 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.166E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu dầm BTCT khẩu độ L≥5m có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Dung tích thùng nước ≥ 3m3 | 1 |
| 4 | Máy lu | Tự trọng ≥ 5 Tấn | 3 |
| 5 | Máy ủi | ≤ 110 CV | 1 |
| 6 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng ≥ 7 tấn | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi