Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644949-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220629695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 16:04:00 đến ngày 2022-06-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,888,207,535 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.166E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu dầm BTCT khẩu độ L≥5m có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng nước ≥ 3m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đường tràn xóm Mìn, xã Phương Giao
150 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai , địa chỉ: Thị trấn Đình Cả - Huyện Võ Nhai - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng 628 Thái Nguyên; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Võ Nhai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD công trình Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai , địa chỉ: Thị trấn Đình Cả - Huyện Võ Nhai - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng công trình
1Đào, chặt bụi tre đường kính > 80cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3bụi
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK, Chương V E-HSMT9cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK, Chương V E-HSMT9gốc cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK, Chương V E-HSMT2gốc cây
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK, Chương V E-HSMT11cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK, Chương V E-HSMT11gốc cây
8Phá dỡ kết cấu tràn cũTheo HSTK, Chương V E-HSMT512,46m3
9Đào xúc phế thải đổ điTheo HSTK, Chương V E-HSMT512,46m3
10Thi công lớp đá đệm đá dămTheo HSTK, Chương V E-HSMT10m3
11Đổ bê tông bãi đúc dầm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT10m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,04100m2
13Đào xúc đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT596m3
14Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT203m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT366,61m3
16Đổ bê tông gia cố nền móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT77,24m3
17Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,3048100m2
18Đắp cấp phối sông suối, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT251,34m3
19Thi công lớp đá dăm đệm móng, tường cánhTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,25m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2748tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,0687tấn
22Đổ bê tông móng, mố cầu, đá 2x4, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT39,24m3
23Đổ bê tông thân, mố trụ cầu, đá 2x4, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT173,96m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố, thân mố cầuTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,5298100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng thân trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,2285tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng thân trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,1583tấn
27Đổ bê tông móng, thân trụ cầu , đá 2x4, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT80,93m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng thân trụ cầu trên cạnTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7135100m2
29Thi công lớp đá dăm đệm móng trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,61m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1135tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1392tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0234tấn
33Đổ bê tông mũ trụ cầu , đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,91m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầuTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1398100m2
35Đổ bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT32,95m3
36Đổ bê tông thân tường cánh , đá 2x4, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT88,9m3
37Ván khuôn móng tường cánhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4334100m2
38Ván khuôn thân tường cánhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,2187100m2
39Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT710,13m3
40Đắp móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT425m3
41Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT242,63m3
42Thi công lớp đá đệm đá dăm móng kèTheo HSTK, Chương V E-HSMT9,19m3
43Đổ bê tông móng kè gia cố bờ suối, đá 2x4, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT124,1m3
44Đổ bê tông thân kè gia cố bờ suối, đá 2x4, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT288m3
45Ván khuôn móng kèTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,008100m2
46Ván khuôn thân kèTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,2854100m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC ống nước thân kè, đường kính ống 90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,63100m
48Thi công lớp đá dăm đệm trước khi đổ bê tông gia cố sân cầuTheo HSTK, Chương V E-HSMT25,39m3
49Đổ bê tông gia cố sân cầu, đá 2x4, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT76,01m3
50Ván khuôn sân cầuTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5519100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3638tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,063tấn
53Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,72m3
54Ván khuôn mũ mốTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2964100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà giằng chống, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1326tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,4323tấn
57Đổ bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,17m3
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
59Ván khuôn giằng chốngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4398100m2
60Máy bơmTheo HSTK, Chương V E-HSMT25ca
61Phá bờ vây đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT115,5m3
62Đắp bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT115,5m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,4292tấn
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0597tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản, đường kính > 18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,2497tấn
66Đổ bê tông đúc sẵn bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo HSTK, Chương V E-HSMT30,87m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản mặt cầuTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7816100m2
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm bản, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0291tấn
70Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 300Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,7m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bản vượt, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1543tấn
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bản vượt, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,5022tấn
73Đổ bê tông đúc sẵn bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,86m3
74Ván khuôn bản vượtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1546100m2
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp bản vượt, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,4037tấn
77Đổ bê tông bệ đỡ lan can, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,28m3
78Ván khuôn bệ đỡTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5537100m2
79Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,0179tấn
80Lắp dựng lan can sắt mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT13,392m2
81Bu lông M22;mạ kẽm L=650Theo HSTK, Chương V E-HSMT48bộ
82Quét 2 lớp nhựa nóng trên mặt tấm bảnTheo HSTK, Chương V E-HSMT75m2
83Làm khe co giãn đầu tấm bản bằng giấy dầu tẩm nhựaTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1308100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,7348tấn
85Ống thoát nước mặt cầu D150 mã kẽm nhúng nóng, thép không gỉTheo HSTK, Chương V E-HSMT4m
86Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,99m3
87Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0168100m2
88Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT33,01m3
89Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT33,01m3
90Đào khuôn đường, đá dăm láng nhựa mặt đường cũTheo HSTK, Chương V E-HSMT27,78m3
91Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.960m3
92Mua đất về đắp (hoặc đá thải mỏ )Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.928,6m3
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK, Chương V E-HSMT138,98m3
94Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK, Chương V E-HSMT138,98m3
95Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,949100m2
96Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,535100m2
97Làm khe ngang khe dọc mặt đường bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT274,65m
98Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT398m3
99Mua đất về đắp (hoặc đá thải mỏ)Theo HSTK, Chương V E-HSMT449,74m3
100Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT62,42m3
101Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK, Chương V E-HSMT27,35m3
102Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7096100m2
103Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2341100m2
104Làm khe ngang mặt đường bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT42m
105Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,23m3
106Thi công lớp đá dăm đệm móng cốngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,84m3
107Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,2m3
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,06tấn
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2914100m2
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,6903tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2629tấn
113Thi công lớp đá dăm đệm móng chân khayTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,99m3
114Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,52m3
115Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT41,53m3
116Láng lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT276,8m2
117Láng lớp vữa đệm dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT276,8m2
118Ván khuôn chân khayTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,3365100m2
119Đúc và trồng biển báo cầuTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
120Đổ bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,86m3
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0803tấn
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,013100m2
123Sơn cọc tiêuTheo HSTK, Chương V E-HSMT18,66m2
124Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT32cấu kiện
125Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,78m3
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố hố thu, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0231tấn
127Đổ bê tông mũ mố hố thu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,34m3
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đậy hố thuTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0309tấn
129Đổ bê tông đúc sẵn đậy hố thu, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,17m3
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cấu kiện
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, tấm bảnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0802100m2
132Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT259m3
133Đào rãnh, đất hữu cơ, đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT56m3
134Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT40m3
135Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT477m3
136Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK, Chương V E-HSMT82,9m3
137Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,5m3
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,37tấn
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6908100m2
140Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
141Phá dỡ đường tránh, thanh thải lòng suối đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT477m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.166E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu dầm BTCT khẩu độ L≥5m có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,4m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn2
3 Ô tô tưới nước Dung tích thùng nước ≥ 3m31
4 Máy lu Tự trọng ≥ 5 Tấn3
5 Máy ủi ≤ 110 CV1
6 Cần cẩu tự hành Sức nâng ≥ 7 tấn1
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
10 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->