Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220645892-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220617514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 16:11:00 đến ngày 2022-06-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,481,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.940.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây mới nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và hệ thống phòng cháy chữa cháy trường mầm non Quan Đình xã Tam Quan huyện Tam Đảo
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan; Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan; Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan; Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Quan; Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào ao, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.298,3558m3
2Lớp vải địa kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,6118100m2
3Đắp móng đệm cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,3977100m3
4Bê tông lót M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,7786m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,7549m3
6Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,0965m3
7Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,8786m3
8Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3278100m2
9Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9454100m2
10Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7814100m2
11Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2324100m2
12Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5951tấn
13Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1928tấn
14Cốt thép cổ cột, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2952tấn
15Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8647tấn
16Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5838tấn
17Cốt thép giằng móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4699tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,6848m3
19Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,9578m3
20Bê tông giằng đường dốc, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1369m3
21Ván khuôn giằng đường dốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0269100m2
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,1545100m3
23Bê tông nền M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,1994m3
24Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,8291100m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,8821m3
2Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5079100m2
3Cốt thép cột ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6388tấn
4Cốt thép cột ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6037tấn
5Cốt thép cột ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1979tấn
6Bê tông dầm M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 93,049m3
7Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,4972100m2
8Cốt thép dầm ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2227tấn
9Cốt thép dầm ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9899tấn
10Cốt thép dầm ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,1545tấn
11Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124,329m3
12Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,7882100m2
13Cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,1342tấn
14Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,301m3
15Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4837100m2
16Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1641tấn
17Cốt thép lanh tô ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9343tấn
18Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4595m3
19Cốt thép lam bê tông ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0789tấn
20Cốt thép lam bê tông ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3684tấn
21Ván khuôn lam bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2954100m2
22Lắp đặt lam bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 261 cấu kiện
23Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,1048m3
24Ván khuôn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7444100m2
25Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,653tấn
26Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4004tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 328,3969m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,0696m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,9527m3
30Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5926m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,814m2
32Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0538tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 402,51m2
34Lợp mái tôn dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,6089100m2
35Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 75,1924m2
36Ngói nóc, ngói bòChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,34viên
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120,534m2
38Ống nhựa PVC 110 thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,9m
39Côn cút nối D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
40Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56cái
41Quả cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7quả
42Bậc thang lên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
C HOÀN THIỆN
1Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 451,9644m2
2Ốp chân tường gạch 600x120mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,552m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 603,7738m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.687,2325m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 694,8566m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 749,72m2
7Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.158,286m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,971m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,66m
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,42m
11Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.040,6852m2
12Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 122,0556m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,176m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,7744m2
15Tay vịn inox cầu thang D76x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84,4834kg
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.799,9854m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 905,6607m2
18Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,76m2
19Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,02m2
20Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,72m2
21Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,68m2
22Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,64m2
23Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,12m2
24Cửa mái bằng chớp kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,7736m2
25Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9491tấn
26Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2287tấn
27Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.177,8kg
28Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,4908m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,04m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,53100m2
D HÈ RÃNH
1Đào móng Rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,99281m3
2Đào móng hố ga, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,66251m3
3Đắp đất chân móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,5518m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,098m3
5Xâyhố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2962m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,7746m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 132,002m2
8Láng rãnh, hố ga dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,85m2
9Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 93,1024m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2914m3
11Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3341100m2
12Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6321tấn
13Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1721 cấu kiện
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện 40x57x20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
2Lắp đặt tủ điện 30x20x15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
3Lắp đặt MCCB 3 cực 415V/85AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
4Lắp đặt MCCB 3 cực 415V/50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
5Lắp đặt MCCB 1 cực 250V/50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
6Lắp đặt MCCB 1 cực 250V/20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
7Hộp cài ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ PCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6hộp
8Hộp nối , đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77hộp
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
15Đèn chiếu sáng lớp học kiểu dáng tương đương FS 40/36x2 (2 bóng x 36W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30bộ
17Đèn LED sát trần vuông 30x30cm, 1x24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33bộ
18Lắp đặt cáp điện 4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
19Lắp đặt cáp điện 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 106m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 605m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 430m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 312m
25Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 480m
26Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26m
27Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90m
28Lắp đặt dây đơn 1x8mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.463m
30Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
31Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cuộn
F CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90m
3Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35m
5Kẹp tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
6Đào móng băng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 141m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14100m3
G CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
3Lắp đặt chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bể
10Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
11Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
14Giếng khoan cấp nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1TB
15Bơm cấp nước lên téc và van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Ống PPR D50-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5100m
17Ống PPR D32-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
18Ống PPR D25-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8100m
19Ống PPR D20-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
20Cút 45 độ PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
21Cút 90 độ PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
22Cút 90 độ PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
23Cút 90 độ PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70cái
24Tê PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
25Tê PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
26Tê PPR D50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
27Tê PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70cái
28Van khóa PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
29Van khóa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
30Van khóa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
31Van phao D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
32Côn PPR D50x/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
33Côn PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
34Côn PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
35Rắc co PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
36Rắc co PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
37Rắc co PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
38Ống PVC D34 (tương đương C2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
39Ống PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,36100m
40Ống PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8100m
41Ống PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9100m
42Ống PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5100m
43Cút 135 độ PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 144cái
44Cút 135 độ PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
45Cút 90 độ PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
46Cút 90 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54cái
47Cút 90 độ PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
48Cút 90 độ PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96cái
49Cút 135 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
50Cút 135 độ PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
51Cút 135 độ PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80cái
52Tê chếch PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55cái
53Tê chếch PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
54Tê chếch PVC D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
55Tê chếch PVC D60/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
56Tê chếch PVC D110/60; D110/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
57Côn thu PVC D110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
58Côn thu PVC D60/42; D60/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
59Si phông D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
60Nắp thông tắc D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
61Nắp thông tắc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
H BỂ PHỐT (3 CÁI)
1Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9778m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6502m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0655100m2
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1531tấn
5Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,1987m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,011m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,61m2
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,296m3
9Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0648100m2
10Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0792tấn
11Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 181cấu kiện
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 trung tâm
2Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.200m
3Kéo rải dây cáp tín hiệu từ hộp kỹ thuật về tủ trung tâm, dây cáp 5Px2x0.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
4Lắp ống vanlock D20 bảo vệ dây cáp tín hiệu về tủ trung tâmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 850m
5Lắp đặt đầu báo cháy khói quang họcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,810 đầu
6Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,810 đầu
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,810 đầu
8Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4hộp
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,85 nút
10Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,85 chuông
11Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,85 đèn
12Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4hộp
J HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Dây cấp nguồn 2x1mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 500m
2Lắp ống luồn bọc dây tín hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 500m
3Lắp đặt đèn sự cố thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 đèn
4Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15 đèn
5Lắp đặt các automatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
K HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy điện Q= 17,5 l/s, H= 45mcnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy diezen (Q =17,5l/s, H =45mcn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 máy
3Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 tủ
4Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 3x16+1x10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
5Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cặp bích
6Lắp đặt rọ hút D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
8Lắp đặt van chặn DN 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
9Lắp đặt van 1 chiều DN100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
10Lắp đặt Tê thép DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
11Lắp đặt cút thép DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
12Lắp đặt côn thu D100/80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
13Lắp đặt giong mặt bíchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cặp bích
14Bulong M16x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108cái
15Ống thép đen DN100 dày 3,2 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3100m
16Trụ hai cửa ngoài trờiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
17Trụ tiếp nước chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
18Hộp chữa cháy ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
19LĐ vòi chữa cháy D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
20Gía đựng bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
21Bình chữa cháy MFZ8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30bình
22Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
23Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
24Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.940.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách phần PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
7 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có cẩu Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông2
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt đất, cát1
5 Máy hàn Hàn sắt thép2
6 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
9 Máy mài Mài gạch, đá1
10 Máy tời Vận chuyển vật liệu lên cao1
11 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
12 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
13 Máy bơm nước Bơm nước1
14 Máy đào Đào xúc đất, đá1
15 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải2
16 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->