Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646466-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220638064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 18:17:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,635,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia TCXD phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và thiết bị
Nâng cấp, mở rộng trường mầm non Liên Châu (điểm trường thôn Từ Châu)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án và đầu tư xây dựng Beta - Tư vấn thẩm tra Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần kiến trúc TPT - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Thanh Oai . - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát . - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thanh Oai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Bản sao chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: - File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt59,872m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc đúc sẵnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,874100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,052tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,433tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,236tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,347tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,347tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,747100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,348100m
10Cọc thép để ép âmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt118mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,988m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,058100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,058100m3
15Đào đất đài móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,356m3
16Đào dầm móng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,557m3
17Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,252100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,344100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,047100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,491m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,232100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,31100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt73,834m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,241100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,018100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,213tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,345tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,319tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,385m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,229100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,765m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,154m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,007100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,422m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,341m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,017100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,086m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,45100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,338tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,092tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,138tấn
42Đào móng bể phốt, bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,491m3
43Đào móng bể, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,314100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,065100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,284100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,022100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,874m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,089100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,311tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,147tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,319m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,494m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,494m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38,5m2
56Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,319m2
57Ngâm nước xi măng chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,737m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,825m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,267m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,063100m2
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,117tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cấu kiện
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,928m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,605100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,674tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,234tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,554tấn
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,104m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,082100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,053tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,365tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,894tấn
73Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt93,57m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,294100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,718tấn
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,228m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,578100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,507tấn
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,63m3
80Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,365100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,072tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,264tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,268m3
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,123100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,029tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,259tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,626m3
89Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,451100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,581tấn
91Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,898tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,898tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt193,568m2
94Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,025100m2
95Tôn diềm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51,56md
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt135,068m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,928m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,099m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,993m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,61m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,109m3
102Đào đất móng tam cấp bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,671m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,835m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,036100m2
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,195m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,783m3
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,734100m2
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,155100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,509m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt169,163m2
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt153,002m2
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt857,351m2
113Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt463,854m2
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt431,224m2
115Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt763,064m2
116Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt286,353m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt143m
118Bộ chữ Inox vàng gươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,488m2
119Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt322,165m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.515,493m2
121Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt677,014m2
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt159,18m2
123Vét rãnh thoát nước hành lang:Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt78,58md
124Ống nhựa uPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,112m
125Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt168,72m2
126Trần nhôm 600x600x0.6mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt61,392m2
127Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,069m3
128Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,704m2
129Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt61,392m2
130Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt47,002m2
131Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,272m2
132Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08tấn
133Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08tấn
134Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48,242m3
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt116,732m2
136Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt153,332m2
137Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,582tấn
138Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,794m2
139Gia công lan can Inox hành langTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,733tấn
140Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt47,388m2
141Chụp lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
142Bulong liên kếtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt172,32m2
143Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,143m2
144Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,156m2
145Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,1m2
146Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,15m2
147Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,79m2
148Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,44m2
149Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,32m3
150Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,722m2
151Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt135,522m2
152Lam nhôm chữ Z dày 0.6mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,17m2
153Lắp dựng lam nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,17m2
154Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,135tấn
155Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt61,2m2
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41,185m2
157Nắp tôn che lỗ lên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
158Thang thép lên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
159Lắp dựng lam chắn nắngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,438m2
160Lam chắn nắng 85C dày 0.6mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,743m2
161Lưới an toàn hiên chơi cáp Inox dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51,44m2
162Gia công khung Inox để ốp AluTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,059tấn
163Lắp đặt khung InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,059tấn
164Ốp Aluminim trong nhà chiều dày tấm 5mm, nhôm dày 0.3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,053m2
165Gia công dầm mái sảnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,34tấn
166Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm mái sảnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,34tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,534m2
168Bulong M18x300Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
169Bulong M16x70Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
170Chân nhện 4 chân liên kết mái kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
171Lợp mái kính cường lực 12mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,096100m2
172Mái kính cường lực 12mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,6m2
173Máng tôn thu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,05md
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CHỨC NĂNG 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ đèn lớp học tube led 18Wx2 + cần treo thảTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42bộ
2Đèn Led Downligt D110 CS 1x9W,220V, lắp âm trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24bộ
3Đèn Led ốp trần D220 1x18W,220V, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34bộ
4Bộ đèn Tube Led 1 bóng T8 dài 1.2m, CS x18W, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
5Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
6Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
7Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
9Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
10Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
12Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14hộp
13Mặt che công tắc 2 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
15Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hộp
16Mặt che công tắc 3 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
18Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8hộp
19Mặt che công tắc đảo chiềuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
21Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
22Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
23Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
24Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22hộp
25Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
26MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
27MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
28MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
29MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
30MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
31MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU= 18kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
32Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
33Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
34Tủ điện kim loại kích thước 500x400x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
35Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6m
36Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt126m
37Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt134m
38Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt950m
39Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3.220m
40Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt69m
41Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt67m
42Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt475m
43Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt65m
44Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64m
45Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt450m
46Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.440m
47Ống gen nhựa mềm PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90m
48Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16hộp
49Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
50Hộp chia ngả nhựa D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25hộp
51Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt75hộp
52Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,5m
53Đào đất đặt dây chống sét, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,23m3
54Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,295100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,327100m3
56Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
57Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cọc
58Dây thu sét mái thép tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt180m
59Dây dẫn thép mái tròn D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt47m
60Dây điện Cu/PVC 1x16 mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m
61Thanh thép dẹt tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43m
62Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120cái
63Kẹp kiểm traTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
64Bulông đai ốcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
65Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
66Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
68Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
69Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
70Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
71Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
74Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
75Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
76Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
77Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
78Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
79Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
81Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
82Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16100m
83Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16100m
84Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
85Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
86Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,26100m
87Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,26100m
88Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,48100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,48100m
90Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
91Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
92Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,68100m
93Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,68100m
94Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
95Van chặn PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
96Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
97Côn nhựa PPR D50x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
98Côn nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
99Côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
100Côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
101Cút nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
102Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
103Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
104Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
105Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
106Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt72cái
107Chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
108Tê nhựa PPR D32x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
109Tê nhựa PPR D20x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
110Tê nhựa PPR D50x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
111Tê nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
112Tê nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
113Tê nhựa PPR ren trong D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
114Tê thép tráng kẽm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
115Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
116Rắc co nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
117Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
118Nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84cái
119Kép tráng kẽm D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
120Kép tráng kẽm D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
121Kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt116cái
122Măng sông PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
123Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
124Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
125Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
126Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
127Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68cái
128Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22m
129Ống nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22m
130Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,68100m
131Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16100m
132Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,78100m
133Ống nhựa uPVC D60, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,22100m
134Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16100m
135Chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt52cái
136Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
137Chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cái
138Chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54cái
139Cút nhựa 90 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
140Cút nhựa 90 uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
141Cút nhựa 90 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt72cái
142Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
143Y nhựa PVC D75/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cái
144Y nhựa uPVC D110/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
145Y nhựa uPVC D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
146Y nhựa uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
147Y nhựa uPVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
148Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
149Tê nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
150Tê nhựa uPVC D110/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
151Tê nhựa uPVC D75/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
152Côn thu uPVC D110/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
153Côn thu uPVC D110/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
154Côn thu uPVC D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
155Côn thu uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
156Côn thu uPVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
157Tê kiểm tra uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
158Tê kiểm tra uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
159Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
160Bịt thông tắc uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
161Nút bịt nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
162Nút bịt nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
163Nút bịt nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
164Nút bịt nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
165Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cái
166Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
167Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
168Măng sông nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
169Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
170Xi phong uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
171Chống thấm ống thoátTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64cái
172Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,72100m
173Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
174Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
175Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
176Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
177Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64cái
178Chống thấm ống thoátTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,233100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,371100m2
3Vệ sinh seno máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2công
4Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt173,596m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt91,6m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt316,8m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,28m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,869m3
9Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48,362m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt153,918m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,077m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt495,693m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88,181m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt793,629m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50,442m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt643,464m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,374m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,374m3
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt173,596m2
20Quét dung dịch Sika chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt204,676m2
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,077m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88,181m2
23Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,692m2
24Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt550,77m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt766,337m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,283m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,761m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,032m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,0321m2
30Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt47,459m2
31Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt209,195m2
32Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,072m2
33Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,55m2
34Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,84m2
35Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,87m2
36Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,76m3
37Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,52m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt115,54m2
39Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5công
40Bộ đèn lớp học tube led 18Wx2 + cần treo thảTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36bộ
41Đèn Led Downligt D110 CS 1x9W,220V, lắp âm trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24bộ
42Đèn Led ốp trần LN12 220/18W-220V, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23bộ
43Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
44Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
45Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
46Quạt thông gió 1 chiều D300-1x26W, 220V gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
48Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
49Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
50Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
51Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
52Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
54Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
55Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
57Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24hộp
58Mặt che công tắc 2 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
59Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
60Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30hộp
61Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
62MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
63MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
64MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
65MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
66MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
67MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU= 18kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
68Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6hộp
69Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
70Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
71Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6m
72Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt210m
73Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.244m
74Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2.424m
75Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt111m
76Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt622m
77Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt105m
78Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt590m
79Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.100m
80Ống gen nhựa mềm PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt75m
81Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18hộp
82Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16hộp
83Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
84Hộp chia ngả nhựa D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25hộp
85Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt75hộp
86Tháo dỡ hệ thống đường ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2công
87Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18bộ
88Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
89Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18bộ
90Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
92Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
93Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
94Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
95Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24bộ
98Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24bộ
99Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
100Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
101Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
102Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
103Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
104Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
105Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
106Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,14100m
107Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,14100m
108Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
109Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
110Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5100m
111Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5100m
112Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,58100m
113Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,58100m
114Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,34100m
115Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,34100m
116Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
117Van chặn PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
118Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
119Côn nhựa PPR D50x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
120Côn nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
121Côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
122Côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
123Cút nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
124Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
125Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
126Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42cái
127Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48cái
128Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt96cái
129Chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
130Tê nhựa PPR D50x50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
131Tê nhựa PPR D32x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
132Tê nhựa PPR D20x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
133Tê nhựa PPR D50x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
134Tê nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
135Tê nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
136Tê nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
137Tê nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
138Măng xông ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
139Tê thép tráng kẽm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
140Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
141Rắc co nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
142Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
143Nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt114cái
144Kép tráng kẽm D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
145Kép tráng kẽm D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
146Kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt138cái
147Măng sông PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
148Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
149Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
150Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
151Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23cái
152Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90cái
153Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 của Trần phú hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
154Ống nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
155Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,66100m
156Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,22100m
157Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8100m
158Ống nhựa uPVC D60, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
159Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
160Chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt81cái
161Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
162Chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60cái
163Chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt78cái
164Cút nhựa 90 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
165Cút nhựa 90 uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
166Cút nhựa 90 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt108cái
167Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21cái
168Y nhựa PVC D75/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
169Y nhựa uPVC D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
170Y nhựa uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
171Y nhựa uPVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
172Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
173Tê nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
174Tê nhựa uPVC D110/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
175Tê nhựa uPVC D75/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
176Côn thu uPVC D110/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
177Côn thu uPVC D90/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
178Côn thu uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
179Côn nhựa uPVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
180Tê kiểm tra uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
181Tê kiểm tra uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
182Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
183Bịt thông tắc uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
184Nút bịt nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21cái
185Nút bịt nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
186Nút bịt nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
187Nút bịt nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36cái
188Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cái
189Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
190Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
191Măng sông nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
192Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
193Xi phong uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
194Chống thấm ống thoátTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84cái
195Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5100m
196Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
197Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
198Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
199Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
200Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48cái
201Chống thấm ống thoátTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
202Bình C02-MT3-3KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bình
203Bình MFZ4-ABC-4KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bình
204Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
205Lắp đặt nội quy PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
206Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG
1Bình C02-MT3-3KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bình
2Bình MFZ4-ABC-4KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bình
3Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
4Lắp đặt nội quy PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
5Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
E HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,288100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,644100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,644100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,644100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,971100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,104100m3
7Mua đất đồi để đắpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.593,308m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,365100m3
9Lớp nylong chống mất nước nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt729m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,4m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35m3
12Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.174,3m2
13Thảm cỏ nhân tạo chiều cao 20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,777m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,846m2
16Công tác ốp gạch thẻTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,046m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,789m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,071100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,019100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,877m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,029100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,904m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,177m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,121m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,117100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,027tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,18tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,49m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,162m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,07100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,029tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,155tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,036m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,365100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,375tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,275m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,041100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,023tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,129m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,023100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,803m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,392m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,139m3
32Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,149tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,149tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,604m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,224100m2
36Tôn diềm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13md
37Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,698m3
38Quét Sika chống thấm mái sê nô …Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,68m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51,723m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,804m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,5m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51,723m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt69,304m2
45Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,96m2
46Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,02m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,98m2
48Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,089tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,02m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,918m2
51Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,351m2
52Bộ đèn tube Led dài 1.2m bóng Led tube T8, CS:1x18W, 220V, gắn nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
53Bộ đèn Led chống ẩm BD M18L120/36W, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
54Quạt đảo trần 3 cánh, D400 công suất 46W-220V/50HZ, 77m3/min + hộp số điều khiểnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
56Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
57Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
58Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
59Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
60Mặt che công tắc 3 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
62Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hộp
63Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
64MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
65MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
66MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
67Bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W-220VACTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
68Tủ điện kim loại kích thước 350x250x120 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
69Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
70Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60m
71Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
72Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
73Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
74Hộp chia ngả ngựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
75Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
76Cút nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
77Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
78Rọ chắn rác Inox DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng nhà xe, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,644m3
2Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,058100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,034100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,735m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,028100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,473m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,071100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,043tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,038tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,484m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,831m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,642m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,642m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,568m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48,282m2
17Bu lông đặt trong bê tông M16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
18Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,212tấn
19Lắp dựng cột thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,212tấn
20Sản xuất giằng mái thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,081tấn
21Lắp dựng giằng thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,081tấn
22Sản xuất xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,148tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,148tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,013m2
25Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,511100m2
26Máng tôn thu nước khổ 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13md
27Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,054100m
28Chếch nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
29Rọ chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2quả
30Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
H HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng bể, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,881m3
2Đào móng bể, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,299100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,319100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,569100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,765m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,048100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,861m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,143100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,059tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,766tấn
11Băng cản nước PVC V250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84,28md
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,873m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,917100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,035tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,168tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,779100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,472m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,056tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,278tấn
20Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt236,307m2
21Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt236,307m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt74,246m2
23Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt324,724m2
24Quét Sika chống thấm thành bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt236,307m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,136m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,008tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11 cấu kiện
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,048m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,491m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,924m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,07100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,021tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,124tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,18m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,13100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,196tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,146m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,003tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,016tấn
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,916m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,048100m2
44Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,323m3
45Quét Sika chống thấm mái sê nô …Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,166m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,149m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,753m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,753m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54,149m2
52Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,98m2
53Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,12m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,1m2
55Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,059tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,12m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,486m2
58Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,105m2
59Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,234m2
60Đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
62Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
63Mặt che công tắc 1 hạtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
65Lắp đặt chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
66Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
67MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
68MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
69MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
70MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
71MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
72Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220V ContactorTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
73Bộ khởi động từ 1 pha 25A -220V ContactorTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
74Bộ Role an toàn van phao điện 12VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
75Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
76Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
77Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
78Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26m
79Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
80Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
81Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
82Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13m
83Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hộp
84Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3hộp
85Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
86Cút nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
87Chếch nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
88Cầu chắn rác Inox DN90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,534m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,164m2
91Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,164m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,464m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,464m2
94Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,392m2
95Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,856m2
96Lớp sỏi lớnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,878m3
97Lớp sỏi cát sạchTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,318m3
98Lớp than hoạt tínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,878m3
99Ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,17100m
100Ống nhựa uPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
101Ống thép tráng kẽm D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
102Van chặn uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
103Cút nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
104Rắc co uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
105Tê nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
106Tê nhựa uPVC D42/27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
107Nối thằng PVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
108Nối thằng PVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
109Nút bịt nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
110Nút bịt nhựa uPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
111Ống thép D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m
112Cút thép D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
113Vanh thép D300 dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
I HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng trụ cổng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,927m3
2Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,083100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,063100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,029100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,432m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,035tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,032100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,174m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,006tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,045tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,849m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,556m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,102100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,013tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,075tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,657m3
20Lắp đặt đường ray cánh cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,3m
21Lắp đặt bánh xe đỡ cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
22Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,656m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,84m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,656m2
25Gia công cổng sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,237tấn
26Lắp dựng cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,89m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,117m2
28Lắp dựng tấm tôn cánh cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,58m2
29Lắp đặt bản lề cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
30Lắp đặt khoá cửa then cài cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
31Gia công khung thép biển cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,043tấn
32Lắp dựng khung thép biển cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,043tấn
33Lắp dựng tôn cheTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,66m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,374m2
35Sơn kẻ chữ biển tênTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
36Đào móng trụ cổng, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,618m3
37Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,056100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,045100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,011100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,288m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m2
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024tấn
45Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,021100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,116m3
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,004tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,37m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,281m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,051100m2
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,006tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,039tấn
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,866m3
55Lắp đặt đường ray cánh cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,2m
56Lắp đặt bánh xe đỡ cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
57Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,257m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,4m
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,257m2
60Gia công cổng sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,113tấn
61Lắp dựng cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,94m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,383m2
63Lắp dựng tấm tôn cánh cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,34m2
64Lắp đặt bản lề cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
65Lắp đặt khoá cửa then cài cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
66Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,809m3
67Đào móng công trình, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,703100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,263100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,518100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,437m3
71Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,222100m2
72Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,198m3
73Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,088m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,128m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,311100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,114tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,555tấn
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,005m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,519m3
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,108m3
81Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,043tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,203tấn
83Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,289100m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt77,184m2
85Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt155,943m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt130,24m
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt52,099m2
88Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt285,226m2
89Gia công hoa sắt hàng ràoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,967tấn
90Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt144,72m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt81,761m2
92Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,962m3
93Đào móng công trình, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,267100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,09100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,207100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,821m3
97Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,084100m2
98Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,35m3
99Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,585m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,945m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,118100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,043tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,21tấn
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,252m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,268m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,619m3
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,179m3
108Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,077tấn
110Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,109100m2
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt147,055m2
112Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,261m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50,32m
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,705m2
115Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt222,021m2
116Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,08m2
117Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 10%Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,996m2
118Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt242,964m2
119Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt49,076m2
120Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt292,041m2
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,35m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,044100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,044100m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,527m3
5Đào rãnh cáp, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,317100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,208100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,185100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m3
9Mua gạch không nung đặcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.026viên
10Băng báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt114m
11Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,9m3
13Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29m2
14Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28m
15Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt77m
16Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x16 mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80m
17Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x10 mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt75m
18Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x4 mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
19Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
20Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
21Dây điện Cu/PVC 1x25mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24m
22Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt77m
23Dây điện Cu/PVC 1x10 mm2. Dây nối đấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt75m
24Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
25Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
26Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,26100m
27Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,73100m
28Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,47100m
29Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,23100m
30Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9m
31MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
32MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
33MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
34MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU=18kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
35MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU=22kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
36MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU=30kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
37Cầu chì sứ xoáy 2ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
38Đèn báo pha 220V, 3WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
39Đồng hồ đo Von 0 đến 450VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
40Khóa chuyển mạch đo vôn 3 phaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
41Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
42Biến dòng hạ thế 125/5ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
43Thanh cái đồng 30x5mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4m
44Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
45Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
46Bộ đèn pha Led D CP03L 1x150WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7bộ
47Bulong + nở sắt M12x100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
48Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35m
49Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt115m
50Ống gen nhựa PVC D25 đi nổi trên tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33m
51Ống gen nhựa cứng PVC D20 đi nổi trên tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110m
52Kẹp ống gen nhựa PVC D20 cố định ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110cái
53Vít nở nhựa M4Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt220cái
54Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20hộp
55MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
56Bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W-220VACTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
K HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II,Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,103m3
2Đào đất đường ống cấp nước, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,099100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,042100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,059100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,068100m3
6Giếng khoan công nghiệp D110 (Bao gồm đường ống và các vật tư kèm theo)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
7Máy bơm nước hỏa tiễn Q=1.2~6m3/h, H=87-6m,1 HP-220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
8Máy bơm nước sinh hoạt Q= 2,5m3/h, H=30mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
9Máy bơm nước sinh hoạt Q= 2,0m3/h, H=20mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
10Rọ hút đồng DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
11Rọ hút đồng DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
12Van phao cơ DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
13Van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
14Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
15Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,22100m
16Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,52100m
17Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
18Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
19Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
20Chếch nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
21Chếch nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
22Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
23Cút nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
24Van đồng 1 chiều DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
25Van đồng 1 chiều DN20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
26Van đồng 2 chiều DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
27Van đồng 2 chiều DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
28Van đồng 2 chiều DN20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
29Rắc co PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
30Rắc co PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
31Rắc co PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
32Nút bịt nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
33Nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
34Nút bịt nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
35Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
36Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
37Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
38Măng sông nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
39Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31cái
40Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
41Kép tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
42Kép tráng kẽm D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
43Kép tráng kẽm D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
44Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt162m
45Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,59100m
46Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m
47Đào móng hố ga, đất cấp II, tính 10%Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,91m3
48Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, tính 10%Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,272m3
49Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,646100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,164100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,554100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,606m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,048100m2
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,17100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,879m3
56Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,654m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,368m3
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,774100m2
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,076tấn
60Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt129,532m2
61Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,44m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,736m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,287100m2
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,526tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt971 cấu kiện
L HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang có dâyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,810 đầu
2Lắp đặt đế đầu báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,810 đầu
3Điện trở cuối đường dâyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55 nút
7Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5hộp
8Lắp đặt cáp báo cháy 10x2X0.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt325m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt325m
11Lắp đặt hộp chia ngảTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt52hộp
12Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt130Cái
13Lắp đặt hộp nối KT: 150x150mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
14Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt210m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6m3
17Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp tín hiệu báo cháy HDPE 32/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,44100m
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,065100m3
19Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,72m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,043100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,029100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,021100m3
M HẠNG MỤC: CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bể nước mồi PCCC dung tích bể 0,3m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
2Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
3Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16barTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Cuộn
4Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Bộ
5Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Cái
6Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
7Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van D25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van D15mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
11Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
12Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
13Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
14Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
15Lắp đặt Y lọc đường kính D100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
18Lắp đặt rọ hút D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
19Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính DN100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
20Lắp đặt họng tiếp nước DN100mm, 2 cửa DN65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
21Hộp đựng phương tiện phá dỡTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Hộp
22bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1Bộ
23Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT; 700x600x200 có chân đếTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
24Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16barTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Cuộn
25Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Bộ
26Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Cái
27Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
28Giá để 3 bình chữa cháy: 700x500x200mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Cái
29Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Bộ
30Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6Bình
31Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12Bình
32Lắp đặt ống thép D100 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC )Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,42100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC )Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,55100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,18100m
36Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
37Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
38Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
39Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mmđầu bơmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
40Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmđầu bơmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
41Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
42Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
43Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
44Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
45Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
46Lắp đặt kép thép, đường kính kép 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
47Lắp đặt rắc co thép, đường kính 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
48Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
49Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
50Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cặp bích
51Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cặp bích
52Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cặp bích
53Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
54Lắp đặt cáp điện 4x4mm2 (từ bơm đến tủ điều khiển bơm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
55Sơn đường ống chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt96,204m2
56Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,515100m
57Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,42100m
58Cắt đường để đặt ốngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1510m
59Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6m3
61Đào đất đường ống chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,94100m3
62Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,56m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,078100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,078100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,078100m3
66Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1tấn
N HẠNG MỤC: EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,45 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25 đèn
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt170m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt170m
6Lắp đặt hộp chia ngảTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21hộp
7Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50Cái
8Lắp đặt hộp nối KT: 150x150mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2hộp
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy 08 ZoneXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
2Máy bơm chữa cháy cháy động cơ điện Q > = 63 m3/h, H > = 35 mXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q > = 63 m3/h, H > = 35 m;Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Cái
4Tủ điều khiển tự động 2 bơm chữa cháy;Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia TCXD phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người 2 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy ép cọc Lực ép lớn nhất 1
4 Cần trục Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)1
5 Máy bơm bê tông (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
6 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
9 Máy khoan Có hoá đơn và sử dụng tốt1
10 Máy cắt Có hoá đơn và sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
12 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
13 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
14 Máy cắt thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
15 Máy uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
16 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
17 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
18 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
19 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->