Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646466-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 18:17:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,635,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia TCXD phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và thiết bị Nâng cấp, mở rộng trường mầm non Liên Châu (điểm trường thôn Từ Châu) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Bản sao chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: - File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59,872 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc đúc sẵn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,874 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,052 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,433 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,236 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,347 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,347 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,747 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,348 | 100m |
| 10 | Cọc thép để ép âm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 118 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,988 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 15 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,356 | m3 |
| 16 | Đào dầm móng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,557 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,252 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,344 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,047 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,491 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,232 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 73,834 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,241 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,018 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,213 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,345 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,319 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,385 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,229 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,765 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,154 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,422 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,341 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,086 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,338 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 42 | Đào móng bể phốt, bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,491 | m3 |
| 43 | Đào móng bể, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,314 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,284 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,874 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,311 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,147 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,319 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,494 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,494 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,5 | m2 |
| 56 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,319 | m2 |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,737 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,825 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,267 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,117 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cấu kiện |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,928 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,605 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,674 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,234 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,554 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,104 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,082 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,053 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,365 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,894 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 93,57 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,294 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,718 | tấn |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,228 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,578 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,507 | tấn |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,63 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,365 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,264 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,268 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,259 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,626 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,451 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,581 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,898 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,898 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 193,568 | m2 |
| 94 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,025 | 100m2 |
| 95 | Tôn diềm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,56 | md |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 135,068 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,928 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,099 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,993 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,61 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,109 | m3 |
| 102 | Đào đất móng tam cấp bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,671 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,835 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,195 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,783 | m3 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,734 | 100m2 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,155 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,509 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 169,163 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 153,002 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 857,351 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 463,854 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 431,224 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 763,064 | m2 |
| 116 | Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 286,353 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 143 | m |
| 118 | Bộ chữ Inox vàng gương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,488 | m2 |
| 119 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 322,165 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.515,493 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 677,014 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 159,18 | m2 |
| 123 | Vét rãnh thoát nước hành lang: | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 78,58 | md |
| 124 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,112 | m |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 168,72 | m2 |
| 126 | Trần nhôm 600x600x0.6mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 61,392 | m2 |
| 127 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,069 | m3 |
| 128 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,704 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 61,392 | m2 |
| 130 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,002 | m2 |
| 131 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,272 | m2 |
| 132 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 133 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 134 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,242 | m3 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 116,732 | m2 |
| 136 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 153,332 | m2 |
| 137 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,582 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,794 | m2 |
| 139 | Gia công lan can Inox hành lang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,733 | tấn |
| 140 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,388 | m2 |
| 141 | Chụp lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 142 | Bulong liên kết | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 172,32 | m2 |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,143 | m2 |
| 144 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,156 | m2 |
| 145 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,1 | m2 |
| 146 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,15 | m2 |
| 147 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,79 | m2 |
| 148 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 149 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,32 | m3 |
| 150 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,722 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 135,522 | m2 |
| 152 | Lam nhôm chữ Z dày 0.6mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,17 | m2 |
| 153 | Lắp dựng lam nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,17 | m2 |
| 154 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,135 | tấn |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 61,2 | m2 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41,185 | m2 |
| 157 | Nắp tôn che lỗ lên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Thang thép lên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 159 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,438 | m2 |
| 160 | Lam chắn nắng 85C dày 0.6mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,743 | m2 |
| 161 | Lưới an toàn hiên chơi cáp Inox dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,44 | m2 |
| 162 | Gia công khung Inox để ốp Alu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 163 | Lắp đặt khung Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 164 | Ốp Aluminim trong nhà chiều dày tấm 5mm, nhôm dày 0.3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,053 | m2 |
| 165 | Gia công dầm mái sảnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,34 | tấn |
| 166 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm mái sảnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,34 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,534 | m2 |
| 168 | Bulong M18x300 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 169 | Bulong M16x70 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 170 | Chân nhện 4 chân liên kết mái kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 171 | Lợp mái kính cường lực 12mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 172 | Mái kính cường lực 12mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 173 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,05 | md |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CHỨC NĂNG 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học tube led 18Wx2 + cần treo thả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | bộ |
| 2 | Đèn Led Downligt D110 CS 1x9W,220V, lắp âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Đèn Led ốp trần D220 1x18W,220V, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | bộ |
| 4 | Bộ đèn Tube Led 1 bóng T8 dài 1.2m, CS x18W, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | hộp |
| 13 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 16 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 19 | Mặt che công tắc đảo chiều | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 22 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | hộp |
| 25 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 26 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 27 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 28 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 29 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU= 18kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 33 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Tủ điện kim loại kích thước 500x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 35 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | m |
| 36 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 126 | m |
| 37 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 134 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 950 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3.220 | m |
| 40 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69 | m |
| 41 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 475 | m |
| 43 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 65 | m |
| 44 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64 | m |
| 45 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 450 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.440 | m |
| 47 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90 | m |
| 48 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | hộp |
| 49 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 50 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | hộp |
| 51 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75 | hộp |
| 52 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,5 | m |
| 53 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,23 | m3 |
| 54 | Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,295 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,327 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cọc |
| 58 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180 | m |
| 59 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC 1x16 mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m |
| 61 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43 | m |
| 62 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | cái |
| 63 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 65 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 84 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 86 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 88 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 90 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 92 | Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 94 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Van chặn PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 100 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 101 | Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 106 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 107 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR D32x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 110 | Tê nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Tê nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR ren trong D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 114 | Tê thép tráng kẽm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 115 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84 | cái |
| 119 | Kép tráng kẽm D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Kép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Kép Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 116 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 127 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68 | cái |
| 128 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | m |
| 129 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | m |
| 130 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 131 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 132 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 133 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 134 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 135 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 136 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 137 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 138 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | cái |
| 139 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 140 | Cút nhựa 90 uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 141 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 142 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 143 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 144 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 145 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 146 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 147 | Y nhựa uPVC D60/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 148 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 149 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 150 | Tê nhựa uPVC D110/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 151 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 152 | Côn thu uPVC D110/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Côn thu uPVC D110/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 154 | Côn thu uPVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 156 | Côn thu uPVC D60/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 157 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 158 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 159 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 160 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 161 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 162 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 163 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 164 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 165 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 166 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 167 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 168 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 169 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 170 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 171 | Chống thấm ống thoát | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 172 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 173 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 174 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 175 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 176 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 177 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 178 | Chống thấm ống thoát | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,233 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,371 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh seno mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 173,596 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 91,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 316,8 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,869 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,362 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 153,918 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,077 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 495,693 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88,181 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 793,629 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,442 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 643,464 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,374 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,374 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 173,596 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 204,676 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,077 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88,181 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,692 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 550,77 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 766,337 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,283 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,761 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,032 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,032 | 1m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,459 | m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 209,195 | m2 |
| 32 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,072 | m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,55 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,84 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,87 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,76 | m3 |
| 37 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,52 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 115,54 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | công |
| 40 | Bộ đèn lớp học tube led 18Wx2 + cần treo thả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | bộ |
| 41 | Đèn Led Downligt D110 CS 1x9W,220V, lắp âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 42 | Đèn Led ốp trần LN12 220/18W-220V, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | bộ |
| 43 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 45 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 46 | Quạt thông gió 1 chiều D300-1x26W, 220V gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 49 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 52 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 55 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | hộp |
| 58 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | hộp |
| 61 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 62 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 63 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 64 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 65 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 66 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 67 | MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU= 18kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 69 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 71 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | m |
| 72 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 210 | m |
| 73 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.244 | m |
| 74 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.424 | m |
| 75 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 111 | m |
| 76 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 622 | m |
| 77 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 105 | m |
| 78 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 590 | m |
| 79 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.100 | m |
| 80 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75 | m |
| 81 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | hộp |
| 82 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | hộp |
| 83 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 84 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | hộp |
| 85 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75 | hộp |
| 86 | Tháo dỡ hệ thống đường ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| 87 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 98 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 104 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 106 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 108 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 110 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 111 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 112 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 113 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 114 | Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 115 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 116 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Van chặn PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 118 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 121 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 122 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 125 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 126 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 127 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 128 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 96 | cái |
| 129 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Tê nhựa PPR D50x50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Tê nhựa PPR D32x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 132 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Tê nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 135 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 136 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 137 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 138 | Măng xông ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 139 | Tê thép tráng kẽm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 140 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 142 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 114 | cái |
| 144 | Kép tráng kẽm D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Kép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 146 | Kép Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 138 | cái |
| 147 | Măng sông PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 148 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 149 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 150 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 151 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 152 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90 | cái |
| 153 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 của Trần phú hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 154 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 155 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 156 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 157 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 158 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 159 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 160 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 81 | cái |
| 161 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 162 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 163 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 78 | cái |
| 164 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 165 | Cút nhựa 90 uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 166 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 108 | cái |
| 167 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 168 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 169 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 170 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 171 | Y nhựa uPVC D60/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 172 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 173 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 174 | Tê nhựa uPVC D110/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 175 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 176 | Côn thu uPVC D110/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 177 | Côn thu uPVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 178 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 179 | Côn nhựa uPVC D60/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 180 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 181 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 182 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 183 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 184 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 185 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 186 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 187 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 188 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 189 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 190 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 191 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 192 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 193 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 194 | Chống thấm ống thoát | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84 | cái |
| 195 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 196 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 197 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 198 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 199 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 200 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 201 | Chống thấm ống thoát | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 202 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 203 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 204 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 206 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG | |||
| 1 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 2 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bình |
| 3 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,288 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,644 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,644 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,644 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,971 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,104 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi để đắp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.593,308 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,365 | 100m3 |
| 9 | Lớp nylong chống mất nước nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 729 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,4 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.174,3 | m2 |
| 13 | Thảm cỏ nhân tạo chiều cao 20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,777 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,846 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,046 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,789 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,877 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,904 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,177 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,121 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,49 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,162 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,036 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,365 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,375 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,275 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,129 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,803 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,139 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,604 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 36 | Tôn diềm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | md |
| 37 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,698 | m3 |
| 38 | Quét Sika chống thấm mái sê nô … | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,68 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,723 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,804 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,5 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,723 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69,304 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,98 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,918 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,351 | m2 |
| 52 | Bộ đèn tube Led dài 1.2m bóng Led tube T8, CS:1x18W, 220V, gắn nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Bộ đèn Led chống ẩm BD M18L120/36W, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Quạt đảo trần 3 cánh, D400 công suất 46W-220V/50HZ, 77m3/min + hộp số điều khiển | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 57 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 60 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 63 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện kim loại kích thước 350x250x120 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 69 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 70 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 71 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 72 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 73 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 74 | Hộp chia ngả ngựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 75 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 76 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Rọ chắn rác Inox DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,644 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,735 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,473 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,484 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,831 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,642 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,642 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,568 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,282 | m2 |
| 17 | Bu lông đặt trong bê tông M16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,212 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,212 | tấn |
| 20 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,013 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,511 | 100m2 |
| 26 | Máng tôn thu nước khổ 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | md |
| 27 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,054 | 100m |
| 28 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Rọ chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | quả |
| 30 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bể, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,881 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,299 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,319 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,569 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,765 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,861 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,766 | tấn |
| 11 | Băng cản nước PVC V250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84,28 | md |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,873 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,917 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,168 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,779 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,472 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,278 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 236,307 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 236,307 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 74,246 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 324,724 | m2 |
| 24 | Quét Sika chống thấm thành bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 236,307 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,136 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,048 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,491 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,124 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,196 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,146 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,916 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,323 | m3 |
| 45 | Quét Sika chống thấm mái sê nô … | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,166 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,149 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,753 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,753 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54,149 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,12 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,1 | m2 |
| 55 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,12 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,486 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,105 | m2 |
| 59 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,234 | m2 |
| 60 | Đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 63 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220V Contactor | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Bộ khởi động từ 1 pha 25A -220V Contactor | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Bộ Role an toàn van phao điện 12V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 76 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 77 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 78 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | m |
| 79 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 80 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 81 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 82 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | m |
| 83 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 84 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 85 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 86 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác Inox DN90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,534 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,164 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,164 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,464 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,464 | m2 |
| 94 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,392 | m2 |
| 95 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,856 | m2 |
| 96 | Lớp sỏi lớn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,878 | m3 |
| 97 | Lớp sỏi cát sạch | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,318 | m3 |
| 98 | Lớp than hoạt tính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,878 | m3 |
| 99 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 100 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 101 | Ống thép tráng kẽm D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 102 | Van chặn uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 104 | Rắc co uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Tê nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 106 | Tê nhựa uPVC D42/27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 107 | Nối thằng PVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 108 | Nối thằng PVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 109 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 110 | Nút bịt nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 111 | Ống thép D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 112 | Cút thép D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Vanh thép D300 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,927 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,174 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,849 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,556 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,657 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,3 | m |
| 21 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,656 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,84 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,656 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,237 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,89 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,117 | m2 |
| 28 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,58 | m2 |
| 29 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Gia công khung thép biển cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung thép biển cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 33 | Lắp dựng tôn che | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,66 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,374 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ chữ biển tên | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Đào móng trụ cổng, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,618 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,116 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,281 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,866 | m3 |
| 55 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,2 | m |
| 56 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,257 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,4 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,257 | m2 |
| 60 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,94 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,383 | m2 |
| 63 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,34 | m2 |
| 64 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,809 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,703 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,263 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,518 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,437 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,222 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,198 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,088 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,128 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,311 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,555 | tấn |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,005 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,519 | m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,108 | m3 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,203 | tấn |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,289 | 100m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,184 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 155,943 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 130,24 | m |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,099 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 285,226 | m2 |
| 89 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,967 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 144,72 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 81,761 | m2 |
| 92 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,962 | m3 |
| 93 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,267 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,207 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,821 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,35 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,585 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,945 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,252 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,268 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,619 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,179 | m3 |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 147,055 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,261 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,32 | m |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,705 | m2 |
| 115 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 222,021 | m2 |
| 116 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,08 | m2 |
| 117 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 10% | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,996 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 242,964 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49,076 | m2 |
| 120 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 292,04 | 1m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,527 | m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,317 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 9 | Mua gạch không nung đặc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.026 | viên |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 114 | m |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29 | m2 |
| 14 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | m |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77 | m |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x16 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 17 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x10 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75 | m |
| 18 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x4 mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 19 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x25mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC 1x10 mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75 | m |
| 24 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,73 | 100m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,47 | 100m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 30 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | m |
| 31 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU=18kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU=22kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU=30kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Đèn báo pha 220V, 3W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 39 | Đồng hồ đo Von 0 đến 450V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Biến dòng hạ thế 125/5A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Thanh cái đồng 30x5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | m |
| 44 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 45 | Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Bộ đèn pha Led D CP03L 1x150W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 47 | Bulong + nở sắt M12x100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 48 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | m |
| 49 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 115 | m |
| 50 | Ống gen nhựa PVC D25 đi nổi trên tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33 | m |
| 51 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 đi nổi trên tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110 | m |
| 52 | Kẹp ống gen nhựa PVC D20 cố định ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110 | cái |
| 53 | Vít nở nhựa M4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 220 | cái |
| 54 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | hộp |
| 55 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,103 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống cấp nước, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 6 | Giếng khoan công nghiệp D110 (Bao gồm đường ống và các vật tư kèm theo) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước hỏa tiễn Q=1.2~6m3/h, H=87-6m,1 HP-220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 2,5m3/h, H=30m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 2,0m3/h, H=20m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Rọ hút đồng DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Rọ hút đồng DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Van phao cơ DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 15 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,22 | 100m |
| 16 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 17 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | Chếch nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Chếch nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 23 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Van đồng 1 chiều DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Van đồng 1 chiều DN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Van đồng 2 chiều DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Van đồng 2 chiều DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Van đồng 2 chiều DN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 41 | Kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 42 | Kép tráng kẽm D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 43 | Kép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 162 | m |
| 45 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,59 | 100m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | m |
| 47 | Đào móng hố ga, đất cấp II, tính 10% | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,91 | m3 |
| 48 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, tính 10% | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,272 | m3 |
| 49 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,646 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,164 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,554 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,606 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,879 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,654 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,368 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,774 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 129,532 | m2 |
| 61 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,44 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,736 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,526 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 97 | 1 cấu kiện |
| L | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang có dây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,8 | 10 đầu |
| 3 | Điện trở cuối đường dây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2X0.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 325 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 325 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52 | hộp |
| 12 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 130 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối KT: 150x150mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 14 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp tín hiệu báo cháy HDPE 32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 19 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,021 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước mồi PCCC dung tích bể 0,3m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16bar | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Cuộn |
| 4 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y lọc đường kính D100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính DN100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng tiếp nước DN100mm, 2 cửa DN65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 22 | bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT; 700x600x200 có chân đế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16bar | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Cuộn |
| 25 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 28 | Giá để 3 bình chữa cháy: 700x500x200mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 29 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | Bình |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | Bình |
| 32 | Lắp đặt ống thép D100 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,42 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mmđầu bơm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmđầu bơm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép thép, đường kính kép 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co thép, đường kính 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp điện 4x4mm2 (từ bơm đến tủ điều khiển bơm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 55 | Sơn đường ống chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 96,204 | m2 |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,515 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,42 | 100m |
| 58 | Cắt đường để đặt ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | 10m |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | m3 |
| 61 | Đào đất đường ống chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,94 | 100m3 |
| 62 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,56 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,078 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,078 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,078 | 100m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| N | HẠNG MỤC: EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 170 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 170 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | hộp |
| 7 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối KT: 150x150mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 08 Zone | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy cháy động cơ điện Q > = 63 m3/h, H > = 35 m | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q > = 63 m3/h, H > = 35 m; | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển tự động 2 bơm chữa cháy; | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD và CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia TCXD phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện CĐT, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của CĐT/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người | 2 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép lớn nhất | 1 |
| 4 | Cần trục | Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | (Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi