Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 18:08:00 đến ngày 2022-06-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,256,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.385269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, hoặc hợp đồng kỹ thuật hạ tầng có các hạng mục giao thông tương tự và giá trị hạng mục giao thông đó thỏa mãn giá trị hợp đồng như sau: số lượng hợp đồng là 01, hoặc khác 1, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.979.800.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.979.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao độngCó đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi, (≥ 75 CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thảm nhựa ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung, lực rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nấu,tưới nhựa (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nối đường Ninh – Nhân – Hải đến đường Xóm Thắng đi đường Thanh Niên, huyện Quảng Xương. 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện từ nguồn thu sử dụng đất, phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Nhân
Địa chỉ: Xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Số điện thoại: 0962005186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Nhân; địa chỉ: Xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Nhân; địa chỉ: Xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Nhân; địa chỉ: Xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG L=640,56m | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7963 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5588 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7984 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4666 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.900,8856 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp k98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.565,4236 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.025,2967 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,9171 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,9171 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,9171 | 10m³/1km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5466 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4033 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8709 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8709 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (Bê tông Hoàng Sơn -Nông Cống cự ly 20Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9617 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9617 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9617 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0638 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy cống, khe van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống, khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7994 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,122 | m3 |
| 6 | Ván khuôn khung đặt dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Bê tông khung dàn van M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5076 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9373 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 11 | Bộ vít nâng V1, tay quoay, bu lông ( bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bê tông cửa van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 1m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,315 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đáy cống, khe van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,761 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4316 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,884 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1983 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2239 | 100m3 |
| 24 | Đắp CPDD loại 2 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thân mương, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,541 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0075 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 33 | Bê tông thanh giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CỌC TIỀU (422 CỌC) | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9115 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1394 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,174 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | 1 cấu kiện |
| 8 | Sơn cọc tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,718 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Mua cống D600, HL93 chiều dài 2,5m ( 4 cống)( bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Mua gối cống D600 ( 8 gối cống) ( bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.385269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, hoặc hợp đồng kỹ thuật hạ tầng có các hạng mục giao thông tương tự và giá trị hạng mục giao thông đó thỏa mãn giá trị hợp đồng như sau: số lượng hợp đồng là 01, hoặc khác 1, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.979.800.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.979.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao độngCó đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy ủi, (≥ 75 CV) | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy lu thảm nhựa ≥ 12T | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 5 tấn) | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy lu rung, lực rung ≥ 16T | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông các loại | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy thủy bình (đồng bộ) | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy nấu,tưới nhựa (đồng bộ) | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ) | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi