Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 17:41:00 đến ngày 2022-06-25 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,601,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);* Thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCCTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 02 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư ngành xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và thiết bị Trường THCS xã Phương Trung 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến hết 31/3/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công; Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80%, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Với hợp đồng tương tự do chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, yêu cầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng được cấp cho công trình. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải đính kèm + Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình. - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải đính kèm + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Danh sách Kê khai tổng số lượng, thành phần nghề và bậc thợ (tay nghề) công nhân; chứng chỉ đào tạo nghề của công nhân. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai.
Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 67,933 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc đúc sẵn | Theo chương V | 5,451 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo chương V | 2,026 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo chương V | 7,135 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo chương V | 0,122 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 1,061 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 1,061 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V | 10,972 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo chương V | 0,204 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V | 107 | mối nối |
| 11 | Cọc thép để ép âm | Theo chương V | 1 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo chương V | 1,738 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 15 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Theo chương V | 4,762 | m3 |
| 16 | Đào dầm móng, đất cấp II | Theo chương V | 3,125 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 0,7098 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,536 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,536 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 8,773 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V | 42,47 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo chương V | 0,737 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 1,118 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,707 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,294 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 3,945 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,122 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 12,251 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,284 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,816 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,184 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,12 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 18,714 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 2,302 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,76 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,214 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 3,529 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 38,827 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 3,807 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,002 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,957 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 4,291 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 75,007 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 6,514 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 8,249 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,446 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,384 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,341 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,084 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,186 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,352 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,055 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,482 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 9,226 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao | Theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,033 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,665 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,665 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 141,266 | m2 |
| 70 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo chương V | 2,726 | 100m2 |
| 71 | Tôn diềm mái | Theo chương V | 42,3 | md |
| 72 | Tôn che khe tiếp giáp nhà hiện trạng | Theo chương V | 10,948 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 133,849 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 20,218 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2,856 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 12,024 | m3 |
| 77 | Đào đất móng tam cấp bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 1,173 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,781 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 1,613 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 3,337 | m3 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 7,516 | 100m2 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 7,576 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,97 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 21,522 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 102,619 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 338,31 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 883,563 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 377,432 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 399,22 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 660,448 | m2 |
| 92 | Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầm | Theo chương V | 199,596 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 80,77 | m |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 440,929 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.320,663 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 600,845 | m2 |
| 97 | Vét rãnh thoát nước hành lang: | Theo chương V | 84,68 | md |
| 98 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V | 6,586 | m |
| 99 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo chương V | 28,229 | m3 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 41,82 | m2 |
| 101 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 | Theo chương V | 61,494 | m2 |
| 102 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo chương V | 0,586 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Theo chương V | 37,972 | m2 |
| 104 | Gia công lan can Inox hành lang | Theo chương V | 1,087 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V | 70,367 | m2 |
| 106 | Chụp lan can Inox | Theo chương V | 42 | cái |
| 107 | Bulong liên kết | Theo chương V | 255,88 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,284 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 94,112 | m2 |
| 110 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 36,45 | m2 |
| 111 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 26,46 | m2 |
| 112 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 12,15 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 75,06 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 0,684 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 31,32 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 24,877 | m2 |
| 117 | Cửa thăm mái | Theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Nắp tôn che lỗ lên mái | Theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Thang thép lên mái | Theo chương V | 13 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo chương V | 54 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tube Led BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 + cần congson | Theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Đèn Led ốp trần D220 1x18W,220V, lắp nổi | Theo chương V | 25 | bộ |
| 4 | Quạt điện treo tường công suất 1x50W/220V | Theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Quạt trần cánh nhôm đường kính 1.4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 6 | hộp |
| 10 | Mặt che công tắc 4 hạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 14 | hộp |
| 13 | Mặt che công tắc đảo chiều | Theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 24 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu nổi | Theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 6 | cái |
| 20 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Theo chương V | 9 | cái |
| 21 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo chương V | 9 | cái |
| 22 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Theo chương V | 12 | cái |
| 23 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kA | Theo chương V | 12 | cái |
| 24 | MCCB 3 pha 3 cực 40A, ICU= 18kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 25 | MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU= 18kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo chương V | 6 | hộp |
| 27 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo chương V | 2 | hộp |
| 28 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 13 | m |
| 30 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 134 | m |
| 31 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 32 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo chương V | 740 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo chương V | 2.280 | m |
| 34 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo chương V | 67 | m |
| 35 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo chương V | 180 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo chương V | 370 | m |
| 37 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo chương V | 12 | m |
| 38 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V | 75 | m |
| 39 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 405 | m |
| 40 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 1.315 | m |
| 41 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chương V | 140 | m |
| 42 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo chương V | 10 | hộp |
| 43 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo chương V | 18 | hộp |
| 44 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo chương V | 90 | hộp |
| 45 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 210 | hộp |
| 46 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Theo chương V | 3 | m |
| 47 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Theo chương V | 3,06 | m3 |
| 48 | Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,2754 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo chương V | 11 | cọc |
| 52 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo chương V | 125 | m |
| 53 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo chương V | 30 | m |
| 54 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo chương V | 42 | m |
| 55 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo chương V | 85 | cái |
| 56 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Bulông đai ốc | Theo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 60 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 36 | cái |
| 64 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 72 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 4,281 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,3853 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,505 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 12,865 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,201 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,648 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,668 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,675 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cổt, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,16 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 5,495 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,846 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,065 | tấn |
| 21 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 1,203 | m3 |
| 22 | Đào móng bể phốt bằng máy đào | Theo chương V | 0,1083 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,5 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,875 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,06 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,916 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,125 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng nắp bể | Theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nắp bể, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,853 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,853 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,75 | m2 |
| 39 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,935 | m2 |
| 40 | Đánh màu bằng xi măng | Theo chương V | 33,603 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V | 4,403 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,405 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,042 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 1,5 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,066 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,26 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,541 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,644 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 10,008 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,967 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,972 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,425 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,472 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,063 | tấn |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 21,171 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,863 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 5,872 | m3 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 1,291 | 100m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28,33 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 86,255 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,525 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,631 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 96,7 | m2 |
| 74 | Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầm | Theo chương V | 13,947 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 42,78 | m |
| 76 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, mái | Theo chương V | 8,237 | |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 82,365 | m2 |
| 78 | Quét Sika chống thấm | Theo chương V | 98,341 | m2 |
| 79 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 114,585 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 142,856 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 123,6 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 59,165 | m2 |
| 83 | Gia công khung đỡ lavabo bằng Inox | Theo chương V | 0,053 | tấn |
| 84 | Lắp đặt khung đỡ lavabo | Theo chương V | 0,053 | tấn |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,692 | m2 |
| 86 | Khoét lỗ bàn đá | Theo chương V | 6 | lỗ |
| 87 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo chương V | 47,71 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 3,96 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 5,76 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 9,72 | m2 |
| 91 | Đèn Led ốp trần LN12 220/18W-220V, lắp nổi | Theo chương V | 12 | bộ |
| 92 | Quạt thông gió 1 chiều D300, công suất 1x35W, 220V, lắp âm tường | Theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 2 | hộp |
| 95 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 86 | m |
| 97 | Ống gen nhựa PVC D16 | Theo chương V | 78 | m |
| 98 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chương V | 16 | m |
| 99 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 20 | hộp |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Theo chương V | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớn | Theo chương V | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt van xả tiểu nam VG HX05 | Theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Xiphong tiểu nam | Theo chương V | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 108 | Xiphong chậu rửa | Theo chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Vòi rửa tay gạt 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Phễu thu nước Inox DN65 | Theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 114 | Van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50 PN10 | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 116 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40 PN10 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 119 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 PN10 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 121 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10 | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 122 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10 | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 125 | Van chặn PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Van chặn PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Côn nhựa PPR D50x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 23 | cái |
| 135 | Tê nhựa ren trong PPR D20 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Tê lệch nhựa PPR D32x32 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Tê lệch nhựa PPR D25x20 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 20 | cái |
| 139 | Tê thép tráng kẽm D15x15 (NC,M*1.5) | Theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Kép đúc tráng kẽm D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Kép đúc tráng kẽm D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Kép Inox D15 | Theo chương V | 27 | cái |
| 147 | Măng xông nhựa PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Măng xông nhựa PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Măng xông nhựa PPR D25 | Theo chương V | 7 | cái |
| 150 | Măng xông nhựa PPR D20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Dây nối mềm D15 | Theo chương V | 20 | cái |
| 152 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 153 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 5 | m |
| 154 | Ống nhựa uPVC D110, Class 2 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 155 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 156 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 157 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 158 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 159 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo chương V | 28 | cái |
| 160 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo chương V | 16 | cái |
| 161 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo chương V | 34 | cái |
| 162 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo chương V | 39 | cái |
| 163 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo chương V | 11 | cái |
| 164 | Y nhựa uPVC D75/75 | Theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Y nhựa uPVC D60/42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5) | Theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Côn nhựa uPVC D110/60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Côn nhựa uPVC D75/60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Côn nhựa uPVC D60/42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 13 | cái |
| 175 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 7 | cái |
| 178 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Xi phong thoát sàn D75 | Theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Ống nhựa thoát uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 182 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU, NHÀ CẦU THÉP | |||
| 1 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Theo chương V | 2,109 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Theo chương V | 0,1898 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,636 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 7,617 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V | 0,138 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V | 0,295 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V | 0,449 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,235 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,126 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 2,962 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,081 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,663 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 4,328 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,681 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,465 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,899 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,88 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 1,714 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,98 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 9,552 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,508 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,771 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 99,475 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 108 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 57,449 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,68 | m |
| 40 | Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tông, lưới ô vuông 10x10mm | Theo chương V | 18,936 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 18,771 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 264,924 | m2 |
| 43 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Theo chương V | 2,929 | m2 |
| 44 | Chống thấm seno bằng Sika | Theo chương V | 41,433 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 29,289 | m2 |
| 46 | Tôn che khe tiếp giáp nhà A, nhà D | Theo chương V | 4,2 | md |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,809 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo chương V | 21,056 | m2 |
| 49 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo chương V | 0,291 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V | 18,832 | m2 |
| 51 | Chụp Inox lan can | Theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Bulong liên kết | Theo chương V | 68,48 | cái |
| 53 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Theo chương V | 22,4 | m |
| 54 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V | 1,867 | m |
| 55 | Ống nhựa uPVC D27 chống tràn seno | Theo chương V | 0,628 | m |
| 56 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 57 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Rọ chắn rác DN80 | Theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Đai thép giữ ống | Theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 64 | Bơm keo Hilti liên kết bulong với cột hiện trạng | Theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Bulong M16x200 | Theo chương V | 32 | bộ |
| 66 | Bulong M16x70 | Theo chương V | 16 | bộ |
| 67 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V | 1,207 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép | Theo chương V | 1,207 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 54,284 | m2 |
| 70 | Lợp mái bằng tấm nhựa polycacbon dày 3mm | Theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 2,32 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Vệ sinh seno mái | Theo chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Theo chương V | 60,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 0,535 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 2,351 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 2,351 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 60,52 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Theo chương V | 96,52 | m2 |
| 8 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,058 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,006 | m2 |
| 10 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 1,1 | 100m |
| 11 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 96 | cái |
| 16 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo chương V | 5 | bình |
| 17 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo chương V | 4 | bình |
| 18 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo chương V | 3 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - NHÀ A | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Theo chương V | 6,496 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh seno mái | Theo chương V | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Theo chương V | 88,484 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 97,625 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can | Theo chương V | 31,216 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo chương V | 9,88 | m |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 42,13 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 4,085 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 8,442 | m3 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo chương V | 582,225 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 68,008 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 612,072 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 99,597 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 896,373 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo chương V | 822,388 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 35,163 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo chương V | 35,163 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 88,484 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Theo chương V | 127,244 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V | 1,286 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chương V | 11,688 | 1m2 |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,92 | 100kg |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 0,158 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 68,008 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 99,597 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,44 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 7,901 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 19,95 | m2 |
| 29 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 700,03 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.827,699 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 584,086 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 46,08 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 1,305 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 55,04 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 1,98 | m3 |
| 36 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 21,54 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 125,945 | m2 |
| 38 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt 14x14mm | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa tận dụng hoa sắt cũ | Theo chương V | 2,56 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 42,175 | 1m2 |
| 41 | Trụ cầu thang Inox | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Gia công lan can Inox cầu thang | Theo chương V | 0,167 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo chương V | 9,633 | m2 |
| 44 | Gia công lan can Inox hành lang | Theo chương V | 0,807 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Theo chương V | 52,25 | m2 |
| 46 | Bulong M8 | Theo chương V | 190 | cái |
| 47 | Chụp lan can | Theo chương V | 34 | cái |
| 48 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 5 | công |
| 49 | Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo chương V | 48 | bộ |
| 50 | Bộ đèn tube Led BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 + cần congson | Theo chương V | 16 | bộ |
| 51 | Đèn Led ốp trần D220 1x18W,220V, lắp nổi | Theo chương V | 20 | bộ |
| 52 | Quạt điện treo tường công suất 1x50W/220V | Theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt trần tận dụng quạt hiện trạng | Theo chương V | 32 | cái |
| 55 | Tháo dỡ, vệ sinh, bảo dưỡng quạt trần | Theo chương V | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 8 | hộp |
| 58 | Mặt che công tắc 4 hạt | Theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 8 | hộp |
| 61 | Mặt che công tắc đảo chiều | Theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo chương V | 32 | cái |
| 66 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 32 | hộp |
| 67 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu nổi | Theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 8 | hộp |
| 70 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 8 | cái |
| 71 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Theo chương V | 10 | cái |
| 72 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo chương V | 8 | cái |
| 73 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Theo chương V | 16 | cái |
| 74 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Theo chương V | 16 | cái |
| 75 | MCCB 3 pha 3 cực 40A, ICU= 18kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 76 | MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo chương V | 8 | hộp |
| 78 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V | 6 | m |
| 81 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 254 | m |
| 82 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo chương V | 1.084 | m |
| 83 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo chương V | 1.916 | m |
| 84 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo chương V | 6 | m |
| 85 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Theo chương V | 127 | m |
| 86 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo chương V | 542 | m |
| 87 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo chương V | 5 | m |
| 88 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V | 120 | m |
| 89 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 515 | m |
| 90 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 910 | m |
| 91 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chương V | 110 | m |
| 92 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo chương V | 25 | hộp |
| 93 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 75 | hộp |
| 94 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo chương V | 16 | hộp |
| 95 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo chương V | 4 | hộp |
| 96 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Theo chương V | 4 | m |
| 97 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,64 | 100m |
| 98 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 32 | cái |
| 99 | Chếch 135 uPVC D60 | Theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 16 | cái |
| 101 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu DN50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 104 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 64 | cái |
| 105 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo chương V | 3 | bình |
| 106 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo chương V | 3 | bình |
| 107 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Theo chương V | 6,378 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh seno mái | Theo chương V | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Theo chương V | 82,864 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 63,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can | Theo chương V | 72,966 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 16,684 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tay vịn gỗ cầu thang | Theo chương V | 9,88 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 3,37 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 6,33 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 59,832 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 538,488 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 93,457 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 841,113 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo chương V | 804,207 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 14,485 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo chương V | 14,485 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 82,864 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Theo chương V | 120,84 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V | 1,205 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chương V | 10,952 | 1m2 |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,92 | 100kg |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 59,832 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 93,457 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,1 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 20,136 | m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 618,456 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.746,877 | m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 46,08 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 1,305 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 21,6 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 15,12 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 84,105 | m2 |
| 33 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt 14x14mm | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 24,96 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 16,863 | 1m2 |
| 36 | Trụ cầu thang Inox | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Gia công lan can Inox cầu thang | Theo chương V | 0,167 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo chương V | 9,633 | m2 |
| 39 | Gia công lan can Inox hành lang | Theo chương V | 0,903 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Theo chương V | 58,432 | m2 |
| 41 | Chụp lan can Inox | Theo chương V | 38 | cái |
| 42 | Bulong liên kết | Theo chương V | 212,48 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 5 | công |
| 44 | Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo chương V | 48 | bộ |
| 45 | Bộ đèn tube Led BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 + cần congson | Theo chương V | 16 | bộ |
| 46 | Đèn Led ốp trần D220 1x18W,220V, lắp nổi | Theo chương V | 20 | bộ |
| 47 | Quạt điện treo tường công suất 1x50W/220V | Theo chương V | 24 | cái |
| 48 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt trần tận dụng quạt hiện trang | Theo chương V | 32 | cái |
| 50 | Tháo dỡ, vệ sinh, bảo dưỡng quạt trần | Theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 8 | hộp |
| 53 | Mặt che công tắc 4 hạt | Theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 8 | hộp |
| 56 | Mặt che công tắc đảo chiều | Theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 2 | hộp |
| 59 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo chương V | 32 | cái |
| 61 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 32 | hộp |
| 62 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu nổi | Theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 8 | hộp |
| 65 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 8 | cái |
| 66 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Theo chương V | 10 | cái |
| 67 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo chương V | 8 | cái |
| 68 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Theo chương V | 16 | cái |
| 69 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Theo chương V | 16 | cái |
| 70 | MCCB 3 pha 3 cực 40A, ICU= 18kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 71 | MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo chương V | 8 | hộp |
| 73 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 của Trần phú hoặc tương đương | Theo chương V | 6 | m |
| 76 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 252 | m |
| 77 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo chương V | 1.084 | m |
| 78 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo chương V | 1.916 | m |
| 79 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo chương V | 6 | m |
| 80 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Theo chương V | 127 | m |
| 81 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo chương V | 542 | m |
| 82 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo chương V | 5 | m |
| 83 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V | 112 | m |
| 84 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 505 | m |
| 85 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 700 | m |
| 86 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chương V | 110 | m |
| 87 | Hộp gen nhựa 24x14 | Theo chương V | 250 | m |
| 88 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo chương V | 25 | hộp |
| 89 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 75 | hộp |
| 90 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo chương V | 16 | hộp |
| 91 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo chương V | 4 | hộp |
| 92 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Theo chương V | 4 | m |
| 93 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,64 | 100m |
| 94 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 32 | cái |
| 95 | Chếch 135 uPVC D60 | Theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu DN50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 100 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 64 | cái |
| 101 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo chương V | 3 | bình |
| 102 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo chương V | 3 | bình |
| 103 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - NHÀ D | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Theo chương V | 4,991 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh seno mái | Theo chương V | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Theo chương V | 49,368 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 102,945 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính | Theo chương V | 10,585 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can | Theo chương V | 52,472 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 34,191 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 3,463 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 0,944 | m3 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo chương V | 435,023 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tính | Theo chương V | 47,49 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 427,41 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 75,269 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 677,421 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo chương V | 608,781 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 20,78 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 20,78 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 49,368 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Theo chương V | 78,408 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V | 0,901 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chương V | 8,192 | 1m2 |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,244 | 100kg |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 47,49 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 75,269 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 13,454 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 435,023 | m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 488,354 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.361,471 | m2 |
| 29 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 29,7 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 1,305 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 59,4 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 2,193 | m3 |
| 33 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 32,152 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 124,75 | m2 |
| 35 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt 14x14mm | Theo chương V | 0,255 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 9,9 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 43,465 | 1m2 |
| 38 | Gia công lan can Inox hành lang | Theo chương V | 0,696 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Theo chương V | 45,034 | m2 |
| 40 | Bulong M8 | Theo chương V | 163,76 | cái |
| 41 | Chụp lan can | Theo chương V | 26 | cái |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 4 | công |
| 43 | Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo chương V | 36 | bộ |
| 44 | Bộ đèn tube Led BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 + cần congson | Theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Bộ đèn ốp tường 1x10W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đèn Led ốp trần D220 1x18W,220V, lắp nổi | Theo chương V | 16 | bộ |
| 47 | Quạt điện treo tường công suất 1x50W/220V | Theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt trần tận dụng quạt hiện trang | Theo chương V | 24 | cái |
| 50 | Tháo dỡ, vệ sinh, bảo dưỡng quạt trần | Theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 6 | hộp |
| 53 | Mặt che công tắc 4 hạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 6 | hộp |
| 56 | Mặt che công tắc đảo chiều | Theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 24 | hộp |
| 62 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu nổi | Theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt chân đế nổi | Theo chương V | 6 | hộp |
| 65 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 6 | cái |
| 66 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Theo chương V | 8 | cái |
| 67 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 68 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Theo chương V | 12 | cái |
| 69 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Theo chương V | 12 | cái |
| 70 | MCCB 3 pha 3 cực 32A, ICU= 18kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 71 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 22kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo chương V | 6 | hộp |
| 73 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo chương V | 6 | m |
| 76 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 128 | m |
| 77 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo chương V | 812 | m |
| 78 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo chương V | 1.790 | m |
| 79 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Theo chương V | 70 | m |
| 80 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo chương V | 406 | m |
| 81 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V | 67 | m |
| 82 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 386 | m |
| 83 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 850 | m |
| 84 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chương V | 88 | m |
| 85 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo chương V | 22 | hộp |
| 86 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 50 | hộp |
| 87 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo chương V | 10 | hộp |
| 88 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo chương V | 2 | hộp |
| 89 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Theo chương V | 3 | m |
| 90 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 91 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 24 | cái |
| 92 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 95 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 48 | cái |
| 96 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo chương V | 3 | bình |
| 97 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo chương V | 3 | bình |
| 98 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - NHÀ C | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Theo chương V | 3,797 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh seno mái | Theo chương V | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Theo chương V | 27,558 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 64,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính | Theo chương V | 10,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can | Theo chương V | 2,64 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 29,057 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 2,447 | m3 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo chương V | 136,792 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 37,827 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 340,443 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 51,674 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 465,066 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo chương V | 420,114 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - | Theo chương V | 8,721 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo chương V | 8,721 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 27,558 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Theo chương V | 50,054 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 37,827 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 51,674 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 378,27 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 936,854 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 136,792 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 19,36 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 34,32 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 2,34 | m3 |
| 27 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 23,58 | m2 |
| 28 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt 14x14mm | Theo chương V | 0,109 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 46,2 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 33,022 | 1m2 |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 3 | công |
| 32 | Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo chương V | 24 | bộ |
| 33 | Bộ đèn tube Led BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 + cần congson | Theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Đèn Led ốp trần D220 1x18W,220V, lắp nổi | Theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Quạt điện treo tường công suất 1x50W/220V | Theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt trần tận dụng quạt hiện trang | Theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Tháo dỡ, vệ sinh, bảo dưỡng quạt trần | Theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 4 | hộp |
| 41 | Mặt che công tắc 4 hạt | Theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 6 | hộp |
| 44 | Mặt che công tắc đảo chiều | Theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 16 | hộp |
| 47 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu nổi | Theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 4 | hộp |
| 50 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 4 | cái |
| 51 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 52 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 53 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Theo chương V | 8 | cái |
| 54 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Theo chương V | 8 | cái |
| 55 | MCCB 3 pha 3 cực 32A, ICU= 18kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 56 | MCCB 3 pha 3 cực 40A, ICU= 22kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo chương V | 4 | hộp |
| 58 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo chương V | 6 | m |
| 61 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 140 | m |
| 62 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo chương V | 292 | m |
| 63 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo chương V | 1.274 | m |
| 64 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Theo chương V | 76 | m |
| 65 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo chương V | 146 | m |
| 66 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V | 72 | m |
| 67 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 139 | m |
| 68 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 605 | m |
| 69 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chương V | 60 | m |
| 70 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo chương V | 20 | hộp |
| 71 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 60 | hộp |
| 72 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo chương V | 12 | hộp |
| 73 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo chương V | 2 | hộp |
| 74 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Theo chương V | 2 | m |
| 75 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 76 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 24 | cái |
| 77 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 48 | cái |
| 81 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo chương V | 3 | bình |
| 82 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo chương V | 3 | bình |
| 83 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Theo chương V | 0,983 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh mái | Theo chương V | 1 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 84,38 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 81,664 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 36,339 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 84,38 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 118,003 | m2 |
| 8 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 8 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Theo chương V | 0,954 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh seno mái | Theo chương V | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Theo chương V | 14,132 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 16,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chương V | 30,8 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 3,623 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo chương V | 39,328 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 32,722 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 13,027 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 117,243 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 23,556 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo chương V | 55,485 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 0,265 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V | 0,6183 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 5,923 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo chương V | 5,923 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 14,132 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Theo chương V | 25,668 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 13,027 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,4 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 130,27 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 63,885 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 37,917 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 99,72 | m2 |
| 25 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm) | Theo chương V | 38,647 | m2 |
| 26 | Gia công khung đỡ Lavabo bằng Inox | Theo chương V | 0,057 | tấn |
| 27 | Lắp đặt khung đỡ Lavabo bằng Inox | Theo chương V | 0,057 | tấn |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,898 | m2 |
| 29 | Khoét lỗ bàn đá | Theo chương V | 8 | lỗ |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 3,96 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 5,04 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 9 | m2 |
| 33 | Mài bóng granitô tam cấp | Theo chương V | 1,858 | m2 |
| 34 | Đèn Led ốp trần LN12 220/18W-220V, lắp nổi | Theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Quạt thông gió 1 chiều D300-1x26W, 220V gắn tường | Theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo chương V | 65 | m |
| 40 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 58 | m |
| 41 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chương V | 14 | m |
| 42 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 18 | hộp |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống đường ống | Theo chương V | 2 | công |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V | 8 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Theo chương V | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớn | Theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nam VG HX05 | Theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt si phông | Theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt si phông | Theo chương V | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 63 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 67 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Van chặn PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Van chặn PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Côn nhựa PPR D50x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 17 | cái |
| 77 | Tê nhựa ren trong PPR D20 (NC,M*1,5) | Theo chương V | 7 | cái |
| 78 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Tê nhựa PPR D32x32,(NC,M*1,5) | Theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | Theo chương V | 13 | cái |
| 81 | Tê thép tráng kẽm D15 (NC*1.5) | Theo chương V | 9 | cái |
| 82 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Kép tráng kẽm D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Kép tráng kẽm D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Kép Inox D15 | Theo chương V | 24 | cái |
| 89 | Măng sông PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Măng sông PPR D25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Măng sông PPR D20 | Theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Dây nối mềm D15 | Theo chương V | 18 | cái |
| 93 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 94 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 5 | m |
| 95 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 96 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 97 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 98 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 99 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo chương V | 17 | cái |
| 100 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo chương V | 32 | cái |
| 102 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo chương V | 39 | cái |
| 103 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Y nhựa uPVC D110/60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Y nhựa uPVC D60/42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5) | Theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Côn nhựa uPVC D60/42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 13 | cái |
| 115 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Xi phong uPVC D75 | Theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Hút bể phốt hiện trạng | Theo chương V | 5 | m3 |
| 121 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 122 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 8 | cái |
| L | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 180,313 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,8031 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,8031 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 5 | Lớp nylong chống mất nước nền | Theo chương V | 677,5 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 67,75 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3.915 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 5,338 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V | 6,858 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,009 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,922 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo chương V | 35,922 | m2 |
| 20 | Đất mầu trồng cây | Theo chương V | 19,371 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, rộng | Theo chương V | 0,431 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,0388 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 18,3 | m3 |
| 11 | Bu lông chân cột M16x400 | Theo chương V | 96 | cái |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V | 1,033 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V | 1,033 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chương V | 0,289 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | Theo chương V | 0,289 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V | 0,745 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,745 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 112,111 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo chương V | 2,022 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước khổ 200 | Theo chương V | 17,4 | md |
| 21 | Ống nhựa miệng uPVC D90 | Theo chương V | 0,125 | 100m |
| 22 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 5 | quả |
| 24 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mm | Theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 7,128 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 83,2 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 83,2 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bể, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II | Theo chương V | 54,853 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 4,9368 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 1,297 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 4,189 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 4,189 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V | 12,983 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 37,461 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V | 0,059 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V | 4,224 | tấn |
| 12 | Gioăng cao su chống thấm | Theo chương V | 88 | md |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Theo chương V | 48,572 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Theo chương V | 3,096 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo chương V | 0,034 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo chương V | 6,144 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể | Theo chương V | 0,889 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 13,091 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Theo chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm | Theo chương V | 2,335 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Theo chương V | 176,784 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Theo chương V | 176,784 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 85,624 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 133,34 | m2 |
| 25 | Quét Sika chống thấm thành bể | Theo chương V | 176,784 | m2 |
| 26 | Đánh màu bằng xi măng | Theo chương V | 262,408 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,136 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 11,296 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,246 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,029 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,165 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,408 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Theo chương V | 0,327 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,095 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,007 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,383 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 2,814 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,876 | m3 |
| 46 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo chương V | 2,92 | m3 |
| 47 | Quét Sika chống thấm mái sê nô … | Theo chương V | 31,419 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 48,705 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 54,334 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,6 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 36,3 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 54,334 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 92,605 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 1,89 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 1,08 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 2,97 | m2 |
| 57 | Đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 2 | cái |
| 64 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 66 | MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 67 | MCB 3 pha 3 cực 25A, ICU =6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220V Contactor | Theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) | Theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 71 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo chương V | 160 | m |
| 72 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 73 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo chương V | 60 | m |
| 74 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 60 | m |
| 75 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 20 | m |
| 76 | Ống gen nhựa mềm PVC D20 | Theo chương V | 15 | m |
| 77 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 4 | hộp |
| 78 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo chương V | 2 | hộp |
| 79 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 80 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác Inox DN80 | Theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,496 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,346 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,025 | tấn |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,56 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 26,56 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,776 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,776 | m2 |
| 90 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,724 | m2 |
| 91 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V | 30,5 | m2 |
| 92 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo chương V | 0,972 | m3 |
| 93 | Lớp sỏi lớn | Theo chương V | 1,945 | m3 |
| 94 | Lớp sỏi cát sạch | Theo chương V | 2,917 | m3 |
| 95 | Lớp than hoạt tính | Theo chương V | 1,945 | m3 |
| 96 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 97 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 98 | Ống thép tráng kẽm D32 | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 99 | Van chặn uPVC D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Rắc co uPVC D42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Tê nhựa uPVC D42 (NC,M*1,5) | Theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Tê nhựa uPVC D42/27 (NC,M*1,5) | Theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Nối thằng PVC D42 | Theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Nối thằng PVC D27 | Theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Nút bịt nhựa uPVC D27 | Theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Ống thép D100 | Theo chương V | 0,015 | 100m |
| 109 | Cút thép D100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Vanh thép D300 dày 3mm | Theo chương V | 2 | cái |
| O | HẠNG MỤC:CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng cũ | Theo chương V | 2 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 36,996 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 36,996 | m2 |
| 4 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,333 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chương V | 16,86 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 24,42 | 1m2 |
| 7 | Bản lề cổng | Theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Bánh xe D60 đỡ cánh cổng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Then cài, khóa cổng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Gia công khung thép biển cổng | Theo chương V | 0,069 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung thép biển cổng | Theo chương V | 0,069 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 9,362 | 1m2 |
| 13 | Chữ Inox biển tên | Theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 30,999 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 278,991 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 30,999 | m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 309,99 | 1m2 |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V | 61,72 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo chương V | 0,688 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 3,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chương V | 8,508 | 1m2 |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,211 | 100kg |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,565 | 100kg |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V | 0,679 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,985 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 14,747 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 56,72 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 80,452 | 1m2 |
| P | HẠNG MỤC : TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 1,716 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,391 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 0,932 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,392 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,069 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 3,323 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 0,176 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,051 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2,76 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 23 | Tôn diêm mái | Theo chương V | 4,8 | m |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,243 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 2,434 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,26 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,636 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,925 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 17,26 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 14,561 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 1,98 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 0,36 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 2,34 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo chương V | 0,765 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào | Theo chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0765 | 100m3 |
| 4 | Bộ đèn pha Led D CP03L,1x150W | Theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bulong + nở sắt M12x100 | Theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 35 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V | 230 | m |
| 8 | Ông gen nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V | 33 | m |
| 9 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 218 | m |
| 10 | Kẹp ống gen D20 | Theo chương V | 218 | cái |
| 11 | Vít nở nhựa M4 | Theo chương V | 218 | cái |
| 12 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo chương V | 15 | hộp |
| 13 | MCB 1 pha 2 cực 16A, ICU =6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W -220VAC | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cáp treo nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x70mm2 | Theo chương V | 425 | m |
| 16 | Cáp treo nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x50mm2 | Theo chương V | 105 | m |
| 17 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x35mm2 | Theo chương V | 9 | m |
| 18 | Cáp điện CU/XLPE/PVC- 0,6/1KV 4x25mm2 | Theo chương V | 182 | m |
| 19 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x10mm2 | Theo chương V | 18 | m |
| 20 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x4mm2 | Theo chương V | 4 | m |
| 21 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x4mm2 | Theo chương V | 32 | m |
| 22 | Cáp điện chống cháy 90 phút CU/XLPE/PVC/FR- 0,6/1KV 4x25mm2 | Theo chương V | 94 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC 1x35mm2. Dây nối đất | Theo chương V | 8 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đất | Theo chương V | 82 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Theo chương V | 7 | m |
| 26 | Ống nhựa cứng PVC D50 | Theo chương V | 8 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng PVC D40 | Theo chương V | 173 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng PVC D32 | Theo chương V | 17 | m |
| 29 | Ống nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V | 34 | m |
| 30 | MCB-1 pha 2 cực 25A, ICU=6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | MCCB-3 pha 3 cực 125A, ICU =30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | MCCB-3 pha 3 cực 175A, ICU =30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | MCCB-3 pha 3 cực 250A, ICU =42kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Đèn báo pha 220V, 3W | Theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Đồng hồ đo Von 0 đến 450V | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5A | Theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Biến dòng hạ thế 250/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Thanh cái đồng 30x5mm | Theo chương V | 3 | m |
| 41 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổi | Theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu công | Theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đầu cốt nhôm bọc nhựa M70 | Theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M70 | Theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | Theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Theo chương V | 32 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M4 | Theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo chương V | 5 | cọc |
| 50 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo chương V | 15 | m |
| 51 | Ốp cột + móc bắt cáp D20 | Theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Kẹp hãm treo cáp 4x70 | Theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Kẹp siết cáp 4x70 | Theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Kẹp siết cáp 4x50 | Theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Kẹp nối rẽ nhánh đồng nhôm Cu-AL | Theo chương V | 28 | cái |
| 56 | Ghíp nhôm 70 loại 3 bulong | Theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Đai thép không gỉ | Theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Bulong + nở sắt M10 | Theo chương V | 40 | cái |
| 59 | Đào móng cột điện, đất cấp II | Theo chương V | 1,584 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,144 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,86 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Cột điện BTLT H=8,5m | Theo chương V | 1 | cột |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,07 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II | Theo chương V | 5,6 | m3 |
| 5 | Đào đất đường ống cấp nước, bằng máy đào | Theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 10 | Giếng khoan công nghiệp D110 (Bao gồm đường ống và các vật tư kèm theo) | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm nước hỏa tiễn Q=1.2~6m3/h, H=87-6m | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 4.5m3/h, H=30m | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 2.5m3/h, H=20m | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 2.5m3/h, H=25m | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 2.0m3/h, H=20m | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Máng rửa tay Inox | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Van nhựa D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa ren trong D25x20 | Theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Rọ hút đồng DN40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Rọ hút đồng DN32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Rọ hút đồng DN25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 1,8 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PPR D25, cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 1,74 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PPR D20, cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 29 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 21 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Van đồng 1 chiều DN32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Van đồng 1 chiều DN25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Van đồng 1 chiều DN20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Van đồng 2 chiều DN40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Van đồng 2 chiều DN32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Van đồng 2 chiều DN25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Van đồng 2 chiều DN20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Rắc co PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Rắc co PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Rắc co PPR D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Rắc co PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Nút bịt PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Nút bịt PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Nút bịt PPR D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Nút bịt PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Măng sông nhựa PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Măng sông nhựa PPR D40 | Theo chương V | 45 | cái |
| 57 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo chương V | 44 | cái |
| 59 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Kép tráng kẽm D50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Kép tráng kẽm D40 | Theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Kép tráng kẽm D32 | Theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Kép tráng kẽm D25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 của Trần phú hoặc tương đương | Theo chương V | 298 | m |
| 65 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 3 | m |
| 66 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Theo chương V | 2,95 | 100m |
| 67 | Ống nhựa HDPE D50 | Theo chương V | 0,92 | 100m |
| 68 | Cút nhựa 90 HDPE D50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 16 | m3 |
| 70 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo chương V | 0,98 | m3 |
| 71 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo chương V | 6,448 | m3 |
| 72 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào | Theo chương V | 0,6685 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,572 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,572 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 10,828 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,872 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,943 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,758 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính | Theo chương V | 0,066 | tấn |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 130,69 | m2 |
| 85 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chương V | 30,84 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 5,386 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,578 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 110 | 1 cấu kiện |
| 90 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng để cải tạo | Theo chương V | 253 | cấu kiện |
| 91 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 15,18 | m3 |
| 92 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Theo chương V | 15,18 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,1518 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,1518 | 100m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 16,698 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 75,9 | m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 253 | 1 cấu kiện |
| S | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang | Theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo khói quang | Theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo chương V | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x0.5mm3 | Theo chương V | 143 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Theo chương V | 618 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 1x1mm2 | Theo chương V | 96 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mm | Theo chương V | 436 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V | 325 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ba ngả D16mm | Theo chương V | 76 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 110x110mm | Theo chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V | 17 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Theo chương V | 205 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mm | Theo chương V | 205 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ba ngả D16mm | Theo chương V | 32 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 110x110mm | Theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít 16bar | Theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước mồi 300 lít | Theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt cáp điện 3x16mm2+1E10mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện 3x4mm2+1E4mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16 mm | Theo chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN100mm | Theo chương V | 3,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN65mm | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN50mm | Theo chương V | 0,64 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN25mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 32 | Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháy | Theo chương V | 152,991 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100 | Theo chương V | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65 | Theo chương V | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50 | Theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép ren trong tráng kẽm, đường kính DN25 | Theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100 | Theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65 | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thép ren trong tráng kẽm, đường kính DN25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/80 | Theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65 | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu ren, đường kính côn 65/50mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu ren trong thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50/32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu ren trong thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN25/16 | Theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính DN25mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN65mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van DN25mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van DN15mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt DN50 | Theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống DN100mm | Theo chương V | 36 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống DN100 | Theo chương V | 1 | cặp bích |
| 56 | Lắp bích thép, đường kính ống DN50 | Theo chương V | 5 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính DN100 | Theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính DN50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y lọc, đường kính DN100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y lọc, đường kính DN50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt rọ hút, đường kính DN100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt rọ hút, đường kính DN50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van DN100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van DN50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt 1 chiều van ren, đường kính van DN25mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van DN100 | Theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng 16bar, đường kính van DN50 | Theo chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50mm, L=20m | Theo chương V | 7 | Cuộn |
| 69 | Lắp đặt lăng phun DN50x13mm | Theo chương V | 7 | Cái |
| 70 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi DN50mm | Theo chương V | 7 | Cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200mm | Theo chương V | 7 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm | Theo chương V | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65mm dài 20m | Theo chương V | 8 | Cuộn |
| 77 | Lắp đặt lăng phun DN65x19mm | Theo chương V | 8 | Cái |
| 78 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo chương V | 8 | Cái |
| 79 | Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy 700x500x200mm | Theo chương V | 4 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡ | Theo chương V | 1 | Hộp |
| 81 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính DN100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy DN100mm, 2 cửa DN65mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL8 - 8kg | Theo chương V | 20 | Bình |
| 85 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Theo chương V | 10 | Bình |
| 86 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 7 | Bộ |
| 87 | Cắt bê tông dày 100mm | Theo chương V | 7,8 | 100m |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép dày 100mm | Theo chương V | 32,12 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy bơm, chiều rộng | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 90 | Đào đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V | 2,633 | 100m3 |
| 91 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 29,26 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,964 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,92 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 32,12 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,006 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,006 | 100m3 |
| 97 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo chương V | 1,27 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo chương V | 3,6 | 100m |
| 99 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy | Theo chương V | 0,1 | tấn |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt cửa chống cháy có giới hạn chịu lửa EI70 | Theo chương V | 5,94 | m2 |
| 101 | Cung cấp lắp đặt bản lề Inox 304 (4C/cánh) | Theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Cung cấp lắp đặt khoá tay gạt GSK 205/Tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Cung cấp lắp đặt tay co thuỷ lực King N70/tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Cung cấp lắp đặt bậu cửa ngăn khói (Door sill), Inox SUS 201 | Theo chương V | 20,4 | m |
| T | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 Zone | Đài Loan hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Q>= 63m3/h, H>= 45m; hãng Parolli hoặc tương đương*Lưu lượng: 24-78m3/h* Cột áp: 58,3-38,8m* Công suất: 15kW* Điện áp: 380v* Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục thép không gỉ | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Q>= 63m3/h, H>= 45m; hãng Parolli hoặc tương đương*Lưu lượng: 24-78m3/h* Cột áp: 58,3-38,8m* Công suất đầu bơm: 15kW* Công suất đầu bơm: 19kW* Điện áp: 12v* Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục thép không gỉ | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện | Q>= 7m3/h, H>= 50m; hãng Parolli hoặc tương đương*Lưu lượng: 2,4-10,2m3/h* Cột áp: 71,5-26,7m* Công suất: 2,2kW* Điện áp: 380v/50Hz* Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng fip và trục thép không gỉ | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Thiết bị LS hoặc tương đương*Chạy khởi động sao tam giác*Có chế độ chống mất pha* Vỏ tủ sơn sần tĩnh điện | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);* Thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCCTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 5 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 02 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư ngành xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) | 2 |
| 2 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,6m3 | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích ≥150l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi