Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646167-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220619064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 17:41:00 đến ngày 2022-06-25 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,601,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);* Thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCCTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 02 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư ngành xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa dung tích ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và thiết bị
Trường THCS xã Phương Trung
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty CP xây dựng và thương mại HK - Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng Phú Minh + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty CP kiến trúc TPT Địa chỉ: phường Khương Đình, Q.Thanh Xuân, TP Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến hết 31/3/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công; Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80%, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Với hợp đồng tương tự do chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, yêu cầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng được cấp cho công trình. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải đính kèm + Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình. - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải đính kèm + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Danh sách Kê khai tổng số lượng, thành phần nghề và bậc thợ (tay nghề) công nhân; chứng chỉ đào tạo nghề của công nhân. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Theo chương V67,933m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc đúc sẵnTheo chương V5,451100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo chương V2,026tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo chương V7,135tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmTheo chương V0,122tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V1,061tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V1,061tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chương V10,972100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo chương V0,204100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V107mối nối
11Cọc thép để ép âmTheo chương V1cọc
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo chương V1,738m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0174100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0174100m3
15Đào đất đài móng, đất cấp IITheo chương V4,762m3
16Đào dầm móng, đất cấp IITheo chương V3,125m3
17Đào móng bằng máy đào Theo chương V0,7098100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,253100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,536100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,536100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V8,773m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngTheo chương V0,129100m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo chương V0,173100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V42,47m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngTheo chương V0,737100m2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo chương V1,118100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,707tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,294tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V3,945tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,122m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo chương V0,162100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V12,251m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,284m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo chương V0,014100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V2,816m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo chương V0,233100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,184tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V0,12tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V18,714m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V2,302100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,76tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,214tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V3,529tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V38,827m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V3,807100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,002tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V2,957tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V4,291tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V75,007m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V6,514100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V8,249tấn
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,446m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,464100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,384tấn
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Theo chương V2,341m3
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chương V0,348100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,084tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,186tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V2,352m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,226100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,055tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,028tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,482tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V9,226m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao Theo chương V0,74100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V1,033tấn
67Gia công xà gồ thépTheo chương V1,665tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,665tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V141,266m2
70Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo chương V2,726100m2
71Tôn diềm máiTheo chương V42,3md
72Tôn che khe tiếp giáp nhà hiện trạngTheo chương V10,948m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V133,849m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V20,218m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V2,856m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V12,024m3
77Đào đất móng tam cấp bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V1,173m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,781m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,019100m2
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V1,613m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V3,337m3
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V7,516100m2
83Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V7,576m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,97100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V21,522m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V102,619m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V338,31m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V883,563m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V377,432m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V399,22m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V660,448m2
92Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmTheo chương V199,596m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V80,77m
94Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V440,929m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.320,663m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo chương V600,845m2
97Vét rãnh thoát nước hành lang:Theo chương V84,68md
98Ống nhựa uPVC D27Theo chương V6,586m
99Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo chương V28,229m3
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V41,82m2
101Chống thấm seno bằng Sikatop 107Theo chương V61,494m2
102Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo chương V0,586tấn
103Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxTheo chương V37,972m2
104Gia công lan can Inox hành langTheo chương V1,087tấn
105Lắp dựng lan can InoxTheo chương V70,367m2
106Chụp lan can InoxTheo chương V42cái
107Bulong liên kếtTheo chương V255,88m2
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V10,284m2
109Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V94,112m2
110Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V36,45m2
111Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V26,46m2
112Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V12,15m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V75,06m2
114Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo chương V0,684tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V31,32m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V24,877m2
117Cửa thăm máiTheo chương V1bộ
118Nắp tôn che lỗ lên máiTheo chương V2cái
119Thang thép lên máiTheo chương V13cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thảTheo chương V54bộ
2Bộ đèn tube Led BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 + cần congsonTheo chương V12bộ
3Đèn Led ốp trần D220 1x18W,220V, lắp nổiTheo chương V25bộ
4Quạt điện treo tường công suất 1x50W/220VTheo chương V18cái
5Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngTheo chương V6cái
6Quạt trần cánh nhôm đường kính 1.4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnTheo chương V24cái
7Móc treo quạt trầnTheo chương V24cái
8Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo chương V6cái
9Lắp đặt chân đếTheo chương V6hộp
10Mặt che công tắc 4 hạtTheo chương V6cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo chương V14cái
12Lắp đặt chân đếTheo chương V14hộp
13Mặt che công tắc đảo chiềuTheo chương V14cái
14Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo chương V24cái
15Lắp đặt chân đếTheo chương V24hộp
16Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V24cái
17Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu nổiTheo chương V6cái
18Lắp đặt chân đếTheo chương V6hộp
19Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V6cái
20MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo chương V9cái
21MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo chương V9cái
22MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo chương V12cái
23MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kATheo chương V12cái
24MCCB 3 pha 3 cực 40A, ICU= 18kATheo chương V5cái
25MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU= 18kATheo chương V1cái
26Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo chương V6hộp
27Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo chương V2hộp
28Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
29Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chương V13m
30Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V134m
31Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V400m
32Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo chương V740m
33Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo chương V2.280m
34Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo chương V67m
35Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaTheo chương V180m
36Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo chương V370m
37Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo chương V12m
38Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo chương V75m
39Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V405m
40Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo chương V1.315m
41Ống gen nhựa mềm PVC D16Theo chương V140m
42Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo chương V10hộp
43Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo chương V18hộp
44Hộp chia ngả nhựa D20Theo chương V90hộp
45Hộp chia ngả nhựa D16Theo chương V210hộp
46Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo chương V3m
47Đào đất đặt dây chống sét, rộng Theo chương V3,06m3
48Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,2754100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,306100m3
50Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V3cái
51Đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo chương V11cọc
52Dây thu sét mái thép tròn D10Theo chương V125m
53Dây dẫn thép mái tròn D12Theo chương V30m
54Thanh thép dẹt tiếp địaTheo chương V42m
55Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo chương V85cái
56Kẹp kiểm traTheo chương V4bộ
57Bulông đai ốcTheo chương V8bộ
58Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo chương V4cái
59Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V0,8100m
60Chếch 135 uPVC D90Theo chương V24cái
61Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V20cái
62Cầu chắn rác DN80Theo chương V6cái
63Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo chương V36cái
64Vít nở nhựa M8Theo chương V72cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V4,281m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,3853100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,225100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,203100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,203100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V4,505m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,086100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V12,865m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,366100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,201tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,648tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V0,668tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,675m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo chương V0,09100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cổt, đường kính cốt thép Theo chương V0,016tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,16tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V5,495m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,846m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo chương V0,078100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,065tấn
21Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V1,203m3
22Đào móng bể phốt bằng máy đào Theo chương V0,1083100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,027100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,093100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,093100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,5m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,009100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,875m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo chương V0,025100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo chương V0,08tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo chương V0,06tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V2,916m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,125m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng nắp bểTheo chương V0,012100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nắp bể, đường kính cốt thép Theo chương V0,014tấn
36Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V17,853m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V17,853m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V15,75m2
39Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,935m2
40Đánh màu bằng xi măngTheo chương V33,603m2
41Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V4,403m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,405m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo chương V0,025100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,042tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V8cấu kiện
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V1,5m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,242100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,066tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,26tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V3,541m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,319100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,08tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,644tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V10,008m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,967100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,972tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,425m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo chương V0,063100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V0,009tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,04tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,472m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,086100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,063tấn
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V21,171m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,863m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,161100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V5,872m3
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V1,291100m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V28,33m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V86,255m2
71Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V19,525m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V26,631m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V96,7m2
74Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmTheo chương V13,947m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V42,78m
76Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, máiTheo chương V8,237
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V82,365m2
78Quét Sika chống thấmTheo chương V98,341m2
79Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V114,585m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V142,856m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V123,6m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75Theo chương V59,165m2
83Gia công khung đỡ lavabo bằng InoxTheo chương V0,053tấn
84Lắp đặt khung đỡ lavaboTheo chương V0,053tấn
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V4,692m2
86Khoét lỗ bàn đáTheo chương V6lỗ
87Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo chương V47,71m2
88Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo chương V3,96m2
89Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V5,76m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V9,72m2
91Đèn Led ốp trần LN12 220/18W-220V, lắp nổiTheo chương V12bộ
92Quạt thông gió 1 chiều D300, công suất 1x35W, 220V, lắp âm tườngTheo chương V4cái
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
94Lắp đặt chân đếTheo chương V2hộp
95Mặt che công tắc 2 hạtTheo chương V2cái
96Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chương V86m
97Ống gen nhựa PVC D16Theo chương V78m
98Ống gen nhựa mềm PVC D16Theo chương V16m
99Hộp chia ngả nhựa D16Theo chương V20hộp
100Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớnTheo chương V12bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V12cái
102Lắp đặt hộp đựngTheo chương V12cái
103Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớnTheo chương V5bộ
104Lắp đặt van xả tiểu nam VG HX05Theo chương V5cái
105Xiphong tiểu namTheo chương V5bộ
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V8bộ
107Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo chương V8bộ
108Xiphong chậu rửaTheo chương V8bộ
109Lắp đặt gương soiTheo chương V8cái
110Lắp đặt kệ kínhTheo chương V8cái
111Vòi rửa tay gạt 1 vòiTheo chương V2bộ
112Phễu thu nước Inox DN65Theo chương V10cái
113Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V1bể
114Van phao điệnTheo chương V1cái
115Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50 PN10Theo chương V0,01100m
116Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo chương V0,01100m
117Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40 PN10Theo chương V0,08100m
118Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo chương V0,08100m
119Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 PN10Theo chương V0,04100m
120Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V0,04100m
121Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10Theo chương V0,28100m
122Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo chương V0,28100m
123Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10Theo chương V0,14100m
124Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V0,14100m
125Van chặn PPR D50Theo chương V1cái
126Van chặn PPR D32Theo chương V2cái
127Côn nhựa PPR D50x32Theo chương V1cái
128Côn nhựa PPR D32x25Theo chương V4cái
129Côn nhựa PPR D25x20Theo chương V4cái
130Cút nhựa PPR D40Theo chương V4cái
131Cút nhựa PPR D32Theo chương V7cái
132Cút nhựa PPR D25Theo chương V5cái
133Cút nhựa PPR D20Theo chương V6cái
134Cút nhựa ren trong PPR D20Theo chương V23cái
135Tê nhựa ren trong PPR D20 (NC,M*1.5)Theo chương V4cái
136Chếch nhựa PPR D50Theo chương V1cái
137Tê lệch nhựa PPR D32x32 (NC,M*1.5)Theo chương V3cái
138Tê lệch nhựa PPR D25x20 (NC,M*1.5)Theo chương V20cái
139Tê thép tráng kẽm D15x15 (NC,M*1.5)Theo chương V12cái
140Rắc co nhựa PPR D50Theo chương V1cái
141Rắc co nhựa PPR D32Theo chương V2cái
142Nút bịt nhựa PPR D32Theo chương V2cái
143Nút bịt nhựa PPR D25Theo chương V1cái
144Kép đúc tráng kẽm D32Theo chương V2cái
145Kép đúc tráng kẽm D25Theo chương V1cái
146Kép Inox D15Theo chương V27cái
147Măng xông nhựa PPR D40Theo chương V2cái
148Măng xông nhựa PPR D32Theo chương V1cái
149Măng xông nhựa PPR D25Theo chương V7cái
150Măng xông nhựa PPR D20Theo chương V4cái
151Dây nối mềm D15Theo chương V20cái
152Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V5m
153Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V5m
154Ống nhựa uPVC D110, Class 2Theo chương V0,3100m
155Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V0,06100m
156Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo chương V0,26100m
157Ống nhựa uPVC D60, Class 2Theo chương V0,06100m
158Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo chương V0,14100m
159Chếch 135 uPVC D110Theo chương V28cái
160Chếch 135 uPVC D75Theo chương V16cái
161Chếch 135 uPVC D42Theo chương V34cái
162Cút nhựa 90 uPVC D42Theo chương V39cái
163Y nhựa uPVC D110/110Theo chương V11cái
164Y nhựa uPVC D75/75Theo chương V10cái
165Y nhựa uPVC D90/75Theo chương V2cái
166Y nhựa uPVC D75/42Theo chương V6cái
167Y nhựa uPVC D60/42Theo chương V4cái
168Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5)Theo chương V3cái
169Côn nhựa uPVC D110/60Theo chương V1cái
170Côn nhựa uPVC D75/60Theo chương V2cái
171Côn nhựa uPVC D60/42Theo chương V1cái
172Nút bịt nhựa uPVC D110Theo chương V12cái
173Nút bịt nhựa uPVC D75Theo chương V10cái
174Nút bịt nhựa uPVC D42Theo chương V13cái
175Măng xông nhựa uPVC D110Theo chương V8cái
176Măng xông nhựa uPVC D90Theo chương V2cái
177Măng xông nhựa uPVC D75Theo chương V7cái
178Măng sông nhựa uPVC D60Theo chương V2cái
179Măng xông nhựa uPVC D42Theo chương V4cái
180Xi phong thoát sàn D75Theo chương V10cái
181Ống nhựa thoát uPVC D90, Class 2Theo chương V0,08100m
182Chếch nhựa uPVC D90Theo chương V8cái
183Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V2cái
184Cầu chắn rác DN80Theo chương V2cái
185Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo chương V4cái
186Vít nở nhựa M8Theo chương V8cái
D HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU, NHÀ CẦU THÉP
1Đào đất đài móng, đất cấp IITheo chương V2,109m3
2Đào móng bằng máy đào Theo chương V0,1898100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,108100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,103100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,103100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V2,636m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,034100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V7,617m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo chương V0,185100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V0,138tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V0,295tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo chương V0,449tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,235m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo chương V0,033100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo chương V0,01tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V0,126tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V2,962m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,489100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,081tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,663tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V4,328m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,421100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,681tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V6,465m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V1,08100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,899tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,88m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,107100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V0,075tấn
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V1,714100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,98m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V9,552m3
34Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V0,508m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V18,771m2
36Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V99,475m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V108m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V57,449m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V21,68m
40Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tông, lưới ô vuông 10x10mmTheo chương V18,936m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V18,771m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V264,924m2
43Ngâm nước XM chống thấm máiTheo chương V2,929m2
44Chống thấm seno bằng SikaTheo chương V41,433m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V29,289m2
46Tôn che khe tiếp giáp nhà A, nhà DTheo chương V4,2md
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V5,809m2
48Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo chương V21,056m2
49Sản xuất lan can Inox hành langTheo chương V0,291tấn
50Lắp dựng lan can InoxTheo chương V18,832m2
51Chụp Inox lan canTheo chương V20cái
52Bulong liên kếtTheo chương V68,48cái
53Vét rãnh thoát nước hành langTheo chương V22,4m
54Ống nhựa uPVC D27Theo chương V1,867m
55Ống nhựa uPVC D27 chống tràn senoTheo chương V0,628m
56Ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo chương V0,16100m
57Chếch nhựa uPVC D90Theo chương V4cái
58Cút nhựa uPVC D90Theo chương V2cái
59Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V4cái
60Rọ chắn rác DN80Theo chương V2cái
61Đai thép giữ ốngTheo chương V8cái
62Vít nở nhựa M8Theo chương V16cái
63Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V321 lỗ khoan
64Bơm keo Hilti liên kết bulong với cột hiện trạngTheo chương V1hộp
65Bulong M16x200Theo chương V32bộ
66Bulong M16x70Theo chương V16bộ
67Gia công hệ khung dànTheo chương V1,207tấn
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thépTheo chương V1,207tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V54,284m2
70Lợp mái bằng tấm nhựa polycacbon dày 3mmTheo chương V0,076100m2
71Tôn úp nócTheo chương V2,32m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
1Vệ sinh seno máiTheo chương V2công
2Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên máiTheo chương V60,52m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V0,535m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V2,351m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V2,351m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V60,52m2
7Quét dung dịch Sika chống thấm máiTheo chương V96,52m2
8Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V1,058m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V5,006m2
10Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V1,1100m
11Chếch 135 uPVC D90Theo chương V32cái
12Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V28cái
13Cầu chắn rác DN80Theo chương V8cái
14Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo chương V48cái
15Vít nở nhựa M8Theo chương V96cái
16Bình C02-MT3-3KgTheo chương V5bình
17Bình MFZ4-ABC-4KgTheo chương V4bình
18Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo chương V3cái
19Lắp đặt nội quy PCCCTheo chương V3cái
20Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo chương V3hộp
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - NHÀ A
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Theo chương V6,496100m2
2Vệ sinh seno máiTheo chương V1công
3Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên máiTheo chương V88,484m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V97,625m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan canTheo chương V31,216m2
6Tháo dỡ lan can cầu thangTheo chương V9,88m
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V42,13m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V4,085m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V8,442m3
10Phá dỡ gạch lát nềnTheo chương V582,225m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chương V68,008m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V612,072m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo chương V99,597m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V896,373m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo chương V822,388m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chương V35,163m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo chương V35,163m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V88,484m2
19Quét dung dịch Sika chống thấm máiTheo chương V127,244m2
20Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chương V1,286m3
21Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chương V11,6881m2
22Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,92100kg
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chương V0,158m3
24Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V68,008m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V99,597m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V1,44m2
27Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V7,901m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V19,95m2
29Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V700,03m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.827,699m2
31Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75Theo chương V584,086m2
32Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V46,08m2
33Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V1,305m2
34Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V55,04m2
35Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V1,98m3
36Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V21,54m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V125,945m2
38Gia công hoa sắt cửa bằng sắt 14x14mmTheo chương V0,02tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửa tận dụng hoa sắt cũTheo chương V2,56m2
40Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V42,1751m2
41Trụ cầu thang InoxTheo chương V1cái
42Gia công lan can Inox cầu thangTheo chương V0,167tấn
43Lắp dựng lan can Inox cầu thangTheo chương V9,633m2
44Gia công lan can Inox hành langTheo chương V0,807tấn
45Lắp dựng lan can Inox hành langTheo chương V52,25m2
46Bulong M8Theo chương V190cái
47Chụp lan canTheo chương V34cái
48Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V5công
49Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thảTheo chương V48bộ
50Bộ đèn tube Led BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 + cần congsonTheo chương V16bộ
51Đèn Led ốp trần D220 1x18W,220V, lắp nổiTheo chương V20bộ
52Quạt điện treo tường công suất 1x50W/220VTheo chương V24cái
53Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngTheo chương V8cái
54Lắp đặt quạt trần tận dụng quạt hiện trạngTheo chương V32cái
55Tháo dỡ, vệ sinh, bảo dưỡng quạt trầnTheo chương V32cái
56Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo chương V8cái
57Lắp đặt chân đếTheo chương V8hộp
58Mặt che công tắc 4 hạtTheo chương V8cái
59Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo chương V8cái
60Lắp đặt chân đếTheo chương V8hộp
61Mặt che công tắc đảo chiềuTheo chương V8cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
63Lắp đặt chân đếTheo chương V1hộp
64Mặt che công tắc 1 hạtTheo chương V1cái
65Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo chương V32cái
66Lắp đặt chân đếTheo chương V32hộp
67Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V32cái
68Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu nổiTheo chương V8cái
69Lắp đặt chân đếTheo chương V8hộp
70Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V8cái
71MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo chương V10cái
72MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo chương V8cái
73MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo chương V16cái
74MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kATheo chương V16cái
75MCCB 3 pha 3 cực 40A, ICU= 18kATheo chương V3cái
76MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kATheo chương V1cái
77Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo chương V8hộp
78Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
79Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
80Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chương V6m
81Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Theo chương V254m
82Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo chương V1.084m
83Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo chương V1.916m
84Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo chương V6m
85Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaTheo chương V127m
86Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo chương V542m
87Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo chương V5m
88Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo chương V120m
89Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V515m
90Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo chương V910m
91Ống gen nhựa mềm PVC D16Theo chương V110m
92Hộp chia ngả nhựa D20Theo chương V25hộp
93Hộp chia ngả nhựa D16Theo chương V75hộp
94Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo chương V16hộp
95Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo chương V4hộp
96Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo chương V4m
97Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V0,64100m
98Chếch 135 uPVC D90Theo chương V32cái
99Chếch 135 uPVC D60Theo chương V8cái
100Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V16cái
101Cầu chắn rác DN80Theo chương V8cái
102Lắp đặt phễu thu DN50Theo chương V2cái
103Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo chương V32cái
104Vít nở nhựa M8Theo chương V64cái
105Bình C02-MT3-3KgTheo chương V3bình
106Bình MFZ4-ABC-4KgTheo chương V3bình
107Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo chương V2cái
108Lắp đặt nội quy PCCCTheo chương V2cái
109Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo chương V2hộp
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - NHÀ B
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Theo chương V6,378100m2
2Vệ sinh seno máiTheo chương V1công
3Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên máiTheo chương V82,864m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V63,24m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan canTheo chương V72,966m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V16,684m2
7Tháo dỡ tay vịn gỗ cầu thangTheo chương V9,88m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V3,37m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V6,33m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chương V59,832m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V538,488m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo chương V93,457m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V841,113m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo chương V804,207m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chương V14,485m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo chương V14,485m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V82,864m2
18Quét dung dịch Sika chống thấm máiTheo chương V120,84m2
19Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chương V1,205m3
20Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chương V10,9521m2
21Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,92100kg
22Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V59,832m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V93,457m2
24Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V8,1m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V20,136m2
26Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V618,456m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.746,877m2
28Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V46,08m2
29Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V1,305m2
30Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V21,6m2
31Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V15,12m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V84,105m2
33Gia công hoa sắt cửa bằng sắt 14x14mmTheo chương V0,02tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V24,96m2
35Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V16,8631m2
36Trụ cầu thang InoxTheo chương V1cái
37Gia công lan can Inox cầu thangTheo chương V0,167tấn
38Lắp dựng lan can Inox cầu thangTheo chương V9,633m2
39Gia công lan can Inox hành langTheo chương V0,903tấn
40Lắp dựng lan can Inox hành langTheo chương V58,432m2
41Chụp lan can InoxTheo chương V38cái
42Bulong liên kếtTheo chương V212,48m2
43Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V5công
44Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thảTheo chương V48bộ
45Bộ đèn tube Led BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 + cần congsonTheo chương V16bộ
46Đèn Led ốp trần D220 1x18W,220V, lắp nổiTheo chương V20bộ
47Quạt điện treo tường công suất 1x50W/220VTheo chương V24cái
48Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngTheo chương V8cái
49Lắp đặt quạt trần tận dụng quạt hiện trangTheo chương V32cái
50Tháo dỡ, vệ sinh, bảo dưỡng quạt trầnTheo chương V32cái
51Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo chương V8cái
52Lắp đặt chân đếTheo chương V8hộp
53Mặt che công tắc 4 hạtTheo chương V8cái
54Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo chương V8cái
55Lắp đặt chân đếTheo chương V8hộp
56Mặt che công tắc đảo chiềuTheo chương V8cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
58Lắp đặt chân đếTheo chương V2hộp
59Mặt che công tắc 1 hạtTheo chương V2cái
60Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo chương V32cái
61Lắp đặt chân đếTheo chương V32hộp
62Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V32cái
63Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu nổiTheo chương V8cái
64Lắp đặt chân đếTheo chương V8hộp
65Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V8cái
66MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo chương V10cái
67MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo chương V8cái
68MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo chương V16cái
69MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kATheo chương V16cái
70MCCB 3 pha 3 cực 40A, ICU= 18kATheo chương V3cái
71MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU= 22kATheo chương V1cái
72Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo chương V8hộp
73Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
74Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
75Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 của Trần phú hoặc tương đươngTheo chương V6m
76Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Theo chương V252m
77Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo chương V1.084m
78Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo chương V1.916m
79Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo chương V6m
80Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaTheo chương V127m
81Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo chương V542m
82Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo chương V5m
83Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo chương V112m
84Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V505m
85Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo chương V700m
86Ống gen nhựa mềm PVC D16Theo chương V110m
87Hộp gen nhựa 24x14Theo chương V250m
88Hộp chia ngả nhựa D20Theo chương V25hộp
89Hộp chia ngả nhựa D16Theo chương V75hộp
90Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo chương V16hộp
91Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo chương V4hộp
92Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo chương V4m
93Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V0,64100m
94Chếch 135 uPVC D90Theo chương V32cái
95Chếch 135 uPVC D60Theo chương V8cái
96Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V16cái
97Cầu chắn rác DN80Theo chương V8cái
98Lắp đặt phễu thu DN50Theo chương V2cái
99Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo chương V32cái
100Vít nở nhựa M8Theo chương V64cái
101Bình C02-MT3-3KgTheo chương V3bình
102Bình MFZ4-ABC-4KgTheo chương V3bình
103Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo chương V2cái
104Lắp đặt nội quy PCCCTheo chương V2cái
105Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo chương V2hộp
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - NHÀ D
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Theo chương V4,991100m2
2Vệ sinh seno máiTheo chương V1công
3Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên máiTheo chương V49,368m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V102,945m2
5Tháo dỡ vách kínhTheo chương V10,585m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan canTheo chương V52,472m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V34,191m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V3,463m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V0,944m3
10Phá dỡ gạch lát nềnTheo chương V435,023m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tínhTheo chương V47,49m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V427,41m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo chương V75,269m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V677,421m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo chương V608,781m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V20,78m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V20,78m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V49,368m2
19Quét dung dịch Sika chống thấm máiTheo chương V78,408m2
20Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chương V0,901m3
21Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chương V8,1921m2
22Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,244100kg
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V47,49m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V75,269m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V13,454m2
26Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75Theo chương V435,023m2
27Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V488,354m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.361,471m2
29Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V29,7m2
30Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V1,305m2
31Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V59,4m2
32Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V2,193m3
33Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V32,152m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V124,75m2
35Gia công hoa sắt cửa bằng sắt 14x14mmTheo chương V0,255tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V9,9m2
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V43,4651m2
38Gia công lan can Inox hành langTheo chương V0,696tấn
39Lắp dựng lan can Inox hành langTheo chương V45,034m2
40Bulong M8Theo chương V163,76cái
41Chụp lan canTheo chương V26cái
42Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V4công
43Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thảTheo chương V36bộ
44Bộ đèn tube Led BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 + cần congsonTheo chương V12bộ
45Bộ đèn ốp tường 1x10WTheo chương V1bộ
46Đèn Led ốp trần D220 1x18W,220V, lắp nổiTheo chương V16bộ
47Quạt điện treo tường công suất 1x50W/220VTheo chương V18cái
48Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngTheo chương V6cái
49Lắp đặt quạt trần tận dụng quạt hiện trangTheo chương V24cái
50Tháo dỡ, vệ sinh, bảo dưỡng quạt trầnTheo chương V24cái
51Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo chương V6cái
52Lắp đặt chân đếTheo chương V6hộp
53Mặt che công tắc 4 hạtTheo chương V6cái
54Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo chương V6cái
55Lắp đặt chân đếTheo chương V6hộp
56Mặt che công tắc đảo chiềuTheo chương V6cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
58Lắp đặt chân đếTheo chương V1hộp
59Mặt che công tắc 1 hạtTheo chương V1cái
60Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo chương V24cái
61Lắp đặt chân đếTheo chương V24hộp
62Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V24cái
63Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu nổiTheo chương V6cái
64Lắp đặt chân đế nổiTheo chương V6hộp
65Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V6cái
66MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo chương V8cái
67MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo chương V6cái
68MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo chương V12cái
69MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kATheo chương V12cái
70MCCB 3 pha 3 cực 32A, ICU= 18kATheo chương V3cái
71MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 22kATheo chương V1cái
72Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo chương V6hộp
73Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
74Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
75Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo chương V6m
76Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Theo chương V128m
77Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo chương V812m
78Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo chương V1.790m
79Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaTheo chương V70m
80Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo chương V406m
81Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo chương V67m
82Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V386m
83Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo chương V850m
84Ống gen nhựa mềm PVC D16Theo chương V88m
85Hộp chia ngả nhựa D20Theo chương V22hộp
86Hộp chia ngả nhựa D16Theo chương V50hộp
87Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo chương V10hộp
88Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo chương V2hộp
89Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo chương V3m
90Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V0,48100m
91Chếch 135 uPVC D90Theo chương V24cái
92Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V12cái
93Cầu chắn rác DN80Theo chương V6cái
94Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo chương V24cái
95Vít nở nhựa M8Theo chương V48cái
96Bình C02-MT3-3KgTheo chương V3bình
97Bình MFZ4-ABC-4KgTheo chương V3bình
98Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo chương V2cái
99Lắp đặt nội quy PCCCTheo chương V2cái
100Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo chương V2hộp
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - NHÀ C
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Theo chương V3,797100m2
2Vệ sinh seno máiTheo chương V1công
3Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên máiTheo chương V27,558m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V64,24m2
5Tháo dỡ vách kínhTheo chương V10,08m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan canTheo chương V2,64m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V29,057m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V2,447m3
9Phá dỡ gạch lát nềnTheo chương V136,792m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chương V37,827m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V340,443m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo chương V51,674m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V465,066m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo chương V420,114m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -Theo chương V8,721m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo chương V8,721m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V27,558m2
18Quét dung dịch Sika chống thấm máiTheo chương V50,054m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V37,827m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V51,674m2
21Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V378,27m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V936,854m2
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75Theo chương V136,792m2
24Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V19,36m2
25Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V34,32m2
26Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V2,34m3
27Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V23,58m2
28Gia công hoa sắt cửa bằng sắt 14x14mmTheo chương V0,109tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V46,2m2
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V33,0221m2
31Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V3công
32Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thảTheo chương V24bộ
33Bộ đèn tube Led BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 + cần congsonTheo chương V8bộ
34Đèn Led ốp trần D220 1x18W,220V, lắp nổiTheo chương V12bộ
35Quạt điện treo tường công suất 1x50W/220VTheo chương V12cái
36Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngTheo chương V4cái
37Lắp đặt quạt trần tận dụng quạt hiện trangTheo chương V16cái
38Tháo dỡ, vệ sinh, bảo dưỡng quạt trầnTheo chương V16cái
39Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo chương V4cái
40Lắp đặt chân đếTheo chương V4hộp
41Mặt che công tắc 4 hạtTheo chương V4cái
42Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo chương V6cái
43Lắp đặt chân đếTheo chương V6hộp
44Mặt che công tắc đảo chiềuTheo chương V6cái
45Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo chương V16cái
46Lắp đặt chân đếTheo chương V16hộp
47Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V16cái
48Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu nổiTheo chương V4cái
49Lắp đặt chân đếTheo chương V4hộp
50Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V4cái
51MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo chương V6cái
52MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo chương V4cái
53MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo chương V8cái
54MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kATheo chương V8cái
55MCCB 3 pha 3 cực 32A, ICU= 18kATheo chương V3cái
56MCCB 3 pha 3 cực 40A, ICU= 22kATheo chương V1cái
57Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo chương V4hộp
58Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
59Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
60Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo chương V6m
61Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Theo chương V140m
62Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo chương V292m
63Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo chương V1.274m
64Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaTheo chương V76m
65Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo chương V146m
66Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo chương V72m
67Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V139m
68Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo chương V605m
69Ống gen nhựa mềm PVC D16Theo chương V60m
70Hộp chia ngả nhựa D20Theo chương V20hộp
71Hộp chia ngả nhựa D16Theo chương V60hộp
72Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo chương V12hộp
73Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo chương V2hộp
74Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo chương V2m
75Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V0,48100m
76Chếch 135 uPVC D90Theo chương V24cái
77Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V12cái
78Cầu chắn rác DN80Theo chương V6cái
79Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo chương V24cái
80Vít nở nhựa M8Theo chương V48cái
81Bình C02-MT3-3KgTheo chương V3bình
82Bình MFZ4-ABC-4KgTheo chương V3bình
83Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo chương V2cái
84Lắp đặt nội quy PCCCTheo chương V2cái
85Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo chương V2hộp
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Theo chương V0,983100m2
2Vệ sinh máiTheo chương V1công
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V84,38m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V81,664m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V36,339m2
6Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V84,38m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V118,003m2
8Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V0,08100m
9Chếch 135 uPVC D90Theo chương V8cái
10Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V2cái
11Cầu chắn rác DN80Theo chương V5cái
12Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo chương V4cái
13Vít nở nhựa M8Theo chương V8cái
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Theo chương V0,954100m2
2Vệ sinh seno máiTheo chương V1công
3Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên máiTheo chương V14,132m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V16,2m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo chương V30,8m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V3,623m3
7Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo chương V39,328m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V32,722m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chương V13,027m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V117,243m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V23,556m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo chương V55,485m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo chương V0,265m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V0,6183m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chương V5,923m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo chương V5,923m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V14,132m2
18Quét dung dịch Sika chống thấm máiTheo chương V25,668m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V13,027m2
20Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V8,4m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V130,27m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V63,885m2
23Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo chương V37,917m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Theo chương V99,72m2
25Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm)Theo chương V38,647m2
26Gia công khung đỡ Lavabo bằng InoxTheo chương V0,057tấn
27Lắp đặt khung đỡ Lavabo bằng InoxTheo chương V0,057tấn
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V5,898m2
29Khoét lỗ bàn đáTheo chương V8lỗ
30Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V3,96m2
31Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V5,04m3
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V9m2
33Mài bóng granitô tam cấpTheo chương V1,858m2
34Đèn Led ốp trần LN12 220/18W-220V, lắp nổiTheo chương V12bộ
35Quạt thông gió 1 chiều D300-1x26W, 220V gắn tườngTheo chương V2cái
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
37Lắp đặt chân đếTheo chương V2hộp
38Mặt che công tắc 2 hạtTheo chương V2cái
39Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo chương V65m
40Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo chương V58m
41Ống gen nhựa mềm PVC D16Theo chương V14m
42Hộp chia ngả nhựa D16Theo chương V18hộp
43Tháo dỡ hệ thống đường ốngTheo chương V2công
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V6bộ
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V8bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V4bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V18bộ
48Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớnTheo chương V9bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V9cái
50Lắp đặt hộp đựngTheo chương V9cái
51Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớnTheo chương V4bộ
52Lắp đặt bộ van xả tiểu nam VG HX05Theo chương V4cái
53Lắp đặt si phôngTheo chương V4bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V9bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V9bộ
56Lắp đặt si phôngTheo chương V9bộ
57Lắp đặt gương soiTheo chương V9cái
58Lắp đặt kệ kínhTheo chương V9cái
59Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo chương V10cái
60Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòiTheo chương V2bộ
61Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,02100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo chương V0,02100m
63Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,08100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V0,08100m
65Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,22100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo chương V0,22100m
67Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,1100m
68Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V0,1100m
69Van chặn PPR D50Theo chương V1cái
70Van chặn PPR D32Theo chương V2cái
71Côn nhựa PPR D50x32Theo chương V1cái
72Côn nhựa PPR D32x25Theo chương V4cái
73Côn nhựa PPR D25x20Theo chương V4cái
74Cút nhựa PPR D32Theo chương V10cái
75Cút nhựa PPR D25Theo chương V6cái
76Cút nhựa ren trong PPR D20Theo chương V17cái
77Tê nhựa ren trong PPR D20 (NC,M*1,5)Theo chương V7cái
78Chếch nhựa PPR D50Theo chương V1cái
79Tê nhựa PPR D32x32,(NC,M*1,5)Theo chương V3cái
80Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5)Theo chương V13cái
81Tê thép tráng kẽm D15 (NC*1.5)Theo chương V9cái
82Rắc co nhựa PPR D50Theo chương V1cái
83Rắc co nhựa PPR D32Theo chương V2cái
84Nút bịt nhựa PPR D32Theo chương V2cái
85Nút bịt nhựa PPR D25Theo chương V1cái
86Kép tráng kẽm D32Theo chương V2cái
87Kép tráng kẽm D25Theo chương V1cái
88Kép Inox D15Theo chương V24cái
89Măng sông PPR D32Theo chương V2cái
90Măng sông PPR D25Theo chương V6cái
91Măng sông PPR D20Theo chương V3cái
92Dây nối mềm D15Theo chương V18cái
93Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chương V5m
94Ống nhựa cứng PVC D20Theo chương V5m
95Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo chương V0,2100m
96Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo chương V0,24100m
97Ống nhựa uPVC D60, Class 2Theo chương V0,02100m
98Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo chương V0,12100m
99Chếch 135 uPVC D110Theo chương V17cái
100Chếch 135 uPVC D75Theo chương V10cái
101Chếch 135 uPVC D42Theo chương V32cái
102Cút nhựa 90 uPVC D42Theo chương V39cái
103Y nhựa uPVC D110/110Theo chương V7cái
104Y nhựa PVC D75/75Theo chương V9cái
105Y nhựa uPVC D110/60Theo chương V1cái
106Y nhựa uPVC D110/42Theo chương V1cái
107Y nhựa uPVC D75/42Theo chương V5cái
108Y nhựa uPVC D60/42Theo chương V2cái
109Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5)Theo chương V3cái
110Côn thu uPVC D75/42Theo chương V4cái
111Côn nhựa uPVC D60/42Theo chương V1cái
112Nút bịt nhựa uPVC D110Theo chương V9cái
113Nút bịt nhựa uPVC D75Theo chương V10cái
114Nút bịt nhựa uPVC D42Theo chương V13cái
115Măng sông nhựa uPVC D110Theo chương V5cái
116Măng sông nhựa uPVC D75Theo chương V6cái
117Măng sông nhựa uPVC D60Theo chương V3cái
118Măng sông nhựa uPVC D42Theo chương V3cái
119Xi phong uPVC D75Theo chương V10cái
120Hút bể phốt hiện trạngTheo chương V5m3
121Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V0,08100m
122Chếch 135 uPVC D90Theo chương V8cái
123Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V2cái
124Cầu chắn rác DN80Theo chương V2cái
125Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo chương V4cái
126Vít nở nhựa M8Theo chương V8cái
L HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V180,313m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V1,8031100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,8031100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,339100m3
5Lớp nylong chống mất nước nềnTheo chương V677,5m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chương V67,75m3
7Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo chương V3.915m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V5,338m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0534100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0534100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,089100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,03100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,059100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,059100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chương V6,858m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,29100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75Theo chương V14,009m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V35,922m2
19Công tác ốp gạch thẻTheo chương V35,922m2
20Đất mầu trồng câyTheo chương V19,371m3
M HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng nhà xe, rộng Theo chương V0,431m3
2Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,0388100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,027100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,027100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,784m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,045100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,4m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,192100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,192100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V18,3m3
11Bu lông chân cột M16x400Theo chương V96cái
12Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo chương V1,033tấn
13Lắp dựng cột thépTheo chương V1,033tấn
14Sản xuất giằng mái thépTheo chương V0,289tấn
15Lắp dựng giằng thépTheo chương V0,289tấn
16Sản xuất xà gồ thépTheo chương V0,745tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,745tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V112,111m2
19Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo chương V2,022100m2
20Máng tôn thu nước khổ 200Theo chương V17,4md
21Ống nhựa miệng uPVC D90Theo chương V0,125100m
22Chếch nhựa uPVC D90Theo chương V15cái
23Cầu chắn rác DN80Theo chương V5quả
24Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mmTheo chương V5bộ
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V7,128m3
26Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V83,2m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V83,2m2
N HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng bể, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp IITheo chương V54,853m3
2Đào móng bể, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V4,9368100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V1,297100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V4,189100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V4,189100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo chương V12,983m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,05100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V37,461m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo chương V0,148100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V0,059tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V4,224tấn
12Gioăng cao su chống thấmTheo chương V88md
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Theo chương V48,572m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Theo chương V3,096100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo chương V0,034tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo chương V6,144tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bểTheo chương V0,889100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo chương V13,091m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính Theo chương V0,05tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mmTheo chương V2,335tấn
21Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Theo chương V176,784m2
22Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Theo chương V176,784m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V85,624m2
24Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V133,34m2
25Quét Sika chống thấm thành bểTheo chương V176,784m2
26Đánh màu bằng xi măngTheo chương V262,408m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,136m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo chương V0,017100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,008tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V1cái
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V11,296m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,246m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V0,076100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V0,029tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,165tấn
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V3,408m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,363100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Theo chương V0,327tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,095m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,007tấn
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chương V0,015100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,383m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyTheo chương V0,064100m2
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V2,814m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,876m3
46Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo chương V2,92m3
47Quét Sika chống thấm mái sê nô …Theo chương V31,419m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V48,705m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V54,334m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V7,6m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V36,3m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V54,334m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V92,605m2
54Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V1,89m2
55Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V1,08m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V2,97m2
57Đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổiTheo chương V2bộ
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
59Lắp đặt chân đếTheo chương V1hộp
60Mặt che công tắc 1 hạtTheo chương V1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V2cái
62Lắp đặt chân đếTheo chương V2hộp
63Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V2cái
64MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo chương V1cái
65MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo chương V1cái
66MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kATheo chương V5cái
67MCB 3 pha 3 cực 25A, ICU =6kATheo chương V1cái
68Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220V ContactorTheo chương V5cái
69Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M)Theo chương V5cái
70Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
71Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo chương V160m
72Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo chương V40m
73Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo chương V60m
74Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V60m
75Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo chương V20m
76Ống gen nhựa mềm PVC D20Theo chương V15m
77Hộp chia ngả nhựa D16Theo chương V4hộp
78Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo chương V2hộp
79Ống nhựa uPVC D90Theo chương V0,04100m
80Cút nhựa uPVC D90Theo chương V2cái
81Cầu chắn rác Inox DN80Theo chương V1cái
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V4,496m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,032100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,346m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,025tấn
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V26,56m2
87Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V26,56m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V20,776m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V20,776m2
90Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V9,724m2
91Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V30,5m2
92Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo chương V0,972m3
93Lớp sỏi lớnTheo chương V1,945m3
94Lớp sỏi cát sạchTheo chương V2,917m3
95Lớp than hoạt tínhTheo chương V1,945m3
96Ống nhựa uPVC D42Theo chương V0,26100m
97Ống nhựa uPVC D27Theo chương V0,14100m
98Ống thép tráng kẽm D32Theo chương V0,14100m
99Van chặn uPVC D42Theo chương V2cái
100Cút nhựa uPVC D42Theo chương V5cái
101Rắc co uPVC D42Theo chương V1cái
102Tê nhựa uPVC D42 (NC,M*1,5)Theo chương V6cái
103Tê nhựa uPVC D42/27 (NC,M*1,5)Theo chương V6cái
104Nối thằng PVC D42Theo chương V9cái
105Nối thằng PVC D27Theo chương V5cái
106Nút bịt nhựa uPVC D42Theo chương V4cái
107Nút bịt nhựa uPVC D27Theo chương V6cái
108Ống thép D100Theo chương V0,015100m
109Cút thép D100Theo chương V2cái
110Vanh thép D300 dày 3mmTheo chương V2cái
O HẠNG MỤC:CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cổng cũTheo chương V2công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V36,996m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V36,996m2
4Gia công cổng sắtTheo chương V0,333tấn
5Lắp dựng cánh cổngTheo chương V16,86m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V24,421m2
7Bản lề cổngTheo chương V12cái
8Bánh xe D60 đỡ cánh cổngTheo chương V4bộ
9Then cài, khóa cổngTheo chương V1bộ
10Gia công khung thép biển cổngTheo chương V0,069tấn
11Lắp dựng khung thép biển cổngTheo chương V0,069tấn
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V9,3621m2
13Chữ Inox biển tênTheo chương V1bộ
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V30,999m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V278,991m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V30,999m2
17Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V309,991m2
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V61,721 lỗ khoan
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo chương V0,688m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chương V3,12m3
21Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chương V8,5081m2
22Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,211100kg
23Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,565100kg
24Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chương V0,679m3
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V8,985m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V14,747m2
27Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V56,72m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V80,4521m2
P HẠNG MỤC : TỦ ĐIỆN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V1,716m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,004100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,013100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,013100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,391m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,014100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V0,932m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,392m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,036100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,01tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,069tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V3,323m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V0,176m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,014100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,017tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo chương V0,008100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V0,004tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,051m3
19Gia công xà gồ thépTheo chương V0,033tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,033tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2,76m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo chương V0,058100m2
23Tôn diêm máiTheo chương V4,8m
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,005100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V0,243m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V2,434m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V17,26m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V12,636m2
29Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,925m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V17,26m2
31Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V14,561m2
32Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V1,98m2
33Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V0,36m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V2,34m2
Q HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo chương V0,765m3
2Đào rãnh cáp, bằng máy đào Theo chương V0,0688100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0765100m3
4Bộ đèn pha Led D CP03L,1x150WTheo chương V6bộ
5Bulong + nở sắt M12x100Theo chương V12cái
6Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo chương V35m
7Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chương V230m
8Ông gen nhựa cứng PVC D25Theo chương V33m
9Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V218m
10Kẹp ống gen D20Theo chương V218cái
11Vít nở nhựa M4Theo chương V218cái
12Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo chương V15hộp
13MCB 1 pha 2 cực 16A, ICU =6kATheo chương V1cái
14Bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W -220VACTheo chương V1cái
15Cáp treo nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x70mm2Theo chương V425m
16Cáp treo nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x50mm2Theo chương V105m
17Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x35mm2Theo chương V9m
18Cáp điện CU/XLPE/PVC- 0,6/1KV 4x25mm2Theo chương V182m
19Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x10mm2Theo chương V18m
20Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x4mm2Theo chương V4m
21Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x4mm2Theo chương V32m
22Cáp điện chống cháy 90 phút CU/XLPE/PVC/FR- 0,6/1KV 4x25mm2Theo chương V94m
23Dây điện Cu/PVC 1x35mm2. Dây nối đấtTheo chương V8m
24Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đấtTheo chương V82m
25Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtTheo chương V7m
26Ống nhựa cứng PVC D50Theo chương V8m
27Ống nhựa cứng PVC D40Theo chương V173m
28Ống nhựa cứng PVC D32Theo chương V17m
29Ống nhựa cứng PVC D25Theo chương V34m
30MCB-1 pha 2 cực 25A, ICU=6kATheo chương V1cái
31MCCB-3 pha 3 cực 125A, ICU =30kATheo chương V1cái
32MCCB-3 pha 3 cực 175A, ICU =30kATheo chương V1cái
33MCCB-3 pha 3 cực 250A, ICU =42kATheo chương V2cái
34Cầu chì sứ xoáy 2ATheo chương V3cái
35Đèn báo pha 220V, 3WTheo chương V3cái
36Đồng hồ đo Von 0 đến 450VTheo chương V1cái
37Khóa chuyển mạch đo vôn 3 phaTheo chương V1cái
38Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5ATheo chương V3cái
39Biến dòng hạ thế 250/5ATheo chương V3bộ
40Thanh cái đồng 30x5mmTheo chương V3m
41Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổiTheo chương V1hộp
42Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu côngTheo chương V1cái
43Đầu cốt nhôm bọc nhựa M70Theo chương V24cái
44Đầu cốt đồng bọc nhựa M70Theo chương V2cái
45Đầu cốt đồng bọc nhựa M35Theo chương V4cái
46Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Theo chương V32cái
47Đầu cốt đồng bọc nhựa M10Theo chương V16cái
48Đầu cốt đồng bọc nhựa M4Theo chương V14cái
49Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mTheo chương V5cọc
50Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo chương V15m
51Ốp cột + móc bắt cáp D20Theo chương V20cái
52Kẹp hãm treo cáp 4x70Theo chương V6cái
53Kẹp siết cáp 4x70Theo chương V14cái
54Kẹp siết cáp 4x50Theo chương V6cái
55Kẹp nối rẽ nhánh đồng nhôm Cu-ALTheo chương V28cái
56Ghíp nhôm 70 loại 3 bulongTheo chương V8cái
57Đai thép không gỉTheo chương V4cái
58Bulong + nở sắt M10Theo chương V40cái
59Đào móng cột điện, đất cấp IITheo chương V1,584m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,005100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,011100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,011100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,144m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,005100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,86m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,044100m2
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo chương V1cái
68Cột điện BTLT H=8,5mTheo chương V1cột
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,07m3
R HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V16m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,16100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,16100m3
4Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp IITheo chương V5,6m3
5Đào đất đường ống cấp nước, bằng máy đào Theo chương V0,504100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,26100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,26100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,26100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,3100m3
10Giếng khoan công nghiệp D110 (Bao gồm đường ống và các vật tư kèm theo)Theo chương V1cái
11Máy bơm nước hỏa tiễn Q=1.2~6m3/h, H=87-6mTheo chương V1cái
12Máy bơm nước sinh hoạt Q= 4.5m3/h, H=30mTheo chương V1cái
13Máy bơm nước sinh hoạt Q= 2.5m3/h, H=20mTheo chương V1cái
14Máy bơm nước sinh hoạt Q= 2.5m3/h, H=25mTheo chương V1cái
15Máy bơm nước sinh hoạt Q= 2.0m3/h, H=20mTheo chương V1cái
16Máng rửa tay InoxTheo chương V1cái
17Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòiTheo chương V6bộ
18Van nhựa D25Theo chương V1cái
19Tê nhựa ren trong D25x20Theo chương V5cái
20Rọ hút đồng DN40Theo chương V1cái
21Rọ hút đồng DN32Theo chương V1cái
22Rọ hút đồng DN25Theo chương V2cái
23Lắp đặt van phao cơ DN40Theo chương V1cái
24Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,04100m
25Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10Theo chương V1,8100m
26Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,28100m
27Ống nhựa PPR D25, cấp nước lạnh PN10Theo chương V1,74100m
28Ống nhựa PPR D20, cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,04100m
29Cút nhựa PPR D50Theo chương V1cái
30Cút nhựa PPR D40Theo chương V8cái
31Cút nhựa PPR D32Theo chương V7cái
32Cút nhựa PPR D25Theo chương V21cái
33Cút nhựa PPR D20Theo chương V1cái
34Ống nhựa uPVC D42Theo chương V0,08100m
35Cút nhựa uPVC D42Theo chương V6cái
36Van đồng 1 chiều DN32Theo chương V1cái
37Van đồng 1 chiều DN25Theo chương V1cái
38Van đồng 1 chiều DN20Theo chương V2cái
39Van đồng 2 chiều DN40Theo chương V1cái
40Van đồng 2 chiều DN32Theo chương V2cái
41Van đồng 2 chiều DN25Theo chương V3cái
42Van đồng 2 chiều DN20Theo chương V2cái
43Rắc co PPR D50Theo chương V1cái
44Rắc co PPR D40Theo chương V2cái
45Rắc co PPR D32Theo chương V3cái
46Rắc co PPR D25Theo chương V2cái
47Nút bịt PPR D50Theo chương V1cái
48Nút bịt PPR D40Theo chương V2cái
49Nút bịt PPR D32Theo chương V3cái
50Nút bịt PPR D25Theo chương V2cái
51Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50Theo chương V1cái
52Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Theo chương V2cái
53Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Theo chương V3cái
54Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D25Theo chương V2cái
55Măng sông nhựa PPR D50Theo chương V1cái
56Măng sông nhựa PPR D40Theo chương V45cái
57Măng sông nhựa PPR D32Theo chương V7cái
58Măng sông nhựa PPR D25Theo chương V44cái
59Măng sông nhựa PPR D20Theo chương V1cái
60Kép tráng kẽm D50Theo chương V3cái
61Kép tráng kẽm D40Theo chương V7cái
62Kép tráng kẽm D32Theo chương V10cái
63Kép tráng kẽm D25Theo chương V8cái
64Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 của Trần phú hoặc tương đươngTheo chương V298m
65Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V3m
66Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Theo chương V2,95100m
67Ống nhựa HDPE D50Theo chương V0,92100m
68Cút nhựa 90 HDPE D50Theo chương V4cái
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V16m3
70Đào móng hố ga, đất cấp IITheo chương V0,98m3
71Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo chương V6,448m3
72Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào Theo chương V0,6685100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,171100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,572100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,572100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V10,828m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo chương V0,048100m2
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,196100m2
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Theo chương V25,872m3
80Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo chương V2,943m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,758m3
82Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhTheo chương V0,094100m2
83Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính Theo chương V0,066tấn
84Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V130,69m2
85Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo chương V30,84m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V5,386m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo chương V0,326100m2
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V0,578tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V1101 cấu kiện
90Tháo dỡ tấm đan hiện trạng để cải tạoTheo chương V253cấu kiện
91Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V15,18m3
92Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácTheo chương V15,18m3
93Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,1518100m3
94Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,1518100m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V16,698m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V75,9m2
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V2531 cấu kiện
S HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quangTheo chương V3,610 đầu
2Lắp đặt đế đầu báo khói quangTheo chương V3,610 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V1,65 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V1,65 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V1,65 đèn
6Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo chương V2,45 đèn
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo chương V8hộp
8Lắp đặt cáp tín hiệu 10x0.5mm3Theo chương V143m
9Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Theo chương V618m
10Lắp đặt dây tín hiệu 1x1mm2Theo chương V96m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mmTheo chương V436m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V325m
13Lắp đặt hộp chia ba ngả D16mmTheo chương V76hộp
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 110x110mmTheo chương V4hộp
15Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo chương V45 đèn
16Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V175 đèn
17Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Theo chương V205m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mmTheo chương V205m
19Lắp đặt hộp chia ba ngả D16mmTheo chương V32hộp
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 110x110mmTheo chương V3hộp
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo chương V3cái
22Lắp đặt bình tích áp 100 lít 16barTheo chương V1Cái
23Lắp đặt bể chứa nước mồi 300 lítTheo chương V1bể
24Lắp đặt cáp điện 3x16mm2+1E10mm2Theo chương V20m
25Lắp đặt dây điện 3x4mm2+1E4mm2Theo chương V20m
26Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo chương V40m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16 mmTheo chương V40m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN100mmTheo chương V3,6100m
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN65mmTheo chương V0,45100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN50mmTheo chương V0,64100m
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN25mmTheo chương V0,18100m
32Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháyTheo chương V152,991m2
33Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100Theo chương V22cái
34Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65Theo chương V13cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50Theo chương V11cái
36Lắp đặt cút thép ren trong tráng kẽm, đường kính DN25Theo chương V15cái
37Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100Theo chương V12cái
38Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65Theo chương V2cái
39Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50Theo chương V4cái
40Lắp đặt Tê thép ren trong tráng kẽm, đường kính DN25mmTheo chương V5cái
41Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/80Theo chương V2cái
42Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65Theo chương V2cái
43Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/50Theo chương V2cái
44Lắp đặt côn thu ren, đường kính côn 65/50mmTheo chương V4cái
45Lắp đặt côn thu ren trong thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50/32Theo chương V2cái
46Lắp đặt côn thu ren trong thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN25/16Theo chương V3cái
47Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính DN25mmTheo chương V15cái
48Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN100mmTheo chương V4cái
49Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN65mmTheo chương V2cái
50Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mmTheo chương V2cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van DN25mmTheo chương V17cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van DN15mmTheo chương V4cái
53Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt DN50Theo chương V7cái
54Lắp bích thép rỗng, đường kính ống DN100mmTheo chương V36cặp bích
55Lắp bích thép đặc, đường kính ống DN100Theo chương V1cặp bích
56Lắp bích thép, đường kính ống DN50Theo chương V5cặp bích
57Lắp đặt khớp nối mềm đường kính DN100Theo chương V4cái
58Lắp đặt khớp nối mềm đường kính DN50Theo chương V2cái
59Lắp đặt Y lọc, đường kính DN100Theo chương V2cái
60Lắp đặt Y lọc, đường kính DN50Theo chương V1cái
61Lắp đặt rọ hút, đường kính DN100Theo chương V2cái
62Lắp đặt rọ hút, đường kính DN50Theo chương V1cái
63Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van DN100Theo chương V3cái
64Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van DN50Theo chương V1cái
65Lắp đặt 1 chiều van ren, đường kính van DN25mmTheo chương V3cái
66Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van DN100Theo chương V1cái
67Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng 16bar, đường kính van DN50Theo chương V7cái
68Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50mm, L=20mTheo chương V7Cuộn
69Lắp đặt lăng phun DN50x13mmTheo chương V7Cái
70Lắp đặt khớp nối đầu vòi DN50mmTheo chương V7Cái
71Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V4cái
72Lắp đặt công tắc áp lựcTheo chương V3cái
73Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN25mmTheo chương V5cái
74Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200mmTheo chương V7hộp
75Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mmTheo chương V4hộp
76Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65mm dài 20mTheo chương V8Cuộn
77Lắp đặt lăng phun DN65x19mmTheo chương V8Cái
78Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo chương V8Cái
79Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy 700x500x200mmTheo chương V4hộp
80Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡTheo chương V1Hộp
81Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo chương V1Bộ
82Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính DN100mmTheo chương V4cái
83Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy DN100mm, 2 cửa DN65mmTheo chương V1cái
84Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL8 - 8kgTheo chương V20Bình
85Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)Theo chương V10Bình
86Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo chương V7Bộ
87Cắt bê tông dày 100mmTheo chương V7,8100m
88Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép dày 100mmTheo chương V32,12m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy bơm, chiều rộng Theo chương V0,6m3
90Đào đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V2,633100m3
91Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo chương V29,26m3
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,964100m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,92100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V32,12m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V1,006100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,006100m3
97Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo chương V1,27100m
98Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo chương V3,6100m
99Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháyTheo chương V0,1tấn
100Cung cấp và lắp đặt cửa chống cháy có giới hạn chịu lửa EI70Theo chương V5,94m2
101Cung cấp lắp đặt bản lề Inox 304 (4C/cánh)Theo chương V12cái
102Cung cấp lắp đặt khoá tay gạt GSK 205/Tương đươngTheo chương V4cái
103Cung cấp lắp đặt tay co thuỷ lực King N70/tương đươngTheo chương V4cái
104Cung cấp lắp đặt bậu cửa ngăn khói (Door sill), Inox SUS 201Theo chương V20,4m
T Thiết bị PCCC
1Trung tâm báo cháy 5 ZoneĐài Loan hoặc tương đương1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điệnQ>= 63m3/h, H>= 45m; hãng Parolli hoặc tương đương*Lưu lượng: 24-78m3/h* Cột áp: 58,3-38,8m* Công suất: 15kW* Điện áp: 380v* Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục thép không gỉ1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ dieselQ>= 63m3/h, H>= 45m; hãng Parolli hoặc tương đương*Lưu lượng: 24-78m3/h* Cột áp: 58,3-38,8m* Công suất đầu bơm: 15kW* Công suất đầu bơm: 19kW* Điện áp: 12v* Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục thép không gỉ1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điệnQ>= 7m3/h, H>= 50m; hãng Parolli hoặc tương đương*Lưu lượng: 2,4-10,2m3/h* Cột áp: 71,5-26,7m* Công suất: 2,2kW* Điện áp: 380v/50Hz* Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng fip và trục thép không gỉ1cái
5Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyThiết bị LS hoặc tương đương*Chạy khởi động sao tam giác*Có chế độ chống mất pha* Vỏ tủ sơn sần tĩnh điện1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);* Thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCCTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
2 Kỹ thuật thi công tại hiện trường 5 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 02 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
4 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư ngành xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
5 Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))2
2 Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,6m3 Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
4 Máy bơm bê tông Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
7 Máy tời điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa dung tích ≥150l Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l Còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
14 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt1
15 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->