Gói thầu: Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình: Cải tạo và mở rộng lưới điện phân phối khu vực Điện lực Ninh Phước năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620662-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tên gói thầu Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình: Cải tạo và mở rộng lưới điện phân phối khu vực Điện lực Ninh Phước năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220618673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 17:39:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,006,549,522 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01964E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (về cả quy mô và giá trị gói thầu). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.315.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp,hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị đường kính ≥ 250cm
- Số lượng tối thiểu 20
4-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình: Cải tạo và mở rộng lưới điện phân phối khu vực Điện lực Ninh Phước năm 2022
Công trình: Cải tạo và mở rộng lưới điện phân phối khu vực Điện lực Ninh Phước năm 2022
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605; - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210.204- Fax: trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau : + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: không. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Ninh Thuận +Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Ninh Thuận. +Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605; - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210.204


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605; - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210.204- Fax: trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực xây dựng (còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo chương III và Chương V của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605; - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210.204- Fax: trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605; - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210.204- Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210.204- Fax: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210.204- Fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đỗ Nguyên Hưng- Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210.204- Fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
B PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ M12-2btBVTKTC-HSBCKTKT8Móng
2Móng trụ ML12-2bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT5Móng
3Móng trụ ML12-bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT2Móng
4Móng trụ M12-btBVTKTC-HSBCKTKT6Móng
5Bộ tiếp đất lặp lại (trụ 12m) - cáp đồngBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
C PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m trụ đôi (loại C); (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT6Trụ
2Trụ BTLT 12m trụ đôi (loại A); (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT7Trụ
3Trụ BTLT 12m trụ đơn (loại A); (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT8Trụ
D PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ đà U 120 dài 2,4m kèm phụ kiệnBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
2Bộ đà composite 75x75x800 lắp FCOBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
3Bộ đà néo cân 2,4m (4 ốp)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
4Bộ đà néo N90-2,4m - 4 ốpBVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
5Bộ đà kép đỡ lệch hoàn toàn 2,2m (3 ốp)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
6Bộ đà kép néo lệch hoàn toàn 2,2m (3 ốp)BVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
7Bộ đà kép đỡ lệch hoàn toàn 2m (3 ốp) trụ đơnBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
8Bộ dây neo chằng xuống trụ 12m (bổ sung)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
E PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN XÂY DỰNG MỚI
1Dây ACXH.70mm²BVTKTC-HSBCKTKT1.654,44m
2Dây ACKP.50mm² (0,1972kg/m)BVTKTC-HSBCKTKT726,24m
3Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2 (TC+CG), NCx1,1x0,7BVTKTC-HSBCKTKT1,622km
4Rải căng dây nhôm trần lõi thép ACKP-50mm2 (TC+CG), NCx0,7BVTKTC-HSBCKTKT0,712km
F Bộ cách điện đỉnh kép - 24kV (loại porcelain) - 2 bộ
1Cách điện đứng 24kV loại porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT4cái
2Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng (2 thanh)BVTKTC-HSBCKTKT4thanh
3Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT8cái
5Lắp cách điện đứngBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
G Bộ cách điện đỉnh đơn - 24kV (loại porcelain) - 4 bộ
1Cách điện đứng 24kV loại porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT4cái
2Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng (2 thanh)BVTKTC-HSBCKTKT4thanh
3Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
5Lắp cách điện đứngBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
H Bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain) - 70 bộ
1Cách điện đứng 24kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT70cái
2Lắp cách điện đứngBVTKTC-HSBCKTKT70bộ
I Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2 dừng trên đà - 42 bộ
1Chuỗi sứ treo polymer 24kVBVTKTC-HSBCKTKT42chuỗi
2Giáp níu dây cáp nhôm bọc lõi thép trung áp 70mm2BVTKTC-HSBCKTKT42dây
3Móc treo chữ UBVTKTC-HSBCKTKT84cái
4Mắc nối yếm cápBVTKTC-HSBCKTKT42cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 70mm2)BVTKTC-HSBCKTKT42cái
6Lắp cách điện treo polymerBVTKTC-HSBCKTKT42bộ
J Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2 dừng trên trụ - 08 bộ
1Chuỗi sứ treo polymer 24kVBVTKTC-HSBCKTKT8chuỗi
2Giáp níu dây cáp nhôm bọc lõi thép trung áp 70mm2BVTKTC-HSBCKTKT8Dây
3Móc treo chữ UBVTKTC-HSBCKTKT16cái
4Mắc nối yếm cápBVTKTC-HSBCKTKT8cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 70mm2)BVTKTC-HSBCKTKT8cái
6Lắp cách điện treo polymerBVTKTC-HSBCKTKT42bộ
K Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đơn -15 bộ
1Sứ ống chỉ 600VBVTKTC-HSBCKTKT15cái
2Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT15cái
3Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT15bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT15cái
5Lắp bộ sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT15cái
L Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đôi - 19 bộ
1Sứ ống chỉ 600VBVTKTC-HSBCKTKT19cái
2Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT19cái
3Bulon 16x550 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT19bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT19cái
5Lắp bộ sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT19cái
M Bộ mở bọc tiếp địa
1Kẹp quai 477 loại có vòng ty (dây 150mm2 - 240mm2)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Mũ chụpBVTKTC-HSBCKTKT1cái
N Phụ kiện
1Biển chỉ danh Thiết bị (Bao gồm khung lắp, dây buộc)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Dây buộc cổ sứ VC.30/10 (dây đồng bọc cứng 1 lõi): 2,25m/sợiBVTKTC-HSBCKTKT171m
3Kẹp AL 50-70mm2BVTKTC-HSBCKTKT12cái
4Kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2)BVTKTC-HSBCKTKT8cái
O Thanh Inox dẹp chống gãy cáp CX tại trạm - 3 bộ
1Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT3cái
2Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT12cái
3Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT0,75cuộn
5Bulon mắc 16x300BVTKTC-HSBCKTKT2cái
6Bulon mắc 16x500BVTKTC-HSBCKTKT6cái
7Lắp biển chỉ danh thiết bị (DS; LTD; LA; FCO/LBFCO,…)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
P PHẦN THIẾT BỊ (XÂY DỰNG MỚI)
1Bộ LB-FCO 27 kV-100A (cách điện bằng Polymer), mua mớiBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
Q HẠNG MỤC CẢI TẠO NÂNG CẤP
R PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ ML12-2bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT2Móng
2Móng trụ ML12-bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT2Móng
3Bộ tiếp đất lặp lại (trụ 12m) - cáp đồngBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
S PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m trụ đôi (loại C); (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT2Trụ
2Trụ BTLT 12m trụ đơn (loại A); (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT2Trụ
T PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ đà kép đỡ lệch hoàn toàn 2m (3 ốp) trụ đơnBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
2Bộ đà kép đỡ lệch hoàn toàn 2,2m (3 ốp)BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
3Bộ đà kép néo lệch hoàn toàn 2,2m (3 ốp)BVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
4Bộ đà néo cân 2,4m (4 ốp)BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
5Bộ đà néo N90-2,4m - 4 ốpBVTKTC-HSBCKTKT5Bộ
6PHẦN THU HỒI (CẢI TẠO)BVTKTC-HSBCKTKT1T/bộ
U PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN (CẢI TẠO)
1Dây ACXH.70mm²BVTKTC-HSBCKTKT1.285,2m
V Dây AC.50mm² (0,1972kg/m) - 428,4m - sử dụng lại
1Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2 (TC+CG), NCx1,1x0,7BVTKTC-HSBCKTKT1,26km
W Bộ cách điện đỉnh đơn - 24kV (loại porcelain) - 1 bộ
1Cách điện đứng 24kV loại porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng (2 thanh)BVTKTC-HSBCKTKT1thanh
3Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT1cái
5Lắp cách điện đỉnhBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
X Bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain) - 60 bộ
1Cách điện đứng 24kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT60cái
2Lắp cách điện đứngBVTKTC-HSBCKTKT60bộ
Y Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2 dừng trên đà - 54 bộ
1Chuỗi sứ treo polymer 24kVBVTKTC-HSBCKTKT54chuỗi
2Giáp níu dây cáp nhôm bọc lõi thép trung áp 70mm2BVTKTC-HSBCKTKT54dây
3Móc treo chữ UBVTKTC-HSBCKTKT108cái
4Mắc nối yếm cápBVTKTC-HSBCKTKT54cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 70mm2)BVTKTC-HSBCKTKT54cái
6Lắp cách điện treo polymerBVTKTC-HSBCKTKT54bộ
Z Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đơn - 4 bộ
1Sứ ống chỉ 600VBVTKTC-HSBCKTKT4cái
2Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
3Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
5Lắp bộ sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT4cái
AA Bộ sứ ống chỉ đỡ lắp trên trụ đôi - 02 bộ
1Sứ ống chỉ 600VBVTKTC-HSBCKTKT2cái
2Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Bulon 16x550 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
4Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
5Lắp bộ sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT2cái
AB Bộ khung rack đỡ tách lưới hạ áp - 1 bộ
1Khung đỡ rack 4 sứBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Bulong 18x400,VRSBVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Bulong 16x100BVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Long đền vuông D20BVTKTC-HSBCKTKT4cái
5Long đền vuông D18BVTKTC-HSBCKTKT6cái
6Lắp khung đỡ tách lưới hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT1Cái
AC Phụ kiện
1Dây buộc cổ sứ VC.30/10 (dây đồng bọc cứng 1 lõi): 2,25m/sợiBVTKTC-HSBCKTKT130,5m
2Kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2)BVTKTC-HSBCKTKT8cái
3Bulon móc 16x200BVTKTC-HSBCKTKT1cái
4Biển báo chú ý nguồn điện khácBVTKTC-HSBCKTKT1cái
AD PHẦN THU HỒI (CẢI TẠO)
1Tháo dây ACX.50mm² (TC+CG), NCx0,7x1,1BVTKTC-HSBCKTKT0,42km
2Nhổ thu hồi trụ thủ công + cơ giới (trụ đơn 12m)BVTKTC-HSBCKTKT2vị trí
3Tháo dỡ bộ đà đỡ lệch kép 0,5m (1 ốp) + Thanh chống L50x50x5-720 (2 thanh): BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
4Tháo dỡ bộ đà néo lệch kép 0,5m (1 ốp) + Thanh chống L50x50x5-720 (2 thanh): BVTKTC-HSBCKTKT3bộ
5Tháo bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 50mm2BVTKTC-HSBCKTKT16bộ
6Tháo dỡ Uclevis + Sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
7Tháo dỡ bộ cách điện đứng 24kV (loại chống ô nhiễm)BVTKTC-HSBCKTKT6bộ
AE HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
AF TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA - BẢO VINH 12 (CUỐI TUYẾN)
AG PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)BVTKTC-HSBCKTKT1máy
2FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
3LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT1cái
4Aptomat 3 cực 600V-125A (Icu = 42/37kA ở 380/415V)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
AH Điện kế gián tiếp 3 pha 220V-5A đo qua TI (1 cái)
AI TI hạ thế 150/5A (2 cái)
AJ PHẦN VẬT LIỆU
AK ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Đà Compostie 75x75x800mm dày 6mm - 2 đàBVTKTC-HSBCKTKT2đà
2Chống Composite -920mm (2 thanh)BVTKTC-HSBCKTKT2thanh
3Sắt U.100x46x4,5-500 mạ nhúng lắp MBABVTKTC-HSBCKTKT3,232kg
4Bulon 16x500 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
5Bulon 16x120 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
6Bulon 18x550 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
7Bulon 16x50 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
8Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT16cái
9Long đền vuông d=20 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
AL SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT6m
3Cáp đồng bọc 600V-CV.50mm2 (cho dây trung tính)BVTKTC-HSBCKTKT16m
4Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây pha)BVTKTC-HSBCKTKT32m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
6Dây đồng bọc cứng 1 lõi VC.30/10 (7mm2) - dùng buộc cổ sứ 2,25m/sứ (1 sứ)BVTKTC-HSBCKTKT2,25m
AM BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng Composite)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Ống nhựa PVC Ø114 loại dày 4,9mmBVTKTC-HSBCKTKT12m
4Ống nối nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
5Cua nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
6Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT5cái
7Keo dán ốngBVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Băng keo điệnBVTKTC-HSBCKTKT2cuộn
9Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
11Nắp che đầu cực cao MBA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
12Băng keo cách điện trung thế Scot 70BVTKTC-HSBCKTKT2Cuộn
13Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT2Cuộn
AN TIẾP ĐỊA :
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²BVTKTC-HSBCKTKT15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
4Bộ nối đất vỏ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
6Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT7m
7Boulon 10x80, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT1cái
8Long đền vuông 50x50x5BVTKTC-HSBCKTKT2cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT1cái
11Long đền tròn chống bung Ø12BVTKTC-HSBCKTKT10cái
12Kẹp Splitbolt 1/0BVTKTC-HSBCKTKT2cái
13Kẹp WR 279BVTKTC-HSBCKTKT2cái
14Dây đai INOX (1,2m/Bộ dây đai)BVTKTC-HSBCKTKT3,6m
15Khóa dây đai INOXBVTKTC-HSBCKTKT3cái
AO PHỤ KIỆN :
1Cosse ép đầu bít 70mm²BVTKTC-HSBCKTKT4cái
2Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Mũ chụp cosse đầu bít 70 mm2 (2màu)BVTKTC-HSBCKTKT4cái
4Dây chảy 8KBVTKTC-HSBCKTKT1sợi
5Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)BVTKTC-HSBCKTKT4cái
6Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
7Bulon 16x40 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
8Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT8cái
9Mỡ compound (50g/tuýp)BVTKTC-HSBCKTKT1típ
10Sơn đỏBVTKTC-HSBCKTKT0,3kg
AP Thanh Inox dẹp chống gãy cáp CX tại trạm - 3 bộ
1Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT3cái
2Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT6cái
3Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT1Cuộn
5Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT12m
6Đấu dây xuống thiết bị trung thếBVTKTC-HSBCKTKT6m
7Lắp dây xuống thiết bị hạ thế (70mm²)BVTKTC-HSBCKTKT32m
8Lắp dây xuống thiết bị hạ thế (50mm²)BVTKTC-HSBCKTKT16m
9Lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT1cái
10ép đầu cosseBVTKTC-HSBCKTKT6cái
11Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8BVTKTC-HSBCKTKT0,1tấn
12Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
13Lắp biển chỉ danhBVTKTC-HSBCKTKT1cái
14Đóng cọc tiếp đấtBVTKTC-HSBCKTKT21cọc
15Kéo rãi dây tiếp địaBVTKTC-HSBCKTKT55m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVTKTC-HSBCKTKT1t/bộ
17Lấp cát công trìnhBVTKTC-HSBCKTKT1t/bộ
AQ TRẠM BIẾN ÁP 3x50kVA TRƯỜNG THỌ 4 (CUỐI TUYẾN)
AR PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)BVTKTC-HSBCKTKT3máy
2FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
3LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Aptomat 3 cực 600V-225A (Icu = 42/37kA ở 380/415V)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
AS Điện kế gián tiếp 3 pha 220V-5A đo qua TI (1 cái)
AT TI hạ thế 150/5A (2 cái)
AU PHẦN VẬT LIỆU
AV ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm - 2 đà (bắt LA, FCO)BVTKTC-HSBCKTKT2đà
2Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 4 thanhBVTKTC-HSBCKTKT4thanh
3Bộ giá chùm treo 3 MBA MK nhúng nóng (1 bộ)BVTKTC-HSBCKTKT35,742Kg
4Bulon 16x500 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
5Bulon 16x120 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
6Bulon 18x550 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
7Bulon 16x50 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
8Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT24cái
9Long đền vuông d=20 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
AW SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng polymer 24kV + ty cách điện đứng D20BVTKTC-HSBCKTKT3cái
2Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT18m
3Cáp đồng bọc 600V-CV.95mm2 (cho dây trung tính)BVTKTC-HSBCKTKT19m
4Cáp đồng bọc 600V-CV.120mm2 (cho dây pha)BVTKTC-HSBCKTKT48m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
6Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây)BVTKTC-HSBCKTKT6,75m
AX BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite 1050x600x400 (bao gồm code cùm thùng và bulon)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Ống nhựa PVC Ø114 loại dày 4,9mmBVTKTC-HSBCKTKT12m
4Ống nối nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
5Cua nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
6Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT5cái
7Keo dán ốngBVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Băng keo điệnBVTKTC-HSBCKTKT2cuộn
9Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
11Nắp che đầu cực cao MBA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
12Băng keo cách điện trung thế Scot 70BVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
13Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
AY TIẾP ĐỊA :
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²BVTKTC-HSBCKTKT15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
6Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT7m
7Ống ép nối dây Al 95mm2BVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Long đền vuông 50x50x5BVTKTC-HSBCKTKT1cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT5cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT5cái
11Long đền tròn chống bung Ø12BVTKTC-HSBCKTKT5cái
12Kẹp Splitbolt 1/0BVTKTC-HSBCKTKT2cái
13Kẹp WR 279BVTKTC-HSBCKTKT2cái
14Dây đai INOX (1,2m/Bộ dây đai)BVTKTC-HSBCKTKT3,6m
15Khóa dây đai INOXBVTKTC-HSBCKTKT3cái
AZ PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây 120 mm2BVTKTC-HSBCKTKT6cái
2Cosse ép dây 95 mm2BVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Mũ chụp cosse đầu bít 120 mm2 (3màu)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
4Dây chảy 6KBVTKTC-HSBCKTKT3sợi
5Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
6Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
7Bulon 16x40 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
8Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT8cái
9Mỡ compound (50g/típ)BVTKTC-HSBCKTKT1típ
10Sơn đỏBVTKTC-HSBCKTKT0,3kg
BA Thanh Inox dẹp chống gãy cáp CX tại trạm - 9 bộ
1Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT9cái
2Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT36cái
3Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT9cái
4Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT2,25Cuộn
5Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT12m
6Đấu dây xuống thiết bị trung thếBVTKTC-HSBCKTKT18m
7Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 150mm²)BVTKTC-HSBCKTKT48m
8Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²)BVTKTC-HSBCKTKT19m
9Lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT3cái
10ép đầu cosseBVTKTC-HSBCKTKT8cái
11Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8BVTKTC-HSBCKTKT0,1tấn
12Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
13Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT1cái
14Đóng cọc tiếp đấtBVTKTC-HSBCKTKT21cọc
15Kéo rãi dây tiếp địaBVTKTC-HSBCKTKT55m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVTKTC-HSBCKTKT1t/bộ
17Lấp cát công trìnhBVTKTC-HSBCKTKT1t/bộ
BB TRẠM BIẾN ÁP 3x50kVA THÁI GIAO 5
BC PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 pha 50kVA 12,7/2x0,23kV (máy Amorphous)BVTKTC-HSBCKTKT3máy
2FCO 27KV - 100A loại PolymerBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
3LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Aptomat 3 cực 600V-225A (Icu = 42/37kA ở 380/415V)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
BD Điện kế gián tiếp 3 pha 220V-5A đo qua TI (1 cái)
BE TI hạ thế 150/5A (2 cái)
BF PHẦN VẬT LIỆU
BG ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm - 2 đà (bắt LA, FCO)BVTKTC-HSBCKTKT2đà
2Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 4 thanhBVTKTC-HSBCKTKT4thanh
3Bộ giá chùm treo 3 MBA MK nhúng nóng (1 bộ)BVTKTC-HSBCKTKT35,742Kg
4Bulon 16x500 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
5Bulon 16x120 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
6Bulon 18x550 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
7Bulon 16x50 mạ kẽm nhúng nóng (lắp MBA)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
8Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT24cái
9Long đền vuông d=20 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
BH SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng polymer 24kV + ty cách điện đứng D20BVTKTC-HSBCKTKT3cái
2Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT18m
3Cáp đồng bọc 600V-CV.95mm2 (cho dây trung tính)BVTKTC-HSBCKTKT19m
4Cáp đồng bọc 600V-CV.120mm2 (cho dây pha)BVTKTC-HSBCKTKT48m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
6Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây)BVTKTC-HSBCKTKT6,75m
BI BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite 1050x600x400 (bao gồm code cùm thùng và bulon)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Ống nhựa PVC Ø114 loại dày 4,9mmBVTKTC-HSBCKTKT12m
4Ống nối nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
5Cua nhựa PVC Ø114 dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
6Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT5cái
7Keo dán ốngBVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Băng keo điệnBVTKTC-HSBCKTKT2cuộn
9Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
11Nắp che đầu cực cao MBA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
12Băng keo cách điện trung thế Scot 70BVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
13Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
BJ TIẾP ĐỊA :
1Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT17cọc
2Dây đồng trần C.25mm²BVTKTC-HSBCKTKT15kg
3Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
4Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
6Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT7m
7Ống ép nối dây Al 95mm2BVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Long đền vuông 50x50x5BVTKTC-HSBCKTKT1cái
9Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT5cái
10Boulon 10x30, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT5cái
11Long đền tròn chống bung Ø12BVTKTC-HSBCKTKT5cái
12Kẹp Splitbolt 1/0BVTKTC-HSBCKTKT2cái
13Kẹp WR 279BVTKTC-HSBCKTKT2cái
14Dây đai INOX (1,2m/Bộ dây đai)BVTKTC-HSBCKTKT3,6m
15Khóa dây đai INOXBVTKTC-HSBCKTKT3cái
BK PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây 120 mm2BVTKTC-HSBCKTKT6cái
2Cosse ép dây 95 mm2BVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Mũ chụp cosse đầu bít 120 mm2 (3màu)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
4Dây chảy 6KBVTKTC-HSBCKTKT3sợi
5Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
6Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
7Bulon 16x40 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
8Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT8cái
9Mỡ compound (50g/típ)BVTKTC-HSBCKTKT1típ
10Sơn đỏBVTKTC-HSBCKTKT0,3kg
BL Thanh Inox dẹp chống gãy cáp CX tại trạm - 9 bộ
1Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmBVTKTC-HSBCKTKT9cái
2Cô dê vít InoxBVTKTC-HSBCKTKT36cái
3Đai ốc cho boulon 10mm2BVTKTC-HSBCKTKT9cái
4Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiBVTKTC-HSBCKTKT2,25Cuộn
5Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT12m
6Đấu dây xuống thiết bị trung thếBVTKTC-HSBCKTKT18m
7Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 150mm²)BVTKTC-HSBCKTKT48m
8Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²)BVTKTC-HSBCKTKT19m
9Lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT3cái
10ép đầu cosseBVTKTC-HSBCKTKT8cái
11Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8BVTKTC-HSBCKTKT0,1tấn
12Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
13Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT1cái
14Đóng cọc tiếp đấtBVTKTC-HSBCKTKT21cọc
15Kéo rãi dây tiếp địaBVTKTC-HSBCKTKT55m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVTKTC-HSBCKTKT1t/bộ
17Lấp cát công trìnhBVTKTC-HSBCKTKT1t/bộ
BM HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
BN PHẦN XÂY DỰNG MỚI
BO PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ đôi M10,5-2btBVTKTC-HSBCKTKT3Móng
2Móng trụ đôi ML7,5-2bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT12Móng
3Móng trụ đơn ML7,5-bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT11Móng
4Móng trụ đôi M7,5-2btBVTKTC-HSBCKTKT23Móng
5Móng trụ đơn M7,5-btBVTKTC-HSBCKTKT5Móng
6Móng trụ đơn M7,5-aBVTKTC-HSBCKTKT29Móng
7Bộ tiếp địa lặp lại trụ 7,5m, cáp LV-ABC (cáp đồng)BVTKTC-HSBCKTKT20bộ
BP PHẦN TRỤ
1Trụ đôi BTLT 10,5m (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT3trụ
2Trụ đôi BTLT 7,5m (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT35trụ
3Trụ đơn BTLT 7,5m (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT45trụ
BQ PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
BR Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2-600V-210m công ty điện lực Ninh Thuận cấp
1Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2-600VBVTKTC-HSBCKTKT1.975,23m
2Cáp vặn xoắn ABC 3x95mm2-600VBVTKTC-HSBCKTKT678,81m
3Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2; (ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT0,206km
4Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT1,9365km
5Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 3x95mm2; (ĐG x 0,7 x 0,85)BVTKTC-HSBCKTKT0,6655km
BS Hộp đấu hạ áp nối 3 pha - 71 bộ
1Hộp đấu dâyBVTKTC-HSBCKTKT71Hộp
2Cáp CVV 3x16 + 1x10mm2-600V (1,7m/ hộp)BVTKTC-HSBCKTKT120,7m
3Dây đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT142m
4Khóa đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT142cái
5Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT284Cái
6Lắp hộp phân dâyBVTKTC-HSBCKTKT71cái
BT Hộp đấu hạ áp nối 1 pha -21 bộ
1Hộp đấu dâyBVTKTC-HSBCKTKT21Hộp
2Cáp CVV 2x16mm2-600V (1,7m/ hộp)BVTKTC-HSBCKTKT35,7m
3Dây đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT42m
4Khóa đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT42cái
5Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT42Cái
6Dây CV.16mm2-600V (0,3m/hộp)BVTKTC-HSBCKTKT6,3m
7Lắp hộp phân dâyBVTKTC-HSBCKTKT21cái
BU Bộ Rack 4 sứ + sứ ống chỉ - 1 bộ
1Rack 4 - dày 3mm mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Sứ ống chỉ 600VBVTKTC-HSBCKTKT4cái
3Lắp Rack 4 sứ + sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT1cái
BV Phụ kiện
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT2cái
2Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT29cái
3Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT46cái
4Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT40cái
5Kẹp ngừng cáp ABC 3x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT29cái
6Kẹp treo cáp ABC 3x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT11cái
7Giá móc đôi (chữ A) treo cáp (2 kẹp treo)BVTKTC-HSBCKTKT4cái
8Bulon 16x250 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT83cái
9Bulon 16x400 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT9cái
10Bulon móc 16x500 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT14cái
11Bulon móc 16x400 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT51cái
12Bulon móc 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT9cái
13Bulon móc 16x200 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT64cái
14Bulon mắc 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT25cái
15Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóngBVTKTC-HSBCKTKT372cái
16Đầu tiếp địa cố định cáp LV-ABCBVTKTC-HSBCKTKT9cái
17Ốc siết cáp thép dk12BVTKTC-HSBCKTKT25cái
18Cáp thép chằng 5/8BVTKTC-HSBCKTKT348,84m
19Rải căng cáp thép (TC+CG), NCx0,7BVTKTC-HSBCKTKT0,342km
20Kẹp cáp thép chằng 5/8'' loại 3 bulonBVTKTC-HSBCKTKT58cái
21Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT150cái
22Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120)-2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT24cái
23Dây đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT22m
24Khóa đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT22cái
25Dây CV.6mm2 nối đây sau điện kếBVTKTC-HSBCKTKT200m
26Kẹp AL 50-70mm2BVTKTC-HSBCKTKT12cái
BW Vật tư sử dụng lại
1Thùng công tơ 4 điện kếBVTKTC-HSBCKTKT7cái
2Thùng công tơ 2 điện kếBVTKTC-HSBCKTKT4cái
3Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2 (sử dụng lại)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
4Rack 2 sứ + sứ ống chỉ (sử dụng lại)BVTKTC-HSBCKTKT7cái
BX Vật tư thu hồi
1Trụ BTLT 8,5mBVTKTC-HSBCKTKT3trụ
2Dây AC.50mm2BVTKTC-HSBCKTKT0,07km
3Dây AV.70mm2BVTKTC-HSBCKTKT0,21km
BY PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP
BZ PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ đôi ML7,5-2bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT1Móng
2Bộ tiếp địa lặp lại trụ 7,5m, cáp LV-ABC (cáp đồng)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
CA PHẦN TRỤ
1Trụ đôi BTLT 7,5m (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT1Trụ
CB PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
CC Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2-600V-150m công ty điện lực Ninh Thuận cấp
CD Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2-600V- 230m Công ty DLNT cấp
CE Cáp vặn xoắn ABC 3x95mm2-600V-152m - Công ty điện lực Ninh Thuận cấp
1Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2; (ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT0,147km
2Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT0,225km
3Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 3x95mm2; (ĐG x 0,7 x 0,85)BVTKTC-HSBCKTKT0,149km
CF Hộp đấu hạ áp nối 3 pha -12 bộ
1Hộp đấu dâyBVTKTC-HSBCKTKT12Hộp
2Cáp CVV 3x16 + 1x10mm2-600V (1,7m/ hộp)BVTKTC-HSBCKTKT20,4m
3Dây đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT24m
4Khóa đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT24cái
5Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT48Cái
6Lắp hộp phân dâyBVTKTC-HSBCKTKT12cái
CG Hộp đấu hạ áp nối 1 pha - 8 bộ
1Hộp đấu dâyBVTKTC-HSBCKTKT8Hộp
2Cáp CVV 2x16mm2-600V (1,7m/ hộp)BVTKTC-HSBCKTKT13,6m
3Dây đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT16m
4Khóa đai InoxBVTKTC-HSBCKTKT16cái
5Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT16Cái
6Dây CV.16mm2-600V (0,3m/hộp)BVTKTC-HSBCKTKT2,4m
7Lắp hộp phân dâyBVTKTC-HSBCKTKT8cái
CH Bộ Rack 4 sứ + sứ ống chỉ - 1 bộ
1Rack 4 - dày 3mm mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Sứ ống chỉ 600VBVTKTC-HSBCKTKT4cái
3Lắp Rack 4 sứ + sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT1cái
CI Bộ khung rack đỡ tách lưới hạ áp - 2 bộ
1Khung đỡ rack 4 sứBVTKTC-HSBCKTKT2cái
2Bulong 18x400,VRSBVTKTC-HSBCKTKT4cái
3Bulong 16x100BVTKTC-HSBCKTKT6cái
4Long đền vuông D20BVTKTC-HSBCKTKT8cái
5Long đền vuông D18BVTKTC-HSBCKTKT12cái
6Lắp khung đỡ tách lưới hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT2Cái
CJ Phụ kiện
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT2cái
2Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT4cái
3Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT10cái
5Kẹp ngừng cáp ABC 3x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT2cái
6Kẹp treo cáp ABC 3x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT6cái
7Giá móc đôi (chữ A) treo cáp (2 kẹp treo)BVTKTC-HSBCKTKT4cái
8Bulon 16x250 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT14cái
9Bulon 16x400 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT6cái
10Bulon móc 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT9cái
11Bulon móc 16x200 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT14cái
12Bulon mắc 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT9cái
13Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóngBVTKTC-HSBCKTKT81cái
14Đầu tiếp địa cố định cáp LV-ABCBVTKTC-HSBCKTKT12cái
15Ốc siết cáp thép dk12BVTKTC-HSBCKTKT9cái
16Cáp thép chằng 5/8BVTKTC-HSBCKTKT143,004m
17Rải căng cáp thép (TC+CG), NCx0,7BVTKTC-HSBCKTKT0,1402km
18Kẹp cáp thép chằng 5/8'' loại 3 bulonBVTKTC-HSBCKTKT21cái
19Kẹp IPC 95-95 (25-95/6-95) - 2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT24cái
20Kẹp IPC 120-120 (35-120/6-120)-2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT24cái
21Kẹp treo cáp LV ABC 4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT9cái
22Lắp Biển báo chú ý nguồn điện khácBVTKTC-HSBCKTKT2cái
23Kẹp AL 50-70mm2BVTKTC-HSBCKTKT9cái
CK Vật tư sử dụng lại
1Thùng công tơ 4 điện kếBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Thùng công tơ 2 điện kếBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Lắp Bộ tụ bù hạ thế (sử dụng lại 2 bộ)BVTKTC-HSBCKTKT0,02MVAr
4Tháo Bộ tụ bù hạ thế (sử dụng lại 2 bộ)BVTKTC-HSBCKTKT0,02MVAr
CL Vật tư thu hồi
CM Rack 04 sứ + sứ ống chỉ (7 BỘ)
CN Rack 03 sứ + sứ ống chỉ (1 bộ)
1Phụ kiện bộ chằng xuống hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Trụ BTLT 7,5mBVTKTC-HSBCKTKT2trụ
3Dây AC.50mm2BVTKTC-HSBCKTKT0,611km
4Dây AV.70mm2BVTKTC-HSBCKTKT1,116km
5Dây AV.50mm2BVTKTC-HSBCKTKT0,478km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01964E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (về cả quy mô và giá trị gói thầu). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.315.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
2 Người phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
3 Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp,hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu có sức nâng ≥ 3 tấn1
2 Tời, kích kéo dây có sức nâng ≥ 1,5 tấn5
3 Puly đỡ dây đường kính ≥ 250cm20
4 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 2,5 tấn1
5 Kìm ép thuỷ lực ≥ 12 tấn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->