Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638791-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 08:02:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,961,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.488309E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc ít nhất 80% công việc xây lắp theo hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Là hợp đồng thi công xây dựng hoặc xây dựng và cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lượng hoàn thành công việc của hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. (Các tài liệu là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư xây dựng dân dụng,- 01 kỹ sư điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc Robot tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 4,0T - 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo nơi làm việc công an xã Tự Cường 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ĐTC phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tiên Lãng thành phố Hải Phòng; Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,971 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V của E-HSMT | 21,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,19 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,19 | 100m3 |
| 5 | Mua đất san nền | Chương V của E-HSMT | 694,415 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,312 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,458 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,069 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,738 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,375 | m2 |
| 24 | Khơi chỉ lõm | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 34,375 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa inox 304 | Chương V của E-HSMT | 259,83 | kg |
| 27 | Bản lề cối xoay | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Khóa cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tay nắm cửa inox | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Bánh xe cổng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Bộ chữ "TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ TỰ CƯỜNG" font chữ VNAVANTH cao 250, ốp aluminium màu vàng dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Biển hiệu ốp tấm aluminium 2 mặt dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,065 | 100m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 11,823 | m3 |
| 35 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 42,231 | 100m |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,632 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,757 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,351 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,426 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 30,457 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,552 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,874 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 12,765 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 105,646 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 416,774 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 528,132 | m2 |
| 52 | Đăp vữa sần trang trí cột | Chương V của E-HSMT | 5,712 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 86,36 | m |
| 54 | Gia công hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT | 10,848 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,848 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 58 | Trải bạt nilong chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 420,1 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 50,412 | m3 |
| 60 | Cắt khe chèn nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 280,067 | md |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,179 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,785 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,254 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,254 | m2 |
| 69 | Đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 6,318 | m3 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,965 | m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,562 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,521 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,051 | m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,259 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 84 | ck |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm D300mm | Chương V của E-HSMT | 844,73 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V của E-HSMT | 8,447 | 100m |
| 3 | Cọc ép âm | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm ( cọc ép âm ) | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V của E-HSMT | 42 | mối |
| 6 | Chi phí cắt đầu cọc dự ứng lực bằng máy cắt chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Đổ bê tông liên kết cọc vào đài M300 | Chương V của E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,774 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,093 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,515 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,355 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,505 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,505 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,165 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 41,86 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,139 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,203 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,028 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,994 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,846 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 29,038 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,301 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,978 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,978 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,978 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,766 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 22,744 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,138 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 17,784 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,753 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 11,53 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,204 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,322 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 26,216 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,896 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,15 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 45,702 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,125 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,405 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,006 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,741 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,909 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,867 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,909 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | Chương V của E-HSMT | 72,426 | kg |
| 70 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,676 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,676 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 90,701 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,748 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 38,42 | m |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,688 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,021 | m2 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,295 | m3 |
| 86 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,95 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,899 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,818 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,818 | m2 |
| 91 | Mua đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 126,597 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 10,284 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 17,526 | m3 |
| 95 | Căng lưới thép chống nứt tường | Chương V của E-HSMT | 255,24 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 456,531 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 732,312 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 189,31 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 378,375 | m2 |
| 100 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 34,125 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,452 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 148,165 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 59,758 | m2 |
| 104 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,58 | m |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 115,84 | m |
| 106 | Chi tiết quốc huy | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 578,548 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.423,207 | m2 |
| 109 | Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V của E-HSMT | 143,874 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,005 | m2 |
| 111 | Xốp tôn nền | Chương V của E-HSMT | 15,926 | m2 |
| 112 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 113 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 114 | Lắp dựng vách ngăn HPL | Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,856 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | Chương V của E-HSMT | 410,961 | kg |
| 117 | Cửa thông hồi, khung thép hộp huỳnh tôn | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 118 | Bản lề cửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 119 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 120 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 14,24 | m2 |
| 121 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 122 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 123 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 28,152 | m2 |
| 124 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 28,152 | m2 |
| 125 | Cửa thép | Chương V của E-HSMT | 7,038 | m2 |
| 126 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,518 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,845 | 100m2 |
| 130 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 302,223 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,825 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 179,6 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 26,148 | m2 |
| 134 | Bàn bếp inox 2000x600x800mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Bàn để chậu rửa inox 3.080x600x800mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Aptomat 1P 80A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat 1P 40A-4,5KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Aptomat 1P 32A-4,5KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat 1P 20A-4,5KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 1P-16A-4,5KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Aptomat 1P 10A-4,5KA | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Aptomat 1P 6A-4,5KA | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn 300x400x160 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4-8 module | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện phòng kim loại mặt nhựa chứa 2-4 module | Chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 11 | Đèn ốp trần D300 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Bộ đèn LED đôi 2x36Wx1.2m | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 16 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 23 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 24 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Dây dẫn sét D10 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Ống PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 29 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Giá đỡ dây | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Bu lông, đệm chỉ | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | SWITCH 12 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Modem 2 cổng bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Wireless cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Cáp mạng cat6 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 36 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 37 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Camera cố định | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Camera hồng ngoại | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Bộ chia tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Bộ khếch đại tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Jack cắm tivi F5 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Cáp RG6 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Bộ xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Xi phông lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Dây cấp nước lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Máy bơm nước 9m3/h; H=35m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Tê thu nhự PPR D40/25 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 65 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 68 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Rắc co nhựa D40 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Rắc co nhựa D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Rắc co nhựa D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 73 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 74 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 75 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 76 | Chậu rửa bát đôi inox + vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Xi phông chậu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Phễu thu sàn inox D100 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Tê nhựa chếch D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Tê nhựa chếch D76 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Cút nhựa chếch D110 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 82 | Cút nhựa chếch D76 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 83 | Cút nhựa 90 độ D110 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 84 | Cút nhựa 90 độ D76 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 85 | Tê nhựa 90 độ D76 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Tê thu D76/34 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 87 | Côn thu D76/34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Ống PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 89 | Ống nhựa D76 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 90 | Ống nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 91 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Phễu thu D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Cút nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Chếch nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Ống PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 96 | Cô lê sắt | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,432 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,124 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,081 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,932 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,936 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,647 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,188 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 22,074 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 22,074 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 14,168 | m2 |
| 28 | Máy bơm nước 9m3/h; H=35m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Ống nhựa PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 33 | Cút nhựa PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Cút nhựa PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Rọ chắn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5,428 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,178 | m3 |
| 12 | Bu lông M16x500 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,184 | m2 |
| 20 | Mái lợp tôn múi | Chương V của E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Máng tôn thu nước | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Rọ chắn rác D80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Ống PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 26 | Cút nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cút chếch D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cô lê sắt | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.488309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc ít nhất 80% công việc xây lắp theo hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Là hợp đồng thi công xây dựng hoặc xây dựng và cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lượng hoàn thành công việc của hợp đồng đến thời điểm đóng thầu. (Các tài liệu là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 02 kỹ sư xây dựng dân dụng,- 01 kỹ sư điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc Robot tự hành | ≥ 120 tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu | ≤ 0,80 m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng 70 kg | 1 |
| 8 | Máy hàn | công suất ≥ 250A | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250,0 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | trọng tải 4,0T - 7,0 T | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | ≥ 1,3kW | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 2 |
| 13 | Tời điện | Tời điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi