Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sảm lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646363-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sảm lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20220641549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ; Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 17:26:00 đến ngày 2022-07-05 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,371,376,177 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3311E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thủy lợi;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình;+ 01 kỹ sư lâm nghiệp hoặc tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);+ 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử hoặc Cấp thoát nước và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng lồng ≤ 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sảm lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Mở rộng, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất trường tiếu học Đại Thịnh B, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh
300 Ngày
E-CDNT 3 NSTP hỗ trợ; Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2022 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG + NHÀ ĂN
1Đào san đất, đất cấp IIChương V1,5195100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,5195100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,1936100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V35,4834m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,5954100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,953100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V46,3046m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V141,9049m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V17,7419m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,7394100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,0044100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,1166tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V6,1759tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,1158tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V76,4296m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V28,593m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,4068100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,7275tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V4,792tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,8551tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V66,9961m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V117,8518m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,7356100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V10,8566100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,6609tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8463tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V9,4916tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V14,1876tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V9,8036m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,7327100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,2341tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,5427tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,8996m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5139100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1385tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1981tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,5457tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,5457tấn
39Lốc thép uốn congChương V1.545,7kg
40Gia công xà gồ thépChương V2,5182tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V2,5182tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V490,515m2
43Chống thấm cổ ống bằng phương pháp Cổ ống dùng Vữa chống co ngót Grout, quấn thanh trương nở quanh cổ ốngChương V20lỗ
44Quả cầu chắc rác D150Chương V6cái
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V188,3071m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,8543m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V8,244m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V22,8548m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.002,58m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.114,912m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V978,5864m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Chương V609,7108m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V961,1768m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.496,7588m2
55Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,9658100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V55,8537m3
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V667,3985m2
58Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit 120x600Chương V57,2304m2
59Lát nền, sàn, kích thước Gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V45,1332m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V260,4m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V41,4m2
62Thi công trần tấm nhômChương V45,1332m2
63Vách ngăn compact dày 12mm khu wcChương V53,16m2
64Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V3,1768m2
65Giá inox đỡ chậuChương V21,8478kg
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V339,0004m2
67Lát gạch đất nung kích thước gạch400x400mm, vữa XM mác 75Chương V143,5894m2
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V339,0004m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,9056100m2
70Lốc tôn múiChương V490,557m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V345,6m
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,4341m3
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V57,465m2
74Xẻ mũi bậcChương V328,98m
75Gia công lan canChương V1,8556tấn
76Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp)Chương V379,7827kg
77Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc)Chương V1.453,03kg
78Lắp dựng lan can sắtChương V76,884m2
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V8,73m3
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V37,83m2
81Xẻ mũi bậc tam cấpChương V291m
82Đánh bóng tăng cứng bề mặt sàn bê tông bằng SikaChương V353,3866m2
83Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V353,3866m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,37m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V26,9608m3
86Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V25,2848100m3
87NilongChương V90,87m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V13,6305m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1726100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0622tấn
91Xẻ rãnh chống trơn đường dốcChương V30md
92Cửa kính thủy lực dày 12mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V61,56m2
93Nan nhôm day 1.4mmChương V95,404m2
94Gia công lan canChương V1,2801tấn
95Lắp dựng lan can sắtChương V179,564m2
96Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp)Chương V1.280,1kg
97Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộChương V16,8m2
98Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộChương V10,8m2
99Cửa sổ 3 cánh mở hất, cửa kính khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộChương V43,2m2
100Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,7432tấn
101Lắp dựng hoa sắt cửaChương V43,2m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,2m2
103Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, kính an toàn 6,38lyChương V5,04m2
104Vách kính cố định khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộChương V18,09m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V250,894m2
106Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V44,438m2
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,901m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1046100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,1958m3
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V4,7588100m2
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V9,5177100m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V15,4985100m2
113Đèn LED HIGHBAY 150WChương V21bộ
114Cần treo đèn M10Chương V21bộ
115Đèn gắn trần LED 12W D300Chương V19bộ
116Đèn LED tuýp mica phòng làm việc 1,2m 220v/1x20wChương V60bộ
117Đèn gắn trần LED chống hơi nước 12W D330Chương V12bộ
118Quạt hút mùiChương V4cái
119Quạt gắn tườngChương V19cái
120Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V28cái
121Móc treo quạt trầnChương V28cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiChương V33cái
123Công tắc đơn 1 chiều 220V/10AChương V9Cái
124Công tắc đôi 1 chiều 220V/10AChương V5Cái
125Công tắc ba 1 chiều 220V/10AChương V1Cái
126Công tắc bốn 1 chiều 220V/10AChương V1cái
127Công tắc đơn đảo chiều 220V/10AChương V2cái
128MCB 1P 10A-4,5kAChương V1cái
129MCB 1P 16A-4,5kAChương V23cái
130MCB 1P 20A-6kAChương V7cái
131MCCB 3P 40A-10kAChương V2cái
132MCCB 3P 50A-10kAChương V1cái
133MCCB 3P 125A-18kAChương V1cái
134Tủ điện nhựa 16 Module âm tườngChương V2hộp
135Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V3hộp
136Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 500x500x210Chương V1hộp
137Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Chương V704m
138Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5 mm2Chương V560m
139Dây dẫn điện Cu/PVC 2x4 mm2Chương V347m
140Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4 mm2Chương V347m
141Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V24m
142Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 10mm2Chương V24m
143Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V24m
144Ống luồn dây PVC D20Chương V1.611m
145Ống luồn dây PVC D40Chương V24m
146Kim thu sét mạ kẽm D16-1,2mChương V6cái
147Dây thép mạ kẽm D10Chương V208m
148Dây thép dẹt 40x4mm2Chương V36m
149Cọc tiếp địa thép L 63x63x6mm - L2,5mChương V7cọc
150Cọc đồng D16-L2,5mChương V4cọc
151Thanh đồng 22x3mmChương V12m
152Hộp kiểm tra điện trởChương V2bộ
153Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,144100m3
154Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,144100m3
155Model ADSLChương V1bộ
156Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterChương V11 thiết bị
157Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị switchChương V41 thiết bị
158Cung cấp switch 24 portChương V4cái
159Patch panel 24 port, Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE/AMPChương V4bộ
160Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V32cái
161Cáp cat6eChương V1,61 km cáp
162Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V210m
163Tê, góc máng cápChương V18cái
164Giá đỡ máng cápChương V120cái
165Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 150x100 dày 1.5Chương V240md
166Tủ Mạng, Tủ Rack 12U Treo Tường– TMC RACK 19’’Chương V2tủ
167Lắp đặt chậu rửa âm bàn đáChương V4bộ
168Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
169Lắp đặt gương soiChương V4cái
170Lắp đặt chậu xí bệtChương V10bộ
171Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10cái
172Lắp đặt hộp đựngChương V10cái
173Lắp đặt vòi xả nướcChương V7bộ
174Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
175Van xả tiểu namChương V2cái
176Lắp đặt ga thoát sànChương V4cái
177Lắp đặt van képChương V14cái
178Xi phông chậu rửaChương V4cái
179Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V1bể
180Lắp đặt van phaoChương V1cái
181Ống PPR D40Chương V0,14100m
182Ống PPR D32Chương V0,4100m
183Ống PPR D25Chương V0,13100m
184Ống PPR D20Chương V3100m
185Van khóa PPR D40Chương V1cái
186Van khóa PPR D32Chương V3cái
187Van khóa PPR D25Chương V2cái
188Cút PPR D40Chương V2cái
189Cút PPR D32Chương V8cái
190Cút PPR D25Chương V6cái
191Cút PPR D20Chương V24cái
192Tê PPR D40Chương V1cái
193Tê PPR D32Chương V2cái
194Tê PPR D25Chương V3cái
195Tê thu PPR D40/PPR D32Chương V2cái
196Tê thu PPR D32/PPR D25Chương V3cái
197Tê thu PPR D25/PPR D20Chương V30cái
198Cút ren trong PPR D20Chương V30cái
199Ống uPVC D110Chương V0,3100m
200Ống uPVC D90Chương V0,28100m
201Ống uPVC D60Chương V0,13100m
202Ống uPVC D42Chương V0,4100m
203Chếch uPVC D110Chương V8cái
204Chếch uPVC D90Chương V13cái
205Chếch uPVC D60Chương V3cái
206Chếch thu uPVC D110/ uPVC D42Chương V36cái
207Chếch thu uPVC D90/ uPVC D42Chương V30cái
208Y uPVC D110Chương V33cái
209Y uPVC D90Chương V25cái
210Y thông tắc uPVC D110Chương V3cái
211Y thông tắc uPVC D90Chương V3cái
212UPVC D90Chương V1100m
213Chếch uPVC D90Chương V6cái
214Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1461100m3
215Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0501100m3
216Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,096100m3
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9368m3
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,2893m3
219Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0582100m2
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1381tấn
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0792tấn
222Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,7609m3
223Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V15,6m2
224Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V21,487m2
225Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V21,487m2
226Quét nước xi măng 2 nướcChương V21,487m2
227Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V5,2225m2
228Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,8m3
229Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,028100m2
230Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V51 cấu kiện
B HẠNG MỤC SÂN VƯỜN TIỂU CẢNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V51,929m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V11,7725m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,4016100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V16,7517m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V38,9517m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V200,0676m2
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V64,2318m2
8Rải nilongChương V2.234m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V953,0201m3
10Cắt khe dọc đường bê tôngChương V15,7100m
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 100Chương V1.342,08m2
12Đào móng cột cờChương V0,5265m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,081m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,6125m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,176m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,0386100m2
17Lắp đặt khung móng cho cột cờChương V1bộ
18Gia công mặt bích cột cờChương V0,0172tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,0395m3
20Lát đá cột cờ, vữa XM mác 75Chương V7,56m2
21Gia công cột cờ inoxChương V0,0475tấn
22Quả cầu Inox D63Chương V1bộ
23Phụ kiện treo cờChương V1bộ
24Dâp cáp kéo cờChương V30m
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IChương V8,3141100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V10,7852100m3
D NHÀ BẢO VỆ (PHÒNG THƯỜNG TRỰC) - SỐ 6
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V1cái
2Tháo dỡ cửa nhôm kínhChương V26,16m2
3Tháo quạt trầnChương V3cái
4Tháo tủ điện phòngChương V3hộp
5Tháo dỡ hệ thống phân phối điệnChương V1gói
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V19,5558m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V6,8954m3
8Phá dỡ kết cấu gạchChương V31,3805m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V57,8317m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V18,0999m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,079m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0285100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V7,6629m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,6855m3
15Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0684100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1126100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,5694m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1426100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0261tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2024tấn
21Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0736100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V2,1017m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,5918m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,9145m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V4,95m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1554100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,4125100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0272tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1636tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,5271tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250Chương V0,1551m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,324100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0123tấn
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V47,0492m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Chương V38,69m2
36Chống thấm cổ ống bằng phương pháp Cổ ống dùng Vữa chống co ngót Grout, quấn thanh trương nở quanh cổ ốngChương V4lỗ
37Lát gạch đỏ đất nung 400x400 trên máiChương V26,2484m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V64,824m2
39Trát ngoài sênô, vữa XM mác 75Chương V26,22m2
40Trát lòng sênô, vữa XM mác 75Chương V11,04m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V80,238m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,4982m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V21,4326m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V72,88m
45Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V24,4311m2
46Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit 120x600Chương V4,3428m2
47Xẻ mũi bậcChương V13,5m
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V113,4696m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V91,044m2
50Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38lyChương V4,32m2
51Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38lyChương V7,2m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V11,52m2
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
54Lắp đặt đèn ốp trầnChương V1bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
56Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuChương V2cái
57Công tắc ba cựcChương V1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiChương V4cái
59Lắp đặt MCB 1P 10A 4,5kAChương V1cái
60Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5kAChương V2cái
61Lắp đặt MCB 2P 20A 4,5kAChương V1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V15m
63Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V20m
64Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V20m
65Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V1m
66Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V1m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Chương V35m
68Lắp đặt cút PVC D90Chương V4cái
69Lắp đặt ống PVC D90Chương V0,15100m
70Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 125mmChương V4cái
E BỂ NƯỚC NGẦM + PCCC + TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,8377100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIChương V24,7102m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V15,5244m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V33,9246m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,615100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1001tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,8188tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V23,6526m3
9Ván khuôn thépvách thành bểChương V2,1304100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,835tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V2,3856tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V26,5993m3
13Ván khuôn nắp bểChương V1,3682100m2
14Lắp dựng cốt thép nắp, ĐK ≤10mm (tấn)Chương V0,1044tấn
15Lắp dựng cốt thép nắp, ĐK ≤18mm (tấn)Chương V3,396tấn
16Băng cản nướcChương V100,88m
17Xi măng ngâm bể chống thấm định mức 5kg/m3Chương V1.087,3066kg
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V207,5244m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V156,04m2
20Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V207,5244m2
21Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,0991m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0072100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V0,0051tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V1cái
25Thang inox 304 D42.2x1.2Chương V0,0074tấn
26Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,4326100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V2,6522100m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0349tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,2384tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,2323100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V1,2778m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,144100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0474tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,3566tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V1,584m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,0488100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,6144tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V8,208m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0148tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0294100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1778m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V17,1986m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,149m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,3m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V78,58m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,9328m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V14,4m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Chương V104,0808m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V176,1768m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V129,1168m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,4294m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,7297m3
53Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Chương V58,1658m2
54Cửa đi khung bao sắt hộp 30x60x1.4 pano sắt kính dày 3mmChương V5,76m2
55Cửa sổ khung bao sắt hộp 30x60x1.4 pano sắt kính dày 3mmChương V5,4m2
56Lam nhôm chắn nắngChương V22,848m2
57Gia công lắp đặt khung lam nhômChương V0,5451tấn
58Sơn sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp)Chương V545,1kg
59Lắp dựng cửaChương V22,848m2
60Quét dung dịch chống thấm (sika hoặc tương đương)Chương V85,152m2
61Chống thấm cổ ống thoát nước xuyên sànChương V8cái
62Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V60m2
63Lắp đặt máy bơm chạy điệnChương V2máy
64Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
65Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A/6KAChương V3cái
66Lắp đặt các aptomat MCB-3P-20A/10KAChương V1cái
67Lắp đặt các aptomat MCB-3P-16A/6KAChương V2cái
68Contactor 3P-16AChương V2cái
69Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Chương V3cái
70Nút ấn D25 (kèm đèn)Chương V4cái
71Chuyển mạch tự động / bằng tayChương V1cái
72Chuyển mạch chọn bơmChương V1cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
74Lắp đặt đế âm tườngChương V4cái
75Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m 220V/18WChương V4bộ
76Máng nhựa 40x50mmChương V2m
77Cầu đấu điều khiển 10 mắtChương V2cái
78Cầu đấu 20A 4 mắtChương V3cái
79Biến áp cách ly 250VA-220V/24VChương V1cái
80Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Chương V40m
81Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V10m
82Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V30m
83Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2Chương V30m
84Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D20Chương V0,6m
85Tủ điện nhựa 12 Module âm tườngChương V2Cái
86Kim thu sét mạ kẽm D16-1,2mChương V8Cái
87Dây thép mạ kẽm D10Chương V100m
88Dây thép dẹt 40x4mm2Chương V14m
89Cọc tiếp địa thép L 63x63x6mm - L2,5mChương V4Cái
90Cọc đồng D16-L2,5mChương V3cọc
91Thanh đồng 22x3mmChương V12m
92Hộp kiểm tra điện trởChương V2bộ
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,072100m3
94Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,072100m3
95Ống uPVC D90Chương V0,32100m
96Chếch uPVC D90Chương V8cái
97Lắp đặt phễu thu và quả cầu chắn rác D100Chương V8cái
98Cọc đồng D16-L2,5mChương V3cọc
99Thanh đồng 22x3mmChương V12m
100Hộp kiểm tra điện trởChương V2bộ
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,072100m3
102Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,072100m3
103Ống uPVC D90Chương V0,32100m
104Chếch uPVC D90Chương V8cái
105Lắp đặt phễu thu và quả cầu chắn rác D100Chương V8cái
F HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,1849tấn
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V2,5317m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tÔChương V2,5317m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V24,9912m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,2016m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,7488m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,8451m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,206100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0642100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,056tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5183tấn
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1762100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0757100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V2,6428m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,3106100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,038tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2203tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V6,8203m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,9972m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,414100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4095tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 60x240mm, vữa XM mác 75Chương V34,805m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,2905m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V50,905m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V16,76m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V43,296m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V43,296m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V44,6m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,0455m2
31Gia công cổng sắtChương V0,4645tấn
32Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp)Chương V395,4813kg
33Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc)Chương V69,0251kg
34Lắp dựng cửa sắtChương V20,79m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V6,105m2
36Bộ chữa "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO- TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI THỊNH B " Inox 304 màu vàng cao 200mmChương V1gói
37Bộ logo gắn tường mica màu đồng D800 dày 2mmChương V1gói
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V42,2678m3
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V7,656m3
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V87,0435m3
41Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V136,9673m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V144,4989m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V17,1551m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V4,0117100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2721tấn
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V81,2889m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V91,45m3
48Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,6147100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,8303100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V19,161m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V44,4789m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V19,8372m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1.080,51m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V277,1868m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.357,6986m2
56Gia công thép đỉnh tườngChương V1,6246tấn
57Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc)Chương V1.624,6kg
58Lắp dựng lan can sắtChương V70,0695m2
59Mũi đập nhọnChương V1.759cái
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V31,7274m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V5,0034m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,154100m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V18,3944m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V9,7338m3
65Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0966100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,2207100m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,508100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2467tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,7256m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,859m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,8138m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V98,0966m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V78,3354m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 60x240mm, vữa XM mác 75Chương V98,2337m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V78,1983m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,4548tấn
77Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc)Chương V2.454,8kg
78Lắp dựng lan can sắtChương V113,1788m2
79Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V287,5026m2
80Vận chuyển phế thải bằng ô TôChương V5,7501m3
81Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V287,5026m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V287,5026m2
83Gia công thép đỉnh tườngChương V0,3831tấn
84Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc)Chương V383,1kg
85Lắp dựng lan can sắtChương V16,887m2
86Mũi đập nhọnChương V415cái
G HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Tháo tấm lợp tônChương V1,0008100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,4812tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,75m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,35m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,4m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,14100m2
7khung móng chân cộtChương V14bộ
8bulong M14Chương V56bộ
9Gia công cột bằng thép tấmChương V0,0781tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,2704tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,3045tấn
12Gia công xà gồ thépChương V0,7398tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V61,4616m2
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,3485tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,3045tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V0,7398tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,8100m2
18Máng tônChương V24md
19Tôn úp nóc và gócChương V41,23md
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÁP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Tháo tấm đan rãnh hiện trạngChương V4091 cấu kiện
2Nạo vét bùn, rác trong rãnh thu nướcChương V18,4367m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,1844100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,1701100m3
5Bê tông mác 100 bù vênh lòng rãnh cải tạoChương V36m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V53,394m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V550,5m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V40,784m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V3,6288100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,6459tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanChương V4091 cấu kiện
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,736100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V44,081m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V44,081m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,9747100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V87,683m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V10,431m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V24,668m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V2,9901100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,2532tấn
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V768,73m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V179,733m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V21,89m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,1766100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,1885tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanChương V4631 cấu kiện
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V179,6874m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V1,9391100m3
29Cắt mặt đườngChương V810m
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V14m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V97,62m3
32Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,6367100m3
33Mua cống BTCT D400Chương V46m
34Mua đế cốngChương V46cái
35Lắp đặt cống BTCT D400Chương V23đoạn ống
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V461 cấu kiện
37Đổ bê tông hoàn trả nền đường, bê tông M250, đá 2x4Chương V14m3
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V0,77100m
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V85,6955m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V85,6955m3
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V2,57100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V2,076100m
43Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V4cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V6cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V8cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V17cái
47Tê thu PPR D50/PPR D32Chương V4cái
48Tê PPR D32Chương V1cái
49Măng sông PPR 50Chương V4cái
50Cút PPR D50/PPR D32Chương V1cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V7,9244100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V65,35m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V444,898m3
4Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,3029100m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6026100m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápChương V5,9828100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V2,22091000v
8Lắp đặt mốc sứ báo cápChương V60mốc
9Bê tông lót giếng cáp mác 100, đá 2x4Chương V0,722m3
10Xây giếng cáp vữa xi măng mác 75Chương V1,1616m3
11Trát giếng cáp VXM mác 75Chương V4,4m2
12Lắp đặt nắp giếng cápChương V11 cấu kiện
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V4,4999100m3
14Tủ điện tổng, KT(800x1000x180)mmChương V2tủ
15Lắp đặt MCCB 3P 630A/36KAChương V1cái
16Lắp đặt MCCB 3P 500A/36KAChương V1cái
17Lắp đặt MCCB 3P 350A/36KAChương V1cái
18Lắp đặt MCCB 3P 200A/25KAChương V1cái
19Lắp đặt MCCB 3P 125A/25KAChương V4cái
20Lắp đặt MCCB 3P 100A/25KAChương V1cái
21Lắp đặt MCCB 3P 80A/25KAChương V2cái
22Lắp đặt MCCB 3P 75A/25KAChương V2cái
23Lắp đặt MCCB 3P 63A/25KAChương V1cái
24Lắp đặt MCCB 3P 20A/25KAChương V3cái
25Lắp đặt MCCB 3P 16A/25KAChương V1cái
26Lắp đặt MCB 3P 125A/25KAChương V1cái
27Lắp đặt MCB 3P 80A/25KAChương V1cái
28Lắp đặt MCB-1P-10AChương V16cái
29Lắp đặt cầu chìChương V1cái
30Lắp đặt Ampe kế 0-400A và chuyển mạchChương V1cái
31Lắp đặt Vôn kế và chuyển mạchChương V1cái
32Đèn báo phaChương V3cái
33Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS-4P-100AChương V1bộ
34Lắp đặt AL/XLPE/DSTA/PVC (4x240)Chương V200m
35Kẹp ngừng cáp ABC 4x240mm2Chương V8cái
36Móc ốp cộtChương V8cái
37Dây đai, khóa đai leo cột điệnChương V8bộ
38Đấu nối dây vào thiết bịChương V2công
39Ghíp nhôm đa năng 3 bulongChương V2cái
40Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Loại dây cáp thép bọc nhựa PVC-50 ( tiết diện Chương V0,21km / 1dây
41Dây thép bọc nhựa 1,5lyChương V3,16kg
42Đai bó cáp D200Chương V66bộ
43Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Chương V4cột
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V12,168m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2304100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,78m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,72m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,668m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,075100m3
50Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V4bộ
51Dây thép dẹt 40x4mm2Chương V34m
52Lắp đặt CU/XLPE/DSTA/PVC (4x95)Chương V169m
53Lắp đặt CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)Chương V707m
54Lắp đặt CU/XLPE/PVC (4x50)Chương V540m
55Lắp đặt CU/XLPE/PVC (4x35)Chương V181m
56Lắp đặt CU/XLPE/PVC (4x25)Chương V187m
57Lắp đặt CU/XLPE/PVC (4x16)Chương V88m
58Lắp đặt CU/XLPE/PVC (4x4)Chương V122m
59Lắp đặt CU/XLPE/PVC (4x4)Chương V11m
60Lắp đặt CU/XLPE/FR/PVC (4x25)Chương V285m
61Lắp đặt CU/XLPE/FR/PVC (4x16)Chương V177m
62Lắp đặt CU/XLPE/PVC (4X2,5)Chương V625m
63Lắp đặt dây CU/PVC (1X2,5)mm2Chương V64m
64Lắp đặt dây CU/PVC (1X16)mm2Chương V462m
65Lắp đặt dây CU/PVC (1X4)mm2Chương V11m
66Lắp đặt dây CU/PVC (1X2,5)mm2Chương V677m
67Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE 188/150Chương V0,4100m
68Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE 130/100Chương V2,9563100m
69Lắp đặt ống nhựa dây điện HDPE D60Chương V13,33100m
70Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D40Chương V1,22100m
71Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D30Chương V6,25100m
72Lắp đặt ống PVC D32Chương V0,11100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D20Chương V0,63100m
74Kéo rải cáp trong ống nhựa HDPE Cáp 24FOChương V0,481 km cáp
75Ống bảo vệ cápChương V4,6100m
76Lắp đặt hộp phối quang ODF 24FOChương V41 hộp máy
77Tủ rack 15U D1000 (Dạng đứng) KT H830xW560xD1000Chương V16cái
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,575m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,175m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,4m3
81Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525Chương V7bộ
82Dây tiếp địa cột đèn điện D10 mạ kẽmChương V10,5m
83Đóng cọc tiết địa cột đènChương V7cọc
84Đầu cốt nối tiếp địa M10Chương V14Cái
85Lắp cần đèn chữ L bằng thủ côngChương V91 bộ cần đèn
86Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V7cột
87Lắp dựng chóa đèn led 150WChương V16bộ
88Luồn dây lên đènChương V1,6100m
89Lắp bảng điện cửa cộtChương V7cái
90Lắp cửa cột compozit, Lắp cửa cho cột thépChương V7cái
91Đầu cốt M4Chương V114cái
92Rải dây đồng trần M16 tiếp địa liên hoànChương V6,25100m
93Đầu cốt M6Chương V64cái
94Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài nhà (KT 370x460x117mm)Chương V1tủ
95Lắp đặt MCB 3P 20A/10KAChương V1cái
96Lắp đặt MCB 1P 16AChương V4cái
97Lắp đặt Contactor 1P-16AChương V3cái
J XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào san đất, đất cấp IIChương V1,875100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,875100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,2369100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V47,0766m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,4273100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V2,2804100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V52,4875m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V176,3424m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V20,1554m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,543100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,0146100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,4084tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V9,3674tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,6561tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V91,9661m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V52,8113m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V11,0351100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,025tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,3107tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V17,1695tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V118,6713m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V297,7426m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V10,7884100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V27,155100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,2784tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V8,7608tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V22,4828tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V36,835tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V24,871m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V2,2323100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V2,9648tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,417tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V8,4063m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,3181100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,5507tấn
36Gia công xà gồ thépChương V1,8122tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V1,8122tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V319,436m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V409,8895m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V30,9918m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,7437m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.160,45m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3.289,75m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V735,3096m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.078,84m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương V2.156,62m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.160,45m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6.294,15m2
49Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V9,4335100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V69,0967m3
51Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,2511100m3
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.790,8545m2
53Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit 120x600Chương V107,2344m2
54Lát nền, sàn, kích thước Gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V244,3068m2
55Thi công tường bằng gỗ dán có tấm cách âm acosticChương V93,0496m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V766,08m2
57Thi công trần nhôm khung xương nổiChương V244,3068m2
58Vách ngăn compact dày 12mm khu wcChương V261,6m2
59Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V22,9944m2
60Giá inox đỡ chậuChương V129,103kg
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V852,8901m2
62Lát gạch đất nung kích thước gạch400x400mm, vữa XM mác 75Chương V356,9633m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V852,8901m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V5,303100m2
65Tôn úp nóc và góc bản rộng 600Chương V117,43md
66Tôn bịt khe lún mái rộng 650mmChương V60,55m
67Chống thấm cổ ống bằng phương pháp Cổ ống dùng Vữa chống co ngót Grout, quấn thanh trương nở quanh cổ ốngChương V36lỗ
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V882,62m
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,1185m3
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V170,712m2
71Xẻ mũi bậcChương V907,2m
72Gia công lan canChương V2,5729tấn
73Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp)Chương V2.324,22kg
74Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc)Chương V248,69kg
75Lắp dựng lan can sắtChương V62,592m2
76Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,509m3
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V45m2
78Xẻ mũi bậc tam cấpChương V302,4m
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,7072m3
80Gia công lan canChương V3,7641tấn
81Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp)Chương V455,08kg
82Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc)Chương V3.309kg
83Lắp dựng lan can sắtChương V149,928m2
84Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộChương V103,68m2
85Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộChương V32,4m2
86Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộChương V213,12m2
87Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38Chương V10,8m2
88Vách kính cố định khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộChương V30,072m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V390,072m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,7795tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaChương V248,4m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V248,4m2
93Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,1659m3
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V112,7425m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V20,9345100m2
96Đèn LED tuýp mica phòng làm việc 1,2m 220v/1x20wChương V9bộ
97Đèn LED tuýp TUBE CSLH/1x18W-Chương V162bộ
98Đèn LED tuýp TUBE CSBA/1x18W-Chương V36bộ
99Đèn gắn trần LED 12W D300Chương V76bộ
100Đèn gắn trần LED 12W WCChương V42bộ
101Quạt hút mùiChương V24cái
102Quạt gắn tườngChương V18cái
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V114cái
104Móc treo quạt trầnChương V114cái
105Lắp đặt ổ cắm đơnChương V18cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiChương V65cái
107Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànChương V40cái
108Công tắc đơn 1 chiều 220V/10AChương V11Cái
109Công tắc đôi 1 chiều 220V/10AChương V12Cái
110Công tắc ba 1 chiều 220V/10AChương V18Cái
111Công tắc đơn đảo chiều 220V/10AChương V12cái
112MCB 1P 6A-4,5kAChương V3cái
113MCB 1P 10A-4,5kAChương V21Cái
114MCB 1P 16A-4,5kAChương V42Cái
115MCB 1P 20A-6kAChương V39Cái
116MCB 2P 10A-4,5kAChương V6cái
117MCB 2P 16A-4,5kAChương V3Cái
118MCB 2P 25A-6kAChương V3Cái
119MCB 2P 40A-10kAChương V54Cái
120MCCB 3P 80A-18kAChương V2Cái
121MCCB 3P 250A-25kAChương V1Cái
122Tủ điện nhựa 9 Module âm tườngChương V2hộp
123Tủ điện nhựa 6 Module âm tườngChương V7hộp
124Tủ điện nhựa 5 Module âm tườngChương V6Cái
125Tủ điện nhựa 4 Module âm tườngChương V3Cái
126Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x210Chương V3Cái
127Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5 mm2Chương V3.203m
128Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2.5 mm2Chương V8.982m
129Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4 mm2Chương V2.050m
130Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x 6mm2Chương V81m
131Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V2.364m
132Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x25mm2Chương V35m
133Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x35mm2Chương V140m
134Ống luồn dây PVC D20Chương V5.278,8m
135Ống luồn dây PVC D25Chương V10m
136Ống HDPE D32Chương V283m
137Ống HDPE D40Chương V140m
138Ống HDPE D60Chương V9m
139Kim thu sét mạ kẽm D16-1,2mChương V23Cái
140Dây thép mạ kẽm D10Chương V290m
141Dây thép dẹt 40x4mm2Chương V83,6m
142Cọc tiếp địa thép L 63x63x6mm - L2,5mChương V8Cái
143Cọc đồng D16-L2,5mChương V6cọc
144Thanh đồng 22x3mmChương V15m
145Hộp kiểm tra điện trởChương V2bộ
146Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3344100m3
147Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3344100m3
148Model ADSLChương V1bộ
149Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterChương V11 thiết bị
150Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị switchChương V81 thiết bị
151Cung cấp switch 12 portChương V4cái
152Cung cấp switch 24 portChương V4cái
153Patch panel 12 portChương V4bộ
154Patch panel 24 port, Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE/AMPChương V4bộ
155Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V101cái
156Cáp cat6eChương V1,61 km cáp
157Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V1.550m
158Ti treo máng cápChương V225md
159Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 150x100 dày 1.5Chương V150md
160Tủ Rack UNIRACK 19″ 6U-D400Chương V1tủ
161Tủ Mạng, Tủ Rack 10U – TMC RACK 19’’Chương V1tủ
162Tủ Mạng, Tủ Rack 12U Treo Tường– TMC RACK 19’’Chương V2tủ
163Lắp đặt chậu âm bàn đá 1 vòiChương V30bộ
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V30bộ
165Lắp đặt gương soiChương V30cái
166Lắp đặt chậu xí bệtChương V54bộ
167Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V54cái
168Lắp đặt hộp đựng giấyChương V12cái
169Lắp đặt chậu tiểu namChương V18bộ
170Xi phông chậu rửaChương V300.0
171Lắp đặt van képChương V102cái
172Dây cấpChương V84bộ
173Van xả tiểu namChương V18bộ
174Lắp đặt ga thoát sànChương V24cái
175Lắp đặt van phaoChương V2cái
176Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V2bể
177ống PPR D40Chương V0,36100m
178ống PPR D32Chương V0,84100m
179ống PPR D25Chương V0,4100m
180ống PPR D20Chương V0,64100m
181Van khóa PPR D40Chương V4cái
182Van khóa PPR D32Chương V12cái
183Van khóa PPR D25Chương V4cái
184Cút PPR D40Chương V12cái
185Cút PPR D32Chương V24cái
186Cút PPR D25Chương V12cái
187Cút PPR D20Chương V102cái
188Tê PPR D40Chương V11cái
189Tê PPR D25Chương V7cái
190Côn thu PPR D32/PPR D20Chương V102cái
191Côn thu PPR D40/PPR D32Chương V12cái
192Tê thu PPR D32/PPR D25Chương V90cái
193Cút ren trong PPR D20Chương V102cái
194Y PPR D40Chương V4cái
195ống uPVC D110Chương V1,07100m
196ống uPVC D90Chương V3,62100m
197ống uPVC D60Chương V0,28100m
198ống uPVC D42Chương V0,24100m
199Chếch uPVC D110Chương V120cái
200Chếch uPVC D90Chương V114cái
201Cút uPVC D60Chương V2cái
202Cút uPVC D42Chương V94cái
203Côn uPVC D42/60Chương V48cái
204Y uPVC D110Chương V52cái
205Y uPVC D90Chương V60cái
206Y thông tắc uPVC D110Chương V4cái
207Y thông tắc uPVC D90Chương V4cái
208Tê uPVC D110Chương V2cái
209Tê uPVC D90Chương V2cái
210Tê uPVC D60Chương V2cái
211Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác D100Chương V14cái
212Lắp nút bịt uPVCD90Chương V8cái
213Lắp nút bịt uPVCD110Chương V16cái
214Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3654100m3
215Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3414100m3
216Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,024100m3
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9368m3
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,5786m3
219Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1165100m2
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2762tấn
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1583tấn
222Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,5219m3
223Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V31,2m2
224Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V42,974m2
225Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V42,974m2
226Quét nước xi măng 2 nướcChương V42,974m2
227Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V10,445m2
228Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,6m3
229Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,056100m2
230Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V101 cấu kiện
K NHÀ VỆ SINH KẾT HỢP NHÀ CẦU NỐI
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
2Tháo dỡ cửa nhôm kínhChương V6,28m2
3Tháo dỡ hệ thống điện, nướcChương V1gói
4Tháo tấm lợp tônChương V0,4439100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,1341tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V0,8718m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V11,0219m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V11,8937m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4649100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,1673m3
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3397100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1769100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,5903m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,6784m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,4236m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,8677100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2212100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1788tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5661tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,1085tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V7,4269m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,3504100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1482tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,3871tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V8,8271m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V24,2365m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,8025100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V2,1801100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2309tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,3078tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,265tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,2896tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,3388m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0647100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0239tấn
36Gia công xà gồ thépChương V0,0558tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0558tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,6744m2
39Lợp mái che tường bằng Nhựa Lấy SángThông Minh PolycarbonateChương V0,135100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V24,937m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,6177m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V10,0793m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V127,7178m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V172,1582m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V204,15m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V80,25m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V218,01m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V127,7178m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V538,1282m2
50Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0441100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V8,8146m3
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V132,5157m2
53Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit 120x600Chương V5,1018m2
54Lát nền, sàn, kích thước Gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V52,0574m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V136,44m2
56Thi công trần nhôm khung xương nổiChương V51,4634m2
57Vách ngăn compact dày 12mm khu wcChương V48,67m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V13,268m2
59Giá inox đỡ chậuChương V75,984kg
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V134,5789m2
61Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V86,2193m2
62Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V134,5789m2
63Tôn bịt khe lún mái rộng 650mmChương V14,386m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V47,585m
65Chống thấm cổ ống bằng phương pháp Cổ ống dùng Vữa chống co ngót Grout, quấn thanh trương nở quanh cổ ốngChương V6lỗ
66Gia công lan canChương V0,7898tấn
67Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp)Chương V94,44kg
68Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc)Chương V695,41kg
69Lắp dựng lan can sắtChương V30,36m2
70Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V7,29m2
71Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38lyChương V2,88m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,4435100m2
73Đèn gắn trần LED 12W D300Chương V19bộ
74Đèn gắn trần LED chống hơi nước 12W D330Chương V20bộ
75Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 45WChương V8cái
76Lắp đặt công tắc đôi 220V/16AChương V5cái
77Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V351m
78Ống luồn dây PVC D20Chương V175m
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
80Lắp đặt chậu âm bàn đá 1 vòiChương V19bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V20bộ
82Lắp đặt gương soiChương V20cái
83Lắp đặt chậu xí bệtChương V20bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V20cái
85Lắp đặt hộp đựng giấyChương V20cái
86Lắp đặt chậu tiểu namChương V11bộ
87Lắp đặt van képChương V51cái
88Dây cấpChương V40bộ
89Van xả tiểu namChương V11bộ
90Xi phông chậu rửaChương V20bộ
91Lắp đặt thoát sàn D90Chương V6cái
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V2bể
93Lắp đặt van phaoChương V2cái
94ống PPR D40Chương V0,138100m
95ống PPR D32Chương V0,55100m
96ống PPR D25Chương V0,164100m
97ống PPR D20Chương V0,45100m
98Van khóa PPR D42Chương V2cái
99Van khóa PPR D32Chương V2cái
100Van khóa PPR D25Chương V2cái
101Cút PPR D42Chương V4cái
102Cút PPR D32Chương V22cái
103Cút PPR D20Chương V50cái
104Cút PPR D25Chương V6cái
105Tê PPR D42Chương V4cái
106Tê PPR D32Chương V4cái
107Tê thu PPR D32/PPR D20Chương V2cái
108Tê thu PPR D32/PPR D20Chương V43cái
109Côn thu PPR D32/PPR D20Chương V2cái
110Côn thu PPR D32/PPR D20Chương V8cái
111Chạc ba 45 uPVC D110Chương V20cái
112Chạc ba 45 uPVC D90Chương V38cái
113Tê uPVC D110Chương V1cái
114Tê uPVC D90Chương V1cái
115Tê uPVC D60Chương V1cái
116Chếch uPVC D110Chương V36cái
117Chếch uPVC D90Chương V36cái
118Cút uPVC D60Chương V1cái
119Cút uPVC D42Chương V60cái
120Côn thu uPVC D90-60Chương V30cái
121ống uPVC D110Chương V0,68100m
122ống uPVC D90Chương V1,02100m
123ống uPVC D60Chương V0,126100m
124ống uPVC D42Chương V0,21100m
125Đầu bịt uPVC D42Chương V4100m
126Lắp đặt phễu thu; quả cầu chắn rácChương V6cái
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1461100m3
128Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0501100m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,096100m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9368m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,2893m3
132Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0582100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1381tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0792tấn
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,7609m3
136Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V15,6m2
137Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V21,487m2
138Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V21,487m2
139Quét nước xi măng 2 nướcChương V21,487m2
140Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V5,2225m2
141Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,8m3
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,028100m2
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V51 cấu kiện
L CHỐNG MỐI
1Xử lý hào phòng mối bao ngoài bằng phương pháp đào hào ( Dung dịch phòng mối dạng EC hoặc SC hoặc tương đương)Chương V115,2m3
2Xử lý hào mối bên trong bằng phương pháp đào hào (Dung dịch phòng mối dạng EC hoặc SC hoặc tương đương)Chương V61,404m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V176,604m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiChương V1.257,87m2
M NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG CẢI TẠO - SỐ 1
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V25,191m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V3bộ
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V119,3706m2
7Tháo tấm lợp tônChương V2,1797100m2
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V7,1292m3
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V637,2429m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V360,7098m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,542m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V25,191m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V25,191m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,1911m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V1.023,141m2
16Phá lớp vữa trát tườngChương V26,756m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V84,134m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V110,722m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Chương V119,3706m2
20Chống thấm cổ ống bằng phương pháp Cổ ống dùng Vữa chống co ngót Grout, quấn thanh trương nở quanh cổ ốngChương V8lỗ
21QUẢ CẦU CHẮN RÁCChương V8cái
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V121,20261m2
23Cạo rỉ các kết cấu thépChương V103,56m2
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V103,561m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,1797100m2
26Tôn úp nóc bản rộng 600Chương V41,28md
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,96m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V0,0624100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,12m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,84m3
31Bu long liên kết chân cột M16 L700Chương V80.0
32Gia công thang sắtChương V1,3751tấn
33Gia công lan canChương V0,0723tấn
34Lắp đặt kết cấu thépChương V1,4474tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,5543m2
36Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namChương V3bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nữChương V3bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V3bộ
40Lắp đặt vòi chậu rửaChương V3bộ
41Lắp đặt hộp đựng giấyChương V3cái
42Dây cấpChương V9bộ
43Van xả tiểu nữChương V3bộ
44Van xả tiểu namChương V3bộ
45Xi phông chậu rửaChương V30.0
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V6cái
47Lắp đặt van képChương V9cái
48Lắp đặt gương soiChương V3cái
49Lắp đặt kệ kínhChương V3cái
50Van khóa PPR D25Chương V3cái
51Van khóa PPR D40Chương V1cái
52Tê PPR D40Chương V1cái
53Tê PPR D25Chương V12cái
54Tê thu PPR D40/PPR D25Chương V1cái
55Cút PPR D40Chương V3cái
56Cút PPR D25Chương V11cái
57Cút ren trong PPR D20Chương V11cái
58Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
59Côn thu PPR D25/PPR D20Chương V12cái
60Côn thu PPR D40/PPR D25Chương V1cái
61ống PPR D40Chương V0,112100m
62ống PPR D25Chương V0,35100m
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V1bể
64Tháo dỡ hệ thống chống sétChương V1gói
65Kim thu sét mạ kẽm D16-1,2mChương V5Cái
66Dây thép mạ kẽm D10Chương V57m
67Dây thép dẹt 40x4mm2Chương V24m
68Cọc tiếp địa thép L 63x63x6mm - L2,5mChương V5Cái
69Cọc đồng D16-L2,5mChương V3cọc
70Thanh đồng 22x3mmChương V4m
71Hộp kiểm tra điện trởChương V2bộ
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,096100m3
73Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,096100m3
N NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG BỘ MÔN KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG
1Tháo tấm lợp tônChương V3,986100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V173,1064m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,1779m3
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V1,1912m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V0,999m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V0,8283m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V1,2033m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V2,1555m3
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V163,09m2
10Tháo quạt trần.Chương V28cái
11Tháo đèn huỳnh quang đôiChương V42bộ
12Tháo đèn ốp trầnChương V30bộ
13Tháo tủ điện phòngChương V8hộp
14Tháo dỡ hệ thống chống sétChương V1gói
15Tháo dỡ hệ thống phân phối điện khácChương V1gói
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V8bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V4bộ
20Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V2,3349m3
21Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V1,638m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V9,6507m3
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Chương V317,5984m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Chương V917,104m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhàChương V256,996m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ; tường trong nhàChương V134,9726m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V694,9448m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V19,8448m2
29Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V170,28m2
30Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V57,8412m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V1,7301m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V2,9495m3
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,8527m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,079tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1628100m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V12cái
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V1,0908m3
38Xẻ rãnh chống trơn đường dốcChương V23,8md
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4351m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0207100m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V173,10641m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Chương V173,1064m2
43Chống thấm cổ ống bằng phương pháp Cổ ống dùng Vữa chống co ngót Grout, quấn thanh trương nở quanh cổ ốngChương V8lỗ
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,986100m2
45Tôn úp nóc bản rộng 600Chương V47,76md
46Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V8cái
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V319,4184m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V947,0784m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V10,186m2
50Lát nền, sàn bằng Gạch granite 500x500mm, vữa XM M75Chương V29,9494m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V9,5949m2
52Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V2.041,141m2
53Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V572,59141m2
54Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộChương V45,36m2
55Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộChương V90,72m2
56Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, kính an toàn 6,38lyChương V1,44m2
57Vách kính cố định khung nhômdày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộChương V9,25m2
58Sản xuất và lắp dựng tay vịn INox304 cầu thang D60x2Chương V22,182kg
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V146,77m2
60Cạo rỉ các kết cấu thépChương V292,31m2
61Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V292,311m2
62Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng lại hoa sắt cũ)Chương V2,16m2
63Gia công lan canChương V1,2033tấn
64Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp)Chương V150,25kg
65Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc)Chương V1.053,04kg
66Lắp dựng lan can sắtChương V44,604m2
67Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Chương V7,5616m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V15,56561m2
69Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM M75Chương V7,5616m2
70Ốp tường, trụ, cột bằng gạch cremic 300x600mm, vữa XM M75Chương V230,56m2
71Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V4,3472m2
72Giá inox đỡ chậuChương V25,1118kg
73Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộChương V15,88m2
74Vách ngăn WC compact phụ dày 12mm kiện inox đồng bộChương V19,784m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V15,88m2
76Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,0846100m2
77Đèn LED tuýp TUBE CSLH/1x18W-Chương V42bộ
78Đèn LED tuýp TUBE CSBA/1x18W-Chương V4bộ
79Đèn LED tuýp mica phòng làm việc 1,2m 220v/1x20wChương V30bộ
80Đèn gắn trần LED 12W D300Chương V19bộ
81Quạt gắn tườngChương V2cái
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trần(tận dụng)Chương V14cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V14cái
84Móc quạt trầnChương V28cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiChương V34cái
86Công tắc đơn 1 chiều 220V/10AChương V4Cái
87Công tắc ba 1 chiều 220V/10AChương V6Cái
88Công tắc đơn đảo chiều 220V/10AChương V2cái
89MCB 1P 10A-4,5kAChương V8Cái
90MCB 1P 16A-4,5kAChương V16Cái
91MCB 1P 20A-6kAChương V18Cái
92MCB 2P 16A-6kAChương V4Cái
93MCB 2P 25A-10kAChương V2Cái
94MCB 2P 40A-10kAChương V6Cái
95RCBO 20 16A-30mAChương V8Cái
96MCCB 3P 50A-18kAChương V2Cái
97MCCB 3P 100A-25kAChương V1Cái
98Tủ điện nhựa 9 Module âm tườngChương V4Cái
99Tủ điện nhựa 12 Module âm tườngChương V4Cái
100Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 600x500x250Chương V2Cái
101Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5 mm2Chương V1.179,12m
102Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2.5 mm2Chương V362,4m
103Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4 mm2Chương V355,6m
104Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC1x6mm2Chương V70,4m
105Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V63m
106Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V106,4m
107Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V285m
108Ống luồn dây PVC D20Chương V1.200m
109Ống luồn dây PVC D32Chương V183m
110Ống luồn dây PVC D40Chương V80m
111Ống luồn dây PVC D60Chương V4m
112Kim thu sét mạ kẽm D16-1,2mChương V7Cái
113Dây thép mạ kẽm D10Chương V179,2m
114Dây thép dẹt 40x4mm2Chương V40m
115Cọc tiếp địa thép L 63x63x6mm - L2,5mChương V6Cái
116Cọc đồng D16-L2,5mChương V3cọc
117Thanh đồng 22x3mmChương V6m
118Hộp kiểm tra điện trởChương V2bộ
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,16100m3
120Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,16100m3
121Model ADSLChương V1bộ
122Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterChương V11 thiết bị
123Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị switchChương V51 thiết bị
124Cung cấp switch 12 portChương V1cái
125Cung cấp switch 24 portChương V4cái
126Patch panel 12 portChương V1bộ
127Patch panel 24 port, Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE/AMPChương V4bộ
128Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V8cái
129Cáp cat6eChương V0,231 km cáp
130Tủ Mạng, Tủ Rack 16U Treo TườngChương V2tủ
131Ống luồn dây PVC D20Chương V130m
132Ti ren treo máng cápChương V62m
133Tê, góc máng cápChương V3cái
134Máng cáp thép mạ kẽm đục lỗ có nắp 150x50x1.2mmChương V48m
135Lắp đặt chậu âm bàn đá 1 vòiChương V8bộ
136Lắp đặt vòi chậu rửaChương V8bộ
137Lắp đặt gương soiChương V8cái
138Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
139Lắp đặt chậu tiểu nữChương V4bộ
140Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
141Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V8cái
142Lắp đặt hộp đựng giấyChương V4cái
143Dây cấpChương V16bộ
144Van xả tiểu nữChương V4bộ
145Van xả tiểu namChương V6bộ
146Xi phông chậu rửaChương V80.0
147Lắp đặt van képChương V22cái
148Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V1bể
149Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
150ống PPR D40Chương V0,12100m
151ống PPR D32Chương V0,4100m
152ống PPR D25Chương V0,36100m
153ống PPR D20Chương V0,04100m
154Van khóa PPR D40Chương V1cái
155Van khóa PPR D32Chương V3cái
156Van khóa PPR D25Chương V1cái
157Cút PPR D40Chương V2cái
158Cút PPR D32Chương V24cái
159Van góc D20Chương V14cái
160Tê PPR D40Chương V2cái
161Tê PPR D32Chương V20cái
162Tê thu PPR D40/PPR D32Chương V1cái
O NHÀ LỚP HỌC HAI TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1
1Tháo tấm lợp tônChương V4,4781100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V180,8624m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,1779m3
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V1,5954m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V1,1463m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V0,7242m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V1,7901m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V8,0759m3
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V204,94m2
10Tháo quạt trần.Chương V39cái
11Tháo đèn huỳnh quang đôiChương V62bộ
12Tháo dỡ hệ thống chống sétChương V1gói
13Tháo đèn ốp trầnChương V23bộ
14Tháo tủ điện phòngChương V13hộp
15Tháo dỡ hệ thống phân phối điệnChương V1gói
16Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V2,6193m3
17Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V2,34m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V32,4213m3
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Chương V355,8474m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Chương V712,3685m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhàChương V247,553m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ; tường trong nhàChương V131,6326m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V739,7104m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V630,6202m2
25Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V107,403m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V16,1612m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V4,5278m3
28Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương V0,8131m3
29Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V7,3921m2
30Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0145100kg
31Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1048100kg
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,9007m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0836tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1385100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V131 cấu kiện
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7509m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0916100m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V180,86241m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Chương V180,8624m2
40Chống thấm cổ ống bằng phương pháp Cổ ống dùng Vữa chống co ngót Grout, quấn thanh trương nở quanh cổ ốngChương V8lỗ
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,4781100m2
42Tôn úp nóc bản rộng 600Chương V51,36md
43QUẢ CẦU CHẮN RÁCChương V12cái
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V358,4474m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V835,4655m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V14,938m2
47Lát nền, sàn bằng Gạch granite 600x600mm, vữa XM M75Chương V638,2874m2
48Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit 120x600Chương V41,625m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V13,5672m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V1.719,10651m2
51Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V597,39441m2
52Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộChương V45,36m2
53Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộChương V142,56m2
54Vách kính cố định khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộChương V13,78m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V201,7m2
56Sản xuất và lắp dựng tay vịn INox304 cầu thang D60x2Chương V22,182kg
57Cạo rỉ các kết cấu thépChương V339,75m2
58Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V352,711m2
59Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng lại hoa sắt cũ)Chương V8,64m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V12,96m2
61Gia công cửa song sắtChương V12,96m2
62Gia công lan canChương V0,9429tấn
63Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp)Chương V117,8kg
64Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc)Chương V825,08kg
65Lắp dựng lan can sắtChương V43,32m2
66Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,2568100m2
67Đèn LED tuýp TUBE CSLH/1x18W-Chương V72bộ
68Đèn LED tuýp TUBE CSBA/1x18W-Chương V12bộ
69Đèn LED tuýp mica phòng làm việc 1,2m 220v/1x20wChương V6bộ
70Đèn gắn trần LED 12W D300Chương V23bộ
71Quạt gắn tườngChương V6cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trần(tận dụng)Chương V20cái
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V20cái
74Móc quạt trầnChương V40cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiChương V32cái
76Công tắc đơn 1 chiều 220V/10AChương V4Cái
77Công tắc đôi 1 chiều 220V/10AChương V12Cái
78Công tắc đơn đảo chiều 220V/10AChương V2cái
79MCB 1P 10A-4,5kAChương V8Cái
80MCB 1P 16A-4,5kAChương V16Cái
81MCB 1P 20A-6kAChương V26Cái
82MCB 2P 10A-6kAChương V2Cái
83MCB 2P 25A-10kAChương V1Cái
84MCB 2P 40A-10kAChương V8Cái
85MCCB 3P 50A-18kAChương V1Cái
86MCCB 3P 63A-18kAChương V2Cái
87MCCB 3P 125A-25kAChương V1Cái
88Tủ điện nhựa 9 Module âm tườngChương V2Cái
89Tủ điện nhựa 12 Module âm tườngChương V8Cái
90Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 600x500x250Chương V2Cái
91Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5 mm2Chương V1.687,6m
92Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2.5 mm2Chương V520m
93Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4 mm2Chương V553,6m
94Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Chương V4m
95Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V146,4m
96Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V28m
97Ống luồn dây PVC D20Chương V1.770m
98Ống luồn dây PVC D32Chương V6m
99Ống luồn dây PVC D60Chương V4m
100Kim thu sét mạ kẽm D16-1,2mChương V5Cái
101Dây thép mạ kẽm D10Chương V190m
102Dây thép dẹt 40x4mm2Chương V50m
103Cọc tiếp địa thép L 63x63x6mm - L2,5mChương V5Cái
104Cọc đồng D16-L2,5mChương V3cọc
105Thanh đồng 22x3mmChương V15m
106Hộp kiểm tra điện trởChương V2bộ
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2100m3
108Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2100m3
109Model ADSLChương V1bộ
110Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterChương V11 thiết bị
111Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị switchChương V21 thiết bị
112Cung cấp switch 24 portChương V2cái
113Patch panel 24 port, Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE/AMPChương V2bộ
114Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V8cái
115Cáp cat6eChương V0,181 km cáp
116Tủ Mạng, Tủ Rack 16U Treo TườngChương V2tủ
117Ống luồn dây PVC D20Chương V90m
118Tê, góc máng cápChương V3cái
119Ti treo máng cápChương V75md
120Máng cáp thép mạ kẽm đục lỗ có nắp 150x50x1.2mmChương V50m
P NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2
1Tháo tấm lợp tônChương V4,3685100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V179,0726m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V93,37m2
4Tháo quạt trần.Chương V32cái
5Tháo đèn ốp trầnChương V30bộ
6Tháo đèn huỳnh quang đôiChương V48bộ
7Tháo dỡ hệ thống chống sétChương V1gói
8Tháo tủ điện phòngChương V8hộp
9Tháo dỡ hệ thống phân phối điệnChương V1gói
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V2,2559m3
11Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V2,3017m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V23,934m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Chương V372,1567m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Chương V986,556m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhàChương V247,0335m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V102,888m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V740,6508m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V672,374m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V33,704m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V2bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V4bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V4bộ
24Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V94,5512m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V13,0401m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,8607m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0776tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1643100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V141 cấu kiện
30Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,5838100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V3,6565m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6778m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0388100m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V192,08041m2
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100Chương V192,0804m2
36Chống thấm cổ ống bằng phương pháp Cổ ống dùng Vữa chống co ngót Grout, quấn thanh trương nở quanh cổ ốngChương V12lỗ
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,3685100m2
38Tôn úp nóc bản rộng 600Chương V56,28md
39QUẢ CẦU CHẮN RÁCChương V12cái
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V382,2408m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V1.012,02m2
42Lát nền, sàn bằng Gạch granite 600x600mm, vữa XM M75Chương V665,3816m2
43Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit 120x600Chương V35,1648m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V13,5591m2
45Sản xuất và lắp dựng tay vịn INox304 cầu thang D60x2Chương V25,172kg
46Vệ sinh bề mặt granito cầu thangChương V25,7821m2
47Đục tẩy bề mặt granitô cầu thangChương V5,15641m2
48Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100Chương V5,1564m2
49Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V1.855,5621m2
50Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V618,83391m2
51Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộChương V25,92m2
52Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộChương V92,16m2
53Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, kính an toàn 6,38lyChương V2,88m2
54Vách kính cố định khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộChương V9,25m2
55Lắp dựng cửa nhựa lõi thép tận dụng S1Chương V23,04m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V130,21m2
57Cạo rỉ các kết cấu thépChương V358,76m2
58Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V358,761m2
59Gia công lan canChương V0,7604tấn
60Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp)Chương V104,61kg
61Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc)Chương V655,79kg
62Lắp dựng lan can sắtChương V34,464m2
63Thi công trần nhôm khung xương nổiChương V43,81281m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V21,9064m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V26,17041m2
66Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM M75Chương V43,8128m2
67Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V120,18m2
68Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộChương V4,86m2
69Vách ngăn WC compact dày 12mm phụ kiện inox đồng bộChương V47,38m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4,86m2
71Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,5463100m2
72Đèn LED tuýp TUBE CSLH/1x18W-Chương V96bộ
73Đèn LED tuýp TUBE CSBA/1x18W-Chương V16bộ
74Đèn gắn trần LED 12W D300Chương V27bộ
75Quạt gắn tườngChương V8cái
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trần(tận dụng)Chương V24cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mớiChương V24cái
78Móc quạt trầnChương V48cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiChương V32cái
80Công tắc đơn 1 chiều 220V/10AChương V2Cái
81Công tắc ba 1 chiều 220V/10AChương V8Cái
82Công tắc đơn đảo chiều 220V/10AChương V2cái
83MCB 1P 10A-4,5kAChương V8Cái
84MCB 1P 16A-4,5kAChương V24Cái
85MCB 1P 20A-6kAChương V16Cái
86MCB 2P 10A-4.5kAChương V4Cái
87MCB 2P 16A-6kAChương V2Cái
88MCB 2P 25A-10kAChương V1Cái
89MCB 2P 40A-10kAChương V8Cái
90MCCB 3P 50A-18kAChương V2Cái
91MCCB 3P 100A-25kAChương V1Cái
92Tủ điện nhựa 12 Module âm tườngChương V10Cái
93Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 600x500x250Chương V2Cái
94Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5 mm2Chương V1.919,28m
95Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2.5 mm2Chương V387,2m
96Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4 mm2Chương V430,4m
97Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V168,8m
98Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V28m
99Ống luồn dây PVC D20Chương V1.231m
100Ống luồn dây PVC D60Chương V5m
101Kim thu sét mạ kẽm D16-1,2mChương V7Cái
102Dây thép mạ kẽm D10Chương V190m
103Dây thép dẹt 40x4mm2Chương V50m
104Cọc tiếp địa thép L 63x63x6mm - L2,5mChương V5Cái
105Cọc đồng D16-L2,5mChương V3cọc
106Thanh đồng 22x3mmChương V15m
107Hộp kiểm tra điện trởChương V2bộ
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2100m3
109Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2100m3
110Model ADSLChương V1bộ
111Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterChương V11 thiết bị
112Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị switchChương V21 thiết bị
113Cung cấp switch 24 portChương V2cái
114Patch panel 24 port, Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE/AMPChương V2bộ
115Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V8cái
116Cáp cat6eChương V0,111 km cáp
117Tủ Mạng, Tủ Rack 16U Treo TườngChương V2tủ
118Ống luồn dây PVC D20Chương V110m
119Tê, góc máng cápChương V3cái
120Ti treo máng cápChương V90md
121Máng cáp thép mạ kẽm đục lỗ có nắp 150x50x1.2mmChương V60m
Q HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC TOÀN TRƯỜNG
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V31 máy
2Bình tích áp 100l, 16 barChương V1cái
3Bể nước mồi 100lChương V1bể
4Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự độngChương V1tủ
5Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=100mmChương V2cái
6Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=40mmChương V1cái
7Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V4cái
8Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 50mmChương V1cái
9Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mmChương V1cái
10Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mmChương V6cái
11Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mmChương V2cái
12Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mmChương V1cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính D=40mmChương V2cái
15Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100mmChương V3cái
16Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mmChương V1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V1cái
18Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V3cái
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mmChương V4,18100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm dày 2.5mmChương V1,83100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mmChương V0,3100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2.5mmChương V0,15100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Chương V0,18100m
24Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x10mm2Chương V15m
25Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2Chương V15m
26Lắp đặt dây dẩn 2x1.5mm2Chương V25m
27Khoan rút lõiChương V151 lỗ khoan
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V512,762m2
29Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V4,18100m
30Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V2,46100m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V1,2m3
32Lắp đặt ống bảo vệ dây điện HDPE, đường kính ống D32/25mmChương V15m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V30m
34Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V12cặp bích
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmChương V35cái
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmChương V38cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V40cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmChương V8cái
39Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChương V14cái
40Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mmChương V3cái
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mmChương V21cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mmChương V20cái
43Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mmChương V1cái
44Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mmChương V4cái
45Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChương V5cái
46Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmChương V10cái
47Lắp đặt rắc có D40mmChương V2cái
48Lắp đặt rắc co D25mmChương V5cái
49Lắp đặt kép D50mmChương V20cái
50Giá đỡ ống các loạiChương V15bộ
51Lắp đặt hộp đựng chữa cháyKT: 800x500x180Chương V20cái
52Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmChương V20cái
53Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50Chương V20cái
54Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mmChương V40cái
55Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barChương V20cái
56Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mmChương V20cái
57Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V110bình
58Kệ để bình chữa cháyChương V36cái
59Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loạiChương V20bộ
60Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính D65mmChương V4cái
61Lắp đặt cuộn vòi D65/20-16BarChương V2cái
62Lắp đặt lăng phun chữa cháy, D65Chương V2cái
63Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ ngoài nhàChương V1cái
64Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: Búa tạChương V1cái
65Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: xà beengChương V1cái
66Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lựcChương V1cái
67Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V2cái
68Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmChương V1cái
69Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,536100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 hoàn trả mặt bằngChương V13,4m3
71Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDCChương V11 bộ
72Lắp đặt bộ nguồn phụChương V1bộ
73Lắp đặt hộp nối dây 200x200Chương V28hộp
74Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - ChungmeiChương V11,910 đầu
75Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường - ChungmeiChương V210 đầu
76Lắp đặt đầu báo beamChương V2bộ
77Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - ChungmeiChương V4,25 nút
78Lắp đặt chuông báo cháy-ChungmeiChương V4,25 chuông
79Lắp đặt đèn báo cháy - ChungmeiChương V4,25 đèn
80Lắp đặt vỏ tổ hợp chung đèn báo cháyChương V1bộ
81Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 25Px0,5mm2Chương V85m
82Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 20Px0,5mm2Chương V65m
83Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2Chương V88m
84Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2Chương V110m
85Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V1.853m
86Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V2.088m
87Điện trở cuối kênhChương V15bộ
88Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mmChương V303m
89Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V3.426m
90Măng sông nhựa d16Chương V1.906cái
91Kẹp giữ ống D16Chương V3.426cái
92Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mmChương V451hộp
93Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V5,45 đèn
94Lắp đặt đèn sự cốChương V11,85 đèn
95Lắp đặt cửa 2 cánh chống cháy EI 60, cửa KT:1300x2400Chương V8,64m2 cấu kiện
96Lắp đặt cửa 2 cánh chống cháy EI 60, cửa KT:1200x2100Chương V5,04m2 cấu kiện
97Cửa chống cháy EI 60 2 cánh KT 1300x2400Chương V13,68m2
98Khóa tay gạt ngangChương V10Bộ
99Tay co thủy lực Kospi K65Chương V10Bộ
100Bản lề Inox 201Chương V40Bộ
101Bậu cửa Inox 201 dày 1,0mmChương V10Bộ
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG GIÓ HÚT KHÓI
1Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói Q=10.000 m3/h , H=350 PaChương V1cái
2Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói Q=25.000 m3/h , H=550 PaChương V1cái
3Lắp đặt Ống gió KT 1400x250 bọc thạch cao EI60Chương V19m
4Lắp đặt Ống gió KT 800x250, bọc thạch Cao EI60Chương V19m
5Lắp đặt Côn thu KT 1400x250/D quạt, bọc thạch cai EI60Chương V2cái
6Lắp đặt Côn thu KT 800x250/D quạt, bọc thạch cai EI60Chương V2cái
7Cửa hút khói dạng nan thẳng kèm van OBD KTB 600x600Chương V4cái
8Cửa Louver thải khỏi kèm LCCT KT 1200x400Chương V1cái
9Cửa Louver thải khỏi kèm LCCT KT 800x400Chương V1cái
10Chân rẽ lắp cửa gió 600x600, L=200, bọc thạch cao EI60Chương V4cái
11Hộp cho cửa 1200x400, H=250, bọc thạch cao EI60Chương V1cái
12Hộp cho cửa 800x400, H=250, bọc thạch cao EI60Chương V1cái
13Lắp đặt Bịt đầu ống gió 1400x250, bọc thạch cao EI60Chương V1cái
14Lắp đặt Bịt đầu ống gió 800x250, bọc thạch cao EI60Chương V1cái
15Bạt mềm kích thước D quạtChương V4cái
16Giá đỡ ống gió nằm ngang ( V4, tizen M8 )Chương V25bộ
17Kẹp bíchChương V40kg
18Lắp đặt Tủ điều khiển quạt ( 1 quạt P=7.5 Kw + 1 Quạt P=2.2 Kw )Chương V1tủ
19Lắp đặt Tủ điều khiển cưỡng bức quạtChương V1tủ
20Lắp đặt Dây cấp nguồn từ tủ điều khiển đến quạt FRN-CXV/Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 3x6 + 1x4 mm2Chương V70m
21Lắp đặt Dây tín hiệu từ tủ báo cháy đến tủ quạt: Cu/PVC/PVC (VCTF 2x1.5mm2 )Chương V880m
22Lắp đặt Ống ghen D40/32Chương V220m
23Lắp đặt ống ghen bảo về dây diện PVC D16Chương V70m
24Lắp đặt Dây cấp nguồn từ tủ ATS đến quạt FRN-CXV/Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 3x6 + 1x4 mm2Chương V15m
S PHẦN THIẾT BỊ
1Khối tủ để đồ cho học sinh gồm 36 ôChương V16Cái
2Máy chiếuChương V5Cái
3Màn chiếu treo tườngChương V5Cái
4Bộ phụ kiện lắp đặt máy chiếuChương V5Cái
5Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạyChương V16Bộ
6Bàn đọc giáo viên 2 chỗ ngồiChương V10bộ
7Tủ sách giáo viênChương V2cái
8Giá sách xoay hình nấmChương V2cái
9Bàn ghế máy tính giáo viênChương V2Bộ
10Bộ bàn đọc học sinhChương V12Bộ
11Tủ sách học sinhChương V2cái
12Giá sách 2 mặt có mái nhà sơn màu vân gỗChương V2Chiếc
13Giá sách xoay hình nấmChương V2Chiếc
14Bàn ghế máy tính giáo viênChương V5Bộ
15Bàn ghế làm việc thủ thưChương V1bộ
16Tủ thư mụcChương V1Cái
17Khẩu hiệu treo phòng thư việnChương V13m2
18Bục tượng BácChương V1bộ
19Sa bàn tổng thểChương V1bộ
20Khẩu hiệuChương V1bộ
21Thảm nền màu đỏChương V50m2
22Khung ảnhChương V2Cái
23Kệ trưng bày gócChương V2chiếc
24Tủ trưng bàyChương V2Cái
25Giá trang tríChương V2Cái
26Tủ đồ dùngChương V2chiếc
27Bàn làm việcChương V1Bộ
28Giá để đồ thiết bịChương V2Cái
29Bàn ghế GVChương V9Bộ
30Bàn ghế học sinh Bán trúChương V162Bộ
31Bảng từ chống loáChương V9Cái
32Ảnh Bác + Bảng biểu + khẩu hiệuChương V9Bộ
33Khối tủ để đồ cho học sinhChương V9cái
34Tủ thiết bị dùng chungChương V18cái
35MÁY CHIẾUChương V9Cái
36Màn chiếu treo tườngChương V9Cái
37Bộ phụ kiện lắp đặt máy chiếuChương V9Cái
38Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạyChương V9Bộ
39Bàn ghế máy tính giáo viênChương V2Bộ
40Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiChương V36Cái
41Ảnh Bác + Bảng biểu + khẩu hiệuChương V2Bộ
42Tủ điều khiểnChương V2Chiếc
43MÁY CHIẾUChương V2Bộ
44Màn chiếu treo tườngChương V2Bộ
45Bộ phụ kiện lắp đặt máy chiếuChương V2Bộ
46Bảng từ chống loáChương V2Cái
47Tủ thiết bị dùng chungChương V2Cái
48Điều hòa treo tường 1 chiềuChương V4Bộ
49Bộ phụ kiện lắp đặt điều hòaChương V4Bộ
50Bàn ghế GVChương V1bộ
51Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiChương V18Bộ
52Bảng từ chống loáChương V1Cái
53Ảnh Bác + Bảng biểu + khẩu hiệuChương V1Bộ
54Tủ thiết bị dùng chungChương V2Chiếc
55Thiết bị, dụng cụ Mỹ thuậtChương V1cái
56Kệ trưng bày gócChương V1Cái
57Bàn ghế GVChương V1bộ
58Bảng từ chống loáChương V1Cái
59Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiChương V18bộ
60Ảnh Bác + Bảng biểu + khẩu hiệuChương V1Bộ
61Tủ đựng thiết bị âm nhạcChương V2Cái
62Thiết bị, dụng cụ âm nhạcChương V1Bộ
63Bộ sản phẩm gồm loaChương V1Bộ
64MÁY CHIẾUChương V1Bộ
65Màn chiếu treo tườngChương V1Bộ
66Bộ phụ kiện lắp đặt máy chiếuChương V1Bộ
67Bàn ghế GVChương V2bộ
68Bảng từ chống loáChương V2Cái
69Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiChương V36bộ
70Ảnh Bác + Bảng biểu + khẩu hiệuChương V2Bộ
71Bảng tương tác thông minhChương V2Chiếc
72Máy chiếu cự ly gầnChương V2Chiếc
73Bộ phụ kiện lắp đặt máy chiếuChương V2Bộ
74Bộ trả lời trắc nghiệm dùng cho 1 giáo viên và 36 học sinh (02 bộ bao gồm): Thiết bị điều khiển cho giáo viên (02 bộ); Thiết bị lựa chọn trả lời cho học sinh (72 bộ); Bộ thu phát tín hiệu (02 bộ); Va ly nhựa đựng thiết bị chống sốc, KT: 520x330x170mm (02 bộ); Phần mềm đi kèm (02 bộ).Chương V2Bộ
75Máy chiếu vật thểChương V2Chiếc
76Bộ sản phẩm gồm loaChương V2hệ thống
77Bàn ghế GVChương V1bộ
78Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiChương V18Bộ
79Bảng từ chống loáChương V1Cái
80Ảnh Bác + Bảng biểu + khẩu hiệuChương V1Bộ
81Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệChương V4bộ
82Giá để đồ dùng thí nghiệmChương V2bộ
83Bảng nội quy phòng thí nghiệmChương V1bộ
84MÁY CHIẾUChương V1bộ
85Màn chiếu treo tườngChương V1Cái
86Bộ phụ kiện lắp đặt máy chiếuChương V1bộ
87Bàn ghế GVChương V2bộ
88Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiChương V36Bộ
89Ảnh Bác + Bảng biểu + khẩu hiệuChương V2Bộ
90Bảng từ chống loáChương V2Cái
91MÁY CHIẾUChương V2Bộ
92Màn chiếu treo tườngChương V2Cái
93Bộ phụ kiện lắp đặt máy chiếuChương V2Cái
94Điều hòa treo tường 1 chiềuChương V4Bộ
95Bộ phụ kiện lắp đặt điều hòaChương V4Bộ
96Bộ bàn ghế làm việcChương V1cái
97Ghế cần hơiChương V1cái
98Tủ hồ sơ bằng gỗChương V1cái
99Bảng công tácChương V1cái
100Bộ bàn ghế làm việcChương V1cái
101Ghế cần hơiChương V1cái
102Tủ hồ sơ bằng gỗChương V1cái
103Bộ bàn ghế tiếp kháchChương V1Bộ
104Bảng công tácChương V1cái
105Bàn ghế làm việcChương V1Bộ
106Bảng công tácChương V1cái
107Bàn ghế tiếp kháchChương V1Bộ
108Tủ thiết bị dùng chungChương V2Tủ
109Bộ bàn họp quầy rỗng giữaChương V1bộ
110Ghế họpChương V40cái
111Tivi Smart TiviChương V1cái
112Bộ sản phẩm gồm loaChương V1bộ
113Biển "Đảng Cộng Sản ….."Chương V1cái
114Vải phông trang tríChương V50m2
115Bàn họp hội trường làm việc (cho 15 người)Chương V2cái
116Ghế họpChương V15cái
117Tủ thiết bị dùng chungChương V2cái
118PHÒNG Y TẾ: Tủ thuốcChương V1Cái
119Bộ thiết bị y tếChương V1bộ
120Bộ cáng, nẹp sơ cứuChương V1bộ
121Bàn ghế GVChương V1Bộ
122Giá để trống, cờChương V1Chiếc
123Tủ đựng trang phục biểu diễnChương V1Chiếc
124Bàn ghế GVChương V1Bộ
125Bảng công tácChương V1Cái
126Bàn ăn Inox công nghiệpChương V30Cái
127Ghế ăn InoxChương V270Cái
128Bàn chế biến thức ăn sống di độngChương V2cái
129Bàn chế biến thức ăn chín di độngChương V2cái
130Tủ bảo ônChương V1Bộ
131Bàn làm việcChương V2Bộ
132Tủ đựng thiết bị thể dục thể thaoChương V2Bộ
133Quạt công nghiệpChương V4Cái
134Thiết bị, dụng cụ TDTTChương V1bộ
135Máy bơm chữa cháy động cơ điệnChương V1Cái
136Máy bơm chữa cháy động cơ diezelChương V1Cái
137Máy bơm bù áp động cơ điệnChương V1Cái
138Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyChương V1Cái
139Tủ trung tâm báo cháy 20 kênhChương V1Cái
140Quạt hướng trục hút khóiChương V1cái
141Quạt hướng trục hút khóiChương V1cái
142Tủ điều khiển quạtChương V1tủ
143Tủ điều khiển cưỡng bức quạtChương V1tủ
144Máy phát điện dieselChương V1cái
145Tủ ATS 100A 3 phaChương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3311E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 5 + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thủy lợi;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình;+ 01 kỹ sư lâm nghiệp hoặc tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);+ 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử hoặc Cấp thoát nước và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8m32
3 Máy lu ≥ 10T2
4 Máy ủi hoặc máy san Sử dụng tốt1
5 Máy bơm bê tông Sử dụng tốt1
6 Ô tô có cần cẩu ≥ 5 tấn1
7 Vận thăng lồng ≤ 3T Sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 150L2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt3
11 Đầm bàn Sử dụng tốt3
12 Đầm cóc Sử dụng tốt3
13 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
15 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->