Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sảm lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sảm lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ; Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 17:26:00 đến ngày 2022-07-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,371,376,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3311E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thủy lợi;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình;+ 01 kỹ sư lâm nghiệp hoặc tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);+ 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử hoặc Cấp thoát nước và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng lồng ≤ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sảm lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung) Mở rộng, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất trường tiếu học Đại Thịnh B, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP hỗ trợ; Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2022 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V | 1,5195 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,5195 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,1936 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 35,4834 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,5954 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,953 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 46,3046 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 141,9049 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 17,7419 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,7394 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,0044 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1166 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,1759 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,1158 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 76,4296 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 28,593 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,4068 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7275 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 4,792 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,8551 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 66,9961 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 117,8518 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,7356 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 10,8566 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6609 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8463 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 9,4916 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 14,1876 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,8036 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,7327 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2341 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,5427 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,8996 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5139 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1385 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1981 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,5457 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,5457 | tấn |
| 39 | Lốc thép uốn cong | Chương V | 1.545,7 | kg |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,5182 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,5182 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 490,515 | m2 |
| 43 | Chống thấm cổ ống bằng phương pháp Cổ ống dùng Vữa chống co ngót Grout, quấn thanh trương nở quanh cổ ống | Chương V | 20 | lỗ |
| 44 | Quả cầu chắc rác D150 | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 188,3071 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,8543 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 8,244 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 22,8548 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.002,58 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.114,912 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 978,5864 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 609,7108 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 961,1768 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.496,7588 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,9658 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 55,8537 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 667,3985 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit 120x600 | Chương V | 57,2304 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,1332 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 260,4 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 41,4 | m2 |
| 62 | Thi công trần tấm nhôm | Chương V | 45,1332 | m2 |
| 63 | Vách ngăn compact dày 12mm khu wc | Chương V | 53,16 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 3,1768 | m2 |
| 65 | Giá inox đỡ chậu | Chương V | 21,8478 | kg |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 339,0004 | m2 |
| 67 | Lát gạch đất nung kích thước gạch400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 143,5894 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 339,0004 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,9056 | 100m2 |
| 70 | Lốc tôn múi | Chương V | 490,557 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 345,6 | m |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,4341 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,465 | m2 |
| 74 | Xẻ mũi bậc | Chương V | 328,98 | m |
| 75 | Gia công lan can | Chương V | 1,8556 | tấn |
| 76 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp) | Chương V | 379,7827 | kg |
| 77 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc) | Chương V | 1.453,03 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 76,884 | m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 8,73 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,83 | m2 |
| 81 | Xẻ mũi bậc tam cấp | Chương V | 291 | m |
| 82 | Đánh bóng tăng cứng bề mặt sàn bê tông bằng Sika | Chương V | 353,3866 | m2 |
| 83 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 353,3866 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,37 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 26,9608 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 25,2848 | 100m3 |
| 87 | Nilong | Chương V | 90,87 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,6305 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1726 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0622 | tấn |
| 91 | Xẻ rãnh chống trơn đường dốc | Chương V | 30 | md |
| 92 | Cửa kính thủy lực dày 12mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 61,56 | m2 |
| 93 | Nan nhôm day 1.4mm | Chương V | 95,404 | m2 |
| 94 | Gia công lan can | Chương V | 1,2801 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 179,564 | m2 |
| 96 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp) | Chương V | 1.280,1 | kg |
| 97 | Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 16,8 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 10,8 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 3 cánh mở hất, cửa kính khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 43,2 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,7432 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 43,2 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,2 | m2 |
| 103 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, kính an toàn 6,38ly | Chương V | 5,04 | m2 |
| 104 | Vách kính cố định khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 18,09 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 250,894 | m2 |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,438 | m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,901 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,1958 | m3 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V | 4,7588 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 9,5177 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 15,4985 | 100m2 |
| 113 | Đèn LED HIGHBAY 150W | Chương V | 21 | bộ |
| 114 | Cần treo đèn M10 | Chương V | 21 | bộ |
| 115 | Đèn gắn trần LED 12W D300 | Chương V | 19 | bộ |
| 116 | Đèn LED tuýp mica phòng làm việc 1,2m 220v/1x20w | Chương V | 60 | bộ |
| 117 | Đèn gắn trần LED chống hơi nước 12W D330 | Chương V | 12 | bộ |
| 118 | Quạt hút mùi | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Quạt gắn tường | Chương V | 19 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 28 | cái |
| 121 | Móc treo quạt trần | Chương V | 28 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 33 | cái |
| 123 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A | Chương V | 9 | Cái |
| 124 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A | Chương V | 5 | Cái |
| 125 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A | Chương V | 1 | Cái |
| 126 | Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Công tắc đơn đảo chiều 220V/10A | Chương V | 2 | cái |
| 128 | MCB 1P 10A-4,5kA | Chương V | 1 | cái |
| 129 | MCB 1P 16A-4,5kA | Chương V | 23 | cái |
| 130 | MCB 1P 20A-6kA | Chương V | 7 | cái |
| 131 | MCCB 3P 40A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 132 | MCCB 3P 50A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 133 | MCCB 3P 125A-18kA | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Tủ điện nhựa 16 Module âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 135 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 3 | hộp |
| 136 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 500x500x210 | Chương V | 1 | hộp |
| 137 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V | 704 | m |
| 138 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V | 560 | m |
| 139 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x4 mm2 | Chương V | 347 | m |
| 140 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 347 | m |
| 141 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 24 | m |
| 142 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 10mm2 | Chương V | 24 | m |
| 143 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 24 | m |
| 144 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 1.611 | m |
| 145 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V | 24 | m |
| 146 | Kim thu sét mạ kẽm D16-1,2m | Chương V | 6 | cái |
| 147 | Dây thép mạ kẽm D10 | Chương V | 208 | m |
| 148 | Dây thép dẹt 40x4mm2 | Chương V | 36 | m |
| 149 | Cọc tiếp địa thép L 63x63x6mm - L2,5m | Chương V | 7 | cọc |
| 150 | Cọc đồng D16-L2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 151 | Thanh đồng 22x3mm | Chương V | 12 | m |
| 152 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | bộ |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 155 | Model ADSL | Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 157 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị switch | Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 158 | Cung cấp switch 24 port | Chương V | 4 | cái |
| 159 | Patch panel 24 port, Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE/AMP | Chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Chương V | 32 | cái |
| 161 | Cáp cat6e | Chương V | 1,6 | 1 km cáp |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 210 | m |
| 163 | Tê, góc máng cáp | Chương V | 18 | cái |
| 164 | Giá đỡ máng cáp | Chương V | 120 | cái |
| 165 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 150x100 dày 1.5 | Chương V | 240 | md |
| 166 | Tủ Mạng, Tủ Rack 12U Treo Tường– TMC RACK 19’’ | Chương V | 2 | tủ |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Chương V | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V | 7 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Van xả tiểu nam | Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt ga thoát sàn | Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt van kép | Chương V | 14 | cái |
| 178 | Xi phông chậu rửa | Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt van phao | Chương V | 1 | cái |
| 181 | Ống PPR D40 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 182 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 183 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,13 | 100m |
| 184 | Ống PPR D20 | Chương V | 3 | 100m |
| 185 | Van khóa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 186 | Van khóa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 187 | Van khóa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 188 | Cút PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 189 | Cút PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 190 | Cút PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 191 | Cút PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 192 | Tê PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 193 | Tê PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 194 | Tê PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 195 | Tê thu PPR D40/PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 196 | Tê thu PPR D32/PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 197 | Tê thu PPR D25/PPR D20 | Chương V | 30 | cái |
| 198 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 30 | cái |
| 199 | Ống uPVC D110 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 200 | Ống uPVC D90 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 201 | Ống uPVC D60 | Chương V | 0,13 | 100m |
| 202 | Ống uPVC D42 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 203 | Chếch uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 204 | Chếch uPVC D90 | Chương V | 13 | cái |
| 205 | Chếch uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 206 | Chếch thu uPVC D110/ uPVC D42 | Chương V | 36 | cái |
| 207 | Chếch thu uPVC D90/ uPVC D42 | Chương V | 30 | cái |
| 208 | Y uPVC D110 | Chương V | 33 | cái |
| 209 | Y uPVC D90 | Chương V | 25 | cái |
| 210 | Y thông tắc uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 211 | Y thông tắc uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 212 | UPVC D90 | Chương V | 1 | 100m |
| 213 | Chếch uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1461 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9368 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,2893 | m3 |
| 219 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1381 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0792 | tấn |
| 222 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7609 | m3 |
| 223 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,6 | m2 |
| 224 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,487 | m2 |
| 225 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,487 | m2 |
| 226 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 21,487 | m2 |
| 227 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,2225 | m2 |
| 228 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 229 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 230 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC SÂN VƯỜN TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 51,929 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 11,7725 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,4016 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 16,7517 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 38,9517 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 200,0676 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,2318 | m2 |
| 8 | Rải nilong | Chương V | 2.234 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 953,0201 | m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V | 15,7 | 100m |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.342,08 | m2 |
| 12 | Đào móng cột cờ | Chương V | 0,5265 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,081 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,6125 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,176 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt khung móng cho cột cờ | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Gia công mặt bích cột cờ | Chương V | 0,0172 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,0395 | m3 |
| 20 | Lát đá cột cờ, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,56 | m2 |
| 21 | Gia công cột cờ inox | Chương V | 0,0475 | tấn |
| 22 | Quả cầu Inox D63 | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Phụ kiện treo cờ | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Dâp cáp kéo cờ | Chương V | 30 | m |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V | 8,3141 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 10,7852 | 100m3 |
| D | NHÀ BẢO VỆ (PHÒNG THƯỜNG TRỰC) - SỐ 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Chương V | 26,16 | m2 |
| 3 | Tháo quạt trần | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Tháo tủ điện phòng | Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống phân phối điện | Chương V | 1 | gói |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 19,5558 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 6,8954 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 31,3805 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 57,8317 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,0999 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,079 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 7,6629 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,6855 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1126 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,5694 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0261 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2024 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,1017 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,5918 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,9145 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,95 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,4125 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1636 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5271 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 0,1551 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0123 | tấn |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 47,0492 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V | 38,69 | m2 |
| 36 | Chống thấm cổ ống bằng phương pháp Cổ ống dùng Vữa chống co ngót Grout, quấn thanh trương nở quanh cổ ống | Chương V | 4 | lỗ |
| 37 | Lát gạch đỏ đất nung 400x400 trên mái | Chương V | 26,2484 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,824 | m2 |
| 39 | Trát ngoài sênô, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,22 | m2 |
| 40 | Trát lòng sênô, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,04 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,238 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4982 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,4326 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V | 72,88 | m |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,4311 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit 120x600 | Chương V | 4,3428 | m2 |
| 47 | Xẻ mũi bậc | Chương V | 13,5 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 113,4696 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 91,044 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38ly | Chương V | 4,32 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38ly | Chương V | 7,2 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 11,52 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Công tắc ba cực | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P 10A 4,5kA | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5kA | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P 20A 4,5kA | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 1 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 1 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Chương V | 35 | m |
| 68 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 125mm | Chương V | 4 | cái |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM + PCCC + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,8377 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Chương V | 24,7102 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 15,5244 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 33,9246 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,615 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1001 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,8188 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,6526 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thépvách thành bể | Chương V | 2,1304 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,835 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3856 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26,5993 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp bể | Chương V | 1,3682 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nắp, ĐK ≤10mm (tấn) | Chương V | 0,1044 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp, ĐK ≤18mm (tấn) | Chương V | 3,396 | tấn |
| 16 | Băng cản nước | Chương V | 100,88 | m |
| 17 | Xi măng ngâm bể chống thấm định mức 5kg/m3 | Chương V | 1.087,3066 | kg |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 207,5244 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 156,04 | m2 |
| 20 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 207,5244 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,0991 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0051 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Thang inox 304 D42.2x1.2 | Chương V | 0,0074 | tấn |
| 26 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,4326 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 2,6522 | 100m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0349 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2384 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,2323 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,2778 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0474 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3566 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,584 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,0488 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6144 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 8,208 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0148 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1778 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 17,1986 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,149 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,3 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,58 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,9328 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,4 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,0808 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 176,1768 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 129,1168 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,4294 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,7297 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V | 58,1658 | m2 |
| 54 | Cửa đi khung bao sắt hộp 30x60x1.4 pano sắt kính dày 3mm | Chương V | 5,76 | m2 |
| 55 | Cửa sổ khung bao sắt hộp 30x60x1.4 pano sắt kính dày 3mm | Chương V | 5,4 | m2 |
| 56 | Lam nhôm chắn nắng | Chương V | 22,848 | m2 |
| 57 | Gia công lắp đặt khung lam nhôm | Chương V | 0,5451 | tấn |
| 58 | Sơn sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp) | Chương V | 545,1 | kg |
| 59 | Lắp dựng cửa | Chương V | 22,848 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm (sika hoặc tương đương) | Chương V | 85,152 | m2 |
| 61 | Chống thấm cổ ống thoát nước xuyên sàn | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 60 | m2 |
| 63 | Lắp đặt máy bơm chạy điện | Chương V | 2 | máy |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A/6KA | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-20A/10KA | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-16A/6KA | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Contactor 3P-16A | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Nút ấn D25 (kèm đèn) | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Chuyển mạch tự động / bằng tay | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Chuyển mạch chọn bơm | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m 220V/18W | Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Máng nhựa 40x50mm | Chương V | 2 | m |
| 77 | Cầu đấu điều khiển 10 mắt | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Cầu đấu 20A 4 mắt | Chương V | 3 | cái |
| 79 | Biến áp cách ly 250VA-220V/24V | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D20 | Chương V | 0,6 | m |
| 85 | Tủ điện nhựa 12 Module âm tường | Chương V | 2 | Cái |
| 86 | Kim thu sét mạ kẽm D16-1,2m | Chương V | 8 | Cái |
| 87 | Dây thép mạ kẽm D10 | Chương V | 100 | m |
| 88 | Dây thép dẹt 40x4mm2 | Chương V | 14 | m |
| 89 | Cọc tiếp địa thép L 63x63x6mm - L2,5m | Chương V | 4 | Cái |
| 90 | Cọc đồng D16-L2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 91 | Thanh đồng 22x3mm | Chương V | 12 | m |
| 92 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 95 | Ống uPVC D90 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 96 | Chếch uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu và quả cầu chắn rác D100 | Chương V | 8 | cái |
| 98 | Cọc đồng D16-L2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 99 | Thanh đồng 22x3mm | Chương V | 12 | m |
| 100 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 103 | Ống uPVC D90 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 104 | Chếch uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu và quả cầu chắn rác D100 | Chương V | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,1849 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 2,5317 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tÔ | Chương V | 2,5317 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 24,9912 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,2016 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,7488 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,8451 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,056 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5183 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1762 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 2,6428 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3106 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,038 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2203 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 6,8203 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,9972 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4095 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 60x240mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,805 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,2905 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,905 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,76 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 43,296 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 43,296 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,6 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,0455 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,4645 | tấn |
| 32 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp) | Chương V | 395,4813 | kg |
| 33 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc) | Chương V | 69,0251 | kg |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V | 20,79 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 6,105 | m2 |
| 36 | Bộ chữa "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO- TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI THỊNH B " Inox 304 màu vàng cao 200mm | Chương V | 1 | gói |
| 37 | Bộ logo gắn tường mica màu đồng D800 dày 2mm | Chương V | 1 | gói |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 42,2678 | m3 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 7,656 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 87,0435 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 136,9673 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 144,4989 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 17,1551 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,0117 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2721 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,2889 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 91,45 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,6147 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,8303 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 19,161 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 44,4789 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 19,8372 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.080,51 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 277,1868 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.357,6986 | m2 |
| 56 | Gia công thép đỉnh tường | Chương V | 1,6246 | tấn |
| 57 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc) | Chương V | 1.624,6 | kg |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 70,0695 | m2 |
| 59 | Mũi đập nhọn | Chương V | 1.759 | cái |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 31,7274 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,0034 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,3944 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,7338 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,2207 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,508 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2467 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,7256 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,859 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,8138 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,0966 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,3354 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 60x240mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,2337 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,1983 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,4548 | tấn |
| 77 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc) | Chương V | 2.454,8 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 113,1788 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 287,5026 | m2 |
| 80 | Vận chuyển phế thải bằng ô Tô | Chương V | 5,7501 | m3 |
| 81 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V | 287,5026 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 287,5026 | m2 |
| 83 | Gia công thép đỉnh tường | Chương V | 0,3831 | tấn |
| 84 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc) | Chương V | 383,1 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 16,887 | m2 |
| 86 | Mũi đập nhọn | Chương V | 415 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,0008 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,4812 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,75 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 7 | khung móng chân cột | Chương V | 14 | bộ |
| 8 | bulong M14 | Chương V | 56 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V | 0,0781 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2704 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,3045 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7398 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 61,4616 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,3485 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,3045 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7398 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn | Chương V | 24 | md |
| 19 | Tôn úp nóc và góc | Chương V | 41,23 | md |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÁP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo tấm đan rãnh hiện trạng | Chương V | 409 | 1 cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn, rác trong rãnh thu nước | Chương V | 18,4367 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,1844 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,1701 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mác 100 bù vênh lòng rãnh cải tạo | Chương V | 36 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,394 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 550,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 40,784 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 3,6288 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,6459 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Chương V | 409 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,736 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 44,081 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 44,081 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,9747 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,683 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,431 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24,668 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,9901 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 0,2532 | tấn |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 768,73 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 179,733 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,89 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,1766 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,1885 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Chương V | 463 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 179,6874 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 1,9391 | 100m3 |
| 29 | Cắt mặt đường | Chương V | 8 | 10m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 14 | m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 97,62 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,6367 | 100m3 |
| 33 | Mua cống BTCT D400 | Chương V | 46 | m |
| 34 | Mua đế cống | Chương V | 46 | cái |
| 35 | Lắp đặt cống BTCT D400 | Chương V | 23 | đoạn ống |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đổ bê tông hoàn trả nền đường, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V | 14 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V | 0,77 | 100m |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 85,6955 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 85,6955 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 2,57 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 2,076 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 17 | cái |
| 47 | Tê thu PPR D50/PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Tê PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Măng sông PPR 50 | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Cút PPR D50/PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V | 7,9244 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 65,35 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 444,898 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,3029 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6026 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Chương V | 5,9828 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 2,2209 | 1000v |
| 8 | Lắp đặt mốc sứ báo cáp | Chương V | 60 | mốc |
| 9 | Bê tông lót giếng cáp mác 100, đá 2x4 | Chương V | 0,722 | m3 |
| 10 | Xây giếng cáp vữa xi măng mác 75 | Chương V | 1,1616 | m3 |
| 11 | Trát giếng cáp VXM mác 75 | Chương V | 4,4 | m2 |
| 12 | Lắp đặt nắp giếng cáp | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 4,4999 | 100m3 |
| 14 | Tủ điện tổng, KT(800x1000x180)mm | Chương V | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P 630A/36KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P 500A/36KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P 350A/36KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P 200A/25KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P 125A/25KA | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P 100A/25KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P 80A/25KA | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P 75A/25KA | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P 63A/25KA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P 20A/25KA | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 3P 16A/25KA | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P 125A/25KA | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P 80A/25KA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chì | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Ampe kế 0-400A và chuyển mạch | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Vôn kế và chuyển mạch | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS-4P-100A | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt AL/XLPE/DSTA/PVC (4x240) | Chương V | 200 | m |
| 35 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x240mm2 | Chương V | 8 | cái |
| 36 | Móc ốp cột | Chương V | 8 | cái |
| 37 | Dây đai, khóa đai leo cột điện | Chương V | 8 | bộ |
| 38 | Đấu nối dây vào thiết bị | Chương V | 2 | công |
| 39 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulong | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Loại dây cáp thép bọc nhựa PVC-50 ( tiết diện | Chương V | 0,2 | 1km / 1dây |
| 41 | Dây thép bọc nhựa 1,5ly | Chương V | 3,16 | kg |
| 42 | Đai bó cáp D200 | Chương V | 66 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Chương V | 4 | cột |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,168 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,78 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,72 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,668 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Dây thép dẹt 40x4mm2 | Chương V | 34 | m |
| 52 | Lắp đặt CU/XLPE/DSTA/PVC (4x95) | Chương V | 169 | m |
| 53 | Lắp đặt CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25) | Chương V | 707 | m |
| 54 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC (4x50) | Chương V | 540 | m |
| 55 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC (4x35) | Chương V | 181 | m |
| 56 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC (4x25) | Chương V | 187 | m |
| 57 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC (4x16) | Chương V | 88 | m |
| 58 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC (4x4) | Chương V | 122 | m |
| 59 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC (4x4) | Chương V | 11 | m |
| 60 | Lắp đặt CU/XLPE/FR/PVC (4x25) | Chương V | 285 | m |
| 61 | Lắp đặt CU/XLPE/FR/PVC (4x16) | Chương V | 177 | m |
| 62 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC (4X2,5) | Chương V | 625 | m |
| 63 | Lắp đặt dây CU/PVC (1X2,5)mm2 | Chương V | 64 | m |
| 64 | Lắp đặt dây CU/PVC (1X16)mm2 | Chương V | 462 | m |
| 65 | Lắp đặt dây CU/PVC (1X4)mm2 | Chương V | 11 | m |
| 66 | Lắp đặt dây CU/PVC (1X2,5)mm2 | Chương V | 677 | m |
| 67 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE 188/150 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE 130/100 | Chương V | 2,9563 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa dây điện HDPE D60 | Chương V | 13,33 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D40 | Chương V | 1,22 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D30 | Chương V | 6,25 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D32 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Chương V | 0,63 | 100m |
| 74 | Kéo rải cáp trong ống nhựa HDPE Cáp 24FO | Chương V | 0,48 | 1 km cáp |
| 75 | Ống bảo vệ cáp | Chương V | 4,6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt hộp phối quang ODF 24FO | Chương V | 4 | 1 hộp máy |
| 77 | Tủ rack 15U D1000 (Dạng đứng) KT H830xW560xD1000 | Chương V | 16 | cái |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,575 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,175 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4 | m3 |
| 81 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525 | Chương V | 7 | bộ |
| 82 | Dây tiếp địa cột đèn điện D10 mạ kẽm | Chương V | 10,5 | m |
| 83 | Đóng cọc tiết địa cột đèn | Chương V | 7 | cọc |
| 84 | Đầu cốt nối tiếp địa M10 | Chương V | 14 | Cái |
| 85 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công | Chương V | 9 | 1 bộ cần đèn |
| 86 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Chương V | 7 | cột |
| 87 | Lắp dựng chóa đèn led 150W | Chương V | 16 | bộ |
| 88 | Luồn dây lên đèn | Chương V | 1,6 | 100m |
| 89 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp cửa cột compozit, Lắp cửa cho cột thép | Chương V | 7 | cái |
| 91 | Đầu cốt M4 | Chương V | 114 | cái |
| 92 | Rải dây đồng trần M16 tiếp địa liên hoàn | Chương V | 6,25 | 100m |
| 93 | Đầu cốt M6 | Chương V | 64 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài nhà (KT 370x460x117mm) | Chương V | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt MCB 3P 20A/10KA | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Contactor 1P-16A | Chương V | 3 | cái |
| J | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V | 1,875 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,875 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,2369 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 47,0766 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,4273 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 2,2804 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 52,4875 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 176,3424 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 20,1554 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,543 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,0146 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,4084 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 9,3674 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,6561 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 91,9661 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 52,8113 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 11,0351 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,025 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3107 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 17,1695 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 118,6713 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 297,7426 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 10,7884 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 27,155 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,2784 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 8,7608 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 22,4828 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 36,835 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24,871 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 2,2323 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 2,9648 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,417 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,4063 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,3181 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5507 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,8122 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,8122 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 319,436 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 409,8895 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 30,9918 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,7437 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.160,45 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.289,75 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 735,3096 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.078,84 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.156,62 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.160,45 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6.294,15 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 9,4335 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 69,0967 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,2511 | 100m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.790,8545 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit 120x600 | Chương V | 107,2344 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 244,3068 | m2 |
| 55 | Thi công tường bằng gỗ dán có tấm cách âm acostic | Chương V | 93,0496 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 766,08 | m2 |
| 57 | Thi công trần nhôm khung xương nổi | Chương V | 244,3068 | m2 |
| 58 | Vách ngăn compact dày 12mm khu wc | Chương V | 261,6 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 22,9944 | m2 |
| 60 | Giá inox đỡ chậu | Chương V | 129,103 | kg |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 852,8901 | m2 |
| 62 | Lát gạch đất nung kích thước gạch400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 356,9633 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 852,8901 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,303 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc và góc bản rộng 600 | Chương V | 117,43 | md |
| 66 | Tôn bịt khe lún mái rộng 650mm | Chương V | 60,55 | m |
| 67 | Chống thấm cổ ống bằng phương pháp Cổ ống dùng Vữa chống co ngót Grout, quấn thanh trương nở quanh cổ ống | Chương V | 36 | lỗ |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 882,62 | m |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,1185 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 170,712 | m2 |
| 71 | Xẻ mũi bậc | Chương V | 907,2 | m |
| 72 | Gia công lan can | Chương V | 2,5729 | tấn |
| 73 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp) | Chương V | 2.324,22 | kg |
| 74 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc) | Chương V | 248,69 | kg |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 62,592 | m2 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,509 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 45 | m2 |
| 78 | Xẻ mũi bậc tam cấp | Chương V | 302,4 | m |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,7072 | m3 |
| 80 | Gia công lan can | Chương V | 3,7641 | tấn |
| 81 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp) | Chương V | 455,08 | kg |
| 82 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc) | Chương V | 3.309 | kg |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 149,928 | m2 |
| 84 | Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 103,68 | m2 |
| 85 | Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 32,4 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 213,12 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38 | Chương V | 10,8 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 30,072 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 390,072 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,7795 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 248,4 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 248,4 | m2 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,1659 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 112,7425 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 20,9345 | 100m2 |
| 96 | Đèn LED tuýp mica phòng làm việc 1,2m 220v/1x20w | Chương V | 9 | bộ |
| 97 | Đèn LED tuýp TUBE CSLH/1x18W- | Chương V | 162 | bộ |
| 98 | Đèn LED tuýp TUBE CSBA/1x18W- | Chương V | 36 | bộ |
| 99 | Đèn gắn trần LED 12W D300 | Chương V | 76 | bộ |
| 100 | Đèn gắn trần LED 12W WC | Chương V | 42 | bộ |
| 101 | Quạt hút mùi | Chương V | 24 | cái |
| 102 | Quạt gắn tường | Chương V | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 114 | cái |
| 104 | Móc treo quạt trần | Chương V | 114 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 65 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Chương V | 40 | cái |
| 108 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A | Chương V | 11 | Cái |
| 109 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A | Chương V | 12 | Cái |
| 110 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A | Chương V | 18 | Cái |
| 111 | Công tắc đơn đảo chiều 220V/10A | Chương V | 12 | cái |
| 112 | MCB 1P 6A-4,5kA | Chương V | 3 | cái |
| 113 | MCB 1P 10A-4,5kA | Chương V | 21 | Cái |
| 114 | MCB 1P 16A-4,5kA | Chương V | 42 | Cái |
| 115 | MCB 1P 20A-6kA | Chương V | 39 | Cái |
| 116 | MCB 2P 10A-4,5kA | Chương V | 6 | cái |
| 117 | MCB 2P 16A-4,5kA | Chương V | 3 | Cái |
| 118 | MCB 2P 25A-6kA | Chương V | 3 | Cái |
| 119 | MCB 2P 40A-10kA | Chương V | 54 | Cái |
| 120 | MCCB 3P 80A-18kA | Chương V | 2 | Cái |
| 121 | MCCB 3P 250A-25kA | Chương V | 1 | Cái |
| 122 | Tủ điện nhựa 9 Module âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 123 | Tủ điện nhựa 6 Module âm tường | Chương V | 7 | hộp |
| 124 | Tủ điện nhựa 5 Module âm tường | Chương V | 6 | Cái |
| 125 | Tủ điện nhựa 4 Module âm tường | Chương V | 3 | Cái |
| 126 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x210 | Chương V | 3 | Cái |
| 127 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 3.203 | m |
| 128 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 8.982 | m |
| 129 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 2.050 | m |
| 130 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x 6mm2 | Chương V | 81 | m |
| 131 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V | 2.364 | m |
| 132 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | Chương V | 35 | m |
| 133 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V | 140 | m |
| 134 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 5.278,8 | m |
| 135 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V | 10 | m |
| 136 | Ống HDPE D32 | Chương V | 283 | m |
| 137 | Ống HDPE D40 | Chương V | 140 | m |
| 138 | Ống HDPE D60 | Chương V | 9 | m |
| 139 | Kim thu sét mạ kẽm D16-1,2m | Chương V | 23 | Cái |
| 140 | Dây thép mạ kẽm D10 | Chương V | 290 | m |
| 141 | Dây thép dẹt 40x4mm2 | Chương V | 83,6 | m |
| 142 | Cọc tiếp địa thép L 63x63x6mm - L2,5m | Chương V | 8 | Cái |
| 143 | Cọc đồng D16-L2,5m | Chương V | 6 | cọc |
| 144 | Thanh đồng 22x3mm | Chương V | 15 | m |
| 145 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3344 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3344 | 100m3 |
| 148 | Model ADSL | Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 150 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị switch | Chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 151 | Cung cấp switch 12 port | Chương V | 4 | cái |
| 152 | Cung cấp switch 24 port | Chương V | 4 | cái |
| 153 | Patch panel 12 port | Chương V | 4 | bộ |
| 154 | Patch panel 24 port, Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE/AMP | Chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Chương V | 101 | cái |
| 156 | Cáp cat6e | Chương V | 1,6 | 1 km cáp |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 1.550 | m |
| 158 | Ti treo máng cáp | Chương V | 225 | md |
| 159 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 150x100 dày 1.5 | Chương V | 150 | md |
| 160 | Tủ Rack UNIRACK 19″ 6U-D400 | Chương V | 1 | tủ |
| 161 | Tủ Mạng, Tủ Rack 10U – TMC RACK 19’’ | Chương V | 1 | tủ |
| 162 | Tủ Mạng, Tủ Rack 12U Treo Tường– TMC RACK 19’’ | Chương V | 2 | tủ |
| 163 | Lắp đặt chậu âm bàn đá 1 vòi | Chương V | 30 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 30 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 30 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 54 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 54 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 18 | bộ |
| 170 | Xi phông chậu rửa | Chương V | 30 | 0.0 |
| 171 | Lắp đặt van kép | Chương V | 102 | cái |
| 172 | Dây cấp | Chương V | 84 | bộ |
| 173 | Van xả tiểu nam | Chương V | 18 | bộ |
| 174 | Lắp đặt ga thoát sàn | Chương V | 24 | cái |
| 175 | Lắp đặt van phao | Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 177 | ống PPR D40 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 178 | ống PPR D32 | Chương V | 0,84 | 100m |
| 179 | ống PPR D25 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 180 | ống PPR D20 | Chương V | 0,64 | 100m |
| 181 | Van khóa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 182 | Van khóa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 183 | Van khóa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 184 | Cút PPR D40 | Chương V | 12 | cái |
| 185 | Cút PPR D32 | Chương V | 24 | cái |
| 186 | Cút PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 187 | Cút PPR D20 | Chương V | 102 | cái |
| 188 | Tê PPR D40 | Chương V | 11 | cái |
| 189 | Tê PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 190 | Côn thu PPR D32/PPR D20 | Chương V | 102 | cái |
| 191 | Côn thu PPR D40/PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 192 | Tê thu PPR D32/PPR D25 | Chương V | 90 | cái |
| 193 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 102 | cái |
| 194 | Y PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 195 | ống uPVC D110 | Chương V | 1,07 | 100m |
| 196 | ống uPVC D90 | Chương V | 3,62 | 100m |
| 197 | ống uPVC D60 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 198 | ống uPVC D42 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 199 | Chếch uPVC D110 | Chương V | 120 | cái |
| 200 | Chếch uPVC D90 | Chương V | 114 | cái |
| 201 | Cút uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 202 | Cút uPVC D42 | Chương V | 94 | cái |
| 203 | Côn uPVC D42/60 | Chương V | 48 | cái |
| 204 | Y uPVC D110 | Chương V | 52 | cái |
| 205 | Y uPVC D90 | Chương V | 60 | cái |
| 206 | Y thông tắc uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 207 | Y thông tắc uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 208 | Tê uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 209 | Tê uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 210 | Tê uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác D100 | Chương V | 14 | cái |
| 212 | Lắp nút bịt uPVCD90 | Chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp nút bịt uPVCD110 | Chương V | 16 | cái |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3654 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3414 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9368 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,5786 | m3 |
| 219 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1165 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2762 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1583 | tấn |
| 222 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,5219 | m3 |
| 223 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,2 | m2 |
| 224 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,974 | m2 |
| 225 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,974 | m2 |
| 226 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 42,974 | m2 |
| 227 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 10,445 | m2 |
| 228 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6 | m3 |
| 229 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 230 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| K | NHÀ VỆ SINH KẾT HỢP NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Chương V | 6,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Chương V | 1 | gói |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,4439 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,1341 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 0,8718 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 11,0219 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 11,8937 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4649 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,1673 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3397 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1769 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,5903 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,6784 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,4236 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,8677 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2212 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1788 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5661 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,1085 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 7,4269 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,3504 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1482 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3871 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,8271 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24,2365 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,8025 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 2,1801 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2309 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3078 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,265 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2896 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3388 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0647 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0239 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0558 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0558 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,6744 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng Nhựa Lấy SángThông Minh Polycarbonate | Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24,937 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,6177 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 10,0793 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,7178 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 172,1582 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 204,15 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,25 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 218,01 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 127,7178 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 538,1282 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,8146 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 132,5157 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit 120x600 | Chương V | 5,1018 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,0574 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,44 | m2 |
| 56 | Thi công trần nhôm khung xương nổi | Chương V | 51,4634 | m2 |
| 57 | Vách ngăn compact dày 12mm khu wc | Chương V | 48,67 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 13,268 | m2 |
| 59 | Giá inox đỡ chậu | Chương V | 75,984 | kg |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 134,5789 | m2 |
| 61 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 86,2193 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 134,5789 | m2 |
| 63 | Tôn bịt khe lún mái rộng 650mm | Chương V | 14,386 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,585 | m |
| 65 | Chống thấm cổ ống bằng phương pháp Cổ ống dùng Vữa chống co ngót Grout, quấn thanh trương nở quanh cổ ống | Chương V | 6 | lỗ |
| 66 | Gia công lan can | Chương V | 0,7898 | tấn |
| 67 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp) | Chương V | 94,44 | kg |
| 68 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc) | Chương V | 695,41 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 30,36 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 7,29 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38ly | Chương V | 2,88 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,4435 | 100m2 |
| 73 | Đèn gắn trần LED 12W D300 | Chương V | 19 | bộ |
| 74 | Đèn gắn trần LED chống hơi nước 12W D330 | Chương V | 20 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 45W | Chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi 220V/16A | Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 351 | m |
| 78 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 175 | m |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu âm bàn đá 1 vòi | Chương V | 19 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 20 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 20 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 11 | bộ |
| 87 | Lắp đặt van kép | Chương V | 51 | cái |
| 88 | Dây cấp | Chương V | 40 | bộ |
| 89 | Van xả tiểu nam | Chương V | 11 | bộ |
| 90 | Xi phông chậu rửa | Chương V | 20 | bộ |
| 91 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 93 | Lắp đặt van phao | Chương V | 2 | cái |
| 94 | ống PPR D40 | Chương V | 0,138 | 100m |
| 95 | ống PPR D32 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 96 | ống PPR D25 | Chương V | 0,164 | 100m |
| 97 | ống PPR D20 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 98 | Van khóa PPR D42 | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Van khóa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Van khóa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Cút PPR D42 | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Cút PPR D32 | Chương V | 22 | cái |
| 103 | Cút PPR D20 | Chương V | 50 | cái |
| 104 | Cút PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 105 | Tê PPR D42 | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Tê PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Tê thu PPR D32/PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Tê thu PPR D32/PPR D20 | Chương V | 43 | cái |
| 109 | Côn thu PPR D32/PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Côn thu PPR D32/PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 111 | Chạc ba 45 uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 112 | Chạc ba 45 uPVC D90 | Chương V | 38 | cái |
| 113 | Tê uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Tê uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Tê uPVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Chếch uPVC D110 | Chương V | 36 | cái |
| 117 | Chếch uPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 118 | Cút uPVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Cút uPVC D42 | Chương V | 60 | cái |
| 120 | Côn thu uPVC D90-60 | Chương V | 30 | cái |
| 121 | ống uPVC D110 | Chương V | 0,68 | 100m |
| 122 | ống uPVC D90 | Chương V | 1,02 | 100m |
| 123 | ống uPVC D60 | Chương V | 0,126 | 100m |
| 124 | ống uPVC D42 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 125 | Đầu bịt uPVC D42 | Chương V | 4 | 100m |
| 126 | Lắp đặt phễu thu; quả cầu chắn rác | Chương V | 6 | cái |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1461 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9368 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,2893 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1381 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0792 | tấn |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7609 | m3 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,6 | m2 |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,487 | m2 |
| 138 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,487 | m2 |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 21,487 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,2225 | m2 |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| L | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý hào phòng mối bao ngoài bằng phương pháp đào hào ( Dung dịch phòng mối dạng EC hoặc SC hoặc tương đương) | Chương V | 115,2 | m3 |
| 2 | Xử lý hào mối bên trong bằng phương pháp đào hào (Dung dịch phòng mối dạng EC hoặc SC hoặc tương đương) | Chương V | 61,404 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 176,604 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 1.257,87 | m2 |
| M | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG CẢI TẠO - SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 25,191 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 119,3706 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,1797 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 7,1292 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 637,2429 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 360,7098 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,542 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 25,191 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 25,191 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,191 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.023,14 | 1m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V | 26,756 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 84,134 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,722 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V | 119,3706 | m2 |
| 20 | Chống thấm cổ ống bằng phương pháp Cổ ống dùng Vữa chống co ngót Grout, quấn thanh trương nở quanh cổ ống | Chương V | 8 | lỗ |
| 21 | QUẢ CẦU CHẮN RÁC | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 121,2026 | 1m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 103,56 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 103,56 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,1797 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc bản rộng 600 | Chương V | 41,28 | md |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,96 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,12 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,84 | m3 |
| 31 | Bu long liên kết chân cột M16 L700 | Chương V | 8 | 0.0 |
| 32 | Gia công thang sắt | Chương V | 1,3751 | tấn |
| 33 | Gia công lan can | Chương V | 0,0723 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V | 1,4474 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,5543 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Dây cấp | Chương V | 9 | bộ |
| 43 | Van xả tiểu nữ | Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Van xả tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Xi phông chậu rửa | Chương V | 3 | 0.0 |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt van kép | Chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Van khóa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Van khóa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Tê PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Tê PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 54 | Tê thu PPR D40/PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Cút PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Cút PPR D25 | Chương V | 11 | cái |
| 57 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Côn thu PPR D25/PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 60 | Côn thu PPR D40/PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | ống PPR D40 | Chương V | 0,112 | 100m |
| 62 | ống PPR D25 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 64 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V | 1 | gói |
| 65 | Kim thu sét mạ kẽm D16-1,2m | Chương V | 5 | Cái |
| 66 | Dây thép mạ kẽm D10 | Chương V | 57 | m |
| 67 | Dây thép dẹt 40x4mm2 | Chương V | 24 | m |
| 68 | Cọc tiếp địa thép L 63x63x6mm - L2,5m | Chương V | 5 | Cái |
| 69 | Cọc đồng D16-L2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 70 | Thanh đồng 22x3mm | Chương V | 4 | m |
| 71 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| N | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG BỘ MÔN KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 3,986 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 173,1064 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,1779 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 1,1912 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 0,999 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 0,8283 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 1,2033 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 2,1555 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 163,09 | m2 |
| 10 | Tháo quạt trần. | Chương V | 28 | cái |
| 11 | Tháo đèn huỳnh quang đôi | Chương V | 42 | bộ |
| 12 | Tháo đèn ốp trần | Chương V | 30 | bộ |
| 13 | Tháo tủ điện phòng | Chương V | 8 | hộp |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V | 1 | gói |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống phân phối điện khác | Chương V | 1 | gói |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 2,3349 | m3 |
| 21 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 1,638 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 9,6507 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V | 317,5984 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương V | 917,104 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà | Chương V | 256,996 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ; tường trong nhà | Chương V | 134,9726 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 694,9448 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 19,8448 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 170,28 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 57,8412 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V | 1,7301 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V | 2,9495 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,8527 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,079 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1628 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,0908 | m3 |
| 38 | Xẻ rãnh chống trơn đường dốc | Chương V | 23,8 | md |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4351 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 173,1064 | 1m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V | 173,1064 | m2 |
| 43 | Chống thấm cổ ống bằng phương pháp Cổ ống dùng Vữa chống co ngót Grout, quấn thanh trương nở quanh cổ ống | Chương V | 8 | lỗ |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,986 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc bản rộng 600 | Chương V | 47,76 | md |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 319,4184 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 947,0784 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 10,186 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng Gạch granite 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V | 29,9494 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,5949 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.041,14 | 1m2 |
| 53 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 572,5914 | 1m2 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm xingfa dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 45,36 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 90,72 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, kính an toàn 6,38ly | Chương V | 1,44 | m2 |
| 57 | Vách kính cố định khung nhômdày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 9,25 | m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn INox304 cầu thang D60x2 | Chương V | 22,182 | kg |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 146,77 | m2 |
| 60 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 292,31 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 292,31 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng lại hoa sắt cũ) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 63 | Gia công lan can | Chương V | 1,2033 | tấn |
| 64 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp) | Chương V | 150,25 | kg |
| 65 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc) | Chương V | 1.053,04 | kg |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 44,604 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V | 7,5616 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 15,5656 | 1m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V | 7,5616 | m2 |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch cremic 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 230,56 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 4,3472 | m2 |
| 72 | Giá inox đỡ chậu | Chương V | 25,1118 | kg |
| 73 | Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 15,88 | m2 |
| 74 | Vách ngăn WC compact phụ dày 12mm kiện inox đồng bộ | Chương V | 19,784 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 15,88 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,0846 | 100m2 |
| 77 | Đèn LED tuýp TUBE CSLH/1x18W- | Chương V | 42 | bộ |
| 78 | Đèn LED tuýp TUBE CSBA/1x18W- | Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Đèn LED tuýp mica phòng làm việc 1,2m 220v/1x20w | Chương V | 30 | bộ |
| 80 | Đèn gắn trần LED 12W D300 | Chương V | 19 | bộ |
| 81 | Quạt gắn tường | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần(tận dụng) | Chương V | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 14 | cái |
| 84 | Móc quạt trần | Chương V | 28 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 34 | cái |
| 86 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A | Chương V | 4 | Cái |
| 87 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A | Chương V | 6 | Cái |
| 88 | Công tắc đơn đảo chiều 220V/10A | Chương V | 2 | cái |
| 89 | MCB 1P 10A-4,5kA | Chương V | 8 | Cái |
| 90 | MCB 1P 16A-4,5kA | Chương V | 16 | Cái |
| 91 | MCB 1P 20A-6kA | Chương V | 18 | Cái |
| 92 | MCB 2P 16A-6kA | Chương V | 4 | Cái |
| 93 | MCB 2P 25A-10kA | Chương V | 2 | Cái |
| 94 | MCB 2P 40A-10kA | Chương V | 6 | Cái |
| 95 | RCBO 20 16A-30mA | Chương V | 8 | Cái |
| 96 | MCCB 3P 50A-18kA | Chương V | 2 | Cái |
| 97 | MCCB 3P 100A-25kA | Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Tủ điện nhựa 9 Module âm tường | Chương V | 4 | Cái |
| 99 | Tủ điện nhựa 12 Module âm tường | Chương V | 4 | Cái |
| 100 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 600x500x250 | Chương V | 2 | Cái |
| 101 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 1.179,12 | m |
| 102 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 362,4 | m |
| 103 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 355,6 | m |
| 104 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC1x6mm2 | Chương V | 70,4 | m |
| 105 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 63 | m |
| 106 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V | 106,4 | m |
| 107 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V | 285 | m |
| 108 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 1.200 | m |
| 109 | Ống luồn dây PVC D32 | Chương V | 183 | m |
| 110 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V | 80 | m |
| 111 | Ống luồn dây PVC D60 | Chương V | 4 | m |
| 112 | Kim thu sét mạ kẽm D16-1,2m | Chương V | 7 | Cái |
| 113 | Dây thép mạ kẽm D10 | Chương V | 179,2 | m |
| 114 | Dây thép dẹt 40x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 115 | Cọc tiếp địa thép L 63x63x6mm - L2,5m | Chương V | 6 | Cái |
| 116 | Cọc đồng D16-L2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 117 | Thanh đồng 22x3mm | Chương V | 6 | m |
| 118 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 121 | Model ADSL | Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 123 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị switch | Chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 124 | Cung cấp switch 12 port | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Cung cấp switch 24 port | Chương V | 4 | cái |
| 126 | Patch panel 12 port | Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Patch panel 24 port, Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE/AMP | Chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Chương V | 8 | cái |
| 129 | Cáp cat6e | Chương V | 0,23 | 1 km cáp |
| 130 | Tủ Mạng, Tủ Rack 16U Treo Tường | Chương V | 2 | tủ |
| 131 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 130 | m |
| 132 | Ti ren treo máng cáp | Chương V | 62 | m |
| 133 | Tê, góc máng cáp | Chương V | 3 | cái |
| 134 | Máng cáp thép mạ kẽm đục lỗ có nắp 150x50x1.2mm | Chương V | 48 | m |
| 135 | Lắp đặt chậu âm bàn đá 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 4 | cái |
| 143 | Dây cấp | Chương V | 16 | bộ |
| 144 | Van xả tiểu nữ | Chương V | 4 | bộ |
| 145 | Van xả tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 146 | Xi phông chậu rửa | Chương V | 8 | 0.0 |
| 147 | Lắp đặt van kép | Chương V | 22 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 150 | ống PPR D40 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 151 | ống PPR D32 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 152 | ống PPR D25 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 153 | ống PPR D20 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 154 | Van khóa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Van khóa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 156 | Van khóa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Cút PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 158 | Cút PPR D32 | Chương V | 24 | cái |
| 159 | Van góc D20 | Chương V | 14 | cái |
| 160 | Tê PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Tê PPR D32 | Chương V | 20 | cái |
| 162 | Tê thu PPR D40/PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| O | NHÀ LỚP HỌC HAI TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 4,4781 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 180,8624 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,1779 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 1,5954 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 1,1463 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 0,7242 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 1,7901 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 8,0759 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 204,94 | m2 |
| 10 | Tháo quạt trần. | Chương V | 39 | cái |
| 11 | Tháo đèn huỳnh quang đôi | Chương V | 62 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V | 1 | gói |
| 13 | Tháo đèn ốp trần | Chương V | 23 | bộ |
| 14 | Tháo tủ điện phòng | Chương V | 13 | hộp |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống phân phối điện | Chương V | 1 | gói |
| 16 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 2,6193 | m3 |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 2,34 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 32,4213 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V | 355,8474 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương V | 712,3685 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà | Chương V | 247,553 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ; tường trong nhà | Chương V | 131,6326 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 739,7104 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 630,6202 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 107,403 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V | 16,1612 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V | 4,5278 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V | 0,8131 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V | 7,392 | 1m2 |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0145 | 100kg |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1048 | 100kg |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,9007 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0836 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1385 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7509 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0916 | 100m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 180,8624 | 1m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V | 180,8624 | m2 |
| 40 | Chống thấm cổ ống bằng phương pháp Cổ ống dùng Vữa chống co ngót Grout, quấn thanh trương nở quanh cổ ống | Chương V | 8 | lỗ |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,4781 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc bản rộng 600 | Chương V | 51,36 | md |
| 43 | QUẢ CẦU CHẮN RÁC | Chương V | 12 | cái |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 358,4474 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 835,4655 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 14,938 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng Gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 638,2874 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit 120x600 | Chương V | 41,625 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,5672 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.719,1065 | 1m2 |
| 51 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 597,3944 | 1m2 |
| 52 | Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 45,36 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 142,56 | m2 |
| 54 | Vách kính cố định khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 13,78 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 201,7 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn INox304 cầu thang D60x2 | Chương V | 22,182 | kg |
| 57 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 339,75 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 352,71 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng lại hoa sắt cũ) | Chương V | 8,64 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 12,96 | m2 |
| 61 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 12,96 | m2 |
| 62 | Gia công lan can | Chương V | 0,9429 | tấn |
| 63 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp) | Chương V | 117,8 | kg |
| 64 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc) | Chương V | 825,08 | kg |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 43,32 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,2568 | 100m2 |
| 67 | Đèn LED tuýp TUBE CSLH/1x18W- | Chương V | 72 | bộ |
| 68 | Đèn LED tuýp TUBE CSBA/1x18W- | Chương V | 12 | bộ |
| 69 | Đèn LED tuýp mica phòng làm việc 1,2m 220v/1x20w | Chương V | 6 | bộ |
| 70 | Đèn gắn trần LED 12W D300 | Chương V | 23 | bộ |
| 71 | Quạt gắn tường | Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần(tận dụng) | Chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 20 | cái |
| 74 | Móc quạt trần | Chương V | 40 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 32 | cái |
| 76 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A | Chương V | 4 | Cái |
| 77 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A | Chương V | 12 | Cái |
| 78 | Công tắc đơn đảo chiều 220V/10A | Chương V | 2 | cái |
| 79 | MCB 1P 10A-4,5kA | Chương V | 8 | Cái |
| 80 | MCB 1P 16A-4,5kA | Chương V | 16 | Cái |
| 81 | MCB 1P 20A-6kA | Chương V | 26 | Cái |
| 82 | MCB 2P 10A-6kA | Chương V | 2 | Cái |
| 83 | MCB 2P 25A-10kA | Chương V | 1 | Cái |
| 84 | MCB 2P 40A-10kA | Chương V | 8 | Cái |
| 85 | MCCB 3P 50A-18kA | Chương V | 1 | Cái |
| 86 | MCCB 3P 63A-18kA | Chương V | 2 | Cái |
| 87 | MCCB 3P 125A-25kA | Chương V | 1 | Cái |
| 88 | Tủ điện nhựa 9 Module âm tường | Chương V | 2 | Cái |
| 89 | Tủ điện nhựa 12 Module âm tường | Chương V | 8 | Cái |
| 90 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 600x500x250 | Chương V | 2 | Cái |
| 91 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Chương V | 1.687,6 | m |
| 92 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 520 | m |
| 93 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 553,6 | m |
| 94 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V | 4 | m |
| 95 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V | 146,4 | m |
| 96 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V | 28 | m |
| 97 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 1.770 | m |
| 98 | Ống luồn dây PVC D32 | Chương V | 6 | m |
| 99 | Ống luồn dây PVC D60 | Chương V | 4 | m |
| 100 | Kim thu sét mạ kẽm D16-1,2m | Chương V | 5 | Cái |
| 101 | Dây thép mạ kẽm D10 | Chương V | 190 | m |
| 102 | Dây thép dẹt 40x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 103 | Cọc tiếp địa thép L 63x63x6mm - L2,5m | Chương V | 5 | Cái |
| 104 | Cọc đồng D16-L2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 105 | Thanh đồng 22x3mm | Chương V | 15 | m |
| 106 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 109 | Model ADSL | Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 111 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị switch | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 112 | Cung cấp switch 24 port | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Patch panel 24 port, Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE/AMP | Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Chương V | 8 | cái |
| 115 | Cáp cat6e | Chương V | 0,18 | 1 km cáp |
| 116 | Tủ Mạng, Tủ Rack 16U Treo Tường | Chương V | 2 | tủ |
| 117 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 90 | m |
| 118 | Tê, góc máng cáp | Chương V | 3 | cái |
| 119 | Ti treo máng cáp | Chương V | 75 | md |
| 120 | Máng cáp thép mạ kẽm đục lỗ có nắp 150x50x1.2mm | Chương V | 50 | m |
| P | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 4,3685 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 179,0726 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 93,37 | m2 |
| 4 | Tháo quạt trần. | Chương V | 32 | cái |
| 5 | Tháo đèn ốp trần | Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Tháo đèn huỳnh quang đôi | Chương V | 48 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V | 1 | gói |
| 8 | Tháo tủ điện phòng | Chương V | 8 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống phân phối điện | Chương V | 1 | gói |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 2,2559 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 2,3017 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 23,934 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V | 372,1567 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương V | 986,556 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà | Chương V | 247,0335 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 102,888 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 740,6508 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 672,374 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 33,704 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 94,5512 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V | 13,0401 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8607 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0776 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1643 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,5838 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,6565 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6778 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 192,0804 | 1m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 192,0804 | m2 |
| 36 | Chống thấm cổ ống bằng phương pháp Cổ ống dùng Vữa chống co ngót Grout, quấn thanh trương nở quanh cổ ống | Chương V | 12 | lỗ |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,3685 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc bản rộng 600 | Chương V | 56,28 | md |
| 39 | QUẢ CẦU CHẮN RÁC | Chương V | 12 | cái |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 382,2408 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.012,02 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng Gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 665,3816 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit 120x600 | Chương V | 35,1648 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,5591 | m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn INox304 cầu thang D60x2 | Chương V | 25,172 | kg |
| 46 | Vệ sinh bề mặt granito cầu thang | Chương V | 25,782 | 1m2 |
| 47 | Đục tẩy bề mặt granitô cầu thang | Chương V | 5,1564 | 1m2 |
| 48 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,1564 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.855,562 | 1m2 |
| 50 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 618,8339 | 1m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa kính nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 25,92 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 92,16 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, kính an toàn 6,38ly | Chương V | 2,88 | m2 |
| 54 | Vách kính cố định khung nhôm dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 9,25 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép tận dụng S1 | Chương V | 23,04 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 130,21 | m2 |
| 57 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 358,76 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 358,76 | 1m2 |
| 59 | Gia công lan can | Chương V | 0,7604 | tấn |
| 60 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt hộp) | Chương V | 104,61 | kg |
| 61 | Sơn Lan can sắt sơn tĩnh điện (sắt đặc) | Chương V | 655,79 | kg |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 34,464 | m2 |
| 63 | Thi công trần nhôm khung xương nổi | Chương V | 43,8128 | 1m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 21,9064 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 26,1704 | 1m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V | 43,8128 | m2 |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 120,18 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở ngoài, cửa kính khung nhôm hoặc tương đương, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 4,86 | m2 |
| 69 | Vách ngăn WC compact dày 12mm phụ kiện inox đồng bộ | Chương V | 47,38 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,86 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,5463 | 100m2 |
| 72 | Đèn LED tuýp TUBE CSLH/1x18W- | Chương V | 96 | bộ |
| 73 | Đèn LED tuýp TUBE CSBA/1x18W- | Chương V | 16 | bộ |
| 74 | Đèn gắn trần LED 12W D300 | Chương V | 27 | bộ |
| 75 | Quạt gắn tường | Chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần(tận dụng) | Chương V | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mới | Chương V | 24 | cái |
| 78 | Móc quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 32 | cái |
| 80 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A | Chương V | 2 | Cái |
| 81 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A | Chương V | 8 | Cái |
| 82 | Công tắc đơn đảo chiều 220V/10A | Chương V | 2 | cái |
| 83 | MCB 1P 10A-4,5kA | Chương V | 8 | Cái |
| 84 | MCB 1P 16A-4,5kA | Chương V | 24 | Cái |
| 85 | MCB 1P 20A-6kA | Chương V | 16 | Cái |
| 86 | MCB 2P 10A-4.5kA | Chương V | 4 | Cái |
| 87 | MCB 2P 16A-6kA | Chương V | 2 | Cái |
| 88 | MCB 2P 25A-10kA | Chương V | 1 | Cái |
| 89 | MCB 2P 40A-10kA | Chương V | 8 | Cái |
| 90 | MCCB 3P 50A-18kA | Chương V | 2 | Cái |
| 91 | MCCB 3P 100A-25kA | Chương V | 1 | Cái |
| 92 | Tủ điện nhựa 12 Module âm tường | Chương V | 10 | Cái |
| 93 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 600x500x250 | Chương V | 2 | Cái |
| 94 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Chương V | 1.919,28 | m |
| 95 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 387,2 | m |
| 96 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 430,4 | m |
| 97 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V | 168,8 | m |
| 98 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V | 28 | m |
| 99 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 1.231 | m |
| 100 | Ống luồn dây PVC D60 | Chương V | 5 | m |
| 101 | Kim thu sét mạ kẽm D16-1,2m | Chương V | 7 | Cái |
| 102 | Dây thép mạ kẽm D10 | Chương V | 190 | m |
| 103 | Dây thép dẹt 40x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 104 | Cọc tiếp địa thép L 63x63x6mm - L2,5m | Chương V | 5 | Cái |
| 105 | Cọc đồng D16-L2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 106 | Thanh đồng 22x3mm | Chương V | 15 | m |
| 107 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 110 | Model ADSL | Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 112 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị switch | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 113 | Cung cấp switch 24 port | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Patch panel 24 port, Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE/AMP | Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Chương V | 8 | cái |
| 116 | Cáp cat6e | Chương V | 0,11 | 1 km cáp |
| 117 | Tủ Mạng, Tủ Rack 16U Treo Tường | Chương V | 2 | tủ |
| 118 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 110 | m |
| 119 | Tê, góc máng cáp | Chương V | 3 | cái |
| 120 | Ti treo máng cáp | Chương V | 90 | md |
| 121 | Máng cáp thép mạ kẽm đục lỗ có nắp 150x50x1.2mm | Chương V | 60 | m |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC TOÀN TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Bình tích áp 100l, 16 bar | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bể nước mồi 100l | Chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100mm | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mm | Chương V | 4,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm dày 2.5mm | Chương V | 1,83 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2.5mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẩn 2x1.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 27 | Khoan rút lõi | Chương V | 15 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 512,762 | m2 |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 4,18 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 2,46 | 100m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống bảo vệ dây điện HDPE, đường kính ống D32/25mm | Chương V | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 12 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Chương V | 35 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Chương V | 38 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Chương V | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mm | Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc có D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép D50mm | Chương V | 20 | cái |
| 50 | Giá đỡ ống các loại | Chương V | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng chữa cháyKT: 800x500x180 | Chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 | Chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mm | Chương V | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 110 | bình |
| 58 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V | 36 | cái |
| 59 | Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Chương V | 20 | bộ |
| 60 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính D65mm | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cuộn vòi D65/20-16Bar | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy, D65 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ ngoài nhà | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: Búa tạ | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: xà beeng | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lực | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,536 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 hoàn trả mặt bằng | Chương V | 13,4 | m3 |
| 71 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 72 | Lắp đặt bộ nguồn phụ | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Chương V | 28 | hộp |
| 74 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - Chungmei | Chương V | 11,9 | 10 đầu |
| 75 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường - Chungmei | Chương V | 2 | 10 đầu |
| 76 | Lắp đặt đầu báo beam | Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Chungmei | Chương V | 4,2 | 5 nút |
| 78 | Lắp đặt chuông báo cháy-Chungmei | Chương V | 4,2 | 5 chuông |
| 79 | Lắp đặt đèn báo cháy - Chungmei | Chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 80 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chung đèn báo cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 25Px0,5mm2 | Chương V | 85 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 20Px0,5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2 | Chương V | 88 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 85 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V | 1.853 | m |
| 86 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 2.088 | m |
| 87 | Điện trở cuối kênh | Chương V | 15 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mm | Chương V | 303 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 3.426 | m |
| 90 | Măng sông nhựa d16 | Chương V | 1.906 | cái |
| 91 | Kẹp giữ ống D16 | Chương V | 3.426 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Chương V | 451 | hộp |
| 93 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 94 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 11,8 | 5 đèn |
| 95 | Lắp đặt cửa 2 cánh chống cháy EI 60, cửa KT:1300x2400 | Chương V | 8,64 | m2 cấu kiện |
| 96 | Lắp đặt cửa 2 cánh chống cháy EI 60, cửa KT:1200x2100 | Chương V | 5,04 | m2 cấu kiện |
| 97 | Cửa chống cháy EI 60 2 cánh KT 1300x2400 | Chương V | 13,68 | m2 |
| 98 | Khóa tay gạt ngang | Chương V | 10 | Bộ |
| 99 | Tay co thủy lực Kospi K65 | Chương V | 10 | Bộ |
| 100 | Bản lề Inox 201 | Chương V | 40 | Bộ |
| 101 | Bậu cửa Inox 201 dày 1,0mm | Chương V | 10 | Bộ |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG GIÓ HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói Q=10.000 m3/h , H=350 Pa | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói Q=25.000 m3/h , H=550 Pa | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ống gió KT 1400x250 bọc thạch cao EI60 | Chương V | 19 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống gió KT 800x250, bọc thạch Cao EI60 | Chương V | 19 | m |
| 5 | Lắp đặt Côn thu KT 1400x250/D quạt, bọc thạch cai EI60 | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Côn thu KT 800x250/D quạt, bọc thạch cai EI60 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cửa hút khói dạng nan thẳng kèm van OBD KTB 600x600 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cửa Louver thải khỏi kèm LCCT KT 1200x400 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cửa Louver thải khỏi kèm LCCT KT 800x400 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Chân rẽ lắp cửa gió 600x600, L=200, bọc thạch cao EI60 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Hộp cho cửa 1200x400, H=250, bọc thạch cao EI60 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Hộp cho cửa 800x400, H=250, bọc thạch cao EI60 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bịt đầu ống gió 1400x250, bọc thạch cao EI60 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bịt đầu ống gió 800x250, bọc thạch cao EI60 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bạt mềm kích thước D quạt | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Giá đỡ ống gió nằm ngang ( V4, tizen M8 ) | Chương V | 25 | bộ |
| 17 | Kẹp bích | Chương V | 40 | kg |
| 18 | Lắp đặt Tủ điều khiển quạt ( 1 quạt P=7.5 Kw + 1 Quạt P=2.2 Kw ) | Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt Tủ điều khiển cưỡng bức quạt | Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt Dây cấp nguồn từ tủ điều khiển đến quạt FRN-CXV/Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 3x6 + 1x4 mm2 | Chương V | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây tín hiệu từ tủ báo cháy đến tủ quạt: Cu/PVC/PVC (VCTF 2x1.5mm2 ) | Chương V | 880 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống ghen D40/32 | Chương V | 220 | m |
| 23 | Lắp đặt ống ghen bảo về dây diện PVC D16 | Chương V | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây cấp nguồn từ tủ ATS đến quạt FRN-CXV/Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 3x6 + 1x4 mm2 | Chương V | 15 | m |
| S | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Khối tủ để đồ cho học sinh gồm 36 ô | Chương V | 16 | Cái |
| 2 | Máy chiếu | Chương V | 5 | Cái |
| 3 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 5 | Cái |
| 4 | Bộ phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Chương V | 5 | Cái |
| 5 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | Chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Bàn đọc giáo viên 2 chỗ ngồi | Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Tủ sách giáo viên | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Giá sách xoay hình nấm | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Bàn ghế máy tính giáo viên | Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ bàn đọc học sinh | Chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Tủ sách học sinh | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Giá sách 2 mặt có mái nhà sơn màu vân gỗ | Chương V | 2 | Chiếc |
| 13 | Giá sách xoay hình nấm | Chương V | 2 | Chiếc |
| 14 | Bàn ghế máy tính giáo viên | Chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Bàn ghế làm việc thủ thư | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tủ thư mục | Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khẩu hiệu treo phòng thư viện | Chương V | 13 | m2 |
| 18 | Bục tượng Bác | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Sa bàn tổng thể | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Khẩu hiệu | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thảm nền màu đỏ | Chương V | 50 | m2 |
| 22 | Khung ảnh | Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Kệ trưng bày góc | Chương V | 2 | chiếc |
| 24 | Tủ trưng bày | Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Giá trang trí | Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Tủ đồ dùng | Chương V | 2 | chiếc |
| 27 | Bàn làm việc | Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Giá để đồ thiết bị | Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Bàn ghế GV | Chương V | 9 | Bộ |
| 30 | Bàn ghế học sinh Bán trú | Chương V | 162 | Bộ |
| 31 | Bảng từ chống loá | Chương V | 9 | Cái |
| 32 | Ảnh Bác + Bảng biểu + khẩu hiệu | Chương V | 9 | Bộ |
| 33 | Khối tủ để đồ cho học sinh | Chương V | 9 | cái |
| 34 | Tủ thiết bị dùng chung | Chương V | 18 | cái |
| 35 | MÁY CHIẾU | Chương V | 9 | Cái |
| 36 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 9 | Cái |
| 37 | Bộ phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Chương V | 9 | Cái |
| 38 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | Chương V | 9 | Bộ |
| 39 | Bàn ghế máy tính giáo viên | Chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Chương V | 36 | Cái |
| 41 | Ảnh Bác + Bảng biểu + khẩu hiệu | Chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Tủ điều khiển | Chương V | 2 | Chiếc |
| 43 | MÁY CHIẾU | Chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Bộ phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Bảng từ chống loá | Chương V | 2 | Cái |
| 47 | Tủ thiết bị dùng chung | Chương V | 2 | Cái |
| 48 | Điều hòa treo tường 1 chiều | Chương V | 4 | Bộ |
| 49 | Bộ phụ kiện lắp đặt điều hòa | Chương V | 4 | Bộ |
| 50 | Bàn ghế GV | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Chương V | 18 | Bộ |
| 52 | Bảng từ chống loá | Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Ảnh Bác + Bảng biểu + khẩu hiệu | Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Tủ thiết bị dùng chung | Chương V | 2 | Chiếc |
| 55 | Thiết bị, dụng cụ Mỹ thuật | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Kệ trưng bày góc | Chương V | 1 | Cái |
| 57 | Bàn ghế GV | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Bảng từ chống loá | Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Chương V | 18 | bộ |
| 60 | Ảnh Bác + Bảng biểu + khẩu hiệu | Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Tủ đựng thiết bị âm nhạc | Chương V | 2 | Cái |
| 62 | Thiết bị, dụng cụ âm nhạc | Chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Bộ sản phẩm gồm loa | Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | MÁY CHIẾU | Chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Bàn ghế GV | Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Bảng từ chống loá | Chương V | 2 | Cái |
| 69 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Chương V | 36 | bộ |
| 70 | Ảnh Bác + Bảng biểu + khẩu hiệu | Chương V | 2 | Bộ |
| 71 | Bảng tương tác thông minh | Chương V | 2 | Chiếc |
| 72 | Máy chiếu cự ly gần | Chương V | 2 | Chiếc |
| 73 | Bộ phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Chương V | 2 | Bộ |
| 74 | Bộ trả lời trắc nghiệm dùng cho 1 giáo viên và 36 học sinh (02 bộ bao gồm): Thiết bị điều khiển cho giáo viên (02 bộ); Thiết bị lựa chọn trả lời cho học sinh (72 bộ); Bộ thu phát tín hiệu (02 bộ); Va ly nhựa đựng thiết bị chống sốc, KT: 520x330x170mm (02 bộ); Phần mềm đi kèm (02 bộ). | Chương V | 2 | Bộ |
| 75 | Máy chiếu vật thể | Chương V | 2 | Chiếc |
| 76 | Bộ sản phẩm gồm loa | Chương V | 2 | hệ thống |
| 77 | Bàn ghế GV | Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Chương V | 18 | Bộ |
| 79 | Bảng từ chống loá | Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Ảnh Bác + Bảng biểu + khẩu hiệu | Chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ | Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Giá để đồ dùng thí nghiệm | Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Bảng nội quy phòng thí nghiệm | Chương V | 1 | bộ |
| 84 | MÁY CHIẾU | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 1 | Cái |
| 86 | Bộ phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Bàn ghế GV | Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Chương V | 36 | Bộ |
| 89 | Ảnh Bác + Bảng biểu + khẩu hiệu | Chương V | 2 | Bộ |
| 90 | Bảng từ chống loá | Chương V | 2 | Cái |
| 91 | MÁY CHIẾU | Chương V | 2 | Bộ |
| 92 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 2 | Cái |
| 93 | Bộ phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Chương V | 2 | Cái |
| 94 | Điều hòa treo tường 1 chiều | Chương V | 4 | Bộ |
| 95 | Bộ phụ kiện lắp đặt điều hòa | Chương V | 4 | Bộ |
| 96 | Bộ bàn ghế làm việc | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Ghế cần hơi | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Tủ hồ sơ bằng gỗ | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Bảng công tác | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Bộ bàn ghế làm việc | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Ghế cần hơi | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Tủ hồ sơ bằng gỗ | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Chương V | 1 | Bộ |
| 104 | Bảng công tác | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Bàn ghế làm việc | Chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Bảng công tác | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Bàn ghế tiếp khách | Chương V | 1 | Bộ |
| 108 | Tủ thiết bị dùng chung | Chương V | 2 | Tủ |
| 109 | Bộ bàn họp quầy rỗng giữa | Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Ghế họp | Chương V | 40 | cái |
| 111 | Tivi Smart Tivi | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Bộ sản phẩm gồm loa | Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Biển "Đảng Cộng Sản ….." | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Vải phông trang trí | Chương V | 50 | m2 |
| 115 | Bàn họp hội trường làm việc (cho 15 người) | Chương V | 2 | cái |
| 116 | Ghế họp | Chương V | 15 | cái |
| 117 | Tủ thiết bị dùng chung | Chương V | 2 | cái |
| 118 | PHÒNG Y TẾ: Tủ thuốc | Chương V | 1 | Cái |
| 119 | Bộ thiết bị y tế | Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Bàn ghế GV | Chương V | 1 | Bộ |
| 122 | Giá để trống, cờ | Chương V | 1 | Chiếc |
| 123 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | Chương V | 1 | Chiếc |
| 124 | Bàn ghế GV | Chương V | 1 | Bộ |
| 125 | Bảng công tác | Chương V | 1 | Cái |
| 126 | Bàn ăn Inox công nghiệp | Chương V | 30 | Cái |
| 127 | Ghế ăn Inox | Chương V | 270 | Cái |
| 128 | Bàn chế biến thức ăn sống di động | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Bàn chế biến thức ăn chín di động | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Tủ bảo ôn | Chương V | 1 | Bộ |
| 131 | Bàn làm việc | Chương V | 2 | Bộ |
| 132 | Tủ đựng thiết bị thể dục thể thao | Chương V | 2 | Bộ |
| 133 | Quạt công nghiệp | Chương V | 4 | Cái |
| 134 | Thiết bị, dụng cụ TDTT | Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V | 1 | Cái |
| 136 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel | Chương V | 1 | Cái |
| 137 | Máy bơm bù áp động cơ điện | Chương V | 1 | Cái |
| 138 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 139 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | Cái |
| 140 | Quạt hướng trục hút khói | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Quạt hướng trục hút khói | Chương V | 1 | cái |
| 142 | Tủ điều khiển quạt | Chương V | 1 | tủ |
| 143 | Tủ điều khiển cưỡng bức quạt | Chương V | 1 | tủ |
| 144 | Máy phát điện diesel | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Tủ ATS 100A 3 pha | Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3311E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 5 | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thủy lợi;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình;+ 01 kỹ sư lâm nghiệp hoặc tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);+ 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử hoặc Cấp thoát nước và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 10T | 2 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô có cần cẩu | ≥ 5 tấn | 1 |
| 7 | Vận thăng lồng ≤ 3T | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi