Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646431-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220636163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 17:17:00 đến ngày 2022-06-25 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,957,219,423 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước...). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn giáo, Coffa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1800

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Trường mầm non trung tâm nghiên cứu Bò và Đồng Cỏ Ba Vì
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP kiến trúc và xây dựng AVITYCO và Công ty TNHH DTSAFE + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn xây dựng Sông Hồng + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 31/03/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/05/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG THỂ (KHU TRUNG TÂM)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,688m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,713m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
10Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,696m3
11Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,397m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,663m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,212m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,212m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m
19Gia công cổng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
20Lắp dựng cổng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
21Bản lề cối thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Khóa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Chốt inox D18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Biển hiệu khung thép mạ kẽm ốp alumi 2 mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Bộ chữ inox biển hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn bộ
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,531m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật574,124m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,531m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật717,655m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,809m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,528m2
35Công tác ốp gạch thẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,528m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m3
37Trải bạt chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật353,2m2
38Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6610m
39Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,384m3
40Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật362,52m2
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,069m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,237100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,237100m3
47Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,393m3
48Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
49Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,435m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,325m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,596m2
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151100m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,576m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật711 cấu kiện
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU TRUNG TÂM)
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1000x800x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cáp CU/XLPE/PVC 4x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
3Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
4Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
5Cáp CU/FR-XLPE/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
6Cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 2x25m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
7Cáp CU/XLPE/PVC 2x25m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
8Cáp CU/XLPE/PVC 2x10m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92m
9Dây CU/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
10Dây CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92m
11Cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 3x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
12Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
13Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
14Aptomat MCCB 3P-225A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Aptomat MCCB 3P-150A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Aptomat MCCB 3P-100A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Aptomat MCB 3C-75A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Aptomat MCCB 2C-125A-65KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Aptomat MCCB 2C-100A-35KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Aptomat MCCB 2C-50A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
24Ampe kế 0-300AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Vôn kế 0-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Chuyển mạch vôn kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Cầu chì 2A+đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
29Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
31Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
32Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,77100m
33Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
34Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
35Móc treo dây gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
36Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
37Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
40Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
41Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cần đèn
42Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
43Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
44Đai giữ ống nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
45Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m3
47Đổ bê tông bù rãnh cáp thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,429100m3
49Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,258m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,291100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161100m3
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
56Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
57Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
58Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
59Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
60Modem mạng không phát wifiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
61Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
62SWITCH 8 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Cáp mạng máy tính cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
64Van 2 chiều D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Van 1 chiều D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lọc cặn D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt đồng hồ đo nước D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Cút nhựa HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,423100m3
70Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,228m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,365100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,365100m3
75Gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.320viên
76Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=30m, chạy bằng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Rọ hút bằng nhựa D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Cút nhựa HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Cút nhựa HPDE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
80Tê nhựa HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Tê nhựa HPDE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
82Van cổng kiểu vô lăng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Van cổng kiểu vô lăng D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Van khóa 1 chiều lắp ren D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Khớp nối mềm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Khớp nối mềm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Rắc co hàn nhiệt ren trong D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Y lọc D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Ống nhựa HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
93Ống nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
94Măng sông HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Măng sông HPDE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
96Rọ hút bằng nhựa D30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Rọ hút bằng nhựa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Cút nhựa HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
99Cút nhựa HDPE D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
100Van cổng kiểu vô lăng D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Van cổng kiểu vô lăng D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
102Van khóa 1 chiều lắp ren D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Van khóa 1 chiều lắp ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Khớp nối mềm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
105Khớp nối mềm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
106Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
107Rắc co hàn nhiệt ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
109Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Y lọc D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Y lọc D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Ống nhựa HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
113Ống nhựa HDPE D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m
114Măng sông HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
115Măng sông HDPE D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
116Ống HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
117Cút nhựa HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
118Van phao D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Nút bịt HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Măng sông HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
C NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (KHU TRUNG TÂM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,087100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,878m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,294100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,482100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,482100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,132m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m2
9Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,868m3
10Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,283100m2
11Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,743100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,377tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,189tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,657tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,077m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,455m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,834m3
18Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,187tấn
20Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,297m3
21Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,529m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,991m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,356m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,356m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,201m2
30Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4,294m3/bể, xi măng 5kg/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
31Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,557m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,511100m3
33Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,657m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,706100m2
35Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,984m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,588tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,812tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,423tấn
39Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.4001 lỗ khoan
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,998m3
41Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,697100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,404tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,404tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,594tấn
45Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,691100m2
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,294m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,076tấn
48Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,943100m2
49Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,323m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,827tấn
51Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,228m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,394tấn
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,108m3
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,7m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,54m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,7m2
59Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,467tấn
60Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Long đen inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
62Thép râu chờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Bu lông nở M8X100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
64Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,105m2
65Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
66Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,195m3
67Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,799100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,91tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,365tấn
70Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,445tấn
71Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,445tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,178100m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật199,622m2
74Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,174m3
75Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,798m3
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,766m2
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
79Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,257m3
80Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,825tấn
81Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,825tấn
82Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348tấn
83Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,95m2
85Bu lông D22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
86Aluminum dày 4mm trang trí sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,087m2
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật263,257m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,255m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,755m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,091m3
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật799,527m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.401,069m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật767,891m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.334,318m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,162m2
96Căng lưới thép gia cố tường chống nứtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật614,642m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,207m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,962m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật823,955m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.889,902m2
101Chi tiết mặt đứng bằng mika dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11hình
102Đắp vữa "TRƯỜNG MẦM NON TTNC BÒ VÀ ĐỒNG CỎ BA VÌ" dày 30mm cao 550 (NC 4/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
103Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,845m
104Gia công hệ khung bằng thép hộp trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,323tấn
105Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bằng thép hộp trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,323tấn
106Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.323kg
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,302m2
108Gia công khung thép hộp mạ kẽm lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,307tấn
109Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép hộp lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,307tấn
110Lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,515m2
111Bu lông liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật288cái
112Nhân công cắt tạo hình tấm CNC chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4tấm
113Gia công hệ khung thép CNC trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,038tấn
114Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,038tấn
115Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.038kg
116Bu lông nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112cái
117Quét chống thấm sika 1 lớp hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật322,449m2
118Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,217m2
119Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,135tấn
120Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,116m2
121Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
122Thép râu chờ liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132cái
123Bu lông nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật216,86cái
124Cửa thông hồi khung thép hộp huỳnh tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
125Cửa tôn GHCL EI 30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,081m2
126Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
127Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
128Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
129Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,83m2
130Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69m2
131Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,6m2
132Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,46m2
133Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,32m2
134Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
135Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,08m2
136Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật231,69m2
137Vách kính khung nhôm trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,08m2
138Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,699tấn
139Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,52m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,52m2
141Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.339,32m2
142Lát gạch đỏ 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,978m2
143Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật766,872m2
144Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,002m2
145Thi công trần bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,682m2
146Tấm vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,804m2
147Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,804m2
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,529100m2
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
151Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
152Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
153Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
154Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
155Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
156Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
158Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
159Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
160Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
163Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
165Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
166Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
167Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
168Aptomat RCBO 1P+N-20A-30MA-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
169Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
170Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
171Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
172Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
173Bộ đèn chiếu sáng thư viện sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102bộ
174Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
175Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
176Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cái
177Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
178Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
179Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
180Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
181Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
182Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
183Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
184Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
185Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
186Ống gió mềm không bảo ôn D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
187Chụp inox thông hơi D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
188Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
189Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
190Ống nhựa cứng luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
191Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
192Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
193Ống nhựa cứng luồn dây D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
194Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật700m
195Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
196Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
197Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.250m
198Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.125m
199Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.125m
200Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
201Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.760m
202Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.030m
203Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,304100m3
204Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
205Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m3
206Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
207Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
208Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
209Dây dẫn trên mái D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
210Ống nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
211Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
212Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
213Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
214Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
215SWITCH 16 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
216Patch panel 16 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
217Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
218Gía đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
219Cáp mạng máy tính cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
220Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
221Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
222Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
223Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
224Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
225Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
226Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
227Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
228Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
229Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
230Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
231Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
232Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
233Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
234Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
235Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
236Bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
237Lắp đặt phễu thu inox 100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
238Van khóa nhựa PVC xả cặn D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
239Ống nhựa PVC xả cặn D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
240Cút nhựa PVC xả cặnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
241Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
242Van phao cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
243Ống PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
244Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
245Van khóa nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
246Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
247Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
248Ống PPR D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
249Ống PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
250Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
251Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
252Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m
253Ống PPR D20 PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
254Tê nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
255Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
256Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
257Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
258Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79cái
259Tê thu nhựa PPR D50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
260Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
261Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
262Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
263Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
264Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
265Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
266Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
267Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105cái
268Côn thu nhựa PPR D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
269Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
270Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
271Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
272Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
273Van khóa nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
274Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
275Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182cái
276Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182cái
277Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182cái
278Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
279Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
280Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
281Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
282Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
283Van góc D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77cái
284Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
285Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
286Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
287Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
288Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
289Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
290Y nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
291Y nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
292Y thu nhựa D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
293Y thu nhựa D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
294Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
295Y thu nhựa D75/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
296Y kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
297Y kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
298Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
299Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
300Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
301Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114cái
302Cút nhựa 90 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
303Cút nhựa 90 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
304Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171cái
305Côn thu D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
306Côn thu D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
307Côn thu D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
308Côn thu D75/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
309Côn thu D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
310Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57cái
311Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
312Nối nhựa ren trong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
313Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
314Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
315Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
316Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
317Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
318Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
319Thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
320Xi phông nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
321Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195cái
322Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
323Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
324Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
325Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
326Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
327Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,55100m
328Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
329Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
D NHÀ BẾP KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (KHU TRUNG TÂM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,359100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,418m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,042100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,441100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,441100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,841m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,205100m2
9Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,55m3
10Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,623100m2
11Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,107100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,659tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,882tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,799tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,789m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,727100m3
18Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,731m3
19Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74100m2
21Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,647m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,566tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,355tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,828tấn
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5881 lỗ khoan
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,162m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,856100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,263tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,749tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,073tấn
31Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,031100m2
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,824m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,777tấn
34Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,822m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,293tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,325tấn
38Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,408tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,408tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,163100m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,835m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,747m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,985m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,322m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,265m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật377,394m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật465,749m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật246,93m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật398,55m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,335m2
51Căng lưới thép gia cố tường chống nứtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,004m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,652m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,034m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật389,189m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.221,498m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,1m
57Gia công khung thép hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
58Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
59Lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,022m2
60Bu lông liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Nhân công cắt tạo hình tấm CNC chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tấm
62Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,519tấn
63Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,519tấn
64Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật519kg
65Bu lông nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
66Quét chống thấm sika 1 lớp hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,006m2
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,334m2
68Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,371tấn
69Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,228m2
70Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
71Thép râu chờ liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
72Bu lông nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,38cái
73Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026m3
74Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,309m3
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,537m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,052m2
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156m2
80Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,9m2
81Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
82Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3m2
83Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,72m2
84Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,2m2
86Vách kính khung nhôm trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,344tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật402,393m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,148m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,426m2
93Thi công trần bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,55m2
94Tấm vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,466m2
95Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,466m2
96Mô tơ thang tờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
97Cabin thang tờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
98Bộ điều khiển thang tờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,158100m2
100Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
101Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
102Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
103Aptomat MCCB 3C-150A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Aptomat MCB 3C-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
111Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
112Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
114Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Aptomat RCBO 1P+N-20A-30MA-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
117Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
120Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
121Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
124Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Tủ điện thiết bị bếp TĐB KT 600x400x200 bằng tôn sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
126Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
128Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện100/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
130Ampe kế 0-100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
131Vôn kế 0-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
132Chuyển mạch vôn kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
134Cầu chì 2A+đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
135Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
136Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
137Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
138Đèn vệ sinh 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
139Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
140Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
141Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
142Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
143Thép D14 treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8kg
144Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
145Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Ống gió mềm không bảo ôn D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
149Chụp inox thông hơi D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
150Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
152Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
153Dây CU/PVC 1x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
154Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
155Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
156Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
157Ống nhựa cứng luồn dây D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
158Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
159Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
160Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
161Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
162Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
163Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
164Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
165Ống nhựa cứng luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m
166Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
167Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
168Ống nhựa cứng luồn dây D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
169Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
170Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
171Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
172Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
173Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
174Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
175Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
176Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.080m
177Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật540m
178Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật575m
179Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
180Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
181Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
182Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
183Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
184Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
185Dây dẫn trên mái D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
186Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
187Cáp mạng máy tính cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật940m
188Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật940m
189Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
190Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
191SWITCH 48 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
192Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
193Gía đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
194Cáp mạng máy tính cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
195Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
196Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
197Hộp nhựa đấu nối KT: 235x235x80mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
198Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
199Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
200Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
201Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
202Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
203Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
204Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
205Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
206Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
207Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
208Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
209Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
210Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
211Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
212Bình nóng lạnh 15LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
213Lắp đặt phễu thu inox 100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
214Vòi rửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
215Chậu bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
216Vòi rửa chậu bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
217Xi phông chậu bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
218Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
219Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
220Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
221Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
222Ống PPR D20 PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
223Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
224Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
225Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
226Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
227Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
228Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
229Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
230Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
231Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
232Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
233Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
234Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
235Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
236Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
237Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
238Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
239Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
240Van góc D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
241Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
242Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
243Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
244Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
245Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
246Y nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
247Y nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
248Y thu nhựa D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
249Y thu nhựa D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
250Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
251Y kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
252Y kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
253Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
254Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
255Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
256Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
257Cút nhựa 90 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
258Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
259Côn thu D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
260Côn thu D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
261Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
262Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
263Nối nhựa ren trong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
264Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
265Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
266Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
267Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
268Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
269Thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
270Xi phông nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
271Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
272Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
273Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
274Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
275Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
276Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
277Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
278Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (KHU TRUNG TÂM)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,76m2
2Phá dỡ lưới thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,005m2
3Phá dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,12m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
5Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống thoát nước mái của nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,088m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,2m2
10Phá lớp granitoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,455m3
12Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,821m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,799m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,168m3
15Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật581,777m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,552m2
17Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,114m2
18Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,753m2
19Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốp tường phòng học + hiên chơiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật228,744m2
20Phá lớp vữa trát cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,553m2
21Phá lớp vữa trát cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,321m2
22Phá lớp vữa trát cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,768m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật240,6m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật412,423m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,291m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,458m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,875m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật685,481m2
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,276100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,276100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,276100m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,521m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
36Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,544m3
37Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
38Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,453m3
39Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,934m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,87m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,906m3
45Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,743100m3
47Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,648m3
48Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
50Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
51Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,513m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,124100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,767m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,309m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,309m2
59Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,326m2
60Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
61Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,635m2
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,551m3
63Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,829m3
64Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,662m3
65Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
67Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,11 lỗ khoan
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
69Bơm keo ramset epocon G5 hoặc tương đương vào lỗ khoanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136lỗ
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,539m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,974m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,485m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,89m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,148m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,414m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật241,282m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật226,505m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,086m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,55m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,912m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,804m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,553m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật523,17m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.005,659m2
85Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật566,436m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,905m2
87Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật228,744m2
88Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,472m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,088m2
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,2m2
91Quét chống thấm sika hoặc tương đương 1 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,653m2
92Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,6m
93Tấm vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,46m2
94Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,46m2
95Thi công trần bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,422m2
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,758m3
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,586m2
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,839m3
99Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
100Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,231m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,545m3
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,186m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,186m2
106Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,449m3
107Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,49m2
108Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
109Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,428m2
110Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
111Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,496tấn
112Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,4m2
113Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
114Râu thép LKChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
115Bu lông nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79cái
116Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,325tấn
117Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,325tấn
118Lan nhôm chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,32m2
119Bu lông liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật424cái
120Nhân công cắt tạo hình tấm CNC chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3tấm
121Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,811tấn
122Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,811tấn
123Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.136kg
124Bu lông nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
125Cửa thông hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m2
126Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
128Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
129Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,75m2
130Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,68m2
131Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
132Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
133Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,61m2
134Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,589m2
135Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,68m2
136Vách kính khung nhôm trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,589m2
137Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327tấn
138Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,8m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,28m2
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,126100m2
141Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
142Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
143Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
144Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
145Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
146Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
147Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
148Aptomat MCCB 2C-125A-65KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Aptomat MCB 2C-80A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
150Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
152Aptomat MCB 2C-80A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
154Tủ điện phòng chứa 12 modul đế thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
155Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
156Aptomat RCBO 1P+N-20A-30MA-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
157Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
158Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
159Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
160Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
161Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
162Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
163Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
164Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
165Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
166Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
168Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
169Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
170Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
171Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
173Ống gió mềm không bảo ôn D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
174Chụp inox thông hơi D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
175Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
176Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
177Ống nhựa cứng luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
178Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
179Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
180Ống nhựa cứng luồn dây D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
181Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
182Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125m
183Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125m
184Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
185Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật550m
186Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật550m
187Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
188Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.400m
189Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật775m
190Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
191SWITCH 8 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
192Patch panel 8 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
193Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
194Gía đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
195Cáp mạng máy tính cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
196Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
197Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
198Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
199Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
200Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
201Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
202Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
203Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
204Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
205Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
206Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
207Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
208Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
209Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
210Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
211Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
212Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
213Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
214Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
215Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
216Bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
217Vòi rửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
218Lắp đặt phễu thu inox 100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
219Ống PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
220Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
221Van khóa nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
222Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
223Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
224Ống PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
225Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
226Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
227Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
228Ống PPR D20 PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
229Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
230Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
231Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
232Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
233Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
234Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
235Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
236Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
237Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88cái
238Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
239Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
240Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
241Van khóa nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
242Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
243Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cái
244Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cái
245Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cái
246Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
247Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
248Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
249Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
250Van góc D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
251Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
252Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
253Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
254Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
255Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
256Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
257Y nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
258Y nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
259Y thu nhựa D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
260Y thu nhựa D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
261Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
262Y thu nhựa D75/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
263Y kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
264Y kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
265Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
266Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
267Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
268Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
269Cút nhựa 90 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
270Cút nhựa 90 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
271Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
272Côn thu D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
273Côn thu D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
274Côn thu D75/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
275Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
276Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
277Nối nhựa ren trong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
278Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
279Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
280Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
281Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
282Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
283Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
284Thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
285Xi phông nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
286Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cái
287Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
288Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
289Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
290Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
291Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
292Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
293Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
294Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
F CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (KHU TRUNG TÂM)
1Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,67m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,964m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,265m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,462m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,388m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,103m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,23m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật277,372m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,136m2
14Phá lớp vữa trát cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,873m2
15Phá lớp vữa trát cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,245m2
16Phá lớp vữa trát cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,467m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật352,918m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.109,486m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,493m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,869m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật334,38m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật625,234m2
23Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,378100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,378100m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,378100m3
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,213100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
29Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,51 lỗ khoan
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
31Bơm keo ramset epocon G5 hoặc tương đương vào lỗ khoanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127lỗ
32Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,474m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,737m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,767m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,975m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,23m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật277,372m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,873m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,245m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,467m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật658,221m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.721,969m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,527m2
44Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,136m2
45Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,248m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,67m2
47Quét chống thấm sika 3 lớp hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,717m2
48Tấm vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,008m2
49Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,008m2
50Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,785m3
51Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,321m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,821m2
54Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,505tấn
55Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,464m2
56Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
57Râu thép LKChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
58Bu lông nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,44cái
59Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
60Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
61Lan nhôm chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,72m2
62Bu lông liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
63Nhân công cắt tạo hình tấm CNC chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3tấm
64Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,811tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,811tấn
66Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật811kg
67Bu lông nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
68Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,36m2
69Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,4m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,36m2
71Vách kính khung nhôm trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,4m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,851100m2
73Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
74Aptomat MCCB 2C-125A-65KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Aptomat MCB 2C-80A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
77Aptomat MCB 2C-80A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
79Aptomat RCBO 1P+N-20A-30MA-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
80Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
81Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
82Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
84Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
85Thép D14 treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4kg
86Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
87Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
88Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
89Ống nhựa cứng luồn dây D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
90Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
91Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
92Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
93Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
94Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
95Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
96Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật430m
97Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215m
98Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215m
99Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
101Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
102Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
103Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
104Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
105Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
106Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
107Ốp che xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
108Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
109Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
112Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
113Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
114Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
115Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
116Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
117Bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
118Lắp đặt phễu thu inox 100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
119Ống PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
120Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Van khóa nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
124Ống PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
125Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
126Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
127Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
128Ống PPR D20 PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
129Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
130Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
132Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
135Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
136Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
137Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88cái
138Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
141Van khóa nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
143Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76cái
144Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76cái
145Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76cái
146Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
147Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
148Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
149Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
150Van góc D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
151Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
152Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
153Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
154Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
155Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
156Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
157Y nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Y nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
159Y thu nhựa D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
160Y thu nhựa D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
161Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
162Y thu nhựa D75/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Y kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
164Y kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
166Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
167Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
168Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
169Cút nhựa 90 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
170Cút nhựa 90 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
171Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
172Côn thu D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Côn thu D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Côn thu D75/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Côn thu D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
176Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
177Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
178Nối nhựa ren trong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
179Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
180Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
181Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
182Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
183Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
184Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
185Thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
186Xi phông nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
187Xi phông nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
188Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98cái
189Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
190Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
191Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
192Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
193Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
194Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
195Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
196Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
G CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG (KHU TRUNG TÂM)
1Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,794m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,702m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,021m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,825m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,317m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật386,371m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,348m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,236m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,845m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,568m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,355m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,406m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,499m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,804m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,442m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật254,885m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật379,971m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,827m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,543m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật318,366m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,437100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,437100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,437100m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,355m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,233m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,204m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,845m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,355m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,406m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,03m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,804m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,442m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật386,316m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.290,151m2
41Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,321m3
42Lưới thép D4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,175m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật366,481m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,999m2
45Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,568m2
46Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,26m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,91m2
48Quét chống thấm sika 1 lớp hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,938m2
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,4m
50Tấm vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,312m2
51Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,312m2
52Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,295tấn
53Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,634m2
54Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
55Râu thép LKChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
56Bu lông nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,39cái
57Gia công hệ khung thép hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
58Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
59Lan nhôm chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,809m2
60Bu lông liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
61Nhân công cắt tạo hình tấm CNC chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tấm
62Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54tấn
63Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54tấn
64Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật690kg
65Bu lông nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
66Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật551 lỗ khoan
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
68Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
70Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,636m2
71Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,32m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,32m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,371100m2
74Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
75Aptomat MCCB 2C-50A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Aptomat RCBO 1P+N-20A-30MA-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
80Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Aptomat RCBO 1P+N-20A-30MA-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
83Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
84Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
86Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Hộp số quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
88Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
90Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
91Ống nhựa cứng luồn dây D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
92Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
93Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
94Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
95Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
96Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
97Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
98Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
100Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
101Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
102Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
103Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
104Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
105Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
106Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
107Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
108Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
111Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
113Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
114Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
115Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
116Bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
117Lắp đặt phễu thu inox 100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
118Ống nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
119Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
120Van khóa nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
122Ống PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
123Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
124Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
125Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
126Ống PPR D20 PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
127Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
130Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
133Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
134Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
135Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
136Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139Van khóa nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
141Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
142Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
143Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
144Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
145Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
147Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
148Van góc D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
149Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
150Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
151Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
152Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
153Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
154Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
155Y nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Y nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
157Y thu nhựa D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
158Y thu nhựa D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
160Y thu nhựa D75/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Y kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Y kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
164Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
165Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
166Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
167Cút nhựa 90 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Cút nhựa 90 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
169Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
170Côn thu D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
171Côn thu D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
172Côn thu D75/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Côn thu D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
175Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
176Nối nhựa ren trong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
177Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
178Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
179Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
180Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
181Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
182Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
183Thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Xi phông nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
185Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
186Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
187Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
188Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
189Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
190Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
191Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
192Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
193Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
H CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (KHU TRUNG TÂM)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,58m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa, lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,425m2
4Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8công
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,91m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,941m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,336m3
11Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,541m
12Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật308,402m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,356m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,387m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,054m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,813m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,75m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,828m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,878m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,809m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,904m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật378,125m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,897m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,048m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,553m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,177m3
27Phá lớp granitoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,191m2
28Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,587100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,587100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,587100m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,557m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
35Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073m3
36Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
37Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038m3
38Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
41Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,086m3
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,814m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,159m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,795m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,97m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,382m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,934m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,39m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,813m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,4m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,776m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,878m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,809m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật329,18m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật964,776m2
58Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật290,442m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,671m2
60Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,034m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,91m2
62Quét chống thấm sika 1 lớp hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,265m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,98m
64Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
65Tấm vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,004m2
66Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,004m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,34m2
68Thi công trần bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,803m2
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,825m3
70Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,093m3
71Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,205m3
72Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,801m3
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,659m2
75Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,254tấn
76Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,56m2
77Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
78Râu thép LKChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
79Bu lông nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,6cái
80Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204tấn
81Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204tấn
82Lan nhôm chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,348m2
83Bu lông liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82cái
84Nhân công cắt tạo hình tấm CNC chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3tấm
85Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,811tấn
86Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,811tấn
87Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.016kg
88Bu lông nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
89Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,11 lỗ khoan
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
91Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,325m2
92Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2m2
93Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,935m2
94Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,07m2
95Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
96Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,05m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,97m2
98Vách kính khung nhôm trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,05m2
99Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,79m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,215m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,811100m2
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
105Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
106Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
107Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
108Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
109Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
110Aptomat MCCB 2C-100A-35KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
114Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
117Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
118Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
121Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
122Tủ điện phòng chứa 8 modul đế thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
123Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
127Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
128Đèn vệ sinh 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
129Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
130Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
131Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
132Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
134Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
135Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
136Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
137Ống gió mềm không bảo ôn D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
138Chụp inox thông hơi D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
139Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
140Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
141Ống nhựa cứng luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
142Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
143Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
144Ống nhựa cứng luồn dây D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
145Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
146Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
147Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
148Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật830m
149Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật415m
150Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật415m
151Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
152Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật950m
153Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.025m
154Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
155SWITCH 8 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
156Patch panel 8 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
157Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
158Gía đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
159Cáp mạng máy tính cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
160Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
161Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
162Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
163Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
164Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
165Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
166Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
167Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
168Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
169Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
170Lắp đặt gương soi KT 1500x800x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
171Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
172Vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
173Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
174Vòi rửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
175Lắp đặt phễu thu inox 100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
176Ống nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
177Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
178Van khóa nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
179Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
180Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
181Ống PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
182Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
183Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
184Ống PPR D20 PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
185Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
186Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
187Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
189Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
190Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
191Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
192Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
193Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
194Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
195Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
196Van khóa nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
197Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
198Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
199Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
200Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
201Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
202Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
203Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
204Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
205Van góc D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
206Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
207Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
208Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
209Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
210Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
211Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
212Y nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
213Y nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
214Y thu nhựa D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
215Y thu nhựa D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
216Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
217Y kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
218Y kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
219Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
220Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
221Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
222Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
223Cút nhựa 90 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
224Cút nhựa 90 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
225Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
226Côn thu D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
227Côn thu D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
228Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
229Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
230Nối nhựa ren trong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
231Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
232Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
233Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
234Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
235Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
236Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
237Thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
238Xi phông nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
239Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
240Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
241Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
242Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
243Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
244Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
245Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
246Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
247Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
I CẢI TẠO NHÀ CẦU NỐI 2 TẦNG (KHU TRUNG TÂM)
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,055m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,917m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,746m3
5Phá lớp mài granitoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,289m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,793m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,555m2
8Phá lớp vữa trát cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,444m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,291m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,868m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,341100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,341100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,341100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258100m3
15Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,117m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,909m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,014m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,803m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,358m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,444m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,291m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,868m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật484,337m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,42m
27Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,509m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,055m2
29Quét chống thấm sika 1 lớp hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,105m2
30Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,183m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,35m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,77m2
33Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,705tấn
34Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,359m2
35Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
36Râu thép LKChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88cái
37Bu lông nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,932cái
38Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,542tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,542tấn
40Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật542kg
41Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp sơn mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,383tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,383tấn
43Lan nhôm chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,752m2
44Tấm thép CNC trang trí mặt đứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tấm
45Bu lông liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140cái
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,26100m2
47Rọ chắn rác inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
48Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
49Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
51Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
J NHÀ ĐỂ XE (KHU TRUNG TÂM)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,862m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
10Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,663m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,238m3
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
15Bu lông M16x500; M10X500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,343tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,343tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
20Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,458tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,458tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,71m2
23Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,267100m2
24Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,261m
25Rọ chắn rác inox D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Ống nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
28Cút nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Chếch nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
K TRẠM BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC NGẦM (KHU TRUNG TÂM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,159m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,216100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,416100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,416100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,863m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,518tấn
9Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m3
10Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,794100m2
11Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,907100m2
12Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
13Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,401m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,682m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,787tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,829tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,624m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,624m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,692m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,17m2
24Băng cản nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,76m
25Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật267,394m3
26Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
27Nắp tôn dày 0,8lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
28Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,442m3
31Trải bạt nilong chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,846m2
32Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,058m3
33Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m2
37Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,267m3
38Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,372tấn
42Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,213100m2
43Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,228m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143tấn
45Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,215m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,32m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,786m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,986m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,544m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,104m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,3m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,986m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,248m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,88m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,88m
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,86m2
61Quét chống thấm sika 1 lớp hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,86m2
62Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
63Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
L MÁI VÒM (KHU TRUNG TÂM)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật892,428m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,474tấn
3Cắt sắt U, chiều cao sắt U120-140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật301mạch
4Lợp tận dụng tấm nhựa cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật436,9141m2
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,693tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,844m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,844m2
9Bu lông M20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Bu lông M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,776tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,008m2
13Thanh lập là inox 46x50x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210thanh
14Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,008m2
M PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,527m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
3Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,908m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,458m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,629m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,306100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,306100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,306100m3
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật325,98m2
14Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
15Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
16Tháo dỡ con tiện bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,56m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,001m3
23Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật285,19m3
24Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,409100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,409100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,409100m3
N CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (KHU VIỆT HÒA)
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật488,546m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.042,25m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chi tiết cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,879m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,546m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,244m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,034m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật785,768m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,896m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,301m2
11Xúc phế thải lên xe vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật534,625m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.260,842m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,301m2
17Quét chống thấm sika 1 lớp hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,561m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,896m2
19Rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
21Lắp đặt phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
23Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
O CẢI TẠO NHÀ HỌC CHỨC NĂNG + QUẢN LÝ 2 TẦNG (KHU VIỆT HÒA)
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật412,793m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật438,602m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chi tiết cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,421m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,396m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,658m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,595m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật383,271m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,688m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,849m2
11Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật414,774m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.093,522m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,849m2
17Quét chống thấm sika 1 lớp hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,334m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,688m2
19Rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
21Lắp đặt phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
23Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
P NHÀ BẾP 1 TẦNG (KHU VIỆT HÒA)
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật240,061m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,417m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chi tiết cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,626m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,923m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,947m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,051m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,819m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,324m2
10Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486100m3
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật268,687m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật487,157m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,324m2
16Quét chống thấm sika 1 lớp hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,144m2
17Rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
19Lắp đặt phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước...). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
7 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy bơm bê tông 50m3/h 50m3/h1
4 Vận thăng lồng 3T Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt4
8 Đầm bàn Sử dụng tốt4
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy khoan phá bê tông Sử dụng tốt1
11 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥108CV1
12 Máy lu rung(Có kiểm định còn hiệu lực) ≥16 tấn1
13 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
14 Máy hàn ≥23KW1
15 Dàn giáo, Coffa Sử dụng tốt1800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->