Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646354-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220621360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 17:17:00 đến ngày 2022-06-25 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,750,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu khác tương đương.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, kỹ thuật điện;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng hoặc điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiều lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 tấn, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10 tấn, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu tự hành hoặc ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 03 tấn, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nhà văn hóa tổ dân phố số 5 thị trấn Phúc Thọ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phúc Thọ, địa chỉ: thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Cường Phát. + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng quản lý đô thị huyện Phúc Thọ. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hải Đăng. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt.


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phúc Thọ, địa chỉ: thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có lĩnh vực thi công/dân dụng/hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phúc Thọ, địa chỉ: thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V31,244m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V4,699100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,517tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,124tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,123tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,283tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,283tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V7,798100m
9Ép cọc âmChương V0,27100m
10Cọc dẫn để ép âmChương V1cái
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V6cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V147cấu kiện
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V102mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,876m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,009100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,009100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,592100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V0,718m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V6,715m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,408m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,176100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,781m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,46100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,83100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,575tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,468tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,739tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V30,254m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,104100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,08tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,059tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,774tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,905m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V10,517m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,477m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,241100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,155tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,138tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,76m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,013100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,08tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,727m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,332100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,408100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,408100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,466100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V12,85m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,071100m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,785m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,009100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,513m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,03100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,067tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,057tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,751m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,035m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,015100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,185m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V0,036100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,48m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,28m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,694m2
66Quét nước xi măng 2 nướcChương V9,694m2
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,596m2
68Ngâm nước chống thấm bểChương V2công
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,039m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,006tấn
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,007100m2
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11 cấu kiện
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,026100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,063100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,063100m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,08100m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,991m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,01100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,572m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,033100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,065tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,059tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,742m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,564m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,016100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,002tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,174m3
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,904m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,308m2
91Quét nước xi măng 2 nướcChương V16,308m2
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,281m2
93Ngâm nước chống thấm bểChương V1công
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,465m3
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,081tấn
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,061100m2
97Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V41 cấu kiện
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,055100m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,045100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,045100m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V9,839m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,464tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,16tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,244tấn
105Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,116100m2
106Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V23,5m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,759tấn
108Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,988tấn
109Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V3,297tấn
110Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,742100m2
111Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V39,719m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,153tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V2,817tấn
114Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V2,448100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V3,213m3
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,359tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,146tấn
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,289100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,548m3
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,074tấn
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,112100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,382m3
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,031tấn
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,035100m2
126Gia công xà gồ thépChương V0,528tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,136m2
128Lắp dựng xà gồ thépChương V0,528tấn
129Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,026m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V2,115m3
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,812m3
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V86,085m3
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V36,536m3
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,946m3
135Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V674,17m2
136Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V506,474m2
137Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V137,55m2
138Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V14,344m2
139Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V62,105m2
140Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V26,209m2
141Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V9,46m2
142Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V16,292m2
143Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V261,068m
144Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V0,613m2
145Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớpChương V159,644m2
146Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V129,499m2
147Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1100m2
148Tôn úp nóc khổ 400Chương V17,36md
149Mái kính lấy sáng kính an toàn dày 8.38lyChương V27,296m2
150Con tiện bê tông trang tríChương V21cái
151Gia công lan canChương V0,237tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,779m2
153Lắp dựng lan can sắtChương V17,69m2
154Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V12,868m2
155Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V27,324m2
156Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75Chương V1,892m2
157Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 (cán nền trước khi lát)Chương V283m2
158Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Chương V16,4m2
159Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V266,6m2
160Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch ceramic KT100x600Chương V12,2m2
161Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT300x600mm vữa XM mác 75Chương V67,049m2
162Gia công lan canChương V0,115tấn
163Sản xuất, lắp dựng tay vịn, lan can cầu thang bằng gỗChương V28,021md
164Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38lyChương V16,2m2
165Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38lyChương V14,52m2
166Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh, khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38lyChương V8,4m2
167Vách ngăn compact chịu nước dày 18mm, phụ kiện đồng bộChương V10,184m2
168Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V39,12m2
169Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,061tấn
170Lắp dựng hoa sắt cửaChương V6,48m2
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,48m2
172Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V23,141m2
173Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT600x600mmChương V224m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V890,117m2
175Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V389,013m2
176Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,109100m2
177Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,014100m3
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,156m3
179Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,004100m3
180Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,012100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,012100m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,2m3
183Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,096100m2
184Khung bulong móng 4M16x650Chương V6bộ
185Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,829tấn
186Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,829tấn
187Gia công thang sắtChương V0,481tấn
188Gia công lan canChương V0,155tấn
189Lắp dựng lan can sắtChương V8,795m2
190Lắp sàn thao tácChương V0,481tấn
191Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V68,614m2
192Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V6cái
193Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
194Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tườngChương V4cái
195Đèn ốp trầnChương V10bộ
196Đèn tuýp lead 1x(1200-18W)Chương V18bộ
197Đèn treo tường 18WChương V3bộ
198Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V18cái
199Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
200Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
201Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
202Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
203Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
204Đế âm nhựa công tắc, ổ cắm chống cháyChương V35cái
205Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
206Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V2cái
207Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V2cái
208Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V1cái
209Tủ điện tổngChương V1cái
210Tủ điện phòngChương V1cái
211Lắp đặt dây 1x1.5mm2Chương V550m
212Lắp đặt dây 1x2,5mm2Chương V840m
213CU/XLPE/PVC 1x6mm2Chương V10m
214CU/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V30m
215Dây tiếp địa 1x1.5EChương V275m
216Dây tiếp địa 1x4EChương V15m
217Dây tiếp địa 1x10EChương V5m
218Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V700m
219MODEM ADSLChương V1cái
220bộ phát WifiChương V1cái
221Dây cáp CAT 6Chương V40m
222Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V30m
223Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6m3
224Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V6m3
225Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V2cái
226Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V2cái
227Quả cầu sứChương V2quả
228Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mmChương V4cọc
229Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V42m
230Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V2m
231Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V15m
232Dây diện M70Chương V8m
233Bật đỡ dây D8Chương V26cái
234XM chèn trátChương V100kg
235Kẹp kiểm tra điện trởChương V1cái
236Hộp đựng bình chữa cháyChương V2cái
237Bình khí CO2Chương V2cái
238Bình bọt ABCChương V4cái
239Bảng nội quy, tiêu lệnhChương V2cái
240Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,4100m
241Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,1100m
242Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,5100m
243Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,12100m
244Cút nhựa PPR D40/25Chương V1cái
245Cút nhựa PPR D25Chương V4cái
246Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
247Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V7cái
248Cút nhựa PPR D20Chương V11cái
249Cút 90 độ PPR D20 ren trongChương V11cái
250Máy bơm tăng áp công suất 2.5m3/hChương V1cái
251Lắp đặt phao điệnChương V1cái
252Van phao cơChương V1cái
253Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
254Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
255Xi phong chậu rửaChương V4bộ
256Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
257Vòi xịt xíChương V4bộ
258Lắp đặt vòi chậu rửaChương V4bộ
259Lắp đặt vòi nướcChương V3cái
260Lắp đặt gương soiChương V4cái
261Lắp đặt kệ nhựaChương V4cái
262Lắp đặt giá treo khănChương V4cái
263Lắp đặt hộp đựng giấyChương V4cái
264Lắp đặt phễu thu sàn inox D110Chương V4cái
265Van khóa đồng D25Chương V4cái
266Van khóa đồng D32Chương V2cái
267Van khóa đồng D40Chương V1cái
268Ống nhựa UPVC D76Chương V0,45100m
269Ống nhựa UPVC D90Chương V0,3100m
270Cút nhựa UPVC 90độ D90Chương V2cái
271Cút nhựa UPVC 90độ D76Chương V16cái
272Tê thu UPVC D90/76Chương V4cái
273Phễu thu nước mưa D110Chương V5cái
274Cầu chắn rác D110Chương V5cái
275Ống nhựa UPVC D42Chương V0,06100m
276Ống nhựa UPVC D76Chương V0,2100m
277Ống nhựa UPVC D90Chương V0,5100m
278Ống nhựa UPVC D110Chương V0,5100m
279Cút nhựa UPVC 45 độ D42/90Chương V6cái
280Cút nhựa UPVC 45 độ D90Chương V2cái
281Cút nhựa UPVC 45 độ D110Chương V7cái
282Tê thu nhựa UPVC D90Chương V4cái
283Tê thu nhựa UPVC D110Chương V2cái
B HẠNG MỤC TỔNG MẶT BẰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V38,96m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V10,16m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V4,5m2
4Tháo tấm lợp tônChương V1,289100m2
5Tháo dỡ trầnChương V86,006m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,713tấn
7Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V2công
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V19,359m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V27,705m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,47100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V95,622m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V95,622m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V4,89m2
14Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V4,284m2
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V16,593m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V16,593m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V16,593m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,071100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V1,223m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,553m3
21Đắp đất nền móng công trìnhChương V0,03m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,059100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,059100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,605m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,017100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,888m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,019100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,756m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,101100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,369m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,02100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,064tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,998m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,657m3
38Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,3m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,69m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,642m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,221m3
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,48m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V50,993m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V40,12m
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V79,809m2
46Công tác ốp đá chẻ xanh KT 10x20cm vào tường, vữa XM mác 75Chương V2,664m2
47Gia công hoa sắt tường ràoChương V0,056tấn
48Lắp dựng hàng rào sắtChương V3,969m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,337m2
50Chữ mica gắn biển cổngChương V1bộ
51gia công khung đỡ biểnChương V0,043tấn
52Nhân công lắp dựng biển cổngChương V1công
53Huỳnh tôn dày 2mmChương V3,76m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,766m2
55Gia công cửa cổng inoxChương V0,126tấn
56Khóa cửa+phụ kiệnChương V1bộ
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V8m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (cán nền trước khi lát)Chương V40m2
59Lát nền, sàn, bằng gạch terrazzo KT400x400mm, vữa XM mác 75Chương V40m2
C THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1Phông rèm sân khấuChương V35m2
2Búa liềmChương V1chiếc
3Sao vàngChương V1chiếc
4Khẩu hiệuChương V1cái
5Cờ ĐảngChương V1
6Cờ ĐảngChương V2
7Bục tượng Bác:Chương V1chiếc
8Tượng BácChương V1chiếc
9Bục phát biểu:Chương V1chiếc
10Rèm cửa chất liệu vải trang trí, đầy đủ phụ kiệnChương V39m2
11Lẵng hoa trước tượng Bác Hồ, lẵng hoa bục phát biểuChương V4cái
12Bàn 1,2m:Chương V4chiếc
13Ghế hội trườngChương V150chiếc
14Băng và nội quy hoạt độngChương V1chiếc
15Tủ sắt tài liệuChương V2chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu khác tương đương.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, kỹ thuật điện;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng hoặc điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiều lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Công suất ≥ 150 tấn, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực).1
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≤ 10 tấn, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III1
3 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III1
4 Cần cẩu tự hành hoặc ô tô tải có cẩu Tải trọng ≥ 03 tấn, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III1
5 Máy trộn bê tông Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III1
6 Máy trộn vữa Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III1
8 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III1
9 Máy cắt gạch, đá Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III1
10 Máy khoan điện Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III1
11 Máy hàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III1
12 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->