Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 17:17:00 đến ngày 2022-06-25 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,750,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu khác tương đương.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, kỹ thuật điện;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng hoặc điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiều lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 tấn, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu tự hành hoặc ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 03 tấn, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà văn hóa tổ dân phố số 5 thị trấn Phúc Thọ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có lĩnh vực thi công/dân dụng/hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Phúc Thọ, địa chỉ: thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 31,244 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 4,699 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,517 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,124 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,123 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,283 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,283 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 7,798 | 100m |
| 9 | Ép cọc âm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 147 | cấu kiện |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 102 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,876 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,592 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 0,718 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 6,715 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,408 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,781 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,83 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,575 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,468 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,739 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 30,254 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,08 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,059 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,774 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,905 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,517 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,477 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,155 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,138 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,76 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,08 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,727 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,332 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,466 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 12,85 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,785 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,513 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,067 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,057 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,751 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,035 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,185 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,28 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,694 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 9,694 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,596 | m2 |
| 68 | Ngâm nước chống thấm bể | Chương V | 2 | công |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,039 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,006 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,991 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,572 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,065 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,059 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,742 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,564 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,002 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,174 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,904 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,308 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 16,308 | m2 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,281 | m2 |
| 93 | Ngâm nước chống thấm bể | Chương V | 1 | công |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,465 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,081 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 97 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 9,839 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,464 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,16 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,244 | tấn |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,116 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,5 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,759 | tấn |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,988 | tấn |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V | 3,297 | tấn |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,742 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 39,719 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,153 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 2,817 | tấn |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 2,448 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,213 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,359 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,146 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,548 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,074 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,382 | m3 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,031 | tấn |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 126 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,528 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,136 | m2 |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,528 | tấn |
| 129 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,026 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,115 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,812 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 86,085 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 36,536 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,946 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 674,17 | m2 |
| 136 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 506,474 | m2 |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 137,55 | m2 |
| 138 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 14,344 | m2 |
| 139 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,105 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,209 | m2 |
| 141 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,46 | m2 |
| 142 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,292 | m2 |
| 143 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 261,068 | m |
| 144 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,613 | m2 |
| 145 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Chương V | 159,644 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,499 | m2 |
| 147 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1 | 100m2 |
| 148 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V | 17,36 | md |
| 149 | Mái kính lấy sáng kính an toàn dày 8.38ly | Chương V | 27,296 | m2 |
| 150 | Con tiện bê tông trang trí | Chương V | 21 | cái |
| 151 | Gia công lan can | Chương V | 0,237 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,779 | m2 |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 17,69 | m2 |
| 154 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,868 | m2 |
| 155 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,324 | m2 |
| 156 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,892 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 (cán nền trước khi lát) | Chương V | 283 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,4 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 266,6 | m2 |
| 160 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch ceramic KT100x600 | Chương V | 12,2 | m2 |
| 161 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT300x600mm vữa XM mác 75 | Chương V | 67,049 | m2 |
| 162 | Gia công lan can | Chương V | 0,115 | tấn |
| 163 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn, lan can cầu thang bằng gỗ | Chương V | 28,021 | md |
| 164 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38ly | Chương V | 16,2 | m2 |
| 165 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38ly | Chương V | 14,52 | m2 |
| 166 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh, khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38ly | Chương V | 8,4 | m2 |
| 167 | Vách ngăn compact chịu nước dày 18mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 10,184 | m2 |
| 168 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 39,12 | m2 |
| 169 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,061 | tấn |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,48 | m2 |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,48 | m2 |
| 172 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V | 23,141 | m2 |
| 173 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT600x600mm | Chương V | 224 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 890,117 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 389,013 | m2 |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,109 | 100m2 |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,156 | m3 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,2 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 184 | Khung bulong móng 4M16x650 | Chương V | 6 | bộ |
| 185 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,829 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,829 | tấn |
| 187 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,481 | tấn |
| 188 | Gia công lan can | Chương V | 0,155 | tấn |
| 189 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 8,795 | m2 |
| 190 | Lắp sàn thao tác | Chương V | 0,481 | tấn |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 68,614 | m2 |
| 192 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường | Chương V | 4 | cái |
| 195 | Đèn ốp trần | Chương V | 10 | bộ |
| 196 | Đèn tuýp lead 1x(1200-18W) | Chương V | 18 | bộ |
| 197 | Đèn treo tường 18W | Chương V | 3 | bộ |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 18 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 204 | Đế âm nhựa công tắc, ổ cắm chống cháy | Chương V | 35 | cái |
| 205 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 209 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 210 | Tủ điện phòng | Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt dây 1x1.5mm2 | Chương V | 550 | m |
| 212 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Chương V | 840 | m |
| 213 | CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 214 | CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 215 | Dây tiếp địa 1x1.5E | Chương V | 275 | m |
| 216 | Dây tiếp địa 1x4E | Chương V | 15 | m |
| 217 | Dây tiếp địa 1x10E | Chương V | 5 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 700 | m |
| 219 | MODEM ADSL | Chương V | 1 | cái |
| 220 | bộ phát Wifi | Chương V | 1 | cái |
| 221 | Dây cáp CAT 6 | Chương V | 40 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 30 | m |
| 223 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6 | m3 |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 6 | m3 |
| 225 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 227 | Quả cầu sứ | Chương V | 2 | quả |
| 228 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm | Chương V | 4 | cọc |
| 229 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 42 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 2 | m |
| 231 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 15 | m |
| 232 | Dây diện M70 | Chương V | 8 | m |
| 233 | Bật đỡ dây D8 | Chương V | 26 | cái |
| 234 | XM chèn trát | Chương V | 100 | kg |
| 235 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 236 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 237 | Bình khí CO2 | Chương V | 2 | cái |
| 238 | Bình bọt ABC | Chương V | 4 | cái |
| 239 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 244 | Cút nhựa PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 245 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 246 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 247 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 7 | cái |
| 248 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 11 | cái |
| 249 | Cút 90 độ PPR D20 ren trong | Chương V | 11 | cái |
| 250 | Máy bơm tăng áp công suất 2.5m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 252 | Van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 254 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 255 | Xi phong chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 256 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 257 | Vòi xịt xí | Chương V | 4 | bộ |
| 258 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 259 | Lắp đặt vòi nước | Chương V | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt kệ nhựa | Chương V | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 | Chương V | 4 | cái |
| 265 | Van khóa đồng D25 | Chương V | 4 | cái |
| 266 | Van khóa đồng D32 | Chương V | 2 | cái |
| 267 | Van khóa đồng D40 | Chương V | 1 | cái |
| 268 | Ống nhựa UPVC D76 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 269 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 270 | Cút nhựa UPVC 90độ D90 | Chương V | 2 | cái |
| 271 | Cút nhựa UPVC 90độ D76 | Chương V | 16 | cái |
| 272 | Tê thu UPVC D90/76 | Chương V | 4 | cái |
| 273 | Phễu thu nước mưa D110 | Chương V | 5 | cái |
| 274 | Cầu chắn rác D110 | Chương V | 5 | cái |
| 275 | Ống nhựa UPVC D42 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 276 | Ống nhựa UPVC D76 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 277 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 278 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 279 | Cút nhựa UPVC 45 độ D42/90 | Chương V | 6 | cái |
| 280 | Cút nhựa UPVC 45 độ D90 | Chương V | 2 | cái |
| 281 | Cút nhựa UPVC 45 độ D110 | Chương V | 7 | cái |
| 282 | Tê thu nhựa UPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 283 | Tê thu nhựa UPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 38,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 10,16 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 4,5 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,289 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V | 86,006 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,713 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V | 2 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 19,359 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 27,705 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,47 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 95,622 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 95,622 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 4,89 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V | 4,284 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 16,593 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 16,593 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 16,593 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 1,223 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,553 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 0,03 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,605 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,888 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,756 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,014 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,369 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,064 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,998 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,657 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,3 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,69 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,642 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,221 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,48 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,993 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,12 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 79,809 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá chẻ xanh KT 10x20cm vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,664 | m2 |
| 47 | Gia công hoa sắt tường rào | Chương V | 0,056 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V | 3,969 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,337 | m2 |
| 50 | Chữ mica gắn biển cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | gia công khung đỡ biển | Chương V | 0,043 | tấn |
| 52 | Nhân công lắp dựng biển cổng | Chương V | 1 | công |
| 53 | Huỳnh tôn dày 2mm | Chương V | 3,76 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,766 | m2 |
| 55 | Gia công cửa cổng inox | Chương V | 0,126 | tấn |
| 56 | Khóa cửa+phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (cán nền trước khi lát) | Chương V | 40 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, bằng gạch terrazzo KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40 | m2 |
| C | THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu | Chương V | 35 | m2 |
| 2 | Búa liềm | Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Sao vàng | Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cờ Đảng | Chương V | 1 | lá |
| 6 | Cờ Đảng | Chương V | 2 | lá |
| 7 | Bục tượng Bác: | Chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Tượng Bác | Chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểu: | Chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Rèm cửa chất liệu vải trang trí, đầy đủ phụ kiện | Chương V | 39 | m2 |
| 11 | Lẵng hoa trước tượng Bác Hồ, lẵng hoa bục phát biểu | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Bàn 1,2m: | Chương V | 4 | chiếc |
| 13 | Ghế hội trường | Chương V | 150 | chiếc |
| 14 | Băng và nội quy hoạt động | Chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Tủ sắt tài liệu | Chương V | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu khác tương đương.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, kỹ thuật điện;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng hoặc điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiều lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Công suất ≥ 150 tấn, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≤ 10 tấn, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III | 1 |
| 3 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III | 1 |
| 4 | Cần cẩu tự hành hoặc ô tô tải có cẩu | Tải trọng ≥ 03 tấn, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III | 1 |
| 10 | Máy khoan điện | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III | 1 |
| 11 | Máy hàn | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại chương III | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi