Gói thầu: Toàn bộ phần xấy dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xấy dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | + Ngân sách tỉnh cấp: 4.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ đồng chẵn) tại Quyết định số 3713/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 17:16:00 đến ngày 2022-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,771,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây mới hoặc cải tạo mở rộng nhà ≥3 tầng; Công trình dân dụng, Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, công suất ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, công suất ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Vận thăng/Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên xuống, tải trọng ≥500kg hoặc cần cẩu ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xấy dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Hồi sức tích cực điều trị bệnh nhân COVID-19 số 2 tại Bệnh viện Giao thông vận tải Vinh 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | + Ngân sách tỉnh cấp: 4.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ đồng chẵn) tại Quyết định số 3713/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có); Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; Đề xuất kỹ thuật; Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh; Địa chỉ: số 178 đường Trần Phú - TP Vinh - tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHU NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Vòi sen, gương, kệ) | Theo chương V | 17 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 225,0769 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 290,8175 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V | 83,57 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V | 80,8761 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 949,638 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 1.082,319 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 36,9415 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 183,351 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo chương V | 10 | công |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Theo chương V | 132,133 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 132,133 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 132,133 | m3 |
| 17 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo chương V | 27 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Bơm keo cấy thép (keo chuyên dụng) | Theo chương V | 27 | lỗ |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,1607 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 20,8509 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 1,3702 | m3 |
| 25 | Lắp đặt căn chỉnh lại các lanh tô (tận dụng lanh tô cũ) | Theo chương V | 25 | công |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 25,886 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 36,9415 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm | Theo chương V | 1.596,037 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 939,5931 | m2 |
| 30 | Lát nền gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 37,1236 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 62,8275 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 62,8275 | m2 |
| 33 | SXLD cửa đi 2 cánh. Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính trắng dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 93,264 | m2 |
| 34 | SXLD cửa đi. Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính trắng dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 34,888 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sổ. Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính trắng dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 94,799 | m2 |
| 36 | SXLD vách kính cổ định loại, phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính trắng dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 60,023 | m2 |
| 37 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 31,4 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 31,4 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 31,4 | 1m2 |
| 40 | Khoan rút lõi vị trí bố trí ống thoát mới | Theo chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Chống thấm khu vệ sinh bằng màng bitum khò nóng | Theo chương V | 109,7033 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm aluminium khung nổi | Theo chương V | 461,7601 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 90,6834 | m2 |
| 44 | Thi công lắp lại trần cũ đã tháo (vật tư tận dụng) | Theo chương V | 59,9709 | m2 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển - Tủ điện 400x500x180x0.8 mm | Theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 46 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x180x0.8 mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện 700x500x250x0.8 mm | Theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt Tủ điện 12 modul | Theo chương V | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt Tủ điện 8 modul | Theo chương V | 24 | hộp |
| 50 | Lắp đặt Tủ điện 6 modul | Theo chương V | 8 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các automat MCCB 3P- 250A, 30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat MCCB 3P- 200A, 30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat MCCB 3P- 150A, 30kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat MCCB 3P- 100A, 30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat MCCB 3P- 80A, 10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat MCB 3P- 50A, 10kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat MCB 3P- 40A, 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat MCCB 3P- 40A, 10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat MCB 3P- 20A, 10kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat MCB 2P- 80A, 10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat MCB 2P- 50A, 10kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat MCB 2P- 40A, 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat MCB 2P- 32A, 10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat MCB 2P- 32A, 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat MCB 2P- 20A, 6kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt trần đảo điều khiển từ xa | Theo chương V | 64 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 | Theo chương V | 40 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m | Theo chương V | 16 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần D600x600 | Theo chương V | 77 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V | 43 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 121 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 48 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chương V | 190 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/Pvc/Pvc 4x50mm2 | Theo chương V | 5,92 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/Pvc/Pvc 4x16mm2 | Theo chương V | 5,92 | m |
| 77 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/Pvc/Pvc 1x16 mm2 | Theo chương V | 197,56 | m |
| 78 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/Pvc/Pvc 1x10 mm2 | Theo chương V | 425,9 | m |
| 79 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/Pvc/Pvc 1x6 mm2 | Theo chương V | 598,93 | m |
| 80 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/Pvc/Pvc 1x4 mm2 | Theo chương V | 260,59 | m |
| 81 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/Pvc/Pvc 1x2.5 mm2 | Theo chương V | 1.775,07 | m |
| 82 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/Pvc/Pvc 1x1.5 mm2 | Theo chương V | 3.202,42 | m |
| 83 | Lắp đặt dây điện đơn tiếp địa Cu/Pvc/Pvc 1x16 mm2 | Theo chương V | 99,76 | m |
| 84 | Lắp đặt dây điện đơn tiếp địa Cu/Pvc/Pvc 1x10 mm2 | Theo chương V | 199 | m |
| 85 | Lắp đặt dây điện đơn tiếp địa Cu/Pvc/Pvc 1x6 mm2 | Theo chương V | 292,23 | m |
| 86 | Lắp đặt dây điện đơn tiếp địa Cu/Pvc/Pvc 1x4 mm2 | Theo chương V | 91,34 | m |
| 87 | Lắp đặt dây điện đơn tiếp địa Cu/Pvc/Pvc 1x2.5 mm2 | Theo chương V | 793,97 | m |
| 88 | Lắp đặt dây điện đơn tiếp địa Cu/Pvc/Pvc 1x1.5 mm2 | Theo chương V | 1.525,82 | m |
| 89 | Ống nhựa ruột gà bảo vệ dây điện, ống D32 | Theo chương V | 928,25 | m |
| 90 | Ống nhựa ruột gà bảo vệ dây điện, ống D20 | Theo chương V | 2.330,3 | m |
| 91 | Chi phí bơm ga, bảo dưỡng điều hòa (tận dụng điều hòa cũ) | Theo chương V | 27 | bộ |
| 92 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Tận dụng điều hòa cũ) | Theo chương V | 27 | máy |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (chủ đầu tư cung cấp thiết bị) | Theo chương V | 4 | máy |
| 94 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 9,5mm | Theo chương V | 1,56 | 100m |
| 95 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chương V | 1,56 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 12,7mm | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 97 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Chậu + kệ rửa mặt | Theo chương V | 13 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 13 | bộ |
| 100 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V | 9 | bộ |
| 103 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo chương V | 7 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V | 3 | bể |
| 106 | Dây mền cấp nước | Theo chương V | 49 | dây |
| 107 | Siphong lật | Theo chương V | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D27 điều hòa | Theo chương V | 0,89 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Theo chương V | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo chương V | 64 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27 | Theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa PVC giảm D90/27 | Theo chương V | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa PVC giảm D65/27 | Theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Ống thoát nước D110 | Theo chương V | 1,32 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Ống thoát nước D90 | Theo chương V | 2,77 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Ống thoát nước D42 | Theo chương V | 0,825 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Ống thoát nước D60 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Ống thoát nước D75 | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo chương V | 84 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Theo chương V | 32 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90/42 | Theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D75/42 | Theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D75 | Theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Măng sông PVC D42 | Theo chương V | 36 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt Măng sông PVC D110 | Theo chương V | 32 | cái |
| 135 | Lắp đặt Măng sông PVC D90 | Theo chương V | 32 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo chương V | 1,15 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,97 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 140 | Khóa nhựa PPR D27 | Theo chương V | 11 | cái |
| 141 | Khóa nhựa PPR D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D60 | Theo chương V | 17 | cái |
| 143 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D60 | Theo chương V | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D60 | Theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D60/25 | Theo chương V | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong- Đường kính 25mm | Theo chương V | 45 | cái |
| 147 | Lắp đặt T nhựa PPR ren trong - Đường kính 25mm | Theo chương V | 31 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt hút mùi (QGT-052P 2Hp, L=9800m3/h, D500) | Theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Miệng cấp khí tươi 400x400 | Theo chương V | 18 | cái |
| 150 | Ống gió tôn mạ kẽm dày 0.8mm KT 700x200mm | Theo chương V | 27 | m |
| 151 | Ống gió tôn mạ kẽm dày 0.8mm KT 500x200mm | Theo chương V | 19,5 | m |
| 152 | Ống gió tôn mạ kẽm dày 0.8mm KT 300x200mm | Theo chương V | 16,5 | m |
| 153 | Ống gió tôn mạ kẽm dày 0.8mm KT300x100mm | Theo chương V | 29 | m |
| 154 | Ống gió tôn mạ kẽm dày 0.8mm KT200x100mm | Theo chương V | 30 | m |
| 155 | Ống gió tôn mạ kẽm dày 1.2mm D500 | Theo chương V | 6 | m |
| 156 | Ống gió mềm bảo ôn D150 | Theo chương V | 26 | m |
| 157 | Côn thu tôn mạ kẽm dày 0.8mm 300x100/200x100 | Theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Côn thu tôn mạ kẽm dày 0.8mm 500x200/300x200 | Theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Côn thu tôn mạ kẽm dày 0.8mm 700x200/500x200 | Theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Côn thu tôn mạ kẽm dày 0.8mm 700x200/300x200 | Theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Côn thu tôn mạ kẽm dày 0.8mm 400x100/300x100 | Theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Côn thu tôn mạ kẽm dày 0.8mm 700x200/D500 | Theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PVC D150 kết nối ống gió mềm bảo ôn với miệng cấp khí tươi. | Theo chương V | 17 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm D150 kết nối ống gió mềm bảo ôn với đường ống nhánh ống gió | Theo chương V | 17 | cái |
| 165 | Cút vuông tôn mạ kẽm 400x100 | Theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Van điều chỉnh lưu lượng gió trước quạt D500 | Theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Van điều chỉnh lưu lượng tại cửa gió D150 | Theo chương V | 17 | cái |
| 168 | Khớp nối mền D500mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Vật tư phụ (ty treo, giằng, nở đạn, silcon,...) | Theo chương V | 1 | gói |
| 170 | Lắp đặt quạt ốp trần hút mùi nhà vệ sinh | Theo chương V | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,19 | 100m |
| 172 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC chữ Y D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| B | XÂY DỰNG NHÀ THÉP TIỀN CHẾ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo chương V | 6,0675 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Theo chương V | 31,9738 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V | 2,4305 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo chương V | 4,9026 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,9856 | m3 |
| 6 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,4875 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,825 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,493 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,1847 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,393 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bệ tời, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V | 0,1421 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2452 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo chương V | 5,5471 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ nền, | Theo chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,3604 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất II | Theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chương V | 0,02 | 100m3/1km |
| 25 | Gia công vì kèo thép | Theo chương V | 0,3262 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép | Theo chương V | 0,3262 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V | 2,4577 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 2,4577 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,3951 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,3951 | tấn |
| 33 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo chương V | 2,6015 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | Theo chương V | 2,6015 | tấn |
| 35 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck | Theo chương V | 0,6502 | 100m2 |
| 36 | Đinh hàn chống trượt | Theo chương V | 175 | cái |
| 37 | Phụ kiện sàn deck đồng bộ Ke Bo Diềm | Theo chương V | 34,3 | md |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,5401 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 4,9817 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 22,1681 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 98,79 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V | 39,93 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT 300x600 mm | Theo chương V | 226,833 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 98,79 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 98,79 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn bền màu AZ100, tấm xốp cứng 1,5P, dày tôn nền 0,5mm | Theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 126,1665 | m2 |
| C | CẢI TẠO KHU NHÀ C | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 139,8894 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 129,18 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V | 13,92 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V | 59,75 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chương V | 5,9208 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 299,8417 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 453,0835 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 38,7574 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 561,205 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo chương V | 3 | công |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 39,1298 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 39,1298 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 39,1298 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,0558 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 41,825 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 38,7574 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm | Theo chương V | 919,609 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm vữa XM M75 | Theo chương V | 26,0167 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 376,0621 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 41,825 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 38,7574 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 80,5824 | m2 |
| 26 | SXLD cửa đi. Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăn; kính an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 56,4 | m2 |
| 27 | SXLD cửa đi. Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 29,44 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sổ. Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 34,56 | m2 |
| 29 | SXLD vách kính cổ định loại. khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 10,8 | m2 |
| 30 | Chống thấm khu vệ sinh bằng PP khò nóng | Theo chương V | 31,0667 | m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Siphong lật | Theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Dây mền cấp nước | Theo chương V | 18 | dây |
| 37 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D27 điều hòa | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển - Tủ điện 400x500x180x0.8 mm | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 46 | Lắp đặt Tủ điện 8 modul | Theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện 6 modul | Theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các automat MCCB 3P- 63A, 25kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat MCB 3P- 50A, 10kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat MCB 2P- 32A, 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat MCB 2P- 20A, 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat MCB 2P- 16A, 6kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt trần đảo điều khiển từ xa | Theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 hành lang, Wc | Theo chương V | 13 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m 36w | Theo chương V | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn ốp trần KT600x600 | Theo chương V | 22 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 71 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 41 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chương V | 112 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/Pvc/Pvc 1x4 mm2 | Theo chương V | 220,58 | m |
| 64 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/Pvc/Pvc 1x2.5 mm2 | Theo chương V | 851,15 | m |
| 65 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/Pvc/Pvc 1x1.5 mm2 | Theo chương V | 851,15 | m |
| 66 | Lắp đặt dây điện đơn tiếp địa Cu/Pvc/Pvc 1x4 mm2 | Theo chương V | 111,38 | m |
| 67 | Lắp đặt dây điện đơn tiếp địaCu/Pvc/Pvc 1x2.5 mm2 | Theo chương V | 384,95 | m |
| 68 | Lắp đặt dây điện đơn tiếp địaCu/Pvc/Pvc 1x1.5 mm2 | Theo chương V | 384,95 | m |
| 69 | Ống nhựa ruột gà bảo vệ dây điện, ống D32 | Theo chương V | 107,6 | m |
| 70 | Ống nhựa ruột gà bảo vệ dây điện, ống D20 | Theo chương V | 820,9 | m |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục (Điều hòa chủ đầu tư cung cấp) | Theo chương V | 11 | máy |
| 72 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính 9,5mm | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| D | CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ (HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thanh dọc hàng rào | Theo chương V | 0,1371 | tấn |
| 3 | Thép hộp 50x100x1.4 | Theo chương V | 16,75 | m |
| 4 | Thép hộp 30x60x1.2 | Theo chương V | 60,63 | m |
| 5 | Vách tôn hàng rào | Theo chương V | 0,677 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây mới hoặc cải tạo mở rộng nhà ≥3 tầng; Công trình dân dụng, Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, công suất ≥250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, công suất ≥150 lít | 2 |
| 5 | Ô tô vận tải | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, công suất 1kw | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, công suất 1,5kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw | 1 |
| 9 | Vận thăng/Cần cẩu | Vận chuyển vật liệu lên xuống, tải trọng ≥500kg hoặc cần cẩu ≥ 16T | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đầm đất nền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi