Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 17:10:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,320,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng đô thị sử dụng đèn Led chiếu sáng, cáp cấp điện đi nổi và đi ngầm) cấp IV trở lên.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học ngành điện kèm Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng đô thị sử dụng đèn Led chiếu sáng, cáp cấp điện đi nổi và đi ngầm) cấp IV trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh bố trí 01 chỉ huy trưởng đáp ứng phần việc mà thành viên đó đảm nhận theo yêu cầu trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. CB kỹ thuật thứ 1: Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện kèm Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).2. CB kỹ thuật thứ 2: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông kèm Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình tương tự.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng đô thị sử dụng đèn Led chiếu sáng, cáp cấp điện đi nổi và đi ngầm) cấp IV trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng phần việc mà thành viên đó đảm nhận theo yêu cầu trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành điện (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ) trong đó trực tiếp tham gia và đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Bản Scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng đô thị sử dụng đèn Led chiếu sáng, cáp cấp điện đi nổi và đi ngầm) cấp IV trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ cán bộ an toàn lao động phụ trách đảm bảo ATLĐ, vệ sinh môi trường, PCCC phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô chuyên dụng nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bê tông, vữa dung tích thùng trộn ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5.5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc ≥ 5 Tấn, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng Hệ thống điện chiếu sáng nội thị VinhThanh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu (bản chính). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019 đến 2021 đảm bảo theo yêu cầu tại biểu mẫu số 13A, chương IV. Tình hình tài chính của nhà thầu (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính). - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật, thi công lắp đặt thiết bị điện (scan bản chính). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). - Thư giảm giá (nếu có). (Tấc cả các tải liệu phải có bản gốc đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234. 859.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. + Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.850125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định- Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang +Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343. 859.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343. 859.087 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Điện chiếu sáng đi nổi | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 105,84 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng cột K=0.95 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 73,929 | m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa K=0.95 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M100 | Chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng cột M150 | Chương V của E-HSMT | 23,055 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng cột M200 | Chương V của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 106,68 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện RC4 (Bao gồm vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Gia công đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 12 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông 10-3.0-NPC | Chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông 10-4.3-NPC | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.115,1 | m |
| 16 | Giá móc cáp vặn xoắn 4x25 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 17 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 18 | Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 19 | Bulong móc M12-300 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn A25 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Nối bọc cách điện 25-25, 25-10 | Chương V của E-HSMT | 118 | cái |
| 22 | Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng ( | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 23 | Luồn dây lên đèn LV-ABC-2x10mm2-0.3/0.5kV | Chương V của E-HSMT | 306 | m |
| 24 | Đèn Led 60W | Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| C | Điện chiếu sáng đi ngầm | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 144,6 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 793,364 | m3 |
| 3 | Lấp rãnh cáp bằng bột đá, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 201,456 | m3 |
| 4 | Lát gạch rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 467,66 | m2 |
| 5 | Lấp đất móng cột K=0.95 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 70,37 | m3 |
| 6 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa K=0.95 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 589,136 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M100 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M200 | Chương V của E-HSMT | 66,73 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép móng d | Chương V của E-HSMT | 1,29 | 100kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép móng d | Chương V của E-HSMT | 1,936 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 317,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 2.666,2 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 356,7 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.200,9 | m |
| 16 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V của E-HSMT | 3.200,9 | m |
| 17 | Luồn dây lên đèn CVV (3x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.131 | m |
| 18 | Lắp đèn Led 150W | Chương V của E-HSMT | 87 | bộ |
| 19 | Cột thép tròn côn TC-11m, dày 4,0mm, cần đơn H=0.6m, vươn 1,3m, sơn màu 2 thành phần | Chương V của E-HSMT | 83 | cột |
| 20 | Cột thép tròn côn TC-11m, dày 4,0mm, cần kép H=0.6m, vươn 1,3m, sơn màu 2 thành phần | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 21 | Khung móng M16x260x260x600 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Khung móng M24x300x300x930 | Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 23 | Ép đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 170 | đầu |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột cần đơn | Chương V của E-HSMT | 83 | bảng |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột cần kép | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 | Chương V của E-HSMT | 85 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện RC4 (Bao gồm vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Gia công đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 97 | cọc |
| 29 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 30 | Lắp số thứ tự cột đèn bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 85 | bảng |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT | Chương V của E-HSMT | 359,8 | m |
| 32 | Phá dỡ bê tông nền, đường | Chương V của E-HSMT | 12,712 | m3 |
| 33 | Hoàn trả bê tông nền, đường M200 | Chương V của E-HSMT | 12,712 | m3 |
| 34 | Bê tông M200 đắp đường ống trên Taluy | Chương V của E-HSMT | 9,9876 | m3 |
| 35 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 36 | Làm móng cấp phối đá dăm đường nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhựa pha dầu RC70: 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày lên ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| D | Thí nghiệm điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V của E-HSMT | 9 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng đô thị sử dụng đèn Led chiếu sáng, cáp cấp điện đi nổi và đi ngầm) cấp IV trở lên.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học ngành điện kèm Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng đô thị sử dụng đèn Led chiếu sáng, cáp cấp điện đi nổi và đi ngầm) cấp IV trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh bố trí 01 chỉ huy trưởng đáp ứng phần việc mà thành viên đó đảm nhận theo yêu cầu trên.) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | 1. CB kỹ thuật thứ 1: Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện kèm Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).2. CB kỹ thuật thứ 2: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông kèm Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình tương tự.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng đô thị sử dụng đèn Led chiếu sáng, cáp cấp điện đi nổi và đi ngầm) cấp IV trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng phần việc mà thành viên đó đảm nhận theo yêu cầu trên.) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành điện (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ) trong đó trực tiếp tham gia và đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Bản Scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng đô thị sử dụng đèn Led chiếu sáng, cáp cấp điện đi nổi và đi ngầm) cấp IV trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ cán bộ an toàn lao động phụ trách đảm bảo ATLĐ, vệ sinh môi trường, PCCC phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 3 | Ô tô chuyên dụng nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12m, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 2 |
| 4 | Xe tải thùng | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Bê tông, vữa dung tích thùng trộn ≥80 lít | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Công suất ≥ 5.5 HP | 3 |
| 7 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1.0 kW | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 kW. | 2 |
| 9 | Xe cẩu | Tải trọng làm việc ≥ 5 Tấn, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 10 | Máy toàn đạt | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi