Gói thầu: Thi công sửa chữa trụ sở Cục Hải quan thành phố Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa trụ sở Cục Hải quan thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 17:10:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 858,875,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 601.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa trụ sở Cục Hải quan thành phố Hải Phòng Thi công sửa chữa trụ sở Cục Hải quan thành phố Hải Phòng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; + Tài liệu thanh toán/xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện và được đóng dấu treo của nhà thầu). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (đăng ký, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc…); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan thành phố Hải Phòng
+ Địa chỉ: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
+ Điện thoại: (84-225) 3836262
+ Fax: (84-225) 3859993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hải quan thành phố Hải Phòng + Địa chỉ: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (84-225) 3836262 + Fax: (84-225) 3859993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ - Quản trị, Cục Hải quan thành phố Hải Phòng + Địa chỉ: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (84-225) 3826920 + Fax: (84-225) 3859993 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài vụ - Quản trị, Cục Hải quan thành phố Hải Phòng + Địa chỉ: Số 159 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (84-225) 3826920 + Fax: (84-225) 3859993 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công công trình Sửa chữa trụ sở Cục Hải quan thành phố Hải Phòng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – E-HSMT | 771,4826 | m2 |
| 2 | Vệ sinh phần tường còn lại | Chương V – E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – E-HSMT | 771,4826 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 2.571,6085 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m (Tính giáo cho 1 mặt và luân chuyển cho các mặt còn lại) | Chương V – E-HSMT | 15,35 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – E-HSMT | 1,4 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V – E-HSMT | 140 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – E-HSMT | 140 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – E-HSMT | 140 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 140 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D27mm | Chương V – E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 12 | Vệ sinh mặt bằng mái Alumium hiện trạng | Chương V – E-HSMT | 2 | công |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái (sơn polydek) | Chương V – E-HSMT | 160 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – E-HSMT | 0,5921 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đồ đạc để đúng nơi quy định và hoàn trả lại sau khi thi công xong | Chương V – E-HSMT | 2 | công |
| 16 | GCLD vách thạch cao | Chương V – E-HSMT | 34,1955 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – E-HSMT | 75,5912 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – E-HSMT | 59,211 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 134,8022 | m2 |
| 20 | Lắp đặt Đèn led âm trần D110 | Chương V – E-HSMT | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Dán kính trong phòng | Chương V – E-HSMT | 1 | khoản |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – E-HSMT | 0,5847 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đồ đạc để đúng nơi quy định và hoàn trả lại sau khi thi công xong | Chương V – E-HSMT | 2 | công |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – E-HSMT | 24,0421 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ bị bong tróc trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – E-HSMT | 17,5403 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – E-HSMT | 24,0421 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – E-HSMT | 17,5403 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 138,6078 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – E-HSMT | 3,5686 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – E-HSMT | 15,453 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 3,5686 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men bóng 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 15,453 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Đèn led âm trần D150 | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Đèn led âm trần D110 | Chương V – E-HSMT | 37 | bộ |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – E-HSMT | 0,5847 | 100m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – E-HSMT | 24,0421 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ bị bong tróc trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – E-HSMT | 17,5403 | m2 |
| 49 | GCLD vách thạch cao | Chương V – E-HSMT | 10,4356 | m2 |
| 50 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V – E-HSMT | 18,22 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – E-HSMT | 44,9133 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – E-HSMT | 35,7603 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 177,699 | m2 |
| 54 | Lắp đặt Đèn led âm trần Dowlight D90 | Chương V – E-HSMT | 41 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Chương V – E-HSMT | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt Đèn led âm trần D150 | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Vòi xịt xí | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Chậu rửa treo tường | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Si phông chậu rửa | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Vòi chậu lavabo | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Gương soi | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Vận chuyển đồ đạc phòng hội trường để thi công trần và hoàn trả lại sau khi cải tạo xong | Chương V – E-HSMT | 10 | công |
| 70 | Tháo dỡ trần | Chương V – E-HSMT | 713,3778 | m2 |
| 71 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V – E-HSMT | 713,3778 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – E-HSMT | 713,3778 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 713,3778 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – E-HSMT | 7,1338 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V – E-HSMT | 14,2676 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 601.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Có Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi