Gói thầu: TC-01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646247-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Hậu cần
Tên gói thầu TC-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220512233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 17:08:00 đến ngày 2022-06-25 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,470,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.387.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT). Đã làm cán bộ phục trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh : Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngànhkỹ thuật điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh : Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh : Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải 7T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn 150l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đánh bóng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Hậu cần
E-CDNT 1.2 TC-01: Thi công xây dựng công trình
Công trình: Sửa chữa, cải tạo xưởng thực hành bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện kỹ thuật xăng dầu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Hậu cần - phường Ngọc Thuỵ - quận Long Biên – TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Học viện Hậu cần , địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần - phường Ngọc Thuỵ - quận Long Biên – TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III. (Việc nhà thầu không đình kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần - phường Ngọc Thuỵ - quận Long Biên – TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội SĐT 069.577.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo – Học viện Hậu cần, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội SĐT: 0986.737.958 (Mr. Thức)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Học viện, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội SĐT: 069.577.209
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.746,7164m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,15m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,7m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.458,4059m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.458,41m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (60%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.723,502m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40% diện tích tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V929,896m2
8Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.513,5784m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,1711m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,1711m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,1711m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5238m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,29m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.593,99m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V172,8m2
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151,357m3
17Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,93210m
18Đánh bóng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.513,57m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.739,9761m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,9722100m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9979tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9979tấn
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (kết cấu thép cửa mái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V355,64641m2
24Gia công lắp đặt cửa sắt (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,7m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,41100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,7014100m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,7014100m2
28Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3công
29Tủ điện kích thước 300*200*180 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
30Vỏ tủ âm tường 5-8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
31MCCB-3P-125A-36kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32MCCB-3P-75A-18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
33MCB-2P-25A-10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
34MCB-1P-10A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
35Công tắc 1 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36Công tắc 1 chiều loại hai chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
37Công tắc 1 chiều loại ba chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
38Ổ cắm đôi 3 chấu (hạt + đế âm + nắp mặt) âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
39Dây Cu/PVC (1x2.5 mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
40Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.500m
41Ống luồn dây PVC D20 (Đi nổi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V624m
42Ống luồn dây PVC D20 (Đi chìm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V156m
43Đèn LED tuyp 1,2m 2x18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58bộ
44Quạt trần + chiết ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
45Gia công xà gồ thép (hệ thống treo quạt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8817tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8817tấn
B Nhà số 4 (02 tầng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,2312m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,5616m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5279100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5279100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6918m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,3976m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,909100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5214tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9618tấn
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,06m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2272m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,371m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,651100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,66m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0897tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5889tấn
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3124100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4748tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,9045m3
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7525100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,4064m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,992tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,474m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0692tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0752tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V191 cấu kiện
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1134100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2725m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,124tấn
31Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3398tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3398tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,088m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8344100m2
35Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,92m
36Đóng lưới thép vị trí tiếp giáp dầm cột và tường rộng 0,3 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,2573m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,331m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4728m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V252,1288m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V349,5586m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,426m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,24m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V199,538m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V139,56m
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V119,14m2
47Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,2m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,386m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,926m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,8852m2
C Nhà số 4 (02 tầng) - Bể phốt (2 bể )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2937100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2638m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3263100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3263100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1417m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4191m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0546100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2044tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5244m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6038m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6038m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5675m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,1713m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9969m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0578100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0938tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cấu kiện
D Nhà số 4 (02 tầng) CỬA - LAN CAN
1Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,088m2
2Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,696m2
3Cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,464m2
4Vách kính cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5224m2
5Cửa chớp tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,96m2
6Cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,56m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,2904m2
8Ốp alu ( lô cửa cuốn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,92m2
9Gia công lắp đặt lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,685m2
10Hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,68m2
11Tủ điện kích thước 300*200*180 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Vỏ tủ âm tường 5-8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13MCCB-3P-75A-18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14MCCB-3P-40A-10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15MCB-2P-32A-10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
16MCB-2P-40A-10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17MCB-2P-20A-10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
18MCB-1P-20A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
19MCB-1P-10A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
20Đèn LED tuyp 1,2m 2x18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
21Quạt trần + chiết ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
22Đèn ốp trần bóng LED 24WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
23Đèn cầu thang bóng LED 18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
24Quạt hút vệ sinh gắn tường 300m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Công tắc 1 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
26Công tắc 2 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Ổ cắm đôi 3 chấu (hạt + đế âm + nắp mặt) âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
28Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110m
29Ống luồn dây PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110m
30Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32m
31Dây Cu/PVC (1x6mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
32Dây Cu/PVC (1x2.5 mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
33Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
34Ống luồn dây PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
35Ống luồn dây PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
36Ống luồn dây PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
37Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
39Lắp đặt gương soi KT 900x900Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
40Lắp đặt vòi xịt rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
41Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
43Hộp để xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
44Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
45Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
46Hộp để xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
47Cầu thu nước mái D90 InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
48Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
49Máy bơm tăng ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
50Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2100m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
53Cút HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
54Cút HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
55Bịt D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
56Van phao cơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
57Lắp đặt van chặn PPR- D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
58Lắp đặt van chặn PPR- D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
59Lắp đặt van chặn PPR- D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
60Lắp đặt van một chiều đồng D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
65Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
71Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
72Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
73Rắc co ppr D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
74Măng xông ppr D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
75Măng xông ppr D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
76Măng xông ppr D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
77Cút ren trong ppr D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
78Chụp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
79Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
80Ống nhựa upvc D110 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
81Ống nhựa upvc D90 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
82Ống nhựa upvc D60 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
83Ống nhựa upvc D42 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
84Chếch 45 độ -Upvc D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
85Chếch 45 độ -Upvc D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
86Chếch 45 độ -Upvc D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
87Chếch 45 độ -Upvc D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
88Cút -Upvc D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
89Cút -Upvc D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
90Cút -Upvc D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
91Cút -Upvc D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
92Con thỏ -upvc D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
93Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,264100m2
E Nhà chứa bơm, téc
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,6m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,84m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5144100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5144100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,624m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1754100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1643tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7606tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,3636m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,4036m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,5088m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,2018m3
13Đánh bóng mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V122,018m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4788m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,5432m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V98,36m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,8142m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V110,81m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V98,39m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5645100m2
21Tôn ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32m
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,28tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,28tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,1238m2
25Hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Hê thống
26Di dời hệ thống bồn téc chứa sang vị trí mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
F NHÀ CHE BỂ NGẦM (4 NHÀ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,968m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1997100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1997100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1709tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,144m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m3
10Đánh bóng mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V240m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,64100m2
12Tôn ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3825tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3825tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,0233m2
G SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,64m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5056100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1264100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1264100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,66100m2
6Cát đầm chặt tạo phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,783100m3
7Rải nilong lót móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,66100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V250m3
H NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,8m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,128100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,128100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,576m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0192100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,304m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1201tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0044tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2718m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1156100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0382tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1501m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7942m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6928m3
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,742m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,666m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,316m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,2342m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,3m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,66m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1975100m2
23Tôn ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,095tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,095tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8m2
27Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4m2
28Vách ngăn composite kèm phụ kiện hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,4m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm chịu ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14m2
31Đèn ốp trần bóng LED 24WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
32Công tắc 1 chiều loại hai chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Dây Cu/PVC (1x2.5 mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
34Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
35Ống luồn dây PVC D16 (Đi chìm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75m
36Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
38Lắp đặt gương soi KT 900x900Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
39Lắp đặt vòi xịt rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
40Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
41Hộp để xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
42Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
43Máng tiểu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5m
44Quạt hút vệ sinh gắn tường 300m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
47Cút ren trong ppr D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
48Ống nhựa upvc D110 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
49Ống nhựa upvc D90 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
50Ống nhựa upvc D60 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
51Ống nhựa upvc D42 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.387.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ)75
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ: 1 Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT). Đã làm cán bộ phục trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh : Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngànhkỹ thuật điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh : Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT53
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh : Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 5T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
2 Ô tô tải 7T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
3 Máy hàn 23KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
4 Máy trộn 150l Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
5 Máy đánh bóng Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
7 Máy cắt uốn 5kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
8 Máy mài nền bê tông Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
9 Ô tô tự đổ 7T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->