Gói thầu: TC-01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hậu cần |
| Tên gói thầu | TC-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 17:08:00 đến ngày 2022-06-25 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,470,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.387.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT). Đã làm cán bộ phục trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh : Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngànhkỹ thuật điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh : Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh : Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đánh bóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hậu cần |
| E-CDNT 1.2 |
TC-01: Thi công xây dựng công trình Công trình: Sửa chữa, cải tạo xưởng thực hành bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện kỹ thuật xăng dầu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III. (Việc nhà thầu không đình kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hậu cần - phường Ngọc Thuỵ - quận Long Biên – TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội SĐT 069.577.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo – Học viện Hậu cần, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội SĐT: 0986.737.958 (Mr. Thức) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Học viện, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội SĐT: 069.577.209 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.746,7164 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,15 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.458,4059 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.458,4 | 1m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (60%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.723,502 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40% diện tích tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 929,896 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.513,5784 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,1711 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,1711 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,1711 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5238 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,29 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.593,99 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 172,8 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,357 | m3 |
| 17 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,932 | 10m |
| 18 | Đánh bóng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.513,57 | m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.739,976 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,9722 | 100m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9979 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9979 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (kết cấu thép cửa mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 355,6464 | 1m2 |
| 24 | Gia công lắp đặt cửa sắt (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,41 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,7014 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,7014 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 29 | Tủ điện kích thước 300*200*180 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 30 | Vỏ tủ âm tường 5-8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 31 | MCCB-3P-125A-36kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | MCCB-3P-75A-18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 33 | MCB-2P-25A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 34 | MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 35 | Công tắc 1 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Công tắc 1 chiều loại hai chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Công tắc 1 chiều loại ba chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Ổ cắm đôi 3 chấu (hạt + đế âm + nắp mặt) âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 39 | Dây Cu/PVC (1x2.5 mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 40 | Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.500 | m |
| 41 | Ống luồn dây PVC D20 (Đi nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 624 | m |
| 42 | Ống luồn dây PVC D20 (Đi chìm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 156 | m |
| 43 | Đèn LED tuyp 1,2m 2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | bộ |
| 44 | Quạt trần + chiết áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 45 | Gia công xà gồ thép (hệ thống treo quạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8817 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8817 | tấn |
| B | Nhà số 4 (02 tầng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,2312 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,5616 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5279 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5279 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6918 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,3976 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,909 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5214 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9618 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,06 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2272 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,371 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,651 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0897 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5889 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3124 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4748 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9045 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7525 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4064 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,992 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,474 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0692 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0752 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2725 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,124 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3398 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3398 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,088 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8344 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,92 | m |
| 36 | Đóng lưới thép vị trí tiếp giáp dầm cột và tường rộng 0,3 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,2573 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,331 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4728 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 252,1288 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 349,5586 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,426 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,24 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 199,538 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,56 | m |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 119,14 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,2 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,386 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,926 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,8852 | m2 |
| C | Nhà số 4 (02 tầng) - Bể phốt (2 bể ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2937 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2638 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3263 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3263 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1417 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4191 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2044 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5244 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6038 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6038 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5675 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,1713 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9969 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0938 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cấu kiện |
| D | Nhà số 4 (02 tầng) CỬA - LAN CAN | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,088 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,696 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,464 | m2 |
| 4 | Vách kính cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5224 | m2 |
| 5 | Cửa chớp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,96 | m2 |
| 6 | Cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,56 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,2904 | m2 |
| 8 | Ốp alu ( lô cửa cuốn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,92 | m2 |
| 9 | Gia công lắp đặt lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,685 | m2 |
| 10 | Hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,68 | m2 |
| 11 | Tủ điện kích thước 300*200*180 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Vỏ tủ âm tường 5-8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | MCCB-3P-75A-18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | MCCB-3P-40A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | MCB-2P-32A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | MCB-2P-40A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | MCB-2P-20A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 18 | MCB-1P-20A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Đèn LED tuyp 1,2m 2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 21 | Quạt trần + chiết áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Đèn ốp trần bóng LED 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 23 | Đèn cầu thang bóng LED 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 24 | Quạt hút vệ sinh gắn tường 300m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Công tắc 1 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 26 | Công tắc 2 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Ổ cắm đôi 3 chấu (hạt + đế âm + nắp mặt) âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 29 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 31 | Dây Cu/PVC (1x6mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC (1x2.5 mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 33 | Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 34 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 35 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 36 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi KT 900x900 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Hộp để xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Hộp để xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Cầu thu nước mái D90 Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 49 | Máy bơm tăng áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 53 | Cút HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 54 | Cút HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 55 | Bịt D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Van phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van chặn PPR- D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn PPR- D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn PPR- D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van một chiều đồng D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Rắc co ppr D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Măng xông ppr D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Măng xông ppr D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 76 | Măng xông ppr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 77 | Cút ren trong ppr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 78 | Chụp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 80 | Ống nhựa upvc D110 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 81 | Ống nhựa upvc D90 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 82 | Ống nhựa upvc D60 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 83 | Ống nhựa upvc D42 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Chếch 45 độ -Upvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 85 | Chếch 45 độ -Upvc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 86 | Chếch 45 độ -Upvc D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 87 | Chếch 45 độ -Upvc D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 88 | Cút -Upvc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Cút -Upvc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 90 | Cút -Upvc D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Cút -Upvc D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 92 | Con thỏ -upvc D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,264 | 100m2 |
| E | Nhà chứa bơm, téc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5144 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,624 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1754 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1643 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7606 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,3636 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,4036 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,5088 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,2018 | m3 |
| 13 | Đánh bóng mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,018 | m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4788 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,5432 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,36 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,8142 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,81 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,39 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5645 | 100m2 |
| 21 | Tôn ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,1238 | m2 |
| 25 | Hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Hê thống |
| 26 | Di dời hệ thống bồn téc chứa sang vị trí mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| F | NHÀ CHE BỂ NGẦM (4 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,968 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1997 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1997 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1709 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,144 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m3 |
| 10 | Đánh bóng mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | 100m2 |
| 12 | Tôn ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3825 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3825 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,0233 | m2 |
| G | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,64 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1264 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1264 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,66 | 100m2 |
| 6 | Cát đầm chặt tạo phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,783 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong lót móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,66 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m3 |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,304 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1201 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0044 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2718 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0382 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1501 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7942 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6928 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,742 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,666 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,316 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,2342 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,3 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,66 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1975 | 100m2 |
| 23 | Tôn ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 28 | Vách ngăn composite kèm phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm chịu ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 31 | Đèn ốp trần bóng LED 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 32 | Công tắc 1 chiều loại hai chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Dây Cu/PVC (1x2.5 mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 35 | Ống luồn dây PVC D16 (Đi chìm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi KT 900x900 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 41 | Hộp để xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Máng tiểu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5 | m |
| 44 | Quạt hút vệ sinh gắn tường 300m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | Cút ren trong ppr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 48 | Ống nhựa upvc D110 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Ống nhựa upvc D90 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 50 | Ống nhựa upvc D60 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Ống nhựa upvc D42 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.387.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ: | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT). Đã làm cán bộ phục trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh : Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngànhkỹ thuật điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh : Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh : Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích 5T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải 7T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn 150l | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 5 | Máy đánh bóng | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn 5kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 8 | Máy mài nền bê tông | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi