Gói thầu: Gói số 2: Dịch vụ chuyển phát nhanh trong nước cho Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626782-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Dịch vụ chuyển phát nhanh trong nước cho Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572463 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên ngân sách nhà nước 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 12:13:00 đến ngày 2022-06-20 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 445,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là445.914.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.774.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chuyển phát, Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn sao y hoặc tài liệu chứng minh công chứng, chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 312.139.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 936.419.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án (Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng đại học của nhân sự để chứng minh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/kinh tế) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện gói thầu (Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp của nhân sự để chứng minh) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Dịch vụ chuyển phát nhanh trong nước cho Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội năm 2022 Gói thầu phục vụ công tác thường xuyên năm 2022 của Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên ngân sách nhà nước 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh hoặc giây chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền cấp. 3. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra thuế; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế; 4. Giấy phép hoạt động Bưu chính còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó phạm vi hoạt động được cấp phép trên toàn quốc; dịch vụ thư có địa chỉ nhận có khối lượng đơn chiếc lên đến 10kg |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu yêu cầu theo E-CDNT 10.7 và các yêu cầu khác tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội, + Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội + Số điện thoại: 024.38256637; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội, + Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội + Số điện thoại: 024.38256637; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội, + Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội + Số điện thoại: 024.38256637; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Từ 01 gram đến 50 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10.000 | Thời gian phát thư Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 2 | Từ 01 gram đến 50 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 500 | Thời gian phát thư Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 3 | Từ 51 gram đến 100 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 4.000 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 4 | Từ 51 gram đến 100 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 200 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 5 | Từ 101 gram đến 250 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 500 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 6 | Từ 101 gram đến 250 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 7 | Từ 251 gram đến 500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 550 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 8 | Từ 251 gram đến 500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 24 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 9 | Từ 501 gram đến 1000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 700 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 10 | Từ 501 gram đến 1000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 9 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 11 | Từ 1001 gram đến 1500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 150 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 12 | Từ 1001 gram đến 1500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 13 | Từ 1501 gram đến 2000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 100 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 14 | Từ 1501 gram đến 2000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 15 | Từ 2001 gram đến 2500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 20 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 16 | Từ 2001 gram đến 2500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 17 | Từ 2500 gram đến 3000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 18 | Từ 2500 gram đến 3000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 19 | Từ 3001 gram đến 3500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 20 | Từ 3001 gram đến 3500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 21 | Từ 3501 gram đến 4000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 22 | Từ 3501 gram đến 4000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 23 | Từ 4001gram đến 4500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 24 | Từ 4001 gram đến 4500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 25 | Từ 4501 gram đến 5000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 26 | Từ 4501 gram đến 5000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 27 | Từ 5001 gram đến 5500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 28 | Từ 5001 gram đến 5500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 29 | Từ 5501 gram đến 6000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 30 | Từ 5501 gram đến 6000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 31 | Từ 6001 gram đến 6500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 32 | Từ 6001 gram đến 6500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 33 | Từ 6501 gram đến 7000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 34 | Từ 6501 gram đến 7000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 35 | Từ 7001 gram đến 7500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 36 | Từ 7001 gram đến 7500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 37 | Từ 7501 gram đến 8000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 3 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 38 | Từ 7501 gram đến 8000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 3 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 39 | Từ 8001 gram đến 8500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 3 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 40 | Từ 8001 gram đến 8500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 3 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 41 | Từ 8501 gram đến 9000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 3 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 42 | Từ 8501 gram đến 9000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 3 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 43 | Từ 9001 gram đến 9500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 3 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 44 | Từ 9001 gram đến 9500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 3 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 45 | Từ 9501 gram đến 10.000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 3 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 46 | Từ 9501 gram đến 10.000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 3 | Thời gian phát Từ 6- 12h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Hà Nội |
| 47 | Từ 01 gram đến 50 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 500 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 48 | Từ 01 gram đến 50 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 350 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 49 | Từ 51 gram đến 100 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 100 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 50 | Từ 51 gram đến 100 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 100 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 51 | Từ 101 gram đến 250 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 53 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 52 | Từ 101 gram đến 250 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 20 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 53 | Từ 251 gram đến 500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 24 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 54 | Từ 251 gram đến 500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 252 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 55 | Từ 501 gram đến 1000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 56 | Từ 501 gram đến 1000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 57 | Từ 1001 gram đến 1500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 58 | Từ 1001 gram đến 1500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 59 | Từ 1501 gram đến 2000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 60 | Từ 1501 gram đến 2000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 61 | Từ 2001 gram đến 2500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 62 | Từ 2001 gram đến 2500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 63 | Từ 2500 gram đến 3000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 64 | Từ 2500 gram đến 3000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 65 | Từ 3001 gram đến 3500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 66 | Từ 3001 gram đến 3500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 67 | Từ 3501 gram đến 4000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 68 | Từ 3501 gram đến 4000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 69 | Từ 4001 gram đến 4500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 70 | Từ 4001 gram đến 4500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 71 | Từ 4501 gram đến 5000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 72 | Từ 4501 gram đến 5000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -36h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh Vùng 1 |
| 73 | Từ 01 gram đến 50 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 50 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 74 | Từ 01 gram đến 50 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 55 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 75 | Từ 51 gram đến 100 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 76 | Từ 51 gram đến 100 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 77 | Từ 101 gram đến 250 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 12 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 78 | Từ 101 gram đến 250 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 79 | Từ 251 gram đến 500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 80 | Từ 251 gram đến 500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 81 | Từ 501 gram đến 1000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 82 | Từ 501 gram đến 1000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 83 | Từ 1001 gram đến 1500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 84 | Từ 1001 gram đến 1500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 85 | Từ 1501 gram đến 2000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 86 | Từ 1501 gram đến 2000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 87 | Từ 2001 gram đến 2500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 88 | Từ 2001 gram đến 2500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 89 | Từ 2500 gram đến 3000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 90 | Từ 2500 gram đến 3000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 91 | Từ 3001 gram đến 3500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 92 | Từ 3001 gram đến 3500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 93 | Từ 3501 gram đến 4000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 94 | Từ 3501 gram đến 4000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 95 | Từ 4001 gram đến 4500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 96 | Từ 4001 gram đến 4500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 97 | Từ 4501 gram đến 5000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 98 | Từ 4501 gram đến 5000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi các tỉnh KV2+3 |
| 99 | Từ 01 gram đến 50 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 100 | Từ 01 gram đến 50 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 2 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 101 | Từ 51 gram đến 100 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 102 | Từ 51 gram đến 100 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 2 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 103 | Từ 101 gram đến 250 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 104 | Từ 101 gram đến 250 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 2 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 105 | Từ 251 gram đến 500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 106 | Từ 251 gram đến 500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 2 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 107 | Từ 501 gram đến 1000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 108 | Từ 501 gram đến 1000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 2 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 109 | Từ 1001 gram đến 1500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 2 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 110 | Từ 1001 gram đến 1500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 1 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 111 | Từ 1501 gram đến 2000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 2 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 112 | Từ 1501 gram đến 2000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 1 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 113 | Từ 2001 gram đến 2500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 2 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 114 | Từ 2001 gram đến 2500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 1 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 115 | Từ 2500 gram đến 3000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 2 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 116 | Từ 2500 gram đến 3000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 1 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 117 | Từ 3001 gram đến 3500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 2 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 118 | Từ 3001 gram đến 3500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 1 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 119 | Từ 3501 gram đến 4000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 2 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 120 | Từ 4001 gram đến 4500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 2 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 121 | Từ 4001 gram đến 4500 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 1 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 122 | Từ 4501 gram đến 5000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 2 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 123 | Từ 4501 gram đến 5000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 1 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi Đà Nẵng |
| 124 | Từ 01 gram đến 50 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 235 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi TP Hồ Chí Minh |
| 125 | Từ 51 gram đến 100 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 30 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi TP Hồ Chí Minh |
| 126 | Từ 101 gram đến 250 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 20 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi TP Hồ Chí Minh |
| 127 | Từ 251 gram đến 500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi TP Hồ Chí Minh |
| 128 | Từ 501 gram đến 1000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi TP Hồ Chí Minh |
| 129 | Từ 1001 gram đến 1500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi TP Hồ Chí Minh |
| 130 | Từ 1501 gram đến 2000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi TP Hồ Chí Minh |
| 131 | Từ 2001 gram đến 2500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi TP Hồ Chí Minh |
| 132 | Từ 2500 gram đến 3000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi TP Hồ Chí Minh |
| 133 | Từ 3001 gram đến 3500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi TP Hồ Chí Minh |
| 134 | Từ 3501gram đến 4000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 3 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi TP Hồ Chí Minh |
| 135 | Từ 4001gram đến 4500 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 3 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi TP Hồ Chí Minh |
| 136 | Từ 4501gram đến 5000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 3 | Thời gian phát Từ 24h -48h Chuyển phát nhanh hồ sơ, tài liệu: Từ Hà Nội đi TP Hồ Chí Minh |
| 137 | Hà Nội: Từ 01 đến 2000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 700 | Thời gian phát Từ 1-2h Chuyển phát hỏa tốc (phát trong ngày) |
| 138 | Hà Nội: Từ 01 đến 2000gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 1-2h Chuyển phát hỏa tốc (phát trong ngày) |
| 139 | Ngoại tỉnh dưới 300Km (đến 2Kg) vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 45 | Thời gian phát Từ 1-2h Chuyển phát hỏa tốc (phát trong ngày) |
| 140 | Ngoại tỉnh dưới 300Km (đến 2Kg) vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 1-2h Chuyển phát hỏa tốc (phát trong ngày) |
| 141 | Ngoại thành – Dưới 300Km: đến 2000g vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 8-10h Chuyển phát hỏa tốc (phát trong ngày) |
| 142 | Ngoại thành – Dưới 300Km: đến 2000g vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 8-10h Chuyển phát hỏa tốc (phát trong ngày) |
| 143 | Ngoại thành – Dưới 300Km: đến 1kg vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 8-10h Chuyển phát hỏa tốc (phát trong ngày) |
| 144 | Ngoại thành – Dưới 300Km: đến 1kg vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát Từ 8-10h Chuyển phát hỏa tốc (phát trong ngày) |
| 145 | Trên 300 km: đến 2000 gram vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thỏa thuận Chuyển phát hỏa tốc (phát trong ngày) |
| 146 | Trên 300 km: đến 2000 gram vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thỏa thuận Chuyển phát hỏa tốc (phát trong ngày) |
| 147 | Đến 20 gr vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 2.400 | Thời gian phát 4-6 ngày Cước chuyển phát BPBĐ (Nôi thành, ngoại thành dưới 300 km) |
| 148 | Đến 20 gr vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 177 | Thời gian phát 4-6 ngày Cước chuyển phát BPBĐ (Nôi thành, ngoại thành dưới 300 km) |
| 149 | Trên 20gr đến 100gr vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 350 | Thời gian phát 4-6 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Nôi thành, ngoại thành dưới 300 km) |
| 150 | Trên 20gr đến 100gr vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 13 | Thời gian phát 4-6 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Nôi thành, ngoại thành dưới 300 km) |
| 151 | Trên 100gr đến 250gr vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 80 | Thời gian phát 4-6 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Nôi thành, ngoại thành dưới 300 km) |
| 152 | Trên 100gr đến 250gr vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 10 | Thời gian phát 4-6 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Nôi thành, ngoại thành dưới 300 km) |
| 153 | Trên 250gr đến 500gr vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 225 | Thời gian phát 4-6 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Nôi thành, ngoại thành dưới 300 km) |
| 154 | Trên 250gr đến 500gr vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát 4-6 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Nôi thành, ngoại thành dưới 300 km) |
| 155 | Trên 500gr đến 750gr vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát 4-6 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Nôi thành, ngoại thành dưới 300 km) |
| 156 | Trên 500gr đến 750gr vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát 4-6 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Nôi thành, ngoại thành dưới 300 km) |
| 157 | Trên 750gr đến 1.000gr vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 33 | Thời gian phát 4-6 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Nôi thành, ngoại thành dưới 300 km) |
| 158 | Trên 750gr đến 1.000gr vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát 4-6 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Nôi thành, ngoại thành dưới 300 km) |
| 159 | Đến 20 gr vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 400 | Thời gian phát 7-9 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Ngoại thành trên 300 km) |
| 160 | Đến 20 gr vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát 7-9 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Ngoại thành trên 300 km) |
| 161 | Trên 20gr đến 100gr vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát 7-9 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Ngoại thành trên 300 km) |
| 162 | Trên 20gr đến 100gr vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát 7-9 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Ngoại thành trên 300 km) |
| 163 | Trên 100gr đến 250gr vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát 7-9 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Ngoại thành trên 300 km) |
| 164 | Trên 100gr đến 250gr vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát 7-9 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Ngoại thành trên 300 km) |
| 165 | Trên 250gr đến 500gr vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát 7-9 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Ngoại thành trên 300 km) |
| 166 | Trên 250gr đến 500gr vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát 7-9 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Ngoại thành trên 300 km) |
| 167 | Trên 500gr đến 750gr vùng trung tâm | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát 7-9 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Ngoại thành trên 300 km) |
| 168 | Trên 500gr đến 750gr vùng xa | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V | 01 bưu gửi | 5 | Thời gian phát 7-9 ngày Cước chuyển phát BPBĐ ( Ngoại thành trên 300 km) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.45914E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.774.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là445.914.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.774.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chuyển phát, Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn sao y hoặc tài liệu chứng minh công chứng, chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 312.139.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 936.419.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án (Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng đại học của nhân sự để chứng minh) | 1 | Nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/kinh tế) | 5 | 2 |
| 2 | Nhân sự thực hiện gói thầu (Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp của nhân sự để chứng minh) | 3 | Có trình độ từ trung cấp trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi