Gói thầu: Hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu sản phẩm chè huyện Đại Từ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đại Từ |
| Tên gói thầu | Hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu sản phẩm chè huyện Đại Từ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605746 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 18:02:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,028,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là391.028.727(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng liên quan đến chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) cần có tài liệu chứng minh (hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.720.109 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 821.160.327 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên các chuyên ngành công nghệ thông tin, khoa học máy tính. Tài liệu chứng minh là: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự, Có xác nhận tham gia tối thiểu 03 gói thầu tương tự về chương trình OCOP trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với vai trò quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát tư vấn hỗ trợ sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành khoa học cây trồng, tài nguyên môi trường, quản trị kinh doanh, kinh tế đối ngoại. Tài liệu chứng minh là: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự, đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự về chương trình OCOP trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo tiêu chuẩn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành quản trị kinh doanh, cử nhân luật, và có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ sư phạm. Tài liệu chứng minh là: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự, đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự về chương trình OCOP trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Truy xuất nguồn gốc và vận hành hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn thông tin. Tài liệu chứng minh là: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự, đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự về chương trình OCOP trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, thiết kế đồ họa hoặc có chứng chỉ về thiết kế đồ họa. Tài liệu chứng minh là: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự, đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự về chương trình OCOP trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm xây dựng nội dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên chuyên ngành báo chí.- Tài liệu chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng cấp, tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự về chương trình OCOP trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia xây dựng nội dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành báo chí - Tài liệu chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng cấp, tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự về chương trình OCOP trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, khoa học máy tính. Tài liệu chứng minh là: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự, đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự về chương trình OCOP trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý Kiểm nghiệm và xây dựng hồ sơ tự công bố tiêu chuẩn sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ chế biến các lĩnh vực về thực phẩm và có chứng chỉ về quản lý phòng thí nghiệm. Tài liệu chứng minh là: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu sản phẩm chè huyện Đại Từ năm 2022 Hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu sản phẩm chè huyện Đại Từ năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, giải pháp và phương pháp luận, và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | + Bảo đảm dự thầu; + Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng tương tự + Bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ĐẠI TỪ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0977.904.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0977.904.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện: Ông Triệu Hồ Quang – Chức vụ: Trưởng phòng; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0977.904.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại diện: Ông Triệu Hồ Quang – Chức vụ: Trưởng phòng; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0977.904.777 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập hồ sơ đăng ký nhãn hiệu | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 2 | Thiết kế logo | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Sản phẩm | 5 | |
| 3 | Thiết kế bộ hộp, tem nhãn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Sản phẩm | 5 | |
| 4 | Viết câu chuyện sản phẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Bài viết | 5 | |
| 5 | Thiết kế tờ rơi sản phẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Sản phẩm | 5 | |
| 6 | Tra cứu, đánh giá khả năng bảo hộ nhãn hiệu, xây dựng quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 7 | Xây dựng, đăng ký,theo dõi hồ sơ mã số mã vạch và nộp phí duy trì 1 năm đầu | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 8 | Xây dựng hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 9 | Kiểm nghiệm mẫu sản phẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 10 | Xây dựng website quảng bá sản phẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Gói | 5 | |
| 11 | In bộ hộp đựng sản phẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Bộ hộp | 1.500 | |
| 12 | In tem truy xuất nguồn gốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Tem | 5.000 | |
| 13 | In túi hút chân không đựng trà 100g | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chiếc | 5.000 | |
| 14 | In túi hút chân không đựng trà 200g | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chiếc | 5.000 | |
| 15 | In tờ rơi câu chuyện sản phẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Tờ | 5.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.91028727E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là391.028.727(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng liên quan đến chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) cần có tài liệu chứng minh (hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.720.109 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 821.160.327 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Trình độ đại học trở lên các chuyên ngành công nghệ thông tin, khoa học máy tính. Tài liệu chứng minh là: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự, Có xác nhận tham gia tối thiểu 03 gói thầu tương tự về chương trình OCOP trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với vai trò quản lý dự án. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ khảo sát tư vấn hỗ trợ sản phẩm | 1 | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành khoa học cây trồng, tài nguyên môi trường, quản trị kinh doanh, kinh tế đối ngoại. Tài liệu chứng minh là: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự, đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự về chương trình OCOP trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 3 | Chuyên gia đào tạo tiêu chuẩn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành quản trị kinh doanh, cử nhân luật, và có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ sư phạm. Tài liệu chứng minh là: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự, đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự về chương trình OCOP trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Truy xuất nguồn gốc và vận hành hệ thống | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn thông tin. Tài liệu chứng minh là: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự, đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự về chương trình OCOP trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 5 | Chuyên gia thiết kế đồ họa | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, thiết kế đồ họa hoặc có chứng chỉ về thiết kế đồ họa. Tài liệu chứng minh là: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự, đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự về chương trình OCOP trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 6 | Chủ nhiệm xây dựng nội dung | 1 | Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên chuyên ngành báo chí.- Tài liệu chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng cấp, tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự về chương trình OCOP trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 7 | Chuyên gia xây dựng nội dung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành báo chí - Tài liệu chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng cấp, tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự về chương trình OCOP trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ lập trình | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, khoa học máy tính. Tài liệu chứng minh là: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự, đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự về chương trình OCOP trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ quản lý Kiểm nghiệm và xây dựng hồ sơ tự công bố tiêu chuẩn sản phẩm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ chế biến các lĩnh vực về thực phẩm và có chứng chỉ về quản lý phòng thí nghiệm. Tài liệu chứng minh là: Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi