Gói thầu: Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu của UBND tỉnh năm 2022 (giai đoạn 2004-2007)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu của UBND tỉnh năm 2022 (giai đoạn 2004-2007) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571114 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 16:44:00 đến ngày 2022-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 945,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng các hợp đồng có tính chất tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã và đang thực hiện trong 5 năm gần đây: 03 hợp đồngGhi chú: Trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 đồng thực hiện tại các cơ quan Nhà nước.Kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chỉnh lý tài liệu giấy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Kinh nghiệm trong sắp xếp, chỉnh lý tài liệu, trình độ Cử nhân Lưu trữ và Quản trị Văn phòng, có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Nhân công thực hiện công việc sắp sếp, lưu trữ |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong sắp xếp, lưu trữ tài liệu. Trình độ được đào tạo từ trung cấp hoặc tương đương trở lên.Trong đó: có ít nhất 01 nhân sự có trình độ Cử nhân Lưu trữ và Quản trị văn phòng; 02 nhân sự có trình độ Đại học Quản trị văn phòng; 01 nhân sự có trình độ Kỹ sư công nghệ thông tin; 01 nhân sự có trình độ Cử nhân quản lý đất đai; 02 Trung cấp Hành chính Văn thư; 01 nhân sự có trình độ Cao đẳng Quản trị Văn phòng – Hành chính Văn thư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu của UBND tỉnh năm 2022 (giai đoạn 2004-2007) Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu của UBND tỉnh năm 2022 (giai đoạn 2004-2007) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc Công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng được phép hoạt động lĩnh vực liên quan tới gói thầu và các tài liệu theo quy định E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: theo yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Lưu trữ lịch sử
Địa chỉ: Số 54 Mạc Thị Bưởi, phường Thống Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột
Số điện thoại: 0262.3844.125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Lưu trữ lịch sử, địa chỉ: Số 54 Mạc Thị Bưởi, phường Thống Nhất, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Lưu trữ lịch sử, địa chỉ: Số 54 Mạc Thị Bưởi, phường Thống Nhất, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - T.p Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk có trụ sở tại địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài liệu hành chính | Chỉnh lý tài liệu | mét | 62 | |
| 2 | Tài liệu chuyên môn | Chỉnh lý tài liệu | mét | 52,6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng các hợp đồng có tính chất tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã và đang thực hiện trong 5 năm gần đây: 03 hợp đồngGhi chú: Trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 đồng thực hiện tại các cơ quan Nhà nước.Kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chỉnh lý tài liệu giấy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Có Kinh nghiệm trong sắp xếp, chỉnh lý tài liệu, trình độ Cử nhân Lưu trữ và Quản trị Văn phòng, có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ. | 8 | 8 |
| 2 | Nhân công thực hiện công việc sắp sếp, lưu trữ | 8 | Có kinh nghiệm trong sắp xếp, lưu trữ tài liệu. Trình độ được đào tạo từ trung cấp hoặc tương đương trở lên.Trong đó: có ít nhất 01 nhân sự có trình độ Cử nhân Lưu trữ và Quản trị văn phòng; 02 nhân sự có trình độ Đại học Quản trị văn phòng; 01 nhân sự có trình độ Kỹ sư công nghệ thông tin; 01 nhân sự có trình độ Cử nhân quản lý đất đai; 02 Trung cấp Hành chính Văn thư; 01 nhân sự có trình độ Cao đẳng Quản trị Văn phòng – Hành chính Văn thư. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi